Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200930365-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2020 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban dân tộc tỉnh Hòa BÌnh
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200904795
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo QĐ số 2085/QĐ-TTg
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-11 15:39:00 đến ngày 2020-09-18 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,721,600,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B ĐÀO ĐẮP
1 Vét hữu cơ nền đường bằng máy đào <=1.25 m3, máy ủi <=110 CV Phần 2 Chương V 3,61 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào <=1.25 m3, máy ủi <=110 CV đất cấp II Phần 2 Chương V 0,55 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào <=1.25 m3, máy ủi <=110 CV đất cấp III Phần 2 Chương V 3,2 100m3
4 Đào nền đường bằng máy đào <=1.25 m3, máy ủi <=110 CV đất cấp IV Phần 2 Chương V 1,14 100m3
5 Đánh cấp đường bằng máy đào <=1.25 m3, máy ủi <=110 CV Phần 2 Chương V 0,48 100m3
6 Đào khuôn đường máy đào <=1.25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Phần 2 Chương V 4,11 100m3
7 Đào khuôn đường máy đào <=1.25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV Phần 2 Chương V 0,36 100m3
8 Đào rãnh dọc bằng máy đào <=1.25 m3, đất cấp III Phần 2 Chương V 0,38 100m3
9 Đào rãnh dọc bằng máy đào <=1.25 m3, đất cấp IV Phần 2 Chương V 0,04 100m3
10 Phá đá nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp III Phần 2 Chương V 2,82 100m3
11 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III Phần 2 Chương V 0,31 100m3
12 Phá đá nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp IV Phần 2 Chương V 29,98 100m3
13 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV Phần 2 Chương V 3,33 100m3
14 Đắp nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu, K=0,95 Phần 2 Chương V 44,75 100m3
C VẬN CHUYỂN
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 7T, đất cấp I Phần 2 Chương V 2,89 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 7T, đất cấp II Phần 2 Chương V 0,82 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 7T, đất cấp IV Phần 2 Chương V 1,54 100m3
4 Đào xúc đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <=1,25 m3 Phần 2 Chương V 29,16 100m3
5 Vận chuyển đá đi đổ cự ly 500m, bằng ôtô tự đổ 7 tấn Phần 2 Chương V 29,16 100m3
6 Vận chuyển đất tận dụng để đắp cư ly 500m bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp 3 Phần 2 Chương V 7,68 100m3
7 Đào xúc đất cấp III tại mỏ về đắp bằng máy đào 1.25m3 Phần 2 Chương V 41,88 100m3
8 Vận chuyển đất để đắp tại mỏ cư ly 500m bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp 3 Phần 2 Chương V 41,88 100m3
D MẶT ĐƯỜNG
1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Phần 2 Chương V 6,97 100m3
2 Gia cố lề Phần 2 Chương V 1,64 100m3
3 Rải lớp giấy dầu Phần 2 Chương V 50,04 100m2
4 Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường <=25 cm vữa Mác 250 XMPC30 đá 2X4 Phần 2 Chương V 800,64 m3
5 Ván khuôn mặt đường bê tông Phần 2 Chương V 8,9 100m2
6 Làm khe co không thanh truyền lực Phần 2 Chương V 1.086,78 m
7 Làm khe giãn mặt đường bê tông Phần 2 Chương V 93 m
8 Làm khe dọc mặt đường bê tông Phần 2 Chương V 32 m
9 Cắt khe co Phần 2 Chương V 108,68 10m
10 Cắt khe giãn Phần 2 Chương V 9,3 10m
11 Cắt khe dọc Phần 2 Chương V 0,32 100m
E THOÁT NƯỚC DỌC
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 200 Phần 2 Chương V 1,19 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Phần 2 Chương V 0,07 100m2
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Phần 2 Chương V 2,56 m3
4 Lót vữa xi măng dày 2cm M75 Phần 2 Chương V 44,31 m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200 Phần 2 Chương V 27,1 m3
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Phần 2 Chương V 401 cái
F THOÁT NƯƠC NGANG
1 Đào móng cống bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Phần 2 Chương V 0,51 100m3
2 Đắp đất móng cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2 Chương V 0,16 100m3
3 Xây móng cống,đá hộc vữa XM mác 75 Phần 2 Chương V 24,5 m3
4 Xây tường cánh, đá hộc vữa XM mác 100 Phần 2 Chương V 7,33 m3
5 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM cát vàng mác 100 Phần 2 Chương V 33,21 m2
6 Bê tông mũ mố, đỉnh tường, đá 1x2, mác 200 Phần 2 Chương V 1,8 m3
7 Bê tông bản, đá 1x2, mác 250 Phần 2 Chương V 1,21 m3
8 Bê tông phủ bản cống, khớp nối, đá 1x2, mác 250 Phần 2 Chương V 0,36 m3
9 Bê tông ống cống đá 1x2 M200 Phần 2 Chương V 3,85 m3
10 Cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm Phần 2 Chương V 0,02 tấn
11 Cốt thép bản, đường kính <= 18 mm Phần 2 Chương V 0,04 tấn
12 Cốt thép bản,khớp nối đường kính <= 10 mm Phần 2 Chương V 0,04 tấn
13 Cốt thép ống cống <=10 Phần 2 Chương V 0,41 tấn
14 Ván khuôn mũ mố, đỉnh tường Phần 2 Chương V 0,09 100m2
15 Ván khuôn bản Phần 2 Chương V 0,05 100m2
16 Ván khuôn ống cống Phần 2 Chương V 0,76 100m2
17 Làm mối nối chống thấm cống tròn D100 Phần 2 Chương V 10 ống cống
18 Lắp đặt cấu kiện <=2T Phần 2 Chương V 11 cấu kiện
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Phần 2 Chương V 5 cái
G AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đào móng chôn cọc tiêu đất C3 Phần 2 Chương V 3,92 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2 Chương V 2,16 m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 150 Phần 2 Chương V 1,98 m3
4 Ván khuôn cọc tiêu Phần 2 Chương V 0,3 100m2
5 Quét sơn hai nước (sơn phần cọc nhô lên mặt đất) Phần 2 Chương V 33,6 m2
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Phần 2 Chương V 80 cái
7 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông Phần 2 Chương V 1 cái
8 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn Phần 2 Chương V 1 cái
H CỐNG LO600
1 Đào móng cống bằng máy, đất cấp III Phần 2 Chương V 1,46 100m3
2 Đào móng cống bằng máy, đất cấp IV Phần 2 Chương V 0,71 100m3
3 Phá đá bằng máy khoan D42mm, đá cấp III Phần 2 Chương V 0,09 100m3
4 Phá đá bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III Phần 2 Chương V 0,37 100m3
5 Phá đá bằng máy khoan D42mm, đá cấp IV Phần 2 Chương V 0,9 100m3
6 Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV Phần 2 Chương V 3,61 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2 Chương V 1,92 100m3
8 Đắp đất đê quây bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Phần 2 Chương V 13,32 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 7T, đất cấp IV Phần 2 Chương V 0,57 100m3
10 Đào xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <=1,25 m3 Phần 2 Chương V 3,61 100m3
11 Vận chuyển đá đi đổ cự ly 500m, bằng ôtô tự đổ 7 tấn Phần 2 Chương V 3,61 100m3
12 Đào xúc đất cấp III tại mỏ về đắp bằng máy đào 1.25m3 Phần 2 Chương V 15,75 100m3
13 Vận chuyển đất để đắp tại mỏ cư ly 500m bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp 3 Phần 2 Chương V 15,75 100m3
14 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Phần 2 Chương V 108,02 m3
15 Bê tông lòng cống, chân khay, móng thân cống, móng tường cánh, BTXM đá 2x4, mác 200 Phần 2 Chương V 198,96 m3
16 Bê tông tường cánh, thân mố BTXM đá 2x4, mác 200 Phần 2 Chương V 172,73 m3
17 Bê tông thanh chống đá 1x2, mác 200 Phần 2 Chương V 12,42 m3
18 Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 250 Phần 2 Chương V 9,89 m3
19 Bê tông bản đá 1x2, mác 300 Phần 2 Chương V 22,91 m3
20 Bê tông bản vượt 1x2, mác 250 Phần 2 Chương V 7,96 m3
21 Bê tông mặt cống đá 1x2, mác 300 Phần 2 Chương V 6,6 m3
22 Bê tông lan can BTXM đá 2x4, mác 250 Phần 2 Chương V 5,92 m3
23 Cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm Phần 2 Chương V 0,16 tấn
24 Cốt thép mũ mố, đường kính <=18 mm Phần 2 Chương V 0,01 tấn
25 Cốt thép giằng chống, đường kính <=10 mm Phần 2 Chương V 0,09 tấn
26 Cốt thép giằng chống, đường kính <=18 mm Phần 2 Chương V 0,45 tấn
27 Cốt thép bản <= 10 mm Phần 2 Chương V 0,94 tấn
28 Cốt thép bản, đường kính > 10 mm Phần 2 Chương V 0,07 tấn
29 Cốt thép bản, đường kính >18 mm Phần 2 Chương V 2,48 tấn
30 Cốt thép lan can, đường kính <=18 mm Phần 2 Chương V 0,57 tấn
31 Cốt thép dầm bản, bản vượt, đường kính D<=10mm Phần 2 Chương V 0,2 tấn
32 Cốt thép dầm bản, bản vượt, đường kính D<=18mm Phần 2 Chương V 0,6 tấn
33 Cốt thép mặt cống, đường kính <= 10 mm Phần 2 Chương V 0,01 tấn
34 Lắp đặt ống thép tay vịn, đường kính ống <= 100mm Phần 2 Chương V 0,04 m
35 Lắp đặt ống thép lan can, đường kính ống <= 80mm Phần 2 Chương V 7,52 m
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng tường mố, tường cánh, lòng cống, giằng chống Phần 2 Chương V 2,19 100m2
37 Ván khuôn mũ mố đỉnh tường, thân tường mố, tường cánh, lan can Phần 2 Chương V 4,69 100m2
38 Ván khuôn tấm bản Phần 2 Chương V 0,6 100m2
39 Quét nhựa bitum nóng vào tường Phần 2 Chương V 54,72 m2
40 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Phần 2 Chương V 10 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->