Gói thầu: Gói thầu số 08: Xây dựng công trình Đường Phạm Văn Đồng kéo dài kết hợp phát triển quỹ đất (điểm đầu ngã tư khu tái định cư, điểm cuối nối vào đường Yên Thế - Vĩnh Kiên) huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái; (Đoạn từ Km0+00-:-Km0+400,05m)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200912409-04
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng 366
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Xây dựng công trình Đường Phạm Văn Đồng kéo dài kết hợp phát triển quỹ đất (điểm đầu ngã tư khu tái định cư, điểm cuối nối vào đường Yên Thế - Vĩnh Kiên) huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái; (Đoạn từ Km0+00-:-Km0+400,05m)
Số hiệu KHLCNT 20200610573
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-06 09:44:00 đến ngày 2020-09-18 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,183,052,260 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Phí tài nguyên môi trường Chương V. E-HSMT 1 Khoản
B HẠNG MỤC XÂY LẮP
C NỀN ĐƯỜNG, MẶT BẰNG
1 Đào nền đường , đất cấp III Chương V. E-HSMT 2,4197 100m3
2 Đào xúc đất , đất cấp I Chương V. E-HSMT 120,7184 100m3
3 Đào xúc đất , đất cấp II Chương V. E-HSMT 156,9039 100m3
4 San đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. E-HSMT 448,0672 100m3
5 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Chương V. E-HSMT 0,2315 100m2
6 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Chương V. E-HSMT 0,2315 100m2
7 Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. E-HSMT 294,7335 100m3
8 Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V. E-HSMT 25,6594 100m3
9 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chương V. E-HSMT 120,7184 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Chương V. E-HSMT 86,4645 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Chương V. E-HSMT 32,5583 100m3
12 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V. E-HSMT 156,9039 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V. E-HSMT 100 100m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V. E-HSMT 6,897 100m3
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V. E-HSMT 1,7046 100m3
16 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 852,5613 100m3
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V. E-HSMT 68,7027 100m3
18 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V. E-HSMT 200,2416 100m3
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V. E-HSMT 373,3167 100m3
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V. E-HSMT 210,3003 100m3
21 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Chương V. E-HSMT 277,6223 100m3
22 Đào xúc đất , đất cấp III Chương V. E-HSMT 852,5613 100m3
D MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Chương V. E-HSMT 1,8162 m3
2 Đào nền đường , đất cấp IV Chương V. E-HSMT 0,3451 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V. E-HSMT 9,3125 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V. E-HSMT 7,5356 100m3
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Chương V. E-HSMT 49,6043 100m2
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Chương V. E-HSMT 49,6043 100m2
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Chương V. E-HSMT 49,6043 100m2
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Chương V. E-HSMT 49,6043 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, mác 200 Chương V. E-HSMT 62,9653 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Chương V. E-HSMT 3,2045 100m2
E RÃNH DỌC + BÓ VỈA
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 14,0743 m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 2,6741 100m3
3 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. E-HSMT 0,4414 100m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V. E-HSMT 17,22 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V. E-HSMT 47,97 m3
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. E-HSMT 72,8959 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. E-HSMT 2,0051 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, mác 200 Chương V. E-HSMT 245,9622 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chương V. E-HSMT 17,1839 100m2
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Chương V. E-HSMT 35,6391 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, mác 200 Chương V. E-HSMT 733,0887 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 1,2635 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. E-HSMT 2,0449 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. E-HSMT 0,0727 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 250 Chương V. E-HSMT 18,58 m3
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 12,5724 100m2
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. E-HSMT 20,8294 tấn
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Chương V. E-HSMT 20,5394 tấn
19 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 250 Chương V. E-HSMT 213,9755 m3
20 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 Chương V. E-HSMT 14,4 m3
21 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 120 m2
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. E-HSMT 1.590 cấu kiện
23 Tấm ghi thu nước compostie bằng gang KT 400x700 (bao gồm cả vận chuyển đến công trình) Chương V. E-HSMT 38 Cái
24 Thép V50X50 Chương V. E-HSMT 203,68 kg
25 Thép D14 Chương V. E-HSMT 23,18 kg
26 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V. E-HSMT 38 cái
F CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 9,2345 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 4,5249 100m3
3 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. E-HSMT 1,0754 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. E-HSMT 2,4273 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. E-HSMT 0,1491 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, mác 150 Chương V. E-HSMT 33,4815 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chương V. E-HSMT 1,1159 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, mác 150 Chương V. E-HSMT 22,5777 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, mác 200 Chương V. E-HSMT 1,12 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,1734 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Chương V. E-HSMT 0,2438 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 Chương V. E-HSMT 3,0744 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 1,6656 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Chương V. E-HSMT 6,6536 tấn
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Chương V. E-HSMT 0,6248 tấn
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 250 Chương V. E-HSMT 55,36 m3
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V. E-HSMT 8,085 100m2
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm Chương V. E-HSMT 17,8033 tấn
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18mm Chương V. E-HSMT 2,4473 tấn
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính > 18mm Chương V. E-HSMT 0,2243 tấn
21 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, mác 250 Chương V. E-HSMT 131,25 m3
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,0698 100m2
23 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 250 Chương V. E-HSMT 2,12 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, mác 250 Chương V. E-HSMT 1,25 m3
25 Quét nhựa bitum nóng vào tường Chương V. E-HSMT 900 m2
26 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Chương V. E-HSMT 16,87 m2
27 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V. E-HSMT 77,82 m2
28 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chương V. E-HSMT 8,784 m2
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. E-HSMT 75 cấu kiện
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. E-HSMT 155 cấu kiện
31 Đào nền đường đất cấp IV Chương V. E-HSMT 0,8493 100m3
32 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V. E-HSMT 0,5323 100m3
33 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V. E-HSMT 0,3034 100m3
34 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Chương V. E-HSMT 2,0224 100m2
35 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Chương V. E-HSMT 2,0224 100m2
36 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Chương V. E-HSMT 2,0224 100m2
37 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Chương V. E-HSMT 2,0224 100m2
G HỆ THỐNG PHÒNG HỘ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 21,2266 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. E-HSMT 17,6 m3
3 Biển báo chữ nhật Chương V. E-HSMT 18 cái
4 Biển báo hình tam giác Chương V. E-HSMT 16 cái
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,832 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, mác 200 Chương V. E-HSMT 10,4 m3
7 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Chương V. E-HSMT 4 cái
8 Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng máy Chương V. E-HSMT 352,126 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->