Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200929533-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng công trình huyện M'Drắk |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200923845 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-11 15:52:00 đến ngày 2020-09-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,602,178,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MÓNG | |||
| 1 | Đào đất móng cột>1m2 sâu >1m, đất cấp III | 359,03 | m3 | |
| 2 | Đắp đất móng cột, độ đầm chặt K=0,95 | 266,52 | m3 | |
| 3 | Đào đất tiếp địa, đất cấp III | 165,24 | m3 | |
| 4 | Đắp đất tiếp địa, đầm chặt K=0,95 | 165,24 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng M50, đá 4x6 | 7,82 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | 46,43 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | 2,69 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ cho móng cột | 144 | m2 | |
| 9 | Móng néo trung áp MN.15-5 | 1 | bộ | |
| 10 | Cốt thép móng cột đường kính D<=10 (Ø8) | 126 | kg | |
| 11 | Cốt thép móng cột đường kính D<=10 (Ø10) | 169,31 | kg | |
| 12 | Cốt thép móng cột đường kính D<=18 (Ø12) | 11,13 | kg | |
| 13 | Cốt thép móng cột đường kính D<=18 (Ø16) | 67,06 | kg | |
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Lắp dựng cột BTLT, chiều cao cột <=12m (cột BTLT-PC.I 12-190-4,3) | 4 | Cột | |
| 2 | Lắp dựng cột BTLT, chiều cao cột <=12m (cột BTLT-PC.I 12-190-5,4) | 10 | Cột | |
| 3 | Lắp dựng cột BTLT, chiều cao cột <=14m (cột BTLT-PC.I 14-190-9,2) | 21 | Cột | |
| 4 | Lắp đặt xà (xà chuyển hướng trung áp XNA-22) trên cột néo (trọng lượng xà <=100kg) | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà (xà đặt LBFCO trên 02 cột BTLT) trên cột néo (trọng lượng xà <=50kg) | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà (xà đỡ thẳng trung áp ĐTT-12) trên cột đỡ (trọng lượng xà <=25kg) | 4 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt xà (xà đỡ vượt trung áp ĐVT-7) trên cột đỡ (trọng lượng xà <=50kg) | 4 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt xà (xà đỡ góc trung áp ĐGT-12A) trên cột đỡ (trọng lượng xà <=100kg) | 2 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt xà (xà đỡ góc trung áp ĐGT-12) trên cột néo (trọng lượng xà <=50kg) | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt xà (xà néo góc lệch trung áp XNGL-2) trên cột néo (trọng lượng xà <=100kg) | 4 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt xà (xà néo góc trung áp ĐNT-12A) trên cột néo (trọng lượng xà <=100kg) | 3 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt xà (xà néo góc trung áp NGT-12A) trên cột néo (trọng lượng xà <=100kg) | 2 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt tiếp địa cột điện (tiếp địa trung tính) | 22 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt tiếp địa cột điện (tiếp địa ngọn TĐN) | 11 | vị trí | |
| 15 | Đóng cọc tiếp địa dài L=2,5m, đất cấp III (cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm) | 84 | Cọc | |
| 16 | Kéo rãi dây tiếp địa, thép tròn Ø12 mạ kẽm | 324 | m | |
| 17 | Lắp đặt biển cấm, biển thứ tự cột | 35 | biển | |
| C | PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN | |||
| 1 | Kéo rãi dây nhôm trần As-95/16, thủ công | 2.476,6 | m | |
| 2 | Kéo rãi dây nhôm trần có lõi thép AC.50/8, thủ công | 332 | kg | |
| 3 | Dây nhôm buộc cổ sứ A.35 | 60 | sợi | |
| 4 | Lắp dây néo cột (Dây néo trung áp TK.70-12) | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)/0,4kV trên cột (Cầu chì tự rơi cắt có tải LB FCO-24kV) | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp che đầu trên FCO (nắp chụp đầu cực LB FCO cực trên loại silicon) | 2 | bộ | |
| 7 | Lắp che đầu dưới FCO (nắp chụp đầu cực LB FCO cực dưới loại silicon) | 2 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt sứ hạ thế 0,4kV, lắp trên cột (sứ hạ thế SO-0,4kV +ty sứ mạ kẽm) | 34 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt sứ trung thế 24kV, lắp trên cột (sứ đứng cách điện 24kV +ty sứ) | 54 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt chuỗi cách điện trung thế 22kV, lắp trên cột (chuỗi cách điện bằng polymer 24kV 8 bát-70N | 52 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt giáp níu dây dẫn bọc trung áp 22kV, lắp trên cột (khóa néo cong 3U 70-120 (3ly) dây trần nhúng kẽm) | 44 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt bộ đỡ, néo dây trung tính Uclevis trên cột bê tông | 23 | bộ | |
| 13 | Lắp kẹp cáp IPC-CCA-3.95 (kẹp nhôm 3 bu long TA; cỡ dây 95mm2) | 4 | cái | |
| 14 | Lắp kẹp cáp IPC-CCA-3.5 (kẹp nhôm 3 bu long TA; cỡ dây 50mm2) | 66 | cái | |
| 15 | Ép đầu cốt có tiết diện <=50 (đầu cos đồng nhôm 50) | 22 | cái | |
| 16 | Ép đầu cốt có tiết diện <=95 (đầu cos đồng nhôm 95) | 8 | cái | |
| 17 | Ép nối dây dẫn, loại dây 95mm2 | 16 | cái | |
| 18 | Ép nối dây dẫn, loại dây 50mm2 | 5 | cái | |
| D | PHẦN THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3-35kV | 1 | bộ | |
| 2 | Thí nghiệm dây nhôm trần có lõi thép AC-95/16mm2 | 1 | sợi | |
| 3 | Thí nghiệm dây nhôm trần trung tính AC-50/8mm2 | 1 | sợi | |
| 4 | Thí nghiệm chuỗi néo CN-22kV + Phụ kiện | 1 | chuỗi | |
| 5 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi, LBFCO-24kV-100A | 3 | bộ | |
| 6 | Hệ thống tiếp địa cột điện bê tông LR-4 | 12 | VT | |
| 7 | Hệ thống tiếp địa cột điện bê tông LR-12 | 1 | VT | |
| E | PHẦN ĐẤU NỐI | |||
| 1 | Chi phí nhân công đấu nối đường dây | 1 | Toàn bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi