Gói thầu: Thi công toàn bộ phần xây dựng sửa chữa công trình trụ sở Chi cục Hải quan cửa khẩu A Đớt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200932501-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG THỪA THIÊN HUẾ |
| Tên gói thầu | Thi công toàn bộ phần xây dựng sửa chữa công trình trụ sở Chi cục Hải quan cửa khẩu A Đớt |
| Số hiệu KHLCNT | 20200908510 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-12 10:07:00 đến ngày 2020-09-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,103,981,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *\1- Hạng mục : Cải tạo nhà làm việc | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột Tường ngoài | Theo chương V | 1.019,002 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột Tường trong | Theo chương V | 2.386,224 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Xà, dầm, trần | Theo chương V | 1.278,22 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Sê nô, mái hắt, lam ngang | Theo chương V | 198,844 | m2 |
| 5 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường (Tính 30%) | Theo chương V | 1.099,3332 | 1m2 |
| 6 | Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trần (Tính 30%) | Theo chương V | 365,3592 | 1m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ | Theo chương V | 3.664,444 | 1m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ | Theo chương V | 1.217,864 | 1m2 |
| 9 | Sửa chữa cửa, thay lề, chốt, khóa (khoán gọn) | Theo chương V | 42 | Cánh |
| 10 | Sơn Pu cửa, khuôn ngoại, gỗ 3 nước sơn PU | Theo chương V | 189,36 | 1 m2 |
| 11 | Sơn sắt thép các loại, 3 nước Cửa hoa sắt, lan can cầu thang | Theo chương V | 120,59 | m2 |
| 12 | Sơn PU tay vịn gỗ cầu thang, công sơn ô văng | Theo chương V | 32,2548 | 1 m2 |
| 13 | LD, tháo dỡ dàn giáo công cụ Dàn giáo ngoài -Chiều cao <= 50m | Theo chương V | 1.094,8 | 1 m2 |
| 14 | Xây tường trám lỗ lam bị tạt nước mưa sàn mái, gạch 9.5x13.5x20 Dày 13.5cm, XM M75 | Theo chương V | 1,507 | 1 m3 |
| 15 | Trát tường trong trám lỗ lam bị tạt nước mưa, sàn mái VXM 75#, dày 1,5cm | Theo chương V | 14,34 | 1 m2 |
| 16 | Láng nền, sàn mái, sảnh đón không đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75 | Theo chương V | 496,5324 | 1 m2 |
| 17 | Quét chống thấm sàn mái, sảnh đón bằng Sika Membranc | Theo chương V | 496,5324 | 1 m2 |
| 18 | Láng vữa bảo vệ chống thấm sàn mái, sảnh đón có phụ gia Sika Latex, Vữa XM M75 | Theo chương V | 496,5324 | 1 m2 |
| 19 | Phá dỡ gạch nền mái sảnh đón | Theo chương V | 49,5725 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ mái ngói ( đảo ngói ) Chiều cao <=16m | Theo chương V | 548,3 | m2 |
| 21 | Lợp lại mái ngói (thay thế 5%) | Theo chương V | 548,3 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ, thay thế máng xối inox | Theo chương V | 36 | m2 |
| 23 | Xử lý lan can bậc cấp nứt, lún | Theo chương V | 2 | Vị trí |
| 24 | Phá dỡ hộp kỹ thuật | Theo chương V | 1,44 | m3 |
| 25 | Xây hộp kỹ thuật gạch thẻ 9.5x13.5x20 | Theo chương V | 1,44 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài VXM 75#, dày 1,5cm | Theo chương V | 4,8 | 1 m2 |
| 27 | LĐ măng xông Đkính măng xông, cút 110mm | Theo chương V | 4 | Cái |
| 28 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 110x4.0 | Theo chương V | 6 | 1 m |
| B | *\2- Hạng mục : Cải tạo nhà công vụ, nhà ăn | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột | Theo chương V | 1.874,1444 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Xà, dầm, trần | Theo chương V | 514,28 | m2 |
| 3 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường (Tính 30%) | Theo chương V | 562,2433 | 1m2 |
| 4 | Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trần (Tính 30%) | Theo chương V | 154,284 | 1m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ | Theo chương V | 1.432,24 | 1m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ | Theo chương V | 956,1844 | 1m2 |
| 7 | LD, tháo dỡ dàn giáo công cụ Dàn giáo ngoài -Chiều cao <= 50m | Theo chương V | 1.156,9 | 1 m2 |
| 8 | Sửa chữa cửa, thay lề, chốt, khóa (khoán gọn) | Theo chương V | 81 | Cánh |
| 9 | Sơn Pu cửa, khuôn ngoại, gỗ 3 nước sơn PU | Theo chương V | 322,398 | 1 m2 |
| 10 | Sơn sắt thép các loại, 3 nước Cửa hoa sắt, lan can cầu thang | Theo chương V | 41,9525 | m2 |
| 11 | Sơn PU tay vịn gỗ cầu thang, công sơn ô văng | Theo chương V | 6,9834 | 1 m2 |
| 12 | Tháo dỡ, thay thế máng xối inox | Theo chương V | 58,5 | m2 |
| 13 | Bổ sung thanh đỡ máng xối V50x50x3mm | Theo chương V | 117 | Cái |
| 14 | SXLD thang lên mái bằng thép V50x50x3 | Theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Láng nền, sàn máI, sê no bồn nước Dày 2 cm , Vữa M75 | Theo chương V | 350,26 | 1 m2 |
| 16 | Quét chống thấm máI, sê no bồn nước bằng Sika Membranc | Theo chương V | 350,26 | 1 m2 |
| 17 | Láng vữa bảo vệ chống thấm sàn máI, sê no bồn nước có phụ gia Sika Latex, Vữa XM M75 | Theo chương V | 350,26 | 1 m2 |
| 18 | Tháo dỡ, lắp đặt bể nước inox ( sê no nhà công vụ) | Theo chương V | 2 | Cái |
| C | *\3- Hạng mục : Cải tạo cổng, tường rào | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, trụ cột | Theo chương V | 637,6722 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Theo chương V | 637,672 | 1m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 26,76 | 1m2 |
| D | *\4- Hạng mục : Cải tạo nhà bảo vệ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Theo chương V | 83,56 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Xà, dầm, trần | Theo chương V | 44,07 | m2 |
| 3 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 44,07 | 1m2 |
| 4 | Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trần | Theo chương V | 83,56 | 1m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ | Theo chương V | 116,76 | 1m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ | Theo chương V | 51,3 | 1m2 |
| 7 | Sửa chữa cửa, thay lề, chốt, khóa (khoán gọn) | Theo chương V | 5 | Cánh |
| 8 | Sơn Pu cửa, khuôn ngoại, gỗ 3 nước sơn PU | Theo chương V | 19,95 | 1 m2 |
| 9 | Sơn sắt thép các loại, 3 nước Cửa hoa sắt, lan can cầu thang | Theo chương V | 5,22 | m2 |
| E | *\5- Hạng mục: Cải tạo cầu thang ngoài trời, hành lang | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, lam ngang, cầu thang | Theo chương V | 177,248 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Theo chương V | 177,248 | 1m2 |
| F | *\6- Hạng mục: Cải tạo nhà cầu nối | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột, lan can | Theo chương V | 42 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Xà, dầm, trần, cột, lan can | Theo chương V | 116,76 | m2 |
| 3 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 42 | 1m2 |
| 4 | Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trần | Theo chương V | 35,028 | 1m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ | Theo chương V | 147,74 | 1m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ | Theo chương V | 11,02 | 1m2 |
| G | *\7- Hạng mục: Cải tạo chuồng chó nghiệp vụ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột, lan can | Theo chương V | 158,3 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Theo chương V | 158,3 | 1m2 |
| H | *\8- Hạng mục: Kè hồ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Theo chương V | 305,72 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo chương V | 46,9 | 1 m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc,Dày > 60 cm Vữa XM cát vàng M100 | Theo chương V | 32,48 | 1 m3 |
| 4 | Xây tường thẳng,Dày <= 60 cm vữa XM cát vàng M100 | Theo chương V | 57,84 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng rãnh tụ nước Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo chương V | 2,55 | 1 m3 |
| 6 | Lót lớp vải địa kỹ thuật (0.8x0.8m) | Theo chương V | 5,49 | 1 m2 |
| 7 | Đất sét đầm chặt | Theo chương V | 2,4 | 1 m3 |
| 8 | LĐ ống nhựa PVC D100 | Theo chương V | 15 | 1 m |
| 9 | Làm nhựa đường dày 3cm dùng cho khe phòng lún | Theo chương V | 12,39 | 1 m2 |
| 10 | Nạo vét, vệ sinh lòng hồ | Theo chương V | 91,2 | 1 m3 |
| I | *\9- Hạng mục: Cải tạo sân vườn | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông=búa | Theo chương V | 56,466 | m3 |
| 2 | V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Theo chương V | 56,466 | 1m3 |
| 3 | V/chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô 7T | Theo chương V | 56,466 | 1m3 |
| 4 | Bê tông nền sân vườn Vữa bê tông đá 2x4M150 | Theo chương V | 117,606 | 1 m3 |
| 5 | Lát gạch nền sân vườn Gạch Terazzo 30x30,VM75 | Theo chương V | 1.142,72 | 1 m2 |
| 6 | Phá dỡ móng xây gạch | Theo chương V | 3,825 | m3 |
| 7 | Đào móng băng có chiều rộng<=3m Chiều sâu <=1m , Đất cấp II | Theo chương V | 5,085 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo chương V | 29,44 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo chương V | 1,576 | 1 m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x13.5x20 Dày 13.5cm, XM M75 | Theo chương V | 4,815 | 1 m3 |
| 11 | Trát tường ngoài VXM 75#, dày 1,5cm | Theo chương V | 34,485 | 1 m2 |
| 12 | Trát granitô tường Vữa xi măng M75 | Theo chương V | 7,65 | 1 m2 |
| J | *\10- Hạng mục: Cải tạo nhà để máy PCCC | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông | Theo chương V | 1,944 | m3 |
| 2 | Đào móng băng có chiều rộng<=3m Chiều sâu <=1m , Đất cấp II | Theo chương V | 4,86 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo chương V | 4,86 | 1 m3 |
| 4 | V/chuyển phế thải, đất trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn | Theo chương V | 6,804 | 1m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V | 15,903 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo chương V | 0,756 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng Vữa bê tông đá 1x2 M150 | Theo chương V | 3,276 | 1 m3 |
| 8 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao> 50m | Theo chương V | 0,069 | Tấn |
| 9 | Bê tông giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo chương V | 0,5832 | 1 m3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn lanh tô, vữa M250 | Theo chương V | 0,0365 | 1 m3 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50Kg | Theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x13.5x20 Dày 13.5cm, XM M75 | Theo chương V | 7,1482 | 1 m3 |
| 13 | Trát tường ngoài VXM 75#, dày 1,5cm | Theo chương V | 55,38 | 1 m2 |
| 14 | Trát tường trong VXM 75#, dày 1,5cm | Theo chương V | 55,38 | 1 m2 |
| 15 | Láng nền, sàn có đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75 | Theo chương V | 26,66 | 1 m2 |
| 16 | SXLD Diềm mái tôn | Theo chương V | 23,2 | 1m |
| 17 | Sản xuất cửa song sắt | Theo chương V | 2,94 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt,khung nhôm | Theo chương V | 1 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Theo chương V | 0 | 1m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 8,82 | 1m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ | Theo chương V | 55,38 | 1m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Theo chương V | 56,22 | 1m2 |
| 23 | Tháo dỡ, thay thế máng xối inox bổ sung thanh đỡ V50x50x3mm | Theo chương V | 8,91 | m2 |
| 24 | Sửa chữa máy bơm (khoán gọn) | Theo chương V | 2 | Cái |
| K | *\11- Hạng mục: Thay thế thiết bị điện nước | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m Loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V | 20 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn hành lan | Theo chương V | 30 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V | 2 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp gương soi, kệ kính (5 món) | Theo chương V | 15 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi