Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200924054-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Phong Điền |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200547979 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-12 09:00:00 đến ngày 2020-09-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,496,115,929 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo hành Công trình | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 1 | Khoản |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 240 | ngày |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: SAN LẮP MẶT BẰNG - SÂN - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phát hoang tạo mặt bằng bằng cơ giới | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 15,15 | 100m2 |
| 2 | Dọn dẹp hữu cơ, bùn | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 3,031 | 100M3 |
| 3 | Đắp đất đê bao san lắp | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 2,265 | 100M3 |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 0,5 Km | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 13,119 | 100 M3 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 733,8 | M2 |
| 6 | Lát gạch xi măng 400*400 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 733,8 | M2 |
| 7 | Đào đất mương thoát, sâu <=1 m, đất cấp II | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 73,44 | M3 |
| 8 | Xây tường bằng gạch thẻ loại không nung 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 8,64 | M3 |
| 9 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 4 | M3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vưoa xi măng Mác 75 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 101,12 | M2 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,1549 | 100M2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 9,444 | M3 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 77 | Cái |
| 14 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, Đk <=10 mm | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,6129 | Tấn |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 46,4 | M2 |
| 16 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,9891 | M3 |
| 17 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 2,6376 | M3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 26,37 | M2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 1 nước phủ | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 26,37 | M2 |
| 20 | Chống cây sao | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 7 | Cây |
| 21 | Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 16,496 | M3 |
| 22 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc <= 4m Đất cấp II, kích thước cọc 20x20 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 2,8 | 100M |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,489 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 1,6544 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,4352 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 3,6575 | Tấn |
| 27 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại choa Móng cột vuông, chưo nhật | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 1,12 | 100M2 |
| 28 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, không có khung xương , cao <=16m | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 1,6368 | 100M2 |
| 29 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 1,0592 | 100M2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 13,0936 | M3 |
| 31 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 5,296 | M3 |
| 32 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 31,4729 | M3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 629,458 | M2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 84,92 | M2 |
| 35 | Ốp gạch đất nung cột cổng chính | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 2,4 | M2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 81,85 | M2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 305,8 | Mét |
| 38 | Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 73,44 | Mét |
| 39 | Bả bằng ma tít vào tường | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 629,458 | M2 |
| 40 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 166,77 | M2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn ICI dulux 1 nước lót, 1 nước phủ | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 952,486 | M2 |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt đầu rào | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 30,58 | M2 |
| 43 | Cung cấp lắp đặt bảng tên trường | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 1 | TT |
| 44 | Lắp dựng cổng trường khung thép V5 dày 5ly, thanh thép tròn D16, tấm thép | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 10,56 | M2 |
| 45 | Lắp dựng khung rào sắt hình | 21,175 | M2 | |
| 46 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 62,89 | M2 |
| C | DÃY 08 PHÒNG HỌC (04 TRỆT - 04 LẦU) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 726,1956 | M3 |
| 2 | Đóng cọc tràm vào đất cấp II, chiều dài cọc > 2,5 m | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 185,535 | 100M |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 484,1307 | M3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 18,936 | M3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng >250cm | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 18,936 | M3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 300 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 59,4245 | M3 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,7893 | 100M2 |
| 8 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 300 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 4,62 | M3 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,813 | 100M2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 1,0893 | Tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <= 18 mm | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 2,9295 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18 mm | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 1,0565 | Tấn |
| 13 | Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 300 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 2,664 | M3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 300 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 4,224 | M3 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,4904 | 100M2 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,5344 | 100M2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép khung 1 đường kính <=10 mm | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,1285 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép khung 1 đường kính <= 18 mm | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,92 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép khung 1 đường kính > 18 mm | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,0165 | Tấn |
| 20 | Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 300 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 5,04 | M3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 300 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 9,565 | M3 |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,84 | 100M2 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 1,1817 | 100M2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép khung 2 đường kính <=10 mm | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,3029 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép khung 2 đường kính <= 18 mm | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 1,3168 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép khung 2 đường kính > 18 mm | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 1,0462 | Tấn |
| 27 | Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 300 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 2,664 | M3 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 300 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 3,372 | M3 |
| 29 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,4904 | 100M2 |
| 30 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,448 | 100M2 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép khung 3 đường kính <=10 mm | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,1325 | Tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép khung 3 đường kính <= 18 mm | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,9765 | Tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép khung 3 đường kính > 18 mm | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,0165 | Tấn |
| 34 | Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 300 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 3,224 | M3 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 300 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 3,954 | M3 |
| 36 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,6024 | 100M2 |
| 37 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,5272 | 100M2 |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép khung 4 đường kính <=10 mm | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,1474 | Tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép khung 4 đường kính <= 18 mm | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 1,1734 | Tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 300 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 32,1805 | M3 |
| 41 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng (BT đổ tại chỗ) | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 3,9716 | 100M2 |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính <=10 mm | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 1,2646 | Tấn |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính <= 18 mm | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 4,3723 | Tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 300 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 32,6051 | M3 |
| 45 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (BT đổ tại chỗ) | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 3,2562 | 100M2 |
| 46 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 300 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 66,0892 | 100M2 |
| 47 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn trệt bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 3,0966 | M3 |
| 48 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 2,8976 | 100M2 |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính <=10 mm | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 5,4767 | 100M2 |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính<=10 mm | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 1,2056 | Tấn |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính >10mm | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,8317 | Tấn |
| 52 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 300 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 3,2208 | Tấn |
| 53 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cầu thang | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,3038 | M3 |
| 54 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính <=10 mm | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,1426 | 100M2 |
| 55 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính > 10 mm | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,3819 | Tấn |
| 56 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19, cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 6,483 | Tấn |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 300 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 3,2265 | M3 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 277,828 | M3 |
| 59 | Láng granitô cầu thang | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 92,418 | M2 |
| 60 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19, dày<= 30cm, cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 10,106 | M2 |
| 61 | Xây tường bằng gạch ống không nung 9x9x19, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 44,7965 | M3 |
| 62 | Xây tường bằng gạch ống không nung 9x9x19, dày<=30cm, cao <=16m, vữa xi măng mác 75 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 70,8125 | M3 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 130,76 | M3 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 541,7688 | M2 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 893,8488 | M2 |
| 66 | Trát trần, vữa mác 75 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 224,64 | M2 |
| 67 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao chia ô 60*60cm | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 234,88 | M2 |
| 68 | Trát ngoài sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa mác 75 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 111,36 | M2 |
| 69 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 102,08 | M2 |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa mác 75 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 92,8 | M2 |
| 71 | Ốp tường kích thước gạch 250x400mm | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 528 | Mét |
| 72 | Bả bằng ma tít vào tường | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 1.316,2056 | M2 |
| 73 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 470,4 | M2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước , 1 nước lót 2 nước phủ | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 614,1688 | M2 |
| 75 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước ,1 nước lót 2 nước phủ | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 1.450,6056 | M2 |
| 76 | Bê tông lót nền, đá 4x6 mác 100 chiều rộng >250cm | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 34,022 | M2 |
| 77 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 629,64 | M3 |
| 78 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa mác 75 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 629,64 | M2 |
| 79 | Sản xuất xà gồ thép | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 1,6052 | M2 |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C50x100x2 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 1,6052 | Tấn |
| 81 | Lợp mái che tường bằng tôn màu 4,2 dem | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 4,094 | Tấn |
| 82 | Lắp dựng cửa đi khung sắt | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 41,584 | 100M2 |
| 83 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 70,8608 | M2 |
| 84 | Sơn sắt thép cửa, 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 149,92 | M2 |
| 85 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 102,08 | M2 |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước, đường kính ống 90mm | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 1,12 | M2 |
| 87 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 16 | 100M |
| 88 | Lắp đặt quạt trần | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 16 | TT |
| 89 | Lắp đèn sát trần có chụp | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 12 | Cái |
| 90 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 32 | Bộ |
| 91 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 17 | Bộ |
| 92 | Lắp đặt bảng điện âm CB 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 1 | Bộ |
| 93 | Lắp đặt bảng điện âm CB 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 2 | Cái |
| 94 | Lắp đặt bảng điện âm CB 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 8 | Cái |
| 95 | Lắp ổ cắm điện, loại đôi | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 16 | Cái |
| 96 | Lắp công tắc điện, loại có 1 hạt trên công tắc | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 1 | Cái |
| 97 | Lắp công tắc điện, loại có 2 hạt trên công tắc | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 8 | Cái |
| 98 | Lắp công tắc điện, loại có 3 hạt trên công tắc | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 2 | Cái |
| 99 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 12/10 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 750 | Cái |
| 100 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 20/10 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 400 | Mét |
| 101 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 30/10 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 225 | Mét |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 765 | Mét |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 21mm | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 170 | Mét |
| 104 | Lắp đặt tủ điện | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 1 | Mét |
| 105 | Cung cấp lắp đặt bình chữa cháy | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 8 | Cái |
| D | HẠNG MỤC : DÃY 02 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp II | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 93,3504 | M3 |
| 2 | Đóng cọc tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp II | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 41,6 | 100M |
| 3 | Đào đất hầm tự hoại, đất cấp II | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 4,445 | M3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 62,2336 | M3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 4,488 | M3 |
| 6 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 0,5 Km | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,2784 | 100 M3 |
| 7 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,807 | M3 |
| 8 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19 loại không nung, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 5,536 | M3 |
| 9 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 23,0804 | M3 |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 4,488 | M3 |
| 11 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 10,072 | M3 |
| 12 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 11,136 | M3 |
| 13 | Lót tấm nilon chống mất nước ximăng đổ bêtông | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 1,392 | 100M2 |
| 14 | Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 4,368 | M3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 11,208 | M3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 3,3209 | M3 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính <=10 mm | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,3818 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,3294 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <= 18 mm | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,2717 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính <=10 mm | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,0813 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 16 mm | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,4895 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính <=10 mm | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,2685 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính <= 18 mm | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 1,1399 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính<=10 mm | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,0432 | Tấn |
| 25 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng bằng ván ép công nghiệp | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,2144 | 100M2 |
| 26 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,8372 | 100M2 |
| 27 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 1,3392 | 100M2 |
| 28 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,8036 | 100M2 |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,7868 | Tấn |
| 30 | Sản xuất xà gồ thép | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,7868 | Tấn |
| 31 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 1,8444 | 100M2 |
| 32 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 21,6 | M2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt kính | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 6,24 | M2 |
| 34 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 2,8 | M2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 2,88 | M2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 48 | Mét |
| 37 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 59,08 | M2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 246,24 | M2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 179,04 | M2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 17,28 | M2 |
| 41 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 400x400mm | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 122,24 | M2 |
| 42 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x300mm | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 4,59 | M2 |
| 43 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 96 | Cái |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 146,76 | M2 |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 | 24,36 | M2 | |
| 46 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 110 | M2 |
| 47 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 18 | M2 |
| 48 | Lát bậc tam cấp, vữa mác 75 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 3,24 | M2 |
| 49 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn 60x60cm | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 128 | M2 |
| 50 | Bả bằng ma tít vào tường | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 303,04 | M2 |
| 51 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 76,36 | M2 |
| 52 | Sơn cửa kính 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 27,84 | M2 |
| 53 | Sơn thép các loại 1 nước lót 2 nước phủ | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 62,64 | M2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 246,24 | M2 |
| 55 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 255,4 | M2 |
| 56 | Lắp đặt quạt trần | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 4 | Cái |
| 57 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 2 | Bộ |
| 58 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 8 | Bộ |
| 59 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 5 | Bộ |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 55,8 | Mét |
| 61 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x16mm2 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 70 | Mét |
| 62 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x20mm2 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 26 | Mét |
| 63 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x30mm2 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 40 | Mét |
| 64 | Lắp bảng gỗ vào tường gạch, kích thước bằng <= 90x150mm | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 2 | Cái |
| 65 | Lắp bảng gỗ vào tường gạch, kích thước bảng <= 180x250mm | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 2 | Cái |
| 66 | Lắp bảng gỗ vào tường gạch, kích thước bảng <= 300x400mm | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 2 | Cái |
| 67 | Lắp công tắc điện, loại có 1 hạt trên công tắc | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 14 | Cái |
| 68 | Lắp ổ cắm điện, loại ba | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 6 | Cái |
| 69 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 10A | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 2 | Cái |
| 70 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 1 | Cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,48 | 100M |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,5 | 100M |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 16 | Cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 12 | Cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 6 | Cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 89mm | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,26 | 100M |
| 77 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 4 | Bộ |
| 78 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 6 | Bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 4 | Bộ |
| 80 | Lắp đặt gương soi | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 2 | Cái |
| 81 | Lắp đặt kệ kính | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 2 | Cái |
| 82 | Lắp đặt giá treo | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 4 | Cái |
| 83 | Lắp đặt hộp đựng | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 2 | Cái |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 6 | Cái |
| 85 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 2 | Cái |
| 86 | Lắp đặt tủ điện | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 1 | Hộp |
| E | HẠNG MỤC : HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (NHÀ BẢO VỆ, NHÀ XE, NHÀ VỆ SINH HS-GV) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,1223 | 100M3 |
| 2 | Đóng cọc tràm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp II | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 6 | 100M |
| 3 | Đào bùn lỏng, vét bùn đầu cừ | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,672 | M3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,672 | M3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 8,1533 | M3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 (độ sụt 6-8) | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,672 | M3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 1,476 | M3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,1632 | 100M2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,045 | Tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,0445 | Tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,0163 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,0497 | Tấn |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,1024 | 100M2 |
| 14 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,512 | M3 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,0356 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,0823 | Tấn |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,18 | 100M2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 1,62 | M3 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,205 | 100M2 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,117 | Tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 1,2096 | M3 |
| 22 | Sản xuất xà gồ thép | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,1132 | Tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,1132 | Tấn |
| 24 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 7,2163 | M2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 4,2 dem | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,1147 | 100M2 |
| 26 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 2,664 | M3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 26,64 | M2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 26,64 | M2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 7,8 | M2 |
| 30 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 21,84 | M2 |
| 31 | Bả bằng ma tít vào tường | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 53,28 | M2 |
| 32 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 29,64 | M2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI dulux 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 82,92 | M2 |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,0279 | Tấn |
| 35 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,63 | M3 |
| 36 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 7,68 | M2 |
| 37 | Lắp dựng cửa đi khung sắt kính | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 2,08 | M2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 16,8 | Mét |
| 39 | Làm trần thạch cao chia ô 500x500, khung nhôm nổi | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 9 | M2 |
| 40 | Đắp cát nền móng công trình | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,6272 | M3 |
| 41 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 7,056 | M2 |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 9 | M2 |
| 43 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 9 | M2 |
| 44 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 7,5 | Mét |
| 45 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 3 | Mét |
| 46 | Lắp đặt quạt trần | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 1 | Cái |
| 47 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 2 | Bộ |
| 48 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 2 | Cái |
| 49 | Lắp ổ cắm điện loại ba | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 1 | Cái |
| 50 | Lắp đặt automat 1 pha 15A | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 1 | Cái |
| 51 | Lắp bảng nhựa, kích thước bàng 90x150mm | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 1 | Cái |
| 52 | Lắp đặt tủ điện | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 1 | Hộp |
| 53 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp I | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,052 | M3 |
| 54 | Đắp cát nền móng công trình | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,0347 | M3 |
| 55 | Lót tấm nilong chống mất nước xi măng | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,74 | 100M2 |
| 56 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,3467 | Tấn |
| 57 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,132 | 100M2 |
| 58 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 7,78 | M3 |
| 59 | SX bulong neo chân cột | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 40 | TT |
| 60 | Sản xuất cột Bằng thép tấm | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,2455 | Tấn |
| 61 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,1575 | Tấn |
| 62 | Sản xuất xà gồ thép | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,2755 | Tấn |
| 63 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông dày 4,2 dem | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,7213 | 100M2 |
| 64 | Lắp dựng cột thép các loại | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,2455 | Tấn |
| 65 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,1575 | Tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,2755 | Tấn |
| 67 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 64 | M2 |
| 68 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 5 | Bộ |
| 69 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 24 | Mét |
| 70 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x4mm2 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 60 | Mét |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa vuông 10x20, đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 24 | Mét |
| 72 | Lắp bảng nhựa, kích thước bảng <= 90x150mm | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 1 | Cái |
| 73 | Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 1 | Cái |
| 74 | Lắp ổ cắm điện loại ba | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 1 | Cái |
| 75 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 1 | Cái |
| 76 | Dọn dẹp mặt bằng | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,2072 | 100m2 |
| 77 | Đào móng đơn cừ tràm, sâu > 1m, rộng <= 1m, đất cấp II | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 5,616 | M3 |
| 78 | Đắp cát đệm đáy móng, tôn nền | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 3,06 | M3 |
| 79 | Đóng cọc tràm vào đất cấp II, L=5m | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 5 | 100M |
| 80 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,576 | M3 |
| 81 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, bản đáy HTH đường kính <=10 mm | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,088 | Tấn |
| 82 | SXLD, tháo vỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật (Bê tông đổ tại chỗ) | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,032 | 100M2 |
| 83 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 1,816 | M3 |
| 84 | Đắp đất nền móng công trình | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 3,7403 | M3 |
| 85 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, cao <=4m, đường kính <=10 mm | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,09 | Tấn |
| 86 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,1056 | 100M2 |
| 87 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện >0,1m, cao <= 4m | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,528 | M3 |
| 88 | SXLD, tháo vỡ ván khuôn đà kiềng, giằng mái | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,0095 | 100M2 |
| 89 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng mái cao <=4m, đường kính <=10 mm | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,036 | Tấn |
| 90 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng mái cao <=4m, đường kính <= 18 mm | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,1588 | Tấn |
| 91 | Bê tông đà kiềng, giằng mái, đá 1x2 mác 200 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,9475 | M3 |
| 92 | Bê tông nền, đá 4x6 mác 100 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 1,242 | M3 |
| 93 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75, HTH | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,6392 | M3 |
| 94 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày=20cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75, HTH | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 3,7152 | M3 |
| 95 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 4,157 | M3 |
| 96 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, tấm đan HTH (BT đổ tại chỗ) | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,03 | 100M2 |
| 97 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô cao <=4m, đường kính<=10 mm | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,0065 | Tấn |
| 98 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, Đk <=10 mm | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,035 | Tấn |
| 99 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,6 | M3 |
| 100 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 7 | Cái |
| 101 | Sản xuất xà gồ thép | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,082 | Tấn |
| 102 | Sơn xà gồ thép | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 4,176 | M2 |
| 103 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,091 | Tấn |
| 104 | Sản xuất xà gồ thép hình khung vòm mái đón, thép V5 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,0086 | Tấn |
| 105 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 4,2 dem chiều dài bất kỳ | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,1488 | 100M2 |
| 106 | Lợp mái che tường bằng tấm tôn lấy sáng | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,02 | 100M2 |
| 107 | Lắp dựng cửa đi composite | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 2,8 | M2 |
| 108 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa mác 75 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 40,64 | M2 |
| 109 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa mác 75 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 64,64 | M2 |
| 110 | Đắp phào kép, vữa mác 75 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 16,8 | Mét |
| 111 | Ốp chân tường, kích thước gạch 400x250mm | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 15,9 | M2 |
| 112 | Trát lam ngang, vữa mác 75 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 2,835 | M2 |
| 113 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy trung bình 3cm, vữa mác 75 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 12,42 | M2 |
| 114 | Lát nền, kích thước gạch 250x250mm, vữa mác 75 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 12,42 | M2 |
| 115 | Bả bằng ma tít vào tường | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 86,32 | M2 |
| 116 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 28,57 | M2 |
| 117 | Sơn tường trong nhà, đã bả, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 57,75 | M2 |
| 118 | Lắp đặt hộp automat, kích thước hộp <= 100x100mm | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 1 | Hộp |
| 119 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,0mm2 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 6 | Mét |
| 120 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x0,5mm2 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 12 | Mét |
| 121 | Lắp công tắc điện, loại có 4 hạt trên công tắc | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 1 | Cái |
| 122 | Lắp ổ cắm điện, loại đôi | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 1 | Cái |
| 123 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 1 | Cái |
| 124 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 3 | TT |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống<=15mm | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 6 | Mét |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,03 | 100M |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,1 | 100M |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,1 | 100M |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,105 | 100M |
| 130 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 2 | Cái |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 3 | Cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 2 | Cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 1 | Cái |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 5 | Cái |
| 135 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 2 | Bộ |
| 136 | Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 2 | Bộ |
| 137 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 3 | Cái |
| 138 | Lắp đặt cầu hút nhiệt Inox, D=400 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 1 | Cái |
| 139 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 1 | Cái |
| 140 | Lắp đặt van phao bể chứa nước | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 1 | Cái |
| 141 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 2 | Bộ |
| 142 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 143 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1, đất cấp II | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 6,912 | M3 |
| 144 | Đóng cọc tràm vào đất cấp II, chiều dài cọc > 2,5 m | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 5 | 100M |
| 145 | Đắp cát nền móng công trình, lớp cát đệm đáy móng | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,4 | M3 |
| 146 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,4 | M3 |
| 147 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,1104 | Tấn |
| 148 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,048 | 100M2 |
| 149 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,924 | M3 |
| 150 | Đào hố HTH, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 34,5072 | M3 |
| 151 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (BT đổ tại chỗ) | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,039 | 100M2 |
| 152 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,627 | M3 |
| 153 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 4,16 | M3 |
| 154 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 27,5857 | M3 |
| 155 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính <=10 mm | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,0819 | Tấn |
| 156 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,1872 | 100M2 |
| 157 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện >0,1m, cao <= 4m | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 1,116 | M3 |
| 158 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính <=10 mm | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,1483 | Tấn |
| 159 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính <= 18 mm | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,2444 | Tấn |
| 160 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng (BT đổ tại chỗ) | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,3946 | 100M2 |
| 161 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 2,466 | M3 |
| 162 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75, bó nền. | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 1,992 | M3 |
| 163 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 10,71 | M3 |
| 164 | Sản xuất xà gồ thép | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,1083 | Tấn |
| 165 | Sản xuất thép hình khung vòm mái đón, thép V5 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,013 | Tấn |
| 166 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,121 | Tấn |
| 167 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,2645 | 100M2 |
| 168 | Lợp mái che tường bằng tôn sáng | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,06 | 100M2 |
| 169 | Đắp cát nền móng công trình, cát tôn nền | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 10,81 | M3 |
| 170 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 2,162 | M3 |
| 171 | Đắp cát nền móng công trình | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 17,672 | M3 |
| 172 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa mác 75 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 96,2 | M2 |
| 173 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa mác 75 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 106,48 | M2 |
| 174 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa mác 75 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 7,26 | M2 |
| 175 | Trát xà dầm, vữa mác 75 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 4,44 | M2 |
| 176 | Đắp phào kép, vữa mác 75 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 25,7 | Mét |
| 177 | Trát gờ chỉ, vữa mác 75 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 10 | Mét |
| 178 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 62 | M2 |
| 179 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa mác 75 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 21,62 | M2 |
| 180 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250mm, vữa mác 75 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 21,62 | M2 |
| 181 | Lát bậc tam cấp kích thước gạch 250x250mm, vữa mác 75 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 10,8 | M2 |
| 182 | Bả bằng ma tít vào tường | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 202,68 | M2 |
| 183 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 11,7 | M2 |
| 184 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 118,18 | M2 |
| 185 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 96,2 | M2 |
| 186 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 3 | TT |
| 187 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 1 | TT |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống<=15mm | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 20 | Mét |
| 189 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 40x50mm | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 2 | Hộp |
| 190 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2mm2 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 10 | Mét |
| 191 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1mm2 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 20 | Mét |
| 192 | Lắp công tắc điện, loại có 2 hạt trên công tắc | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 2 | Cái |
| 193 | Lắp ổ cắm điện, loại đôi | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 2 | Cái |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,3 | 100M |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,3 | 100M |
| 196 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 15 | Cái |
| 197 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 15 | Cái |
| 198 | Lắp đặt van xả chậu xí | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 3 | Cái |
| 199 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 4 | Bộ |
| 200 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 3 | Bộ |
| 201 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 4 | Bộ |
| 202 | Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 1 | Bộ |
| 203 | Lắp đặt cầu hút nhiệt Inox D400 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 1 | Cái |
| 204 | Lắp đặt hộp đựng | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 2 | Cái |
| 205 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 1 | Cái |
| 206 | Lắp dựng cửa đi composite | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 8,14 | M2 |
| 207 | Lắp ổ khóa cửa đi | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 5 | TT |
| F | PHẦN XÂY MỚI TRỤ ĐỠ BỒN NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1, đất cấp II | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 7,5088 | M3 |
| 2 | Đóng cọc tràm vào đất cấp II, chiều dài cọc > 2,5 m | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 3,6125 | 100M |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình, lớp cát đệm | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,361 | M3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,361 | M3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,0166 | Tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <= 18 mm | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,217 | Tấn |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,09 | 100M2 |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 1,536 | M3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 5,001 | M3 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính <=10 mm | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,0104 | Tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính <= 18 mm | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,0483 | Tấn |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,08 | 100M2 |
| 13 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện <= 0,1m, cao <= 4m | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,4 | M3 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng (BT đổ tại chỗ) | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,0308 | 100M2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính <=10 mm | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,0062 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính <= 18 mm | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,0439 | Tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,22 | M3 |
| 18 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa mác 75 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 3,96 | M2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa mác 75 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 15,92 | M2 |
| 20 | Trát tấm đan trụ đỡ dày 2cm vữa mác 75 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 1,69 | M2 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa mác 75 | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 1,69 | M2 |
| 22 | Sơn dầm, trần ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 21,57 | M2 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm, cấp nước bồn nước | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,15 | 100M |
| 24 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,0mm2, cấp điện máy bơm | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 10 | Mét |
| 25 | Lắp công tắc điện, loại có 2 hạt trên công tắc | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 2 | Cái |
| 26 | Lắp bảng nhựa vào tường gạch, kích thước bàng <= 180x250mm | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 1 | Cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 5 | Cái |
| 28 | Lắp đặt máy bơm nước 1,5HP | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 1 | Cái |
| 29 | Cây nước | Chi tiết nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 của HSMT | 1 | CK |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi