Gói thầu: Gói số 07: Thi công xây dựng Xưởng sơ chế, kho lạnh và cung cấp thiết bị kho lạnh hỗ trợ HTX dịch vụ nông nghiệp công nghệ cao Sông Thương huyện Việt Yên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200916475-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Phát triển nông thôn Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Gói số 07: Thi công xây dựng Xưởng sơ chế, kho lạnh và cung cấp thiết bị kho lạnh hỗ trợ HTX dịch vụ nông nghiệp công nghệ cao Sông Thương huyện Việt Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20200783373 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và đối ứng của các hợp tác xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-11 15:41:00 đến ngày 2020-09-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,041,721,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2033 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,6059 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2154 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,9072 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3028 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5195 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2548 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6484 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,8636 | m3 |
| 10 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,5255 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24,9516 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2454 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9233 | 100m3 |
| 14 | mua đất | Mô tả kỹ thuật chương V | 90,53 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,342 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1479 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,122 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 29,66 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 197,196 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 144,54 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 144,54 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 197,196 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 131,7 | m2 |
| 24 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,6 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,6 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép U 80x40x3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5063 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5063 | tấn |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5632 | tấn |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5632 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 204,0928 | m2 |
| 31 | Thanh giằng kèo, xà gồ mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 116,18 | Kg |
| 32 | bulong neo M18x450 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 33 | tăng đơ | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,202 | 100m2 |
| 35 | Tôn úp sườn, úp nóc khổ 600 | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | md |
| 36 | Máng tôn thu nước khổ 600 | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | md |
| 37 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt vuông 12x12 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,8 | m2 |
| 38 | Cửa sổ nhôm hệ việt pháp kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,8 | m2 |
| 39 | Bộ phụ kiên mở trượt hai cánh gồm bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 40 | Cửa sắt xếp lá gió mạ màu 0,28mm tôn dầy 1mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | m2 |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 42 | Lắp đặt hộp aptomat 6P | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 136 | m |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <= 200Ampe | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 50 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cọc |
| 51 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 52 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 53 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 54 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | m3 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m3 |
| 56 | Hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 57 | Mũi tôn chống dột ở kim thu sét | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 58 | Sắt cọc đỡ fi8 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | kg |
| 59 | Kẹp đồng tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 60 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 61 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 65 | Đai giữ ống nhựa | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,064 | m3 |
| 67 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | m2 |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tấm Panel cách nhiệt Polyurethane (PU), dày panel: 120mm, Chiều dày tôn 2 mặt: 0.45 mm, Tỷ trọng xốp cách nhiệt: 40 ± 2 kg/m3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 172,32 | m2 |
| 2 | Cánh cửa cách nhiệt Inox 304 dày cánh cửa: 120mm, Có cơ cấu chống nhốt người bên trong, Có cơ cấu nẹp thay sấy điện trở trong khung cửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 3 | Rèm chắn cửa, Màng PVC, Thanh treo, bát treo: Inox SUS 304 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 4 | Phụ kiện lắp đặt vỏ kho bao gồm : Silicol A500 – Apollo; Foam PU Apollo, Foam PU 2 thành phần A+ B, Ke góc bằng nhôm trong kho lạnh: V38*38*1.0 mm, Van thông áp: Coolmax, Đèn led chiếu sáng: Led 8W loại 48 chóa công nghiệp, chống nước IP55, ánh sáng màu vàng hoặc trắng, Đinh rút nhôm D4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Lô |
| 5 | Cụm dàn nóng: Cụm máy nén chuyên dụng cho kho lạnh, nhập khẩu nguyên kiện mới 100%; Công suất danh định: 13.3 HP, Điện áp: 400V/3P/50HZ, Môi chất: Gas R404a - thân thiện với môi trường | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 6 | Dàn lạnh công nghiệp Môi chất: Gas R404a - Thân thiện với môi trường, Xả đá: bằng Điện trở, Điện áp: 380V/3P/50HZ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 7 | Hệ thống Tủ điện điều khiển nhiệt độ tự động khiển nhiệt độ, Bộ điều khiển Fox 2003, Attomats – LS, Khởi động từ:Rơ le nhiệt, Bộ bảo vệ pha, Cầu đấu, tem mác, bóng đèn, công tắc, máng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 8 | Hệ thống cáp điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Gói |
| 9 | Hệ thống ống đồng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Lô |
| 10 | Hệ thống van lạnh | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Lô |
| 11 | Gas lạnh | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | Kg |
| 12 | Vật tư lắp đặt hệ thống máy lạnh: Giá đỡ dàn nóng, Giá đỡ dàn lạnh bằng ty ren Inox D8, Ống thoát nước ngưng D34 kèm bảo ôn dày 13mm, ni tơ thử kín, xông hàn đường ống, Gas hàn, khí Oxy hàn ống đồng. | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi