Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa Đội Thuế Sơn Phong - Chi cục Thuế TP Hội An

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200905554-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Thuế tỉnh Quảng Nam
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa Đội Thuế Sơn Phong - Chi cục Thuế TP Hội An
Số hiệu KHLCNT 20200882730
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sửa chữa tài sản do Tổng cục Thuế cấp năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-11 15:12:00 đến ngày 2020-09-18 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 714,335,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần xây lắp
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 0,4995 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 4,248 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 4,1095 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 3,496 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 4,3315 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 0,1914 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 7,173 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 0,0392 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 0,6078 tấn
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 0,2748 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 2,1903 m3
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 0,0591 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 0,3136 tấn
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 0,542 100m3
15 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 0,5796 100m2
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 1,728 m3
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 1,584 m3
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 0,1133 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 0,7023 tấn
20 Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 0,527 100m2
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 4,65 m3
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 0,111 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 0,7978 tấn
24 Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 0,6821 100m2
25 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 6,821 m3
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 0,6946 tấn
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 0,0557 tấn
28 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 0,2323 100m2
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 1,3198 m3
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 0,0347 tấn
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 0,1567 tấn
32 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 0,0576 100m2
33 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 0,576 m3
34 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 0,0195 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 0,0986 tấn
36 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 0,6346 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 4,516 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 32,0262 m3
39 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC) Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 57,48 m2
40 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 191,72 m2
41 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 186,312 m2
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 40,36 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 15,6 m2
44 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 186,312 m2
45 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 20,18 m2
46 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 211,9 m2
47 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 14,772 m2
48 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 3,84 m2
49 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 9,6 m2
50 CCLD lan can cầu thang gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 5,49 m2
51 GCLD lan can hành lang kính cường lực 10ly Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 3,06 m2
52 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 0,9407 tấn
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 30,024 1m2
54 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 0,9407 tấn
55 Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 0,2688 100m2
56 Lát nền, sàn gạch granit-tiết diện gạch 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 62,13 m2
57 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 11,1 m2
58 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 100x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 5,07 m2
59 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 44,88 m2
60 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 16,44 m2
61 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 21,99 m2
62 Làm trần thạch cao khung chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 54,53 m2
63 Làm trần tấm thạch cao khung chìm chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 14,58 m2
64 CCLD đá granit lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 1,44 m2
65 CCLD cửa đi nhôm kính cường lực dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 4,95 m2
66 GCLD khung ngoại gỗ 200x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 48,4 md
67 GCLD cửa sổ gỗ 2 lớp (1 lớp lá sách+1 lớp gỗ kính cường lực dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 9,6 m2
68 GCLD cửa đi gổ kính cường lực dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 7,2 m2
69 GCLD cửa sổi gổ kính cường lực dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 0,6 m2
70 GCLD cửa sổi gổ kính cường lực dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 2,34 m2
71 GCLD nẹp chỉ khung ngoại Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 48,4 md
72 GCLD nắp thăm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 1 cái
73 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 0,4326 100m2
74 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 2,175 100m2
B Hầm tự hoại
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 0,0927 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 0,418 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 0,0222 100m2
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 1,037 m3
5 Xây móng bằng gạch không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 1,9665 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 0,0168 100m2
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 0,27 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 0,0337 tấn
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 6 cái
10 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 12,88 m2
11 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 2,7 m2
C Điện
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 220V-2x36W Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 8 bộ
2 Lắp đặt đèn led D120 âm trần 8W Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 5 bộ
3 Lắp đặt đèn led D120 âm trần 12W Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 3 bộ
4 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 3 cái
5 Lắp đặt công tắc 2 cực 10A, loại 1 chiều dạng hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 4 cái
6 Lắp đặt công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 2 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 10 cái
8 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 2 hộp
9 Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 2 cái
10 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 3mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 20 m
11 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 70 m
12 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 90 m
13 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 110 m
14 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 190 m
15 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 250 m
16 CCLD tủ điện KT 350x250x150 tôn dày 1,5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 1 bộ
D Nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 0,09 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 0,07 100m
3 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 7 cái
4 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 5 cái
5 Lắp đặt van ren, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 0 cái
6 Lắp đặt khóa nước, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 4 cái
7 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 1 bộ
8 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 1 bộ
9 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 1 bộ
10 CCLĐ van phao tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 1 bộ
11 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 1 bể
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 0,1 100m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 0,04 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 0,14 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 0,14 100m
16 Lắp đặt van kiểm tra, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 1 cái
17 Lắp đặt van kiểm tra, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 1 cái
18 Lắp đặt măng sông nhựa ĐK 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 4 cái
19 Lắp đặt măng sông nhựa ĐK 60/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 4 cái
20 Lắp đặt măng sông nhựa ĐK 34/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 2 cái
21 Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 3 cái
22 CCLĐ quả cầu chắn rác D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 2 cái
E Điện nhẹ
1 Lắp đặt ổ cắm điện thoại Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 7 hộp
2 Cài đặt tổng đài điện thoại Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 1 thiết bị
3 Lắp đặt cáp thoại trong máng, trên cầu cáp. Loại 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 1 10 m
4 Lắp đặt ống ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 100 m
5 Cài đặt bộ chia 12 cồng Swith Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 1 thiết bị
6 Lắp đặt cáp thoại cat6 Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 1,1 10 m
7 Lắp đặt ống ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 1 m
F Nền sân, Tường rào
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 0,0975 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 4,59 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 1,394 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 0,1152 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 1,728 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 2,992 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 0,0302 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 0,2739 tấn
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 0,0748 100m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 0,748 m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 0,0823 100m3
12 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 0,0912 100m2
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 0,456 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 3,428 m3
15 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 42,26 m2
16 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 11,4 m
17 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 42,26 m2
18 GCLD hàng rào sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 19,875 m2
19 GCLD cổng chính Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 4,59 m2
20 Lớp cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 0,546 m3
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 4,472 m3
22 Lát nền, sàn đá granit 300x600 khò mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 4,472 m2
23 CCLD đèn hộp đầu trụ KT 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 7 cái
24 Lắp đặt công tắc đơn 5A/250v Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 1 cái
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 10 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 40 m
27 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 50 m
28 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 40x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 1 hộp
29 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi inox Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 1 bộ
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 0,03 100m
31 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 3 cái
32 Lắp đặt van khóa , ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC 1 cái
G Phần Thiết bị
1 Máy điều hòa treo tường inverter toàn phần, công suất tương đương 12.000 BTU -Điện nguồn: 220&#x2F;240-50-1 V-Hz-Ph<br/>-Công suất làm lạnh ( tối thiểu – tối đa: 3.50 (1.3~3.8) kW; 11,900 (4,100~13,000) BTU<br/>-Điện năng tiêu thụ ( tối thiểu – tối đa): 1,220 (200 - 1,460)W<br/>-Độ ồn dàn lạnh: Lớn&#x2F; trung bình&#x2F; thấp&#x2F; cực thấp: 37 &#x2F; 33 &#x2F; 28 &#x2F; 24dB(A)<br/>-Độ ồn dàn nóng: 49&#x2F;46 dB(A)<br/>-Hiệu suất năng lượng (CSPF ): 5.01<br/>-Môi chất làm lạnh: R32<br/>-Mức hiệu suất năng lượng: 5 sao<br/>-Chống môi trường oxy hóa ( môi trường nước biển): Dàn tản nhiệt màu vàng<br/>-Khử mùi trong không khí, trung hòa các Ion dương làm không khí trong lành, diệt khuẩn: Có<br/> 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->