Gói thầu: Gói thầu số 06- Thi công xây dựng;

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200920245-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 06- Thi công xây dựng;
Số hiệu KHLCNT 20200920181
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Chí Linh;
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-12 16:25:00 đến ngày 2020-09-21 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,911,304,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,027 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,675 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,261 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,523 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,523 100m3
6 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,875 100m
7 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 100m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,209 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,129 m3
10 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,765 m3
11 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,182 100m2
12 Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,455 100m2
13 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,666 100m2
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,55 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,004 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,559 tấn
17 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,988 m3
18 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,474 100m3
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,605 m3
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,318 m3
21 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,071 100m2
22 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,878 100m2
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,225 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,115 tấn
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,997 m3
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,852 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,132 100m2
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,484 100m2
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,001 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,244 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,348 tấn
33 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,74 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM M75 (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,259 m2
35 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,68 m3
36 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,849 m3
37 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,904 100m2
38 Ván khuôn gỗ sàn mái (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,276 100m2
39 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,294 tấn
40 Trát trần trong nhà, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,213 m2
41 Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,75 m2
42 Trát trần trong nhà, vữa XM M75 (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,334 m2
43 Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75 (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,066 m2
44 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,835 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,385 m3
46 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,867 m3
47 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,878 m3
48 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,358 100m2
49 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,205 tấn
50 Con tiện bê tông lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 chiếc
51 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,217 tấn
52 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,391 tấn
53 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,229 m3
54 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,577 m3
55 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,945 m3
56 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 100m2
57 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,72 m2
58 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,344 m3
59 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,666 m2
60 Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ lim KT 8x10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8 m
61 Sản xuất + lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 418,5 Kg
62 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,947 m3
63 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,72 tấn
64 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,72 tấn
65 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,924 100m2
66 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,5 m
67 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,23 m2
68 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 342,678 m2
69 Ngâm nước XM chống thấm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 454,908 kg
70 Ca máy bơm nước chống thấm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ca
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,644 100m
72 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
73 Lắp đặt phễu thu + chắn rác, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
74 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 100m
75 Lát nền, sàn gạch Granit 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 665,22 m2
76 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch Granit 200x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,129 m2
77 Ốp đá xẻ màu xanh đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,337 m2
78 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,042 m2
79 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,896 m2
80 Cửa đi cửa nhôm hệ Việt -Pháp hoặc tương đương kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 ly (Cả khóa, phụ kiện, lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,47 m2
81 Cửa sổ cửa nhôm hệ Việt -Pháp hoặc tương đương kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 ly (Cả khóa, phụ kiện, lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m2
82 Vách kính nhôm hệ Việt -Pháp hoặc tương đương kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 ly (Cả khóa, phụ kiện, lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,332 m2
83 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,347 tấn
84 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,24 m2
85 Vách ngăn Compucit khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,456 m2
86 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,089 100m2
87 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,764 m2
88 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (Vận chuyển vật liệu lên cao- Tính từ cos 6,0m trở lên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 284,902 m2
89 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 676,106 m2
90 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (Vận chuyển vật liệu lên cao- Tính từ cos 6,0m trở lên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 263,951 m2
91 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 292,667 m2
92 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,827 m2
93 Ốp đá granit tự nhiên màu ghi đen vào tay vịn lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,374 m2
94 Ốp đá granit tự nhiên vân đá màu ghi đen vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 281,234 m2
95 Ốp đá xẻ màu xanh đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,328 m2
96 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 656,78 m
97 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,864 m
98 Đắp khóa vòm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
99 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 868,779 m2
100 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 473,181 m2
101 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 359,544 m2
102 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 479,795 m2
103 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 m3
104 Tôn che thang mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m2
105 Thang thép mạ kẽm D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,66 m
106 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,875 m3
107 Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,581 m3
108 Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 tấn
109 Vận chuyển Thép hình, thép tròn, đinh các loại lên cao bằng cần trục tháp ≤10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,841 tấn
110 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,65 100m2
111 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,652 tấn
112 Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,665 m3
113 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,412 m3
114 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,804 m3
115 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,918 m3
116 Xây tam cấp, bó bậc tam cấp bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,065 m3
117 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,738 m2
118 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,129 m2
119 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,754 m3
120 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 100m3
121 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 100m3
122 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 100m3
123 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,67 m3
124 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118 m2
125 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,151 m3
126 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,555 m3
127 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,5 m2
128 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,04 m2
129 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,027 m3
130 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,251 100m2
131 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,212 tấn
132 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 122 cái
133 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,138 m3
134 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,363 m3
135 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,217 m3
136 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 100m3
137 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 100m3
138 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,592 m3
139 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m2
140 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
141 Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,39 m3
142 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 m3
143 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (Lần 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,879 m2
144 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (lần 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,879 m2
145 Đánh màu thành bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,879 m2
146 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,759 m2
147 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
148 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,283 m3
149 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
150 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
151 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 tấn
152 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,09 m2
153 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
B PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1 Xà đón cáp 1 sứ L50x50x5 -0,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
3 Tủ điện KT: 200X300X400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
4 Lắp đặt các automat 3 pha 75A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha 60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 920 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 330 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 380 m
11 Lắp đặt các loại đèn nêon đôi 2x40w Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 bộ
12 Lắp đặt các loại đèn lốp gắn trần vuông 300x300, bóng compac 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
13 Lắp đặt các loại đèn lốp gắn trần d250, bóng compac 15W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
14 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
15 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
16 Bộ điều tốc quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
17 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
18 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 cái
19 Lắp đặt hộp âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 hộp
20 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cuộn
21 Mũi khoan bê tông D6x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Vít + nở nhựa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 900 cái
23 Gia công kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
24 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
25 Cọc tiếp địa L63x63x6, Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
26 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,2 m
27 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 m
28 Bật đỡ dây d10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
29 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 kg
30 Xi măng PCB30 Phúc Sơn hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 kg
31 Cát vàng xây dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
32 Đo tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 điểm
33 Đào đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3 m3
34 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 100m3
35 Ống nhựa PPR( hành nhiệt) D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
36 Ống nhựa PPR( hành nhiệt) D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
37 Ống nhựa PPR( hành nhiệt) D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
38 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
39 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
40 Lắp đặt tê nhựa trơn PPR đường kính 25x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
41 Lắp đặt tê nhựa trơn PPR đường kính 20x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
42 Lắp đặt tê nhựa ren PPR đường kính 20x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
43 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
44 Lắp đặt cút trơn nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
45 Lắp đặt cút ren nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
46 Lắp đặt cút côn nhựa PPR trơn ( hàn nhiệt) D32x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
47 Lắp đặt Cút côn nhựa PPR trơn ( hàn nhiệt) D25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
48 Lắp đặt côn nhựa PPR trơn ( hàn nhiệt) D32x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
49 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
50 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
51 Lắp đặt răng cấy nhựa PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Lắp đặt răng cấy nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
53 Lắp đặt xí bệt 1 nấc nhấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
54 Cò xịt Inax CFV -102A hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
55 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Inax L282V hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
56 Vòi chậu rửa Inax LFV -12A hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
57 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
58 Lắp đặt tê ren ngoài Inox, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
59 Kép inox D20 cấp cho chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
60 Lắp đặt hộp vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
61 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
62 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 100m
63 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
64 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
65 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
66 Lắp đặt tê nhựa vuông, ĐK 110x110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
67 Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 110x110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
68 Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 90x90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
69 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
70 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
71 Lắp đặt cút nhựa xiên, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
72 Lắp đặt cút nhựa vuông, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
73 Lắp đặt phễu thu + lưới chắn rác, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
74 Nhựa nối ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 tuýp
75 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
76 Lắp đặt khóa nhiệt tổng, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
77 Lắp đặt khóa nhiệt tổng, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
78 Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy 600x500x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
79 Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
80 Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4-BC Trung Quốc hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
81 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 BC Trung Quốc hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->