Gói thầu: Gói thầu số 9: Xây lắp các hạng mục gồm: Đường giao thông, thoát nước , cây xanh, chiếu sáng , viễn thông, cấp nước.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200932527-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/10/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 9: Xây lắp các hạng mục gồm: Đường giao thông, thoát nước , cây xanh, chiếu sáng , viễn thông, cấp nước.
Số hiệu KHLCNT 20200523764
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-12 10:36:00 đến ngày 2020-10-02 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,688,044,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I-NỀN ĐƯỜNG:
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,3108 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,3108 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,3108 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,3108 100m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,2513 100m3
6 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 146,0507 100m3
7 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 111,203 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4716 100m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 43,6475 100m3
10 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18,1789 100m3
11 Đắp nền K= 0,98 dày 50cm bằng máy lu bánh thép 16T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 27,074 100m3
12 Vải địa kỹ thuật loại không dệt, cường độ chịu kéo 12kN/m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 135,0166 100m2
13 Vải địa kỹ thuật loại dệt, cường độ chịu kéo 25kN/m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 52,0352 100m2
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,2513 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,2513 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,2513 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 128,5122 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 128,5122 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 128,5122 100m3
B II- MẶT ĐƯỜNG:
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 82,288 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 82,288 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm, Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 82,288 100m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 82,288 100m2
5 Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13,537 100m3
6 Cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 22,5617 100m3
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,7659 100m2
8 Bù vênh bê tông nhựa chặt (BTNC 12.5) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,9177 100m2
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,7659 100m2
C VUỐT NỐI
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,1799 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,1799 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,3025 100m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,3025 100m2
5 Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4954 100m3
6 Cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,821 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,1291 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32,342 m3
9 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,2342 100m2
10 Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4851 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,43 m3
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,86 100m2
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,86 100m2
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,86 100m2
15 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,86 100m2
16 Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,279 100m3
17 Cấp phối đá dăm loại 2 dày 40cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,744 100m3
18 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,74 100m
19 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,2462 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,2462 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,2462 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,2462 100m3
23 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9.5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,2322 100m2
24 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,2322 100m2
25 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,9329 100m2
D III-VỈA HÈ
1 Lát gạch bê tông vân đá, KT: (40x40x5)cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6.338,7933 m2
2 Lát gạch bê tông vân đá, KT: (40x40x5)cm, cắt góc cạnh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 333,6207 m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 539,211 m3
4 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 66,7241 100m2
E BÓ VỈA
1 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông vân đá, bó vỉa thẳng 26x23x100 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.522 m
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,6528 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 111,106 m3
4 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông vân đá, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.200 m
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,76 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 68,4 m3
F ĐAN RÃNH
1 Lát đan rãnh bê tông vân đá, KT:(50x30x6)cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 816,6 m2
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,16 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,6 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,64 m3
5 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,848 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,72 m3
7 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,7 m3
G HOÀN TRẢ TƯỜNG GẠCH
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,849 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,615 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,172 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,946 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,46 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 172 m2
H TRỒNG CÂY
1 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,55 100m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 26,63 m3
3 Bó vỉa bồn cây bê tông vân đán, bó vỉa thẳng 10x15x140 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.988 m
4 Trọn gói trồng cây Lát hoa gồm cả cây chống ( D=20cm ) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 336 cây
5 Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh để bảo tồn. ĐK thân <= 50; ĐK bầu 50- 80 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 19 cây/ tháng
I IV-AN TOÀN GIAO THÔNG:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,25 m3
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
3 Biển báo tam giác cạnh 700mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
4 Cột biển báo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,4 m
5 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 717,356 m2
6 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 6,0 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 72 m2
J THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 100,622 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 42,018 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18,554 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,334 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40,985 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40,985 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40,985 100m3
K CỐNG D300
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 47,2 đoạn ống
2 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 188 cái
3 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 46 mối nối
4 Vải địa kỹ thuật loại không dệt, cường độ chịu kéo 12kN/m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,819 100m2
L CỐNG D400
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,2 đoạn ống
2 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
M CỐNG D600
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 378 đoạn ống
2 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.512 cái
3 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 377 mối nối
4 Vải địa kỹ thuật loại không dệt, cường độ chịu kéo 12kN/m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,101 100m2
N CỐNG D800
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,6 đoạn ống
2 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40 cái
3 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 mối nối
4 Vải địa kỹ thuật loại không dệt, cường độ chịu kéo 12kN/m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,344 100m2
O CỐNG TRÒN D1000
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 1000mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 50,8 đoạn ống
2 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=1000mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 204 cái
3 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 50 mối nối
4 Vải địa kỹ thuật loại không dệt, cường độ chịu kéo 12kN/m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,346 100m2
P CỐNG BxH= (0.6x0.8)M:
1 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 2m - Quy cách 600x800mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13,5 đoạn cống
2 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, Quy cách 600x800mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13 mối nối
3 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13 mối nối
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,933 100m3
Q HỐ GA NGĂN MÙI
1 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15,47 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,591 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,095 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,675 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16,84 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,214 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,877 tấn
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,872 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 46,92 m3
10 Vữa XM M100 chèn ống cống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,17 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,31 m3
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,88 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,725 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,127 tấn
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,122 tấn
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 83 cái
17 Bộ nắp ga thăm bằng gang đúc tải trọng 400kN Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 83 Bộ
18 Lắp đặt bộ nắp ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 83 cái
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,186 tấn
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,644 100m2
21 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,63 m3
22 Lắp đặt tấm đan loại B bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 83 cấu kiện
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,518 tấn
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,081 100m2
25 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,08 m3
26 Lắp đặt tấm đan loại C bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 83 cấu kiện
R GA THĂM
1 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,288 m3
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng ga, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,033 tấn
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng ga, đường kính <=18 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,415 tấn
4 Ván khuôn móng ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,27 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,909 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường ga, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,03 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường ga, đường kính <=18 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,653 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường ga, đường kính >18 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,304 tấn
9 Ván khuôn thân ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,464 100m2
10 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 36,334 m3
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,797 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,376 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,073 tấn
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,589 tấn
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan <= 1 tấn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 21 cái
16 Bộ nắp ga thăm bằng gang đúc tải trọng 400kN Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 21 Bộ
17 Lắp đặt bộ nắp ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 21 cái
S HỘP NỐI CỐNG
1 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13,36 m3
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,026 tấn
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,15 tấn
4 Ván khuôn móng HN Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,22 100m2
5 Bê tông xi măng đấy ga cấp độ bền B15 (M200) đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,192 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,043 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,975 tấn
8 Ván khuôn HN Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,482 100m2
9 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,524 m3
10 Bê tông xi măng cấp độ bền B12.5 (M150) đá 2x4 tạo lòng máng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,824 m3
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,384 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,988 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,03 tấn
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,588 tấn
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan <= 1 tấn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 19 cái
T CỬA XẢ
1 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,194 m3
2 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 47,076 m3
3 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20,103 m3
U THOÁT NƯỚC THẢI
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 233,6 đoạn ống
2 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 936 cái
3 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 233 mối nối
4 Vải địa kỹ thuật loại không dệt, cường độ chịu kéo 12kN/m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,306 100m2
V ĐÀO ĐẮP:
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 90,079 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,107 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,395 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,008 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,008 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,008 100m3
W HỐ GA THOÁT NƯỚC THẢI
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,528 m3
2 Ván khuôn móng ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,19 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,06 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,881 tấn
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,664 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,349 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,175 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính >18 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,487 tấn
9 Ván khuôn thân ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,754 100m2
10 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 27,54 m3
11 Bê tông xi măng cấp độ bền B12.5 (M150) đá 2x4 lòng ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,513 m3
12 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,056 100m
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,228 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,279 100m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,01 tấn
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,33 tấn
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 17 cái
18 Bộ nắp ga thăm gang đúc, tải trọng 400kN Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 17 bộ
19 Lắp đặt bộ nắp ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 17 cái
20 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,983 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,015 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,826 m3
X RÃNH B30
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 53,348 m3
2 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 115,48 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18,516 100m2
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh, đường kính <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,315 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh, đường kính > 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,319 tấn
6 Lắp dựng thân rãnh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 760 cái
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh, đường kính <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,148 tấn
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh, đường kính>10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,115 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,042 100m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 45,6 m3
11 Lắp đặt tấm đan rãnh bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 760 cái
Y GA RÃNH B30
1 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,32 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng ga, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,728 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16,185 m3
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 60,762 m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,747 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,432 100m2
7 Bộ nắp ga thăm gang đúc tải trọng 125kN Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 33 bộ
8 Lắp dựng nắp ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 33 cái
Z CỐNG NỐI DÀI KM 0+588.26
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,202 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,082 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,082 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,082 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,344 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,016 m3
7 Ván khuôn thân cống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,895 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,066 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,564 tấn
10 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 23,4 m
11 Tấm ngăn nước( Water stop W200 hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 23,4 m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,284 100m
13 Chèn vật liệu đàn hồi (Elastite hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 191,114 m3
14 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,169 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,904 m3
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,349 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,787 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 19,333 m3
19 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,751 m3
20 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 19,378 m3
21 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,15 m3
22 Đá hộc xây VXM M75 chân khay kích thước BxH=50cmx100cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,5 m3
23 Ống thép D90 sơn trắng đỏ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 19,8 m
24 Dây xích lan can Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30,87 m
25 Lắp đặt cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 22 cái
26 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,047 m3
27 Đóng + nhổ cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,96 100m
28 Cọc bạch đàn D10 giằng ngang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,6 m
29 Thép giằng ngang D6 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,007 tấn
30 Bạt dứa ngăn nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15,36 m2
31 Đắp bao tải đất Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,4 m3
32 Bao tải PP (1x0.6) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 268,8 cái
33 Phá dỡ bờ vây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,084 100m3
34 Bơm nước phục vụ thi công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 ca
35 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,919 m3
36 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,307 m3
37 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,273 m3
38 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,41 m3
39 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,127 100m3
40 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,052 100m3
41 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,089 100m3
42 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,089 100m3
43 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,089 100m3
44 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 1000mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,516 đoạn ống
45 Khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=1000mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 19 cái
46 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=1000mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 19 cái
47 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 mối nối
48 Vải địa kỹ thuật loại không dệt, cường độ chịu kéo 12kN/m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,101 100m2
49 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,919 m3
50 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,307 m3
51 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,273 m3
52 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,41 m3
53 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,212 100m3
54 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,052 100m3
55 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,183 100m3
56 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,183 100m3
57 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,183 100m3
AA TƯỜNG CHẮN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,145 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,579 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,566 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,566 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,566 100m3
6 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,36 100m
7 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,736 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 51,92 m3
9 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 50,6 m3
10 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20,504 m2
11 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,003 100m3
12 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,002 100m3
13 Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,009 100m3
14 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,006 100m2
15 Ống nhựa PVC D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,16 100m
16 Ống thép D90 sơn trắng đỏ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 26,1 m
17 Dây xích lan can Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 41,16 m
18 Lắp đặt cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 29 cái
19 Đóng + nhổ cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,4 100m
20 Cọc bạch đàn D10 giằng ngang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 104 m
21 Thép giằng ngang D6 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,074 tấn
22 Bạt dứa ngăn nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 166,4 m2
23 Đắp bao tải đất Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 91 m3
24 Bao tải PP (1x0.6) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2.912 cái
25 Phá dỡ bờ vây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,91 100m3
26 Bơm nước phục vụ thi công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 ca
AB LẮP ĐẶT TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,01 100m
2 Ống lồng thép đen DN200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,38 100m
3 Ống thép đen hàn xoắn DN150 dày 5.4mm tiêu chuẩn ASTM - A252 bằng pp hàn, thành ngoài sơn 3 lớp Polyethyene dày 400micron màu ghi, láng vữa XM bên trong Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,39 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,78 100m
5 Van BB DN150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
6 Van BB DN100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13 cái
7 Tê gang BBB DN150x150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
8 Tê gang BBB DN150x100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
9 Tê nhựa hàn HDPE DN160x110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
10 Tê gang BBB DN100x100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
11 Tê nhựa hàn HDPE DN110x110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
12 Cút thép hàn DN150x45 độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
13 Cút thép hàn DN150x5 độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
14 Côn gang BB DN150x100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
15 Côn hàn HDPE DN160x110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
16 Mối nối mềm EB DN150 dùng cho ống HDPE Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 cái
17 Mối nối mềm EB DN100 dùng cho ống HDPE Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
18 Bích thép rỗng DN150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15,5 cặp bích
19 Bích thép rỗng DN100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,5 cặp bích
20 Bích thép đặc DN100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cặp bích
21 Đầu nối bích HDPE DN110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 cái
22 Miệng khóa gang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 21 cái
23 Ống dựng nhựa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 21 m
24 Nước xúc xả thử áp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 632,0349 m3
25 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,39 100m
26 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=150mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,01 100m
27 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,78 100m
28 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,4 100m
29 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,78 100m
AC LẮP ĐẶT TRỤ CỨU HỎA
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,13 100m
2 Măng sông 1 đầu bích HDPE DN110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 26 cái
3 Cút nhựa hàn HDPE DN110x90 độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 26 cái
4 Bích thép rỗng DN100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,5 cặp bích
5 Côn thép DN125/100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13 cái
6 Trụ cứu hoả 3 họng xả Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13 cái
AD HỐ VAN XẢ KHÍ LOẠI I
1 Ống TTK DN25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,02 100m
2 Van ren DN25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
3 Măng sông TTK DN25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
4 Trong kép TTK DN25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
5 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
6 Chụp van xả khí DN200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 m
7 Nắp đậy thép lá dày 6mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,622 kg
8 Bản lề Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
9 Khóa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
AE XÂY DỰNG TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,64 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,64 100m3
AF XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,025 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,018 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,053 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,69 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,143 100m2
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,822 m3
7 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1529 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1092 100m3
AG XÂY DỰNG GỐI ĐỠ, TÊ, CÚT
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,32 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,6 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,056 100m2
4 Đai thép giữ ống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
5 Bu lông M16x100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,28 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,4 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,224 100m2
9 Đai thép giữ ống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 60 cái
10 Bu lông M16x100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 120 cái
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,128 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,36 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0312 100m2
14 Đai thép giữ ống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
15 Bu lông M16x100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
16 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,76 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0176 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0176 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0176 100m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,76 m3
AH LẮP ĐẶT TUYẾN ỐNG DỊCH VỤ
1 Ống lồng thép đen DN100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,34 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,38 100m
3 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
4 Đai khởi thủy HDPE DN110x2" Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
5 Đai khởi thủy HDPE DN160x2" Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
6 Tê HDPE DN63x63 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
7 Cút nhựa HDPE DN63x90 độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 cái
8 Nút bịt DN63 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 cái
9 Trong kép DN50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
10 Măng sông ren ngoài DN63x2" Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
11 Măng sông nối ống HDPE DN63 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 25 cái
12 Miệng khóa gang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
13 Ống dựng nhựa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 m
14 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,38 100m
15 Nước xúc xả thử áp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 210,3074 m3
AI XÂY DỰNG TUYẾN ỐNG DỊCH VỤ
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 124 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,24 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,88 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0088 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0088 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0088 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,88 m3
AJ XÂY DỰNG HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1 Đào đất rãnh cáp bằng máy đào 0.4m3, đất cấp II; Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,576 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,724 m3
3 Đắp đất hoàn trả rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90; Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,307 100m3
4 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,336 100m3
5 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,336 100m3
6 Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,336 100m3
7 Lắp dựng Khung móng cột chiếu sáng, kích thước M24x300x300-675; Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,561 tấn
8 Khung móng cột chiếu sáng, kích thước M24x300x300-675; Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 52 bộ
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng cột, móng tủ B15 (M200), đá 2x4; Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 33,62 m3
10 Lắp dựng cột đèn bằng thép, chiều cao H=9m; Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 52 cột
11 Lắp bảng điện cửa cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 52 bảng
12 Lắp cửa cột; Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 52 cửa
13 Lắp đặt Aptomat cửa cột, cường độ 6A; Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 52 cái
14 Lắp đặt choá đèn LED 100W-DIM; Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 52 1 bộ
15 Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng; Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 tủ
16 Lắp giá đỡ tủ điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
17 Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50; Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15,475 100m
18 Rải cáp ngầm, loại cáp Cu/XLPE/PVC-4x10 mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,16 100m
19 Rải cáp ngầm, loại cáp Cu/XLPE/PVC-4x16 mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,8 100m
20 Rải cáp ngầm, loại cáp Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,25 100m
21 Kéo rải dây đồng trần M10; Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18,21 100m
22 Luồn dây cửa cột lên đèn, loại dây Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2; Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,68 100m
23 Đóng cọc chống sét RC1; Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 52 bộ
24 Thi công cọc tiếp địa lặp RC3; Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
25 Kéo rải dây tiếp địa mạ kẽm, loại dây d=12mm; Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,5 m
26 Luồn cáp cửa cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 104 đầu cáp
27 Đầu cốt đồng các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 424 đầu cáp
28 Đánh số cột thép; Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,2 10 cột
AK HẠ TẦNG VIỄN THÔNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,771 100m3
2 Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,801 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,404 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,37 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,37 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,37 100m3
7 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,3 100m
8 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,35 m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,104 100m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,474 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,208 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,208 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,208 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,474 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,474 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,474 100m3
AL HOÀN TRẢ MĐBTN
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,046 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,079 100m3
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,276 100m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,276 100m2
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,069 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,041 100m3
AM HOÀN TRẢ MĐBTXM
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,181 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,124 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,041 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,041 m3
5 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,729 100 m ống
6 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30,557 100 m ống
7 Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 871 bộ
8 Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 324 nút bịt ống
9 Lắp đặt ống HI - 3P từ bể cáp tới cột treo cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 168 m
AN XÂY BỂ CÁP
1 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,977 100m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 2x4, chiều rộng <=250cm, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,652 m3
3 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 27,508 m3
4 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 250,076 m2
5 Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,641 m3
6 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật.Thành bình bể Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,421 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,56 tấn
8 Sản xuất kết cấu thép thành bình, bể dạng hình vuông, hình chữ nhật Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,773 tấn
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,234 tấn
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,688 m3
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 64 cái
AO XÂY GANIVO
1 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,223 100m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 2x4, chiều rộng <=250cm, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,428 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,619 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 47,625 m2
5 Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,602 m3
6 Sản xuất kết cấu thép thành bình, bể dạng hình vuông, hình chữ nhật Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,119 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,119 tấn
8 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật.Thành bình bể Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,084 tấn
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,014 tấn
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,113 m3
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 42 cái
12 Đai Inoc A200 cố định ống lên cột và lên tường nhà dân Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 148 bộ
13 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32 cọc
14 Kéo rải dây chống sét bằng thép có đường kính 12mm dưới mương đất Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 160 m
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->