Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200925718-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Ninh Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200900246 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước thực hiện Đề án xây dựng Ninh Thuận xanh - sạch - đẹp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-11 17:23:00 đến ngày 2020-09-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,232,958,215 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HOA VIÊN BÊN TRONG KHUÔN VIÊN HUYỆN ĐỘI | |||
| 1 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,359 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 12,013 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6,784 | m3 |
| 4 | Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đổ gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,341 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1cm, vữa trát mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 85,545 | m2 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | nt | 2,683 | 100m3 |
| 7 | Đào móng lót móng đá 4x6, đất cấp II (thủ công) | nt | 7,23 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 252,767 | m3 |
| 9 | Cung cấp đất màu | nt | 248,399 | m3 |
| 10 | Trồng cây Bằng lăng đk 8-10cm, cao 3-4m | NT | 12 | cây |
| 11 | Trồng cây mắt nai | nt | 0,807 | 100m2 |
| 12 | Trồng cỏ đậu phụng | nt | 8,66 | 100m2 |
| 13 | Trồng viền hắc ó | nt | 1,119 | 100m2 |
| 14 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy | nt | 12 | cây/90ng |
| 15 | Tưới nước bão dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước máy | nt | 10,586 | 100m2/th |
| 16 | Phân bò trồng cây | nt | 1,2 | m3 |
| 17 | Xơ dừa | nt | 1,2 | m3 |
| 18 | Tro trấu | nt | 1,2 | m3 |
| 19 | Cung cấp Phân hóa học DAP | nt | 6 | kg |
| 20 | Cung cấp vi sinh | nt | 6 | kg |
| 21 | Thuốc kích thích rễ | nt | 12 | cây |
| 22 | Thuốc kích thích chồi | nt | 12 | cây |
| B | LẮP ỐNG NƯỚC BỔ SUNG THẢM CỎ HOA BỆNH VIỆN ĐA KHOA |
|||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cáp vặn xoắn (cáp 1 ruột), Loại cáp 4x50mm2 | nt | 200 | m |
| 2 | Lắp đặt kẹp các loại | nt | 6 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt aptomat 1P 50A | nt | 1 | cái |
| 4 | Bu lông D10-5cm | nt | 6 | cái |
| 5 | Máy bơm Pentax CH 310 | nt | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | nt | 5,78 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | nt | 0,62 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 76mm | nt | 0,08 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | nt | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm | nt | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van 60mm | nt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | nt | 4 | cái |
| 13 | Cao su tấm dày 5mm | nt | 0,74 | m2 |
| 14 | Bulon D16-20cm | nt | 4 | cái |
| 15 | Tắc kê sắt D12-12cm | nt | 588 | cái |
| 16 | Gia công giá đỡ ống | nt | 0,125 | tấn |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,58 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,1 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,064 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | nt | 0,01 | tấn |
| 21 | Khoan bê tông lỗ D12 | nt | 58,8 | m |
| 22 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg | nt | 289 | c.kiện |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 289 | c.kiện |
| 24 | Trồng cỏ đậu phộng | nt | 17,01 | 100m2 |
| 25 | Tưới nước bão dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước máy | nt | 17,01 | 100m2/th |
| C | HOA VIÊN TRƯỚC TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH |
|||
| 1 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75<br/> | nt | 16,59 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 3 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | nt | 13,28 | m3 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | nt | 387,17 | m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 28,37 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | nt | 14,185 | m3 |
| 6 | Trồng cây Bằng lăng đk 8-10cm, cao 3-4m | nt | 24 | cây |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | nt | 2,691 | 100m3 |
| 8 | Cung cấp đất màu | nt | 260,364 | m3 |
| 9 | Trồng viền hắc ó | nt | 1,968 | 100m2 |
| 10 | Trồng cây mắt nai | nt | 0,494 | 100m2 |
| 11 | Trồng cỏ đậu phộng | nt | 7,985 | 100m2 |
| 12 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy | nt | 24 | cây/90ng |
| 13 | Tưới nước bão dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước máy | nt | 10,447 | 100m2/th |
| 14 | Phân bò trồng cây | nt | 2,4 | m3 |
| 15 | Xơ dừa | nt | 2,4 | m3 |
| 16 | Tro trấu | nt | 2,4 | m3 |
| 17 | Cung cấp Phân hóa học DAP | nt | 12 | kg |
| 18 | Cung cấp vi sinh | nt | 12 | kg |
| 19 | Thuốc kích thích rễ | nt | 24 | cây |
| 20 | Thuốc kích thích chồi | nt | 24 | cây |
| D | TRỒNG CÂY XANH DỌC ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG, HỒ TÙNG MẬU, HÀ HUY TẬP |
|||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II<br/> | nt | 2,339 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp đất màu trồng cây | nt | 50,803 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 201,703 | m3 |
| 4 | Lót móng gờ chặn, vữa XM mác 75 | nt | 184 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | nt | 73,6 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1cm, vữa trát mác 75 | nt | 515,2 | m2 |
| 7 | Trồng cây sao đen | nt | 503 | cây |
| 8 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy | nt | 503 | cây/90ng |
| 9 | Phân bò trồng cây | nt | 50,3 | m3 |
| 10 | Xơ dừa | nt | 50,3 | m3 |
| 11 | Tro trấu | nt | 50,3 | m3 |
| 12 | Cung cấp Phân hóa học DAP | nt | 251,5 | kg |
| 13 | Cung cấp vi sinh | nt | 251,5 | kg |
| 14 | Thuốc kích thích rễ | nt | 503 | cây |
| 15 | Thuốc kích thích chồi | nt | 503 | cây |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 63mm | nt | 85 | cái |
| E | CÁC TUYẾN TẠI KHU DÂN CƯ XÃ HÒA SƠN |
|||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II<br/> | nt | 3,753 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp đất màu trồng cây | nt | 229,372 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 349,672 | m3 |
| 4 | Lót móng gờ chặn bằng vữa XM mác 75 | nt | 320,8 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | bt | 128,32 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1cm, vữa trát mác 75 | nt | 1.090,72 | m2 |
| 7 | Trồng cây sao đen | nt | 401 | cây |
| 8 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy | nt | 401 | cây/90ng |
| 9 | Phân bò trồng cây | nt | 40,1 | m3 |
| 10 | Xơ dừa | nt | 40,1 | m3 |
| 11 | Tro trấu | nt | 40,1 | m3 |
| 12 | Cung cấp Phân hóa học DAP | nt | 200,5 | kg |
| 13 | Cung cấp vi sinh | nt | 200,5 | kg |
| 14 | Thuốc kích thích rễ | nt | 401 | cây |
| 15 | Thuốc kích thích chồi | nt | 401 | cây |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | nt | 27,58 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | nt | 4,78 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | nt | 0,4 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 63mm | nt | 85 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 25mm | nt | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm | nt | 79 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | nt | 79 | cái |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | nt | 1,294 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | nt | 61,6 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 67,8 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 3 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | nt | 2,84 | 3 |
| 27 | Vữa dày 5cm, mác 50 lót móng | nt | 12,64 | m2 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 1,5 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | nt | 0,158 | tấn |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt cáp vặn xoắn (cáp 1 ruột), Loại cáp 4x50mm2 | nt | 0,07 | m |
| 31 | Lắp đặt kẹp các loại | nt | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | nt | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | nt | 2 | sứ |
| 34 | Bulong D10-20cm | nt | 2 | bộ |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 0,22 | m3 |
| 36 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | nt | 0,16 | m3 |
| 37 | Lắp đặt tủ điện (25*35*15)mm | nt | 1 | hộp |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 63mm | nt | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt van ren, đường kính van 63mm | nt | 1 | cái |
| 40 | cao su tấm dày 5mm | nt | 0,74 | m2 |
| 41 | Bulon D16-20cm | nt | 4 | cái |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,576 | m3 |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,064 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | nt | 0,026 | tấn |
| 45 | Cung cấp lắp đặt trụ điện L=6,3m | nt | 1 | trụ |
| 46 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | nt | 0,576 | m3 |
| 47 | Máy bơm pentex CH310 | nt | 1 | bộ |
| F | TRỤ SỞ XÃ ĐI THÔN TÂN LẬP |
|||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II<br/> | nt | 1,469 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp đất màu | nt | 89,75 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 136,9 | m3 |
| 4 | Lót móng gờ chặn bằng vữa XM mác 75 | nt | 125,6 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | nt | 50,24 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1cm, vữa trát mác 75 | nt | 200,96 | m2 |
| 7 | Trồng cây sao đen | nt | 157 | cây |
| 8 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy | nt | 157 | cây/90ng |
| 9 | Phân bò trồng cây | nt | 15,7 | m3 |
| 10 | Xơ dừa | nt | 15,7 | m3 |
| 11 | Tro trấu | nt | 15,7 | m3 |
| 12 | Cung cấp Phân hóa học DAP | nt | 78,5 | kg |
| 13 | Cung cấp vi sinh | nt | 78,5 | kg |
| 14 | Thuốc kích thích rễ | nt | 157 | cây |
| 15 | Thuốc kích thích chồi | nt | 157 | cây |
| G | LẮP DỰNG 5 TRẠM HOA GIẤY TRÊN CÁC TUYẾN ĐƯỜNG |
|||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm<br/> | nt | 1,168 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | nt | 4,008 | 100m |
| 3 | Sản xuất thép hình | nt | 0,301 | tấn |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 7,6 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | nt | 7,6 | m3 |
| H | NẠO VÉT, CẢI TẠO HỆ THỐNG NƯỚC THẢI CHỢ TÂN SƠN |
|||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50 kg<br/> | nt | 285 | c.kiện |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | nt | 285 | cái |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | nt | 66,09 | m3 |
| 4 | Thi công tầng lọc bằng than | nt | 0,006 | 100m3 |
| 5 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | nt | 0,002 | 100m3 |
| 6 | Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax <= 6 | nt | 0,002 | 100m3 |
| 7 | Vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông | nt | 3,55 | 1m2 |
| I | ĐẮP ĐẤT VỈA HÈ - XÂY BÓ BỒN CÂY XANH ĐƯỜNG ANH DŨNG |
|||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III<br/> | nt | 17,28 | m3 |
| 2 | Đào móng tường chắn, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | nt | 1,086 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 5,085 | 100m3 |
| 4 | Lót móng gờ chặn bằng vữa XM mác 75 | nt | 3,24 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | nt | 14,69 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1cm, vữa trát mác 75 | nt | 172,8 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 100 | nt | 173,97 | m3 |
| J | HOA VIÊN TRƯỜNG TÂN SƠN A |
|||
| 1 | Dẫy cỏ hiện trạng<br/> | nt | 43,7 | 10m2 |
| 2 | Trồng hoa mười giờ thái | nt | 4,37 | 100m2 |
| 3 | Trồng cây xanh, kích thước bầu (0,6x0,6x0,6)m | nt | 24 | cây |
| 4 | Phân bò trồng cây | nt | 43,7 | m3 |
| 5 | Xơ dừa | nt | 8,74 | m3 |
| 6 | Tro trấu | nt | 8,74 | m3 |
| 7 | Cung cấp Phân hóa học DAP | nt | 218,5 | kg |
| 8 | Cung cấp phân vi sinh | nt | 218,5 | kg |
| 9 | Thuốc kích rễ | nt | 24 | cây |
| 10 | Thuốc kích chồi | nt | 24 | cây |
| 11 | Tưới nước bão dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước giếng bơm xăng | nt | 4,37 | 100m2/th |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi