Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200932400-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Trung học cơ sở Nguyễn Cao, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200932103
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-12 09:11:00 đến ngày 2020-09-22 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,727,407,776 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,152 m2
2 Phá dỡ lớp gạch lát nền sân gạch gốm KT 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 480 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 m3
4 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,03 m3
5 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m3
6 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,3 m2
7 Mua Sikatop Seal 107 chống thấm 1,5kg/m2/lớp x 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 300,9 kg
8 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,3 m2
9 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,3 m2
10 Lát nền, sàn gạch Ceramic màu ghi sáng KT 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 479,02 m2
11 Cung cấp và lắp dựng cửa nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, 2 cánh cố định kính trắng 2 lớp dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,686 m2
12 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay khóa đa điểm (bản lề 3D, khóa đa điểm + tay nắm, vấu chốt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
13 Cung cấp và lắp dựng cửa nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt, kính trắng 2 lớp 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 247,55 m2
14 Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (bánh xe đơn, khóa bán nguyệt, thanh day nhôm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
15 Mua thép hình L75x5 để làm vì kèo thép mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.967,785 kg
16 Mua thép hình L50x5 để làm vì kèo thép mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 806,88 kg
17 Mua thép tấm để làm bản mã vì kèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.103,13 kg
18 Bulong M12x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 336 bộ
19 Bulong M20x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 bộ
20 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,733 tấn
21 Mua thép hình L50x5 để làm giằng vì kèo thép mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 285,975 kg
22 Mua thép tấm để làm bản mã giằng kèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,14 kg
23 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,306 tấn
24 Mua thép hình để làm xà gồ mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.003,722 kg
25 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,906 tấn
26 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,733 tấn
27 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,306 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,906 tấn
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 473,701 m2
30 Lợp mái che tường bằng tôn múi, mái tôn dày 0.45mm màu xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,176 100m2
31 Tấm tôn úp nóc, góc xối, khổ 400, dày 0,45 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,66 m
32 Mua thép hộp mạ kẽm làm khung cửa bịt thu hồi độ dày 1,0 - 1,9mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,48 kg
33 Mua thép hộp mạ kẽm làm khung cửa bịt thu hồi độ dày 2,0 - 5,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,494 kg
34 Gia công cửa bịt tôn tường thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 tấn
35 Lắp cửa tôn bịt tường thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 tấn
36 Lợp mái che tường bằng tôn múi, tấm tôn dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 100m2
37 Trần Clip-in 600x600, độ dầy nhôm 0.6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 480 m2
38 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4 m3
39 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 100m3
40 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
41 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 164 m
42 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 m
43 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cọc
44 Chân bật thép gắn vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 100m
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 100m
47 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
48 Lắp đặt đai colie giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
49 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
B NHÀ ĐỂ XE SỐ 01
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,284 100m2
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,798 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 tấn
7 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,664 m3
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m3
9 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,219 100m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 100m2
11 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,956 m3
12 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,389 m3
13 Bulong M18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
14 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,166 m3
15 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,271 m2
16 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,271 m2
17 Mua thép ống tráng kẽm D90x3 làm khung nhà xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 455,226 kg
18 Mua thép bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,97 kg
19 Mua thép hộp 40x80x3 làm khung nhà để xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,434 kg
20 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,764 tấn
21 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,764 tấn
22 Mua thép hộp làm xà gồ mái chiều dày 2ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 350,176 kg
23 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,06 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,06 tấn
25 Lợp mái che tường bằng tôn múi, mái tôn dày 0.42 màu xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,191 100m2
26 Tôn làm máng nước khổ 400 dày 0.42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,22 m
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
28 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
C NHÀ ĐỂ XE SỐ 02
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 100m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,284 100m2
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,798 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 tấn
7 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,664 m3
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m3
9 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,254 100m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100m2
11 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,092 m3
12 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,034 m3
13 Bulong M18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
14 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,487 m3
15 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,655 m2
16 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,655 m2
17 Mua thép ống tráng kẽm D90x3 làm khung nhà xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 455,328 kg
18 Mua thép bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,515 kg
19 Mua thép hộp làm khung nhà xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,164 kg
20 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,769 tấn
21 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,769 tấn
22 Mua thép hộp làm xà gồ mái chiều dầy 2ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 381,562 kg
23 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,374 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,374 tấn
25 Lợp mái che tường bằng tôn múi, mái tôn dày 0.42mm màu xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,354 100m2
26 Tôn làm máng nước khổ 400 dầy 0.42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5 m
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
28 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->