Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình: Đường giao thông nông thôn khu 10, khu 11 xã Hiền Quan, huyện Tam Nông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200912461-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hiền Quan |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình: Đường giao thông nông thôn khu 10, khu 11 xã Hiền Quan, huyện Tam Nông |
| Số hiệu KHLCNT | 20200912451 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-06 12:27:00 đến ngày 2020-09-18 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,590,730,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6,5585 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,2461 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95, đất C3. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,715 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 13,5849 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tận dụng đào sang đắp, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,2417 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất không tận dụng đổ đi, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,3894 | 100m3 |
| 7 | Đào khai thác + vận chuyển đất về đắp, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 12,9171 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đường, rãnh bằng thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 16,5965 | m3 |
| 9 | Đào khuôn đường, rãnh bằng máy, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,1533 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 9,535 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 9,535 | 100m3 |
| 12 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới, dày 12cm-14cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5,1317 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,7871 | 100m2 |
| 14 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 751,165 | m3 |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng bằng máy, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,115 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất mang cống, rãnh bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 3 | Xây móng cống bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,72 | m3 |
| 4 | Đá hộc xây đầu, móng, thân cống thượng, hạ lưu, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6,72 | m3 |
| 5 | Đá hộc xây gia cố sân cống, lát mái taluy thượng, hạ lưu bằng vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,3 | m3 |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0115 | m3 |
| 7 | Đắp cát đệm cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 8 | Sản xuất bê tông ống cống D750, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống D750 đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,125 | tấn |
| 10 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,312 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối cống, ĐK 0,75m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5 | ống |
| 13 | Rãnh xây ngang đường B600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0 | |
| 14 | Đào đất móng bằng máy, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,293 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất mang cống, rãnh bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0819 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0315 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | m3 |
| 18 | Đệm cát móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 19 | Xây tường rãnh bằng gạch VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 18,9 | m2 |
| 21 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0389 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,1636 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 11 | cái |
| 25 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0924 | 100m2 |
| 26 | Bê tông mũ tường cống M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,74 | m3 |
| 27 | Cốt thép mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0491 | tấn |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển chỉ dẫn, loại trụ đỡ sắt ống phi 80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 16 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển chỉ dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng hạn chế trọng lượng trục xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt bảng hạn chế trọng lượng trục xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Đào đất chôn cọc cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | m3 |
| 8 | Bê tông chôn cọc tiêu, cột Km M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | m3 |
| D | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Lệ phí tài nguyên môi trường (khai thác đất đắp) | Thực hiện và thanh toán theo quy định hiện hành | 1.291,71 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi