Gói thầu: Gói thầu số 9: Xây lắp các hạng mục gồm: Đường giao thông, thoát nước , cây xanh, chiếu sáng , viễn thông, cấp nước.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200932527-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/10/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9: Xây lắp các hạng mục gồm: Đường giao thông, thoát nước , cây xanh, chiếu sáng , viễn thông, cấp nước. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200523764 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-12 10:36:00 đến ngày 2020-10-02 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,688,044,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I-NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,3108 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,3108 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,3108 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,3108 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,2513 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 146,0507 | 100m3 |
| 7 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 111,203 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4716 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43,6475 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,1789 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền K= 0,98 dày 50cm bằng máy lu bánh thép 16T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,074 | 100m3 |
| 12 | Vải địa kỹ thuật loại không dệt, cường độ chịu kéo 12kN/m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 135,0166 | 100m2 |
| 13 | Vải địa kỹ thuật loại dệt, cường độ chịu kéo 25kN/m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52,0352 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,2513 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,2513 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,2513 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 128,5122 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 128,5122 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 128,5122 | 100m3 |
| B | II- MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 82,288 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 82,288 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 82,288 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 82,288 | 100m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,537 | 100m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,5617 | 100m3 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,7659 | 100m2 |
| 8 | Bù vênh bê tông nhựa chặt (BTNC 12.5) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,9177 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,7659 | 100m2 |
| C | VUỐT NỐI | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1799 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1799 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,3025 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,3025 | 100m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4954 | 100m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,821 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1291 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,342 | m3 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,2342 | 100m2 |
| 10 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4851 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,43 | m3 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,86 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,86 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,86 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,86 | 100m2 |
| 16 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,279 | 100m3 |
| 17 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 40cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,744 | 100m3 |
| 18 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,74 | 100m |
| 19 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2462 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2462 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2462 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2462 | 100m3 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9.5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,2322 | 100m2 |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,2322 | 100m2 |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,9329 | 100m2 |
| D | III-VỈA HÈ | |||
| 1 | Lát gạch bê tông vân đá, KT: (40x40x5)cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6.338,7933 | m2 |
| 2 | Lát gạch bê tông vân đá, KT: (40x40x5)cm, cắt góc cạnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 333,6207 | m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 539,211 | m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 66,7241 | 100m2 |
| E | BÓ VỈA | |||
| 1 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông vân đá, bó vỉa thẳng 26x23x100 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.522 | m |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,6528 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 111,106 | m3 |
| 4 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông vân đá, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.200 | m |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,76 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68,4 | m3 |
| F | ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Lát đan rãnh bê tông vân đá, KT:(50x30x6)cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 816,6 | m2 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,848 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,72 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,7 | m3 |
| G | HOÀN TRẢ TƯỜNG GẠCH | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,849 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,615 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,172 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,946 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,46 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 172 | m2 |
| H | TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,55 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,63 | m3 |
| 3 | Bó vỉa bồn cây bê tông vân đán, bó vỉa thẳng 10x15x140 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.988 | m |
| 4 | Trọn gói trồng cây Lát hoa gồm cả cây chống ( D=20cm ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 336 | cây |
| 5 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh để bảo tồn. ĐK thân <= 50; ĐK bầu 50- 80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19 | cây/ tháng |
| I | IV-AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Biển báo tam giác cạnh 700mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Cột biển báo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,4 | m |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 717,356 | m2 |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 6,0 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72 | m2 |
| J | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100,622 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42,018 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,554 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,334 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,985 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,985 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,985 | 100m3 |
| K | CỐNG D300 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47,2 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 188 | cái |
| 3 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46 | mối nối |
| 4 | Vải địa kỹ thuật loại không dệt, cường độ chịu kéo 12kN/m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,819 | 100m2 |
| L | CỐNG D400 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| M | CỐNG D600 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 378 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.512 | cái |
| 3 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 377 | mối nối |
| 4 | Vải địa kỹ thuật loại không dệt, cường độ chịu kéo 12kN/m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,101 | 100m2 |
| N | CỐNG D800 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,6 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 3 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | mối nối |
| 4 | Vải địa kỹ thuật loại không dệt, cường độ chịu kéo 12kN/m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,344 | 100m2 |
| O | CỐNG TRÒN D1000 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 1000mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50,8 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=1000mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 204 | cái |
| 3 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | mối nối |
| 4 | Vải địa kỹ thuật loại không dệt, cường độ chịu kéo 12kN/m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,346 | 100m2 |
| P | CỐNG BxH= (0.6x0.8)M: | |||
| 1 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 2m - Quy cách 600x800mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,5 | đoạn cống |
| 2 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, Quy cách 600x800mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | mối nối |
| 3 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | mối nối |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,933 | 100m3 |
| Q | HỐ GA NGĂN MÙI | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,47 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,591 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,675 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,84 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,214 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,877 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,872 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46,92 | m3 |
| 10 | Vữa XM M100 chèn ống cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,17 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,31 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,88 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,725 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,127 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,122 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 83 | cái |
| 17 | Bộ nắp ga thăm bằng gang đúc tải trọng 400kN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 83 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt bộ nắp ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 83 | cái |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,186 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,644 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,63 | m3 |
| 22 | Lắp đặt tấm đan loại B bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 83 | cấu kiện |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,518 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,081 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,08 | m3 |
| 26 | Lắp đặt tấm đan loại C bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 83 | cấu kiện |
| R | GA THĂM | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,288 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng ga, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng ga, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,415 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,27 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,909 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường ga, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường ga, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,653 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường ga, đường kính >18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,304 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thân ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,464 | 100m2 |
| 10 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,334 | m3 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,797 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,376 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,589 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan <= 1 tấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 16 | Bộ nắp ga thăm bằng gang đúc tải trọng 400kN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt bộ nắp ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| S | HỘP NỐI CỐNG | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,36 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,15 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng HN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,22 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xi măng đấy ga cấp độ bền B15 (M200) đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,192 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,975 | tấn |
| 8 | Ván khuôn HN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,482 | 100m2 |
| 9 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,524 | m3 |
| 10 | Bê tông xi măng cấp độ bền B12.5 (M150) đá 2x4 tạo lòng máng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,824 | m3 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,384 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,988 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,588 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan <= 1 tấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| T | CỬA XẢ | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,194 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47,076 | m3 |
| 3 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,103 | m3 |
| U | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 233,6 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 936 | cái |
| 3 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 233 | mối nối |
| 4 | Vải địa kỹ thuật loại không dệt, cường độ chịu kéo 12kN/m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,306 | 100m2 |
| V | ĐÀO ĐẮP: | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90,079 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,107 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,395 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,008 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,008 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,008 | 100m3 |
| W | HỐ GA THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,528 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,19 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,881 | tấn |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,664 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,349 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,175 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính >18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,487 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thân ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,754 | 100m2 |
| 10 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,54 | m3 |
| 11 | Bê tông xi măng cấp độ bền B12.5 (M150) đá 2x4 lòng ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,513 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,056 | 100m |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,228 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,279 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,33 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 18 | Bộ nắp ga thăm gang đúc, tải trọng 400kN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | bộ |
| 19 | Lắp đặt bộ nắp ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,983 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,015 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,826 | m3 |
| X | RÃNH B30 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 53,348 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 115,48 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,516 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh, đường kính <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,315 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh, đường kính > 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,319 | tấn |
| 6 | Lắp dựng thân rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 760 | cái |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh, đường kính <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,148 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh, đường kính>10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,115 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,042 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45,6 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan rãnh bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 760 | cái |
| Y | GA RÃNH B30 | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,32 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng ga, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,728 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,185 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60,762 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,747 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,432 | 100m2 |
| 7 | Bộ nắp ga thăm gang đúc tải trọng 125kN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33 | bộ |
| 8 | Lắp dựng nắp ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33 | cái |
| Z | CỐNG NỐI DÀI KM 0+588.26 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,202 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,082 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,082 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,082 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,344 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,016 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thân cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,895 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,066 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,564 | tấn |
| 10 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,4 | m |
| 11 | Tấm ngăn nước( Water stop W200 hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,4 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,284 | 100m |
| 13 | Chèn vật liệu đàn hồi (Elastite hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 191,114 | m3 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,169 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,904 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,349 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,787 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,333 | m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,751 | m3 |
| 20 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,378 | m3 |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 22 | Đá hộc xây VXM M75 chân khay kích thước BxH=50cmx100cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 23 | Ống thép D90 sơn trắng đỏ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,8 | m |
| 24 | Dây xích lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,87 | m |
| 25 | Lắp đặt cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 26 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,047 | m3 |
| 27 | Đóng + nhổ cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 28 | Cọc bạch đàn D10 giằng ngang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,6 | m |
| 29 | Thép giằng ngang D6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 30 | Bạt dứa ngăn nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,36 | m2 |
| 31 | Đắp bao tải đất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,4 | m3 |
| 32 | Bao tải PP (1x0.6) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 268,8 | cái |
| 33 | Phá dỡ bờ vây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 34 | Bơm nước phục vụ thi công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | ca |
| 35 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,919 | m3 |
| 36 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,307 | m3 |
| 37 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,273 | m3 |
| 38 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,41 | m3 |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,127 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,052 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,089 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,089 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,089 | 100m3 |
| 44 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 1000mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,516 | đoạn ống |
| 45 | Khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=1000mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 46 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=1000mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 47 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | mối nối |
| 48 | Vải địa kỹ thuật loại không dệt, cường độ chịu kéo 12kN/m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,101 | 100m2 |
| 49 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,919 | m3 |
| 50 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,307 | m3 |
| 51 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,273 | m3 |
| 52 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,41 | m3 |
| 53 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,212 | 100m3 |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,052 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,183 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,183 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,183 | 100m3 |
| AA | TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,145 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,579 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,566 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,566 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,566 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,36 | 100m |
| 7 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,736 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51,92 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50,6 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,504 | m2 |
| 11 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 12 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 13 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 14 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 15 | Ống nhựa PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 16 | Ống thép D90 sơn trắng đỏ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,1 | m |
| 17 | Dây xích lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41,16 | m |
| 18 | Lắp đặt cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29 | cái |
| 19 | Đóng + nhổ cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,4 | 100m |
| 20 | Cọc bạch đàn D10 giằng ngang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 104 | m |
| 21 | Thép giằng ngang D6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 22 | Bạt dứa ngăn nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 166,4 | m2 |
| 23 | Đắp bao tải đất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 91 | m3 |
| 24 | Bao tải PP (1x0.6) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.912 | cái |
| 25 | Phá dỡ bờ vây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,91 | 100m3 |
| 26 | Bơm nước phục vụ thi công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | ca |
| AB | LẮP ĐẶT TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,01 | 100m |
| 2 | Ống lồng thép đen DN200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 3 | Ống thép đen hàn xoắn DN150 dày 5.4mm tiêu chuẩn ASTM - A252 bằng pp hàn, thành ngoài sơn 3 lớp Polyethyene dày 400micron màu ghi, láng vữa XM bên trong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,39 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,78 | 100m |
| 5 | Van BB DN150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Van BB DN100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 7 | Tê gang BBB DN150x150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Tê gang BBB DN150x100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Tê nhựa hàn HDPE DN160x110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Tê gang BBB DN100x100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Tê nhựa hàn HDPE DN110x110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Cút thép hàn DN150x45 độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Cút thép hàn DN150x5 độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Côn gang BB DN150x100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Côn hàn HDPE DN160x110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Mối nối mềm EB DN150 dùng cho ống HDPE | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 17 | Mối nối mềm EB DN100 dùng cho ống HDPE | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 18 | Bích thép rỗng DN150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,5 | cặp bích |
| 19 | Bích thép rỗng DN100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,5 | cặp bích |
| 20 | Bích thép đặc DN100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 21 | Đầu nối bích HDPE DN110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 22 | Miệng khóa gang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 23 | Ống dựng nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | m |
| 24 | Nước xúc xả thử áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 632,0349 | m3 |
| 25 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,39 | 100m |
| 26 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=150mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,01 | 100m |
| 27 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,78 | 100m |
| 28 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,4 | 100m |
| 29 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,78 | 100m |
| AC | LẮP ĐẶT TRỤ CỨU HỎA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 2 | Măng sông 1 đầu bích HDPE DN110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 3 | Cút nhựa hàn HDPE DN110x90 độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 4 | Bích thép rỗng DN100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,5 | cặp bích |
| 5 | Côn thép DN125/100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 6 | Trụ cứu hoả 3 họng xả | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| AD | HỐ VAN XẢ KHÍ LOẠI I | |||
| 1 | Ống TTK DN25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 2 | Van ren DN25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Măng sông TTK DN25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Trong kép TTK DN25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Chụp van xả khí DN200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | m |
| 7 | Nắp đậy thép lá dày 6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,622 | kg |
| 8 | Bản lề | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Khóa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| AE | XÂY DỰNG TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,64 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,64 | 100m3 |
| AF | XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,025 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,018 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,053 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,69 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,143 | 100m2 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,822 | m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1529 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1092 | 100m3 |
| AG | XÂY DỰNG GỐI ĐỠ, TÊ, CÚT | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 4 | Đai thép giữ ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Bu lông M16x100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,224 | 100m2 |
| 9 | Đai thép giữ ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 10 | Bu lông M16x100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120 | cái |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,128 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0312 | 100m2 |
| 14 | Đai thép giữ ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Bu lông M16x100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0176 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0176 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0176 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,76 | m3 |
| AH | LẮP ĐẶT TUYẾN ỐNG DỊCH VỤ | |||
| 1 | Ống lồng thép đen DN100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,38 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Đai khởi thủy HDPE DN110x2" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Đai khởi thủy HDPE DN160x2" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Tê HDPE DN63x63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Cút nhựa HDPE DN63x90 độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 8 | Nút bịt DN63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 9 | Trong kép DN50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Măng sông ren ngoài DN63x2" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Măng sông nối ống HDPE DN63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 12 | Miệng khóa gang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Ống dựng nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,38 | 100m |
| 15 | Nước xúc xả thử áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 210,3074 | m3 |
| AI | XÂY DỰNG TUYẾN ỐNG DỊCH VỤ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 124 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,24 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0088 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0088 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0088 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,88 | m3 |
| AJ | XÂY DỰNG HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp bằng máy đào 0.4m3, đất cấp II; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,576 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,724 | m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,307 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,336 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,336 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,336 | 100m3 |
| 7 | Lắp dựng Khung móng cột chiếu sáng, kích thước M24x300x300-675; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,561 | tấn |
| 8 | Khung móng cột chiếu sáng, kích thước M24x300x300-675; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52 | bộ |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng cột, móng tủ B15 (M200), đá 2x4; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,62 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cột đèn bằng thép, chiều cao H=9m; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52 | cột |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52 | bảng |
| 12 | Lắp cửa cột; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52 | cửa |
| 13 | Lắp đặt Aptomat cửa cột, cường độ 6A; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52 | cái |
| 14 | Lắp đặt choá đèn LED 100W-DIM; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52 | 1 bộ |
| 15 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 16 | Lắp giá đỡ tủ điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,475 | 100m |
| 18 | Rải cáp ngầm, loại cáp Cu/XLPE/PVC-4x10 mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,16 | 100m |
| 19 | Rải cáp ngầm, loại cáp Cu/XLPE/PVC-4x16 mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,8 | 100m |
| 20 | Rải cáp ngầm, loại cáp Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 21 | Kéo rải dây đồng trần M10; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,21 | 100m |
| 22 | Luồn dây cửa cột lên đèn, loại dây Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,68 | 100m |
| 23 | Đóng cọc chống sét RC1; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52 | bộ |
| 24 | Thi công cọc tiếp địa lặp RC3; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Kéo rải dây tiếp địa mạ kẽm, loại dây d=12mm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5 | m |
| 26 | Luồn cáp cửa cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 104 | đầu cáp |
| 27 | Đầu cốt đồng các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 424 | đầu cáp |
| 28 | Đánh số cột thép; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,2 | 10 cột |
| AK | HẠ TẦNG VIỄN THÔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,771 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,801 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,404 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,37 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,37 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,37 | 100m3 |
| 7 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,3 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,35 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,104 | 100m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,474 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,208 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,208 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,208 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,474 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,474 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,474 | 100m3 |
| AL | HOÀN TRẢ MĐBTN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,046 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,079 | 100m3 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,276 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,276 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,069 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,041 | 100m3 |
| AM | HOÀN TRẢ MĐBTXM | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,181 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,124 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,041 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,041 | m3 |
| 5 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,729 | 100 m ống |
| 6 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,557 | 100 m ống |
| 7 | Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 871 | bộ |
| 8 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 324 | nút bịt ống |
| 9 | Lắp đặt ống HI - 3P từ bể cáp tới cột treo cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 168 | m |
| AN | XÂY BỂ CÁP | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,977 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 2x4, chiều rộng <=250cm, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,652 | m3 |
| 3 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,508 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 250,076 | m2 |
| 5 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,641 | m3 |
| 6 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật.Thành bình bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,421 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,56 | tấn |
| 8 | Sản xuất kết cấu thép thành bình, bể dạng hình vuông, hình chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,773 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,234 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,688 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64 | cái |
| AO | XÂY GANIVO | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,223 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 2x4, chiều rộng <=250cm, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,428 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,619 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47,625 | m2 |
| 5 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,602 | m3 |
| 6 | Sản xuất kết cấu thép thành bình, bể dạng hình vuông, hình chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,119 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,119 | tấn |
| 8 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật.Thành bình bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,084 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,113 | m3 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 12 | Đai Inoc A200 cố định ống lên cột và lên tường nhà dân | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 148 | bộ |
| 13 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cọc |
| 14 | Kéo rải dây chống sét bằng thép có đường kính 12mm dưới mương đất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 160 | m |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi