Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200930685-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2020 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200930568
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-11 16:01:00 đến ngày 2020-09-21 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,210,029,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN + MẶT ĐƯỜNG
1 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 Cấu kiện
2 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,408 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,998 m3
4 Bê tông tường M150 đá 1x2, đổ tại chỗ, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,055 m3
5 Đào san tạo mặt bằng (đào đất không thích hợp, đánh cấp), đất cấp I đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,94 m3
6 Đào nền, đào khuôn đường, đất cấp III đổ đi sau khi tận dụng đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 526,09 m3
7 Cày xới mặt đường cũ, đường đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.804,98 m2
8 Cày xới mặt đường cũ nhựa cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 429,24 m2
9 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 429,24 m2
10 Đắp đất bù lề đất tận dụng, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150,34 m3
11 Lu lèn đất nền đường sau khi cày xới độ chặt K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 550,695 m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax37,5, lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 260,449 m3
13 Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25, lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 485,702 m3
14 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 978,84 m2
15 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.024,09 m2
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 19, chiều dày đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.002,93 m2
17 Sản xuất, vận chuyển bê tông nhựa chặt 19 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 615,594 tấn
B AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Mua và lắp đặt trụ đỡ sắt ống ϕ76, biển báo nhôm hình tam giác cạnh 0,70m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
2 Thi công gồ giảm tốc bằng bê tông nhựa, chiều dày đã lèn ép 2cm, sơn phản quang dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,75 m2
3 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,306 m2
C RÃNH DỌC
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,567 m3
2 Đào hố móng rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,579 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,579 m3
4 Thi công lớp móng đệm sạn ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,002 m3
5 Bê tông móng M150 đá 2x4, đổ tại chỗ, chiều rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,005 m3
6 Bê tông tường M150 đá 1x2, đổ tại chỗ, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,562 m3
D CHI PHÍ VẬN CHUYỂN MÁY MÓC THIẾT BỊ + ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Vận chuyển máy móc, thiết bị đến và ra khỏi công trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 toàn bộ
2 Đảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công tuyến đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->