Gói thầu: Thi công xây dựng nhà giáo dục thể chất A8

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200931810-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng Thương mại và Du lịch
Tên gói thầu Thi công xây dựng nhà giáo dục thể chất A8
Số hiệu KHLCNT 20200906119
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tự huy động
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-11 19:15:00 đến ngày 2020-09-21 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,155,980,357 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN KẾT CẤU MÓNG:
1 Đào móng công trình bằng máy đào, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Theo hồ sơ BVTC 0,8348 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ BVTC 5,8624 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ BVTC 3,4137 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ BVTC 10,255 m3
5 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BVTC 1,0678 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ BVTC 0,0616 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ BVTC 0,6645 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo hồ sơ BVTC 0,5487 tấn
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ BVTC 23,786 m3
10 Ván khuôn gỗ dầm, giằng móng Theo hồ sơ BVTC 1,3626 100m2
11 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ BVTC 0,6105 tấn
12 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmm Theo hồ sơ BVTC 1,7127 tấn
13 Bê tông dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ BVTC 13,6404 m3
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ BVTC 0,2684 m3
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BVTC 19,6695 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ BVTC 0,5022 100m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo hồ sơ BVTC 2,592 100m2
18 Sửa nền làm mặt bằng đúc cọc tại hiện trường Theo hồ sơ BVTC 5 công
19 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ BVTC 17,28 m3
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo hồ sơ BVTC 0,6614 tấn
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo hồ sơ BVTC 2,0874 tấn
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo hồ sơ BVTC 0,1067 tấn
23 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo hồ sơ BVTC 0,9032 tấn
24 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo hồ sơ BVTC 0,9032 tấn
25 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II Theo hồ sơ BVTC 4,68 100m
26 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo hồ sơ BVTC 0,864 m3
B PHẦN KẾT CẤU THÂN:
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BVTC 1,7014 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ BVTC 0,3483 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BVTC 0,0326 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ BVTC 0,7481 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BVTC 0,2386 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ BVTC 1,3454 tấn
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ BVTC 9,72 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ BVTC 1,5048 m3
9 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ BVTC 0,4884 100m2
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, Theo hồ sơ BVTC 3,4452 m3
11 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ BVTC 0,0334 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BVTC 0,1086 tấn
13 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ BVTC 0,1055 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BVTC 0,2166 tấn
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ BVTC 1,1962 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ BVTC 1,0005 tấn
17 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ BVTC 10,7154 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ BVTC 1,8691 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ BVTC 0,7019 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ BVTC 2,7277 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ BVTC 18,8156 m3
22 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ BVTC 215,9848 m2
23 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ BVTC 119,62 m2
24 Trát trụ cột bê tông , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ BVTC 61,8 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Lấy theo DT trát) Theo hồ sơ BVTC 397,4048 m2
26 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo hồ sơ BVTC 1,7732 tấn
27 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Theo hồ sơ BVTC 4,9586 tấn
28 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo hồ sơ BVTC 6,7318 tấn
29 Gia công giằng mái thép Theo hồ sơ BVTC 0,2952 tấn
30 Lắp dựng giằng thép Theo hồ sơ BVTC 0,2952 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BVTC 318,7495 1m2
32 Bu lông D18 đặt sẵn trong bê tông Liên kết kèo Theo hồ sơ BVTC 36 cái
C PHẦN KIẾN TRÚC:
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BVTC 4,0535 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo hồ sơ BVTC 4,8568 m3
3 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ BVTC 5,075 m3
4 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75. Theo hồ sơ BVTC 7,0657 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BVTC 1,5707 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo hồ sơ BVTC 103,6516 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ BVTC 612,5581 m2
8 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75. Theo hồ sơ BVTC 147,781 m2
9 Trát vẩy tường trang trí vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BVTC 8,064 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BVTC 760,33 m2
11 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75. Theo hồ sơ BVTC 570,7818 m2
12 Đắp đấu trang trí ngoài nhà Theo hồ sơ BVTC 9 ck
13 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ BVTC 43,78 m2
14 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ BVTC 614,56 m2
D PHẦN NỀN NHÀ:
1 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ BVTC 2,8705 100m3
2 Mua đất đắp Theo hồ sơ BVTC 327,685 m3
3 Bê tông nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ BVTC 23,8601 m3
4 Lát nền, sàn gạch ceramic - gạch 500*500mm Theo hồ sơ BVTC 135,6528 m2
5 Lát gạch đất nung 400x400, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BVTC 168,8564 m2
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ BVTC 168,84 m2
7 Viên hoa bê tông Theo hồ sơ BVTC 41 viên
E PHẦN MÁI:
1 Ống nhựa thoát nước mái D110 Theo hồ sơ BVTC 1,392 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 42mm ( ống thoát sảnh) Theo hồ sơ BVTC 0,078 100m
3 Quả cầu chắn rác Theo hồ sơ BVTC 18 quả
4 Lắp đặt bầu thu nước PVC.D110mm Theo hồ sơ BVTC 12 cái
5 Đai INOX D110 Theo hồ sơ BVTC 51 cái
6 Cút u.PVC D110 Theo hồ sơ BVTC 42 cái
7 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ BVTC 3,3748 m3
8 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ BVTC 124,2332 m2
9 Đắp phào, vữa XM M75 Theo hồ sơ BVTC 143,8 m
10 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, Theo hồ sơ BVTC 262,92 m
11 Gia công xà gồ thép 80x40x1,5 Theo hồ sơ BVTC 1,4384 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ BVTC 1,4384 tấn
13 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,35mm Theo hồ sơ BVTC 5,24 100m2
14 Tôn úp nóc, úp xườn Theo hồ sơ BVTC 61,8 md
F PHẦN BẬC ĐI:
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ BVTC 12,942 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ BVTC 4,314 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ BVTC 2,1128 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BVTC 21,6183 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BVTC 1,5671 m3
6 Lát gạch bậc tam cấp Theo hồ sơ BVTC 58,9162 m2
G PHẦN CỬA:
1 Cửa đi cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện, ke, chốt, khóa, lắp dựng hoàn thiện) Theo hồ sơ BVTC 22,14 m2
2 Cửa sổ cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38mm (bao gồm phụ kiện, ke, chốt, khóa, lắp dựng hoàn thiện) Theo hồ sơ BVTC 69,12 m2
3 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo hồ sơ BVTC 7,1232 100m2
4 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ BVTC 4,4006 100m2
5 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Theo hồ sơ BVTC 14,9063 100m2
H CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn tường, đèn LED 100W Theo hồ sơ BVTC 4 bộ
2 Lắp đặt đèn tường (đèn LED 20W Đui xoáy gắn tường) Theo hồ sơ BVTC 4 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ BVTC 13 bộ
4 Đèn LED ốp trần KT 200x200mm 16W Theo hồ sơ BVTC 5 bộ
5 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo hồ sơ BVTC 17 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ BVTC 17 cái
7 Lắp đặt công tắc đơn Theo hồ sơ BVTC 7 cái
8 Lắp đặt công tắc đôi Theo hồ sơ BVTC 2 cái
9 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo hồ sơ BVTC 12 cái
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe Theo hồ sơ BVTC 1 cái
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Theo hồ sơ BVTC 6 cái
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 Theo hồ sơ BVTC 150 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 Theo hồ sơ BVTC 320 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6 mm2 Theo hồ sơ BVTC 100 m
15 Tủ điện tổng Theo hồ sơ BVTC 1 tủ
16 Xà sứ néo đón dây L45x45x5 Theo hồ sơ BVTC 1 bộ
17 Đế âm tường chống cháy nổ Theo hồ sơ BVTC 41 bộ
18 Mặt công tắc, ổ cắm, áp tô mát Theo hồ sơ BVTC 41 bộ
19 Lắp đặt ống nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm Theo hồ sơ BVTC 440 m
20 Lắp đặt ống nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =21mm Theo hồ sơ BVTC 100 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*10mm2 Theo hồ sơ BVTC 50 m
22 Lắp đặt hộp đo điện trở Theo hồ sơ BVTC 1 hộp
23 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1* 25mm2 Theo hồ sơ BVTC 20 m
24 Đóng cọc chống sét, cọc mạ đồng D16 L=2500mm Theo hồ sơ BVTC 3 cọc
25 Kẹp đồng dây tiếp địa Theo hồ sơ BVTC 3 cái
26 Đào rãnh đặt dây nối đất, Cấp đất III Theo hồ sơ BVTC 4,8 m3
27 Đắp đất rãnh đặt dây nối đất Theo hồ sơ BVTC 4,8 m3
I PHẦN THU LÔI CHỐNG SÉT:
1 Đào rãnh đặt dây nối đất, Cấp đất III Theo hồ sơ BVTC 14,4 1m3
2 Đắp đất rãnh đặt dây nối đất Theo hồ sơ BVTC 14,4 m3
3 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo hồ sơ BVTC 4 cái
4 Gia công và đóng cọc chống sét L 63*6 Theo hồ sơ BVTC 12 cọc
5 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo hồ sơ BVTC 200 m
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Theo hồ sơ BVTC 60 m
7 Cọc đỡ dây Theo hồ sơ BVTC 80 Cái
8 Hộp đo điện trở RTD Theo hồ sơ BVTC 2 hộp
9 Lô sứ chân kim thu sét Theo hồ sơ BVTC 4 cái
10 Bình chữa cháyMFZ4 Theo hồ sơ BVTC 8 bình
11 Hộp đựng bình Theo hồ sơ BVTC 4 hộp
12 Nội quy+ tiêu lệnh PCCC Theo hồ sơ BVTC 2 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->