Gói thầu: XL1: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200889940-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý đầu tư xây dựng huyện Hóc Môn
Tên gói thầu XL1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200885352
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn nông thôn mới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-31 13:46:00 đến ngày 2020-09-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,576,661,305 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 540,000,000 VNĐ ((Năm trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG - PHẦN NỀN - MẶT ĐƯỜNG
1 BTNC C12.5 dày 4cm , lu lèn K>=0.98, Eyc>=120Mpa Theo hồ sơ thiết kế 87,8033 100m2
2 Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2 bằng nhũ tương CSS-1H Theo hồ sơ thiết kế 87,8033 100m2
3 BTNC C19 dày 6cm, lu lèn K>=0.98, Eđh>=110Mpa Theo hồ sơ thiết kế 87,8033 100m2
4 Tưới nhựa thấm bám T/C 1.0kg/m2 bằng nhựa lỏng MC70 Theo hồ sơ thiết kế 87,8033 100m2
5 CPĐD loại I (Dmax=25mm) lớp trên, dày 15cm lu lèn K>=0.98 Theo hồ sơ thiết kế 9,0956 100m3
6 CPĐD loại I (Dmax=25mm) lớp dưới, dày 15cm lu lèn K>=0.98 Theo hồ sơ thiết kế 11,2618 100m3
7 Bù phụ mặt đường bằng CPĐD loại I (Dmax=25mm), lu lèn K>=0.98 Theo hồ sơ thiết kế 6,5494 100m3
8 Cày sọc mặt đường nhựa hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 38,52 100m2
9 Đào nền đường đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 9,4144 100m3
10 Đắp đất phần ngoài bằng đất tận dụng, lu lèn K > 0,95 Theo hồ sơ thiết kế 9,6116 100m3
11 Vận chuyển đất đi đổ 1km đầu, xe 12T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 9,4144 100m3
12 Vận chuyển đất từ bãi tập kết về chân công trình 1 km đầu, xe 12T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 9,6116 100m3
13 PHẦN SƠN ĐƯỜNG VÀ BIỂN BÁO - Biển báo - Cung cấp trụ đỡ biển báo 3.1m Theo hồ sơ thiết kế 19 cái
14 Cung cấp trụ đỡ biển báo 4.0m Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
15 Cung cấp biển báo tam giác Theo hồ sơ thiết kế 21 cái
16 Cung cấp biển báo tên đường KT 30x50cm Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
17 Lắp đặt biển báo tam giác Theo hồ sơ thiết kế 21 cái
18 Lắp đặt biển báo tên đường KT 30x50cm Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
19 Tháo dỡ trụ + biển báo hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
20 2. Vạch sơn đường - Vạch 1.1 nét đứt tại tim đường thẳng màu vàng Theo hồ sơ thiết kế 56,3 m2
21 Vạch 1.2 nét liền tại tim đường cong màu vàng Theo hồ sơ thiết kế 36,47 m2
22 Vạch 7.3 vạch người đi bộ màu trắng Theo hồ sơ thiết kế 42 m2
23 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm Theo hồ sơ thiết kế 79,88 m2
24 PHẦN VỈA HÈ - Bê tông đá 1x2 M200 dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế 50,53 m3
25 Cấp phối đá dăm loại I dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế 0,5053 100m3
26 PHẦN BỎ VỈA - Bó vỉa loại 6 - Bê tông đá 1x2 M300 đúc bó vỉa loại 6 Theo hồ sơ thiết kế 317,05 m3
27 Bê tông đá 1x2 M150 lót bó vỉa loại 6 Theo hồ sơ thiết kế 114,14 m3
28 Ván khuôn BT đá 1x2 M300 đúc bỏ vỉa loại 6 Theo hồ sơ thiết kế 12,9674 100m2
29 Ván khuôn BT đá 1x2 M150 lót bó vỉa loại 6 Theo hồ sơ thiết kế 3,3111 100m2
30 Bó vỉa loại 7 - Bê tông đá 1x2 M300 đúc bó vỉa loại 7 Theo hồ sơ thiết kế 1,52 m3
31 Bê tông đá 1x2 M150 lót bó vỉa loại 7 Theo hồ sơ thiết kế 0,69 m3
32 Ván khuôn BT đá 1x2 M300 đúc bỏ vỉa loại 7 Theo hồ sơ thiết kế 0,0547 100m2
33 Ván khuôn BT đá 1x2 M150 lót bó vỉa loại 7 Theo hồ sơ thiết kế 0,0201 100m2
34 PHẦN BÓ NỀN - Bê tông đá 1x2 M200 đúc bó nền Theo hồ sơ thiết kế 18,49 m3
35 Bê tông đá 1x2 M150 lót bó nền Theo hồ sơ thiết kế 6,93 m3
36 Ván khuôn BT đá 1x2 M200 đúc bó nền Theo hồ sơ thiết kế 3,6971 100m2
37 Ván khuôn BT đá 1x2 M150 lót bó nền Theo hồ sơ thiết kế 0,9243 100m2
B PHẦN XỬ LÝ HẠ TẦNG KỸ THUẬT (tạm tính) (Xử lý giao cắt ống cấp nước 38 vị trí)
1 PHẦN TỔ CHỨC THI CÔNG - ĐẢM BẢO AN TOÀN THI CÔNG PHỤ VỤ THI CÔNG (Khấu hao 2%*6 tháng+7%*10lần sử dụng=0,82) - Rào chắn thi công tôn sóng - Cung cấp rào chắn thi công tôn sóng Theo hồ sơ thiết kế 96 1m2
2 Sơn phản quang trên hàng rào tôn sóng Theo hồ sơ thiết kế 12 m2
3 Ván khuôn chân cột rào chắn thi công Theo hồ sơ thiết kế 0,043 100m2
4 Bê tông đá 1x2 M200 chân đế rào chắn thi công Theo hồ sơ thiết kế 0,32 m3
5 Thép hình chân đế rào chắn thi công Theo hồ sơ thiết kế 0,0138 tấn
6 Lắp đặt rào chắn thi công tôn sóng Theo hồ sơ thiết kế 928 cái
7 Rào chắn thi công rào thép - Thép hàng rào thép Theo hồ sơ thiết kế 0,0619 tấn
8 Sơn chống rỉ hàng rào Theo hồ sơ thiết kế 5,43 m2
9 Lắp đặt và tháo dỡ hàng rào thép Theo hồ sơ thiết kế 3,589 tấn
10 Cọc gỗ và dây phản quang thi công đường - Cung cấp cọc gỗ kích thước 0.05x0.05x1.2m Theo hồ sơ thiết kế 7,2 m
11 Sơn phản quang Theo hồ sơ thiết kế 1,26 m2
12 Bê tông đá 1x2 M200 chân đế rào chắn thi công Theo hồ sơ thiết kế 0,11 m3
13 Ván khuôn chân cột rào chắn thi công Theo hồ sơ thiết kế 0,0384 100m2
14 Thép D10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0102 tấn
15 Lắp đặt chân cột Theo hồ sơ thiết kế 348 cái
16 Dây phản quang trắng đỏ Theo hồ sơ thiết kế 2.768 m
17 Biển báo công trường và các công rác - Cung cấp trụ đỡ biển báo L=3.3m Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
18 Biển báo hình chữ nhật (130x90)cm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
19 Biển báo phản quang hình chữ nhật (100x40)cm Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
20 Biển báo phản quang hình chữ nhật (127.5x40)cm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
21 Biển báp phản quang hình tam giác cạnh 70cm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
22 Cung cấp biển báo phản quang hình tròn đường kính 70cm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
23 Cung cấp biển báo tròn có đèn led vàng 12V, đèn led đỏ 12V Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
24 Biển báo thông tin công trình 2mx2m Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
25 Lắp đặt biển báo hình chữ nhật (130x90)cm (NC, MTC=AD32411/60/60*130*90) Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
26 Lắp đặt biển báo phản quang hình chữ nhật (100x40)cm (NC, MTC=AD32411/60/60*40*100) Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
27 Lắp đặt biển báo phản quang hình chữ nhật (127.5x40)cm (NC, MTC=AD32411/60/60*40*127.5) Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
28 Lắp đặt biển báo tam giác Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
29 Lắp đặt biển báo hình tròn Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
30 Lắp đặt biển báo hình tròn có đèn led vàng 12V, đèn led đỏ 12V Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
31 Biển báo thông tin công trình 2mx2m (NC, MTC=AD32411/0.6/0.6*4) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
32 Nhân công điều tiết giao thông (bậc 3,5/7) Theo hồ sơ thiết kế 180 công
33 PHẦN THOÁT NƯỚC - PHẦN CỐNG - Đóng cừ larsen loại III dài 4m - 5m (60kg/m) ngập đất - Đóng cừ larsen trên cạn phần không ngập đất 0,2m Theo hồ sơ thiết kế 2,486 100m
34 Đóng cừ larsen trên cạn phần ngập đất Theo hồ sơ thiết kế 67,022 100m
35 Nhổ cừ larsen loại III dài (60kg/m) ngập đất Theo hồ sơ thiết kế 67,022 100m cọc
36 Lắp đặt và tháo dở thanh nẹp C250 (33.9kg/m) Theo hồ sơ thiết kế 32,1847 tấn
37 Lắp đặt và tháo dở thanh chống I200 Theo hồ sơ thiết kế 5,5717 tấn
38 Khấu hao cừ lasen loại III (Khối lượng cừ *1.17%*1 tháng + 3.5%* Số lần đóng nhổ) Theo hồ sơ thiết kế 324,6 m
39 Khấu hao thanh nẹp C250 Theo hồ sơ thiết kế 2.092 kg
40 Khấu hao thanh chống I200 Theo hồ sơ thiết kế 362,16 kg
41 Cắt mặt đường nhựa Theo hồ sơ thiết kế 12,7664 100m
42 Đào cống đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 84,1974 100m3
43 Đắp cát đến lưng cống đầm cóc K>=0.95 Theo hồ sơ thiết kế 24,7992 100m3
44 Đắp cát đến dáy KCAĐ lu lèn K>=0,98 Theo hồ sơ thiết kế 21,9337 100m3
45 Đắp đất tận dụng bằng đầm cóc, lu lèn K>=0.95 Theo hồ sơ thiết kế 1,6204 100m3
46 Vận chuyển đất đi đổ 1km đầu, xe 12T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 84,0002 100m3
47 Vận chuyển đi đổ 2km tiếp theo, xe 12T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 82,3798 100m3
48 Vận chuyển đất từ bãi tập kết về chân công trình 1 km đầu, xe 12T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 1,6204 100m3
49 Bê tông lót đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế 275,49 m3
50 Ván khuôn móng cống Theo hồ sơ thiết kế 0,8998 100m2
51 Cát lót móng cống Theo hồ sơ thiết kế 1,3494 100m3
52 Bê tông chèn đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế 714,21 m3
53 Ván khuôn bê tông chèn Theo hồ sơ thiết kế 3,5398 100m2
54 Vữa xi măng M75 xây mối nối Theo hồ sơ thiết kế 157,92 m2
55 Cừ tràm gia cố móng cống mật độ 25cây/m2 dài 4m/cây đóng bằng máy đào Theo hồ sơ thiết kế 22,656 100m
56 Cống D400 - Cung cấp và lắp đặt cống L=4m Theo hồ sơ thiết kế 38 đoạn ống
57 Cung cấp và lắp đặt cống L=3m Theo hồ sơ thiết kế 9 đoạn ống
58 Cung cấp và lắp đặt cống L=2.5m Theo hồ sơ thiết kế 7 đoạn ống
59 Cung cấp và lắp đặt cống L=2m Theo hồ sơ thiết kế 19 đoạn ống
60 Cung cấp và lắp đặt cống L=1m Theo hồ sơ thiết kế 146 đoạn ống
61 Cung cấp và lắp đặt gối cống D400 Theo hồ sơ thiết kế 26 1 cái
62 Cống D600 - Cung cấp và lắp đặt cống L=4m Theo hồ sơ thiết kế 50 đoạn ống
63 Cung cấp và lắp đặt cống L=3m Theo hồ sơ thiết kế 2 đoạn ống
64 Cung cấp và lắp đặt cống L=2m Theo hồ sơ thiết kế 9 đoạn ống
65 Cung cấp và lắp đặt gối cống D600 Theo hồ sơ thiết kế 122 1 cái
66 Cung cấp Joint cao su mối nối cống D600 Theo hồ sơ thiết kế 47 mối nối
67 Cống D1000 - Cung cấp và lắp đặt cống L=4m Theo hồ sơ thiết kế 81 đoạn ống
68 Cung cấp và lắp đặt cống L=2m Theo hồ sơ thiết kế 1 đoạn ống
69 Cung cấp và lắp đặt cống L=1m Theo hồ sơ thiết kế 2 đoạn ống
70 Cung cấp và lắp đặt gối cống D1000 Theo hồ sơ thiết kế 168 1 cái
71 Cung cấp Joint cao su mối nối cống D1000 Theo hồ sơ thiết kế 69 mối nối
72 Cống D1200 - Cung cấp và lắp đặt cống L=3m Theo hồ sơ thiết kế 249 đoạn ống
73 Cung cấp và lắp đặt gối cống D1200 Theo hồ sơ thiết kế 498 1 cái
74 Cung cấp Joint cao su mối nối cống D1200 Theo hồ sơ thiết kế 221 mối nối
75 Cống D1500 - Cung cấp và lắp đặt cống L=3m Theo hồ sơ thiết kế 37 đoạn ống
76 Cung cấp và lắp đặt cống L=2m Theo hồ sơ thiết kế 1 đoạn ống
77 Cung cấp và lắp đặt gối cống D1500 Theo hồ sơ thiết kế 76 1 cái
78 Cung cấp Joint cao su mối nối cống D1500 Theo hồ sơ thiết kế 33 mối nối
79 Cống D1800 - Cung cấp và lắp đặt cống L=3m Theo hồ sơ thiết kế 30 đoạn ống
80 Cung cấp và lắp đặt gối cống D1800 Theo hồ sơ thiết kế 60 1 cái
81 Cung cấp Joint cao su mối nối cống D1800 Theo hồ sơ thiết kế 26 mối nối
82 PHẦN HỐ GA - Hố ga cống chính - Đóng cừ larsen loại III dài 4m - 5m (60kg/m) - Đóng cừ larsen trên cạn phần không ngập đất 0,2m Theo hồ sơ thiết kế 0,6 100m
83 Đóng cừ larsen trên cạn phần ngập đất Theo hồ sơ thiết kế 17,4 100m
84 Nhổ cừ larsen loại III dài (60kg/m) ngập đất Theo hồ sơ thiết kế 17,4 100m cọc
85 Khấu hao cừ lasen loại III (Khối lượng cừ *1.17%*1 tháng + 3.5%* Số lần đóng nhổ) Theo hồ sơ thiết kế 84,06 m
86 Đào đất hố móng hầm ga đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 14,4435 100m3
87 Bê tông đá 1x2 M150 lót móng dày 20cm Theo hồ sơ thiết kế 61,22 m3
88 Ván khuôn lót móng giếng Theo hồ sơ thiết kế 1,1312 100m2
89 Cát lót móng giếng Theo hồ sơ thiết kế 0,3061 100m3
90 Cừ tràm gia cố móng cống mật độ 25cây/m2 dài 4m/cây Theo hồ sơ thiết kế 10 100m
91 Đắp cát bằng đầm cóc K>=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 13,5284 100m3
92 Vận chuyển đất đi đổ 1km đầu, xe 12T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 14,4435 100m3
93 Vận chuyển đi đổ 2km tiếp theo, xe 12T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 14,4435 100m3
94 Bê tông đá 1x2 M200 làm giếng Theo hồ sơ thiết kế 102,82 m3
95 Ván khuôn làm giếng Theo hồ sơ thiết kế 6,7899 100m2
96 Cốt thép hố ga D<10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1241 tấn
97 Cốt thép hố ga D >10mm Theo hồ sơ thiết kế 12,4285 tấn
98 Cốt thép thang hầm D=16mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1917 tấn
99 Lắp đặt phần hố ga đúc sẵn >3T Theo hồ sơ thiết kế 64 cái
100 Bê tông đá 1x2 M200 làm giếng Theo hồ sơ thiết kế 91,5 m3
101 Ván khuôn làm giếng Theo hồ sơ thiết kế 8,8995 100m2
102 Cốt thép hố ga D<10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1522 tấn
103 Cốt thép hố ga D >10mm Theo hồ sơ thiết kế 5,8101 tấn
104 Cốt thép thang hầm D=16mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2215 tấn
105 Miệng thu phụ - Đào đất hố móng miệng thu đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 2,3917 100m3
106 Cát lót móng giếng Theo hồ sơ thiết kế 0,067 100m3
107 BT đá 1x2 M150 lót móng dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế 6,7 m3
108 Ván khuôn móng giếng Theo hồ sơ thiết kế 0,2303 100m2
109 Bê tông đá 1x2 M300 làm giếng Theo hồ sơ thiết kế 24,91 m3
110 Ván khuôn làm giếng Theo hồ sơ thiết kế 2,9046 100m2
111 Đắp cát bằng đầm cóc K>=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 1,7867 100m3
112 Vận chuyển đất đi đổ 1km đầu, xe 12T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 2,4239 100m3
113 Vận chuyển đi đổ 2km tiếp theo, xe 12T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 2,4239 100m3
114 Miệng thu nước nhánh hẻm - Đào đất hố móng miệng thu đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,0322 100m3
115 BT đá 1x2 M150 lót móng Theo hồ sơ thiết kế 0,34 m3
116 Ván khuôn móng giếng Theo hồ sơ thiết kế 0,0021 100m2
117 Bê tông đá 1x2 M200 làm giếng Theo hồ sơ thiết kế 0,21 m3
118 Ván khuôn làm giếng Theo hồ sơ thiết kế 0,0355 100m2
119 Cốt thép D >10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0503 tấn
120 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D220 Theo hồ sơ thiết kế 0,1 100m
121 Đắp cát bằng đầm cóc K>=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,0171 100m3
122 Cấp phối đá dăm loại 1 dày 30cm, lu lèn K>=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,0023 100m3
123 Cung cấp và lắp đặt lưới chắn rác, khung lưới chắn rác Theo hồ sơ thiết kế 1 cấu kiện
124 Đà hầm BTCT M300 đúc sẵn hố ga chính - Bê tông đá 1x2 M300 Theo hồ sơ thiết kế 7,04 m3
125 Cốt thép D<=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2182 tấn
126 Cốt thép 10<D=<18mm Theo hồ sơ thiết kế 1,0458 tấn
127 Sản xuất thép hình V100x100x8cm Theo hồ sơ thiết kế 3,1232 tấn
128 Lắp đặt thép hình V100x100x8cm Theo hồ sơ thiết kế 3,1232 tấn
129 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 0,6656 100m2
130 Bulong inox M14, L=150mm Theo hồ sơ thiết kế 512 bộ
131 Lắp đặt khuôn giếng đúc sẵn TL>=250kg Theo hồ sơ thiết kế 64 cấu kiện
132 Bộ ngăn mùi cho nắp gang cầu - Cung cấp và lắp đặt bộ ngăn mùi loại 1 (không thu nước) TL< 250kg Theo hồ sơ thiết kế 50 cấu kiện
133 Cung cấp và lắp đặt bộ ngăn mùi loại 2 (thu nước trực tiếp) TL< 250kg Theo hồ sơ thiết kế 14 cấu kiện
134 Bê tông lót đá 1x2 M150 cho bộ ngăn mùi loại 2 Theo hồ sơ thiết kế 5,03 m3
135 Nắp gang cầu có lỗ thu nước trực tiếp - Lắp đặt nắp gang cầu TL < 250kg Theo hồ sơ thiết kế 64 cấu kiện
136 Nắp gang cầu loại 1 (thu nước trực tiếp) Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
137 Nắp gang cầu loại 2 (không thu nước) Theo hồ sơ thiết kế 50 cái
138 Nắp miệng thu phụ - Cung cấp và lắp đặt lưới chắn rác + hộp bó vỉa xiên Theo hồ sơ thiết kế 47 cấu kiện
139 Cửa lật ngăn mùi cho miệng thu phụ - Khoan tạo lỗ bê tông D8, L=60mm Theo hồ sơ thiết kế 188 1 lỗ khoan
140 Bản lề inox 38x38 Theo hồ sơ thiết kế 94 cái
141 Tấm cao su 600x600 dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế 16,92 m2
142 Tấm nhựa uPVC 600x600mm dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế 16,92 m2
143 Bulong inox M8, L=60mm Theo hồ sơ thiết kế 376 bộ
144 Lắp bộ ngăn mùi Theo hồ sơ thiết kế 47 cái
145 CỬA XẢ - Đóng cừ larsen loại III dài 5m (60kg/m) ngập đất - Đóng cừ larsen phần không ngập đất 2,5m Theo hồ sơ thiết kế 1,1 100m
146 Đóng cừ larsen phần ngập đất 2,5m Theo hồ sơ thiết kế 1,1 100m
147 Nhổ cừ larsen loại III dài 2.5m (60kg/m) ngập đất Theo hồ sơ thiết kế 1,1 100m cọc
148 Lắp đặt và tháo dở thanh nẹp C250 (33.9kg/m) Theo hồ sơ thiết kế 0,5763 tấn
149 Lắp đặt và tháo dở thanh chống I200 Theo hồ sơ thiết kế 0,5864 tấn
150 Khấu hao cừ lasen loại III (Khối lượng cừ *1.17%*1 tháng + 3.5%* Số lần đóng nhổ) Theo hồ sơ thiết kế 10,27 m
151 Khấu hao thanh nẹp C250 Theo hồ sơ thiết kế 37,46 kg
152 Khấu hao thanh chống I200 Theo hồ sơ thiết kế 38,12 kg
153 Đào đất xây dựng miệng cống, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,1755 100m3
154 Bê tông lót đã 1x2 M150 miệng cống Theo hồ sơ thiết kế 0,84 m3
155 Bê tông đá 1x2 M200 tường đầu, tường cánh Theo hồ sơ thiết kế 2,48 m3
156 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Theo hồ sơ thiết kế 0,1725 100m2
157 Cốt thép tường đầu, tường cánh D>=10mn Theo hồ sơ thiết kế 0,1604 tấn
158 Bê tông đá 1x2 M150 sân cống Theo hồ sơ thiết kế 1,58 m3
159 Ván khuôn sân cống Theo hồ sơ thiết kế 0,061 100m2
160 Cốt thép sân cống D>=10mn Theo hồ sơ thiết kế 0,0683 tấn
161 Đá dăm đệm dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế 1,34 m3
162 Đá hộc xây vữa M100 dày 30cm Theo hồ sơ thiết kế 4,01 m3
163 Gia cố cừ tràm miệng cống cửa xả đường kính 8-10cm, dài 4m, mật độ 16 cây/m2 đóng bằng máy đào Theo hồ sơ thiết kế 13,5488 100m
164 Cung cấp và lắp đặt van ngăn triều cửa xả D1200 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
165 Đắp trả miệng cống bằng đất tận dụng, K>=0.95 Theo hồ sơ thiết kế 0,0981 100m3
166 Đào đất tạo dòng chảy, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,446 100m3
167 Vận chuyển đất đi đổ 1km đầu, xe 12T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,5106 100m3
168 Vận chuyển đi đổ 2km tiếp theo, xe 12T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,5106 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->