Gói thầu: Thi công xây dựng nhà giáo dục thể chất A8
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200931810-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Thương mại và Du lịch |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng nhà giáo dục thể chất A8 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200906119 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tự huy động |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-11 19:15:00 đến ngày 2020-09-21 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,155,980,357 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN KẾT CẤU MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo hồ sơ BVTC | 0,8348 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ BVTC | 5,8624 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ BVTC | 3,4137 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ BVTC | 10,255 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BVTC | 1,0678 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BVTC | 0,0616 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ BVTC | 0,6645 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ BVTC | 0,5487 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BVTC | 23,786 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ dầm, giằng móng | Theo hồ sơ BVTC | 1,3626 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BVTC | 0,6105 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmm | Theo hồ sơ BVTC | 1,7127 | tấn |
| 13 | Bê tông dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BVTC | 13,6404 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ BVTC | 0,2684 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BVTC | 19,6695 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BVTC | 0,5022 | 100m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo hồ sơ BVTC | 2,592 | 100m2 |
| 18 | Sửa nền làm mặt bằng đúc cọc tại hiện trường | Theo hồ sơ BVTC | 5 | công |
| 19 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BVTC | 17,28 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ BVTC | 0,6614 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo hồ sơ BVTC | 2,0874 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo hồ sơ BVTC | 0,1067 | tấn |
| 23 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo hồ sơ BVTC | 0,9032 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo hồ sơ BVTC | 0,9032 | tấn |
| 25 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Theo hồ sơ BVTC | 4,68 | 100m |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ BVTC | 0,864 | m3 |
| B | PHẦN KẾT CẤU THÂN: | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BVTC | 1,7014 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BVTC | 0,3483 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BVTC | 0,0326 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BVTC | 0,7481 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BVTC | 0,2386 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ BVTC | 1,3454 | tấn |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BVTC | 9,72 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BVTC | 1,5048 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ BVTC | 0,4884 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ BVTC | 3,4452 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BVTC | 0,0334 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BVTC | 0,1086 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BVTC | 0,1055 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BVTC | 0,2166 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ BVTC | 1,1962 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ BVTC | 1,0005 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BVTC | 10,7154 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ BVTC | 1,8691 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BVTC | 0,7019 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BVTC | 2,7277 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BVTC | 18,8156 | m3 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ BVTC | 215,9848 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ BVTC | 119,62 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột bê tông , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ BVTC | 61,8 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Lấy theo DT trát) | Theo hồ sơ BVTC | 397,4048 | m2 |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ BVTC | 1,7732 | tấn |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ BVTC | 4,9586 | tấn |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ BVTC | 6,7318 | tấn |
| 29 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ BVTC | 0,2952 | tấn |
| 30 | Lắp dựng giằng thép | Theo hồ sơ BVTC | 0,2952 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BVTC | 318,7495 | 1m2 |
| 32 | Bu lông D18 đặt sẵn trong bê tông Liên kết kèo | Theo hồ sơ BVTC | 36 | cái |
| C | PHẦN KIẾN TRÚC: | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BVTC | 4,0535 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BVTC | 4,8568 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BVTC | 5,075 | m3 |
| 4 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75. | Theo hồ sơ BVTC | 7,0657 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BVTC | 1,5707 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BVTC | 103,6516 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BVTC | 612,5581 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75. | Theo hồ sơ BVTC | 147,781 | m2 |
| 9 | Trát vẩy tường trang trí vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BVTC | 8,064 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BVTC | 760,33 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75. | Theo hồ sơ BVTC | 570,7818 | m2 |
| 12 | Đắp đấu trang trí ngoài nhà | Theo hồ sơ BVTC | 9 | ck |
| 13 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BVTC | 43,78 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BVTC | 614,56 | m2 |
| D | PHẦN NỀN NHÀ: | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BVTC | 2,8705 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp | Theo hồ sơ BVTC | 327,685 | m3 |
| 3 | Bê tông nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ BVTC | 23,8601 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch ceramic - gạch 500*500mm | Theo hồ sơ BVTC | 135,6528 | m2 |
| 5 | Lát gạch đất nung 400x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BVTC | 168,8564 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ BVTC | 168,84 | m2 |
| 7 | Viên hoa bê tông | Theo hồ sơ BVTC | 41 | viên |
| E | PHẦN MÁI: | |||
| 1 | Ống nhựa thoát nước mái D110 | Theo hồ sơ BVTC | 1,392 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 42mm ( ống thoát sảnh) | Theo hồ sơ BVTC | 0,078 | 100m |
| 3 | Quả cầu chắn rác | Theo hồ sơ BVTC | 18 | quả |
| 4 | Lắp đặt bầu thu nước PVC.D110mm | Theo hồ sơ BVTC | 12 | cái |
| 5 | Đai INOX D110 | Theo hồ sơ BVTC | 51 | cái |
| 6 | Cút u.PVC D110 | Theo hồ sơ BVTC | 42 | cái |
| 7 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BVTC | 3,3748 | m3 |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BVTC | 124,2332 | m2 |
| 9 | Đắp phào, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BVTC | 143,8 | m |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, | Theo hồ sơ BVTC | 262,92 | m |
| 11 | Gia công xà gồ thép 80x40x1,5 | Theo hồ sơ BVTC | 1,4384 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ BVTC | 1,4384 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,35mm | Theo hồ sơ BVTC | 5,24 | 100m2 |
| 14 | Tôn úp nóc, úp xườn | Theo hồ sơ BVTC | 61,8 | md |
| F | PHẦN BẬC ĐI: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ BVTC | 12,942 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ BVTC | 4,314 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ BVTC | 2,1128 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BVTC | 21,6183 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BVTC | 1,5671 | m3 |
| 6 | Lát gạch bậc tam cấp | Theo hồ sơ BVTC | 58,9162 | m2 |
| G | PHẦN CỬA: | |||
| 1 | Cửa đi cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện, ke, chốt, khóa, lắp dựng hoàn thiện) | Theo hồ sơ BVTC | 22,14 | m2 |
| 2 | Cửa sổ cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38mm (bao gồm phụ kiện, ke, chốt, khóa, lắp dựng hoàn thiện) | Theo hồ sơ BVTC | 69,12 | m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ BVTC | 7,1232 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ BVTC | 4,4006 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo hồ sơ BVTC | 14,9063 | 100m2 |
| H | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tường, đèn LED 100W | Theo hồ sơ BVTC | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tường (đèn LED 20W Đui xoáy gắn tường) | Theo hồ sơ BVTC | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ BVTC | 13 | bộ |
| 4 | Đèn LED ốp trần KT 200x200mm 16W | Theo hồ sơ BVTC | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ BVTC | 17 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ BVTC | 17 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo hồ sơ BVTC | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo hồ sơ BVTC | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ BVTC | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe | Theo hồ sơ BVTC | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo hồ sơ BVTC | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 | Theo hồ sơ BVTC | 150 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 | Theo hồ sơ BVTC | 320 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6 mm2 | Theo hồ sơ BVTC | 100 | m |
| 15 | Tủ điện tổng | Theo hồ sơ BVTC | 1 | tủ |
| 16 | Xà sứ néo đón dây L45x45x5 | Theo hồ sơ BVTC | 1 | bộ |
| 17 | Đế âm tường chống cháy nổ | Theo hồ sơ BVTC | 41 | bộ |
| 18 | Mặt công tắc, ổ cắm, áp tô mát | Theo hồ sơ BVTC | 41 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Theo hồ sơ BVTC | 440 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =21mm | Theo hồ sơ BVTC | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*10mm2 | Theo hồ sơ BVTC | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Theo hồ sơ BVTC | 1 | hộp |
| 23 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1* 25mm2 | Theo hồ sơ BVTC | 20 | m |
| 24 | Đóng cọc chống sét, cọc mạ đồng D16 L=2500mm | Theo hồ sơ BVTC | 3 | cọc |
| 25 | Kẹp đồng dây tiếp địa | Theo hồ sơ BVTC | 3 | cái |
| 26 | Đào rãnh đặt dây nối đất, Cấp đất III | Theo hồ sơ BVTC | 4,8 | m3 |
| 27 | Đắp đất rãnh đặt dây nối đất | Theo hồ sơ BVTC | 4,8 | m3 |
| I | PHẦN THU LÔI CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Đào rãnh đặt dây nối đất, Cấp đất III | Theo hồ sơ BVTC | 14,4 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh đặt dây nối đất | Theo hồ sơ BVTC | 14,4 | m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ BVTC | 4 | cái |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét L 63*6 | Theo hồ sơ BVTC | 12 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ BVTC | 200 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Theo hồ sơ BVTC | 60 | m |
| 7 | Cọc đỡ dây | Theo hồ sơ BVTC | 80 | Cái |
| 8 | Hộp đo điện trở RTD | Theo hồ sơ BVTC | 2 | hộp |
| 9 | Lô sứ chân kim thu sét | Theo hồ sơ BVTC | 4 | cái |
| 10 | Bình chữa cháyMFZ4 | Theo hồ sơ BVTC | 8 | bình |
| 11 | Hộp đựng bình | Theo hồ sơ BVTC | 4 | hộp |
| 12 | Nội quy+ tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ BVTC | 2 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi