Gói thầu: Chi phí xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200931143-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/10/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Đào Tạo Việt |
| Tên gói thầu | Chi phí xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200930515 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-12 10:25:00 đến ngày 2020-10-02 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 43,198,051,819 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 432,000,000 VNĐ ((Bốn trăm ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: 14 PHÒNG HỌC - XÂY LẮP | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 15,808 | 100m |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 91,6 | m3 |
| 3 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | mối nối |
| 4 | Phá bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,813 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3,888 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3,8 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 12,753 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,113 | tấn |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,998 | 100m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 45,046 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 10,209 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 13,667 | m3 |
| 13 | Trát mỗi nối cống vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 235,971 | m |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 53,015 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,276 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3,994 | 100m3 |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6,009 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 18,742 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 13,217 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 14,233 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3,082 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 88,752 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 86,31 | m3 |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6,25 | m3 |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 5,288 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 51,407 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3,196 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 16,201 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 16,201 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 97,401 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 31,825 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 29,229 | m3 |
| 33 | Sàn Hourdis D200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 304,64 | m2 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 7,997 | m3 |
| 35 | Bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 7,241 | m3 |
| 36 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,762 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,983 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6,435 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 11,037 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6,952 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4,738 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,604 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,238 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,808 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 155 | cấu kiện |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 25 | cấu kiện |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,192 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,455 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,723 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,302 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3,735 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,605 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,748 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,081 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,621 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,559 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,125 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,766 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 7,041 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,589 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 5,497 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,95 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,332 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,652 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,67 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,665 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,686 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,295 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,84 | tấn |
| 70 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,659 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,341 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm (luôn phụ kiện làm theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 114,64 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm (luôn phụ kiện làm theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 151,08 | m2 |
| 74 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền hệ 100, vữa XM mác 75 (luôn phụ kiện làm theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 75 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 11,141 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 11,141 | tấn |
| 77 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 8,624 | 100m2 |
| 78 | Ngói úp nóc 3viên/m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 273,99 | viên |
| 79 | Lắp đặt ống inox, đường kính 60x2mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,422 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống inox, đường kính 27x1,2mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống inox, đường kính 34x1,2mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,341 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống inox hộp, đường kính 40x20x1,5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,126 | 100m |
| 83 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 84 | Trát ga , hầm tự hoại chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 63,488 | m2 |
| 85 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 117,086 | m2 |
| 86 | Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 113,566 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn bằng gạch 100x100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 12,04 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 51,3 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 224,18 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1.034,177 | m2 |
| 91 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200x400mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 119,238 | m2 |
| 92 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Cotto 50x230mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 83,144 | m2 |
| 93 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 25,975 | m2 |
| 94 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 92,34 | m2 |
| 95 | Trát granitô gờ chỉ bậc vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 140,2 | m |
| 96 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 43,84 | m2 |
| 97 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 693,713 | m2 |
| 98 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 38,52 | m2 |
| 99 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1.493,871 | m2 |
| 100 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 501,3 | m |
| 101 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 420,209 | m2 |
| 102 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 644,432 | m2 |
| 103 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 695,215 | m2 |
| 104 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 46,66 | m2 |
| 105 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 326,208 | m2 |
| 106 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1.493,871 | m2 |
| 107 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 693,713 | m2 |
| 108 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1.801,616 | m2 |
| 109 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 367,024 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3.295,487 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1.060,737 | m2 |
| 112 | Thi công trần treo tole sóng nhuyễn 13 sóng dày 2,7mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 392,8 | m2 |
| 113 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 10,409 | 100m2 |
| 114 | Lắp đặt thang lên mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 115 | Lắp đặt khung lưới inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 51 | bộ |
| 116 | Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 8,47 | 10m |
| 117 | Máng xối inox 1,5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 12 | m |
| 118 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 119 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 120 | Lắp đặt Lavabo + vòi xả + bộ ấn | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 121 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 122 | Lắp đặt chậu tiểu nam+bộ xả | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 123 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 124 | Lắp đặt phễu thu ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 125 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 126 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 127 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 128 | Lắp đặt máy bơm 1HP | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt phao tự động + phao chống cạn | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 130 | Lắp dựng vách ngăn bằng sứ | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 122 | đoạn ống |
| 132 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 122 | mối nối |
| 133 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 11 | đoạn ống |
| 134 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 11 | mối nối |
| 135 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 30 | đoạn ống |
| 136 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 50 | mối nối |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương keo, đk=114x3,5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương keo, đk=90x3mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,52 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương keo, đk=60x2,5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 140 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 141 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 142 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 144 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo, đk=34x2,1mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo, đk=140x3,5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 148 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo , đk=34x2,1mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo , đk=27x1,9mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo , đk=21x1,7mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 152 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 153 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 154 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 158 | Lắp đặt van xả 2 chiều đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 159 | Đào móng rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,186 | m3 |
| 160 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,024 | m3 |
| 161 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,024 | m3 |
| 162 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,058 | 100m3 |
| 163 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4,328 | m3 |
| 164 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,42 | 100m2 |
| 165 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,464 | tấn |
| 166 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,162 | tấn |
| 167 | Lát nền, sàn bằng gạch men 250x400mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 7,29 | m2 |
| 168 | Công tác ốp gạch vào tường bê tông 250x400mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 13,716 | m2 |
| 169 | Quét dung dịch chống thấm hồ nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 39,87 | m2 |
| 170 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 95,177 | 10m3 |
| 171 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 95,177 | 10m3 |
| 172 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 20km | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 95,177 | 10m3 |
| 173 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 40,018 | 10m3 |
| 174 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 40,018 | 10m3 |
| 175 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 20km | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 40,018 | 10m3 |
| B | HẠNG MỤC: 14 PHÒNG HỌC - ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube 1 bóng T8 máng M9 1,2m 1x18W | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led tube 2 bóng T8 máng M9 1,2m 2x18W | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 118 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng bảng 1 bóng led tube T8 1,2m 1x18W | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 28 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18W | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 42 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần Ø145 9W | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 26 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn EXIT | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn EMERGENCY 8W | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt thông gió âm tường 250x250 22W | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 58 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A AC | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 11 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 AC | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt 5 công tắc 1 chiều trên mặt 5 AC | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt 4 dimmer quạt trên mặt 4 AC | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều + 1 dimmer trên mặt 4 AC | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều + 1 công tắc 2 chiều trên mặt 2 AC | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điện sắt dùng chứa MCCB KT 450x300x150 CKR2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 100A | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch Ampe | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt đồng hồ Vol kế 600V | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch Vol | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt thanh cái đồng 5x30x250mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 24 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 3P+N CPS NANO 3-Phase WYE 230V(L-N) In=40KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | sứ |
| 25 | Lắp đặt tủ điện âm tường 24 đường MIP22212T | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 26 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường MIP22106T | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 16 | hộp |
| 27 | Lắp đặt MCB 3P-63A , dòng cắt 10kA iC60H | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCB 3P-40A , dòng cắt 10kA iC60H | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCB 3P-40A , dòng cắt 6kA iC60N | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt RCBO 1P+N-32A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 31 | Lắp đặt RCBO 1P+N-25A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCB 2P-32A , dòng cắt 6kA iC60N | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60N | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 34 | Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3.810 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 650 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1.224 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 127 | m |
| 39 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.Series | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1.100 | m |
| 40 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 AC H.Series | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 400 | m |
| 41 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 500 | cái |
| 42 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm AC | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 82 | hộp |
| 43 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại AC | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 160 | Cái |
| 44 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp AC | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 293 | hộp |
| 45 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 AC | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 50 | hộp |
| 46 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | cọc |
| 47 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 15 | m |
| 48 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USA | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | m |
| C | HẠNG MỤC: 16 PHÒNG HỌC - XÂY LẮP | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 16,426 | 100m |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 95,115 | m3 |
| 3 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | mối nối |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,844 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4,035 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3,946 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 13,243 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,117 | tấn |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,077 | 100m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 34,603 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 10,855 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 14,434 | m3 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 182,591 | m |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 55 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,27 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4,102 | 100m3 |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 5,093 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 18,609 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 12,351 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 13,64 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3,12 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 91,424 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 88,604 | m3 |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6,562 | m3 |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 5,597 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 54,412 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3,332 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 16,93 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 16,954 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 101,135 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 28,874 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 30,606 | m3 |
| 33 | Sàn Hourdis D200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 348,16 | m2 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 8,249 | m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 7,52 | m3 |
| 36 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,87 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,062 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6,695 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 11,231 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 7,118 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4,973 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,604 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,295 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,829 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 159 | cấu kiện |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 26 | cấu kiện |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,199 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,551 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,723 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,507 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3,873 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,646 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,189 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,158 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,63 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,535 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,138 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,639 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 7,424 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,678 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 5,847 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,086 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,647 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,673 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,702 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,676 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,718 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,295 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,84 | tấn |
| 70 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,678 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,356 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 117,6 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 166,08 | m2 |
| 74 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 75 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 11,737 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 11,737 | tấn |
| 77 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 9,136 | 100m2 |
| 78 | Ngói úp nóc 3viên /m dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 284,19 | viên |
| 79 | Lắp đặt ống inox, đường kính 60x2mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,422 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống inox, đường kính 27x1,2mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống inox, đường kính 34x1,2mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,341 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống inox hộp đường kính 20x40x1,5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,126 | 100m |
| 83 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 12,16 | m2 |
| 84 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 66,624 | m2 |
| 85 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 120,334 | m2 |
| 86 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 120,334 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn bằng gạch 100x100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 12,04 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 46,5 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 151,38 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1.102,84 | m2 |
| 91 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200x400mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 122,438 | m2 |
| 92 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Cotto 50x230mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 88,975 | m2 |
| 93 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 27,2 | m2 |
| 94 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 102,14 | m2 |
| 95 | Trát granitô gờ bậc, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 157 | m |
| 96 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 51,52 | m2 |
| 97 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 764,242 | m2 |
| 98 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 38,996 | m2 |
| 99 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1.429,483 | m2 |
| 100 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 530,46 | m |
| 101 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 441,659 | m2 |
| 102 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 643,145 | m2 |
| 103 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 711,69 | m2 |
| 104 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 57,84 | m2 |
| 105 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 333,186 | m2 |
| 106 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1.429,483 | m2 |
| 107 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 764,242 | m2 |
| 108 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1.845,094 | m2 |
| 109 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 333,186 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3.274,577 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1.097,428 | m2 |
| 112 | Thi công trần tôn sóng nhuyễn | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 413,44 | m2 |
| 113 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 10,906 | 100m2 |
| 114 | Lắp đặt thang lên mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt khung lưới inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 54 | bộ |
| 116 | Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 8,96 | 10m |
| 117 | Máng xối inox dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 12 | m |
| 118 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 119 | Lắp đặt Lavabo + vòi xả + bộ ấn | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 120 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 122 | Lắp đặt phễu thu D200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 123 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 124 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 125 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 126 | Lắp đặt máy bơm 1 Hp | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt phao tự động | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt phao chống cạn | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 129 | Lắp dựng vách ngăn bằng sứ | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 125 | đoạn ống |
| 131 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 125 | mối nối |
| 132 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 30 | đoạn ống |
| 133 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 30 | mối nối |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo , đk=114x3,5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo , đk=90x3,0mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,67 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo, đk=60x2,5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 137 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 139 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 141 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo, đk=34x2,1mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo, đk=140x3,5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 145 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo , đk=34x2,1mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo , đk=27x1,9mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo , đk=21x1,7mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 149 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 150 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 151 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 155 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 156 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,186 | 100m3 |
| 157 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,024 | m3 |
| 158 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,024 | m3 |
| 159 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,058 | 100m3 |
| 160 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4,328 | m3 |
| 161 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,42 | 100m2 |
| 162 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,464 | tấn |
| 163 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,162 | tấn |
| 164 | Lát nền, sàn bằng gạch men 250x400mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 7,29 | m2 |
| 165 | Công tác ốp gạch vào tường bê tông 250x400mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 13,716 | m2 |
| 166 | Quét dung dịch chống thấm bể nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 39,87 | m2 |
| 167 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 97,935 | 10m3 |
| 168 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 97,935 | 10m3 |
| 169 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 20km | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 97,935 | 10m3 |
| 170 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 41,655 | 10m3 |
| 171 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 41,655 | 10m3 |
| 172 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 20km | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 41,655 | 10m3 |
| D | HẠNG MỤC: 16 PHÒNG HỌC - ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube 1 bóng T8 máng M9 1,2m 1x18W | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led tube 2 bóng T8 máng M9 1,2m 2x18W | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 128 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng bảng 1 bóng led tube T8 1,2m 1x18W | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18W | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 44 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần Ø145 9W | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn EXIT | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn EMERGENCY 8W | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt thông gió âm tường 250x250 22W | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A AC | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 11 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 AC | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt 5 công tắc 1 chiều trên mặt 5 AC | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt 4 dimmer quạt trên mặt 4 AC | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều + 1 công tắc 2 chiều trên mặt 2 AC | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt tủ điện sắt dùng chứa MCCB KT 450x300x150 CKR2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 100A | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch Ampe | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ Vol kế 600V | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch Vol | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 21 | Lắp đặt cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt thanh cái đồng 5x30x250mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 23 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 3P+N CPS NANO 3-Phase WYE 230V(L-N) In=40KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | sứ |
| 24 | Lắp đặt tủ điện âm tường 24 đường MIP22212T | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 25 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường MIP22106T | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 16 | hộp |
| 26 | Lắp đặt MCB 3P-63A , dòng cắt 10kA iC60H | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB 3P-40A , dòng cắt 10kA iC60H | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCB 3P-40A , dòng cắt 6kA iC60N | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt RCBO 1P+N-32A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 30 | Lắp đặt RCBO 1P+N-25A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCB 2P-32A , dòng cắt 6kA iC60N | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60N | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3.944 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 612 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1.224 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 127 | m |
| 38 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.Series | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1.140 | m |
| 39 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 AC H.Series | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 400 | m |
| 40 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 500 | cái |
| 41 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm AC | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 76 | hộp |
| 42 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại AC | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 160 | Cái |
| 43 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp AC | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 308 | hộp |
| 44 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 AC | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 50 | hộp |
| 45 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | cọc |
| 46 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 15 | m |
| 47 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USA | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| E | HẠNG MỤC: DÃY HÀNH CHÁNH - CHỨC NĂNG - XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,558 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,808 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 9,227 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3,421 | 100m3 |
| 5 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 14,161 | 100m |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | mối nối |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 13,193 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 8,999 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 66,969 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 12,644 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 67,092 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 5,289 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3,379 | m3 |
| 14 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 5,679 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 9,227 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 53,501 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 44,34 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,616 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3,04 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 16,308 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 15,077 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 84,128 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 51,954 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 30,95 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3,555 | m3 |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 85,557 | m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,756 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,804 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 5,32 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 9,85 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6,415 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4,907 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,333 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3,587 | 100m2 |
| 35 | Lam đúc sẳn BT đúc sẳn 400x400 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 76 | cái |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 72 | cái |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,174 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,327 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,708 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,606 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,68 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3,835 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,473 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,875 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,984 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,52 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,17 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,184 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,508 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,247 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,275 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3,042 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,196 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,27 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 5,27 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,207 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,431 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,294 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,568 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,609 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,83 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,294 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,952 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,01 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,243 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,118 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,439 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,128 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,474 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,109 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,262 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 88 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3,48 | tấn |
| 89 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,623 | tấn |
| 90 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 11,052 | tấn |
| 91 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,248 | tấn |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,087 | tấn |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,148 | tấn |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,215 | tấn |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 123 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 9,2 | tấn |
| 124 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 9,2 | tấn |
| 125 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 126 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,795 | m2 |
| 127 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,126 | tấn |
| 128 | Lắp dựng thang sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,126 | tấn |
| 129 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6,833 | m2 |
| 130 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 7,068 | 100m2 |
| 131 | Ngói úp nóc (3 viên / md) | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 260,4 | viên |
| 132 | Máng xối Inox dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 12 | m |
| 133 | Làm trần tấm tole sóng nhuyễn 0,27mm, khung STK 20x20x1,2, khung sườn STK 30x30x1,5 (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 361,17 | m2 |
| 134 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 79,87 | m2 |
| 135 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 114,4 | m2 |
| 136 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 137 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 8,58 | m2 |
| 138 | SXLD khung Inox 20x20x1,2 + Lưới Inox 2mm, ô vuông 30mm (Vl+NC) | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 42,3 | m2 |
| 139 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 546,883 | m2 |
| 140 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1.134,41 | m2 |
| 141 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 168,84 | m2 |
| 142 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 254,37 | m2 |
| 143 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát trong nhà) | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 187,123 | m2 |
| 144 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 424,179 | m2 |
| 145 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 73,395 | m2 |
| 146 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 612,42 | m2 |
| 147 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 28,5 | m2 |
| 148 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 339,272 | m2 |
| 149 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 121,279 | m2 |
| 150 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 381,1 | m |
| 151 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 33,6 | m |
| 152 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 139,4 | m |
| 153 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 124,534 | m2 |
| 154 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 124,534 | m2 |
| 155 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 124,534 | m2 |
| 156 | Miết mạch tường đá loại lõm (Kẻ ron vĩa hè) | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6,791 | m2 |
| 157 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 71,537 | m2 |
| 158 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 25,07 | m2 |
| 159 | Láng granitô bậc cấp | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 46,467 | m2 |
| 160 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 148,4 | m |
| 161 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 5,675 | m2 |
| 162 | Lát đá Granite mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 27,698 | m2 |
| 163 | Lát nền, sàn bằng Gạch Granite nhám 400x400 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 908,335 | m2 |
| 164 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 250x250mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 46,07 | m2 |
| 165 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Cotto 50x230mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 59,986 | m2 |
| 166 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 128 | m2 |
| 167 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng gạch Granite 120x400 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 84,26 | m2 |
| 168 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 546,883 | m2 |
| 169 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1.050,15 | m2 |
| 170 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 593,642 | m2 |
| 171 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1.221,658 | m2 |
| 172 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 24,32 | m2 |
| 173 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1.163,845 | m2 |
| 174 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2.271,808 | m2 |
| 175 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 9,384 | 100m2 |
| 176 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,226 | 100m3 |
| 177 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,073 | 100m3 |
| 178 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,024 | m3 |
| 179 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,024 | m3 |
| 180 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 181 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,93 | m3 |
| 182 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 183 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,411 | 100m2 |
| 184 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 185 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 186 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,105 | tấn |
| 187 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,274 | tấn |
| 188 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,162 | tấn |
| 189 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 190 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 7,29 | m2 |
| 191 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 21,87 | m2 |
| 192 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,295 | 100m3 |
| 193 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,342 | m3 |
| 194 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,422 | 100m3 |
| 195 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,703 | m3 |
| 196 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,271 | m3 |
| 197 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,755 | m3 |
| 198 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,314 | m3 |
| 199 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 5,445 | m3 |
| 200 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,005 | m3 |
| 201 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,979 | 100m2 |
| 202 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 203 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 204 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 205 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 206 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,24 | tấn |
| 207 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 12 | cấu kiện |
| 208 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 209 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 37,208 | m2 |
| 210 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 9,08 | m2 |
| 211 | Lắp đặt chậu xí xổm +bồn xả nước treo | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 212 | Lắp đặt Lavabo + vòi, bộ xả | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 213 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 214 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 215 | Lắp đặt vòi xả nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 216 | Lắp đặt phễu thu 200x200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 217 | Lắp đặt móc treo khăn Inox đặc (4 móc / cái) | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 218 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 219 | Cung cấp lắp đặt máy bơm 1HP | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 220 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 221 | Lắp đặt phao tự động | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 222 | Lắp đặt phao chống cạn | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 223 | Vách ngăn bằng sứ | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 224 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 90 | đoạn ống |
| 225 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 83 | mối nối |
| 226 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 15 | đoạn ống |
| 227 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 13 | mối nối |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,68 | 100m |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 231 | Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 232 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 233 | Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 234 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 235 | Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 236 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 237 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 239 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 140mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 243 | Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 244 | Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 90 | cái |
| 245 | Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 246 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 247 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 248 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 249 | Lắp đặt van xả 2 chiều fi 34 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 250 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 83,776 | 10m3 |
| 251 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0 | 10m3 |
| 252 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 20km | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0 | 10m3 |
| 253 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 36,176 | 10m3 |
| 254 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0 | 10m3 |
| 255 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 20km | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0 | 10m3 |
| F | HẠNG MỤC: DÃY HÀNH CHÁNH - CHỨC NĂNG - ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube 1 bóng T8 máng M9 1,2m 1x18W | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led tube 2 bóng T8 máng M9 1,2m 2x18W | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 76 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18W | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 40 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần Ø145 9W | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn EXIT | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn EMERGENCY 8W | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt thông gió âm tường 250x250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A AC | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 88 | cái |
| 10 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 AC | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 AC | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt 5 công tắc 1 chiều trên mặt 5 AC | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt 2 dimmer quạt trên mặt 2 AC | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt 4 dimmer quạt trên mặt 4 AC | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + 1 dimmer trên mặt 3 AC | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều + 1 dimmer trên mặt 4 AC | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + 1 công tắc 2 chiều trên mặt 3 AC | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tủ điện sắt dùng chứa MCCB KT 450x300x150 CKR2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 100A | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch Ampe | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ Vol kế 600V | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch Vol | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 24 | Lắp đặt cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt thanh cái đồng 5x30x250mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 5 | hộp |
| 26 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 3P+N CPS NANO 3-Phase WYE 230V(L-N) In=40KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | sứ |
| 27 | Lắp đặt tủ điện âm tường 24 đường MIP22212T | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 28 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường MIP22106T | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 13 | hộp |
| 29 | Lắp đặt MCB 3P-63A , dòng cắt 10kA iC60H | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCB 3P-40A , dòng cắt 10kA iC60H | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCB 3P-40A , dòng cắt 6kA iC60N | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt RCBO 1P+N-40A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt RCBO 1P+N-32A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt RCBO 1P+N-25A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt MCB 2P-40A , dòng cắt 6kA iC60N | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt MCB 2P-32A , dòng cắt 6kA iC60N | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt MCB 1P-25A , dòng cắt 6kA iC60N | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 38 | Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60N | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 39 | Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3.120 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 660 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1.430 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 215 | m |
| 44 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.Series | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 950 | m |
| 45 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 AC H.Series | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 500 | m |
| 46 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 500 | cái |
| 47 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm AC | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 119 | hộp |
| 48 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại AC | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 200 | Cái |
| 49 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp AC | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 195 | hộp |
| 50 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 AC | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 50 | hộp |
| 51 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | cọc |
| 52 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 15 | m |
| 53 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USA | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | m |
| 54 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục treo tường 1.5HP 12,000 BTu/h | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 55 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục treo tường 2.5HP 24,000 BTu/h | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4 | máy |
| 56 | Lắp ống đồng Ø6,5/9.5 dày 0,8mm + cách nhiệt dày 19mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 57 | Lắp ống đồng Ø6,5/15.9 dày 0,8mm + cách nhiệt dày 19mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa Ø 27 + cách nhiệt dày 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 59 | Lắp đặt Ke đỡ giàn nóng sắt sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 60 | Lắp đặt co, nối, lơi Ø 27 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 15 | Cái |
| 61 | Lắp đặt Trunking đặt nổi kích thước 200x100mm dày 1mm (máng + nắp) | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6 | m |
| 62 | Lắp đặt nối trunking các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| G | HẠNG MỤC : DÃY HÀNH CHÁNH - CHỨC NĂNG - THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cung cấp máy điều hòa 2 cục treo tường 2.5HP 18,000 Btu/h | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4 | máy |
| 2 | Cung cấp máy điều hòa 2 cục treo tường 1.5HP 12,000 BTu/h | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | máy |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG - XÂY LẮP | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4,446 | 100m |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 25,301 | m3 |
| 3 | Phá bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,225 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,056 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,047 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,159 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3,37 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,631 | tấn |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 30,42 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 16,809 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,823 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát lót móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,876 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,876 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 8,64 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 9,676 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 37,24 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 84,514 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 10,811 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,995 | m3 |
| 20 | Rải nilon | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4,443 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,54 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,379 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3,981 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,285 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,353 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,985 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,148 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,486 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,354 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,746 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,171 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,919 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,337 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,568 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,662 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,484 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,263 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,608 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà mái, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà mái, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,366 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,258 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,368 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,116 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,107 | tấn |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 5,985 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 18,011 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 58,381 | m3 |
| 51 | Trát granito bậc cấp vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 38,91 | m2 |
| 52 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 86,4 | m |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 168,91 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 387,37 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 411,36 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 108,92 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (không bả, sơn) | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 53,416 | m2 |
| 58 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 88,8 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 194,8 | m |
| 60 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 250x400 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 101,5 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granit 600x600 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 321,72 | m2 |
| 62 | Lát nền gạch granite 300x300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 32,772 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 400x400 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 60,685 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Cotto 50x230mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 29,899 | m2 |
| 65 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 69,712 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 82,252 | m2 |
| 67 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6,131 | tấn |
| 68 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6,131 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 424,984 | m2 |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3,767 | 100m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả Kova vào tường trong | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 429,2 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 363,83 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 245,924 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 429,2 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 609,754 | m2 |
| 76 | Cửa đi nhôm kính hệ 70-76, kính dày 5 li | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 36 | m2 |
| 77 | Cửa sổ nhôm kính hệ 70-76, kính dày 5 li | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 33,36 | m2 |
| 78 | Vách kính khung nhôm hệ 70 cố định, kính dày 5li | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 19,04 | m2 |
| 79 | Trần tấm prima dày 3,5li | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 314,82 | m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3,148 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3,148 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4,5 | 100m2 |
| 83 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,165 | 100m3 |
| 84 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6,169 | m3 |
| 85 | Đắp cát đệm đáy móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,703 | m3 |
| 86 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,703 | m3 |
| 87 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,833 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,381 | m3 |
| 89 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 19,584 | m2 |
| 90 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 5,95 | m2 |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,093 | tấn |
| 92 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,291 | 100m2 |
| 93 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt Lavabo + vòi xả + bộ ấn | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 95 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt chậu tiểu nam+bộ xả | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt phễu thu ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 99 | Lắp đặt giá treo Inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 100 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương keo, đk=114 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương keo, đk=90 thoát nước sinh hoạt | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương keo, đk=90 thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương keo, đk=60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 105 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 114mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 109 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 113 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 117 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 123 | Lắp đặt van xả 2 chiều đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| I | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Lắp đặt MCB 2P-20A , dòng cắt 6kA iC60N | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P-16A , dòng cắt 6kA iC60N | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P-10A , dòng cắt 6kA iC60N | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 3P-32A , dòng cắt 6kA iC60H | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện tổng lắp âm KT 450x300x200 CKR4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng huỳnh quang | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng huỳnh quang | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 21 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần+ điều tốc | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Dây cáp điện đồng đơn 8mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 320 | m |
| 12 | Dây cáp điện đồng đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 120 | m |
| 13 | Lắp đặt dây điện đồng đơn 2,5mm2- | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 205 | m |
| 14 | Lắp đặt dây điện đồng đơn 1,5mm2- | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 745 | m |
| 15 | Kéo rải dây cáp đồng trần 22mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 30 | m |
| 16 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng fi16 L=2,4m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | cọc |
| 17 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.Series | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 190 | m |
| 18 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 AC H.Series | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 65 | m |
| 19 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 60 (gồm co+nối) | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 86 | m |
| 20 | Lắp đặt hộp điện âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 43 | hộp |
| 21 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp AC | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 30 | hộp |
| 22 | Lắp đặt hộp nối dây vuông AC | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 22 | hộp |
| 23 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 5kg Việt Nam | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt bình chữa cháy bột 8kg ABC MFZL8 Việt Nam | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt giá treo bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,839 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,606 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4,612 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,763 | 100m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3,488 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 23,406 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6,676 | m3 |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,588 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4,612 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 11,514 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 38,969 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,586 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 7,259 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 22,195 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 5,014 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,28 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,632 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3,126 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,133 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,318 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,593 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,231 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,284 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,325 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,459 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,19 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,174 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,183 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,175 | tấn |
| 51 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,679 | tấn |
| 52 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,679 | tấn |
| 53 | Bulong fi 18, L=0,400m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 54 | Cáp giằng fi 10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 20 | m |
| 55 | Tăng đơ fi 10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3,311 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3,311 | tấn |
| 58 | Lợp mái Tole sóng vuông mạ màu đỏ dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6,537 | 100m2 |
| 59 | Tole phảng mạ màu đỏ dày 0,45mm (Tole úp nóc) | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 16,64 | m2 |
| 60 | Máng xối tole dày 1ly (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 84,48 | m2 |
| 61 | Bulong nhở fi 8 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 56 | con |
| 62 | Làm trần tấm tole sóng nhuyễn 3mm, khung STK (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 162,99 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 29,48 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 28,86 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 101,996 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 202,038 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 124,818 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 30,144 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát trong nhà) | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 61,29 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 125,724 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 68,38 | m2 |
| 72 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 67,978 | m2 |
| 73 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 25,685 | m2 |
| 74 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 116,6 | m |
| 75 | Miết mạch tường đá loại lõm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,598 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn bằng đá chẻ quy cách 100x200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6,748 | m2 |
| 78 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6,748 | m2 |
| 79 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 18,2 | m |
| 80 | Lát đá Granite mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 27,714 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn bằng Gạch Granite 400x400 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 442,53 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 250x250mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,47 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 50x230mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 24,8 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 50x230mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 109,08 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 249,02 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 101,996 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 202,038 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 98,122 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 187,014 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 11,66 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 211,778 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 389,052 | m2 |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 511,159 | m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3,341 | 100m2 |
| 95 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 22,907 | m3 |
| 96 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 28,99 | m3 |
| 97 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 32,176 | m3 |
| 98 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,703 | m3 |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,271 | m3 |
| 100 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,27 | m3 |
| 101 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,314 | m3 |
| 102 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3,937 | m3 |
| 103 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,731 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,658 | 100m2 |
| 105 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 106 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 107 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 109 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 7 | cấu kiện |
| 110 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 111 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 23,24 | m2 |
| 112 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 113 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 114 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt Lavabo + vòi, bộ xả | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 116 | Lắp đặt vòi xả nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 117 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt phễu thu 200x200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt chậu rửa Inox 2 ngăn + chân chậu Inox 304 + vòi rửa chén Inox 304 (Cho nhà bếp) | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 123 | Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 124 | Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 126 | Lắp đặt van xả 2 chiều fi 34 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 91 | đoạn ống |
| 128 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 84 | mối nối |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,39 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 133 | Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 140mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 100 | cái |
| 135 | Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 138 | Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 10 | cái |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN - ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube 1 bóng T8 máng M9 1,2m 1x18W | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần Ø145 9W | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 62 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn EXIT | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn EMERGENCY 8W | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt thông gió âm tường 250x250 22W | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 AC | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều trên mặt 3 AC | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 AC | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt 6 công tắc 1 chiều trên mặt 6 AC | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt 2 dimmer quạt trên mặt 2 AC | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt 4 dimmer quạt trên mặt 4 AC | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt tủ điện âm tường 12 đường MIP22112T | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt MCB 2P-50A , dòng cắt 6kA iC60N | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt RCCB 2P-63A , dòng rò 30mA | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 1P-25A , dòng cắt 6kA iC60N | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1.360 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 530 | m |
| 21 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.Series | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 300 | m |
| 22 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 AC H.Series | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 150 | m |
| 23 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 150 | cái |
| 24 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm AC | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 35 | hộp |
| 25 | Lắp đặt van ren đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 60 | Cái |
| 26 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp AC | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 129 | hộp |
| 27 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 AC | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 10 | hộp |
| 28 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | cọc |
| 29 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 15 | m |
| 30 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USA | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | m |
| L | HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RÀO NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,018 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 18,288 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,499 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 11,083 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,039 | 100m3 |
| 6 | Rải nilong | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 18,316 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 9,937 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,306 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,339 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 54,383 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 11,083 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 23,184 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 18,288 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,867 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 5,376 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,149 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 10,012 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4,525 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 37,806 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,627 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,622 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,812 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3,374 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4,147 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,458 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,923 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,765 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,064 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,349 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,679 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,481 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,126 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,371 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,202 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,268 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 46 | Xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,287 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,287 | tấn |
| 48 | Gia công hàng rào | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,639 | tấn |
| 49 | SXLD thép tròn trơn 16, L = 150, gia công nhọn đầu | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3.171 | cây |
| 50 | Lắp dựng hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 168,021 | m2 |
| 51 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,805 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 37,3 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 55 | Phụ kiện cửa cổng (Bản lề, chốt gài, tay nắm, bánh xe, …) | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 56 | Đắp vữa chữ bảng tên trường | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 57 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,134 | 100m2 |
| 58 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 59 | Ngói úp nóc 3 viên / md | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 66,9 | viên |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 21,96 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 25,95 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 46,441 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 199,41 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6,837 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 116,6 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 133,778 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 402,84 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 7,712 | m2 |
| 69 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 7,84 | m2 |
| 70 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 40,269 | m2 |
| 71 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 8,24 | m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 56,75 | m |
| 73 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 95,6 | m |
| 74 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,925 | m2 |
| 75 | Công tác ốp đá chẻ xanh 100x200, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 112,036 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 50x230mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 79,734 | m2 |
| 77 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 8,496 | m2 |
| 78 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 8,496 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn Gạch Granite 400x400 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 13,42 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 519,44 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 72,391 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 21,96 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 290,647 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 14,677 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 14,595 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 377,633 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 36,637 | m2 |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 220,123 | m2 |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 90 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| M | HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ - ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube 1 bóng T8 máng M9 1,2m 1x18W | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 14W | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn EMERGENCY 8W | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần đảo X16002 50W | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 AC | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện âm tường 12 đường MIP22112T | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt RCBO 1P+N-40A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 2P-32A , dòng cắt 6kA iC60N | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60N | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 130 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.Series | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm AC | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 17 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại AC | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 18 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp AC | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 9 | hộp |
| 19 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 AC | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 5 | hộp |
| 20 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | cọc |
| 21 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 10 | m |
| 22 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USA | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | m |
| N | HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN - NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,722 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 7,372 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,546 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3,969 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4,463 | 100m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 7,372 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3,969 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 7,84 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 7,372 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 85,557 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3,038 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 18,903 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,392 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,538 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,89 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,272 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,339 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,446 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,514 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,223 | tấn |
| 23 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,299 | tấn |
| 24 | Bulong fi 16, L=1400m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 102 | cái |
| 25 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,299 | tấn |
| 26 | Gia công kết vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 7,142 | tấn |
| 27 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 7,142 | tấn |
| 28 | Bulong fi 16, L=80mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 178 | cái |
| 29 | Bulong fi 12, L=50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 150 | cái |
| 30 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,642 | tấn |
| 31 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,642 | tấn |
| 32 | Bulong fi 16, L=250mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 84 | cái |
| 33 | Cáp giằng fi 10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 347 | m |
| 34 | Tăng đơ fi 10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 35 | Xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6,806 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6,806 | tấn |
| 37 | Lợp mái Tole sóng vuông màu đỏ dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 11,628 | 100m2 |
| 38 | Máng xối tole dày 1ly (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 161,23 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 73,72 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3,92 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 13,05 | m2 |
| 42 | Cắt ron nền | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 29,45 | 10m |
| 43 | Xoa mặt nền | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1.138,18 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 42,63 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1.320,981 | m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 5,763 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,24 | 100m |
| 48 | Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 49 | Lắp đặt nối nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 50 | Kẹp ống fi 90 vào cột thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 72 | cái |
| 51 | Nối chờ Inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 18 | Cái |
| O | HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN + NHÀ XE HỌC SINH - ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 AC | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 60 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV-3x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 25 | m |
| 5 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.Series | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 25 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoán chịu lực HDPE Ø50/40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 25 | m |
| 7 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 8 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm AC | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại AC | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 11 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 AC | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều trên mặt 3 AC | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 560 | m |
| 14 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.Series | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 150 | m |
| 15 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 16 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm AC | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 17 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại AC | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| P | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3,714 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 34,458 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,58 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá 0x40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3,714 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 557,04 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 34,458 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 57,839 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 7,876 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,481 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,822 | tấn |
| 11 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 511,94 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 511,94 | m2 |
| 13 | Xoa mặt nền | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4.642 | m2 |
| 14 | Cắt ron nền sau 20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 205 | 10m |
| 15 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,691 | 100m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,336 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,637 | 100m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,506 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,796 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 9,029 | m3 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,619 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,854 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,073 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,125 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,087 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 26 | cấu kiện |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 78,2 | m2 |
| 28 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 12,16 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 136 | đoạn ống |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 65 | đoạn ống |
| 31 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 126 | mối nối |
| 32 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 60 | mối nối |
| 33 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,176 | m3 |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6,498 | m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,046 | 100m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,176 | m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,666 | m3 |
| 38 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,735 | m3 |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 54,4 | m2 |
| 43 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 69,512 | 10m3 |
| 44 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 69,512 | 10m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 20km | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 69,512 | 10m3 |
| 46 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 109,438 | 10m3 |
| 47 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 109,438 | 10m3 |
| 48 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 20km | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 109,438 | 10m3 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3,4 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 52 | Lắp đặt van 2 chiều PVC fi 60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 53 | Lắp đặt van 2 chiều PVC fi 34 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 54 | Lắp đặt van 2 chiều PVC fi 27 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 55 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 56 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 57 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34-27mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 58 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60-34mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 62 | Lắp đặt nối răng trong đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| Q | HẠNG MỤC : HỒ NƯỚC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,894 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,156 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 14,364 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 14,364 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 25,333 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 18,837 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 8,089 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,113 | m3 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 177,681 | m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,104 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,451 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp hồ | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,025 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,068 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4,239 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 148,6 | m2 |
| 19 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 102,826 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 101,05 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 249,65 | m2 |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt thang Inox fi 42x1,4ly | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt tấm Waterstop | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 104,8 | md |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,49 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,155 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,115 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,109 | m3 |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,079 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lam xiên | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lam xiên | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,077 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 47 | Cửa đi khung thép V50x50x5, khung cánh thep 2V30x30x3, pano tole phẳng dày 1,0mm, ổ khóa, phụ kiện (hoàn thiện sơn dầu) | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 18,617 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 18,617 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3,225 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,966 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,649 | m2 |
| 53 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4,19 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3,9 | m |
| 55 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,99 | m2 |
| 56 | Xoa mặt nền | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6,32 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 18,617 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 18,617 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 7,415 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3,615 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 26,032 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 22,232 | m2 |
| R | HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube 1 bóng T8 máng M9 1,2m 1x18W | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 AC | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P-16A , dòng cắt 6kA iC60N | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 35 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 5 | m |
| 7 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.Series | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 15 | m |
| 8 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm AC | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 10 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại AC | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| S | HẠNG MỤC : CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | -0,88 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,169 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,856 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,169 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,464 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,284 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,284 | tấn |
| 16 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 12,56 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3,25 | m2 |
| 18 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3,25 | m2 |
| 19 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 21,666 | m |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,536 | m2 |
| 21 | Lắp đặt bulong fi 14 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt ròng rọc, dây, quả cầu, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ống Inox fi114x2,0 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,025 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống Inox fi89,1x2,0 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống Inox fi 50,8x2,0 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,032 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống Inox fi 42,1x1,5 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| T | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Phát quang mặt bằng cây cỏ | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 99,771 | 100m2 |
| 2 | Vét hữu cơ, chiều dày trung bình 20cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 19,954 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 19,954 | 100m3 |
| 4 | Đắp bờ bao bằng máy đào dung tích gàu 0,8m3, máy đầm cóc 50kg (1 máy đào), độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 12,681 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát san nền bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 89,851 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1.096,182 | 10m3 |
| 7 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1.096,182 | 10m3 |
| 8 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 20km | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1.096,182 | 10m3 |
| U | HẠNG MỤC: CÂY XANH | |||
| 1 | Phóng hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 83 | hố |
| 2 | Đào đất hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 143,424 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trồng cây, hố 0,6x0,6x0,6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 143,424 | m3 |
| 4 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 385,496 | m3 |
| 5 | Vật tư đất đen, phân bò,… | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 385,496 | m3 |
| 6 | Trồng cây xanh chuông vàng | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 12 | cây |
| 7 | Trồng cây xanh phượng vỹ | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 7 | cây |
| 8 | Trồng cây xanh phượng tím, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6 | cây |
| 9 | Trồng cây xanh bàng Đài Loan | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 11 | cây |
| 10 | Trồng cây xanh long não | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 5 | cây |
| 11 | Trồng cây xanh cau đuôi chồn | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 15 | cây |
| 12 | Trồng cây xanh sơn tuế | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 15 | cây |
| 13 | Trồng cây lá màu, bồn kiểng (trúc quân tử, 7 cây/md) | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,806 | 100m2 |
| 14 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 8 | 100m2 |
| 15 | Trồng cỏ đậu phộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 5 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển cây xanh bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 83 | cây |
| 17 | Bảo dưỡi cây xanh sau khi trồng | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 332 | cây/90 ngày |
| 18 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 39 | 100m2/tháng |
| V | HẠNG MỤC: CẤP NGUỒN XL | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 91 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, K=0,85 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 91 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 9,734 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,832 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,184 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,274 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,182 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 13 | cấu kiện |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 58,24 | m2 |
| W | HẠNG MỤC: CẤP NGUỒN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện sắt nổi 2 lớp cửa dùng chứa MCCB KT 800x500x200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 150A | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch Ampe | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ Vol kế 600V | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch Vol | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt thanh cái đồng | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt MCCB 3P-150A , dòng cắt 25kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 3P-63A , dòng cắt 10kA iC60H | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 3P-40A , dòng cắt 10kA iC60H | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 2P-50A , dòng cắt 10kA iC60H | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 2P-16A , dòng cắt 6kA iC60N | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV-4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 10 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV-4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 500 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV-4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV-2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 256 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV-3x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 70 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa gân xoán chịu lực HDPE Ø50/40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 540 | m |
| 20 | Lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm 100m/cuộn | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | cuộn |
| 21 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 22 | Kéo rải dây đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 30 | m |
| 23 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USA | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6 | m |
| X | HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG XL | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 118,82 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, k=0,85 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 118,82 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 14,651 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,127 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 10,764 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,114 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,067 | 100m2 |
| Y | HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp dựng trụ đèn côn tròn STK cao 8M dày 3mm + cần đèn đơn cao 2m vươn xa 1.5m dày 2mm + Bulong móng trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 23 | cột |
| 2 | Lắp đặt đèn LED chiếu sáng đường (SMT) 120 W | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 23 | bộ |
| 3 | Lắp công tắc 1 chiều, loại công tắc gạt | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt DOMINO đầu nối trụ đèn | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 23 | bảng |
| 5 | Lắp đặt Contactor 3 cực 25A | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc thời gian (Timer) loại hằng ngày TB2118E7 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện sắt chống thấm nước dùng chứa MCCB CK5 KT 450x350x130 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt MCB 2P-32A, dòng cắt 6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 1P-16A, dòng cắt 6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn CXV 3x6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 8,2 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE fi 50/40mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 12 | Lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm 100m/cuộn | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 5 | cuộn |
| 13 | Cọc tiếp đất mạ đồng fi 15, L=2,3M | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 23 | bảng |
| 14 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,046 | 100m |
| Z | HẠNG MỤC: BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy DCC 8 Plus (8 ZONE) Detectomat | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt nguồn dự phòng + biến thế 220V - 24VDC | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoán chịu lực HDPE Ø50/40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 250 | m |
| 4 | Lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm 100m/cuộn | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | cuộn |
| 5 | Lắp đặt đầu báo khói CT 3000 O Detectomat | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 8,6 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt đầu báo nhiệt CT 3000 T Detectomat | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,2 | 10 đầu |
| 7 | Lắp đặt nút nhấn khẩn SBDH-ABS-R Detectomat | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3,2 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt còi báo cháy VTG-32-SB R Detectomat | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,6 | 5 chuông |
| 9 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 10 | Lắp đặt dây tín hiệu 4 ruột có màn chống nhiễu DVV/Sc 4x0,75 mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1.615 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn CXV/FR 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 550 | m |
| 12 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.Series | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 600 | m |
| 13 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 250 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp AC | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 101 | hộp |
| 15 | Lắp đặt đế âm kim loại công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 16 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 AC | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 50 | hộp |
| 17 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 5kg Việt Nam | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 31 | bộ |
| 18 | Lắp đặt bình chữa cháy bột 8kg ABC MFZL8 Việt Nam | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 31 | bộ |
| 19 | Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 31 | cái |
| 20 | Lắp đặt giá treo bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 31 | cái |
| AA | HẠNG MỤC: BÁO CHÁY XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 57,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 57,2 | m3 |
| AB | HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo ESE NLP 2200 R = 107m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét dài 6m + chân đế + dây neo + nón chống dột (xuất xứ VN) | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt ống điện nhựa âm tường Ø 32 AC | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 35 | m |
| 5 | Lắp đặt kẹp cố định ống luồn cáp Ø 32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 5 | cọc |
| 7 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USA | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6 | m |
| 8 | Lắp đặt bộ đếm sét CDI 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất (xuất xứ VN) | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Đo kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | lần |
| AC | HẠNG MỤC: CHỮA CHÁY XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng<=3m,sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 108,16 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K= 0,85 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 108,16 | m3 |
| AD | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm Diezel -47,6HP/35KW Q=90m3/h H=65M | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm 200A 30HP/22,5KW Q=90m3/h H=65M | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm (C80xR60xS30)cm dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà sơn tĩnh điện KT 650x500x200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 5 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy 20m Ø50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 6 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy Ø50 (xuất xứ Trung Quốc) | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 7 | Lắp đặt khớp nối ngàm B Ø50 (xuất xứ Trung Quốc) | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 8 | Lắp đặt van chữa cháy Ø50 (xuất xứ Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà sơn tĩnh điện KT 600x1350x300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt trụ cứu hỏa Ø114/2 họng D65 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy 20m Ø65 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy Ø65 (xuất xứ Trung Quốc) | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt khớp nối ngàm B Ø65 (xuất xứ Trung Quốc) | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Ø114 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Ø90 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Ø60 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,78 | 100m |
| 17 | Lắp đặt co thép tráng kẽm Ø114 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt co thép tráng kẽm Ø90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt co thép tráng kẽm Ø60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm Ø114 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm Ø114/114/60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm Ø60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm Ø114 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm Ø90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm Ø60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 26 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm Ø60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 27 | Lắp đặt bộ chống rung Ø90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt bộ chống rung Ø114 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van 1 chiều Ø114 MIHA | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van mở bướm Ø114 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống hút + luppe Ø90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Băng keo quấn đầu ống | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 40 | cuộn |
| 33 | Sơn chống sét + sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 30 | kg |
| 34 | Lắp đặt giá treo ống STK Ø60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 35 | Lắp đặt trụ tiếp nước Ø114 1 họng | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| AE | HẠNG MỤC : PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cung cấp máy bơm Diezel -47,6HP/35KW Q=90m3/h H=65M | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Cung cấp máy bơm 200A 30HP/22,5KW Q=90m3/h H=65M | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | máy |
| AF | HẠNG MỤC: DỰ PHÒNG PHÍ | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (5% giá trị xây lắp) | 1 | Khoản | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi