Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa Đội Thuế Sơn Phong - Chi cục Thuế TP Hội An
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200905554-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa Đội Thuế Sơn Phong - Chi cục Thuế TP Hội An |
| Số hiệu KHLCNT | 20200882730 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sửa chữa tài sản do Tổng cục Thuế cấp năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-11 15:12:00 đến ngày 2020-09-18 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 714,335,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần xây lắp | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 0,4995 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 4,248 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 4,1095 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 3,496 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 4,3315 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 0,1914 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 7,173 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 0,0392 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 0,6078 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 0,2748 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 2,1903 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 0,0591 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 0,3136 | tấn |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 0,542 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 0,5796 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 1,728 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 1,584 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 0,1133 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 0,7023 | tấn |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 0,527 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 4,65 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 0,111 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 0,7978 | tấn |
| 24 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 0,6821 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 6,821 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 0,6946 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 0,0557 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 0,2323 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 1,3198 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 0,0347 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 0,1567 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 0,0576 | 100m2 |
| 33 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 0,576 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 0,0195 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 0,0986 | tấn |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 0,6346 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 4,516 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 32,0262 | m3 |
| 39 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 57,48 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 191,72 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 186,312 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 40,36 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 15,6 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 186,312 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 20,18 | m2 |
| 46 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 211,9 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 14,772 | m2 |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 3,84 | m2 |
| 49 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 9,6 | m2 |
| 50 | CCLD lan can cầu thang gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 5,49 | m2 |
| 51 | GCLD lan can hành lang kính cường lực 10ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 3,06 | m2 |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 0,9407 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 30,024 | 1m2 |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 0,9407 | tấn |
| 55 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 0,2688 | 100m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch granit-tiết diện gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 62,13 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 11,1 | m2 |
| 58 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 100x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 5,07 | m2 |
| 59 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 44,88 | m2 |
| 60 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 16,44 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 21,99 | m2 |
| 62 | Làm trần thạch cao khung chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 54,53 | m2 |
| 63 | Làm trần tấm thạch cao khung chìm chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 14,58 | m2 |
| 64 | CCLD đá granit lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 1,44 | m2 |
| 65 | CCLD cửa đi nhôm kính cường lực dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 4,95 | m2 |
| 66 | GCLD khung ngoại gỗ 200x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 48,4 | md |
| 67 | GCLD cửa sổ gỗ 2 lớp (1 lớp lá sách+1 lớp gỗ kính cường lực dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 9,6 | m2 |
| 68 | GCLD cửa đi gổ kính cường lực dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 7,2 | m2 |
| 69 | GCLD cửa sổi gổ kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 0,6 | m2 |
| 70 | GCLD cửa sổi gổ kính cường lực dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 2,34 | m2 |
| 71 | GCLD nẹp chỉ khung ngoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 48,4 | md |
| 72 | GCLD nắp thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 1 | cái |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 0,4326 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 2,175 | 100m2 |
| B | Hầm tự hoại | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 0,0927 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 0,418 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 0,0222 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 1,037 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 1,9665 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 0,0168 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 0,27 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 0,0337 | tấn |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 6 | cái |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 12,88 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 2,7 | m2 |
| C | Điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 220V-2x36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led D120 âm trần 8W | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led D120 âm trần 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 cực 10A, loại 1 chiều dạng hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 70 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 90 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 110 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 190 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 250 | m |
| 16 | CCLD tủ điện KT 350x250x150 tôn dày 1,5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 1 | bộ |
| D | Nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 0,09 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 0,07 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 0 | cái |
| 6 | Lắp đặt khóa nước, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 1 | bộ |
| 10 | CCLĐ van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 1 | bể |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 0,1 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 0,04 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 0,14 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 0,14 | 100m |
| 16 | Lắp đặt van kiểm tra, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van kiểm tra, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa ĐK 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa ĐK 60/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông nhựa ĐK 34/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 3 | cái |
| 22 | CCLĐ quả cầu chắn rác D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 2 | cái |
| E | Điện nhẹ | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 7 | hộp |
| 2 | Cài đặt tổng đài điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 1 | thiết bị |
| 3 | Lắp đặt cáp thoại trong máng, trên cầu cáp. Loại 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 1 | 10 m |
| 4 | Lắp đặt ống ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 100 | m |
| 5 | Cài đặt bộ chia 12 cồng Swith | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 1 | thiết bị |
| 6 | Lắp đặt cáp thoại cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 1,1 | 10 m |
| 7 | Lắp đặt ống ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 1 | m |
| F | Nền sân, Tường rào | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 0,0975 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 4,59 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 1,394 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 0,1152 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 1,728 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 2,992 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 0,0302 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 0,2739 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 0,0748 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 0,748 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 0,0823 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 0,0912 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 0,456 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 3,428 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 42,26 | m2 |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 11,4 | m |
| 17 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 42,26 | m2 |
| 18 | GCLD hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 19,875 | m2 |
| 19 | GCLD cổng chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 4,59 | m2 |
| 20 | Lớp cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 0,546 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 4,472 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn đá granit 300x600 khò mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 4,472 | m2 |
| 23 | CCLD đèn hộp đầu trụ KT 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc đơn 5A/250v | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 10 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 40 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 50 | m |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 40x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 1 | hộp |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 0,03 | 100m |
| 31 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt van khóa , ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 1 | cái |
| G | Phần Thiết bị | |||
| 1 | Máy điều hòa treo tường inverter toàn phần, công suất tương đương 12.000 BTU | -Điện nguồn: 220/240-50-1 V-Hz-Ph<br/>-Công suất làm lạnh ( tối thiểu – tối đa: 3.50 (1.3~3.8) kW; 11,900 (4,100~13,000) BTU<br/>-Điện năng tiêu thụ ( tối thiểu – tối đa): 1,220 (200 - 1,460)W<br/>-Độ ồn dàn lạnh: Lớn/ trung bình/ thấp/ cực thấp: 37 / 33 / 28 / 24dB(A)<br/>-Độ ồn dàn nóng: 49/46 dB(A)<br/>-Hiệu suất năng lượng (CSPF ): 5.01<br/>-Môi chất làm lạnh: R32<br/>-Mức hiệu suất năng lượng: 5 sao<br/>-Chống môi trường oxy hóa ( môi trường nước biển): Dàn tản nhiệt màu vàng<br/>-Khử mùi trong không khí, trung hòa các Ion dương làm không khí trong lành, diệt khuẩn: Có<br/> | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi