Gói thầu: Gói thầu số hiệu CC02: Thi công Khu nhà hàng dịch vụ CC02 và Nhà sinh hoạt cộng đồng tại các khu 1,3,4 (trừ chi phí vật tư, thiết bị) thuộc dự án Khu đô thị sinh thái Vinh Tân
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200915742-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển Đô thị Handico Vinh Tân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số hiệu CC02: Thi công Khu nhà hàng dịch vụ CC02 và Nhà sinh hoạt cộng đồng tại các khu 1,3,4 (trừ chi phí vật tư, thiết bị) thuộc dự án Khu đô thị sinh thái Vinh Tân |
| Số hiệu KHLCNT | 20200908152 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Chủ đầu tư tự huy động |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-12 11:33:00 đến ngày 2020-09-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,600,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Khoản |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | Tháng |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Khoản |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 24 | Tháng |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Khoản |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Khoản |
| B | Xây lắp Khu nhà hàng dịch vụ CC02 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,019 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,34 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,353 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng cột thép d60, bê tông, đá 1x2, vữa mác 300 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,849 | m3 |
| 5 | Sản xuất cột bằng thép hình (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,315 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,315 | tấn |
| 7 | Sản xuất hàng rào lưới thép (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 414,4 | m2 |
| 8 | Lắp dựng hàng rào lưới thép (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 414,4 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 2 nước (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 414 | m2 |
| 10 | Bản lề cửa đi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0 | bộ |
| 11 | Khóa cửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0 | bộ |
| 12 | Lớp cấp phối đá dăm loại 2 dày 20cm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,187 | 100m3 |
| 13 | Rải giấy dầu (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,936 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông nền | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,259 | 100m2 |
| 15 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 148,41 | m3 |
| 16 | Sơn mặt sân bằng sơn World class _ Mỹ,5 lớp màu xanh | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0 | m2 |
| 17 | Sản xuất xà gồ thép (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,069 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,069 | tấn |
| 19 | Lợp mái tôn múi chiều dài <=2 m (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,155 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng máng thu nước(Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,25 | md |
| 21 | Ghế nghỉ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0 | bộ |
| 22 | Lưới Tennis ( bao gồm cọc) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0 | bộ |
| 23 | Ghế trọng tài | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0 | bộ |
| 24 | Lớp cấp phối đá dăm loại 2 dày 20cm(Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,546 | 100m3 |
| 25 | Rải giấy dầu (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,732 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông nền | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,213 | 100m2 |
| 27 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 68,286 | m3 |
| 28 | Sơn mặt sân bằng sơn World class _ Mỹ,5 lớp màu xanh | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0 | m2 |
| 29 | Ghế nghỉ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0 | bộ |
| 30 | Lưới Cầu lông ( bao gồm cọc) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0 | bộ |
| 31 | Cung cấp tủ điện thép dày 2mm , kt 400x600x300 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0 | 1 tủ |
| 32 | Lắp đặt tủ điện thép dày 2mm , kt 400x600x300 mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 33 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, APTOMAT MCB-3P-40A, Icu=10kA (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, APTOMAT MCB-3P-20A, Icu=6kA (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, APTOMAT MCB-1P-10A, Icu=6kA (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt 2 Contactor 3P-25A (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc hẹn giờ (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 38 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt Cáp Cu/xlpe/pvc (4x6)mm2 + e6mm2(Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 150 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm HDPE d50/40(Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 100 | m |
| 40 | Sản xuất cột thép 1 cần BG8-f78, D=4 kèm chụp vươn 1,2m mạ kẽm nhúng nóng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0 | bộ |
| 41 | Sản xuất cột thép 2 cần BG8-f78, D=4 kèm chụp vươn 1,2m mạ kẽm nhúng nóng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0 | bộ |
| 42 | Lắp dựng cột thép 1 cần BG8-f78, D=4 kèm chụp vươn 1,2m mạ kẽm nhúng nóng (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 43 | Lắp dựng cột thép 2 cần BG8-f78, D=4 kèm chụp vươn 1,2m mạ kẽm nhúng nóng (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt đèn metalhalide, ánh sáng trắng 1000w(Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | bộ |
| 45 | Cọc tiếp địa | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0 | cọc |
| 46 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8 | 10 cọc |
| 47 | Kéo rải dây chống sét, dây thép loại d=10mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16 | m |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng xây gạch, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30,909 | m3 |
| 49 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 54,273 | m3 |
| 50 | Bó vỉa hè đá xanh Thanh Hóa, kích thước 600x150x150mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 159,888 | m |
| 51 | Bó vỉa hè đá xanh Thanh Hóa, kích thước 180x300x50mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 687,17 | m |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 65,59 | m3 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 5,0 cm, vữa XM mác 75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 32,795 | m2 |
| 54 | Lát đá xẻ tự nhiên 300x600x50 đường dạo bộ (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 655,904 | m2 |
| 55 | Làm móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép 40cm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0 | m3 |
| 56 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0 | 100m2 |
| 57 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0 | 100m3 |
| 58 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0 | 100m2 |
| 59 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 tấn/h | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0 | 100tấn |
| 60 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 7 tấn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0 | 100tấn |
| 61 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô 7 tấn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0 | 100tấn |
| 62 | Trồng cỏ nhật (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0 | 100m2 |
| 63 | Trồng cây cau bẹ đỏ (1,2m-2m) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0 | cây |
| 64 | Trồng cây đại (3m) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0 | cây |
| 65 | Trồng cây chuỗi ngọc (0.2m-0.3m) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0 | cây |
| 66 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,744 | m3 |
| 67 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,96 | m3 |
| 68 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,208 | m3 |
| 69 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,301 | 100m2 |
| 70 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,84 | m3 |
| 71 | Cung cấp tủ điện tổng thép dày 2mm , kt 1000x600x350 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0 | 1 tủ |
| 72 | Lắp đặt tủ điện tổng thép dày 2mm , kt 1000x600x350 mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 73 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha,APTOMAT MCCB-3P-60A, Icu=25kA (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, APTOMAT MCCB-3P-40A, Icu=25kA (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, APTOMAT MCB-3P-32A, Icu=10kA (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, APTOMAT MCB-1P-25A, Icu=6kA (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt 2 Contactor 3P-25A (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc hẹn giờ (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt chuyển mạch 2 vị trí (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 80 | Cọc tiếp địa | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0 | cọc |
| 81 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3 | 10 cọc |
| 82 | Kéo rải dây chống sét, dây thép loại d=10mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,023 | 100m |
| 84 | Lắp đặt chếch 120 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 85 | Cung cấp tủ điện điểu khiển 2 Bơm ( lắp đặt trọn bộ) , kt 800x600x300 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0 | 1 tủ |
| 86 | Lắp đặt tủ điện tổng thép dày 2mm , kt 800x600x300 mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 87 | Sản xuất, cung cấp đèn sần vườn ĐC -05A đúc bằng gang | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0 | bộ |
| 88 | Sản xuất, cung cấp đèn sân vườn trụ 1 bóng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0 | bộ |
| 89 | Lắp dựng cột thép ĐC -05A đúc bằng gang (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18 | bộ |
| 90 | Lắp dựng đèn sân vườn trụ 1 bóng (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 37 | bộ |
| 91 | Cung cấp, lắp đặt đèn cầu d400 + bóng (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 72 | bộ |
| 92 | Cọc tiếp địa | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0 | cọc |
| 93 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,8 | 10 cọc |
| 94 | Kéo rải dây chống sét, dây thép loại d=10mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 54 | m |
| 95 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 100 | m |
| 96 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30 | m |
| 97 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 + e6mm2 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 330 | m |
| 98 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 + e6mm2 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 60 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 100 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/32 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 390 | m |
| 102 | Đào rãnh đặt ống nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,355 | m3 |
| 103 | Đắp cát móng đường ống, đường cống, K=0.9 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,355 | m3 |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6 | 100m |
| 105 | Lắp đặt măng xông PPR D25 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút PPR D25 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 107 | Cung cấp, lắp đặt bơm nước Q=5M3/H, H=25M (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 108 | Cung cấp, lắp đặt bơm nước H=15M, Q=2.5M3/H (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 109 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 53,88 | m3 |
| 110 | Đắp cát móng (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17,96 | m3 |
| 111 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,008 | m3 |
| 112 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,4 | m3 |
| 113 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,2 | m3 |
| 114 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy rãnh, hố ga, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,576 | m3 |
| 115 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,384 | m3 |
| 116 | Ván khuôn tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,279 | 100m2 |
| 117 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,325 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 106 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,35 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=110mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8 | 100m |
| 121 | Lắp đặt côn, cút nhựa , đường kính 110mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,1 | 100m |
| 124 | Lắp đặt cút PPR D20 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút PPR D25 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê thu D25x20 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15 | cái |
| 127 | Lắp đặt Măng xông PPR D20 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30 | cái |
| 128 | Lắp đặt Măng xông PPR D25 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê D20 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 22 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê D25 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11 | cái |
| 131 | Đầu phun nước tưới cây, bán kính tối thiểu 4m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0 | cái |
| C | CHÒI NGHỈ 01 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 34,56 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,82 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,642 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,693 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,174 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,319 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,112 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,161 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,038 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,397 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,259 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính <=10 mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,072 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,296 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,418 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,667 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột tròn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,222 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,043 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,242 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=1 6m, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,849 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,734 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,627 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,213 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=1 6m, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,932 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,793 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,198 | tấn |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 21,854 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 152,75 | m2 |
| 28 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 174,6 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, giả gỗ (vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 174,6 | m2 |
| 30 | Bậc thang bằng đá xanh Thanh Hóa, KT 250X150X600 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 26,48 | m |
| 31 | Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 79,32 | m2 |
| 32 | Xây gạch bờ chảy, vữa XM mác 75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,291 | m3 |
| 33 | Trát trang trí bờ chảy (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 21,52 | m2 |
| 34 | Sơn bờ chảy (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 21,52 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 46,5 | m2 |
| D | CHÒI NGHỈ 02,03 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 37,171 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,493 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,887 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,768 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,315 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,002 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,16 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,182 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,058 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,614 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,263 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính <=10 mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,072 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,142 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,181 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,269 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột tròn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,363 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,085 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,477 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=1 6m, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,579 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,839 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,351 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,294 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=1 6m, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,987 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,599 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,283 | tấn |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 36,424 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 143,75 | m2 |
| 28 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 180,174 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, giả gỗ (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 180,174 | m2 |
| 30 | Bậc thang bằng đá xanh Thanh Hóa, KT 250X150X600 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 33,12 | m |
| 31 | Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 59,87 | m2 |
| 32 | Xây gạch bờ chảy, vữa XM mác 75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,699 | m3 |
| 33 | Trát trang trí bờ chảy (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 28,32 | m2 |
| 34 | Sơn bờ chảy (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 28,32 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 33,48 | m2 |
| 36 | Sản xuất lắp dựng lan can gỗ (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 26,04 | md |
| E | NHÀ VỆ SINH 01 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18,586 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,419 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,03 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,614 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,647 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,18 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,08 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,107 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,029 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,307 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,14 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính <=10 mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,039 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,071 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,59 | m3 |
| 15 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,682 | m3 |
| 16 | Đào bể phốt, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,116 | 100m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,57 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván đáy bể | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,801 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, đường kính <=10 mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,151 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, đường kính <=18 mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,031 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,755 | m3 |
| 22 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể phốt, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,518 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,029 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,627 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện tấm đan (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 26 | Trát tường trong, dày 3 cm, vữa XM mác 75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18,086 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,764 | m2 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,039 | 100m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,878 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột tròn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,16 | 100m2 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,043 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,239 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=1 6m, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,945 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,216 | 100m2 |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,421 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,091 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=1 6m, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,994 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,299 | 100m2 |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,233 | tấn |
| 40 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,906 | m3 |
| 41 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 45,027 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 38,376 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16,027 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 51,57 | m2 |
| 45 | Bả bằng matít vào tường (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 83,403 | m2 |
| 46 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 67,59 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, giả gỗ (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 67,59 | m2 |
| 48 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 45,027 | m2 |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 38,376 | m2 |
| 50 | Bậc thang bằng đá xanh Thanh Hóa, KT 250X150X600 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16,56 | m |
| 51 | Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 29,94 | m2 |
| 52 | Xây gạch bờ chảy, vữa XM mác 75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,85 | m3 |
| 53 | Trát trang trí bờ chảy (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,16 | m2 |
| 54 | Sơn bờ chảy (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,16 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16,74 | m2 |
| 56 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,151 | m2 |
| 57 | Làm vách ngăn bằng Composite | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,48 | m2 |
| 58 | Sản xuất cửa đi Nhôm kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,8 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa nhôm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,8 | m2 |
| 60 | Cửa Composite (gồm cả phụ kiện) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,8 | m2 |
| 61 | Lắp đặt đèn Dowlight D140, 9W (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | bộ |
| 62 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa âm tường loại 6 modules (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | hộp |
| 65 | Lắp đặt đế âm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt aptomat tép 1pha 1cực 10A/4.5KA( MCB 1P 10A/4.5ka) (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt aptomat tép 1pha 1cực 16A/4.5KA( MCB 1P 16A/4.5ka) (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt aptomat tép 1pha 2cực 25A/4.5KA( MCB 1P 25A/6.5ka) (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 69 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 50 | m |
| 70 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 40 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,03 | 100m |
| 74 | Lắp đặt măng xông PPR D25 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê PPR D25 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút PPR D25 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 77 | Lắp vòi nước (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 79 | Lắp nút bịt d=20mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt van khóa 2 chiều D25 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,02 | 100m |
| 84 | Lắp đặt cút 135 D110 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút 135 D60 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt Tê xiên D60 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút D34 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt đầu nối chuyển bậc D60-34 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 89 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 90 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=60mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt chóp bảo vệ (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt chậu xí bệt (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 93 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt gương soi (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 95 | Lắp đặt vòi xịt (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 96 | Lắp đặt hộp giấy (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 97 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 0,5m3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| F | NHÀ VỆ SINH 02 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18,586 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,419 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,03 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,416 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,647 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,078 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,08 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,098 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,029 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,307 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm(Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,14 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính <=10 mm(Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,039 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,071 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,59 | m3 |
| 15 | Đào bể phốt, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,116 | 100m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,57 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván đáy bể | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,801 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, đường kính <=10 mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,11 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, đường kính <=18 mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,031 | tấn |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,755 | m3 |
| 21 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể phốt, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,518 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,041 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,029 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,627 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện tấm đan (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 26 | Trát tường trong, dày 3 cm, vữa XM mác 75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18,086 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,764 | m2 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,039 | 100m3 |
| 29 | Đào bể phốt, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,156 | 100m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,696 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván đáy bể | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,061 | 100m2 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể nước, đường kính <=10 mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,07 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể nước, đường kính <=18 mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,054 | tấn |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,937 | m3 |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể, đường kính <=10 mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,051 | tấn |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,052 | 100m2 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,534 | m3 |
| 38 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể nước, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75(Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,756 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,013 | tấn |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,003 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,023 | tấn |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,043 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện tấm đan (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 44 | Trát tường trong, dày 3 cm, vữa XM mác 75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,6 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,24 | m2 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,052 | 100m3 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,878 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột tròn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,16 | 100m2 |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,043 | tấn |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,239 | tấn |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=1 6m, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,945 | m3 |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,216 | 100m2 |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,421 | tấn |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,091 | tấn |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=1 6m, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,994 | m3 |
| 56 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,299 | 100m2 |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,233 | tấn |
| 58 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,443 | m3 |
| 59 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 38,376 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 38,376 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16,027 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 51,57 | m2 |
| 63 | Bả bằng matít vào tường (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 83,403 | m2 |
| 64 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 67,59 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, giả gỗ (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 67,59 | m2 |
| 66 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 38,376 | m2 |
| 67 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 38,376 | m2 |
| 68 | Bậc thang bằng đá xanh Thanh Hóa, KT 250X150X600 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16,56 | m |
| 69 | Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 29,94 | m2 |
| 70 | Xây gạch bờ chảy, vữa XM mác 75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,85 | m3 |
| 71 | Trát trang trí bờ chảy(Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,16 | m2 |
| 72 | Sơn bờ chảy (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,16 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16,74 | m2 |
| 74 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,151 | m2 |
| 75 | Làm vách ngăn bằng Composite | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,66 | m2 |
| 76 | Sản xuất cửa đi Nhôm kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,8 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa nhôm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,8 | m2 |
| 78 | Cửa Composite (gồm cả phụ kiện) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,6 | m2 |
| 79 | Lắp đặt đèn Dowlight D140, 9W (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | bộ |
| 80 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa âm tường loại 6 modules (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | hộp |
| 83 | Lắp đặt đế âm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt aptomat tép 1pha 1cực 10A/4.5KA( MCB 1P 10A/4.5ka) (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt aptomat tép 1pha 1cực 16A/4.5KA( MCB 1P 16A/4.5ka) (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt aptomat tép 1pha 2cực 25A/4.5KA( MCB 1P 25A/6.5ka) (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 87 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 50 | m |
| 88 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 40 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,03 | 100m |
| 92 | Lắp đặt măng xông PPR D25 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê PPR D25 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút PPR D25 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 95 | Lắp vòi nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7 | cái |
| 97 | Lắp nút bịt d=20mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7 | cái |
| 98 | Lắp đặt van khóa 2 chiều D25 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,15 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,02 | 100m |
| 102 | Lắp đặt cút 135 D110 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút 135 D60 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt Tê xiên D60 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút D34 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 106 | Lắp đặt đầu nối chuyển bậc D60-34 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 107 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 108 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=60mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt chóp bảo vệ (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt chậu xí bệt (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 111 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 112 | Lắp đặt gương soi (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 113 | Lắp đặt vòi xịt (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 114 | Lắp đặt hộp giấy (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 115 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 0,5m3 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| G | QUẢNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,289 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,792 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,153 | tấn |
| 6 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,733 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,436 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,131 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,066 | tấn |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 57,918 | 100m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ đặt tượng, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,028 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bệ đặt tượng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông bệ đặt tượng, cao <=16 m, đường kính <=10 mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,141 | tấn |
| 14 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,716 | m3 |
| 15 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc cấp (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,291 | m3 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0 | m2 |
| 17 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 129,639 | m2 |
| 19 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0 | m2 |
| 20 | Tượng đá điêu khắc | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0 | bộ |
| H | NHÀ SINH HOẠT CỘNG ĐỒNG KHU 1,3,4 | |||
| 1 | Bê tông cọc đúc sẵn M250, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 25,85 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cọc đúc sẵn, ván khuôn kim loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,074 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cọc bê tông đúc sẵn D<=10 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,778 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc bê tông đúc sẵn D<=18 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,752 | tấn |
| 5 | Cốt thép cọc bê tông đúc sẵn D>18 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,033 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép tôn hộp đầu cọc <=10 kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,439 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép tôn hộp đầu cọc <=10 kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,439 | tấn |
| 8 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 66 | cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤10km (tính 6km) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,463 | 10 tấn/1km |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 66 | cấu kiện |
| 11 | Ép trước cọc BTCT 25x25 L>4 m, đất cấp I | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,122 | 100m |
| 12 | Ép âm cọc BTCT 25x25 L>4 m, đất cấp INhân công x 1,05Máy x 1,05 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,09 | 100m |
| 13 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 44 | mối nối |
| 14 | Cọc giả ép âm thép I-200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,045 | m |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,876 | 100m3 |
| 16 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20,84 | m3 |
| 17 | Phá đầu cọc bê tông cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,838 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100, trộn bằng máy, đổ bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,923 | m3 |
| 19 | Bê tông móng rộng ≤250cm, BTTP M300 đá 1x2 đổ bằng bơm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,857 | m3 |
| 20 | Bê tông dầm giằng, BTTP M300 đá 1x2 đổ bằng bơm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 24,487 | m3 |
| 21 | Ván khuôn kim loại bê tông móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,436 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn kim loại bê tông dầm giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,745 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép móng D≤10mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,082 | tấn |
| 24 | Cốt thép móng D≤18mm(Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,327 | tấn |
| 25 | Cốt thép móng D>18mm(Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,355 | tấn |
| 26 | Cốt thép giằng móng D≤10mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,665 | tấn |
| 27 | Cốt thép giằng móng D≤18mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,364 | tấn |
| 28 | Cốt thép giằng móng D>18mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,273 | tấn |
| 29 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 19,002 | m3 |
| 30 | Bê tông giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, đổ thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,878 | m3 |
| 31 | Ván khuôn kim loại bê tông dầm giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,352 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép giằng móng D≤10mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,384 | tấn |
| 33 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,626 | 100m3 |
| 34 | Bê tông cột cao ≤28 m, BTTP M300, đá 1x2, đổ bằng bơm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,384 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cột trụ bằng ván ép phủ phim, cao ≤28 m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,56 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép cột D≤10mm, cao ≤28 m (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,132 | tấn |
| 37 | Cốt thép cột D≤18mm, cao ≤28 m (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,149 | tấn |
| 38 | Cốt thép cột D>18mm, cao ≤28 m (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,55 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, BTTP M300, đá 1x2, đổ bằng bơm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 23,933 | m3 |
| 40 | Ván khuôn dầm bằng ván ép phủ phim, cao ≤28 m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,973 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép dầm D≤10, cao ≤28 m (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,068 | tấn |
| 42 | Cốt thép dầm D≤18mm, cao ≤28 m (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,307 | tấn |
| 43 | Cốt thép dầm D>18, cao ≤28 m (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,368 | tấn |
| 44 | Bê tông sàn mái, BTTP M300, đá 1x2, đổ bằng bơm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 49,844 | m3 |
| 45 | Ván khuôn sàn bằng ván ép phủ phim, cao ≤28 m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,439 | 100m2 |
| 46 | Cốt thép sàn D≤10mm, cao ≤28 m (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,211 | tấn |
| 47 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, đổ thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,446 | m3 |
| 48 | Ván khuôn lanh tô bằng gỗ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,72 | 100m2 |
| 49 | Cốt thép lanh tô D≤10, H≤16 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,574 | tấn |
| 50 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤16m đá 1x2, vữa bê tông mác 200, dổ thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,762 | m3 |
| 51 | Ván khuôn cột bằng ván ép phủ phim, cao ≤28 m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,32 | 100m2 |
| 52 | Cốt thép cột D≤10mm, cao ≤28 m (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,044 | tấn |
| 53 | Cốt thép cột D≤18mm, cao ≤28 m (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,148 | tấn |
| 54 | Bê tông lót đáy bể, đá 4x6 M100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,593 | m3 |
| 55 | Bê tông đáy bể đá 1x2, vữa bê tông mác 200, đổ thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,648 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ sàn đáy bể | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,025 | 100m2 |
| 57 | Cốt thép đáy bể D≤10mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,106 | tấn |
| 58 | Xây tường bể bằng gạch chỉ VXM M75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,584 | m3 |
| 59 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,473 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,021 | 100m2 |
| 61 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,034 | tấn |
| 62 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cấu kiện |
| 63 | Trát ngoài bể dày 2cm, VXM M75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 22,536 | m2 |
| 64 | Láng trát trong bể có đánh màu dày 2,0cm, VXM M75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 22,299 | m2 |
| 65 | Bê tông lót đáy bể, đá 4x6 M100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,807 | m3 |
| 66 | Bê tông đáy bể đá 1x2, vữa bê tông mác 200, đổ thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,697 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ sàn đáy bể (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,011 | 100m2 |
| 68 | Cốt thép đáy bể D≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,087 | tấn |
| 69 | Xây tường bể bằng gạch chỉ VXM M75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,449 | m3 |
| 70 | Trát ngoài bể dày 2cm, VXM M75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,33 | m2 |
| 71 | Láng trát trong bể có đánh màu dày 2,0cm, VXM M75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,96 | m2 |
| 72 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 (Vật liệu do chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,399 | m3 |
| 73 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22, chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 (Vật liệu do chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 38,619 | m3 |
| 74 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22, chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 (Vật liệu do chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,545 | m3 |
| 75 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 (Vật liệu do chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,655 | m3 |
| 76 | Khoan lỗ vào cột bê tông để liên kết tường xây, lỗ khoan D8 sâu 100, thép D10 L=300 a 600. | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 264 | 1 lỗ khoan |
| 77 | Trát tường ngoài nhà dày 15, VXM M75 (Vật liệu do chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 347,856 | m2 |
| 78 | Trát tường trong nhà dày 15, VXM M50 (Vật liệu do chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 225,05 | m2 |
| 79 | Trát má cửa, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 (Vật liệu do chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 29,733 | m2 |
| 80 | Trát cột dày 15, VXM M75 (Vật liệu do chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,22 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả Kova vào tường (Vật liệu do chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 254,783 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả Kova vào cột, dầm, trần (Vật liệu do chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 311,679 | m2 |
| 83 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Vật liệu do chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 347,856 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Vật liệu do chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 566,462 | m2 |
| 85 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Vật liệu do chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,418 | 100m3 |
| 86 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Vật liệu do chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,962 | 100m3 |
| 87 | Xây bậc sân khấu bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 (Vật liệu do chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,668 | m3 |
| 88 | Bê tông nền đá 1x2, bê tông M200 đổ thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 26,487 | m3 |
| 89 | Cốt thép nền D ≤10mm (Vật liệu do chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,588 | tấn |
| 90 | Xoa nền tạo nhám bằng phụ gia tăng cứng (Vật liệu do chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,614 | m² |
| 91 | Lan can thép tay vịn D60x1.5, thanh đứng thép D34x1.5, thanh ngang thép tròn D14, sơn hoàn thiện, chiều cao lan can 600 (Vật liệu do chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,4 | m |
| 92 | Lát sàn gạch granit 600x600, VXM mác 75 (Vật liệu do chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 243,69 | m2 |
| 93 | Lát gạch granít nhân tạo bậc sân khấu (Vật liệu do chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,608 | m2 |
| 94 | Lát sàn gạch ceramic 300x300 chống trơn, VXM mác 75 (Vật liệu do chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,6 | m2 |
| 95 | Ốp tường gạch ceramic 600x300, VXM mác 75 (Vật liệu do chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 53,2 | m2 |
| 96 | Trần thạch cao xương chìm chịu nước (Vật liệu do chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,6 | m² |
| 97 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ Lavabo | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0 | m2 |
| 98 | Khoét lỗ đặt chậu tấm đá Granit | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | lỗ |
| 99 | Khung đỡ bàn đá bằng Inox (Vật liệu do chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | bộ |
| 100 | Vách ngăn WC conpact HPL dầy 12mm (Vật liệu do chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,99 | m² |
| 101 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, VXM mác 75 (Vật liệu do chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,217 | m3 |
| 102 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0 | m2 |
| 103 | Ốp đá bóc vào tường, tiết diện đá ≤0,16m2 (Vật liệu do chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 25,875 | m2 |
| 104 | Trát sênô dày 1cm, vữa XM mác 75 (Vật liệu do chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 56,392 | m2 |
| 105 | Láng sênô dày 1cm, vữa XM mác 75 (Vật liệu do chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 70,521 | m2 |
| 106 | Dán màng chống thấm dầy 3mm dạng khò nóng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 126,913 | m² |
| 107 | Sản xuất xà gồ thép tráng kẽm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,44 | tấn |
| 108 | Lắp dựng xà gồ thép (Vật liệu do chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,44 | tấn |
| 109 | Lợp mái bằng tôn sóng ngói dầy 0,45mm (Vật liệu do chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,942 | 100m2 |
| 110 | Tấm úp nóc, úp sườn rộng 400, dầy 0,45mm (Vật liệu do chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 67,352 | m |
| 111 | Ke chống bão mái tôn (4 cái / m2) (Vật liệu do chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.176 | cái |
| 112 | Cửa đi nhôm kính loại 1 cánh mở quay, kính an toàn dầy 8,38 mm (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dầy 1,2 - 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, giăng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật; đã lắp đặt) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,38 | m2 |
| 113 | Cửa đi nhôm kính loại 2 cánh mở quay, kính an toàn dầy 8,38 mm (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dầy 1,2 - 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, giăng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật; đã lắp đặt) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,2 | m2 |
| 114 | Cửa đi nhôm kính loại 4 cánh mở quay, kính an toàn dầy 8,38 mm (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dầy 1,2 - 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, giăng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật; đã lắp đặt) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,8 | m2 |
| 115 | Cửa sổ nhôm kính loại 2 cánh mở quay, kính an toàn dầy 6,38 mm (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dầy 1,2 - 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, giăng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật; đã lắp đặt) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 33,54 | m2 |
| 116 | Cửa sổ nhôm kính loại 1 cánh mở hất, kính an toàn dầy 6,38 mm (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dầy 1,2 - 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, giăng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật; đã lắp đặt) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,44 | m2 |
| I | Sân vườn | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,304 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 100, đổ thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,974 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 300, dổ thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,409 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng trụ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,708 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, D≤10mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,248 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, D≤18mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,003 | tấn |
| 7 | Bê tông cột trụ đúc sẵn, đá 1x2, mác 300 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,87 | m3 |
| 8 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn cột trụ đúc sẵn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,516 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép bê tông đúc sẵn cột trụ, cọc, D≤10mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,13 | tấn |
| 10 | Cốt thép bê tông đúc sẵn cột trụ, cọc, D≤18mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,192 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 67 | cấu kiện |
| 12 | Bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 300, đổ thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,069 | m3 |
| 13 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn giằng móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,061 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép giằng móng, D≤10mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,407 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x40)cm, chiều dày 15cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,673 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,197 | 100m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,692 | m3 |
| 18 | Trát tường, dày 1,5 cm, VXM M75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 71,25 | m2 |
| 19 | Trát cột, trụ tường rào, VXM M75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 85,08 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 156,33 | m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt hàng rào thép gai 3ly mạ kẽm, đan ô lưới 200x200 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 246,096 | m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cổng sắt hộp 40x80x1,8mm, 16x16x1,4mm, có rèn mũi mác, sơn 3 nước (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,227 | m² |
| 23 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,359 | m3 |
| 24 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,923 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga, D≤10mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,062 | tấn |
| 27 | Xây hố ga bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,779 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,832 | m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,32 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,021 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,026 | tấn |
| 32 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 33 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,89 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,494 | 100m3 |
| 35 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,415 | m3 |
| 36 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,592 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 50 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,365 | m2 |
| 38 | Lát đá granit mầu đen mặt bệ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0 | m2 |
| 39 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn KOVA (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,365 | m2 |
| 40 | Lớp nilong chống mất nước sân bê tông (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 415,7 | m² |
| 41 | Bê tông nền M200, đá 1x2, đổ thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 41,57 | m3 |
| 42 | Lát sân hè bằng gạch TERRAZO 40x40 mầu xám | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 415,7 | m2 |
| 43 | Cung cấp và làm đất mầu trồng cây | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0 | m³ |
| 44 | Cung cấp và trồng cỏ lá tre(bao gồm chăm sóc và bảo hành trong vòng 3 tháng) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0 | m² |
| 45 | Trồng cây hoa loa kèn đỏ(bao gồm chăm sóc và bảo hành trong vòng 3 tháng) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0 | cây |
| 46 | Trồng cây vú sữa chiều cao thân 8,0-12,0m(bao gồm chăm sóc và bảo hành trong vòng 3 tháng) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0 | cây |
| 47 | Trồng cây xoài chiều cao thân 6,0-8,0m(bao gồm chăm sóc và bảo hành trong vòng 3 tháng) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0 | cây |
| J | Phần điện | |||
| 1 | Tủ điện KT 500x300x150 bằng tôn dày 1.2mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | hộp |
| 2 | MCB 4P 40A 6kA (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 3 | MCB 1P 20A 6kA (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 4 | MCB 1P 10A 6kA (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Đèn báo pha (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 6 | Cầu chì 2A (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 7 | Đèn tuyp LED 1.2m bóng LED 1x18w (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Máng đèn panel LED 0.6x0.6m 32W (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | bộ |
| 9 | Đèn downlight D110 âm trần LED 1x7w (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 10 | Quạt trần sải cánh 1.4m công suất 75w (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 11 | Quạt thông gió âm trần WC 250x250 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 12 | Công tắc 1 - 10A-250V (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Công tắc 2 - 10A-250V (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 14 | Công tắc 3 - 10A-250V (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Ổ cắm đôi 3 chấu 20a-250v (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13 | cái |
| 16 | Đế nhựa âm tường cho ổ cắm, công tắc (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18 | hộp |
| 17 | Cáp Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 100 | m |
| 18 | Dây Cu/PVC (1x2.5)mm2 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 200 | m |
| 19 | Dây Cu/PVC (1x1.5)mm2 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 450 | m |
| 20 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x2.5)mm2 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 100 | m |
| 21 | Ống luồn dây PVC D20 đi ngầm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 325 | m |
| 22 | Kim thu sét loại thép D16 dài 1,0m (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 23 | Cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2.5m (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7 | cọc |
| 24 | Dây chống sét bằng thép D10mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 70 | m |
| 25 | Dây chống sét bằng thép dẹt 40x3 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15 | m |
| 26 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x6)mm2 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | m |
| 27 | Ống nhựa PVC D90 class 1 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,06 | 100m |
| 28 | Cút nhựa PVC 90o D90 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 29 | Tê nhựa PVC 90o D90 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| K | Phần nước | |||
| 1 | Bể chứa nước bằng inox, dung tích 2,0m3 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bể |
| 2 | Bể chứa nước bằng inox, dung tích 1,0m3 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bể |
| 3 | Chậu rửa LAVABO đặt bàn (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Vòi rửa lavabo lạnh (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 5 | Gương soi (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Xí bệt + két nước (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 7 | Xịt nền (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 8 | Lô giấy vệ sinh (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 9 | Tiểu nam + van xả ấn (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 10 | Phễu thu nước sàn D60 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 11 | Xi phông uPVC D60 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Ống PP-R D40 - PN10 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,16 | 100m |
| 13 | Ống PP-R D25 - PN10 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6 | 100m |
| 14 | Ống PP-R D20 - PN10 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,04 | 100m |
| 15 | Van khóa PP-R D40 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Van khóa PP-R D25 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 17 | Van 1 chiều D25 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Tê đều PP-R D40x40 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Tê đều PP-R 1 đầu ren D20x20 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 20 | Tê thu PP-R D40x25 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Tê thu PP-R D25x20 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7 | cái |
| 22 | Côn thu PP-R D40x25 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Côn thu PP-R D25x20 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 24 | Cút 90o PP-R D40 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 25 | Cút 90o PP-R D25 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | cái |
| 26 | Cút 90o PP-R D20 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Cút 90o PP-R D20 ren trong (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 28 | Măng sông ren trong PP-R D20 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 29 | Rắc co PP-R D40 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Rắc co PP-R D25 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 31 | Măng sông PP-R D40 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 32 | Măng sông PP-R D25 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15 | cái |
| 33 | Măng sông PP-R D20 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 34 | Y lọc cặn D25 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 35 | Rọ bơm D25 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 36 | Van phao cơ D25 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 37 | Ống uPVC D140 - PN5 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,36 | 100m |
| 38 | Ống uPVC D110 - PN5 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,42 | 100m |
| 39 | Ống uPVC D90 - PN5 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4 | 100m |
| 40 | Ống uPVC D60 - PN6 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,16 | 100m |
| 41 | Ống uPVC D42 - PN8 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,04 | 100m |
| 42 | Tê uPVC 45o D110x110 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 43 | Tê uPVC 45o D60x60 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 44 | Tê uPVC 90o D110x110 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 45 | Tê uPVC 45o D110x60 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 46 | Tê uPVC 45o D60x42 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 47 | Cút uPVC 45o D110 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 48 | Cút uPVC 45o D90 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16 | cái |
| 49 | Cút uPVC 45o D60 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | cái |
| 50 | Cút uPVC 45o D42 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 51 | Cút uPVC 90o D60 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 52 | Cút uPVC 90o D42 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 53 | Bít xả uPVC D110 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 54 | Côn thu uPVC D60x42 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 55 | Măng sông uPVC D110 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11 | cái |
| 56 | Măng sông uPVC D90 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 57 | Măng sông uPVC D60 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 58 | Phễu thu nước mưa D90 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | cái |
| 59 | Thử áp lực đường ống nhựa D20 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,04 | 100m |
| 60 | Thử áp lực đường ống nhựa D25 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6 | 100m |
| 61 | Thử áp lực đường ống nhựa D40 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2 | 100m |
| 62 | Thử áp lực đường ống nhựa D60 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,16 | 100m |
| 63 | Thử áp lực đường ống nhựa D89 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4 | 100m |
| 64 | Thử áp lực đường ống nhựa D100 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,42 | 100m |
| 65 | Thử áp lực đường ống nhựa D125 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,36 | 100m |
| L | NHÀ SINH HOẠT CỘNG ĐỒNG KHU 3 | |||
| 1 | Bê tông cọc đúc sẵn M250, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17,296 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cọc đúc sẵn, ván khuôn kim loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,388 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cọc bê tông đúc sẵn D<=10 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,538 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc bê tông đúc sẵn D<=18 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,85 | tấn |
| 5 | Cốt thép cọc bê tông đúc sẵn D>18 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,024 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép tôn hộp đầu cọc <=10 kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,319 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép tôn hộp đầu cọc <=10 kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,319 | tấn |
| 8 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 48 | cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤10km (tính 6km) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,324 | 10 tấn/1km |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 48 | cấu kiện |
| 11 | Ép trước cọc BTCT 25x25 L>4 m, đất cấp I | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,758 | 100m |
| 12 | Ép âm cọc BTCT 25x25 L>4 m, đất cấp INhân công x 1,05Máy x 1,05 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,063 | 100m |
| 13 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 32 | mối nối |
| 14 | Cọc giả ép âm thép I-200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,032 | m |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,237 | 100m3 |
| 16 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,75 | m3 |
| 17 | Phá đầu cọc bê tông cốt thép bằng máy khoan | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,625 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100, trộn bằng máy, đổ bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,489 | m3 |
| 19 | Bê tông móng rộng ≤250cm, BTTP M300 đá 1x2 đổ bằng bơm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,518 | m3 |
| 20 | Bê tông dầm giằng, BTTP M300 đá 1x2 đổ bằng bơm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,271 | m3 |
| 21 | Ván khuôn kim loại bê tông móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,337 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn kim loại bê tông dầm giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,039 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép móng D≤10mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,06 | tấn |
| 24 | Cốt thép móng D≤18mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,49 | tấn |
| 25 | Cốt thép giằng móng D≤10mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,333 | tấn |
| 26 | Cốt thép giằng móng D≤18mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,357 | tấn |
| 27 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,05 | m3 |
| 28 | Bê tông giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, đổ thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,735 | m3 |
| 29 | Ván khuôn kim loại bê tông dầm giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,249 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép giằng móng D≤10mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,276 | tấn |
| 31 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,016 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô 10 tấn chặng 1km, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,257 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,257 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển tiếp bằng ô tô 7 tấn ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II (Cự ly tổng cộng 7km) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,257 | 100m3 |
| 35 | Bê tông cột cao ≤6m, BTTP M300, đá 1x2, đổ bằng bơm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,143 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cột trụ bằng ván ép phủ phim, cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,345 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép cột D≤10mm, cao ≤6m (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,05 | tấn |
| 38 | Cốt thép cột D≤18mm, cao ≤6m (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,481 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, BTTP M300, đá 1x2, đổ bằng bơm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,997 | m3 |
| 40 | Ván khuôn dầm bằng ván ép phủ phim, cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,909 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép dầm D≤10, cao ≤6m (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,318 | tấn |
| 42 | Cốt thép dầm D≤18mm, cao ≤6m (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,14 | tấn |
| 43 | Cốt thép dầm D>18, cao ≤6m (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,355 | tấn |
| 44 | Bê tông sàn mái, BTTP M300, đá 1x2, đổ bằng bơm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 24,507 | m3 |
| 45 | Ván khuôn sàn bằng ván ép phủ phim, cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,12 | 100m2 |
| 46 | Cốt thép sàn D≤10mm, cao ≤28m (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,549 | tấn |
| 47 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, đổ thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,124 | m3 |
| 48 | Ván khuôn lanh tô bằng gỗ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,484 | 100m2 |
| 49 | Cốt thép lanh tô D≤10, cao ≤6m (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,293 | tấn |
| 50 | Cốt thép lanh tô D≤18, cao ≤6m (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,022 | tấn |
| 51 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200, dổ thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,621 | m3 |
| 52 | Ván khuôn cột bằng ván ép phủ phim, cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,113 | 100m2 |
| 53 | Cốt thép cột D≤10mm, cao ≤6m (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,015 | tấn |
| 54 | Cốt thép cột D≤18mm, cao ≤6m (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,053 | tấn |
| 55 | Bê tông đường dốc M200 đá 1x2, đổ thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,133 | m3 |
| 56 | Ván khuôn đường dốc, ván khuôn kim loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,013 | 100m2 |
| 57 | Cốt thép đường dốc, D≤10 mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,028 | tấn |
| 58 | Bê tông lót đáy bể, đá 4x6 M100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,593 | m3 |
| 59 | Bê tông đáy bể đá 1x2, vữa bê tông mác 200, đổ thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,648 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ sàn đáy bể | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,025 | 100m2 |
| 61 | Cốt thép đáy bể D≤10mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,106 | tấn |
| 62 | Xây tường bể bằng gạch chỉ VXM M75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,584 | m3 |
| 63 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,473 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,021 | 100m2 |
| 65 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,034 | tấn |
| 66 | Lắp dựng tấm đan trọng lượng ≤100kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cấu kiện |
| 67 | Trát ngoài bể dày 2cm, VXM M75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 22,536 | m2 |
| 68 | Láng trát trong bể có đánh màu dày 2,0cm, VXM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 22,299 | m2 |
| 69 | Bê tông lót đáy bể, đá 4x6 M100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,807 | m3 |
| 70 | Bê tông đáy bể đá 1x2, vữa bê tông mác 200, đổ thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,697 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ sàn đáy bể | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,011 | 100m2 |
| 72 | Cốt thép đáy bể D≤10mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,087 | tấn |
| 73 | Xây tường bể bằng gạch chỉ VXM M75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,449 | m3 |
| 74 | Trát ngoài bể dày 2cm, VXM M75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,33 | m2 |
| 75 | Láng trát trong bể có đánh màu dày 2,0cm, VXM M75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,96 | m2 |
| 76 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,945 | m3 |
| 77 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22, chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 24,282 | m3 |
| 78 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22, chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,1 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,071 | m3 |
| 80 | Khoan lỗ vào cột bê tông để liên kết tường xây, lỗ khoan D8 sâu 100, thép D10 L=300 a 600. (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 280 | 1 lỗ khoan |
| 81 | Trát tường ngoài nhà dày 15, VXM M75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 254,186 | m2 |
| 82 | Trát tường trong nhà dày 15, VXM M50 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 101,456 | m2 |
| 83 | Trát má cửa, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 26,818 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả Kova vào tường (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 128,274 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả Kova vào cột, dầm, trần (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 175,762 | m2 |
| 86 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 254,186 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 304,036 | m2 |
| 88 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,716 | 100m3 |
| 89 | Bê tông nền đá 1x2, bê tông M200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,409 | m3 |
| 90 | Cốt thép nền D ≤10mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,342 | tấn |
| 91 | Lát sàn gạch granit 600x600, VXM mác 75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 142,966 | m2 |
| 92 | Lát sàn gạch ceramic 300x300 chống trơn, VXM mác 75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,665 | m2 |
| 93 | Ốp tường gạch ceramic 600x300, VXM mác 75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 53,47 | m2 |
| 94 | Trần thạch cao xương chìm chịu nước (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,665 | m² |
| 95 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ Lavabo | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0 | m2 |
| 96 | Khoét lỗ đặt chậu tấm đá Granit (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | lỗ |
| 97 | Khung đỡ bàn đá bằng Inox (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | bộ |
| 98 | Vách ngăn WC conpact HPL dầy 12mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,93 | m² |
| 99 | Xây bậc tam cấp bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, VXM mác 75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,737 | m3 |
| 100 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,951 | m3 |
| 101 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0 | m2 |
| 102 | Xây tường bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,304 | m3 |
| 103 | Xây tường bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,373 | m3 |
| 104 | Trát tường ngoài nhà dày 15, VXM M75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,761 | m2 |
| 105 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,761 | m2 |
| 106 | Xoa nền tạo nhám bằng phụ gia tăng cứng (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,327 | m² |
| 107 | Lan can thép tay vịn D60x1.5, thanh đứng thép D34x1.5, thanh ngang thép tròn D14, sơn hoàn thiện, chiều cao lan can 600 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,5 | m |
| 108 | Thép tay vịn D60x1.5 gắn tường, sơn hoàn thiện (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,1 | m |
| 109 | Ốp đá bóc vào tường, tiết diện đá ≤0,16m2 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 22,086 | m2 |
| 110 | Trát sênô dày 1cm, vữa XM mác 75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 38,94 | m2 |
| 111 | Láng sênô dày 1cm, vữa XM mác 75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 44,086 | m2 |
| 112 | Dán màng chống thấm dầy 3mm dạng khò nóng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 83,026 | m² |
| 113 | Sản xuất xà gồ thép tráng kẽm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,857 | tấn |
| 114 | Lắp dựng xà gồ thép (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,857 | tấn |
| 115 | Lợp mái bằng tôn sóng ngói dầy 0,45mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,648 | 100m2 |
| 116 | Tấm úp nóc, úp sườn rộng 400, dầy 0,45mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 52,69 | m |
| 117 | Ke chống bão mái tôn (4 cái / m2) (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 659 | cái |
| 118 | Cửa đi nhôm kính loại 1 cánh mở quay, kính an toàn dầy 8,38 mm (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dầy 1,2 - 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, giăng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật; đã lắp đặt) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,142 | m2 |
| 119 | Cửa đi nhôm kính loại 2 cánh mở quay, kính an toàn dầy 8,38 mm (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dầy 1,2 - 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, giăng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật; đã lắp đặt) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,429 | m2 |
| 120 | Cửa sổ nhôm kính loại 2 cánh mở quay, kính an toàn dầy 6,38 mm (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dầy 1,2 - 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, giăng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật; đã lắp đặt) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30,724 | m2 |
| 121 | Cửa sổ nhôm kính loại 1 cánh mở hất, kính an toàn dầy 6,38 mm (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dầy 1,2 - 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, giăng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật; đã lắp đặt) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,65 | m2 |
| M | Phần sân vườn | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,252 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 100, đổ thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,28 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 300, dổ thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,467 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng trụ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,355 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, D≤10mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,013 | tấn |
| 6 | Bê tông cột trụ đúc sẵn, đá 1x2, mác 300 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,841 | m3 |
| 7 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn cột trụ đúc sẵn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,245 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép bê tông đúc sẵn cột trụ, cọc, D≤10mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,125 | tấn |
| 9 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 37 | cấu kiện |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,201 | 100m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,692 | m3 |
| 12 | Trát cột, trụ tường rào, VXM M75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 51,48 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 51,48 | m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt hàng rào thép gai 3ly mạ kẽm, đan ô lưới 200x200 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 173,844 | m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cổng sắt hộp 40x80x1,8mm, 16x16x1,4mm, có rèn mũi mác, sơn 3 nước (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,981 | m² |
| 16 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,359 | m3 |
| 17 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,923 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga, D≤10mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,062 | tấn |
| 20 | Xây hố ga bằng gạch sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,779 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,832 | m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,32 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,021 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,026 | tấn |
| 25 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 26 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,108 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,31 | 100m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,132 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,617 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 50 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,19 | m2 |
| 31 | Lát đá granit mầu đen mặt bệ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn KOVA (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,19 | m2 |
| 33 | Lớp nilong chống mất nước sân bê tông (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 51,61 | m² |
| 34 | Bê tông nền M200, đá 1x2, đổ thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,161 | m3 |
| 35 | Lát sân hè bằng gạch TERRAZO 40x40 mầu xám | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 51,61 | m2 |
| 36 | Cung cấp và làm đất mầu trồng cây | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0 | m³ |
| 37 | Cung cấp và trồng cỏ lá tre(bao gồm chăm sóc và bảo hành trong vòng 3 tháng) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0 | m² |
| 38 | Trồng cây hoa loa kèn đỏ(bao gồm chăm sóc và bảo hành trong vòng 3 tháng) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0 | cây |
| 39 | Trồng cây xoài chiều cao thân 6,0-8,0m(bao gồm chăm sóc và bảo hành trong vòng 3 tháng) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0 | cây |
| N | Phần điện | |||
| 1 | Tủ điện KT 500x300x150 bằng tôn dày 1.2mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | hộp |
| 2 | MCB 4P 40A 6kA (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 3 | MCB 1P 20A 6kA (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 4 | MCB 1P 10A 6kA (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Đèn báo pha (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 6 | Cầu chì 2A (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 7 | Máng đèn panel LED 0.6x0.6m 32w (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | bộ |
| 8 | Đèn downlight D110 âm trần LED 1x7w (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 9 | Đèn ốp trần bóng LED 18w (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Quạt trần sải cánh 1.4m công suất 75w (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 11 | Quạt thông gió âm trần WC 250x250 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Công tắc 2 - 10A-250V (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Công tắc 3 - 10A-250V (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Ổ cắm đôi 3 chấu 20a-250v (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 15 | Đế nhựa âm tường cho ổ cắm, công tắc (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13 | hộp |
| 16 | Cáp Cu/XLPE/PVC (4x4)mm2 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 100 | m |
| 17 | Dây Cu/PVC (1x2.5)mm2 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 140 | m |
| 18 | Dây Cu/PVC (1x1.5)mm2 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 250 | m |
| 19 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x2.5)mm2 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 70 | m |
| 20 | Ống luồn dây PVC D20 đi ngầm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 200 | m |
| 21 | Kim thu sét loại thép D16 dài 1,0m (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 22 | Cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2.5m (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7 | cọc |
| 23 | Dây chống sét bằng thép D10mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 70 | m |
| 24 | Dây chống sét bằng thép dẹt 40x3 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15 | m |
| 25 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x4)mm2 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | m |
| 26 | Ống nhựa PVC D90 class 1 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,06 | 100m |
| 27 | Cút nhựa PVC 90o D90 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 28 | Tê nhựa PVC 90o D90 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| O | Phần nước | |||
| 1 | Bể chứa nước bằng inox, dung tích 2,0m3 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bể |
| 2 | Bể chứa nước bằng inox, dung tích 1,0m3 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bể |
| 3 | Chậu rửa LAVABO đặt bàn (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Vòi rửa lavabo lạnh (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Gương soi (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Xí bệt + két nước (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 7 | Xịt nền (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 8 | Lô giấy vệ sinh (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 9 | Tiểu nam + van xả ấn (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 10 | Phễu thu nước sàn D60 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 11 | Xi phông uPVC D60 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Ống PP-R D40 - PN10 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,06 | 100m |
| 13 | Ống PP-R D25 - PN10 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,38 | 100m |
| 14 | Ống PP-R D20 - PN10 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,08 | 100m |
| 15 | Van khóa PP-R D40 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Van khóa PP-R D25 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 17 | Van 1 chiều D25 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Tê đều PP-R D40x40 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Tê đều PP-R 1 đầu ren D20x20 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 20 | Tê thu PP-R D40x25 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Tê thu PP-R D25x20 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 22 | Côn thu PP-R D40x25 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Côn thu PP-R D25x20 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 24 | Cút 90o PP-R D40 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 25 | Cút 90o PP-R D25 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 26 | Cút 90o PP-R D20 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Cút 90o PP-R D20 ren trong (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 28 | Măng sông ren trong PP-R D20 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 29 | Rắc co PP-R D40 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Rắc co PP-R D25 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 31 | Măng sông PP-R D40 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Măng sông PP-R D25 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 33 | Măng sông PP-R D20 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 34 | Y lọc cặn D25 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 35 | Rọ bơm D25 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 36 | Van phao cơ D25 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 37 | Ống uPVC D140 - PN5 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3 | 100m |
| 38 | Ống uPVC D110 - PN5 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,32 | 100m |
| 39 | Ống uPVC D90 - PN5 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,44 | 100m |
| 40 | Ống uPVC D60 - PN6 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,24 | 100m |
| 41 | Ống uPVC D42 - PN8 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,05 | 100m |
| 42 | Tê uPVC 45o D110x110 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 43 | Tê uPVC 45o D60x60 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 44 | Tê uPVC 90o D110x110 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 45 | Tê uPVC 45o D110x90 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 46 | Tê uPVC 45o D110x60 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 47 | Tê uPVC 45o D60x42 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 48 | Cút uPVC 45o D110 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | cái |
| 49 | Cút uPVC 45o D90 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | cái |
| 50 | Cút uPVC 45o D60 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 51 | Cút uPVC 45o D42 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11 | cái |
| 52 | Cút uPVC 90o D110 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 53 | Cút uPVC 90o D60 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 54 | Cút uPVC 90o D42 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 55 | Bít xả uPVC D110 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 56 | Côn thu uPVC D60x42 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 57 | Măng sông uPVC D110 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 58 | Măng sông uPVC D90 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11 | cái |
| 59 | Măng sông uPVC D60 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 60 | Phễu thu nước mưa D90 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 61 | Thử áp lực đường ống nhựa D20 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,08 | 100m |
| 62 | Thử áp lực đường ống nhựa D25 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,38 | 100m |
| 63 | Thử áp lực đường ống nhựa D40 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,11 | 100m |
| 64 | Thử áp lực đường ống nhựa D60 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,24 | 100m |
| 65 | Thử áp lực đường ống nhựa D89 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,44 | 100m |
| 66 | Thử áp lực đường ống nhựa D100 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,32 | 100m |
| 67 | Thử áp lực đường ống nhựa D125 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3 | 100m |
| P | NHÀ SINH HOẠT CỘNG ĐỒNG KHU 4 | |||
| 1 | Bê tông cọc đúc sẵn M250, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,207 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cọc đúc sẵn, ván khuôn kim loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,819 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cọc bê tông đúc sẵn D<=10 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,326 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc bê tông đúc sẵn D<=18 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,096 | tấn |
| 5 | Cốt thép cọc bê tông đúc sẵn D>18 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,015 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép tôn hộp đầu cọc <=10 kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép tôn hộp đầu cọc <=10 kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2 | tấn |
| 8 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30 | cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤10km (tính 6km) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,552 | 10 tấn/1km |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30 | cấu kiện |
| 11 | Ép trước cọc BTCT 25x25 L>4 m, đất cấp I | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,626 | 100m |
| 12 | Ép âm cọc BTCT 25x25 L>4 m, đất cấp INhân công x 1,05Máy x 1,05 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,036 | 100m |
| 13 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | mối nối |
| 14 | Cọc giả ép âm thép I-200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,018 | m |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,949 | 100m3 |
| 16 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,54 | m3 |
| 17 | Phá đầu cọc bê tông cốt thép bằng máy khoan | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,419 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100, trộn bằng máy, đổ bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,497 | m3 |
| 19 | Bê tông móng rộng ≤250cm, BTTP M300 đá 1x2 đổ bằng bơm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,306 | m3 |
| 20 | Bê tông dầm giằng, BTTP M300 đá 1x2 đổ bằng bơm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,938 | m3 |
| 21 | Ván khuôn kim loại bê tông móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,257 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn kim loại bê tông dầm giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,729 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép móng D≤10mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,054 | tấn |
| 24 | Cốt thép móng D≤18mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,339 | tấn |
| 25 | Cốt thép giằng móng D≤10mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,227 | tấn |
| 26 | Cốt thép giằng móng D≤18mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,014 | tấn |
| 27 | Cốt thép giằng móng D>18mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,105 | tấn |
| 28 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,385 | m3 |
| 29 | Bê tông giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, đổ thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,191 | m3 |
| 30 | Ván khuôn kim loại bê tông dầm giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép giằng móng D≤10mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,232 | tấn |
| 32 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,783 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,193 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,193 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển tiếp bằng ô tô 7 tấn ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II (Cự ly tổng cộng 7km) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,193 | 100m3 |
| 36 | Bê tông cột cao ≤6m, BTTP M300, đá 1x2, đổ bằng bơm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,143 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cột trụ bằng ván ép phủ phim, cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,345 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép cột D≤10mm, cao ≤6m (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,055 | tấn |
| 39 | Cốt thép cột D≤18mm, cao ≤6m (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,344 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, BTTP M300, đá 1x2, đổ bằng bơm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,826 | m3 |
| 41 | Ván khuôn dầm bằng ván ép phủ phim, cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,711 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép dầm D≤10, cao ≤6m (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,192 | tấn |
| 43 | Cốt thép dầm D≤18mm, cao ≤6m (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,873 | tấn |
| 44 | Cốt thép dầm D>18, cao ≤6m (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,141 | tấn |
| 45 | Bê tông sàn mái, BTTP M300, đá 1x2, đổ bằng bơm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16,575 | m3 |
| 46 | Ván khuôn sàn bằng ván ép phủ phim, cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,445 | 100m2 |
| 47 | Cốt thép sàn D≤10mm, cao ≤28m (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,734 | tấn |
| 48 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, đổ thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,279 | m3 |
| 49 | Ván khuôn lanh tô bằng gỗ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,358 | 100m2 |
| 50 | Cốt thép lanh tô D≤10, cao ≤6m (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,254 | tấn |
| 51 | Cốt thép lanh tô D≤18, cao ≤6m (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,017 | tấn |
| 52 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200, dổ thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,207 | m3 |
| 53 | Ván khuôn cột bằng ván ép phủ phim, cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,038 | 100m2 |
| 54 | Cốt thép cột D≤10mm, cao ≤6m (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,005 | tấn |
| 55 | Cốt thép cột D≤18mm, cao ≤6m (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,018 | tấn |
| 56 | Bê tông đường dốc, M250 đá 1x2, đổ thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,133 | m3 |
| 57 | Ván khuôn đường dốc, ván khuôn kim loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,013 | 100m2 |
| 58 | Cốt thép đường dốc, D≤10 mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,028 | tấn |
| 59 | Bê tông lót đáy bể, đá 4x6 M100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,593 | m3 |
| 60 | Bê tông đáy bể đá 1x2, vữa bê tông mác 200, đổ thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,648 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ sàn đáy bể | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,025 | 100m2 |
| 62 | Cốt thép đáy bể D≤10mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,106 | tấn |
| 63 | Xây tường bể bằng gạch chỉ VXM M75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,584 | m3 |
| 64 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,473 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,021 | 100m2 |
| 66 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,034 | tấn |
| 67 | Lắp dựng tấm đan trọng lượng ≤100kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cấu kiện |
| 68 | Trát ngoài bể dày 2cm, VXM M75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 22,536 | m2 |
| 69 | Láng trát trong bể có đánh màu dày 2,0cm, VXM M75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 22,299 | m2 |
| 70 | Bê tông lót đáy bể, đá 4x6 M100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,807 | m3 |
| 71 | Bê tông đáy bể đá 1x2, vữa bê tông mác 200, đổ thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,697 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ sàn đáy bể | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,011 | 100m2 |
| 73 | Cốt thép đáy bể D≤10mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,087 | tấn |
| 74 | Xây tường bể bằng gạch chỉ VXM M75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,449 | m3 |
| 75 | Trát ngoài bể dày 2cm, VXM M75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,33 | m2 |
| 76 | Láng trát trong bể có đánh màu dày 2,0cm, VXM M75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,96 | m2 |
| 77 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 (Vật liệu do Chủ đầu tư cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,845 | m3 |
| 78 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22, chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 (Vật liệu do Chủ đầu tư cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 19,338 | m3 |
| 79 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22, chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 (Vật liệu do Chủ đầu tư cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,583 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 (Vật liệu do Chủ đầu tư cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,835 | m3 |
| 81 | Khoan lỗ vào cột bê tông để liên kết tường xây, lỗ khoan D8 sâu 100, thép D10 L=300 a 600. | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 280 | 1 lỗ khoan |
| 82 | Trát tường ngoài nhà dày 15, VXM M75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 207,503 | m2 |
| 83 | Trát tường trong nhà dày 15, VXM M50 (Vật liệu do Chủ đầu tư cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 79,956 | m2 |
| 84 | Trát má cửa, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 19,668 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả Kova vào tường (Vật liệu do Chủ đầu tư cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 99,624 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả Kova vào cột, dầm, trần (Vật liệu do Chủ đầu tư cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 117,102 | m2 |
| 87 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Vật liệu do Chủ đầu tư cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 207,503 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Vật liệu do Chủ đầu tư cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 216,726 | m2 |
| 89 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Vật liệu do Chủ đầu tư cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,448 | 100m3 |
| 90 | Bê tông nền đá 1x2, bê tông M200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,938 | m3 |
| 91 | Cốt thép nền D ≤10mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,221 | tấn |
| 92 | Lát sàn gạch granit 600x600, VXM mác 75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 92,597 | m2 |
| 93 | Lát sàn gạch ceramic 300x300 chống trơn, VXM mác 75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,316 | m2 |
| 94 | Ốp tường gạch ceramic 600x300, VXM mác 75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 42,076 | m2 |
| 95 | Trần thạch cao xương chìm chịu nước (Vật liệu do Chủ đầu tư cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,316 | m² |
| 96 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ Lavabo | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0 | m2 |
| 97 | Khoét lỗ đặt chậu tấm đá Granit (Vật liệu do Chủ đầu tư cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | lỗ |
| 98 | Khung đỡ bàn đá bằng Inox (Vật liệu do Chủ đầu tư cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 99 | Vách ngăn WC conpact HPL dầy 12mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,32 | m² |
| 100 | Xây bậc tam cấp bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, VXM mác 75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,413 | m3 |
| 101 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0 | m2 |
| 102 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 (Vật liệu do Chủ đầu tư cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,779 | m3 |
| 103 | Xây tường bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 (Vật liệu do Chủ đầu tư cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,304 | m3 |
| 104 | Xây tường bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 (Vật liệu do Chủ đầu tư cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,373 | m3 |
| 105 | Trát tường ngoài nhà dày 15, VXM M75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,761 | m2 |
| 106 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Vật liệu do Chủ đầu tư cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,761 | m2 |
| 107 | Xoa nền tạo nhám bằng phụ gia tăng cứng (Vật liệu do Chủ đầu tư cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,327 | m² |
| 108 | Lan can thép tay vịn D60x1.5, thanh đứng thép D34x1.5, thanh ngang thép tròn D14, sơn hoàn thiện, chiều cao lan can 600 (Vật liệu do Chủ đầu tư cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,5 | m |
| 109 | Thép tay vịn D60x1.5 gắn tường, sơn hoàn thiện (Vật liệu do Chủ đầu tư cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,1 | m |
| 110 | Ốp đá bóc vào tường, tiết diện đá ≤0,16m2 (Vật liệu do Chủ đầu tư cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17,951 | m2 |
| 111 | Trát sênô dày 1cm, vữa XM mác 75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30,89 | m2 |
| 112 | Láng sênô dày 1cm, vữa XM mác 75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 35,116 | m2 |
| 113 | Dán màng chống thấm dầy 3mm dạng khò nóng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 66,006 | m² |
| 114 | Sản xuất xà gồ thép tráng kẽm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,529 | tấn |
| 115 | Lắp dựng xà gồ thép (Vật liệu do Chủ đầu tư cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,529 | tấn |
| 116 | Lợp mái bằng tôn sóng ngói dầy 0,45mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,108 | 100m2 |
| 117 | Tấm úp nóc, úp sườn rộng 400, dầy 0,45mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 41,55 | m |
| 118 | Ke chống bão mái tôn (4 cái / m2) (Vật liệu do Chủ đầu tư cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 443 | cái |
| 119 | Cửa đi nhôm kính loại 1 cánh mở quay, kính an toàn dầy 8,38 mm (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dầy 1,2 - 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, giăng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật; đã lắp đặt) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,142 | m2 |
| 120 | Cửa đi nhôm kính loại 2 cánh mở quay, kính an toàn dầy 8,38 mm (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dầy 1,2 - 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, giăng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật; đã lắp đặt) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,429 | m2 |
| 121 | Cửa sổ nhôm kính loại 2 cánh mở quay, kính an toàn dầy 6,38 mm (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dầy 1,2 - 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, giăng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật; đã lắp đặt) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18,907 | m2 |
| 122 | Cửa sổ nhôm kính loại 1 cánh mở hất, kính an toàn dầy 6,38 mm (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dầy 1,2 - 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, giăng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật; đã lắp đặt) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,65 | m2 |
| Q | Phần sân vườn | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,182 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 100, đổ thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,95 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 300, dổ thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,51 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng trụ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,249 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, D≤10mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,013 | tấn |
| 6 | Bê tông cột trụ đúc sẵn, đá 1x2, mác 300 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,296 | m3 |
| 7 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn cột trụ đúc sẵn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,172 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép bê tông đúc sẵn cột trụ, cọc, D≤10mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,088 | tấn |
| 9 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 26 | cấu kiện |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,145 | 100m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,692 | m3 |
| 12 | Trát cột, trụ tường rào, VXM M75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 39,6 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 39,6 | m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt hàng rào thép gai 3ly mạ kẽm, đan ô lưới 200x200 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 132,318 | m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cổng sắt hộp 40x80x1,8mm, 16x16x1,4mm, có rèn mũi mác, sơn 3 nước (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,981 | m² |
| 16 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,359 | m3 |
| 17 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,923 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga, D≤10mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,062 | tấn |
| 20 | Xây hố ga bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,779 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,832 | m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,32 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,021 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,026 | tấn |
| 25 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 26 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,735 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,181 | 100m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,56 | m3 |
| 29 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 50 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,545 | m2 |
| 31 | Lát đá granit mầu đen mặt bệ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn KOVA (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,545 | m2 |
| 33 | Lớp nilong chống mất nước sân bê tông (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30,12 | m² |
| 34 | Bê tông nền M200, đá 1x2, đổ thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,012 | m3 |
| 35 | Lát sân hè bằng gạch TERRAZO 40x40 mầu xám | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30,12 | m2 |
| 36 | Cung cấp và làm đất mầu trồng cây | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0 | m³ |
| 37 | Cung cấp và trồng cỏ lá tre(bao gồm chăm sóc và bảo hành trong vòng 3 tháng) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0 | m² |
| 38 | Trồng cây hoa loa kèn đỏ(bao gồm chăm sóc và bảo hành trong vòng 3 tháng) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0 | cây |
| 39 | Trồng cây xoài chiều cao thân 6,0-8,0m(bao gồm chăm sóc và bảo hành trong vòng 3 tháng) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0 | cây |
| 40 | Tủ điện KT 500x300x150 bằng tôn dày 1.2mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | hộp |
| 41 | MCB 4P 32A 6kA (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 42 | MCB 1P 20A 6kA (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 43 | MCB 1P 10A 6kA (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 44 | Đèn báo pha (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 45 | Cầu chì 2A (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 46 | Máng đèn panel LED 0.6x0.6m 32w (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | bộ |
| 47 | Đèn downlight D110 âm trần LED 1x7w (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 48 | Đèn ốp trần bóng LED 18w (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 49 | Quạt trần sải cánh 1.4m công suất 75w (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 50 | Quạt thông gió âm trần WC 250x250 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 51 | Công tắc 2 - 10A-250V (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 52 | Công tắc 3 - 10A-250V (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 53 | Ổ cắm đôi 3 chấu 20a-250v (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 54 | Đế nhựa âm tường cho ổ cắm, công tắc (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11 | hộp |
| 55 | Cáp Cu/XLPE/PVC (4x4)mm2 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 100 | m |
| 56 | Dây Cu/PVC (1x2.5)mm2 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 120 | m |
| 57 | Dây Cu/PVC (1x1.5)mm2 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 200 | m |
| 58 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x2.5)mm2 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 60 | m |
| 59 | Ống luồn dây PVC D20 đi ngầm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 160 | m |
| 60 | Kim thu sét loại thép D16 dài 1,0m (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 61 | Cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2.5m (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7 | cọc |
| 62 | Dây chống sét bằng thép D10mm (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 40 | m |
| 63 | Dây chống sét bằng thép dẹt 40x3 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15 | m |
| 64 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x4)mm2 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | m |
| 65 | Ống nhựa PVC D90 class 1 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,06 | 100m |
| 66 | Cút nhựa PVC 90o D90 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 67 | Tê nhựa PVC 90o D90 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 68 | Bể chứa nước bằng inox, dung tích 2,0m3 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bể |
| 69 | Bể chứa nước bằng inox, dung tích 1,0m3 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bể |
| 70 | Chậu rửa LAVABO đặt bàn (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 71 | Vòi rửa lavabo lạnh (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 72 | Gương soi (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 73 | Xí bệt + két nước (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 74 | Xịt nền (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 75 | Lô giấy vệ sinh (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 76 | Tiểu nam + van xả ấn (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 77 | Phễu thu nước sàn D60 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 78 | Xi phông uPVC D60 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 79 | Ống PP-R D40 - PN10 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,06 | 100m |
| 80 | Ống PP-R D25 - PN10 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,33 | 100m |
| 81 | Ống PP-R D20 - PN10 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,08 | 100m |
| 82 | Van khóa PP-R D40 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 83 | Van khóa PP-R D25 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 84 | Van 1 chiều D25 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 85 | Tê đều PP-R D40x40 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 86 | Tê đều PP-R 1 đầu ren D20x20 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 87 | Tê thu PP-R D40x25 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 88 | Tê thu PP-R D25x20 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 89 | Côn thu PP-R D40x25 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 90 | Côn thu PP-R D25x20 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 91 | Cút 90o PP-R D40 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 92 | Cút 90o PP-R D25 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 93 | Cút 90o PP-R D20 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 94 | Cút 90o PP-R D20 ren trong (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 95 | Măng sông ren trong PP-R D20 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 96 | Rắc co PP-R D40 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 97 | Rắc co PP-R D25 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 98 | Măng sông PP-R D40 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 99 | Măng sông PP-R D25 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 100 | Măng sông PP-R D20 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 101 | Y lọc cặn D25 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 102 | Rọ bơm D25 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 103 | Van phao cơ D25 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 104 | Ống uPVC D140 - PN5 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3 | 100m |
| 105 | Ống uPVC D110 - PN5 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,31 | 100m |
| 106 | Ống uPVC D90 - PN5 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,44 | 100m |
| 107 | Ống uPVC D60 - PN6 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,22 | 100m |
| 108 | Ống uPVC D42 - PN8 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,04 | 100m |
| 109 | Tê uPVC 45o D110x110 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 110 | Tê uPVC 45o D60x60 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 111 | Tê uPVC 90o D110x110 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 112 | Tê uPVC 45o D110x90 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 113 | Tê uPVC 45o D110x60 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 114 | Tê uPVC 45o D60x42 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 115 | Cút uPVC 45o D110 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | cái |
| 116 | Cút uPVC 45o D90 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | cái |
| 117 | Cút uPVC 45o D60 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | cái |
| 118 | Cút uPVC 45o D42 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 119 | Cút uPVC 90o D110 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 120 | Cút uPVC 90o D60 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 121 | Cút uPVC 90o D42 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 122 | Bít xả uPVC D110 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 123 | Côn thu uPVC D60x42 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 124 | Măng sông uPVC D110 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 125 | Măng sông uPVC D90 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11 | cái |
| 126 | Măng sông uPVC D60 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 127 | Phễu thu nước mưa D90 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 128 | Thử áp lực đường ống nhựa D20 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,08 | 100m |
| 129 | Thử áp lực đường ống nhựa D25 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,33 | 100m |
| 130 | Thử áp lực đường ống nhựa D40 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1 | 100m |
| 131 | Thử áp lực đường ống nhựa D60 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,22 | 100m |
| 132 | Thử áp lực đường ống nhựa D89 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,44 | 100m |
| 133 | Thử áp lực đường ống nhựa D100 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,31 | 100m |
| 134 | Thử áp lực đường ống nhựa D125 (Vật liệu do Chủ đầu tư cung cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3 | 100m |
| R | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt bơm tăng áp Q=3m3/h, H=16m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt bơm tăng áp Q=3m3/h, H=16m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt bơm tăng áp Q=3m3/h, H=16m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | máy |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi