Gói thầu: Gói thầu số 06- Thi công xây dựng;
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200920245-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06- Thi công xây dựng; |
| Số hiệu KHLCNT | 20200920181 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Chí Linh; |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-12 16:25:00 đến ngày 2020-09-21 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,911,304,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,027 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,675 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,261 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,523 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,523 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,875 | 100m |
| 7 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,209 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,129 | m3 |
| 10 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,765 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,182 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,455 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,666 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,55 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,004 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,559 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,988 | m3 |
| 18 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,474 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,605 | m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,318 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,071 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,878 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,225 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,115 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,997 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,852 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,132 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,484 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,001 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,244 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,348 | tấn |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,74 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,259 | m2 |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,68 | m3 |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,849 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,904 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,276 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,294 | tấn |
| 40 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,213 | m2 |
| 41 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,75 | m2 |
| 42 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75 (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,334 | m2 |
| 43 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75 (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,066 | m2 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,835 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,385 | m3 |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,867 | m3 |
| 47 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,878 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | tấn |
| 50 | Con tiện bê tông lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | chiếc |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,391 | tấn |
| 53 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | m3 |
| 54 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,577 | m3 |
| 55 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,945 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,72 | m2 |
| 58 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,344 | m3 |
| 59 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,666 | m2 |
| 60 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ lim KT 8x10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8 | m |
| 61 | Sản xuất + lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 418,5 | Kg |
| 62 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,947 | m3 |
| 63 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | tấn |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,924 | 100m2 |
| 66 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5 | m |
| 67 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,23 | m2 |
| 68 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,678 | m2 |
| 69 | Ngâm nước XM chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 454,908 | kg |
| 70 | Ca máy bơm nước chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,644 | 100m |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 73 | Lắp đặt phễu thu + chắn rác, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m |
| 75 | Lát nền, sàn gạch Granit 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 665,22 | m2 |
| 76 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch Granit 200x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,129 | m2 |
| 77 | Ốp đá xẻ màu xanh đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,337 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,042 | m2 |
| 79 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,896 | m2 |
| 80 | Cửa đi cửa nhôm hệ Việt -Pháp hoặc tương đương kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 ly (Cả khóa, phụ kiện, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,47 | m2 |
| 81 | Cửa sổ cửa nhôm hệ Việt -Pháp hoặc tương đương kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 ly (Cả khóa, phụ kiện, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| 82 | Vách kính nhôm hệ Việt -Pháp hoặc tương đương kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 ly (Cả khóa, phụ kiện, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,332 | m2 |
| 83 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,347 | tấn |
| 84 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m2 |
| 85 | Vách ngăn Compucit khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,456 | m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,089 | 100m2 |
| 87 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,764 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (Vận chuyển vật liệu lên cao- Tính từ cos 6,0m trở lên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,902 | m2 |
| 89 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 676,106 | m2 |
| 90 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (Vận chuyển vật liệu lên cao- Tính từ cos 6,0m trở lên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,951 | m2 |
| 91 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,667 | m2 |
| 92 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,827 | m2 |
| 93 | Ốp đá granit tự nhiên màu ghi đen vào tay vịn lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,374 | m2 |
| 94 | Ốp đá granit tự nhiên vân đá màu ghi đen vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,234 | m2 |
| 95 | Ốp đá xẻ màu xanh đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,328 | m2 |
| 96 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 656,78 | m |
| 97 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,864 | m |
| 98 | Đắp khóa vòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 868,779 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 473,181 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,544 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 479,795 | m2 |
| 103 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | m3 |
| 104 | Tôn che thang mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 105 | Thang thép mạ kẽm D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,66 | m |
| 106 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,875 | m3 |
| 107 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,581 | m3 |
| 108 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | tấn |
| 109 | Vận chuyển Thép hình, thép tròn, đinh các loại lên cao bằng cần trục tháp ≤10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,841 | tấn |
| 110 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,65 | 100m2 |
| 111 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,652 | tấn |
| 112 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,665 | m3 |
| 113 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,412 | m3 |
| 114 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,804 | m3 |
| 115 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,918 | m3 |
| 116 | Xây tam cấp, bó bậc tam cấp bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,065 | m3 |
| 117 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,738 | m2 |
| 118 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,129 | m2 |
| 119 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,754 | m3 |
| 120 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m3 |
| 121 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | 100m3 |
| 122 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | 100m3 |
| 123 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,67 | m3 |
| 124 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | m2 |
| 125 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,151 | m3 |
| 126 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,555 | m3 |
| 127 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5 | m2 |
| 128 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,04 | m2 |
| 129 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,027 | m3 |
| 130 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | 100m2 |
| 131 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | tấn |
| 132 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | cái |
| 133 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,138 | m3 |
| 134 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | m3 |
| 135 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,217 | m3 |
| 136 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m3 |
| 137 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m3 |
| 138 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,592 | m3 |
| 139 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 140 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 141 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,39 | m3 |
| 142 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | m3 |
| 143 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (Lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,879 | m2 |
| 144 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,879 | m2 |
| 145 | Đánh màu thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,879 | m2 |
| 146 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,759 | m2 |
| 147 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 148 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | m3 |
| 149 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 150 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 151 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 152 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,09 | m2 |
| 153 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| B | PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Xà đón cáp 1 sứ L50x50x5 -0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 3 | Tủ điện KT: 200X300X400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 920 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn nêon đôi 2x40w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn lốp gắn trần vuông 300x300, bóng compac 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn lốp gắn trần d250, bóng compac 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 15 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 16 | Bộ điều tốc quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 17 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 20 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 21 | Mũi khoan bê tông D6x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Vít + nở nhựa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | cái |
| 23 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 25 | Cọc tiếp địa L63x63x6, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 26 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,2 | m |
| 27 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m |
| 28 | Bật đỡ dây d10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 29 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 30 | Xi măng PCB30 Phúc Sơn hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | kg |
| 31 | Cát vàng xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 32 | Đo tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | điểm |
| 33 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3 | m3 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m3 |
| 35 | Ống nhựa PPR( hành nhiệt) D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 36 | Ống nhựa PPR( hành nhiệt) D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 37 | Ống nhựa PPR( hành nhiệt) D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa trơn PPR đường kính 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa trơn PPR đường kính 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa ren PPR đường kính 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút trơn nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút ren nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút côn nhựa PPR trơn ( hàn nhiệt) D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt Cút côn nhựa PPR trơn ( hàn nhiệt) D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa PPR trơn ( hàn nhiệt) D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt răng cấy nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt răng cấy nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt xí bệt 1 nấc nhấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 54 | Cò xịt Inax CFV -102A hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Inax L282V hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 56 | Vòi chậu rửa Inax LFV -12A hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê ren ngoài Inox, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 59 | Kép inox D20 cấp cho chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa vuông, ĐK 110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 90x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa xiên, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa vuông, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt phễu thu + lưới chắn rác, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 74 | Nhựa nối ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | tuýp |
| 75 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 76 | Lắp đặt khóa nhiệt tổng, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt khóa nhiệt tổng, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy 600x500x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 80 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4-BC Trung Quốc hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 81 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 BC Trung Quốc hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi