Gói thầu: Xây dựng tuyến cống bể xã hội hóa trên tuyến đường Hưng Đạo Vương và đường Đồng Khởi tại tỉnh Đồng Nai

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200925545-02
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Xây dựng tuyến cống bể xã hội hóa trên tuyến đường Hưng Đạo Vương và đường Đồng Khởi tại tỉnh Đồng Nai
Số hiệu KHLCNT 20200627935
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-11 16:11:00 đến ngày 2020-09-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,226,510,939 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Công trình: Xây dựng tuyến cống bể trên đường Đồng Khởi, Trảng Dài, thành phố Biên Hòa, Đồng Nai
1 Phần mời thầu Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Vật liệu A cấp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
3 ống nhựa PVC D110x7 Tham khảo Phần II, chương V 2.427,661 mét
4 ống nhựa PVC D110x5 Tham khảo Phần II, chương V 49.675,909 mét
5 Phần xây dựng Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
6 Xây dựng tuyến cống bể cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
7 Cắt mặt đường bê tông Asphan Tham khảo Phần II, chương V 12,786 100m
8 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan Tham khảo Phần II, chương V 33,816 m3
9 Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng Tham khảo Phần II, chương V 149,191 100m
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông Tham khảo Phần II, chương V 16,974 m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông Tham khảo Phần II, chương V 153,991 m3
12 Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 6.909,323 m2
13 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 4.388,892 m3
14 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 202,099 m3
15 Xây hố ga và nắp. Kích thước hố ga 400 x 400 Tham khảo Phần II, chương V 780 hố ga
16 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 7 bể
17 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới đường 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 24 bể
18 Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 2 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 188 bể
19 Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 2 tầng ống. Hạ đáy 40cm Tham khảo Phần II, chương V 75 bể
20 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới đường 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 27 bể
21 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 3 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới đường 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 9 bể
22 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 Tham khảo Phần II, chương V 551 nắp đan
23 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x90 Tham khảo Phần II, chương V 87 nắp đan
24 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 31 bể
25 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 290 bể
26 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 3 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 9 bể
27 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 7 bể
28 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 24 bể
29 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 263 bể
30 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 27 bể
31 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 3 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 6 bể
32 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 3 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 3 bể
33 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 31 bể
34 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 290 bể
35 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 3 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 9 bể
36 Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 290 bể
37 Gia công ke đỡ cáp bể dưới đường (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 290 bể
38 Gia công ke đỡ cáp bể dưới đường (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 3 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 9 bể
39 Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống <= 63 mm Tham khảo Phần II, chương V 15,6 100 m/1ống
40 Lắp ống dẫn cáp loại F <= 114 nong một đầu. Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 3 Tham khảo Phần II, chương V 73,577 100 m/1ống
41 Lắp ống dẫn cáp loại F <= 114 nong một đầu. Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 6 Tham khảo Phần II, chương V 447,459 100 m/1ống
42 Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-III Tham khảo Phần II, chương V 344 m
43 Xây bệ tủ cáp Tham khảo Phần II, chương V 153 Cái
44 Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC 110 từ bể cáp tới cộtt treo cáp, tủ cáp Tham khảo Phần II, chương V 629,5 vị trí
45 Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC Tham khảo Phần II, chương V 6.018 bộ
46 Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp Tham khảo Phần II, chương V 1.560 nút bịt ống
47 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 1.697,633 m3
48 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 1.071,479 m3
49 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 25,69 m3
50 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Tham khảo Phần II, chương V 35,847 100m3
51 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp II Tham khảo Phần II, chương V 35,847 100m3
52 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 7,565 100m3
53 Hoàn trả Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
54 Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
55 Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm Tham khảo Phần II, chương V 238,41 m2
56 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm Tham khảo Phần II, chương V 238,41 m2
57 PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 Tham khảo Phần II, chương V 238,41 m2
58 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm Tham khảo Phần II, chương V 238,41 m2
59 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 Tham khảo Phần II, chương V 238,41 m2
60 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 238,41 m2
61 Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
62 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. Tham khảo Phần II, chương V 30,15 m2
63 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 30,15 m2
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Tham khảo Phần II, chương V 6,03 m3
65 Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
66 Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch) Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
67 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 6.372,283 m2
68 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Tham khảo Phần II, chương V 6,372 100m3
69 Lát gạch terrazzo, gạch mới Tham khảo Phần II, chương V 6.372,283 m2
70 Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
71 Rải cát vàng đệm dày 10 cm Tham khảo Phần II, chương V 2.828,758 m2
72 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Phần II, chương V 141,438 m3
73 Vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
74 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 81,198 tấn
75 Bốc ống nhựa các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 78,568 tấn
76 Bốc ống nhựa các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 78,568 tấn
77 Bốc phụ kiện các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 2,63 tấn
78 Bốc phụ kiện các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 2,63 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->