Gói thầu: Chi phí xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200931143-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/10/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Đào Tạo Việt
Tên gói thầu Chi phí xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200930515
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-12 10:25:00 đến ngày 2020-10-02 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 43,198,051,819 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 432,000,000 VNĐ ((Bốn trăm ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: 14 PHÒNG HỌC - XÂY LẮP
1 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 15,808 100m
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 91,6 m3
3 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 2 mối nối
4 Phá bê tông đầu cọc Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,813 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 3,888 100m2
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 3,8 tấn
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 12,753 tấn
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,113 tấn
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1,998 100m3
10 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 45,046 m3
11 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 10,209 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 13,667 m3
13 Trát mỗi nối cống vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 235,971 m
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 53,015 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1,276 100m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 3,994 100m3
17 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 6,009 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 18,742 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 13,217 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 14,233 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 3,082 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 88,752 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 86,31 m3
24 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 6,25 m3
25 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 5,288 m3
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 51,407 m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 3,196 m3
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 16,201 m3
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 16,201 m3
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 97,401 m3
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 31,825 m3
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 29,229 m3
33 Sàn Hourdis D200 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 304,64 m2
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 7,997 m3
35 Bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 7,241 m3
36 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 2,762 m3
37 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1,983 100m2
38 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 6,435 100m2
39 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 11,037 100m2
40 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 6,952 100m2
41 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 4,738 100m2
42 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,604 100m2
43 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1,238 100m2
44 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,808 100m2
45 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 155 cấu kiện
46 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 25 cấu kiện
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,192 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 2,455 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,723 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1,302 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 3,735 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,605 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,748 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 2,081 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,621 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 2,559 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,125 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1,766 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 7,041 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 2,589 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 5,497 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,95 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 2,332 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,652 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,67 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,665 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,686 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,295 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,84 tấn
70 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,659 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,341 tấn
72 Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm (luôn phụ kiện làm theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 114,64 m2
73 Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm (luôn phụ kiện làm theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 151,08 m2
74 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền hệ 100, vữa XM mác 75 (luôn phụ kiện làm theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 12,96 m2
75 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 11,141 tấn
76 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 11,141 tấn
77 Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 8,624 100m2
78 Ngói úp nóc 3viên/m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 273,99 viên
79 Lắp đặt ống inox, đường kính 60x2mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,422 100m
80 Lắp đặt ống inox, đường kính 27x1,2mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,2 100m
81 Lắp đặt ống inox, đường kính 34x1,2mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,341 100m
82 Lắp đặt ống inox hộp, đường kính 40x20x1,5mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,126 100m
83 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 11,52 m2
84 Trát ga , hầm tự hoại chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 63,488 m2
85 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 117,086 m2
86 Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 113,566 m2
87 Lát nền, sàn bằng gạch 100x100mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 12,04 m2
88 Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 51,3 m2
89 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 224,18 m2
90 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1.034,177 m2
91 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200x400mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 119,238 m2
92 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Cotto 50x230mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 83,144 m2
93 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 25,975 m2
94 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 92,34 m2
95 Trát granitô gờ chỉ bậc vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 140,2 m
96 Trát granitô tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 43,84 m2
97 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 693,713 m2
98 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 38,52 m2
99 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1.493,871 m2
100 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 501,3 m
101 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 420,209 m2
102 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 644,432 m2
103 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 695,215 m2
104 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 46,66 m2
105 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 326,208 m2
106 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1.493,871 m2
107 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 693,713 m2
108 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1.801,616 m2
109 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 367,024 m2
110 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 3.295,487 m2
111 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1.060,737 m2
112 Thi công trần treo tole sóng nhuyễn 13 sóng dày 2,7mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 392,8 m2
113 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 10,409 100m2
114 Lắp đặt thang lên mái Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1 bộ
115 Lắp đặt khung lưới inox Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 51 bộ
116 Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 8,47 10m
117 Máng xối inox 1,5mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 12 m
118 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 2 bộ
119 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 12 bộ
120 Lắp đặt Lavabo + vòi xả + bộ ấn Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 10 bộ
121 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 10 cái
122 Lắp đặt chậu tiểu nam+bộ xả Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 2 bộ
123 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 22 cái
124 Lắp đặt phễu thu ĐK 200mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 14 cái
125 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 12 cái
126 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1 bể
127 Lắp đặt cầu chắn rác D100 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 24 cái
128 Lắp đặt máy bơm 1HP Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1 cái
129 Lắp đặt phao tự động + phao chống cạn Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 2 cái
130 Lắp dựng vách ngăn bằng sứ Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 2 cái
131 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 122 đoạn ống
132 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 122 mối nối
133 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 11 đoạn ống
134 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 11 mối nối
135 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 30 đoạn ống
136 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 50 mối nối
137 Lắp đặt ống nhựa bằng phương keo, đk=114x3,5mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,66 100m
138 Lắp đặt ống nhựa bằng phương keo, đk=90x3mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 2,52 100m
139 Lắp đặt ống nhựa bằng phương keo, đk=60x2,5mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,54 100m
140 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 12 cái
141 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 12 cái
142 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 48 cái
143 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 20 cái
144 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 16 cái
145 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 20 cái
146 Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo, đk=34x2,1mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,15 100m
147 Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo, đk=140x3,5mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,01 100m
148 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 140mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1 cái
149 Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo , đk=34x2,1mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1,8 100m
150 Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo , đk=27x1,9mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,54 100m
151 Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo , đk=21x1,7mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,54 100m
152 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 18 cái
153 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 42 cái
154 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 42 cái
155 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 10 cái
156 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 10 cái
157 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 25 cái
158 Lắp đặt van xả 2 chiều đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 6 cái
159 Đào móng rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,186 m3
160 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1,024 m3
161 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1,024 m3
162 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,058 100m3
163 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 4,328 m3
164 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,42 100m2
165 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,464 tấn
166 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,162 tấn
167 Lát nền, sàn bằng gạch men 250x400mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 7,29 m2
168 Công tác ốp gạch vào tường bê tông 250x400mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 13,716 m2
169 Quét dung dịch chống thấm hồ nước Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 39,87 m2
170 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 95,177 10m3
171 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 95,177 10m3
172 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 20km Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 95,177 10m3
173 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 40,018 10m3
174 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 40,018 10m3
175 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 20km Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 40,018 10m3
B HẠNG MỤC: 14 PHÒNG HỌC - ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn led tube 1 bóng T8 máng M9 1,2m 1x18W Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 2 bộ
2 Lắp đặt đèn led tube 2 bóng T8 máng M9 1,2m 2x18W Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 118 bộ
3 Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng bảng 1 bóng led tube T8 1,2m 1x18W Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 28 bộ
4 Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18W Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 42 bộ
5 Lắp đặt đèn led downlight âm trần Ø145 9W Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 26 bộ
6 Lắp đặt đèn EXIT Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 4 bộ
7 Lắp đặt đèn EMERGENCY 8W Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 9 bộ
8 Lắp đặt quạt thông gió âm tường 250x250 22W Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 6 cái
9 Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 58 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A AC Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 38 cái
11 Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 AC Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 10 cái
12 Lắp đặt 5 công tắc 1 chiều trên mặt 5 AC Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 14 cái
13 Lắp đặt 4 dimmer quạt trên mặt 4 AC Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 14 cái
14 Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều + 1 dimmer trên mặt 4 AC Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 2 cái
15 Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều + 1 công tắc 2 chiều trên mặt 2 AC Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 4 cái
16 Lắp đặt tủ điện sắt dùng chứa MCCB KT 450x300x150 CKR2 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1 hộp
17 Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 100A Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1 bộ
18 Lắp đặt công tắc chuyển mạch Ampe Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1 cái
19 Lắp đặt đồng hồ Vol kế 600V Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1 cái
20 Lắp đặt công tắc chuyển mạch Vol Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1 cái
21 Lắp đặt đèn báo pha Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 3 bộ
22 Lắp đặt cầu chì 5A Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 3 bộ
23 Lắp đặt thanh cái đồng 5x30x250mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 5 bộ
24 Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 3P+N CPS NANO 3-Phase WYE 230V(L-N) In=40KA Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1 sứ
25 Lắp đặt tủ điện âm tường 24 đường MIP22212T Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 2 hộp
26 Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường MIP22106T Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 16 hộp
27 Lắp đặt MCB 3P-63A , dòng cắt 10kA iC60H Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1 cái
28 Lắp đặt MCB 3P-40A , dòng cắt 10kA iC60H Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 2 cái
29 Lắp đặt MCB 3P-40A , dòng cắt 6kA iC60N Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 2 cái
30 Lắp đặt RCBO 1P+N-32A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 16 cái
31 Lắp đặt RCBO 1P+N-25A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1 cái
32 Lắp đặt MCB 2P-32A , dòng cắt 6kA iC60N Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 16 cái
33 Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60N Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 16 cái
34 Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 20 cái
35 Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 3.810 m
36 Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 650 m
37 Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1.224 m
38 Lắp đặt dây dẫn diện CV-6mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 127 m
39 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.Series Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1.100 m
40 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 AC H.Series Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 400 m
41 Lắp đặt nối măng sông các loại Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 500 cái
42 Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm AC Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 82 hộp
43 Lắp đặt đầu nối ven răng các loại AC Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 160 Cái
44 Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp AC Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 293 hộp
45 Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 AC Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 50 hộp
46 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 3 cọc
47 Kéo rải dây đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 15 m
48 Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USA Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 3 m
C HẠNG MỤC: 16 PHÒNG HỌC - XÂY LẮP
1 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 16,426 100m
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 95,115 m3
3 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 2 mối nối
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,844 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 4,035 100m2
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 3,946 tấn
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 13,243 tấn
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,117 tấn
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 2,077 100m3
10 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 34,603 m3
11 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 10,855 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 14,434 m3
13 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 182,591 m
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 55 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1,27 100m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 4,102 100m3
17 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 5,093 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 18,609 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 12,351 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 13,64 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 3,12 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 91,424 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 88,604 m3
24 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 6,562 m3
25 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 5,597 m3
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 54,412 m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 3,332 m3
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 16,93 m3
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 16,954 m3
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 101,135 m3
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 28,874 m3
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 30,606 m3
33 Sàn Hourdis D200 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 348,16 m2
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 8,249 m3
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 7,52 m3
36 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 2,87 m3
37 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 2,062 100m2
38 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 6,695 100m2
39 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 11,231 100m2
40 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 7,118 100m2
41 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 4,973 100m2
42 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,604 100m2
43 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1,295 100m2
44 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,829 100m2
45 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 159 cấu kiện
46 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 26 cấu kiện
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,199 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 2,551 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,723 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1,507 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 3,873 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,646 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1,189 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 2,158 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,63 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 2,535 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,138 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1,639 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 7,424 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 2,678 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 5,847 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1,086 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 2,647 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,673 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,702 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,676 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,718 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,295 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,84 tấn
70 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,678 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,356 tấn
72 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 117,6 m2
73 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 166,08 m2
74 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 12,96 m2
75 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 11,737 tấn
76 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 11,737 tấn
77 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 9,136 100m2
78 Ngói úp nóc 3viên /m dài Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 284,19 viên
79 Lắp đặt ống inox, đường kính 60x2mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,422 100m
80 Lắp đặt ống inox, đường kính 27x1,2mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,2 100m
81 Lắp đặt ống inox, đường kính 34x1,2mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,341 100m
82 Lắp đặt ống inox hộp đường kính 20x40x1,5mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,126 100m
83 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 12,16 m2
84 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 66,624 m2
85 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 120,334 m2
86 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 120,334 m2
87 Lát nền, sàn bằng gạch 100x100mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 12,04 m2
88 Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 46,5 m2
89 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 151,38 m2
90 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1.102,84 m2
91 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200x400mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 122,438 m2
92 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Cotto 50x230mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 88,975 m2
93 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 27,2 m2
94 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 102,14 m2
95 Trát granitô gờ bậc, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 157 m
96 Trát granitô tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 51,52 m2
97 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 764,242 m2
98 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 38,996 m2
99 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1.429,483 m2
100 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 530,46 m
101 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 441,659 m2
102 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 643,145 m2
103 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 711,69 m2
104 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (trong nhà) Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 57,84 m2
105 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 333,186 m2
106 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1.429,483 m2
107 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 764,242 m2
108 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1.845,094 m2
109 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 333,186 m2
110 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 3.274,577 m2
111 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1.097,428 m2
112 Thi công trần tôn sóng nhuyễn Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 413,44 m2
113 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 10,906 100m2
114 Lắp đặt thang lên mái Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1 cái
115 Lắp đặt khung lưới inox Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 54 bộ
116 Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 8,96 10m
117 Máng xối inox dày 1,5mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 12 m
118 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 12 bộ
119 Lắp đặt Lavabo + vòi xả + bộ ấn Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 8 bộ
120 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 8 cái
121 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 20 cái
122 Lắp đặt phễu thu D200 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 12 cái
123 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 12 cái
124 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1 bể
125 Lắp đặt cầu chắn rác D100 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 25 cái
126 Lắp đặt máy bơm 1 Hp Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1 cái
127 Lắp đặt phao tự động Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1 cái
128 Lắp đặt phao chống cạn Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1 cái
129 Lắp dựng vách ngăn bằng sứ Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1 cái
130 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 125 đoạn ống
131 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 125 mối nối
132 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 30 đoạn ống
133 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 30 mối nối
134 Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo , đk=114x3,5mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,6 100m
135 Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo , đk=90x3,0mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 2,67 100m
136 Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo, đk=60x2,5mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,6 100m
137 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 16 cái
138 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 16 cái
139 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 48 cái
140 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 24 cái
141 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 24 cái
142 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 24 cái
143 Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo, đk=34x2,1mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,15 100m
144 Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo, đk=140x3,5mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,02 100m
145 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 140mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1 cái
146 Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo , đk=34x2,1mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1,2 100m
147 Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo , đk=27x1,9mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,6 100m
148 Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo , đk=21x1,7mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,6 100m
149 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 18 cái
150 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 48 cái
151 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 48 cái
152 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 14 cái
153 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 14 cái
154 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 25 cái
155 Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 6 cái
156 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,186 100m3
157 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1,024 m3
158 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1,024 m3
159 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,058 100m3
160 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 4,328 m3
161 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,42 100m2
162 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,464 tấn
163 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,162 tấn
164 Lát nền, sàn bằng gạch men 250x400mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 7,29 m2
165 Công tác ốp gạch vào tường bê tông 250x400mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 13,716 m2
166 Quét dung dịch chống thấm bể nước Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 39,87 m2
167 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 97,935 10m3
168 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 97,935 10m3
169 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 20km Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 97,935 10m3
170 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 41,655 10m3
171 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 41,655 10m3
172 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 20km Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 41,655 10m3
D HẠNG MỤC: 16 PHÒNG HỌC - ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn led tube 1 bóng T8 máng M9 1,2m 1x18W Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 2 bộ
2 Lắp đặt đèn led tube 2 bóng T8 máng M9 1,2m 2x18W Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 128 bộ
3 Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng bảng 1 bóng led tube T8 1,2m 1x18W Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 32 bộ
4 Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18W Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 44 bộ
5 Lắp đặt đèn led downlight âm trần Ø145 9W Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 24 bộ
6 Lắp đặt đèn EXIT Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 4 bộ
7 Lắp đặt đèn EMERGENCY 8W Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 10 bộ
8 Lắp đặt quạt thông gió âm tường 250x250 22W Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 4 cái
9 Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 64 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A AC Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 32 cái
11 Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 AC Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 8 cái
12 Lắp đặt 5 công tắc 1 chiều trên mặt 5 AC Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 16 cái
13 Lắp đặt 4 dimmer quạt trên mặt 4 AC Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 16 cái
14 Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều + 1 công tắc 2 chiều trên mặt 2 AC Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 4 cái
15 Lắp đặt tủ điện sắt dùng chứa MCCB KT 450x300x150 CKR2 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1 hộp
16 Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 100A Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1 bộ
17 Lắp đặt công tắc chuyển mạch Ampe Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1 cái
18 Lắp đặt đồng hồ Vol kế 600V Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1 cái
19 Lắp đặt công tắc chuyển mạch Vol Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1 cái
20 Lắp đặt đèn báo pha Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 3 bộ
21 Lắp đặt cầu chì 5A Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 3 bộ
22 Lắp đặt thanh cái đồng 5x30x250mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 5 bộ
23 Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 3P+N CPS NANO 3-Phase WYE 230V(L-N) In=40KA Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1 sứ
24 Lắp đặt tủ điện âm tường 24 đường MIP22212T Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 2 hộp
25 Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường MIP22106T Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 16 hộp
26 Lắp đặt MCB 3P-63A , dòng cắt 10kA iC60H Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1 cái
27 Lắp đặt MCB 3P-40A , dòng cắt 10kA iC60H Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 2 cái
28 Lắp đặt MCB 3P-40A , dòng cắt 6kA iC60N Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 2 cái
29 Lắp đặt RCBO 1P+N-32A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 16 cái
30 Lắp đặt RCBO 1P+N-25A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1 cái
31 Lắp đặt MCB 2P-32A , dòng cắt 6kA iC60N Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 16 cái
32 Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60N Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 16 cái
33 Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 20 cái
34 Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 3.944 m
35 Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 612 m
36 Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1.224 m
37 Lắp đặt dây dẫn diện CV-6mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 127 m
38 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.Series Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1.140 m
39 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 AC H.Series Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 400 m
40 Lắp đặt nối măng sông các loại Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 500 cái
41 Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm AC Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 76 hộp
42 Lắp đặt đầu nối ven răng các loại AC Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 160 Cái
43 Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp AC Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 308 hộp
44 Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 AC Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 50 hộp
45 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 3 cọc
46 Kéo rải dây đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 15 m
47 Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USA Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 3 cái
E HẠNG MỤC: DÃY HÀNH CHÁNH - CHỨC NĂNG - XÂY LẮP
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1,558 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,808 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 9,227 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 3,421 100m3
5 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 14,161 100m
6 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 2 mối nối
7 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 13,193 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 8,999 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 66,969 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 12,644 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 67,092 m3
12 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 5,289 m3
13 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 3,379 m3
14 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 5,679 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 9,227 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 53,501 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 44,34 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,616 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 3,04 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 16,308 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 15,077 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 84,128 m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 51,954 m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 30,95 m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 3,555 m3
26 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 85,557 m3
27 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,756 m3
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1,804 100m2
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 5,32 100m2
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 9,85 100m2
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 6,415 100m2
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 4,907 100m2
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,333 100m2
34 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 3,587 100m2
35 Lam đúc sẳn BT đúc sẳn 400x400 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 76 cái
36 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 72 cái
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,174 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,327 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1,708 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,606 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1,68 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 3,835 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,473 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,875 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1,984 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,52 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,071 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 2,17 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,184 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,011 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,06 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,508 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,247 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,019 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1,275 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 3,042 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,196 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,27 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 5,27 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,207 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,431 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 2,294 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,568 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,02 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1,609 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1,83 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,294 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,073 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,952 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1,01 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,064 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,033 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,079 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,047 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,243 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,118 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,064 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,439 tấn
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,128 tấn
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,069 tấn
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,474 tấn
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,006 tấn
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,109 tấn
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,262 tấn
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,023 tấn
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,104 tấn
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,082 tấn
88 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 3,48 tấn
89 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,623 tấn
90 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 11,052 tấn
91 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,104 tấn
92 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,006 tấn
93 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,044 tấn
94 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,005 tấn
95 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,041 tấn
96 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,038 tấn
97 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,248 tấn
98 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,017 tấn
99 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,077 tấn
100 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,02 tấn
101 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,087 tấn
102 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,003 tấn
103 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,005 tấn
104 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,01 tấn
105 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,011 tấn
106 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,058 tấn
107 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,011 tấn
108 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,058 tấn
109 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,009 tấn
110 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,058 tấn
111 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,002 tấn
112 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,008 tấn
113 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,016 tấn
114 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,11 tấn
115 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,148 tấn
116 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,215 tấn
117 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,022 tấn
118 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,014 tấn
119 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,038 tấn
120 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,001 tấn
121 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,02 tấn
122 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,002 tấn
123 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 9,2 tấn
124 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 9,2 tấn
125 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,044 tấn
126 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1,795 m2
127 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,126 tấn
128 Lắp dựng thang sắt Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,126 tấn
129 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 6,833 m2
130 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 7,068 100m2
131 Ngói úp nóc (3 viên / md) Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 260,4 viên
132 Máng xối Inox dày 1,5mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 12 m
133 Làm trần tấm tole sóng nhuyễn 0,27mm, khung STK 20x20x1,2, khung sườn STK 30x30x1,5 (VL+NC) Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 361,17 m2
134 Lắp dựng cửa đi khung nhôm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 79,87 m2
135 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 114,4 m2
136 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 6,48 m2
137 Vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 8,58 m2
138 SXLD khung Inox 20x20x1,2 + Lưới Inox 2mm, ô vuông 30mm (Vl+NC) Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 42,3 m2
139 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 546,883 m2
140 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1.134,41 m2
141 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 168,84 m2
142 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 254,37 m2
143 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát trong nhà) Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 187,123 m2
144 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 424,179 m2
145 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 73,395 m2
146 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 612,42 m2
147 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 28,5 m2
148 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 339,272 m2
149 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 121,279 m2
150 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 381,1 m
151 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 33,6 m
152 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 139,4 m
153 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 124,534 m2
154 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 124,534 m2
155 Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 124,534 m2
156 Miết mạch tường đá loại lõm (Kẻ ron vĩa hè) Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 6,791 m2
157 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 71,537 m2
158 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 25,07 m2
159 Láng granitô bậc cấp Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 46,467 m2
160 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 148,4 m
161 Trát granitô tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 5,675 m2
162 Lát đá Granite mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 27,698 m2
163 Lát nền, sàn bằng Gạch Granite nhám 400x400 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 908,335 m2
164 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 250x250mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 46,07 m2
165 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Cotto 50x230mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 59,986 m2
166 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 128 m2
167 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng gạch Granite 120x400 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 84,26 m2
168 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 546,883 m2
169 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1.050,15 m2
170 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 593,642 m2
171 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1.221,658 m2
172 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 24,32 m2
173 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1.163,845 m2
174 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 2.271,808 m2
175 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 9,384 100m2
176 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,226 100m3
177 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,073 100m3
178 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1,024 m3
179 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1,024 m3
180 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1,35 m3
181 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 2,93 m3
182 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,05 m3
183 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,411 100m2
184 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,006 100m2
185 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,059 tấn
186 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,105 tấn
187 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,274 tấn
188 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,162 tấn
189 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1 cấu kiện
190 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 7,29 m2
191 Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 21,87 m2
192 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,295 100m3
193 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,342 m3
194 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,422 100m3
195 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,703 m3
196 Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,271 m3
197 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1,755 m3
198 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,314 m3
199 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 5,445 m3
200 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1,005 m3
201 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,979 100m2
202 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,035 100m2
203 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,053 tấn
204 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,034 tấn
205 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,034 tấn
206 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,24 tấn
207 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 12 cấu kiện
208 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1 cấu kiện
209 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 37,208 m2
210 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 9,08 m2
211 Lắp đặt chậu xí xổm +bồn xả nước treo Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 2 bộ
212 Lắp đặt Lavabo + vòi, bộ xả Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 2 bộ
213 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 2 cái
214 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 2 cái
215 Lắp đặt vòi xả nước Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 8 bộ
216 Lắp đặt phễu thu 200x200 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 5 cái
217 Lắp đặt móc treo khăn Inox đặc (4 móc / cái) Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 4 cái
218 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1 bể
219 Cung cấp lắp đặt máy bơm 1HP Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1 cái
220 Lắp đặt cầu chắn rác D100 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 15 cái
221 Lắp đặt phao tự động Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1 cái
222 Lắp đặt phao chống cạn Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1 cái
223 Vách ngăn bằng sứ Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 4 Cái
224 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 90 đoạn ống
225 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 83 mối nối
226 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 15 đoạn ống
227 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 13 mối nối
228 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,36 100m
229 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1,68 100m
230 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,54 100m
231 Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 24 cái
232 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 4 cái
233 Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 80 cái
234 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 15 cái
235 Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 40 cái
236 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 20 cái
237 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,15 100m
238 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,02 100m
239 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 140mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1 cái
240 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,72 100m
241 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,6 100m
242 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,35 100m
243 Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 30 cái
244 Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 90 cái
245 Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 60 cái
246 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 15 cái
247 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 15 cái
248 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 30 cái
249 Lắp đặt van xả 2 chiều fi 34 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 6 cái
250 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 83,776 10m3
251 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0 10m3
252 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 20km Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0 10m3
253 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 36,176 10m3
254 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0 10m3
255 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 20km Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0 10m3
F HẠNG MỤC: DÃY HÀNH CHÁNH - CHỨC NĂNG - ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt đèn led tube 1 bóng T8 máng M9 1,2m 1x18W Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1 bộ
2 Lắp đặt đèn led tube 2 bóng T8 máng M9 1,2m 2x18W Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 76 bộ
3 Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18W Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 40 bộ
4 Lắp đặt đèn led downlight âm trần Ø145 9W Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 20 bộ
5 Lắp đặt đèn EXIT Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 2 bộ
6 Lắp đặt đèn EMERGENCY 8W Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 9 bộ
7 Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 38 cái
8 Lắp đặt quạt thông gió âm tường 250x250 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 9 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A AC Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 88 cái
10 Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 AC Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 5 cái
11 Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 AC Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 8 cái
12 Lắp đặt 5 công tắc 1 chiều trên mặt 5 AC Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 3 cái
13 Lắp đặt 2 dimmer quạt trên mặt 2 AC Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 4 cái
14 Lắp đặt 4 dimmer quạt trên mặt 4 AC Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 7 cái
15 Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + 1 dimmer trên mặt 3 AC Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1 cái
16 Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều + 1 dimmer trên mặt 4 AC Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1 cái
17 Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + 1 công tắc 2 chiều trên mặt 3 AC Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 2 cái
18 Lắp đặt tủ điện sắt dùng chứa MCCB KT 450x300x150 CKR2 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1 hộp
19 Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 100A Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1 bộ
20 Lắp đặt công tắc chuyển mạch Ampe Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1 cái
21 Lắp đặt đồng hồ Vol kế 600V Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1 cái
22 Lắp đặt công tắc chuyển mạch Vol Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1 cái
23 Lắp đặt đèn báo pha Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 3 bộ
24 Lắp đặt cầu chì 5A Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 3 bộ
25 Lắp đặt thanh cái đồng 5x30x250mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 5 hộp
26 Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 3P+N CPS NANO 3-Phase WYE 230V(L-N) In=40KA Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1 sứ
27 Lắp đặt tủ điện âm tường 24 đường MIP22212T Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 2 hộp
28 Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường MIP22106T Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 13 hộp
29 Lắp đặt MCB 3P-63A , dòng cắt 10kA iC60H Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1 cái
30 Lắp đặt MCB 3P-40A , dòng cắt 10kA iC60H Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 2 cái
31 Lắp đặt MCB 3P-40A , dòng cắt 6kA iC60N Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 2 cái
32 Lắp đặt RCBO 1P+N-40A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1 cái
33 Lắp đặt RCBO 1P+N-32A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 12 cái
34 Lắp đặt RCBO 1P+N-25A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1 cái
35 Lắp đặt MCB 2P-40A , dòng cắt 6kA iC60N Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1 cái
36 Lắp đặt MCB 2P-32A , dòng cắt 6kA iC60N Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 12 cái
37 Lắp đặt MCB 1P-25A , dòng cắt 6kA iC60N Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 7 cái
38 Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60N Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 11 cái
39 Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 17 cái
40 Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 3.120 m
41 Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 660 m
42 Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1.430 m
43 Lắp đặt dây dẫn diện CV-6mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 215 m
44 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.Series Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 950 m
45 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 AC H.Series Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 500 m
46 Lắp đặt nối măng sông các loại Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 500 cái
47 Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm AC Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 119 hộp
48 Lắp đặt đầu nối ven răng các loại AC Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 200 Cái
49 Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp AC Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 195 hộp
50 Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 AC Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 50 hộp
51 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 3 cọc
52 Kéo rải dây đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 15 m
53 Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USA Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 3 m
54 Lắp đặt máy điều hòa 2 cục treo tường 1.5HP 12,000 BTu/h Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1 máy
55 Lắp đặt máy điều hòa 2 cục treo tường 2.5HP 24,000 BTu/h Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 4 máy
56 Lắp ống đồng Ø6,5/9.5 dày 0,8mm + cách nhiệt dày 19mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,02 100m
57 Lắp ống đồng Ø6,5/15.9 dày 0,8mm + cách nhiệt dày 19mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,13 100m
58 Lắp đặt ống nhựa Ø 27 + cách nhiệt dày 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,4 100m
59 Lắp đặt Ke đỡ giàn nóng sắt sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 5 Cái
60 Lắp đặt co, nối, lơi Ø 27 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 15 Cái
61 Lắp đặt Trunking đặt nổi kích thước 200x100mm dày 1mm (máng + nắp) Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 6 m
62 Lắp đặt nối trunking các loại Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 2 Cái
G HẠNG MỤC : DÃY HÀNH CHÁNH - CHỨC NĂNG - THIẾT BỊ
1 Cung cấp máy điều hòa 2 cục treo tường 2.5HP 18,000 Btu/h Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 4 máy
2 Cung cấp máy điều hòa 2 cục treo tường 1.5HP 12,000 BTu/h Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1 máy
H HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG - XÂY LẮP
1 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 4,446 100m
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 25,301 m3
3 Phá bê tông đầu cọc Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,225 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1,056 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1,047 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,159 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 3,37 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,631 tấn
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 30,42 m3
10 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 16,809 m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1,823 100m3
12 Đắp cát lót móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1,876 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1,876 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 8,64 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 9,676 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 37,24 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 84,514 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 10,811 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1,995 m3
20 Rải nilon Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 4,443 100m2
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,54 100m2
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1,379 100m2
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 3,981 100m2
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,285 100m2
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1,353 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1,985 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,148 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,104 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,486 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,039 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,354 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,746 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,171 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,919 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,337 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,12 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,568 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,662 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1,484 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,263 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,608 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà mái, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,056 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà mái, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,366 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,258 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,368 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,116 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,107 tấn
48 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 5,985 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 18,011 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 58,381 m3
51 Trát granito bậc cấp vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 38,91 m2
52 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 86,4 m
53 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (không sơn) Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 168,91 m2
54 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 387,37 m2
55 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 411,36 m2
56 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 108,92 m2
57 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (không bả, sơn) Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 53,416 m2
58 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 88,8 m2
59 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 194,8 m
60 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 250x400 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 101,5 m2
61 Lát nền, sàn, tiết diện gạch granit 600x600 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 321,72 m2
62 Lát nền gạch granite 300x300 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 32,772 m2
63 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 400x400 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 60,685 m2
64 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Cotto 50x230mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 29,899 m2
65 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 69,712 m2
66 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 82,252 m2
67 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 6,131 tấn
68 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 6,131 tấn
69 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 424,984 m2
70 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 3,767 100m2
71 Bả bằng bột bả Kova vào tường trong Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 429,2 m2
72 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 363,83 m2
73 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 245,924 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 429,2 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 609,754 m2
76 Cửa đi nhôm kính hệ 70-76, kính dày 5 li Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 36 m2
77 Cửa sổ nhôm kính hệ 70-76, kính dày 5 li Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 33,36 m2
78 Vách kính khung nhôm hệ 70 cố định, kính dày 5li Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 19,04 m2
79 Trần tấm prima dày 3,5li Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 314,82 m2
80 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 3,148 100m2
81 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 3,148 100m2
82 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 4,5 100m2
83 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,165 100m3
84 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 6,169 m3
85 Đắp cát đệm đáy móng công trình Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,703 m3
86 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,703 m3
87 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 2,833 m3
88 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,381 m3
89 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 19,584 m2
90 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 5,95 m2
91 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,093 tấn
92 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,291 100m2
93 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 2 bộ
94 Lắp đặt Lavabo + vòi xả + bộ ấn Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 6 bộ
95 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 6 cái
96 Lắp đặt chậu tiểu nam+bộ xả Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 2 bộ
97 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 2 cái
98 Lắp đặt phễu thu ĐK 200mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 10 cái
99 Lắp đặt giá treo Inox Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 12 cái
100 Lắp đặt cầu chắn rác D100 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 11 cái
101 Lắp đặt ống nhựa bằng phương keo, đk=114 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,12 100m
102 Lắp đặt ống nhựa bằng phương keo, đk=90 thoát nước sinh hoạt Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,3 100m
103 Lắp đặt ống nhựa bằng phương keo, đk=90 thoát nước mưa Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1,2 100m
104 Lắp đặt ống nhựa bằng phương keo, đk=60 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,2 100m
105 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 114mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 2 cái
106 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1 cái
107 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 44 cái
108 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 22 cái
109 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 5 cái
110 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 5 cái
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,09 100m
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,01 100m
113 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 140mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 2 cái
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,3 100m
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,3 100m
116 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,12 100m
117 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 4 cái
118 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 4 cái
119 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 16 cái
120 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 2 cái
121 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 8 cái
122 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 16 cái
123 Lắp đặt van xả 2 chiều đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 2 cái
I HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ ĐA NĂNG
1 Lắp đặt MCB 2P-20A , dòng cắt 6kA iC60N Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 6 cái
2 Lắp đặt MCB 2P-16A , dòng cắt 6kA iC60N Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 6 cái
3 Lắp đặt MCB 2P-10A , dòng cắt 6kA iC60N Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 3 cái
4 Lắp đặt MCB 3P-32A , dòng cắt 6kA iC60H Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt tủ điện tổng lắp âm KT 450x300x200 CKR4 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1 hộp
6 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng huỳnh quang Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 12 bộ
7 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng huỳnh quang Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 21 bộ
8 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần+ điều tốc Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 12 bộ
9 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 19 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 12 cái
11 Dây cáp điện đồng đơn 8mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 320 m
12 Dây cáp điện đồng đơn 4mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 120 m
13 Lắp đặt dây điện đồng đơn 2,5mm2- Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 205 m
14 Lắp đặt dây điện đồng đơn 1,5mm2- Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 745 m
15 Kéo rải dây cáp đồng trần 22mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 30 m
16 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng fi16 L=2,4m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 3 cọc
17 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.Series Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 190 m
18 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 AC H.Series Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 65 m
19 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 60 (gồm co+nối) Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 86 m
20 Lắp đặt hộp điện âm tường Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 43 hộp
21 Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp AC Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 30 hộp
22 Lắp đặt hộp nối dây vuông AC Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 22 hộp
23 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 5kg Việt Nam Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 2 bộ
24 Lắp đặt bình chữa cháy bột 8kg ABC MFZL8 Việt Nam Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 2 bộ
25 Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 2 cái
26 Lắp đặt giá treo bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 2 cái
J HẠNG MỤC: NHÀ ĂN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,839 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,606 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 4,612 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1,763 100m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 3,488 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 23,406 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 6,676 m3
8 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,588 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 4,612 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 11,514 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 38,969 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 2,586 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 7,259 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,54 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 22,195 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 5,014 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,28 100m2
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1,632 100m2
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 3,126 100m2
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1,133 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,318 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,17 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1,593 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,011 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,054 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,231 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,007 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1,284 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,03 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,325 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,063 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1,459 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,062 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,031 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,19 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,002 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,009 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,026 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,174 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,009 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,034 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,006 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,022 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,012 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,054 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,009 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,022 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,036 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,183 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,175 tấn
51 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1,679 tấn
52 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1,679 tấn
53 Bulong fi 18, L=0,400m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 32 cái
54 Cáp giằng fi 10 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 20 m
55 Tăng đơ fi 10 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 4 cái
56 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 3,311 tấn
57 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 3,311 tấn
58 Lợp mái Tole sóng vuông mạ màu đỏ dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 6,537 100m2
59 Tole phảng mạ màu đỏ dày 0,45mm (Tole úp nóc) Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 16,64 m2
60 Máng xối tole dày 1ly (VL+NC) Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 84,48 m2
61 Bulong nhở fi 8 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 56 con
62 Làm trần tấm tole sóng nhuyễn 3mm, khung STK (VL+NC) Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 162,99 m2
63 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 29,48 m2
64 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 28,86 m2
65 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 101,996 m2
66 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 202,038 m2
67 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 124,818 m2
68 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 30,144 m2
69 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát trong nhà) Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 61,29 m2
70 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 125,724 m2
71 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 68,38 m2
72 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 67,978 m2
73 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 25,685 m2
74 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 116,6 m
75 Miết mạch tường đá loại lõm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1,598 m2
76 Lát nền, sàn bằng đá chẻ quy cách 100x200 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1,2 m2
77 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 6,748 m2
78 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 6,748 m2
79 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 18,2 m
80 Lát đá Granite mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 27,714 m2
81 Lát nền, sàn bằng Gạch Granite 400x400 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 442,53 m2
82 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 250x250mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 2,47 m2
83 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 50x230mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 24,8 m2
84 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 50x230mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 109,08 m2
85 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 249,02 m2
86 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 101,996 m2
87 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 202,038 m2
88 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 98,122 m2
89 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 187,014 m2
90 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 11,66 m2
91 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 211,778 m2
92 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 389,052 m2
93 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 511,159 m2
94 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 3,341 100m2
95 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 22,907 m3
96 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 28,99 m3
97 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 32,176 m3
98 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,703 m3
99 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,271 m3
100 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1,27 m3
101 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,314 m3
102 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 3,937 m3
103 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,731 m3
104 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,658 100m2
105 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,022 100m2
106 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,029 tấn
107 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,034 tấn
108 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,034 tấn
109 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 7 cấu kiện
110 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1 cấu kiện
111 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 23,24 m2
112 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 6,72 m2
113 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1 bộ
114 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1 cái
115 Lắp đặt Lavabo + vòi, bộ xả Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 9 bộ
116 Lắp đặt vòi xả nước Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1 bộ
117 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1 cái
118 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1 cái
119 Lắp đặt phễu thu 200x200 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1 cái
120 Lắp đặt chậu rửa Inox 2 ngăn + chân chậu Inox 304 + vòi rửa chén Inox 304 (Cho nhà bếp) Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 2 bộ
121 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,52 100m
122 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,3 100m
123 Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 40 cái
124 Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 80 cái
125 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 5 cái
126 Lắp đặt van xả 2 chiều fi 34 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1 cái
127 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 91 đoạn ống
128 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 84 mối nối
129 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,04 100m
130 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1,39 100m
131 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,26 100m
132 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,06 100m
133 Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 140mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 2 cái
134 Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 100 cái
135 Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 40 cái
136 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 10 cái
137 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 20 cái
138 Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 4 cái
139 Lắp đặt cầu chắn rác D100 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 10 cái
K HẠNG MỤC: NHÀ ĂN - ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt đèn led tube 1 bóng T8 máng M9 1,2m 1x18W Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 24 bộ
2 Lắp đặt đèn led downlight âm trần Ø145 9W Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 62 bộ
3 Lắp đặt đèn EXIT Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 7 bộ
4 Lắp đặt đèn EMERGENCY 8W Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 7 bộ
5 Lắp đặt quạt thông gió âm tường 250x250 22W Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 5 cái
6 Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 24 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 24 cái
8 Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 AC Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều trên mặt 3 AC Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1 cái
10 Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 AC Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 4 cái
11 Lắp đặt 6 công tắc 1 chiều trên mặt 6 AC Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1 cái
12 Lắp đặt 2 dimmer quạt trên mặt 2 AC Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1 cái
13 Lắp đặt 4 dimmer quạt trên mặt 4 AC Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 3 cái
14 Lắp đặt tủ điện âm tường 12 đường MIP22112T Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1 hộp
15 Lắp đặt MCB 2P-50A , dòng cắt 6kA iC60N Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1 cái
16 Lắp đặt RCCB 2P-63A , dòng rò 30mA Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1 cái
17 Lắp đặt MCB 1P-25A , dòng cắt 6kA iC60N Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 2 cái
18 Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 6 cái
19 Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1.360 m
20 Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 530 m
21 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.Series Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 300 m
22 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 AC H.Series Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 150 m
23 Lắp đặt nối măng sông các loại Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 150 cái
24 Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm AC Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 35 hộp
25 Lắp đặt van ren đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 60 Cái
26 Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp AC Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 129 hộp
27 Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 AC Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 10 hộp
28 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 3 cọc
29 Kéo rải dây đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 15 m
30 Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USA Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 3 m
L HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RÀO NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 2,018 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 18,288 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1,499 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 11,083 m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,039 100m3
6 Rải nilong Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,108 100m2
7 Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 18,316 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 9,937 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 2,306 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,339 m3
11 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 54,383 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 11,083 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 23,184 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 18,288 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,867 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 5,376 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1,149 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 10,012 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 4,525 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 37,806 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,627 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 2,622 m3
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,812 100m2
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 3,374 100m2
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 4,147 100m2
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,078 100m2
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,458 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,923 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,765 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 2,064 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,349 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,001 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,005 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,679 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 2,481 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,126 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,371 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,003 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,011 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,028 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,202 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,028 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,268 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,002 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,008 tấn
46 Xà gồ thép Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,287 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,287 tấn
48 Gia công hàng rào Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 2,639 tấn
49 SXLD thép tròn trơn 16, L = 150, gia công nhọn đầu Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 3.171 cây
50 Lắp dựng hàng rào sắt Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 168,021 m2
51 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,805 tấn
52 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 37,3 m2
53 Lắp dựng cửa đi khung nhôm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1,98 m2
54 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 5,04 m2
55 Phụ kiện cửa cổng (Bản lề, chốt gài, tay nắm, bánh xe, …) Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 3 bộ
56 Đắp vữa chữ bảng tên trường Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1 bộ
57 Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,134 100m2
58 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,128 100m2
59 Ngói úp nóc 3 viên / md Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 66,9 viên
60 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 21,96 m2
61 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 25,95 m2
62 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 46,441 m2
63 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 199,41 m2
64 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 6,837 m2
65 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 116,6 m2
66 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 133,778 m2
67 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 402,84 m2
68 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 7,712 m2
69 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 7,84 m2
70 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 40,269 m2
71 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 8,24 m2
72 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 56,75 m
73 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 95,6 m
74 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,925 m2
75 Công tác ốp đá chẻ xanh 100x200, vữa lót M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 112,036 m2
76 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 50x230mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 79,734 m2
77 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 8,496 m2
78 Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 8,496 m2
79 Lát nền, sàn Gạch Granite 400x400 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 13,42 m2
80 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 519,44 m2
81 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 72,391 m2
82 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 21,96 m2
83 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 290,647 m2
84 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 14,677 m2
85 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 14,595 m2
86 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 377,633 m2
87 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 36,637 m2
88 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 220,123 m2
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,16 100m
90 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 4 cái
91 Lắp đặt cầu chắn rác Inox Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 2 cái
M HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ - ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt đèn led tube 1 bóng T8 máng M9 1,2m 1x18W Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 3 bộ
2 Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 14W Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 5 bộ
3 Lắp đặt đèn EMERGENCY 8W Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1 bộ
4 Lắp đặt quạt trần đảo X16002 50W Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 3 cái
6 Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 AC Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt tủ điện âm tường 12 đường MIP22112T Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1 hộp
8 Lắp đặt RCBO 1P+N-40A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt MCB 2P-32A , dòng cắt 6kA iC60N Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1 cái
10 Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60N Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1 cái
11 Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 2 cái
12 Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 130 m
13 Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 30 m
14 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.Series Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 50 m
15 Lắp đặt nối măng sông các loại Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 20 cái
16 Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm AC Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 4 hộp
17 Lắp đặt đầu nối ven răng các loại AC Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 10 Cái
18 Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp AC Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 9 hộp
19 Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 AC Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 5 hộp
20 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 3 cọc
21 Kéo rải dây đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 10 m
22 Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USA Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 3 m
N HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN - NHÀ XE HỌC SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,722 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 7,372 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,546 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 3,969 m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 4,463 100m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 7,372 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 3,969 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 7,84 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 7,372 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 85,557 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 3,038 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 18,903 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,392 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,538 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1,89 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,272 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,064 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,339 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,446 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1,514 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,052 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,223 tấn
23 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1,299 tấn
24 Bulong fi 16, L=1400m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 102 cái
25 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1,299 tấn
26 Gia công kết vì kèo thép Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 7,142 tấn
27 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 7,142 tấn
28 Bulong fi 16, L=80mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 178 cái
29 Bulong fi 12, L=50mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 150 cái
30 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,642 tấn
31 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,642 tấn
32 Bulong fi 16, L=250mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 84 cái
33 Cáp giằng fi 10 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 347 m
34 Tăng đơ fi 10 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 38 cái
35 Xà gồ thép Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 6,806 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 6,806 tấn
37 Lợp mái Tole sóng vuông màu đỏ dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 11,628 100m2
38 Máng xối tole dày 1ly (VL+NC) Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 161,23 m2
39 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 73,72 m2
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 3,92 m2
41 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 13,05 m2
42 Cắt ron nền Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 29,45 10m
43 Xoa mặt nền Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1.138,18 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 42,63 m2
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1.320,981 m2
46 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 5,763 100m2
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1,24 100m
48 Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 36 cái
49 Lắp đặt nối nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 18 cái
50 Kẹp ống fi 90 vào cột thép Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 72 cái
51 Nối chờ Inox Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 18 Cái
O HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN + NHÀ XE HỌC SINH - ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 4 bộ
2 Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 AC Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 60 m
4 Lắp đặt dây dẫn diện CXV-3x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 25 m
5 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.Series Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 25 m
6 Lắp đặt ống nhựa gân xoán chịu lực HDPE Ø50/40 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 25 m
7 Lắp đặt nối măng sông các loại Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 25 cái
8 Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm AC Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1 hộp
9 Lắp đặt đầu nối ven răng các loại AC Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 2 Cái
10 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 20 bộ
11 Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 AC Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1 cái
12 Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều trên mặt 3 AC Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1 cái
13 Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 560 m
14 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.Series Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 150 m
15 Lắp đặt nối măng sông các loại Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 50 cái
16 Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm AC Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 2 hộp
17 Lắp đặt đầu nối ven răng các loại AC Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 2 Cái
P HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC
1 Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 3,714 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 34,458 m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 2,58 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá 0x40 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 3,714 100m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 557,04 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 34,458 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 57,839 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 7,876 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,481 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1,822 tấn
11 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 511,94 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 511,94 m2
13 Xoa mặt nền Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 4.642 m2
14 Cắt ron nền sau 20 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 205 10m
15 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,691 100m3
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,336 100m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,637 100m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 2,506 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 2,796 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 9,029 m3
21 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1,619 m3
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1,854 100m2
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,073 100m2
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,125 tấn
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,087 tấn
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 26 cấu kiện
27 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 78,2 m2
28 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 12,16 m2
29 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 136 đoạn ống
30 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 65 đoạn ống
31 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 126 mối nối
32 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 60 mối nối
33 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 2,176 m3
34 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 6,498 m3
35 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,046 100m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 2,176 m3
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1,666 m3
38 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,735 m3
39 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,049 100m2
40 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,09 tấn
41 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,013 tấn
42 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 54,4 m2
43 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 69,512 10m3
44 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 69,512 10m3
45 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 20km Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 69,512 10m3
46 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 109,438 10m3
47 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 109,438 10m3
48 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 20km Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 109,438 10m3
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 3,4 100m
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,4 100m
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,25 100m
52 Lắp đặt van 2 chiều PVC fi 60 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 30 cái
53 Lắp đặt van 2 chiều PVC fi 34 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 25 cái
54 Lắp đặt van 2 chiều PVC fi 27 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 25 cái
55 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 30 cái
56 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 50 cái
57 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34-27mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 25 cái
58 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 50 cái
59 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 5 cái
60 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60-34mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 10 cái
61 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 10 cái
62 Lắp đặt nối răng trong đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 4 cái
Q HẠNG MỤC : HỒ NƯỚC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - XÂY LẮP
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 2,894 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1,156 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 14,364 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 14,364 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 25,333 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 18,837 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 8,089 m3
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,113 m3
9 Quét dung dịch chống thấm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 177,681 m2
10 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,104 100m2
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 2,451 100m2
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp hồ Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1,025 100m2
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,008 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,031 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1,068 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 4,239 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,068 tấn
18 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 148,6 m2
19 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 102,826 m2
20 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 101,05 m2
21 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 249,65 m2
22 Cung cấp và lắp đặt thang Inox fi 42x1,4ly Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1,2 m2
23 Cung cấp và lắp đặt tấm Waterstop Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 104,8 md
24 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1,49 m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,155 m3
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,115 m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,109 m3
28 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,079 m3
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,027 100m2
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,027 100m2
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,023 100m2
32 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,007 100m2
33 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 12 cái
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,003 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,014 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,002 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,009 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,003 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,004 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,006 tấn
41 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lam xiên Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,003 tấn
42 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lam xiên Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,006 tấn
43 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,02 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,02 tấn
45 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,077 100m2
46 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 2,4 m2
47 Cửa đi khung thép V50x50x5, khung cánh thep 2V30x30x3, pano tole phẳng dày 1,0mm, ổ khóa, phụ kiện (hoàn thiện sơn dầu) Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 2,4 m2
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 18,617 m2
49 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 18,617 m2
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 3,225 m2
51 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,966 m2
52 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 2,649 m2
53 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 4,19 m2
54 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 3,9 m
55 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,99 m2
56 Xoa mặt nền Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 6,32 m2
57 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 18,617 m2
58 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 18,617 m2
59 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 7,415 m2
60 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 3,615 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 26,032 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 22,232 m2
R HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt đèn led tube 1 bóng T8 máng M9 1,2m 1x18W Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1 bộ
2 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 AC Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt MCB 2P-16A , dòng cắt 6kA iC60N Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 35 m
6 Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 5 m
7 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.Series Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 15 m
8 Lắp đặt nối măng sông các loại Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 5 cái
9 Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm AC Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 2 hộp
10 Lắp đặt đầu nối ven răng các loại AC Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 4 Cái
S HẠNG MỤC : CỘT CỜ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,016 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT -0,88 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,169 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,024 100m3
5 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1,856 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,169 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,432 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1,464 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,324 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,014 100m2
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,022 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,004 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,007 tấn
14 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,284 tấn
15 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,284 tấn
16 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 12,56 m2
17 Trát trụ cột, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 3,25 m2
18 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 3,25 m2
19 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 21,666 m
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1,536 m2
21 Lắp đặt bulong fi 14 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 6 cái
22 Lắp đặt ròng rọc, dây, quả cầu, phụ kiện Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1 bộ
23 Lắp đặt ống Inox fi114x2,0 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,025 100m
24 Lắp đặt ống Inox fi89,1x2,0 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,03 100m
25 Lắp đặt ống Inox fi 50,8x2,0 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,032 100m
26 Lắp đặt ống Inox fi 42,1x1,5 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,02 100m
T HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 Phát quang mặt bằng cây cỏ Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 99,771 100m2
2 Vét hữu cơ, chiều dày trung bình 20cm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 19,954 100m3
3 Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 19,954 100m3
4 Đắp bờ bao bằng máy đào dung tích gàu 0,8m3, máy đầm cóc 50kg (1 máy đào), độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 12,681 100m3
5 Đắp cát san nền bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 89,851 100m3
6 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1.096,182 10m3
7 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1.096,182 10m3
8 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 20km Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1.096,182 10m3
U HẠNG MỤC: CÂY XANH
1 Phóng hố trồng cây Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 83 hố
2 Đào đất hố trồng cây Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 143,424 m3
3 Vận chuyển đất trồng cây, hố 0,6x0,6x0,6 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 143,424 m3
4 Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 385,496 m3
5 Vật tư đất đen, phân bò,… Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 385,496 m3
6 Trồng cây xanh chuông vàng Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 12 cây
7 Trồng cây xanh phượng vỹ Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 7 cây
8 Trồng cây xanh phượng tím, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 6 cây
9 Trồng cây xanh bàng Đài Loan Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 11 cây
10 Trồng cây xanh long não Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 5 cây
11 Trồng cây xanh cau đuôi chồn Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 15 cây
12 Trồng cây xanh sơn tuế Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 15 cây
13 Trồng cây lá màu, bồn kiểng (trúc quân tử, 7 cây/md) Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1,806 100m2
14 Trồng cỏ lá gừng Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 8 100m2
15 Trồng cỏ đậu phộng Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 5 100m2
16 Vận chuyển cây xanh bằng thủ công Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 83 cây
17 Bảo dưỡi cây xanh sau khi trồng Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 332 cây/90 ngày
18 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước máy Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 39 100m2/tháng
V HẠNG MỤC: CẤP NGUỒN XL
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 91 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, K=0,85 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 91 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 9,734 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,832 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 2,184 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1,274 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,182 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,072 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 13 cấu kiện
10 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 58,24 m2
W HẠNG MỤC: CẤP NGUỒN
1 Lắp đặt tủ điện sắt nổi 2 lớp cửa dùng chứa MCCB KT 800x500x200 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1 hộp
2 Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 150A Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1 bộ
3 Lắp đặt công tắc chuyển mạch Ampe Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt đồng hồ Vol kế 600V Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt công tắc chuyển mạch Vol Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt đèn báo pha Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 3 bộ
7 Lắp đặt cầu chì 5A Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 3 bộ
8 Lắp đặt thanh cái đồng Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 5 bộ
9 Lắp đặt MCCB 3P-150A , dòng cắt 25kA Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1 cái
10 Lắp đặt MCB 3P-63A , dòng cắt 10kA iC60H Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 4 cái
11 Lắp đặt MCB 3P-40A , dòng cắt 10kA iC60H Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1 cái
12 Lắp đặt MCB 2P-50A , dòng cắt 10kA iC60H Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 2 cái
13 Lắp đặt MCB 2P-16A , dòng cắt 6kA iC60N Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt dây dẫn diện CXV-4x50mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 10 m
15 Lắp đặt dây dẫn diện CXV-4x16mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 500 m
16 Lắp đặt dây dẫn diện CXV-4x10mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 50 m
17 Lắp đặt dây dẫn diện CXV-2x10mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 256 m
18 Lắp đặt dây dẫn diện CXV-3x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 70 m
19 Lắp đặt ống nhựa gân xoán chịu lực HDPE Ø50/40 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 540 m
20 Lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm 100m/cuộn Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 3 cuộn
21 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 6 cọc
22 Kéo rải dây đồng trần 50mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 30 m
23 Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USA Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 6 m
X HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG XL
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 118,82 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, k=0,85 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 118,82 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 14,651 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1,127 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 10,764 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,068 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,114 tấn
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,067 100m2
Y HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1 Lắp dựng trụ đèn côn tròn STK cao 8M dày 3mm + cần đèn đơn cao 2m vươn xa 1.5m dày 2mm + Bulong móng trụ Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 23 cột
2 Lắp đặt đèn LED chiếu sáng đường (SMT) 120 W Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 23 bộ
3 Lắp công tắc 1 chiều, loại công tắc gạt Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 24 cái
4 Lắp đặt DOMINO đầu nối trụ đèn Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 23 bảng
5 Lắp đặt Contactor 3 cực 25A Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt công tắc thời gian (Timer) loại hằng ngày TB2118E7 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt tủ điện sắt chống thấm nước dùng chứa MCCB CK5 KT 450x350x130 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1 hộp
8 Lắp đặt MCB 2P-32A, dòng cắt 6KA Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt MCB 1P-16A, dòng cắt 6KA Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 3 cái
10 Lắp đặt dây dẫn CXV 3x6mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 8,2 m
11 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE fi 50/40mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,05 100m
12 Lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm 100m/cuộn Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 5 cuộn
13 Cọc tiếp đất mạ đồng fi 15, L=2,3M Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 23 bảng
14 Kéo rải dây đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,046 100m
Z HẠNG MỤC: BÁO CHÁY
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy DCC 8 Plus (8 ZONE) Detectomat Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1 trung tâm
2 Lắp đặt nguồn dự phòng + biến thế 220V - 24VDC Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1 hộp
3 Lắp đặt ống nhựa gân xoán chịu lực HDPE Ø50/40 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 250 m
4 Lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm 100m/cuộn Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 3 cuộn
5 Lắp đặt đầu báo khói CT 3000 O Detectomat Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 8,6 10 đầu
6 Lắp đặt đầu báo nhiệt CT 3000 T Detectomat Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,2 10 đầu
7 Lắp đặt nút nhấn khẩn SBDH-ABS-R Detectomat Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 3,2 5 nút
8 Lắp đặt còi báo cháy VTG-32-SB R Detectomat Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 2,6 5 chuông
9 Lắp đặt điện trở cuối nguồn Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 8 hộp
10 Lắp đặt dây tín hiệu 4 ruột có màn chống nhiễu DVV/Sc 4x0,75 mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1.615 m
11 Lắp đặt dây dẫn CXV/FR 2x2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 550 m
12 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.Series Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 600 m
13 Lắp đặt nối măng sông các loại Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 250 cái
14 Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp AC Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 101 hộp
15 Lắp đặt đế âm kim loại công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 16 hộp
16 Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 AC Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 50 hộp
17 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 5kg Việt Nam Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 31 bộ
18 Lắp đặt bình chữa cháy bột 8kg ABC MFZL8 Việt Nam Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 31 bộ
19 Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 31 cái
20 Lắp đặt giá treo bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 31 cái
AA HẠNG MỤC: BÁO CHÁY XÂY LẮP
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 57,2 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 57,2 m3
AB HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo ESE NLP 2200 R = 107m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét dài 6m + chân đế + dây neo + nón chống dột (xuất xứ VN) Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1 cái
3 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 50 m
4 Lắp đặt ống điện nhựa âm tường Ø 32 AC Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 35 m
5 Lắp đặt kẹp cố định ống luồn cáp Ø 32 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 35 cái
6 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 5 cọc
7 Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USA Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 6 m
8 Lắp đặt bộ đếm sét CDI 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1 hộp
9 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất (xuất xứ VN) Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1 hộp
10 Lắp đặt ốc siết cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 2 cái
11 Đo kiểm tra điện trở đất Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1 lần
AC HẠNG MỤC: CHỮA CHÁY XÂY LẮP
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng<=3m,sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 108,16 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K= 0,85 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 108,16 m3
AD HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt máy bơm Diezel -47,6HP/35KW Q=90m3/h H=65M Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1 máy
2 Lắp đặt máy bơm 200A 30HP/22,5KW Q=90m3/h H=65M Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1 máy
3 Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm (C80xR60xS30)cm dày 1,2mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1 hộp
4 Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà sơn tĩnh điện KT 650x500x200 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 22 cái
5 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy 20m Ø50 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 22 cái
6 Lắp đặt lăng phun chữa cháy Ø50 (xuất xứ Trung Quốc) Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 22 cái
7 Lắp đặt khớp nối ngàm B Ø50 (xuất xứ Trung Quốc) Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 22 cái
8 Lắp đặt van chữa cháy Ø50 (xuất xứ Việt Nam) Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 22 cái
9 Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà sơn tĩnh điện KT 600x1350x300 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 3 cái
10 Lắp đặt trụ cứu hỏa Ø114/2 họng D65 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 3 cái
11 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy 20m Ø65 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 6 cái
12 Lắp đặt lăng phun chữa cháy Ø65 (xuất xứ Trung Quốc) Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 6 cái
13 Lắp đặt khớp nối ngàm B Ø65 (xuất xứ Trung Quốc) Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 6 cái
14 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Ø114 dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 3 100m
15 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Ø90 dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 0,1 100m
16 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Ø60 dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1,78 100m
17 Lắp đặt co thép tráng kẽm Ø114 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 8 cái
18 Lắp đặt co thép tráng kẽm Ø90 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 2 cái
19 Lắp đặt co thép tráng kẽm Ø60 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 24 cái
20 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm Ø114 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 6 cái
21 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm Ø114/114/60 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 12 cái
22 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm Ø60 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 10 cái
23 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm Ø114 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 50 cái
24 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm Ø90 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 2 cái
25 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm Ø60 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 20 cái
26 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm Ø60 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 20 cái
27 Lắp đặt bộ chống rung Ø90 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 2 cái
28 Lắp đặt bộ chống rung Ø114 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 2 cái
29 Lắp đặt van 1 chiều Ø114 MIHA Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 2 cái
30 Lắp đặt van mở bướm Ø114 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 2 cái
31 Lắp đặt ống hút + luppe Ø90 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 2 cái
32 Băng keo quấn đầu ống Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 40 cuộn
33 Sơn chống sét + sơn đỏ Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 30 kg
34 Lắp đặt giá treo ống STK Ø60 Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 40 cái
35 Lắp đặt trụ tiếp nước Ø114 1 họng Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1 cái
36 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 2 cái
AE HẠNG MỤC : PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - THIẾT BỊ
1 Cung cấp máy bơm Diezel -47,6HP/35KW Q=90m3/h H=65M Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1 máy
2 Cung cấp máy bơm 200A 30HP/22,5KW Q=90m3/h H=65M Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT 1 máy
AF HẠNG MỤC: DỰ PHÒNG PHÍ
1 Chi phí dự phòng (5% giá trị xây lắp) 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->