Gói thầu: Gói thầu số 15-2020-ĐTXD: Thi công xây lắp công trình Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn Huyện Quốc Oai năm 2020 (xã Đồng Quang, xã Cấn Hữu)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200925771-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quốc Oai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 15-2020-ĐTXD: Thi công xây lắp công trình Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn Huyện Quốc Oai năm 2020 (xã Đồng Quang, xã Cấn Hữu) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200917530 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-11 15:21:00 đến ngày 2020-09-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,363,337,641 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| B | TBA ĐỒNG QUANG 1 | |||
| C | Phần thiết bị | |||
| D | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Chống sét van - 22kV | 1 | bộ | |
| 2 | Cầu dao phụ tải 22kV-630A ngoài trời | 1 | bộ | |
| E | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | MBA 400kVA - 22/0,4kV sử dụng đầu elbow | 1 | máy | |
| 2 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC), loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt | 1 | tủ | |
| 3 | Tụ bù hạ thế 20kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà | 3 | bình | |
| F | Phần vật liệu | |||
| G | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cáp bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | 5 | m | |
| 2 | Dây dẫn bọc cách điện 22kV-ACSR/XLPE/HDPE-70/11 | 15 | m | |
| 3 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC-W M3x240 mm2 | 613 | m | |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 | 603 | m | |
| 5 | Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 | 2 | hộp | |
| 6 | Hộp đầu Cáp 24kV M3*240mm2 NT | 1 | bộ | |
| 7 | Đầu cốt đồng M50 | 6 | cái | |
| 8 | Đầu cốt đồng M35 | 12 | cái | |
| 9 | Đầu cốt xử lý AM70 | 3 | cái | |
| 10 | Ghíp nhôm trần 3 bu lông, A70 | 6 | bộ | |
| 11 | Sứ đứng 22kV + ty sứ | 4 | quả | |
| H | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Trụ thép đỡ MBA kiểu đài sen: tích hợp tủ hạ thế 600V-630A trọn bộ (4x250A+100A+25A) | 1 | trụ | |
| 2 | Modern giám sát truyền số liệu | 1 | bộ | |
| 3 | Đầu cáp Elbow 3P 22kV Cu - 1x50mm2 | 1 | bộ | |
| 4 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 | 27 | m | |
| 5 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | 32 | m | |
| 6 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 | 5,5 | m | |
| 7 | Đầu cốt đồng M120 | 16 | cái | |
| 8 | Đầu cốt đồng M95 | 2 | cái | |
| 9 | Đầu cốt đồng M50 | 18 | cái | |
| 10 | Đầu cốt đồng M25 | 6 | cái | |
| I | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6-1kV Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2 | 60 | m | |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | 22,5 | m | |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A 4*120 mm2 | 109 | m | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 10,0m, chịu lực 5.0 | 1 | cột | |
| 5 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV ABC tiết diện đến 4x120 | 8 | cái | |
| 6 | Ghip IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bulông, đấu nối HPD | 1 | bộ | |
| J | TBA CẤN HỮU 2 | |||
| K | Phần thiết bị | |||
| L | Phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Chống sét van - 22kV | 2 | bộ | |
| 2 | Cầu dao phụ tải 22kV-630A ngoài trời | 1 | bộ | |
| M | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp 400 kVA 22/0,4kV | 1 | máy | |
| 2 | Tủ hạ thế 600V-630A NT (3x250A+100A+25A) trọn bộ | 1 | tủ | |
| 3 | Tụ bù hạ thế 20kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà | 3 | bình | |
| N | Phần vật liệu | |||
| O | Phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Chuỗi néo đơn 22kV, cách điện thủy tinh+ PK cho dây trần | 24 | chuỗi | |
| 2 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-70mm2 | 2.014 | m | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (G6+N10) chịu lực 13 | 7 | cột | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 18m (G8+N10) chịu lực 13 | 5 | cột | |
| 5 | Sứ đứng 22kV + ty sứ | 48 | quả | |
| 6 | Ghíp nhôm trần 3 bu lông | 57 | bộ | |
| 7 | Đầu cốt xử lý AM70 | 9 | cái | |
| 8 | Đầu cốt đồng M35 | 6 | cái | |
| P | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | 30 | m | |
| 2 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 | 3 | m | |
| 3 | Modern giám sát truyền số liệu | 1 | bộ | |
| 4 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | 52 | m | |
| 5 | Cầu chì tự rơi 22kV loại 100A | 1 | bộ 3 pha | |
| 6 | Đầu cốt đồng M120 | 16 | cái | |
| 7 | Đầu cốt đồng M95 | 2 | cái | |
| 8 | Đầu cốt đồng M70 | 3 | cái | |
| 9 | Đầu cốt đồng M50 | 15 | cái | |
| 10 | Đầu cốt đồng M35 | 18 | cái | |
| 11 | Đầu cốt xử lý AM70 | 3 | cái | |
| 12 | Cột bê tông ly tâm cao 12,0m, chịu lực 7.2 | 1 | cột | |
| 13 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (G6+N10) chịu lực 13 | 1 | cột | |
| 14 | Sứ đứng 24kV+ty | 26 | quả | |
| Q | Phần đường dây hạ thế | |||
| 1 | Hòm 2 công tơ 1 pha Compositee (Không bao gồm cầu chì, không ATM) | 2 | hòm | |
| 2 | Cáp hạ thế ruột đồng 2x16mm2 | 44 | m | |
| 3 | Cáp hạ thế ruột đồng 4x16 | 90 | m | |
| 4 | Aptomat MCB 1 cực 600V-40A | 13 | cái | |
| 5 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A 4*120 mm2 | 901 | m | |
| 6 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x50mm2, cho hộp phân dây | 62 | m | |
| 7 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không AL/XLPE 4x95mm2 | 169 | m | |
| 8 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 49 | cột | |
| 9 | Cột bê tông ly tâm cao 10,0m, chịu lực 5.0 | 2 | cột | |
| 10 | Đầu cốt xử lý AM120 | 12 | cái | |
| 11 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV ABC tiết diện đến 4x120 | 129 | cái | |
| 12 | Hộp phân dây mới trọn bộ trên cột li tâm | 31 | hộp | |
| 13 | Ghip IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bulông, đấu nối HPD | 175 | bộ | |
| 14 | Aptomat MCB 3 cực 600V-63A | 22 | cái | |
| R | PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| S | TBA ĐỒNG QUANG 1 | |||
| T | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Dây đồng M35mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m |
| 2 | Thanh đồng dẹt 50x5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m |
| 3 | Xà đỡ cầu dao thân cột (70,67 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ chống sét đầu cáp (53,14kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Côliê ôm cáp lên cột đơn (22,07kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Ghế thao tác cột điểm đấu (108,94kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Biển báo an toàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Biển báo lộ cáp đến và đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Hào 1 cáp đi dưới đường BT xi măng | 462 | m | |
| 10 | Hào 1 cáp đi dưới hè gạch Block | 2 | m | |
| 11 | Hào 1 cáp đi dưới hè đất | 116 | m | |
| 12 | Hoàn trả mặt hè gạch Block | 1 | m2 | |
| 13 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng | 231 | m2 | |
| 14 | Đấu nối hotline thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha | 1 | vị trí | |
| U | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Dây đồng mềm 2x2,5 lắp nhị thứ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 2 | Cáp hạ thế ruột đồng 1x25mm2 sang tủ tụ bù | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 3 | Dây đồng M95mm2 tiếp địa tủ RMU | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 4 | Dây đồng M50mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | m |
| 5 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kV (TL:141,12kg/cái) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Chụp cực MBA (TBA đài sen) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Máng cáp hạ thế (TBA đài sen) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Máng cáp cao thế (TBA đài sen) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 10 | Tiếp địa trạm biến áp (111 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| 12 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 13 | Đai thép không rỉ + Khóa đai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Biển tên TBA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Biển báo an toàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Biển sơ đồ một sợi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Băng dính cách điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cuộn |
| 18 | Khoá cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Móng tủ RMU 3 ngăn | 1 | móng | |
| 20 | Móng TBA | 1 | móng | |
| 21 | Hoàn trả mặt hè gạch Block | 2,855 | m2 | |
| V | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1,2kV - 4x120mm2 (bao gồm đầu cốt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 2 | Máng đỡ cáp ngầm hạ thế cột xuất tuyến | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Côliê ôm cáp lên cột đúp (44,518kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,518 | kg |
| 4 | Xà đầu cột - X2N cột (7,75 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Ống nối AM120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 6 | Băng dính cách điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cuộn |
| 7 | Thẻ tên lộ cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 8 | Tiếp địa R-LL (17.528 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Dây nhôm bọc cách điện hạ thế AL/PVC - 1x95 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| 10 | Đầu cốt nhôm A95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Ống nhựa HDPE 32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 12 | Đai thép không rỉ + Khóa đai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 13 | Biển tên cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Móng cột bê tông li tâm ghép M2-LT10 | 1 | móng | |
| 15 | Hào 4 cáp - 5 ống hạ thế dưới hè gạch Block | 2,5 | m | |
| 16 | Hoàn trả mặt hè gạch Block | 10 | m2 | |
| W | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T | 3 | ca | |
| X | TBA CẤN HỮU 2 | |||
| Y | Phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Xà đỡ thẳng 1 tầng xuyên tâm (90,45 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Xà néo 1 tầng xuyên tâm (88,86 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Xà rẽ X2L-KN (75,24 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Xà néo đơn 3 tầng xuyên tâm (120,76 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ đơn 3 tầng xuyên tâm (119,24 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Xà néo kép 1 tầng dọc tuyến (108,6 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Xà néo kép 3 tầng ngang tuyến (185,73 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Xà phụ XP1 (9,85 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 9 | Xà phụ XP2 (19,69 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỡ cầu dao phụ tải đỉnh cột (57,2 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Xà đỡ chống sét van (42,05 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Ghế thao tác cột đơn (108,94 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Thang trèo (33,7 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Gông cột (51,51 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | Dây buộc định hình sứ đứng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 16 | Chụp CSV (chụp Silicol) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ 3 pha |
| 17 | Dây đồng mềm M35 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 18 | Tiếp địa RC-2 (41,78 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 19 | Dây nối đất dọc cột 16m (9,29 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 20 | Dây nối đất dọc cột 18m (9,9 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 21 | Đai thép không rỉ + Khóa đai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 22 | Biển báo an toàn và STT cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 23 | Biển tên cầu dao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Móng cột đơn MD-16 | 5 | móng | |
| 25 | Móng cột kép MK-16 | 1 | móng | |
| 26 | Móng cột đơn MD-18 | 3 | móng | |
| 27 | Móng cột kép MK-18 | 1 | móng | |
| Z | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Dây đồng mềm M35 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 2 | Kẹp quai + Kẹp Hotline | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Chụp sứ cao thế MBA (chụp Silicol) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ 3 pha |
| 4 | Chụp sứ hạ thế MBA (chụp Silicol) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ 3 pha |
| 5 | Chụp SI (chụp Silicol) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ 3 pha |
| 6 | Chụp CSV (chụp Silicol) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ 3 pha |
| 7 | Xà néo đơn 3 tầng xuyên tâm (120,76 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Xà đón dây đỉnh trạm (72,95 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Xà đỡ sứ trung gian tầng 1 (33,84 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỡ sứ trung gian tầng 2 (33,84 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV (56,99 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Giá đỡ máy biến áp (269,62 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Ghế thao tác trạm biến áp (306,64 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Thang trèo (33,7 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (4,9 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Thang đỡ cáp hạ thế mặt máy trạm treo (35,92 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Giá đỡ tủ hạ thế (28,3 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Giá đỡ tủ bù hạ thế (3,97 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Tiếp địa TBA (116,95 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Dây nối đất cột TBA (16,33 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Ống nhựa HDPE D65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 22 | Ống nhựa HDPE D40/30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 23 | Biển tên TBA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Biển báo an toàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Biển sơ đồ một sợi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Khóa cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Móng cột đơn MD-12 | 1 | móng | |
| 28 | Móng cột đơn MD-16 | 1 | móng | |
| AA | Phần đường dây hạ thế | |||
| 1 | Xà lánh 1,2 m cho cột li tâm đơn (29,58 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 2 | Xà kèm đỉnh cột cho cột li tâm đơn (6,37 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bộ |
| 3 | Xà kèm đỉnh cột cho cột li tâm kép (7,17 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 4 | Xà néo dây sau công tơ cho cột li tâm đơn (5,37 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 5 | Xà néo dây sau công tơ cho cột li tâm kép (5,97 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Tiếp địa R-LL (17,528 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 7 | Colie ôm cáp cột TBA (14,40 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Cáp hạ thế ruột đồng 4x16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 10 | Dây nhôm bọc cách điện hạ thế AL/PVC - 1x95 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 11 | Đầu cốt nhôm A95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 12 | Ống nhựa HDPE 32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 13 | Sứ quả bảng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | quả |
| 14 | Dây thép M3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 15 | Dây thép bọc nhựa Φ1,5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 16 | Đai thép không rỉ + Khóa đai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bộ |
| 17 | Biển tên cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | cái |
| 18 | Băng dính cách điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cuộn |
| 19 | Thẻ tên lộ cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 20 | Ép đầu cốt M16 trong hộp phân dây | 110 | cái | |
| 21 | Móng cột li tâm 8,5 đơn | 41 | móng | |
| 22 | Móng cột li tâm 8,5 kép | 4 | móng | |
| 23 | Móng cột li tâm 10 kép | 1 | móng | |
| AB | Phần tháo dỡ lắp đặt lại | |||
| 1 | Hòm 4 công tơ 1 pha Compositee (Không bao gồm cầu chì, không ATM) | 1 | hộp | |
| 2 | Hòm 2 công tơ 1 pha Compositee (Không bao gồm cầu chì, không ATM) | 4 | hộp | |
| 3 | Hòm 1 công tơ 1 pha Compositee (Không bao gồm cầu chì, không ATM) | 4 | hộp | |
| 4 | Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, ATM 63A | 18 | hộp | |
| 5 | Công tơ 1 pha | 2 | cái | |
| 6 | Dây cáp 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | 39 | m | |
| 7 | Dây cáp 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | 66 | m | |
| 8 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x50mm2 | 114 | m | |
| 9 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120mm2 | 952 | m | |
| AC | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm cao 8,5m | 1 | cột | |
| 2 | Cột bê tông vuông cao 7,5m | 1 | cột | |
| 3 | Cột bê tông vuông cao 6,5m | 12 | cột | |
| 4 | Hòm 4 công tơ 1 pha Compositee | 1 | hộp | |
| 5 | Dây nhôm xuống hòm 1 pha | 55 | m | |
| 6 | Dây nhôm xuống hòm 3 pha | 110 | m | |
| 7 | Aptomat MCB 1 cực | 13 | cái | |
| 8 | Aptomat MCB 3 cực | 22 | cái | |
| AD | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T | 5 | ca | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi