Gói thầu: Gói thầu số hiệu CC02: Thi công Khu nhà hàng dịch vụ CC02 và Nhà sinh hoạt cộng đồng tại các khu 1,3,4 (trừ chi phí vật tư, thiết bị) thuộc dự án Khu đô thị sinh thái Vinh Tân

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200915742-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển Đô thị Handico Vinh Tân
Tên gói thầu Gói thầu số hiệu CC02: Thi công Khu nhà hàng dịch vụ CC02 và Nhà sinh hoạt cộng đồng tại các khu 1,3,4 (trừ chi phí vật tư, thiết bị) thuộc dự án Khu đô thị sinh thái Vinh Tân
Số hiệu KHLCNT 20200908152
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Chủ đầu tư tự huy động
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-12 11:33:00 đến ngày 2020-09-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,600,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Bảo lãnh thực hiện hợp đồng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 Khoản
2 Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 12 Tháng
5 Chi phí bảo trì Công trình Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 Khoản
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 Khoản
8 Chi phí làm đường tránh Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 24 Tháng
9 Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 Khoản
10 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 Khoản
B Xây lắp Khu nhà hàng dịch vụ CC02
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 7,019 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,34 m3
3 Ván khuôn móng cột Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,353 100m2
4 Bê tông móng cột thép d60, bê tông, đá 1x2, vữa mác 300 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 5,849 m3
5 Sản xuất cột bằng thép hình (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,315 tấn
6 Lắp dựng cột thép (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,315 tấn
7 Sản xuất hàng rào lưới thép (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 414,4 m2
8 Lắp dựng hàng rào lưới thép (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 414,4 m2
9 Sơn sắt thép các loại 2 nước (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 414 m2
10 Bản lề cửa đi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0 bộ
11 Khóa cửa Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0 bộ
12 Lớp cấp phối đá dăm loại 2 dày 20cm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,187 100m3
13 Rải giấy dầu (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 5,936 100m2
14 Ván khuôn cho bê tông nền Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,259 100m2
15 Bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 148,41 m3
16 Sơn mặt sân bằng sơn World class _ Mỹ,5 lớp màu xanh Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0 m2
17 Sản xuất xà gồ thép (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,069 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,069 tấn
19 Lợp mái tôn múi chiều dài <=2 m (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,155 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng máng thu nước(Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 8,25 md
21 Ghế nghỉ Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0 bộ
22 Lưới Tennis ( bao gồm cọc) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0 bộ
23 Ghế trọng tài Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0 bộ
24 Lớp cấp phối đá dăm loại 2 dày 20cm(Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,546 100m3
25 Rải giấy dầu (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,732 100m2
26 Ván khuôn cho bê tông nền Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,213 100m2
27 Bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 68,286 m3
28 Sơn mặt sân bằng sơn World class _ Mỹ,5 lớp màu xanh Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0 m2
29 Ghế nghỉ Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0 bộ
30 Lưới Cầu lông ( bao gồm cọc) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0 bộ
31 Cung cấp tủ điện thép dày 2mm , kt 400x600x300 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0 1 tủ
32 Lắp đặt tủ điện thép dày 2mm , kt 400x600x300 mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 1 tủ
33 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, APTOMAT MCB-3P-40A, Icu=10kA (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
34 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, APTOMAT MCB-3P-20A, Icu=6kA (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
35 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, APTOMAT MCB-1P-10A, Icu=6kA (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
36 Lắp đặt 2 Contactor 3P-25A (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
37 Lắp đặt công tắc hẹn giờ (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
38 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt Cáp Cu/xlpe/pvc (4x6)mm2 + e6mm2(Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 150 m
39 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm HDPE d50/40(Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 100 m
40 Sản xuất cột thép 1 cần BG8-f78, D=4 kèm chụp vươn 1,2m mạ kẽm nhúng nóng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0 bộ
41 Sản xuất cột thép 2 cần BG8-f78, D=4 kèm chụp vươn 1,2m mạ kẽm nhúng nóng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0 bộ
42 Lắp dựng cột thép 1 cần BG8-f78, D=4 kèm chụp vươn 1,2m mạ kẽm nhúng nóng (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4 bộ
43 Lắp dựng cột thép 2 cần BG8-f78, D=4 kèm chụp vươn 1,2m mạ kẽm nhúng nóng (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4 bộ
44 Cung cấp, lắp đặt đèn metalhalide, ánh sáng trắng 1000w(Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 12 bộ
45 Cọc tiếp địa Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0 cọc
46 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,8 10 cọc
47 Kéo rải dây chống sét, dây thép loại d=10mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 16 m
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng xây gạch, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 30,909 m3
49 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 54,273 m3
50 Bó vỉa hè đá xanh Thanh Hóa, kích thước 600x150x150mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 159,888 m
51 Bó vỉa hè đá xanh Thanh Hóa, kích thước 180x300x50mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 687,17 m
52 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 65,59 m3
53 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 5,0 cm, vữa XM mác 75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 32,795 m2
54 Lát đá xẻ tự nhiên 300x600x50 đường dạo bộ (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 655,904 m2
55 Làm móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép 40cm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0 m3
56 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0 100m2
57 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0 100m3
58 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0 100m2
59 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 tấn/h Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0 100tấn
60 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 7 tấn Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0 100tấn
61 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô 7 tấn Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0 100tấn
62 Trồng cỏ nhật (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0 100m2
63 Trồng cây cau bẹ đỏ (1,2m-2m) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0 cây
64 Trồng cây đại (3m) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0 cây
65 Trồng cây chuỗi ngọc (0.2m-0.3m) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0 cây
66 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3,744 m3
67 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,96 m3
68 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3,208 m3
69 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,301 100m2
70 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3,84 m3
71 Cung cấp tủ điện tổng thép dày 2mm , kt 1000x600x350 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0 1 tủ
72 Lắp đặt tủ điện tổng thép dày 2mm , kt 1000x600x350 mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 1 tủ
73 Lắp đặt aptomat loại 3 pha,APTOMAT MCCB-3P-60A, Icu=25kA (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
74 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, APTOMAT MCCB-3P-40A, Icu=25kA (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
75 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, APTOMAT MCB-3P-32A, Icu=10kA (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3 cái
76 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, APTOMAT MCB-1P-25A, Icu=6kA (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3 cái
77 Lắp đặt 2 Contactor 3P-25A (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
78 Lắp đặt công tắc hẹn giờ (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
79 Lắp đặt chuyển mạch 2 vị trí (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 bộ
80 Cọc tiếp địa Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0 cọc
81 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,3 10 cọc
82 Kéo rải dây chống sét, dây thép loại d=10mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 m
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,023 100m
84 Lắp đặt chếch 120 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3 cái
85 Cung cấp tủ điện điểu khiển 2 Bơm ( lắp đặt trọn bộ) , kt 800x600x300 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0 1 tủ
86 Lắp đặt tủ điện tổng thép dày 2mm , kt 800x600x300 mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 1 tủ
87 Sản xuất, cung cấp đèn sần vườn ĐC -05A đúc bằng gang Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0 bộ
88 Sản xuất, cung cấp đèn sân vườn trụ 1 bóng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0 bộ
89 Lắp dựng cột thép ĐC -05A đúc bằng gang (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 18 bộ
90 Lắp dựng đèn sân vườn trụ 1 bóng (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 37 bộ
91 Cung cấp, lắp đặt đèn cầu d400 + bóng (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 72 bộ
92 Cọc tiếp địa Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0 cọc
93 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,8 10 cọc
94 Kéo rải dây chống sét, dây thép loại d=10mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 54 m
95 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 100 m
96 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 30 m
97 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 + e6mm2 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 330 m
98 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 + e6mm2 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 60 m
99 Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 100 m
100 Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 30 m
101 Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/32 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 390 m
102 Đào rãnh đặt ống nước Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 14,355 m3
103 Đắp cát móng đường ống, đường cống, K=0.9 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 14,355 m3
104 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,6 100m
105 Lắp đặt măng xông PPR D25 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 20 cái
106 Lắp đặt cút PPR D25 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 10 cái
107 Cung cấp, lắp đặt bơm nước Q=5M3/H, H=25M (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 bộ
108 Cung cấp, lắp đặt bơm nước H=15M, Q=2.5M3/H (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 bộ
109 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 53,88 m3
110 Đắp cát móng (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 17,96 m3
111 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,008 m3
112 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 6,4 m3
113 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 6,2 m3
114 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy rãnh, hố ga, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4,576 m3
115 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4,384 m3
116 Ván khuôn tấm đan Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,279 100m2
117 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,325 tấn
118 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 106 cái
119 Lắp đặt ống nhựa HDPE , đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,35 100m
120 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=110mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,8 100m
121 Lắp đặt côn, cút nhựa , đường kính 110mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 20 cái
122 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 100m
123 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,1 100m
124 Lắp đặt cút PPR D20 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 11 cái
125 Lắp đặt cút PPR D25 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 15 cái
126 Lắp đặt tê thu D25x20 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 15 cái
127 Lắp đặt Măng xông PPR D20 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 30 cái
128 Lắp đặt Măng xông PPR D25 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 30 cái
129 Lắp đặt tê D20 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 22 cái
130 Lắp đặt tê D25 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 11 cái
131 Đầu phun nước tưới cây, bán kính tối thiểu 4m Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0 cái
C CHÒI NGHỈ 01
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 34,56 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4,82 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 11,642 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,693 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 5,174 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,319 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,112 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,161 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,038 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,397 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,259 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính <=10 mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,072 tấn
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 5,296 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4,418 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,667 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột tròn Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,222 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,043 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,242 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=1 6m, mác 250 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 5,849 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,734 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,627 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,213 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=1 6m, mác 250 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 7,932 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,793 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,198 tấn
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 21,854 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 152,75 m2
28 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 174,6 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, giả gỗ (vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 174,6 m2
30 Bậc thang bằng đá xanh Thanh Hóa, KT 250X150X600 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 26,48 m
31 Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 79,32 m2
32 Xây gạch bờ chảy, vữa XM mác 75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,291 m3
33 Trát trang trí bờ chảy (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 21,52 m2
34 Sơn bờ chảy (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 21,52 m2
35 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 46,5 m2
D CHÒI NGHỈ 02,03
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 37,171 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4,493 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 13,887 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,768 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 5,315 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,002 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,16 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,182 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,058 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,614 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,263 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính <=10 mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,072 tấn
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4,142 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3,181 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,269 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột tròn Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,363 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,085 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,477 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=1 6m, mác 250 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 6,579 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,839 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,351 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,294 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=1 6m, mác 250 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 5,987 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,599 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,283 tấn
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 36,424 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 143,75 m2
28 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 180,174 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, giả gỗ (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 180,174 m2
30 Bậc thang bằng đá xanh Thanh Hóa, KT 250X150X600 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 33,12 m
31 Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 59,87 m2
32 Xây gạch bờ chảy, vữa XM mác 75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,699 m3
33 Trát trang trí bờ chảy (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 28,32 m2
34 Sơn bờ chảy (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 28,32 m2
35 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 33,48 m2
36 Sản xuất lắp dựng lan can gỗ (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 26,04 md
E NHÀ VỆ SINH 01
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 18,586 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,419 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 7,03 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,614 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,647 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,18 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,08 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,107 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,029 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,307 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,14 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính <=10 mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,039 tấn
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,071 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,59 m3
15 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,682 m3
16 Đào bể phốt, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,116 100m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,57 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván đáy bể Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,801 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, đường kính <=10 mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,151 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, đường kính <=18 mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,031 tấn
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,755 m3
22 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể phốt, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,518 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,029 100m2
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,627 m3
25 Lắp dựng cấu kiện tấm đan (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 5 cái
26 Trát tường trong, dày 3 cm, vữa XM mác 75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 18,086 m2
27 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 13,764 m2
28 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,039 100m3
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,878 m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột tròn Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,16 100m2
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,043 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,239 tấn
33 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=1 6m, mác 250 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,945 m3
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,216 100m2
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,421 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,091 tấn
37 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=1 6m, mác 250 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,994 m3
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,299 100m2
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,233 tấn
40 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 9,906 m3
41 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 45,027 m2
42 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 38,376 m2
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 16,027 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 51,57 m2
45 Bả bằng matít vào tường (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 83,403 m2
46 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 67,59 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, giả gỗ (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 67,59 m2
48 Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 45,027 m2
49 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 38,376 m2
50 Bậc thang bằng đá xanh Thanh Hóa, KT 250X150X600 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 16,56 m
51 Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 29,94 m2
52 Xây gạch bờ chảy, vữa XM mác 75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,85 m3
53 Trát trang trí bờ chảy (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 14,16 m2
54 Sơn bờ chảy (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 14,16 m2
55 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 16,74 m2
56 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 15,151 m2
57 Làm vách ngăn bằng Composite Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 12,48 m2
58 Sản xuất cửa đi Nhôm kính Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,8 m2
59 Lắp dựng cửa nhôm Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,8 m2
60 Cửa Composite (gồm cả phụ kiện) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4,8 m2
61 Lắp đặt đèn Dowlight D140, 9W (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 8 bộ
62 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
63 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
64 Lắp đặt tủ điện mặt nhựa âm tường loại 6 modules (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 hộp
65 Lắp đặt đế âm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3 cái
66 Lắp đặt aptomat tép 1pha 1cực 10A/4.5KA( MCB 1P 10A/4.5ka) (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
67 Lắp đặt aptomat tép 1pha 1cực 16A/4.5KA( MCB 1P 16A/4.5ka) (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
68 Lắp đặt aptomat tép 1pha 2cực 25A/4.5KA( MCB 1P 25A/6.5ka) (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
69 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 50 m
70 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 40 m
71 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 20 m
72 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,3 100m
73 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,03 100m
74 Lắp đặt măng xông PPR D25 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 8 cái
75 Lắp đặt tê PPR D25 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3 cái
76 Lắp đặt cút PPR D25 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 10 cái
77 Lắp vòi nước (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
78 Lắp đặt cút ren trong PPR D20 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 6 cái
79 Lắp nút bịt d=20mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 6 cái
80 Lắp đặt van khóa 2 chiều D25 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,1 100m
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,1 100m
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,02 100m
84 Lắp đặt cút 135 D110 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 15 cái
85 Lắp đặt cút 135 D60 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 8 cái
86 Lắp đặt Tê xiên D60 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 5 cái
87 Lắp đặt cút D34 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 5 cái
88 Lắp đặt đầu nối chuyển bậc D60-34 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
89 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
90 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=60mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3 cái
91 Lắp đặt chóp bảo vệ (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
92 Lắp đặt chậu xí bệt (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4 bộ
93 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 bộ
94 Lắp đặt gương soi (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 bộ
95 Lắp đặt vòi xịt (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4 bộ
96 Lắp đặt hộp giấy (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4 bộ
97 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
98 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 0,5m3 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
F NHÀ VỆ SINH 02
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 18,586 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,419 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 7,03 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,416 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,647 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,078 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,08 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,098 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,029 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,307 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm(Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,14 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính <=10 mm(Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,039 tấn
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,071 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,59 m3
15 Đào bể phốt, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,116 100m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,57 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván đáy bể Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,801 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, đường kính <=10 mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,11 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, đường kính <=18 mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,031 tấn
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,755 m3
21 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể phốt, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,518 m3
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,041 tấn
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,029 100m2
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,627 m3
25 Lắp dựng cấu kiện tấm đan (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 5 cái
26 Trát tường trong, dày 3 cm, vữa XM mác 75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 18,086 m2
27 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 13,764 m2
28 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,039 100m3
29 Đào bể phốt, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,156 100m3
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,696 m3
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván đáy bể Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3,061 100m2
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể nước, đường kính <=10 mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,07 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể nước, đường kính <=18 mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,054 tấn
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,937 m3
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể, đường kính <=10 mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,051 tấn
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,052 100m2
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,534 m3
38 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể nước, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75(Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,756 m3
39 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,013 tấn
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,003 100m2
41 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,023 tấn
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,043 m3
43 Lắp dựng cấu kiện tấm đan (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
44 Trát tường trong, dày 3 cm, vữa XM mác 75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 12,6 m2
45 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 15,24 m2
46 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,052 100m3
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,878 m3
48 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột tròn Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,16 100m2
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,043 tấn
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,239 tấn
51 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=1 6m, mác 250 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,945 m3
52 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,216 100m2
53 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,421 tấn
54 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,091 tấn
55 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=1 6m, mác 250 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,994 m3
56 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,299 100m2
57 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,233 tấn
58 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 8,443 m3
59 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 38,376 m2
60 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 38,376 m2
61 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 16,027 m2
62 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 51,57 m2
63 Bả bằng matít vào tường (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 83,403 m2
64 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 67,59 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, giả gỗ (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 67,59 m2
66 Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 38,376 m2
67 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 38,376 m2
68 Bậc thang bằng đá xanh Thanh Hóa, KT 250X150X600 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 16,56 m
69 Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 29,94 m2
70 Xây gạch bờ chảy, vữa XM mác 75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,85 m3
71 Trát trang trí bờ chảy(Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 14,16 m2
72 Sơn bờ chảy (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 14,16 m2
73 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 16,74 m2
74 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 15,151 m2
75 Làm vách ngăn bằng Composite Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 12,66 m2
76 Sản xuất cửa đi Nhôm kính Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,8 m2
77 Lắp dựng cửa nhôm Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,8 m2
78 Cửa Composite (gồm cả phụ kiện) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3,6 m2
79 Lắp đặt đèn Dowlight D140, 9W (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 9 bộ
80 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
81 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
82 Lắp đặt tủ điện mặt nhựa âm tường loại 6 modules (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 hộp
83 Lắp đặt đế âm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
84 Lắp đặt aptomat tép 1pha 1cực 10A/4.5KA( MCB 1P 10A/4.5ka) (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
85 Lắp đặt aptomat tép 1pha 1cực 16A/4.5KA( MCB 1P 16A/4.5ka) (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
86 Lắp đặt aptomat tép 1pha 2cực 25A/4.5KA( MCB 1P 25A/6.5ka) (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
87 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 50 m
88 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 40 m
89 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 20 m
90 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,3 100m
91 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,03 100m
92 Lắp đặt măng xông PPR D25 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 8 cái
93 Lắp đặt tê PPR D25 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3 cái
94 Lắp đặt cút PPR D25 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 10 cái
95 Lắp vòi nước Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
96 Lắp đặt cút ren trong PPR D20 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 7 cái
97 Lắp nút bịt d=20mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 7 cái
98 Lắp đặt van khóa 2 chiều D25 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
99 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,1 100m
100 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,15 100m
101 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,02 100m
102 Lắp đặt cút 135 D110 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 15 cái
103 Lắp đặt cút 135 D60 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 8 cái
104 Lắp đặt Tê xiên D60 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 5 cái
105 Lắp đặt cút D34 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 5 cái
106 Lắp đặt đầu nối chuyển bậc D60-34 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
107 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
108 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=60mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3 cái
109 Lắp đặt chóp bảo vệ (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
110 Lắp đặt chậu xí bệt (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3 bộ
111 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 bộ
112 Lắp đặt gương soi (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 bộ
113 Lắp đặt vòi xịt (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3 bộ
114 Lắp đặt hộp giấy (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3 bộ
115 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
116 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 0,5m3 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
G QUẢNG TRƯỜNG
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 15,289 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3,792 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,8 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,024 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,153 tấn
6 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 9,733 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,436 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,131 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,066 tấn
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 57,918 100m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ đặt tượng, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,028 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bệ đặt tượng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,014 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông bệ đặt tượng, cao <=16 m, đường kính <=10 mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,141 tấn
14 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,716 m3
15 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc cấp (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 6,291 m3
16 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0 m2
17 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0 m2
18 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 129,639 m2
19 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0 m2
20 Tượng đá điêu khắc Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0 bộ
H NHÀ SINH HOẠT CỘNG ĐỒNG KHU 1,3,4
1 Bê tông cọc đúc sẵn M250, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 25,85 m3
2 Ván khuôn cọc đúc sẵn, ván khuôn kim loại Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,074 100m2
3 Cốt thép cọc bê tông đúc sẵn D<=10 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,778 tấn
4 Cốt thép cọc bê tông đúc sẵn D<=18 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,752 tấn
5 Cốt thép cọc bê tông đúc sẵn D>18 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,033 tấn
6 Sản xuất thép tôn hộp đầu cọc <=10 kg Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,439 tấn
7 Lắp đặt thép tôn hộp đầu cọc <=10 kg Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,439 tấn
8 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 66 cấu kiện
9 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤10km (tính 6km) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 6,463 10 tấn/1km
10 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 66 cấu kiện
11 Ép trước cọc BTCT 25x25 L>4 m, đất cấp I Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4,122 100m
12 Ép âm cọc BTCT 25x25 L>4 m, đất cấp INhân công x 1,05Máy x 1,05 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,09 100m
13 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 44 mối nối
14 Cọc giả ép âm thép I-200 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,045 m
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,876 100m3
16 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 20,84 m3
17 Phá đầu cọc bê tông cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,838 m3
18 Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100, trộn bằng máy, đổ bằng thủ công Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 6,923 m3
19 Bê tông móng rộng ≤250cm, BTTP M300 đá 1x2 đổ bằng bơm Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 7,857 m3
20 Bê tông dầm giằng, BTTP M300 đá 1x2 đổ bằng bơm Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 24,487 m3
21 Ván khuôn kim loại bê tông móng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,436 100m2
22 Ván khuôn kim loại bê tông dầm giằng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,745 100m2
23 Cốt thép móng D≤10mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,082 tấn
24 Cốt thép móng D≤18mm(Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,327 tấn
25 Cốt thép móng D>18mm(Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,355 tấn
26 Cốt thép giằng móng D≤10mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,665 tấn
27 Cốt thép giằng móng D≤18mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,364 tấn
28 Cốt thép giằng móng D>18mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,273 tấn
29 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 19,002 m3
30 Bê tông giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, đổ thủ công Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3,878 m3
31 Ván khuôn kim loại bê tông dầm giằng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,352 100m2
32 Cốt thép giằng móng D≤10mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,384 tấn
33 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,626 100m3
34 Bê tông cột cao ≤28 m, BTTP M300, đá 1x2, đổ bằng bơm Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4,384 m3
35 Ván khuôn cột trụ bằng ván ép phủ phim, cao ≤28 m Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,56 100m2
36 Cốt thép cột D≤10mm, cao ≤28 m (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,132 tấn
37 Cốt thép cột D≤18mm, cao ≤28 m (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,149 tấn
38 Cốt thép cột D>18mm, cao ≤28 m (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,55 tấn
39 Bê tông xà dầm, BTTP M300, đá 1x2, đổ bằng bơm Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 23,933 m3
40 Ván khuôn dầm bằng ván ép phủ phim, cao ≤28 m Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,973 100m2
41 Cốt thép dầm D≤10, cao ≤28 m (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,068 tấn
42 Cốt thép dầm D≤18mm, cao ≤28 m (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,307 tấn
43 Cốt thép dầm D>18, cao ≤28 m (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,368 tấn
44 Bê tông sàn mái, BTTP M300, đá 1x2, đổ bằng bơm Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 49,844 m3
45 Ván khuôn sàn bằng ván ép phủ phim, cao ≤28 m Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3,439 100m2
46 Cốt thép sàn D≤10mm, cao ≤28 m (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4,211 tấn
47 Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, đổ thủ công Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 5,446 m3
48 Ván khuôn lanh tô bằng gỗ Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,72 100m2
49 Cốt thép lanh tô D≤10, H≤16 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,574 tấn
50 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤16m đá 1x2, vữa bê tông mác 200, dổ thủ công Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,762 m3
51 Ván khuôn cột bằng ván ép phủ phim, cao ≤28 m Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,32 100m2
52 Cốt thép cột D≤10mm, cao ≤28 m (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,044 tấn
53 Cốt thép cột D≤18mm, cao ≤28 m (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,148 tấn
54 Bê tông lót đáy bể, đá 4x6 M100 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,593 m3
55 Bê tông đáy bể đá 1x2, vữa bê tông mác 200, đổ thủ công Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,648 m3
56 Ván khuôn gỗ sàn đáy bể Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,025 100m2
57 Cốt thép đáy bể D≤10mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,106 tấn
58 Xây tường bể bằng gạch chỉ VXM M75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3,584 m3
59 Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,473 m3
60 Ván khuôn gỗ tấm đan Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,021 100m2
61 Cốt thép tấm đan đúc sẵn (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,034 tấn
62 Lắp đặt tấm đan trọng lượng >50kg bằng cẩu Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 5 cấu kiện
63 Trát ngoài bể dày 2cm, VXM M75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 22,536 m2
64 Láng trát trong bể có đánh màu dày 2,0cm, VXM M75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 22,299 m2
65 Bê tông lót đáy bể, đá 4x6 M100 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,807 m3
66 Bê tông đáy bể đá 1x2, vữa bê tông mác 200, đổ thủ công Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,697 m3
67 Ván khuôn gỗ sàn đáy bể (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,011 100m2
68 Cốt thép đáy bể D≤10mm Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,087 tấn
69 Xây tường bể bằng gạch chỉ VXM M75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,449 m3
70 Trát ngoài bể dày 2cm, VXM M75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 15,33 m2
71 Láng trát trong bể có đánh màu dày 2,0cm, VXM M75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 14,96 m2
72 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 (Vật liệu do chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 13,399 m3
73 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22, chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 (Vật liệu do chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 38,619 m3
74 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22, chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 (Vật liệu do chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 13,545 m3
75 Xây tường bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 (Vật liệu do chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 9,655 m3
76 Khoan lỗ vào cột bê tông để liên kết tường xây, lỗ khoan D8 sâu 100, thép D10 L=300 a 600. Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 264 1 lỗ khoan
77 Trát tường ngoài nhà dày 15, VXM M75 (Vật liệu do chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 347,856 m2
78 Trát tường trong nhà dày 15, VXM M50 (Vật liệu do chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 225,05 m2
79 Trát má cửa, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 (Vật liệu do chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 29,733 m2
80 Trát cột dày 15, VXM M75 (Vật liệu do chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 10,22 m2
81 Bả bằng bột bả Kova vào tường (Vật liệu do chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 254,783 m2
82 Bả bằng bột bả Kova vào cột, dầm, trần (Vật liệu do chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 311,679 m2
83 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Vật liệu do chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 347,856 m2
84 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Vật liệu do chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 566,462 m2
85 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Vật liệu do chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,418 100m3
86 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Vật liệu do chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3,962 100m3
87 Xây bậc sân khấu bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 (Vật liệu do chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,668 m3
88 Bê tông nền đá 1x2, bê tông M200 đổ thủ công Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 26,487 m3
89 Cốt thép nền D ≤10mm (Vật liệu do chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,588 tấn
90 Xoa nền tạo nhám bằng phụ gia tăng cứng (Vật liệu do chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 7,614
91 Lan can thép tay vịn D60x1.5, thanh đứng thép D34x1.5, thanh ngang thép tròn D14, sơn hoàn thiện, chiều cao lan can 600 (Vật liệu do chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 5,4 m
92 Lát sàn gạch granit 600x600, VXM mác 75 (Vật liệu do chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 243,69 m2
93 Lát gạch granít nhân tạo bậc sân khấu (Vật liệu do chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 8,608 m2
94 Lát sàn gạch ceramic 300x300 chống trơn, VXM mác 75 (Vật liệu do chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 13,6 m2
95 Ốp tường gạch ceramic 600x300, VXM mác 75 (Vật liệu do chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 53,2 m2
96 Trần thạch cao xương chìm chịu nước (Vật liệu do chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 13,6
97 Lát đá granít tự nhiên mặt bệ Lavabo Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0 m2
98 Khoét lỗ đặt chậu tấm đá Granit Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4 lỗ
99 Khung đỡ bàn đá bằng Inox (Vật liệu do chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 8 bộ
100 Vách ngăn WC conpact HPL dầy 12mm (Vật liệu do chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 10,99
101 Xây bậc tam cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, VXM mác 75 (Vật liệu do chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,217 m3
102 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0 m2
103 Ốp đá bóc vào tường, tiết diện đá ≤0,16m2 (Vật liệu do chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 25,875 m2
104 Trát sênô dày 1cm, vữa XM mác 75 (Vật liệu do chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 56,392 m2
105 Láng sênô dày 1cm, vữa XM mác 75 (Vật liệu do chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 70,521 m2
106 Dán màng chống thấm dầy 3mm dạng khò nóng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 126,913
107 Sản xuất xà gồ thép tráng kẽm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,44 tấn
108 Lắp dựng xà gồ thép (Vật liệu do chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,44 tấn
109 Lợp mái bằng tôn sóng ngói dầy 0,45mm (Vật liệu do chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,942 100m2
110 Tấm úp nóc, úp sườn rộng 400, dầy 0,45mm (Vật liệu do chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 67,352 m
111 Ke chống bão mái tôn (4 cái / m2) (Vật liệu do chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1.176 cái
112 Cửa đi nhôm kính loại 1 cánh mở quay, kính an toàn dầy 8,38 mm (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dầy 1,2 - 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, giăng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật; đã lắp đặt) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 6,38 m2
113 Cửa đi nhôm kính loại 2 cánh mở quay, kính an toàn dầy 8,38 mm (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dầy 1,2 - 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, giăng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật; đã lắp đặt) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 7,2 m2
114 Cửa đi nhôm kính loại 4 cánh mở quay, kính an toàn dầy 8,38 mm (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dầy 1,2 - 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, giăng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật; đã lắp đặt) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 13,8 m2
115 Cửa sổ nhôm kính loại 2 cánh mở quay, kính an toàn dầy 6,38 mm (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dầy 1,2 - 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, giăng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật; đã lắp đặt) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 33,54 m2
116 Cửa sổ nhôm kính loại 1 cánh mở hất, kính an toàn dầy 6,38 mm (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dầy 1,2 - 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, giăng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật; đã lắp đặt) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,44 m2
I Sân vườn
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,304 100m3
2 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 100, đổ thủ công Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3,974 m3
3 Bê tông móng rộng ≤250cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 300, dổ thủ công Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 7,409 m3
4 Ván khuôn gỗ móng trụ Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,708 100m2
5 Cốt thép móng, D≤10mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,248 tấn
6 Cốt thép móng, D≤18mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,003 tấn
7 Bê tông cột trụ đúc sẵn, đá 1x2, mác 300 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3,87 m3
8 Ván khuôn kim loại, ván khuôn cột trụ đúc sẵn Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,516 100m2
9 Cốt thép bê tông đúc sẵn cột trụ, cọc, D≤10mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,13 tấn
10 Cốt thép bê tông đúc sẵn cột trụ, cọc, D≤18mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,192 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 67 cấu kiện
12 Bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 300, đổ thủ công Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3,069 m3
13 Ván khuôn kim loại, ván khuôn giằng móng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,061 100m2
14 Cốt thép giằng móng, D≤10mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,407 tấn
15 Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x40)cm, chiều dày 15cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 7,673 m3
16 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,197 100m3
17 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,692 m3
18 Trát tường, dày 1,5 cm, VXM M75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 71,25 m2
19 Trát cột, trụ tường rào, VXM M75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 85,08 m2
20 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 156,33 m2
21 Sản xuất, lắp đặt hàng rào thép gai 3ly mạ kẽm, đan ô lưới 200x200 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 246,096 m2
22 Sản xuất, lắp đặt cổng sắt hộp 40x80x1,8mm, 16x16x1,4mm, có rèn mũi mác, sơn 3 nước (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 8,227
23 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,359 m3
24 Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,923 m3
25 Ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,03 100m2
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga, D≤10mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,062 tấn
27 Xây hố ga bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3,779 m3
28 Trát tường ngoài, dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 13,832 m2
29 Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,32 m3
30 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,021 100m2
31 Cốt thép tấm đan đúc sẵn (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,026 tấn
32 Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 8 cái
33 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,89 100m3
34 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,494 100m3
35 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,415 m3
36 Xây tường bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,592 m3
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 50 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3,365 m2
38 Lát đá granit mầu đen mặt bệ Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0 m2
39 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn KOVA (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3,365 m2
40 Lớp nilong chống mất nước sân bê tông (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 415,7
41 Bê tông nền M200, đá 1x2, đổ thủ công Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 41,57 m3
42 Lát sân hè bằng gạch TERRAZO 40x40 mầu xám Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 415,7 m2
43 Cung cấp và làm đất mầu trồng cây Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0
44 Cung cấp và trồng cỏ lá tre(bao gồm chăm sóc và bảo hành trong vòng 3 tháng) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0
45 Trồng cây hoa loa kèn đỏ(bao gồm chăm sóc và bảo hành trong vòng 3 tháng) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0 cây
46 Trồng cây vú sữa chiều cao thân 8,0-12,0m(bao gồm chăm sóc và bảo hành trong vòng 3 tháng) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0 cây
47 Trồng cây xoài chiều cao thân 6,0-8,0m(bao gồm chăm sóc và bảo hành trong vòng 3 tháng) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0 cây
J Phần điện
1 Tủ điện KT 500x300x150 bằng tôn dày 1.2mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 hộp
2 MCB 4P 40A 6kA (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
3 MCB 1P 20A 6kA (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
4 MCB 1P 10A 6kA (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4 cái
5 Đèn báo pha (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3 cái
6 Cầu chì 2A (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3 cái
7 Đèn tuyp LED 1.2m bóng LED 1x18w (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 bộ
8 Máng đèn panel LED 0.6x0.6m 32W (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 20 bộ
9 Đèn downlight D110 âm trần LED 1x7w (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 6 bộ
10 Quạt trần sải cánh 1.4m công suất 75w (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 10 cái
11 Quạt thông gió âm trần WC 250x250 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3 cái
12 Công tắc 1 - 10A-250V (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
13 Công tắc 2 - 10A-250V (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3 cái
14 Công tắc 3 - 10A-250V (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
15 Ổ cắm đôi 3 chấu 20a-250v (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 13 cái
16 Đế nhựa âm tường cho ổ cắm, công tắc (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 18 hộp
17 Cáp Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 100 m
18 Dây Cu/PVC (1x2.5)mm2 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 200 m
19 Dây Cu/PVC (1x1.5)mm2 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 450 m
20 Dây tiếp địa Cu/PVC (1x2.5)mm2 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 100 m
21 Ống luồn dây PVC D20 đi ngầm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 325 m
22 Kim thu sét loại thép D16 dài 1,0m (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4 cái
23 Cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2.5m (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 7 cọc
24 Dây chống sét bằng thép D10mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 70 m
25 Dây chống sét bằng thép dẹt 40x3 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 15 m
26 Dây tiếp địa Cu/PVC (1x6)mm2 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 10 m
27 Ống nhựa PVC D90 class 1 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,06 100m
28 Cút nhựa PVC 90o D90 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
29 Tê nhựa PVC 90o D90 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
K Phần nước
1 Bể chứa nước bằng inox, dung tích 2,0m3 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 bể
2 Bể chứa nước bằng inox, dung tích 1,0m3 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 bể
3 Chậu rửa LAVABO đặt bàn (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4 bộ
4 Vòi rửa lavabo lạnh (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4 bộ
5 Gương soi (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4 cái
6 Xí bệt + két nước (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3 bộ
7 Xịt nền (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3 cái
8 Lô giấy vệ sinh (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3 cái
9 Tiểu nam + van xả ấn (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 bộ
10 Phễu thu nước sàn D60 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4 cái
11 Xi phông uPVC D60 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4 cái
12 Ống PP-R D40 - PN10 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,16 100m
13 Ống PP-R D25 - PN10 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,6 100m
14 Ống PP-R D20 - PN10 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,04 100m
15 Van khóa PP-R D40 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
16 Van khóa PP-R D25 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4 cái
17 Van 1 chiều D25 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
18 Tê đều PP-R D40x40 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
19 Tê đều PP-R 1 đầu ren D20x20 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3 cái
20 Tê thu PP-R D40x25 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
21 Tê thu PP-R D25x20 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 7 cái
22 Côn thu PP-R D40x25 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
23 Côn thu PP-R D25x20 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
24 Cút 90o PP-R D40 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 5 cái
25 Cút 90o PP-R D25 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 12 cái
26 Cút 90o PP-R D20 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
27 Cút 90o PP-R D20 ren trong (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 5 cái
28 Măng sông ren trong PP-R D20 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4 cái
29 Rắc co PP-R D40 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
30 Rắc co PP-R D25 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
31 Măng sông PP-R D40 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4 cái
32 Măng sông PP-R D25 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 15 cái
33 Măng sông PP-R D20 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
34 Y lọc cặn D25 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
35 Rọ bơm D25 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
36 Van phao cơ D25 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
37 Ống uPVC D140 - PN5 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,36 100m
38 Ống uPVC D110 - PN5 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,42 100m
39 Ống uPVC D90 - PN5 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,4 100m
40 Ống uPVC D60 - PN6 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,16 100m
41 Ống uPVC D42 - PN8 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,04 100m
42 Tê uPVC 45o D110x110 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3 cái
43 Tê uPVC 45o D60x60 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3 cái
44 Tê uPVC 90o D110x110 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
45 Tê uPVC 45o D110x60 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
46 Tê uPVC 45o D60x42 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4 cái
47 Cút uPVC 45o D110 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 10 cái
48 Cút uPVC 45o D90 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 16 cái
49 Cút uPVC 45o D60 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 9 cái
50 Cút uPVC 45o D42 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 6 cái
51 Cút uPVC 90o D60 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
52 Cút uPVC 90o D42 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 6 cái
53 Bít xả uPVC D110 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3 cái
54 Côn thu uPVC D60x42 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
55 Măng sông uPVC D110 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 11 cái
56 Măng sông uPVC D90 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 10 cái
57 Măng sông uPVC D60 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4 cái
58 Phễu thu nước mưa D90 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 9 cái
59 Thử áp lực đường ống nhựa D20 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,04 100m
60 Thử áp lực đường ống nhựa D25 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,6 100m
61 Thử áp lực đường ống nhựa D40 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,2 100m
62 Thử áp lực đường ống nhựa D60 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,16 100m
63 Thử áp lực đường ống nhựa D89 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,4 100m
64 Thử áp lực đường ống nhựa D100 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,42 100m
65 Thử áp lực đường ống nhựa D125 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,36 100m
L NHÀ SINH HOẠT CỘNG ĐỒNG KHU 3
1 Bê tông cọc đúc sẵn M250, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 17,296 m3
2 Ván khuôn cọc đúc sẵn, ván khuôn kim loại Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,388 100m2
3 Cốt thép cọc bê tông đúc sẵn D<=10 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,538 tấn
4 Cốt thép cọc bê tông đúc sẵn D<=18 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,85 tấn
5 Cốt thép cọc bê tông đúc sẵn D>18 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,024 tấn
6 Sản xuất thép tôn hộp đầu cọc <=10 kg Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,319 tấn
7 Lắp đặt thép tôn hộp đầu cọc <=10 kg Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,319 tấn
8 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 48 cấu kiện
9 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤10km (tính 6km) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4,324 10 tấn/1km
10 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 48 cấu kiện
11 Ép trước cọc BTCT 25x25 L>4 m, đất cấp I Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,758 100m
12 Ép âm cọc BTCT 25x25 L>4 m, đất cấp INhân công x 1,05Máy x 1,05 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,063 100m
13 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 32 mối nối
14 Cọc giả ép âm thép I-200 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,032 m
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,237 100m3
16 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 13,75 m3
17 Phá đầu cọc bê tông cốt thép bằng máy khoan Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,625 m3
18 Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100, trộn bằng máy, đổ bằng thủ công Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4,489 m3
19 Bê tông móng rộng ≤250cm, BTTP M300 đá 1x2 đổ bằng bơm Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 5,518 m3
20 Bê tông dầm giằng, BTTP M300 đá 1x2 đổ bằng bơm Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 14,271 m3
21 Ván khuôn kim loại bê tông móng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,337 100m2
22 Ván khuôn kim loại bê tông dầm giằng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,039 100m2
23 Cốt thép móng D≤10mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,06 tấn
24 Cốt thép móng D≤18mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,49 tấn
25 Cốt thép giằng móng D≤10mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,333 tấn
26 Cốt thép giằng móng D≤18mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,357 tấn
27 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 14,05 m3
28 Bê tông giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, đổ thủ công Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,735 m3
29 Ván khuôn kim loại bê tông dầm giằng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,249 100m2
30 Cốt thép giằng móng D≤10mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,276 tấn
31 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,016 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ô tô 10 tấn chặng 1km, đất cấp II Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,257 100m3
33 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,257 100m3
34 Vận chuyển tiếp bằng ô tô 7 tấn ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II (Cự ly tổng cộng 7km) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,257 100m3
35 Bê tông cột cao ≤6m, BTTP M300, đá 1x2, đổ bằng bơm Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,143 m3
36 Ván khuôn cột trụ bằng ván ép phủ phim, cao ≤28m Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,345 100m2
37 Cốt thép cột D≤10mm, cao ≤6m (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,05 tấn
38 Cốt thép cột D≤18mm, cao ≤6m (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,481 tấn
39 Bê tông xà dầm, BTTP M300, đá 1x2, đổ bằng bơm Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 9,997 m3
40 Ván khuôn dầm bằng ván ép phủ phim, cao ≤28m Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,909 100m2
41 Cốt thép dầm D≤10, cao ≤6m (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,318 tấn
42 Cốt thép dầm D≤18mm, cao ≤6m (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,14 tấn
43 Cốt thép dầm D>18, cao ≤6m (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,355 tấn
44 Bê tông sàn mái, BTTP M300, đá 1x2, đổ bằng bơm Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 24,507 m3
45 Ván khuôn sàn bằng ván ép phủ phim, cao ≤28m Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,12 100m2
46 Cốt thép sàn D≤10mm, cao ≤28m (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,549 tấn
47 Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, đổ thủ công Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3,124 m3
48 Ván khuôn lanh tô bằng gỗ Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,484 100m2
49 Cốt thép lanh tô D≤10, cao ≤6m (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,293 tấn
50 Cốt thép lanh tô D≤18, cao ≤6m (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,022 tấn
51 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200, dổ thủ công Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,621 m3
52 Ván khuôn cột bằng ván ép phủ phim, cao ≤28m Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,113 100m2
53 Cốt thép cột D≤10mm, cao ≤6m (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,015 tấn
54 Cốt thép cột D≤18mm, cao ≤6m (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,053 tấn
55 Bê tông đường dốc M200 đá 1x2, đổ thủ công Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,133 m3
56 Ván khuôn đường dốc, ván khuôn kim loại Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,013 100m2
57 Cốt thép đường dốc, D≤10 mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,028 tấn
58 Bê tông lót đáy bể, đá 4x6 M100 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,593 m3
59 Bê tông đáy bể đá 1x2, vữa bê tông mác 200, đổ thủ công Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,648 m3
60 Ván khuôn gỗ sàn đáy bể Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,025 100m2
61 Cốt thép đáy bể D≤10mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,106 tấn
62 Xây tường bể bằng gạch chỉ VXM M75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3,584 m3
63 Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,473 m3
64 Ván khuôn gỗ tấm đan Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,021 100m2
65 Cốt thép tấm đan đúc sẵn (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,034 tấn
66 Lắp dựng tấm đan trọng lượng ≤100kg Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 5 cấu kiện
67 Trát ngoài bể dày 2cm, VXM M75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 22,536 m2
68 Láng trát trong bể có đánh màu dày 2,0cm, VXM M75 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 22,299 m2
69 Bê tông lót đáy bể, đá 4x6 M100 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,807 m3
70 Bê tông đáy bể đá 1x2, vữa bê tông mác 200, đổ thủ công Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,697 m3
71 Ván khuôn gỗ sàn đáy bể Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,011 100m2
72 Cốt thép đáy bể D≤10mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,087 tấn
73 Xây tường bể bằng gạch chỉ VXM M75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,449 m3
74 Trát ngoài bể dày 2cm, VXM M75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 15,33 m2
75 Láng trát trong bể có đánh màu dày 2,0cm, VXM M75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 14,96 m2
76 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 6,945 m3
77 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22, chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 24,282 m3
78 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22, chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 6,1 m3
79 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 6,071 m3
80 Khoan lỗ vào cột bê tông để liên kết tường xây, lỗ khoan D8 sâu 100, thép D10 L=300 a 600. (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 280 1 lỗ khoan
81 Trát tường ngoài nhà dày 15, VXM M75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 254,186 m2
82 Trát tường trong nhà dày 15, VXM M50 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 101,456 m2
83 Trát má cửa, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 26,818 m2
84 Bả bằng bột bả Kova vào tường (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 128,274 m2
85 Bả bằng bột bả Kova vào cột, dầm, trần (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 175,762 m2
86 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 254,186 m2
87 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 304,036 m2
88 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,716 100m3
89 Bê tông nền đá 1x2, bê tông M200 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 15,409 m3
90 Cốt thép nền D ≤10mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,342 tấn
91 Lát sàn gạch granit 600x600, VXM mác 75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 142,966 m2
92 Lát sàn gạch ceramic 300x300 chống trơn, VXM mác 75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 12,665 m2
93 Ốp tường gạch ceramic 600x300, VXM mác 75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 53,47 m2
94 Trần thạch cao xương chìm chịu nước (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 12,665
95 Lát đá granít tự nhiên mặt bệ Lavabo Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0 m2
96 Khoét lỗ đặt chậu tấm đá Granit (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 lỗ
97 Khung đỡ bàn đá bằng Inox (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 8 bộ
98 Vách ngăn WC conpact HPL dầy 12mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 9,93
99 Xây bậc tam cấp bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, VXM mác 75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,737 m3
100 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,951 m3
101 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0 m2
102 Xây tường bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,304 m3
103 Xây tường bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,373 m3
104 Trát tường ngoài nhà dày 15, VXM M75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 8,761 m2
105 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 8,761 m2
106 Xoa nền tạo nhám bằng phụ gia tăng cứng (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 11,327
107 Lan can thép tay vịn D60x1.5, thanh đứng thép D34x1.5, thanh ngang thép tròn D14, sơn hoàn thiện, chiều cao lan can 600 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 11,5 m
108 Thép tay vịn D60x1.5 gắn tường, sơn hoàn thiện (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,1 m
109 Ốp đá bóc vào tường, tiết diện đá ≤0,16m2 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 22,086 m2
110 Trát sênô dày 1cm, vữa XM mác 75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 38,94 m2
111 Láng sênô dày 1cm, vữa XM mác 75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 44,086 m2
112 Dán màng chống thấm dầy 3mm dạng khò nóng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 83,026
113 Sản xuất xà gồ thép tráng kẽm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,857 tấn
114 Lắp dựng xà gồ thép (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,857 tấn
115 Lợp mái bằng tôn sóng ngói dầy 0,45mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,648 100m2
116 Tấm úp nóc, úp sườn rộng 400, dầy 0,45mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 52,69 m
117 Ke chống bão mái tôn (4 cái / m2) (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 659 cái
118 Cửa đi nhôm kính loại 1 cánh mở quay, kính an toàn dầy 8,38 mm (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dầy 1,2 - 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, giăng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật; đã lắp đặt) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4,142 m2
119 Cửa đi nhôm kính loại 2 cánh mở quay, kính an toàn dầy 8,38 mm (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dầy 1,2 - 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, giăng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật; đã lắp đặt) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 13,429 m2
120 Cửa sổ nhôm kính loại 2 cánh mở quay, kính an toàn dầy 6,38 mm (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dầy 1,2 - 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, giăng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật; đã lắp đặt) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 30,724 m2
121 Cửa sổ nhôm kính loại 1 cánh mở hất, kính an toàn dầy 6,38 mm (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dầy 1,2 - 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, giăng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật; đã lắp đặt) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,65 m2
M Phần sân vườn
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,252 100m3
2 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 100, đổ thủ công Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,28 m3
3 Bê tông móng rộng ≤250cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 300, dổ thủ công Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3,467 m3
4 Ván khuôn gỗ móng trụ Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,355 100m2
5 Cốt thép móng, D≤10mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,013 tấn
6 Bê tông cột trụ đúc sẵn, đá 1x2, mác 300 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,841 m3
7 Ván khuôn kim loại, ván khuôn cột trụ đúc sẵn Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,245 100m2
8 Cốt thép bê tông đúc sẵn cột trụ, cọc, D≤10mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,125 tấn
9 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 37 cấu kiện
10 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,201 100m3
11 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,692 m3
12 Trát cột, trụ tường rào, VXM M75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 51,48 m2
13 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 51,48 m2
14 Sản xuất, lắp đặt hàng rào thép gai 3ly mạ kẽm, đan ô lưới 200x200 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 173,844 m2
15 Sản xuất, lắp đặt cổng sắt hộp 40x80x1,8mm, 16x16x1,4mm, có rèn mũi mác, sơn 3 nước (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 6,981
16 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,359 m3
17 Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,923 m3
18 Ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,03 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga, D≤10mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,062 tấn
20 Xây hố ga bằng gạch sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3,779 m3
21 Trát tường ngoài, dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 13,832 m2
22 Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,32 m3
23 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,021 100m2
24 Cốt thép tấm đan đúc sẵn (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,026 tấn
25 Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 8 cái
26 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,108 100m3
27 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,31 100m3
28 Xây móng bằng gạch sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,132 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,617 m3
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 50 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 9,19 m2
31 Lát đá granit mầu đen mặt bệ Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0 m2
32 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn KOVA (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 9,19 m2
33 Lớp nilong chống mất nước sân bê tông (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 51,61
34 Bê tông nền M200, đá 1x2, đổ thủ công Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 5,161 m3
35 Lát sân hè bằng gạch TERRAZO 40x40 mầu xám Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 51,61 m2
36 Cung cấp và làm đất mầu trồng cây Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0
37 Cung cấp và trồng cỏ lá tre(bao gồm chăm sóc và bảo hành trong vòng 3 tháng) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0
38 Trồng cây hoa loa kèn đỏ(bao gồm chăm sóc và bảo hành trong vòng 3 tháng) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0 cây
39 Trồng cây xoài chiều cao thân 6,0-8,0m(bao gồm chăm sóc và bảo hành trong vòng 3 tháng) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0 cây
N Phần điện
1 Tủ điện KT 500x300x150 bằng tôn dày 1.2mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 hộp
2 MCB 4P 40A 6kA (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
3 MCB 1P 20A 6kA (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
4 MCB 1P 10A 6kA (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4 cái
5 Đèn báo pha (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3 cái
6 Cầu chì 2A (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3 cái
7 Máng đèn panel LED 0.6x0.6m 32w (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 10 bộ
8 Đèn downlight D110 âm trần LED 1x7w (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 6 bộ
9 Đèn ốp trần bóng LED 18w (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 bộ
10 Quạt trần sải cánh 1.4m công suất 75w (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3 cái
11 Quạt thông gió âm trần WC 250x250 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4 cái
12 Công tắc 2 - 10A-250V (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
13 Công tắc 3 - 10A-250V (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
14 Ổ cắm đôi 3 chấu 20a-250v (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 10 cái
15 Đế nhựa âm tường cho ổ cắm, công tắc (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 13 hộp
16 Cáp Cu/XLPE/PVC (4x4)mm2 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 100 m
17 Dây Cu/PVC (1x2.5)mm2 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 140 m
18 Dây Cu/PVC (1x1.5)mm2 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 250 m
19 Dây tiếp địa Cu/PVC (1x2.5)mm2 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 70 m
20 Ống luồn dây PVC D20 đi ngầm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 200 m
21 Kim thu sét loại thép D16 dài 1,0m (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4 cái
22 Cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2.5m (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 7 cọc
23 Dây chống sét bằng thép D10mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 70 m
24 Dây chống sét bằng thép dẹt 40x3 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 15 m
25 Dây tiếp địa Cu/PVC (1x4)mm2 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 10 m
26 Ống nhựa PVC D90 class 1 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,06 100m
27 Cút nhựa PVC 90o D90 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
28 Tê nhựa PVC 90o D90 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
O Phần nước
1 Bể chứa nước bằng inox, dung tích 2,0m3 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 bể
2 Bể chứa nước bằng inox, dung tích 1,0m3 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 bể
3 Chậu rửa LAVABO đặt bàn (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 bộ
4 Vòi rửa lavabo lạnh (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 bộ
5 Gương soi (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
6 Xí bệt + két nước (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3 bộ
7 Xịt nền (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3 cái
8 Lô giấy vệ sinh (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3 cái
9 Tiểu nam + van xả ấn (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 bộ
10 Phễu thu nước sàn D60 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4 cái
11 Xi phông uPVC D60 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4 cái
12 Ống PP-R D40 - PN10 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,06 100m
13 Ống PP-R D25 - PN10 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,38 100m
14 Ống PP-R D20 - PN10 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,08 100m
15 Van khóa PP-R D40 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
16 Van khóa PP-R D25 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4 cái
17 Van 1 chiều D25 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
18 Tê đều PP-R D40x40 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
19 Tê đều PP-R 1 đầu ren D20x20 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3 cái
20 Tê thu PP-R D40x25 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
21 Tê thu PP-R D25x20 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 5 cái
22 Côn thu PP-R D40x25 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
23 Côn thu PP-R D25x20 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
24 Cút 90o PP-R D40 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 5 cái
25 Cút 90o PP-R D25 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 6 cái
26 Cút 90o PP-R D20 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
27 Cút 90o PP-R D20 ren trong (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3 cái
28 Măng sông ren trong PP-R D20 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
29 Rắc co PP-R D40 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
30 Rắc co PP-R D25 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
31 Măng sông PP-R D40 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
32 Măng sông PP-R D25 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 10 cái
33 Măng sông PP-R D20 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
34 Y lọc cặn D25 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
35 Rọ bơm D25 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
36 Van phao cơ D25 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
37 Ống uPVC D140 - PN5 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,3 100m
38 Ống uPVC D110 - PN5 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,32 100m
39 Ống uPVC D90 - PN5 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,44 100m
40 Ống uPVC D60 - PN6 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,24 100m
41 Ống uPVC D42 - PN8 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,05 100m
42 Tê uPVC 45o D110x110 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3 cái
43 Tê uPVC 45o D60x60 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4 cái
44 Tê uPVC 90o D110x110 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
45 Tê uPVC 45o D110x90 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4 cái
46 Tê uPVC 45o D110x60 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
47 Tê uPVC 45o D60x42 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
48 Cút uPVC 45o D110 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 9 cái
49 Cút uPVC 45o D90 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 20 cái
50 Cút uPVC 45o D60 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 10 cái
51 Cút uPVC 45o D42 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 11 cái
52 Cút uPVC 90o D110 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
53 Cút uPVC 90o D60 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4 cái
54 Cút uPVC 90o D42 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4 cái
55 Bít xả uPVC D110 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
56 Côn thu uPVC D60x42 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
57 Măng sông uPVC D110 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 8 cái
58 Măng sông uPVC D90 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 11 cái
59 Măng sông uPVC D60 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 6 cái
60 Phễu thu nước mưa D90 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 8 cái
61 Thử áp lực đường ống nhựa D20 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,08 100m
62 Thử áp lực đường ống nhựa D25 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,38 100m
63 Thử áp lực đường ống nhựa D40 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,11 100m
64 Thử áp lực đường ống nhựa D60 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,24 100m
65 Thử áp lực đường ống nhựa D89 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,44 100m
66 Thử áp lực đường ống nhựa D100 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,32 100m
67 Thử áp lực đường ống nhựa D125 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,3 100m
P NHÀ SINH HOẠT CỘNG ĐỒNG KHU 4
1 Bê tông cọc đúc sẵn M250, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 10,207 m3
2 Ván khuôn cọc đúc sẵn, ván khuôn kim loại Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,819 100m2
3 Cốt thép cọc bê tông đúc sẵn D<=10 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,326 tấn
4 Cốt thép cọc bê tông đúc sẵn D<=18 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,096 tấn
5 Cốt thép cọc bê tông đúc sẵn D>18 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,015 tấn
6 Sản xuất thép tôn hộp đầu cọc <=10 kg Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,2 tấn
7 Lắp đặt thép tôn hộp đầu cọc <=10 kg Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,2 tấn
8 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 30 cấu kiện
9 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤10km (tính 6km) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,552 10 tấn/1km
10 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 30 cấu kiện
11 Ép trước cọc BTCT 25x25 L>4 m, đất cấp I Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,626 100m
12 Ép âm cọc BTCT 25x25 L>4 m, đất cấp INhân công x 1,05Máy x 1,05 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,036 100m
13 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 20 mối nối
14 Cọc giả ép âm thép I-200 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,018 m
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,949 100m3
16 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 10,54 m3
17 Phá đầu cọc bê tông cốt thép bằng máy khoan Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,419 m3
18 Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100, trộn bằng máy, đổ bằng thủ công Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3,497 m3
19 Bê tông móng rộng ≤250cm, BTTP M300 đá 1x2 đổ bằng bơm Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3,306 m3
20 Bê tông dầm giằng, BTTP M300 đá 1x2 đổ bằng bơm Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 9,938 m3
21 Ván khuôn kim loại bê tông móng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,257 100m2
22 Ván khuôn kim loại bê tông dầm giằng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,729 100m2
23 Cốt thép móng D≤10mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,054 tấn
24 Cốt thép móng D≤18mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,339 tấn
25 Cốt thép giằng móng D≤10mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,227 tấn
26 Cốt thép giằng móng D≤18mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,014 tấn
27 Cốt thép giằng móng D>18mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,105 tấn
28 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 11,385 m3
29 Bê tông giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, đổ thủ công Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,191 m3
30 Ván khuôn kim loại bê tông dầm giằng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,2 100m2
31 Cốt thép giằng móng D≤10mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,232 tấn
32 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,783 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,193 100m3
34 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,193 100m3
35 Vận chuyển tiếp bằng ô tô 7 tấn ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II (Cự ly tổng cộng 7km) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,193 100m3
36 Bê tông cột cao ≤6m, BTTP M300, đá 1x2, đổ bằng bơm Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,143 m3
37 Ván khuôn cột trụ bằng ván ép phủ phim, cao ≤28m Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,345 100m2
38 Cốt thép cột D≤10mm, cao ≤6m (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,055 tấn
39 Cốt thép cột D≤18mm, cao ≤6m (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,344 tấn
40 Bê tông xà dầm, BTTP M300, đá 1x2, đổ bằng bơm Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 7,826 m3
41 Ván khuôn dầm bằng ván ép phủ phim, cao ≤28m Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,711 100m2
42 Cốt thép dầm D≤10, cao ≤6m (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,192 tấn
43 Cốt thép dầm D≤18mm, cao ≤6m (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,873 tấn
44 Cốt thép dầm D>18, cao ≤6m (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,141 tấn
45 Bê tông sàn mái, BTTP M300, đá 1x2, đổ bằng bơm Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 16,575 m3
46 Ván khuôn sàn bằng ván ép phủ phim, cao ≤28m Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,445 100m2
47 Cốt thép sàn D≤10mm, cao ≤28m (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,734 tấn
48 Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, đổ thủ công Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,279 m3
49 Ván khuôn lanh tô bằng gỗ Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,358 100m2
50 Cốt thép lanh tô D≤10, cao ≤6m (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,254 tấn
51 Cốt thép lanh tô D≤18, cao ≤6m (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,017 tấn
52 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200, dổ thủ công Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,207 m3
53 Ván khuôn cột bằng ván ép phủ phim, cao ≤28m Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,038 100m2
54 Cốt thép cột D≤10mm, cao ≤6m (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,005 tấn
55 Cốt thép cột D≤18mm, cao ≤6m (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,018 tấn
56 Bê tông đường dốc, M250 đá 1x2, đổ thủ công Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,133 m3
57 Ván khuôn đường dốc, ván khuôn kim loại Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,013 100m2
58 Cốt thép đường dốc, D≤10 mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,028 tấn
59 Bê tông lót đáy bể, đá 4x6 M100 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,593 m3
60 Bê tông đáy bể đá 1x2, vữa bê tông mác 200, đổ thủ công Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,648 m3
61 Ván khuôn gỗ sàn đáy bể Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,025 100m2
62 Cốt thép đáy bể D≤10mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,106 tấn
63 Xây tường bể bằng gạch chỉ VXM M75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3,584 m3
64 Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,473 m3
65 Ván khuôn gỗ tấm đan Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,021 100m2
66 Cốt thép tấm đan đúc sẵn (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,034 tấn
67 Lắp dựng tấm đan trọng lượng ≤100kg Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 5 cấu kiện
68 Trát ngoài bể dày 2cm, VXM M75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 22,536 m2
69 Láng trát trong bể có đánh màu dày 2,0cm, VXM M75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 22,299 m2
70 Bê tông lót đáy bể, đá 4x6 M100 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,807 m3
71 Bê tông đáy bể đá 1x2, vữa bê tông mác 200, đổ thủ công Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,697 m3
72 Ván khuôn gỗ sàn đáy bể Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,011 100m2
73 Cốt thép đáy bể D≤10mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,087 tấn
74 Xây tường bể bằng gạch chỉ VXM M75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,449 m3
75 Trát ngoài bể dày 2cm, VXM M75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 15,33 m2
76 Láng trát trong bể có đánh màu dày 2,0cm, VXM M75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 14,96 m2
77 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 (Vật liệu do Chủ đầu tư cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 5,845 m3
78 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22, chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 (Vật liệu do Chủ đầu tư cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 19,338 m3
79 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22, chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 (Vật liệu do Chủ đầu tư cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4,583 m3
80 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 (Vật liệu do Chủ đầu tư cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4,835 m3
81 Khoan lỗ vào cột bê tông để liên kết tường xây, lỗ khoan D8 sâu 100, thép D10 L=300 a 600. Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 280 1 lỗ khoan
82 Trát tường ngoài nhà dày 15, VXM M75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 207,503 m2
83 Trát tường trong nhà dày 15, VXM M50 (Vật liệu do Chủ đầu tư cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 79,956 m2
84 Trát má cửa, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 19,668 m2
85 Bả bằng bột bả Kova vào tường (Vật liệu do Chủ đầu tư cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 99,624 m2
86 Bả bằng bột bả Kova vào cột, dầm, trần (Vật liệu do Chủ đầu tư cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 117,102 m2
87 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Vật liệu do Chủ đầu tư cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 207,503 m2
88 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Vật liệu do Chủ đầu tư cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 216,726 m2
89 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Vật liệu do Chủ đầu tư cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,448 100m3
90 Bê tông nền đá 1x2, bê tông M200 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 9,938 m3
91 Cốt thép nền D ≤10mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,221 tấn
92 Lát sàn gạch granit 600x600, VXM mác 75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 92,597 m2
93 Lát sàn gạch ceramic 300x300 chống trơn, VXM mác 75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 8,316 m2
94 Ốp tường gạch ceramic 600x300, VXM mác 75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 42,076 m2
95 Trần thạch cao xương chìm chịu nước (Vật liệu do Chủ đầu tư cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 8,316
96 Lát đá granít tự nhiên mặt bệ Lavabo Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0 m2
97 Khoét lỗ đặt chậu tấm đá Granit (Vật liệu do Chủ đầu tư cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 lỗ
98 Khung đỡ bàn đá bằng Inox (Vật liệu do Chủ đầu tư cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4 bộ
99 Vách ngăn WC conpact HPL dầy 12mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 5,32
100 Xây bậc tam cấp bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, VXM mác 75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,413 m3
101 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0 m2
102 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 (Vật liệu do Chủ đầu tư cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,779 m3
103 Xây tường bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 (Vật liệu do Chủ đầu tư cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,304 m3
104 Xây tường bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 (Vật liệu do Chủ đầu tư cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,373 m3
105 Trát tường ngoài nhà dày 15, VXM M75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 8,761 m2
106 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Vật liệu do Chủ đầu tư cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 8,761 m2
107 Xoa nền tạo nhám bằng phụ gia tăng cứng (Vật liệu do Chủ đầu tư cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 11,327
108 Lan can thép tay vịn D60x1.5, thanh đứng thép D34x1.5, thanh ngang thép tròn D14, sơn hoàn thiện, chiều cao lan can 600 (Vật liệu do Chủ đầu tư cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 11,5 m
109 Thép tay vịn D60x1.5 gắn tường, sơn hoàn thiện (Vật liệu do Chủ đầu tư cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,1 m
110 Ốp đá bóc vào tường, tiết diện đá ≤0,16m2 (Vật liệu do Chủ đầu tư cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 17,951 m2
111 Trát sênô dày 1cm, vữa XM mác 75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 30,89 m2
112 Láng sênô dày 1cm, vữa XM mác 75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 35,116 m2
113 Dán màng chống thấm dầy 3mm dạng khò nóng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 66,006
114 Sản xuất xà gồ thép tráng kẽm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,529 tấn
115 Lắp dựng xà gồ thép (Vật liệu do Chủ đầu tư cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,529 tấn
116 Lợp mái bằng tôn sóng ngói dầy 0,45mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,108 100m2
117 Tấm úp nóc, úp sườn rộng 400, dầy 0,45mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 41,55 m
118 Ke chống bão mái tôn (4 cái / m2) (Vật liệu do Chủ đầu tư cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 443 cái
119 Cửa đi nhôm kính loại 1 cánh mở quay, kính an toàn dầy 8,38 mm (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dầy 1,2 - 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, giăng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật; đã lắp đặt) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4,142 m2
120 Cửa đi nhôm kính loại 2 cánh mở quay, kính an toàn dầy 8,38 mm (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dầy 1,2 - 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, giăng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật; đã lắp đặt) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 13,429 m2
121 Cửa sổ nhôm kính loại 2 cánh mở quay, kính an toàn dầy 6,38 mm (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dầy 1,2 - 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, giăng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật; đã lắp đặt) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 18,907 m2
122 Cửa sổ nhôm kính loại 1 cánh mở hất, kính an toàn dầy 6,38 mm (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dầy 1,2 - 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, giăng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật; đã lắp đặt) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,65 m2
Q Phần sân vườn
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,182 100m3
2 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 100, đổ thủ công Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,95 m3
3 Bê tông móng rộng ≤250cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 300, dổ thủ công Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,51 m3
4 Ván khuôn gỗ móng trụ Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,249 100m2
5 Cốt thép móng, D≤10mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,013 tấn
6 Bê tông cột trụ đúc sẵn, đá 1x2, mác 300 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,296 m3
7 Ván khuôn kim loại, ván khuôn cột trụ đúc sẵn Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,172 100m2
8 Cốt thép bê tông đúc sẵn cột trụ, cọc, D≤10mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,088 tấn
9 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 26 cấu kiện
10 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,145 100m3
11 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,692 m3
12 Trát cột, trụ tường rào, VXM M75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 39,6 m2
13 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 39,6 m2
14 Sản xuất, lắp đặt hàng rào thép gai 3ly mạ kẽm, đan ô lưới 200x200 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 132,318 m2
15 Sản xuất, lắp đặt cổng sắt hộp 40x80x1,8mm, 16x16x1,4mm, có rèn mũi mác, sơn 3 nước (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 6,981
16 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,359 m3
17 Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,923 m3
18 Ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,03 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga, D≤10mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,062 tấn
20 Xây hố ga bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3,779 m3
21 Trát tường ngoài, dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 13,832 m2
22 Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,32 m3
23 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,021 100m2
24 Cốt thép tấm đan đúc sẵn (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,026 tấn
25 Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 8 cái
26 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,735 100m3
27 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,181 100m3
28 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,56 m3
29 Xây tường bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,8 m3
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 50 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4,545 m2
31 Lát đá granit mầu đen mặt bệ Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0 m2
32 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn KOVA (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4,545 m2
33 Lớp nilong chống mất nước sân bê tông (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 30,12
34 Bê tông nền M200, đá 1x2, đổ thủ công Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3,012 m3
35 Lát sân hè bằng gạch TERRAZO 40x40 mầu xám Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 30,12 m2
36 Cung cấp và làm đất mầu trồng cây Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0
37 Cung cấp và trồng cỏ lá tre(bao gồm chăm sóc và bảo hành trong vòng 3 tháng) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0
38 Trồng cây hoa loa kèn đỏ(bao gồm chăm sóc và bảo hành trong vòng 3 tháng) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0 cây
39 Trồng cây xoài chiều cao thân 6,0-8,0m(bao gồm chăm sóc và bảo hành trong vòng 3 tháng) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0 cây
40 Tủ điện KT 500x300x150 bằng tôn dày 1.2mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 hộp
41 MCB 4P 32A 6kA (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
42 MCB 1P 20A 6kA (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
43 MCB 1P 10A 6kA (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4 cái
44 Đèn báo pha (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3 cái
45 Cầu chì 2A (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3 cái
46 Máng đèn panel LED 0.6x0.6m 32w (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 8 bộ
47 Đèn downlight D110 âm trần LED 1x7w (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4 bộ
48 Đèn ốp trần bóng LED 18w (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 bộ
49 Quạt trần sải cánh 1.4m công suất 75w (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3 cái
50 Quạt thông gió âm trần WC 250x250 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
51 Công tắc 2 - 10A-250V (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
52 Công tắc 3 - 10A-250V (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
53 Ổ cắm đôi 3 chấu 20a-250v (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 8 cái
54 Đế nhựa âm tường cho ổ cắm, công tắc (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 11 hộp
55 Cáp Cu/XLPE/PVC (4x4)mm2 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 100 m
56 Dây Cu/PVC (1x2.5)mm2 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 120 m
57 Dây Cu/PVC (1x1.5)mm2 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 200 m
58 Dây tiếp địa Cu/PVC (1x2.5)mm2 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 60 m
59 Ống luồn dây PVC D20 đi ngầm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 160 m
60 Kim thu sét loại thép D16 dài 1,0m (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4 cái
61 Cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2.5m (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 7 cọc
62 Dây chống sét bằng thép D10mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 40 m
63 Dây chống sét bằng thép dẹt 40x3 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 15 m
64 Dây tiếp địa Cu/PVC (1x4)mm2 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 5 m
65 Ống nhựa PVC D90 class 1 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,06 100m
66 Cút nhựa PVC 90o D90 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
67 Tê nhựa PVC 90o D90 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
68 Bể chứa nước bằng inox, dung tích 2,0m3 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 bể
69 Bể chứa nước bằng inox, dung tích 1,0m3 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 bể
70 Chậu rửa LAVABO đặt bàn (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 bộ
71 Vòi rửa lavabo lạnh (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 bộ
72 Gương soi (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
73 Xí bệt + két nước (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 bộ
74 Xịt nền (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
75 Lô giấy vệ sinh (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
76 Tiểu nam + van xả ấn (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 bộ
77 Phễu thu nước sàn D60 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4 cái
78 Xi phông uPVC D60 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4 cái
79 Ống PP-R D40 - PN10 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,06 100m
80 Ống PP-R D25 - PN10 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,33 100m
81 Ống PP-R D20 - PN10 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,08 100m
82 Van khóa PP-R D40 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
83 Van khóa PP-R D25 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4 cái
84 Van 1 chiều D25 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
85 Tê đều PP-R D40x40 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
86 Tê đều PP-R 1 đầu ren D20x20 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
87 Tê thu PP-R D40x25 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
88 Tê thu PP-R D25x20 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3 cái
89 Côn thu PP-R D40x25 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
90 Côn thu PP-R D25x20 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
91 Cút 90o PP-R D40 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 5 cái
92 Cút 90o PP-R D25 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 5 cái
93 Cút 90o PP-R D20 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4 cái
94 Cút 90o PP-R D20 ren trong (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
95 Măng sông ren trong PP-R D20 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
96 Rắc co PP-R D40 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
97 Rắc co PP-R D25 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
98 Măng sông PP-R D40 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
99 Măng sông PP-R D25 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 8 cái
100 Măng sông PP-R D20 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
101 Y lọc cặn D25 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
102 Rọ bơm D25 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
103 Van phao cơ D25 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
104 Ống uPVC D140 - PN5 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,3 100m
105 Ống uPVC D110 - PN5 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,31 100m
106 Ống uPVC D90 - PN5 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,44 100m
107 Ống uPVC D60 - PN6 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,22 100m
108 Ống uPVC D42 - PN8 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,04 100m
109 Tê uPVC 45o D110x110 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3 cái
110 Tê uPVC 45o D60x60 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4 cái
111 Tê uPVC 90o D110x110 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
112 Tê uPVC 45o D110x90 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4 cái
113 Tê uPVC 45o D110x60 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
114 Tê uPVC 45o D60x42 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
115 Cút uPVC 45o D110 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 9 cái
116 Cút uPVC 45o D90 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 20 cái
117 Cút uPVC 45o D60 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 9 cái
118 Cút uPVC 45o D42 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 6 cái
119 Cút uPVC 90o D110 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
120 Cút uPVC 90o D60 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4 cái
121 Cút uPVC 90o D42 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3 cái
122 Bít xả uPVC D110 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
123 Côn thu uPVC D60x42 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
124 Măng sông uPVC D110 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 8 cái
125 Măng sông uPVC D90 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 11 cái
126 Măng sông uPVC D60 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 6 cái
127 Phễu thu nước mưa D90 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 8 cái
128 Thử áp lực đường ống nhựa D20 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,08 100m
129 Thử áp lực đường ống nhựa D25 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,33 100m
130 Thử áp lực đường ống nhựa D40 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,1 100m
131 Thử áp lực đường ống nhựa D60 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,22 100m
132 Thử áp lực đường ống nhựa D89 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,44 100m
133 Thử áp lực đường ống nhựa D100 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,31 100m
134 Thử áp lực đường ống nhựa D125 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,3 100m
R PHẦN THIẾT BỊ
1 Lắp đặt bơm tăng áp Q=3m3/h, H=16m Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 máy
2 Lắp đặt bơm tăng áp Q=3m3/h, H=16m Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 máy
3 Lắp đặt bơm tăng áp Q=3m3/h, H=16m Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 máy
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->