Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200931364-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty CP Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng TDT tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200931294 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đấu giá đất, SDĐ thành phố và phường ; Sự nghiệp kinh tế thành phố năm 2020-2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-11 16:53:00 đến ngày 2020-09-18 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,172,206,440 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | BẢN MỚ | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 39 | 10m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 15,58 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp III | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,4205 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 107,18 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 149,23 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 15,58 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 6,97 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,9 | 100m |
| 9 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=110x50mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt kép tráng kẽm, đường kính d=50mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 11 | Lắp đăt nối thẳng ren trong, đường kính d=63mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 13 | Lắp đăt côn nhựa, đường kính côn d=75x63mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 14 | Lắp đăt cút nhựa, đường kính cút d=75mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 15 | Lắp đăt cút nhựa, đường kính cút d=63mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 16 | Lắp đăt cút nhựa, đường kính cút d=40mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 15 | cái |
| 18 | Lắp đăt tê nhựa, đường kính tê d=75x40mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 19 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=75mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 21 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,1558 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,1558 | 100m3 |
| B | BẢN NÀ PÚNG | |||
| 1 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 35 | 10m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 9,9 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp III | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 4,5824 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 352,8 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 811,04 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 9,9 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 23,71 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 12,58 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,44 | 100m |
| 10 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110x50mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt kép tráng kẽm đường kính d=50mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt kép tráng kẽm đường kính d=66mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt kép tráng kẽm đường kính d=40mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=66mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 17 | Lắp đăt nối thẳng ren trong, đường kính d=75mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 18 | Lắp đăt nối thẳng ren trong, đường kính d=63mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 19 | Lắp đăt nối thẳng ren trong, đường kính d=50mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 75mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 63mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 22 | Lắp đăt côn nhựa, đường kính côn d=75x63mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 23 | Lắp đăt côn nhựa, đường kính côn d=75x50mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 29 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 20 | cái |
| 26 | Neo ống | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 14 | cái |
| 27 | Lắp đăt tê nhựa, đường kính tê d=75x75mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 28 | Lắp đăt tê nhựa, đường kính tê d=75x50mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 29 | Lắp đăt tê nhựa, đường kính tê d=50mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 30 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=75mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 31 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 32 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,099 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,099 | 100m3 |
| C | BẢN CHE PHAI | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 53,6 | 10m |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 33,5 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 16,25 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp III | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,4088 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 412,4 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 453,28 | m3 |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 33,5 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 16,25 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 5,12 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 7,7 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 10,73 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,06 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 66mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,43 | 100m |
| 14 | Neo ống | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 15 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 200mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt kép tráng kẽm, đường kính d=50mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 7 | cái |
| 17 | Lắp đăt nối thẳng ren trong, đường kính d=63mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 19 | Lắp đăt côn nhựa, đường kính côn d=75x63mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 20 | Lắp đăt tê nhựa, đường kính tê d=75x63mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 21 | Lắp đăt tê nhựa, đường kính tê d=75x50mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 22 | Lắp đăt tê nhựa, đường kính tê d=63x50mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 75mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 63mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 50mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 11 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 16 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 20 | cái |
| 29 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 75mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 30 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 63mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 31 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 9 | cái |
| 32 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,1793 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,1793 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi