Gói thầu: Gói 2: Thi công xây dựng công trình + thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200928874-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói 2: Thi công xây dựng công trình + thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20200820943
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-11 15:12:00 đến ngày 2020-09-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,576,971,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC BỂ BƠI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,59 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,59 100m3
3 Phá đá mồ côi bằng đào phá bằng máy đào gắn búa thủy lực Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,238 100m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,556 100m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8,366 m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8,366 m3
7 Đào phá đá chiều dày <=0,5 m bằng búa căn, đá cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,183 m3
8 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,51 m3
9 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,51 m3
10 Đào phá đá chiều dày <=0,5 m bằng búa căn, đá cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,255 m3
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,097 100m3
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,097 100m3
13 Phá đá mồ côi bằng đào phá bằng máy đào gắn búa thủy lực Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,015 100m3
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,034 100m3
15 Bê tông lót móng bể đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 44,284 m3
16 Ván khuôn gỗ lót móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,59 100m2
17 Xây bo viền thành bể gạch 6x10.5x22cm, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 24,931 m3
18 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 300 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16,443 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,081 100m2
20 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 300 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 104,769 m3
21 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <=45cm, chiều cao <=4m, mác 300 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 28,616 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn thành bể Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,404 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,472 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8,129 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,855 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,864 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,037 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,143 tấn
29 Quét Sika chống thấm ĐM 2kg/m2/1 lớp (2 lớp) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 413,75 m2
30 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 15,85 m3
31 Lót bạt dứa chống mất nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,585 100m2
32 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, Vữa mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 509,167 m2
33 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 123,99 m2
34 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 23,46 m2
35 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 39,1 m2
36 Quét Sika chống thấm ĐM 2kg/m2/1lớp (2 lớp) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 62,56 m2
37 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,073 100m3
38 Thang bể bơi 3 bậc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 Cái
39 Thang bể bơi 4 bậc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 Cái
40 Lắp dựng thang Inox Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,077 m2
41 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,213 100m3
42 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,213 100m3
43 Phá đá mồ côi bằng đào phá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,032 100m3
44 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,075 100m3
45 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,061 m3
46 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,061 m3
47 Đào phá đá chiều dày <=0,5 m bằng búa căn, đá cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,03 m3
48 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,063 m3
49 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,063 m3
50 Đào phá đá chiều dày <=0,5 m bằng búa căn, đá cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,531 m3
51 Bê tông lót móng bể đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,11 m3
52 Ván khuôn gỗ dầm móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,145 100m2
53 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 300 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,605 m3
54 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7,634 m3
55 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <=45cm, chiều cao <=4m, mác 300 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 9,757 m3
56 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn thành bể Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,431 100m2
57 Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 60,583 m3
58 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,729 tấn
59 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,112 tấn
60 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,494 tấn
61 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,44 tấn
62 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,727 tấn
63 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 38,17 m2
64 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 43,12 m2
65 Quét Sika chống thấm ĐM 2kg/m2/1lớp (2 lớp) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 74,32 m2
66 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 300 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,884 m3
67 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,581 tấn
68 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,012 tấn
69 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,073 tấn
70 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,008 100m3
71 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,084 100m3
72 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,084 100m3
73 Phá đá mồ côi bằng đào phá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,013 100m3
74 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,029 100m3
75 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,441 m3
76 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,441 m3
77 Đào phá đá chiều dày <=0,5 m bằng búa căn, đá cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,22 m3
78 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,568 m3
79 Ván khuôn cho bê tông lót móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,045 100m2
80 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,164 m3
81 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,096 100m2
82 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,502 m3
83 Ván khuôn gỗ cổ móng cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,073 100m2
84 SXLD cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,147 tấn
85 SXLD cốt thép cổ trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,026 tấn
86 SXLD cốt thép cổ trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,141 tấn
87 Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,2 m3
88 Ván khuôn cho bê tông lót giằng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,105 100m2
89 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,197 m3
90 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,472 100m2
91 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,192 tấn
92 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,731 tấn
93 Trát chân tường ngoài gạch đặc bê tông không nung, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 14,55 m2
94 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 14,55 m2
95 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,161 100m3
96 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,355 m3
97 Ván khuôn gỗ trụ, cột. tầng 1+2+3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,246 100m2
98 SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,079 tấn
99 SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,242 tấn
100 Bê tông lanh tô tầng 1. đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,264 m3
101 Ghép ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,042 100m2
102 SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,004 tấn
103 SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính >10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,031 tấn
104 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,461 m3
105 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,54 100m2
106 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,217 tấn
107 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,003 tấn
108 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 46,679 m2
109 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 46,679 m2
110 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7,788 m3
111 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,684 100m2
112 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,681 tấn
113 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 68,406 m2
114 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 68,406 m2
115 Xây gạch đặc BT không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 30,961 m3
116 Trát trụ, má cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 18,48 m2
117 Sơn tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 18,48 m2
118 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 135,504 m2
119 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 135,504 m2
120 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 187,08 m2
121 Sản xuất xà gồ thép hộp 60x120x1.4 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,788 tấn
122 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,788 tấn
123 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 72,864 m2
124 Lợp mái tôn Suntek dày 0.45 ly Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,642 100m2
125 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,599 tấn
126 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,03 tấn
127 Sản xuất giằng mái thép L40x40x4 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,084 tấn
128 Lắp dựng vì kèo thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,629 tấn
129 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,084 tấn
130 Sơn sắt thép 3 nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 27,624 m2
131 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, Vữa mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 67,417 m2
132 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,663 m3
133 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,272 100m3
134 SXLD cửa đi 2 cánh trên kính dưới pa nô, kính mờ dày 6.38 ly (giá bao gồm phụ kiện + nhân công lắp đặt hoàn chỉnh) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7,92 m2
135 SXLD cửa sổ 1cánh mở hất, kính mờ dày 6.38 ly (giá bao gồm phụ kiện + nhân công lắp đặt hoàn chỉnh) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,76 m2
136 Vách ngăn Compac dày 12mm, bề mặt phủ bằng namilate, chân đế Inox 201 (bao gồm cả phụ kiện Inox+chân đế) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 59,297 m2
137 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,739 m3
138 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,739 m3
139 Đào phá đá chiều dày <=0,5 m bằng búa căn, đá cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,369 m3
140 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,14 100m3
141 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,14 100m3
142 Phá đá mồ côi bằng đào phá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,021 100m3
143 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,049 100m3
144 Đắp cát nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 m3
145 Xây gạch gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8,079 m3
146 Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,35 m3
147 Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 22,135 m3
148 Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,307 m3
149 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,275 100m3
150 Ốp đá rối chân tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 26,798 m2
151 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 160,096 m2
152 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 15,101 m2
153 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 175,197 m2
154 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng inox 304 20x20x1,2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,436 tấn
155 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 65,124 m2
156 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng inox 20x40x1,2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,052 tấn
157 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8,008 m2
158 Đắp cát nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,394 m3
159 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,37 m3
160 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,004 m3
161 Lát tam cấp bằng gạch chống trơn 300x300mm, Vữa mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 13,517 m2
162 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,053 m3
163 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,813 m2
164 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,31 m2
165 Kẻ vạch chống trơn trượt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,878 m2
166 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,028 100m3
167 ống nhựa PP-R D=25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,07 100m
168 Ống nhựa PPR D50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,47 100m
169 Măng sông PPR D50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 cái
170 Măng sông PPR D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
171 Cút 90 PPR D50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 13 cái
172 Cút 90 PPR D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
173 Cút 45 PPR D50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5 cái
174 Cút 45 PPR D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
175 Tê PPR D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
176 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,27 m3
177 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,051 100m3
178 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,054 100m3
179 LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
180 Đèn lốp ốp trần 04/7W Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 bộ
181 Đèn gắn tường bóng com pắc 11W + đui gắn tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 bộ
182 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
183 Áp tô mát 1 pha 50A Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
184 Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
185 Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
186 Công tắc 1 hạt đảo chiều Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
187 Dây dẫn CU/PVC 2x6mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 30 m
188 Dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 17 m
189 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 85 m
190 Ống ruột gà tự chống cháy D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 100 m
191 Hộp đấu dây 150x150 âm tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 hộp
192 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
193 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
194 Lắp đặt vòi tắm hương sen, 1 vòi, 1hương sen Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 14 bộ
195 Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh Inox Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
196 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 5,0m3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
197 Lắp đặt phễu thu D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
198 ống cấp nước PP-R D50: Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,3 100m
199 ống cấp nước PP-R D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,25 100m
200 Măng sông PP-R D50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
201 Măng sông PP-R D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7 cái
202 Van PP-R D50mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
203 Van PP-R D25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
204 Van phao D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
205 Cút 90 độ PP-R D50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 11 cái
206 Cút 90 độ PP-R D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 9 cái
207 Cút ren trong PP-R D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16 cái
208 Tê đều PP-R D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 cái
209 Tê thu PP-R D50x25x50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
210 Tê ren ngoài PP-R D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
211 Đầu thu PP-R D50x25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
212 Đầu ren trong bằng đồng PP-R D50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
213 Đầu ren ngoài bằng đồng PP-R D50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
214 Kép nối d20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16 cái
215 Đầu bịt PP-R D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16 cái
216 ống nhựa Tiền Phong D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,45 100m
217 ống nhựa Tiền Phong D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,46 100m
218 ống nhựa Tiền Phong D48 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,09 100m
219 Tê chéo 1 nhánh PVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
220 Tê chéo 1 nhánh PVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5 cái
221 Cút nhựa PVC 90 độ D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
222 Cút nhựa PVC 90 độ D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
223 Cút nhựa PVC 90 độ D48 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
224 Cút nhựa PVC 45 độ D110: Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 11 cái
225 Cút nhựa PVC 45 độ D90: Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 13 cái
226 Cút nhựa PVC 45 độ D48 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
227 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,852 m3
228 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,162 100m3
229 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,17 100m3
230 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,047 100m3
231 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,047 100m3
232 Phá đá mồ côi bằng đào phá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,007 100m3
233 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,017 100m3
234 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,075 m3
235 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,075 m3
236 Đào phá đá chiều dày <=0,5 m bằng búa căn, đá cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,037 m3
237 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,729 m3
238 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,035 100m3
239 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,403 m3
240 Ván khuôn gỗ đáy bể Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,021 100m2
241 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,071 100m2
242 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,081 tấn
243 SXLD thép dầm, giằng bể tự hoại, đường kính <=10 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,043 tấn
244 SXLD thép dầm, giằng bể tự hoại, đường kính <=18 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,101 tấn
245 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,547 m3
246 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,029 100m2
247 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,032 tấn
248 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
249 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
250 Xây gạch BT đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,379 m3
251 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 22,554 m2
252 Quét nước ximăng 2 nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 22,554 m2
253 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,588 m2
254 LĐ cút sành nối bằng xảm, đk 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
255 Đắp cát nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12,9 m3
256 Lót bạt rứa chống mất nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,58 100m2
257 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 25,8 m3
258 Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8,21 10m
259 Cáp điện (4x1C-10mm2Cu/PVC+E 1C-10mm2 Cu/PVC) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 760 m
260 Áp tô mát MCCB - 3P 18KA - 200A Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
261 Áp ô mát MCCB - 3P 18KA - 320A Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
262 Áp tô mát MCB - 3P 10KA - 40A Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
263 Cáp điện (4x1C-6mm2Cu/PVC) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 60 m
264 Cáp điện (4x1C-4mm2Cu/PVC) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 15 m
265 Vật liệu lọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1.050 kg
266 Phụ kiện van Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 trọn bộ
267 Ống xuyên thành chống thấm chuyên dụng D63 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 14 cái
268 Ghi nhựa chắn nắp máng tràn kích thước 245mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 75 m
269 Lắp đặt tủ điều khiển thiết bị lọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 hộp
270 Khớp nối chống rung D60 cho bơm lọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
271 Van một chiều cho bơm lọc D60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
272 Van bi cho bơm lọc D60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
273 Van 2 chiều D60 hút vệ sinh Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
274 Van 2 chiều D160 cho đường ống thu đáy Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
275 Van 2 chiều D140 cho đường ống trả nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
276 Van 1 chiều D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
277 Van 2 chiều D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
278 Đầu đẩy nước bằng nhựa ABS D63 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 cái
279 Đầu hút vệ sinh thành bể bơi D63 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
280 Nắp thu đáy Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cáI
281 Ống D160 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,72 100m
282 Ống D140 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,42 100m
283 Ống D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,92 100m
284 Ống D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,36 100m
285 Ống D75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,28 100m
286 Ống D60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,3 100m
287 T D160 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
288 T D140 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
289 T D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 14 cái
290 T D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
291 T D75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
292 T D60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
293 Cút D160 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 11 cái
294 Cút D140 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 13 cái
295 Cút D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 13 cái
296 Cút D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 13 cái
297 Cút D60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 25 cái
298 Bạc 160/140 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
299 Bạc 160/90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
300 Bạc 160/60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7 cái
301 Bạc 140/110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
302 Bạc 140/90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
303 Bạc 140/60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
304 Bạc 110/90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
305 Bạc 110/60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
306 Bạc 90/75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
307 Bạc 90/60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
308 Bạc 75/60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
309 Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 40 m
310 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 40 m
311 Ống nhựa luồn dây D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 45 m
312 Lắp đặt bơm li tâm trục ngang Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 máy
313 Lắp đặt bình lọc cát chuyên dụng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 máy
314 Lắp đặt đồng hồ đo áp suất Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
315 Lắp đặt van 6 ngả D60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
B SAN GẠT MẶT BẰNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi , đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 60,946 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 60,946 100m3
3 Phá đá mồ côi bằng đào phá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 9,142 100m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 21,331 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 61,431 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=5 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 61,431 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 63,225 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=5 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 63,225 100m3
9 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 31,559 100m3
10 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000 m bằng ôtô Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 31,615 100m3
11 Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly <=5km bằng ôtô Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 31,615 100m3
12 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,763 100m3
13 San đất bãi thải bằng máy ủi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 124,656 100m3
14 San đá bãi thải bằng máy ủi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 31,615 100m3
C THIẾT BỊ
1 Bình lọc cát chuyên dụng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 Bộ
2 Bộ van 6 ngả Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 Bộ
3 Đồng hồ đo áp suất Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 Cái
4 Bơm lọc ly tâm trục ngang Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->