Gói thầu: 01.XL: Toàn bộ phần xây lắp công trình: Đường Giao thông nông thôn xã Quang Vĩnh, huyện Đức Thọ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200929292-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu 01.XL: Toàn bộ phần xây lắp công trình: Đường Giao thông nông thôn xã Quang Vĩnh, huyện Đức Thọ
Số hiệu KHLCNT 20200927077
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác do chủ đầu tư huy động
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 165 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-11 15:08:00 đến ngày 2020-09-21 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,656,983,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN SỐ 1
1 Đào hữu cơ bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 15,344 1m3
2 Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 Mô tả KT theo chương V 2,9154 100m3
3 Đào giật cấp bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 6,4 1m3
4 Vận chuyển đất hữu cơ ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m Mô tả KT theo chương V 3,0688 100m3
5 Vận chuyển đất ra bải thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 0,064 100m3
6 San đất, đá bãi thải bằng máy ủi 110CV Mô tả KT theo chương V 3,1328 100m3
7 Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả KT theo chương V 0,2932 100m3
8 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả KT theo chương V 5,5705 100m3
9 Mua đất K95 trên phương tiện tại mỏ Xuân Liên, huyện Nghi Xuân (cự ly TB 33 km) Mô tả KT theo chương V 662,5981 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (bỏ vật liệu khe co giãn) Mô tả KT theo chương V 315,55 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả KT theo chương V 1,8438 100m2
12 Rải nilon tái sinh lót Mô tả KT theo chương V 18,1496 100m2
13 Thi công lớp móng cấp phối đá dăm lớp dưới (subase) Mô tả KT theo chương V 1,8347 100m3
14 Thi công khe co Mô tả KT theo chương V 325,5 m
15 Thi công khe giãn Mô tả KT theo chương V 35 m
16 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm Mô tả KT theo chương V 2 cái
17 Biển báo (cả biển và cột biển báo) Mô tả KT theo chương V 2 cái
18 Đào móng cột biển báo bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 0,1088 1m3
19 Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x0,80 Mô tả KT theo chương V 256 cái
B TUYẾN SỐ 2
1 Đào hữu cơ bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 5,501 1m3
2 Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 Mô tả KT theo chương V 1,0452 100m3
3 Đào giật cấp bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 51,05 1m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông cũ bằng búa căn khí nén Mô tả KT theo chương V 1,359 m3
5 Đào, phá dỡ bt cũ bằng máy đào 1,25m3 Mô tả KT theo chương V 0,2582 100m3
6 Vận chuyển đất hữu cơ ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m Mô tả KT theo chương V 1,1002 100m3
7 Vận chuyển bê tông phá dỡ ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m Mô tả KT theo chương V 0,2718 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 0,5105 100m3
9 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Mô tả KT theo chương V 1,8825 100m3
10 Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả KT theo chương V 0,2026 100m3
11 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả KT theo chương V 3,8502 100m3
12 Mua đất K95 trên phương tiện tại mỏ Xuân Liên, huyện Nghi Xuân (cự ly TB 33 km) Mô tả KT theo chương V 457,9664 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (bỏ vật liệu khe co giãn) Mô tả KT theo chương V 145,97 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đổ bù mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 (bỏ vật liệu khe co giãn) Mô tả KT theo chương V 28,26 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả KT theo chương V 0,8177 100m2
16 Rải nilon tái sinh lót Mô tả KT theo chương V 8,1664 100m2
17 Thi công lớp móng cấp phối đá dăm lớp dưới (subase) Mô tả KT theo chương V 0,8747 100m3
18 Thi công khe co Mô tả KT theo chương V 140 m
19 Thi công khe giãn Mô tả KT theo chương V 17,5 m
C TUYẾN SỐ 3
1 Đào hữu cơ bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 10,0685 1m3
2 Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 Mô tả KT theo chương V 1,913 100m3
3 Đào giật cấp bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 50,92 1m3
4 Vận chuyển đất hữu cơ ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m Mô tả KT theo chương V 2,0137 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 0,5092 100m3
6 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Mô tả KT theo chương V 2,5229 100m3
7 Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả KT theo chương V 0,2976 100m3
8 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả KT theo chương V 5,6549 100m3
9 Mua đất K95 trên phương tiện tại mỏ Xuân Liên, huyện Nghi Xuân (cự ly TB 33 km) Mô tả KT theo chương V 672,6325 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (bỏ vật liệu khe co giãn) Mô tả KT theo chương V 177,6 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả KT theo chương V 1,0203 100m2
12 Rải nilon tái sinh lót Mô tả KT theo chương V 10,1222 100m2
13 Thi công lớp móng cấp phối đá dăm lớp dưới (subase) Mô tả KT theo chương V 1,1548 100m3
14 Thi công khe co Mô tả KT theo chương V 178,5 m
15 Thi công khe giãn Mô tả KT theo chương V 21 m
16 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 2,236 1m3
17 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 0,2012 100m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả KT theo chương V 0,119 100m3
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,03 m3
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 3,42 m3
21 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 2,29 m3
22 Bê tông mũ mố, trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,11 m3
23 Bê tông tấm bản M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả KT theo chương V 1,39 m3
24 Bê tông mỗi nối tẩm bản, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,19 m3
25 Ván khuôn móng Mô tả KT theo chương V 0,0639 100m2
26 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả KT theo chương V 0,15 100m2
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản mặt cống Mô tả KT theo chương V 0,0656 100m2
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà mũ Mô tả KT theo chương V 0,1023 100m2
29 Cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm Mô tả KT theo chương V 0,0328 tấn
30 Cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm Mô tả KT theo chương V 0,0077 tấn
31 Cốt thép tấm bản mặt, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,0296 tấn
32 Cốt thép tấm bản mặt, ĐK >10mm Mô tả KT theo chương V 0,1346 tấn
33 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 7 cái
34 Nhựa đường lấp lỗ chốt Mô tả KT theo chương V 47,4 kg
35 Vữa xi măng đệm tấm bản M100, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,066 m3
36 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 2,236 1m3
37 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 0,2012 100m3
38 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả KT theo chương V 0,119 100m3
39 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,03 m3
40 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 3,63 m3
41 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 2,29 m3
42 Bê tông mũ mố, trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,11 m3
43 Bê tông tấm tấm bản M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả KT theo chương V 1,39 m3
44 Bê tông mỗi nối tẩm bản, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,19 m3
45 Ván khuôn móng Mô tả KT theo chương V 0,0639 100m2
46 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả KT theo chương V 0,15 100m2
47 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản mặt cống Mô tả KT theo chương V 0,0656 100m2
48 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà mũ Mô tả KT theo chương V 0,1023 100m2
49 Cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm Mô tả KT theo chương V 0,0328 tấn
50 Cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm Mô tả KT theo chương V 0,0077 tấn
51 Cốt thép tấm bản mặt, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,0296 tấn
52 Cốt thép tấm bản mặt, ĐK >10mm Mô tả KT theo chương V 0,1346 tấn
53 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 7 cái
54 Nhựa đường lấp lỗ chốt Mô tả KT theo chương V 47,4 kg
55 Vữa xi măng đệm tấm bản M100, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,066 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->