Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200933165-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200933129 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-12 16:08:00 đến ngày 2020-09-22 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,422,956,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | 4,9852 | 100m3 | |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,1087 | 100m3 | |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá IV | 10,16 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 3,9781 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 3,9781 | 100m3 | |
| B | HẠNG MỤC NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 2,761 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | 30,678 | m3 | |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 19,3984 | m3 | |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 11,8678 | m3 | |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | 10,4854 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | 29,8008 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,4944 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 70,9236 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 2,6761 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1518 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 4,0757 | tấn | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 25,6232 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 2,4038 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 1,0766 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,9756 | tấn | |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 27,1751 | m3 | |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 5,0665 | m3 | |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp | 26,9844 | m2 | |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 112,6821 | m3 | |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 2,0895 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,1642 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 0,1642 | 100m3 | |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | 55,681 | m3 | |
| 24 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 | 86,988 | m2 | |
| 25 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 53,316 | m2 | |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 144,302 | m3 | |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 128,6017 | m3 | |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 8,7744 | m3 | |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 8,2743 | m3 | |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 78,0301 | m3 | |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 84,9552 | m2 | |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 633,3495 | m2 | |
| 33 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 20,2225 | m3 | |
| 34 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 17,5464 | m3 | |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 279,282 | m2 | |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 194,2991 | m2 | |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 8,0525 | m3 | |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 167,9665 | m2 | |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 3,5046 | m3 | |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 4,1838 | m3 | |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 155,4904 | m2 | |
| 42 | Lắp dựng lan can sắt | 9,966 | m2 | |
| 43 | Lan can INOX | 171,66 | kg | |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 1,8666 | m3 | |
| 45 | Lát đá bậc cầu thang | 64,7696 | m2 | |
| 46 | Lắp dựng lan can sắt | 22,068 | m2 | |
| 47 | Lan can cầu thang INOX hộp 201 ( 2 CK ): | 202,14 | kg | |
| 48 | Trụ INốC D=100 + Quả cầu chụp đồng | 2 | bộ | |
| 49 | Sơn nhũ lan can cầu thang | 2 | hộp | |
| 50 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | 32,604 | m3 | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,6904 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 5,94 | tấn | |
| 53 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 5,472 | 100m2 | |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 280,104 | m2 | |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 54,1786 | m3 | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,8865 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 3,5978 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 1,6929 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,1836 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 4,2104 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 0,1675 | tấn | |
| 62 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 5,7495 | 100m2 | |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 574,95 | m2 | |
| 64 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 142,3626 | m3 | |
| 65 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 12,3648 | 100m2 | |
| 66 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 5,3459 | tấn | |
| 67 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 6,0593 | tấn | |
| 68 | Trát trần, vữa XM M75 | 1.236,48 | m2 | |
| 69 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 672,492 | m2 | |
| 70 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 7,245 | m3 | |
| 71 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,7462 | 100m2 | |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,7988 | tấn | |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,5152 | tấn | |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 74,62 | m2 | |
| 75 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 11,0259 | m3 | |
| 76 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,6792 | 100m2 | |
| 77 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,0095 | tấn | |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 182,011 | m2 | |
| 79 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 36,089 | m2 | |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 207,84 | m | |
| 81 | Gia công xà gồ thép | 3,2935 | tấn | |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,2935 | tấn | |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 356,2966 | 1m2 | |
| 84 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,4mm | 7,6101 | 100m2 | |
| 85 | Tôn úp nóc dầy 0.4ly | 116,74 | m | |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 110mm | 0,82 | 100m | |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 110mm | 20 | cái | |
| 88 | Đai giữ ống nhựa | 82 | cái | |
| 89 | Phểu thu nước mái | 10 | cái | |
| 90 | Lưới chắn rác | 10 | cái | |
| 91 | ống tràn thoát nước mái D= 48 L= 300 | 32 | cái | |
| 92 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 403,6595 | m2 | |
| 93 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 2.026,8496 | m2 | |
| 94 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | 302,624 | m2 | |
| 95 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | 64,7304 | m2 | |
| 96 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | 120,326 | m2 | |
| 97 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 120,326 | m2 | |
| 98 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm | 280,082 | m2 | |
| 99 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | 1.033,3438 | m2 | |
| 100 | Thi công trần bằng tấm tôn dày 0,2mm khung sắt hộp | 122,042 | m2 | |
| 101 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 236,546 | m2 | |
| 102 | Cửa kính khung sắt , kính an toàn dầy 5 ly tính mua thẳng + phụ kiện + cả sơn tĩnh điện + roăng + nẹp ( phụ kiện đi kèm đồng bộ hoàn thiện ) | 223,56 | m2 | |
| 103 | Vách kính VK1 | 12,986 | m2 | |
| 104 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 28,4 | m2 | |
| 105 | Cửa đi nhôm kính màu tráng sứ kính trắng an toàn dầy 5mm tính mua thẳng + phụ kiện ( đồng bộ ) | 28,4 | m2 | |
| 106 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 125,81 | m2 | |
| 107 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 113,976 | m2 | |
| 108 | Hoa sắt cửa sổ tính mua thẳng + cả phụ kiện + cả sơn cửa hoa sắt | 113,976 | m2 | |
| 109 | Chi tiết đắp vữa chân trụ + đầu trụ khoán gọn | 60 | cái | |
| 110 | Đắp vữa hình chữ X đầu trụ | 20 | cái | |
| 111 | Đắp vữa hình lục chóp mái trục A (4-5+14-15) | 2 | cái | |
| 112 | Chi tiết đắp vữa chân trụ + đầu trụ tính khoán thẳng | 40 | cái | |
| 113 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 302,96 | m | |
| 114 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 4.038,7096 | m2 | |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.801,091 | m2 | |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 10,4292 | 100m2 | |
| 117 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 11,4021 | 100m2 | |
| 118 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 0,2408 | 100m3 | |
| 119 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | 2,6752 | m3 | |
| 120 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 1,408 | m3 | |
| 121 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 2,816 | m3 | |
| 122 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1432 | tấn | |
| 123 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0648 | 100m2 | |
| 124 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 6,8376 | m3 | |
| 125 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75 | 7,424 | m2 | |
| 126 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | 57,3384 | m2 | |
| 127 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,2 | m3 | |
| 128 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0648 | 100m2 | |
| 129 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0783 | tấn | |
| 130 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 2 | cái | |
| 131 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 8 | cái | |
| 132 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 8,9173 | m3 | |
| C | HẠNG MỤC NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (90%) | 0,4346 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III (10%) | 0,1838 | m3 | |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III (10%) | 4,6448 | m3 | |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 5,5032 | m3 | |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | 3,6837 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | 56,9926 | m3 | |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 2,0715 | m3 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1431 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1883 | 100m2 | |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,7118 | 100m3 | |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | 0,2377 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,2377 | 100m3 | |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | 16,3906 | m3 | |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | 4,8917 | m3 | |
| 15 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 22,4928 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 22,4928 | m2 | |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp | 39,0364 | m2 | |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 54,4636 | m3 | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | 5,2457 | m3 | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 3,8829 | m3 | |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 0,4112 | m3 | |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 1,4375 | m3 | |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 1,0361 | m3 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0725 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0342 | tấn | |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1533 | 100m2 | |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 241,1562 | m2 | |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 327,31 | m2 | |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 56,318 | m2 | |
| 30 | Đắp vữa chân trụ+đầu trụ ( khoán gọn ) | 9 | cái | |
| 31 | Chi tiết đầu hồi (khoán gọn) | 2 | cái | |
| 32 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | 149,873 | m2 | |
| 33 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | 17,0049 | m2 | |
| 34 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | 11,616 | m2 | |
| 35 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | 67,86 | m2 | |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 6,2344 | m3 | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,201 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,7353 | tấn | |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,6547 | 100m2 | |
| 40 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 7,7494 | m3 | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,6611 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,0633 | tấn | |
| 43 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,731 | 100m2 | |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75 | 58,03 | m2 | |
| 45 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 67,552 | m2 | |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 45,17 | m | |
| 47 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | 44,57 | m | |
| 48 | Ống nhựa PVC D110 | 0,08 | 100m | |
| 49 | Cút nhựa PVC , ĐK 110mm | 6 | cái | |
| 50 | Phễu thu + cầu chắn rác | 2 | bộ | |
| 51 | Ống thoát tràn D 42 | 9 | cái | |
| 52 | Đai vít | 12 | bộ | |
| 53 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,5902 | tấn | |
| 54 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,5902 | tấn | |
| 55 | Bu lông D 16 | 16 | cái | |
| 56 | Gia công xà gồ thép | 0,7579 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,7579 | tấn | |
| 58 | Bu lông D 14 | 198 | cái | |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp dày 0,35mm | 1,8609 | 100m2 | |
| 60 | Tấm úp nóc | 23,32 | m | |
| 61 | Thi công trần bằng tấm tôn khung sắt hộp | 127,16 | m2 | |
| 62 | Phào trần | 124 | m | |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 47,01 | m2 | |
| 64 | Cửa kính khung sắt , kính an toàn dầy 5 ly tính mua thẳng + phụ kiện + cả sơn tĩnh điện + roăng + nẹp ( phụ kiện đi kèm đồng bộ hoàn thiện ) | 43,89 | m2 | |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 22,8 | m2 | |
| 66 | Hoa sắt vuông 12x12 mua sẵn cả sơn | 22,8 | m2 | |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 297,4742 | m2 | |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 385,34 | m2 | |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 2,5505 | 100m2 | |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 1,6688 | 100m2 | |
| 71 | Cáp hạ thế lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC 2*10mm2 | 200 | m | |
| 72 | Cáp trục lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 2*6mm2 | 30 | m | |
| 73 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2*4mm2 | 40 | m | |
| 74 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2*2,5mm2 | 140 | m | |
| 75 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2*1.5mm2 | 210 | m | |
| 76 | LĐ Aptomat 1 pha 30A | 1 | cái | |
| 77 | Áp tô mát 1 pha 2 cực 10A | 5 | cái | |
| 78 | Đèn tuýp đôi LED 2*18W - 1,2m | 6 | bộ | |
| 79 | Đèn tuýp đơn LED 1*18W - 1,2m | 6 | bộ | |
| 80 | Đèn LED tròn gắn trần 18W | 7 | bộ | |
| 81 | Lắp đặt quạt treo tường 46W | 8 | cái | |
| 82 | Lắp đặt quạt trần 80W-D1400mm+ hộp số | 6 | cái | |
| 83 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 15 | cái | |
| 84 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 6 | cái | |
| 85 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 3 | cái | |
| 86 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 1 | cái | |
| 87 | Lắp đặt ô cắm đôi | 14 | cái | |
| 88 | Tủ điện nổi tường KT:300*200*150 | 1 | cái | |
| 89 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | 5 | hộp | |
| 90 | Băng dính cách điện | 30 | cuộn | |
| 91 | Đinh vít M3*30+nở | 100 | bộ | |
| 92 | Đầu cốt đồng M16+M10 | 4 | cái | |
| 93 | Ghíp đồng AM 25 nối đầu dây cáp trục | 2 | cái | |
| 94 | Móc treo quạt trần thép D10, L=600 | 8 | kg | |
| 95 | Dây thép mạ D4 treo cáp trục | 10 | kg | |
| 96 | Xà đón điện thép L 50*50*5(L=500)+ sứ bướm A25 | 1 | Bộ | |
| 97 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (90%) | 0,164 | 100m3 | |
| 98 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III (10%) | 1,8223 | m3 | |
| 99 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | 0,8436 | m3 | |
| 100 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | 1,4617 | m3 | |
| 101 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0661 | tấn | |
| 102 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0335 | 100m2 | |
| 103 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 3,5282 | m3 | |
| 104 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | 22,233 | m2 | |
| 105 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,626 | m3 | |
| 106 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0258 | 100m2 | |
| 107 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0342 | tấn | |
| 108 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 3 | cái | |
| 109 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 6,0742 | m3 | |
| 110 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,1215 | 100m3 | |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa pvc ống d=110mm | 1,26 | 100m | |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa pvc d=90mm | 0,35 | 100m | |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa pvc d=34mm | 0,15 | 100m | |
| 114 | Ống nhựa PP-R D40 | 0,18 | 100m | |
| 115 | Ống nhựa PP-R D25 | 1,26 | 100m | |
| 116 | Ống nhựa PP-R D20 | 0,38 | 100m | |
| 117 | Cút nhựa PPR D= 40 mm | 10 | cái | |
| 118 | Cút nhựa PPR D= 25 mm | 18 | cái | |
| 119 | Cút nhựa PPR D= 20 mm | 26 | cái | |
| 120 | Côn PPR D= 40*20 mm | 1 | cái | |
| 121 | Tê nhựa PPR D40 | 2 | cái | |
| 122 | Tê nhựa PPR D25 | 6 | cái | |
| 123 | Tê nhựa PPR D20 | 6 | cái | |
| 124 | Van khóa D=50 mm | 1 | cái | |
| 125 | Van khóa D25 | 1 | cái | |
| 126 | Cút nhựa PVC 90 độ D110 | 8 | cái | |
| 127 | Cút nhựa PVC 90 độ D90 | 8 | cái | |
| 128 | Chếch PVC D110 | 8 | cái | |
| 129 | Chếch PVC D90 | 8 | cái | |
| 130 | Cút nhựa PVC D34 | 8 | cái | |
| 131 | Chếch nhựa PVC D34 | 8 | cái | |
| 132 | Côn nhựa PVC D= 90*34 mm | 1 | cái | |
| 133 | Tê nhựa PVC D110/90 | 1 | cái | |
| 134 | Tê nhựa PVC D= 90 | 4 | cái | |
| 135 | Tê nhựa PVC D34 | 4 | cái | |
| 136 | Racco nhựa D40 | 4 | cái | |
| 137 | Racco nhựa D25 | 8 | cái | |
| 138 | Racco nhựa D20 | 8 | cái | |
| 139 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 140 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 141 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 142 | Lắp đặt kệ kính | 2 | cái | |
| 143 | Lắp đặt xí bệt | 2 | bộ | |
| 144 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 145 | phễu thu INOX D90 | 2 | cái | |
| 146 | van phao D32 | 1 | cái | |
| 147 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | 1 | bể | |
| 148 | Keo dán ống | 20 | tuýp | |
| 149 | Băng keo cuốn ống | 20 | cuộn | |
| D | HẠNG MỤC CẤP ĐIỆN + CHỐNG SÉT + CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cáp ngầm bọcCu/XLPE/DSTA/ PVC 2x25mm2 | 250 | m | |
| 2 | Cáp bọcCu/XLPE/ PVC 2x16mm2 | 5 | m | |
| 3 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2*4mm2 | 150 | m | |
| 4 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2*2.5mm2 | 450 | m | |
| 5 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2*1.5mm2 | 800 | m | |
| 6 | MCB 1 pha - 80A | 1 | cái | |
| 7 | MCB 1 pha - 50A | 2 | cái | |
| 8 | MCB 1 pha - 20A | 10 | cái | |
| 9 | MCB 1 pha - 16A | 10 | cái | |
| 10 | MCB 1 pha - 10A | 10 | cái | |
| 11 | Tủ điện tầng 500*400*250 | 2 | cái | |
| 12 | Tủ điện phòng 6 MODUL | 10 | cái | |
| 13 | Đèn huỳnh quang (2*36)/40W - 1.2m lắp nổi | 60 | bộ | |
| 14 | Đèn ốp tường bóng COMPACT 32w | 2 | bộ | |
| 15 | Đèn ốp trần D 250-32W | 55 | bộ | |
| 16 | Công tắc đơn 1 chiều | 10 | cái | |
| 17 | Công tắc đôi 1 chiều | 30 | cái | |
| 18 | Công tắc ba 1 chiều | 9 | cái | |
| 19 | Công tắc đơn đảo chiều | 4 | cái | |
| 20 | ổ cắm đôi 2 chấu 10A | 60 | bảng | |
| 21 | Quạt trần D 1400mm - 80W + hộp số | 40 | cái | |
| 22 | Móc treo quạt trần | 40 | cái | |
| 23 | Đào rãnh chôn đường cáp ngầm bằng thủ công, | 12 | m3 | |
| 24 | Lấp đất rãnh cáp = đào | 12 | m3 | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 32mm | 2 | 100 m | |
| 26 | Khung INO X treo đèn huỳnh quang | 60 | bộ | |
| 27 | Băng dính cách điện | 20 | cuộn | |
| 28 | Đinh vít M3*30 + vít nở 04: | 400 | Bộ | |
| 29 | Gia công kim thu sét K1 - thép D 18 L=1,5 m | 6 | cái | |
| 30 | Lắp đặt kim thu sét K1 , thép D18 L= 1,5m | 6 | cái | |
| 31 | ống sứ trang trí | 6 | cái | |
| 32 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 90 | m | |
| 33 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất | 27 | m | |
| 34 | Cọc sắt góc L63*63*6. L=2.5m | 6 | cọc | |
| 35 | Thép L 63*63*6: | 85,8 | kg | |
| 36 | Bật đỡ thép D 8 L=300 | 40 | cái | |
| 37 | Ống UPVC , ĐK 20mm | 0,16 | 100m | |
| 38 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công | 6,975 | m3 | |
| 39 | Lấp đất đường ống = đào | 6,975 | m3 | |
| 40 | Roăng cao su đệm kim | 4 | cái | |
| 41 | Gia công bộ kẹp kiểm tra tiếp địa (KZ) | 1 | bộ | |
| 42 | Sơn chống gỉ | 10 | kg | |
| 43 | Que hàn | 10 | kg | |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 50mm | 0,02 | 100 m | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 40mm | 0,81 | 100 m | |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 32mm | 0,55 | 100 m | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 25mm | 2,5 | 100 m | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 20mm | 1,8 | 100 m | |
| 49 | Cút nhựa 90 độ PPR D50: | 2 | cái | |
| 50 | Cút nhựa 90 độ PPR D40: | 10 | cái | |
| 51 | Cút nhựa 90 độ PPR D32: | 40 | cái | |
| 52 | Cút nhựa 90 độ PPR D25: | 40 | cái | |
| 53 | Cút nhựa 90 độ PPR D20: | 66 | cái | |
| 54 | Cút nhựa 90 độ PPR D20: (1 đầu ren trong ) | 96 | cái | |
| 55 | Tê nhựa 90 độ PPR D20 ( 1 đầu ren trong ) | 40 | cái | |
| 56 | Tê nhựa 90 độ PPR D40 ( 2 đầu ren trong ) | 6 | cái | |
| 57 | Tê nhựa 90 độ PPR D20 ( 2 đầu ren trong ) | 66 | cái | |
| 58 | Tê nhựa 90 độ PPR D50 | 2 | cái | |
| 59 | Tê nhựa 90 độ PPR D32 | 34 | cái | |
| 60 | Tê nhựa 90 độ PPR D25 | 54 | cái | |
| 61 | Tê thu 90 độ PPR D50*20 | 1 | cái | |
| 62 | Tê thu 90 độ PPR D40*32 | 12 | cái | |
| 63 | Tê thu 90 độ PPR D32*25 | 22 | cái | |
| 64 | Tê thu 90 độ PPR D25*20 | 140 | cái | |
| 65 | Côn nhựa PPR D50*40 | 1 | cái | |
| 66 | Côn nhựa PPR D40*32 | 12 | cái | |
| 67 | Cút nhựa 90 độ PPR D32*25 | 40 | cái | |
| 68 | Cút nhựa 90 độ PPR D25*20 | 80 | cái | |
| 69 | Ống UPVC , ĐK 110mm | 3,72 | 100m | |
| 70 | Ống UPVC , ĐK 90mm | 0,5 | 100m | |
| 71 | Ống UPVC , ĐK 76mm | 1,45 | 100m | |
| 72 | Ống UPVC , ĐK 60mm | 0,12 | 100m | |
| 73 | Ống UPVC , ĐK 42mm | 0,36 | 100m | |
| 74 | Cút nhựa chếch 135 độ UPVC , ĐK 110mm | 178 | cái | |
| 75 | Cút nhựa chếch 135 độ UPVC , ĐK 90mm | 24 | cái | |
| 76 | Cút nhựa chếch 135 độ UPVC , ĐK 76mm | 186 | cái | |
| 77 | Cút nhựa chếch 135 độ UPVC , ĐK 42mm | 68 | cái | |
| 78 | Cút nhựa 90 độ UPVC , ĐK 75mm | 44 | cái | |
| 79 | Cút nhựa 90 độ UPVC , ĐK 60mm | 11 | cái | |
| 80 | Tê nhựa 135 độ UPVC , ĐK 110mm | 62 | cái | |
| 81 | Tê nhựa 90 độ UPVC , ĐK 110mm | 26 | cái | |
| 82 | Tê nhựa 90 độ UPVC , ĐK 75mm | 24 | cái | |
| 83 | Tê nhựa 90 độ UPVC , ĐK 60mm | 24 | cái | |
| 84 | Tê thu 135 độ UPVC , ĐK 110*75 | 36 | cái | |
| 85 | Tê thu 135 độ UPVC , ĐK 90*75 | 22 | cái | |
| 86 | Tê thu 135 độ UPVC , ĐK 75*42 | 46 | cái | |
| 87 | Tê kiểm tra thông tắc D110mm | 12 | cái | |
| 88 | Nút bịt - Đk 110mm | 12 | cái | |
| 89 | Tê kiểm tra thông tắc D90mm | 12 | cái | |
| 90 | Nút bịt - Đk 100mm | 12 | cái | |
| 91 | Côn nhựa UPVC , ĐK 110*75 | 24 | cái | |
| 92 | Côn nhựa UPVC , ĐK 110*60 | 12 | cái | |
| 93 | Côn nhựa UPVC , ĐK 90*60 | 12 | cái | |
| 94 | Kép thép mạ kẽm - Đk =15mm | 290 | cái | |
| 95 | Bộ Đai kẹp neo ống các loại | 100 | bộ | |
| 96 | Bộ Đai kẹp và ty treo ống các loại | 100 | bộ | |
| 97 | Lắp đặt xí bệt ( Trọn bộ ) | 40 | bộ | |
| 98 | La va bô | 20 | bộ | |
| 99 | Bộ Vòi lắp cho chậu rửa | 20 | bộ | |
| 100 | Lắp đặt gương soi | 20 | cái | |
| 101 | Lắp đặt kệ kính | 20 | cái | |
| 102 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | 40 | cái | |
| 103 | chậu tiểu nam | 30 | bộ | |
| 104 | chậu tiểu nữ | 30 | bộ | |
| 105 | Phễu thu sàn có ngăn mùi 3 lớp , ĐK 75mm | 30 | cái | |
| 106 | Van khóa PP-R , ĐK50mm | 1 | cái | |
| 107 | Van khóa PP-R , ĐK32mm | 10 | cái | |
| 108 | Van khóa PP-R , ĐK25mm | 2 | cái | |
| 109 | Van phao PP-R , ĐK25mm | 2 | cái | |
| 110 | Máy bơm nước Q = 3m3/H | 1 | cái | |
| 111 | Bồn nước Inox 2000L nằm ngang + chân đỡ bồn | 2 | bể | |
| 112 | Phí mở nguồn nước sạch | 1 | bộ | |
| E | HẠNG MỤC BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 2,1763 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 36,274 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 1,8136 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 1,8136 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | 10,668 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 17,2318 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0791 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,3467 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,0591 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,4537 | tấn | |
| 11 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 18,15 | m3 | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 2,464 | m3 | |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 5,206 | m3 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0684 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,3731 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,2808 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | 1,65 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,224 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,6928 | 100m2 | |
| 20 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 26,8712 | m3 | |
| 21 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75 | 38,3712 | m2 | |
| 22 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | 188,5872 | m2 | |
| F | HẠNG MỤC CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY TRONG VÀ NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | LĐ ống thép tráng kẽm , đk d =100mm | 0,774 | 100m | |
| 2 | ống thép tráng kẽm,Đường kính 65mm | 0,25 | 100m | |
| 3 | LĐ ống thép tráng kẽm , đk d =50mm | 0,1 | 100m | |
| 4 | LĐ cút tráng kẽm đk d = 100mm | 5 | cái | |
| 5 | LĐ cút tráng kẽm đk d = 65mm | 6 | cái | |
| 6 | LĐ cút tráng kẽm đk d =50mm | 10 | cái | |
| 7 | LĐ Tê tráng kẽm đk d = 100mm | 2 | cái | |
| 8 | LĐ tê thép tráng kẽm đk d = 65mm | 4 | cái | |
| 9 | LĐ tê thép tráng kẽm đk d = 65/50mm | 3 | cái | |
| 10 | Van chặn ĐK 100mm | 1 | cái | |
| 11 | Van 1 chiều ĐK 100mm | 1 | cái | |
| 12 | Van góc D50mm | 6 | cái | |
| 13 | Rắc co thép tráng kẽm đk d = 50mm | 6 | cái | |
| 14 | Kép thép tráng kẽm đk d = 50mm | 6 | cái | |
| 15 | Côn thép tráng kẽm đk d = 100/65mm | 2 | cái | |
| 16 | Côn thép tráng kẽm đk d = 65/50mm | 3 | cái | |
| 17 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | 6 | cặp bích | |
| 18 | Gioăng cao su D 100 | 4 | cái | |
| 19 | Bu lông D14 +ê cu | 64 | cái | |
| 20 | Hộp đựng phương tiện trong nhà KT:600*500*180 mua sẵn | 6 | hộp | |
| 21 | Vòi rồng D 50+ khới nối loại dài 20m/ cuộn | 6 | cuộn | |
| 22 | Lăng phun nước chữa cháy chuyên dụng d50/16 | 6 | cái | |
| 23 | Trụ chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa ĐK 65mm | 1 | cái | |
| 24 | Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa ĐK 65mm | 1 | cái | |
| 25 | Hộp chữa cháy ngoài nhà kt 800*500*200 | 1 | hộp | |
| 26 | Vòi rồng D 65+ khớp nối loại dài 20m/ cuộn | 2 | cuộn | |
| 27 | Lăng phun nước chữa cháy chuyên dụng D65/19 | 1 | cái | |
| 28 | Sơn nối ống | 55 | kg | |
| 29 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính <100mm | 1,1 | 100m | |
| 30 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | 25,7946 | m3 | |
| 31 | Đắp đất đường ống | 25,7946 | m3 | |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 0,3432 | m3 | |
| 33 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 0,3802 | m3 | |
| 34 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 1,8 | m2 | |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 0,25 | m2 | |
| 36 | Giá kệ đặt bình chữa cháy xách tay KT:580*250*200 mua sẵn | 6 | cái | |
| 37 | Bình chữa cháy xách tay MFZ4 loại 4kg | 14 | bình | |
| 38 | Bình chữa cháy xách tay CO2 MT3 loại 3kg | 6 | bình | |
| 39 | Bộ nội quy +tiêu lệnh chữa cháy | 6 | bộ | |
| 40 | Công đấu nối cài đặt hệ thống | 1 | hệ thống | |
| 41 | LĐ ống thép tráng kẽm , đk d =100mm | 0,15 | 100m | |
| 42 | LĐ ống thép tráng kẽm , đk d =50mm | 0,1 | 100m | |
| 43 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 32mm | 0,1 | 100m | |
| 44 | LĐ ống thép tráng kẽm , đk d =25mm | 0,1 | 100m | |
| 45 | LĐ cút tráng kẽm đk d = 100mm | 6 | cái | |
| 46 | LĐ cút tráng kẽm đk d =50mm | 3 | cái | |
| 47 | LĐ cút thép tráng kẽm đk d = 32mm | 3 | cái | |
| 48 | LĐ cút tráng kẽm đk d = 25mm | 1 | cái | |
| 49 | LĐ Tê tráng kẽm đk d = 100mm | 2 | cái | |
| 50 | LĐ Tê tráng kẽm đk d = 25mm | 1 | cái | |
| 51 | Van chặn ĐK 100mm | 2 | cái | |
| 52 | Van chặn ĐK 50mm | 1 | cái | |
| 53 | Van chặn ĐK 32mm | 1 | cái | |
| 54 | Van 1 chiều ĐK 100mm | 2 | cái | |
| 55 | Van 1 chiều ĐK 50mm | 1 | cái | |
| 56 | Lắp đặt mối nối mềm rung- Đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 57 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 50mm | 2 | cái | |
| 58 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | 24 | cặp bích | |
| 59 | Gioăng cao su D 100 | 22 | cái | |
| 60 | Bu lông D14 +ê cu | 96 | cái | |
| 61 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | 8 | cặp bích | |
| 62 | Gioăng cao su D 100 | 4 | cái | |
| 63 | Bu lông D14 +ê cu | 16 | cái | |
| 64 | Rọ hút lò xo 1 chiều D 100 | 2 | cái | |
| 65 | Rọ hút lò xo 1 chiều D 50 | 1 | cái | |
| 66 | Bình tích áp 100L | 1 | bộ | |
| 67 | Bộ công tắc áp lực | 3 | bộ | |
| 68 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 2 | cái | |
| 69 | Lắp Máy bơm chữa cháy có H >40M.C.N;Q>45m3/h ( 1 máy bơm ) | 2 | công | |
| 70 | Lắp Máy bơm động cơ đốt trong chữa cháy dự phòng ( công xuất tương đương) | 2 | công | |
| 71 | Lắp Máy bơm bù công suất H >50M.C.N;Q=1L/S ( 1 máy bơm ) | 1 | công | |
| 72 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy -40A( trọn bộ) | 1 | cái | |
| 73 | Cáp hạ thế lõi đồng 4x10mm2 | 70 | m | |
| 74 | Cáp hạ thế lõi đồng 4x4mm2 | 20 | m | |
| 75 | Cáp hạ thế lõi đồng 2*2.5mm2 | 30 | m | |
| 76 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-D40/30 | 45 | m | |
| 77 | Băng ren nối ống | 10 | cuộn | |
| 78 | Sơn nối ống | 15 | kg | |
| 79 | Thử áp lực đường ống thép - Đường kính <100mm | 0,48 | 100m | |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | 0,3 | 100m | |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, | 8 | cái | |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, | 4 | cái | |
| 83 | Lắp đai khởi thuỷ | 1 | cái | |
| 84 | Lắp đặt van gạt - Đường kính 25mm | 2 | cái | |
| 85 | Lắp đặt van phao - Đường kính 25mm | 1 | cái | |
| 86 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | 9,1469 | m3 | |
| 87 | Đắp đất đường ống | 9,1469 | m3 | |
| 88 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 1,6469 | m3 | |
| 89 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | 1,8516 | m3 | |
| 90 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 33,7296 | m2 | |
| 91 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 6,5 | m2 | |
| 92 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | 0,1686 | tấn | |
| 93 | Lắp đặt kết cấu thép nắp đậy hố đặt bơm | 0,1686 | tấn | |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 18,4352 | 1m2 | |
| 95 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | 16,62 | m2 | |
| 96 | Nắp đậy hố van bằng tôn dày 2ly hố van chặn | 1 | cái | |
| 97 | Vận chuyển đường ống + máy bơm +các phụ kiện báo cháy và chữa cháy công trình khác bằng ô tô đến công trình | 2 | chuyến | |
| G | HẠNG MỤC BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh | 1 | Tủ | |
| 2 | Hộp tủ trung tâm báo cháy | 1 | bộ | |
| 3 | Đầu báo cháy khói | 40 | bộ | |
| 4 | Đế đầu báo cháy | 40 | cái | |
| 5 | Đèn chỉ dẫn báo cháy phòng | 20 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | 6 | cái | |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | 6 | cái | |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy (lắp ở tủ trung tâm) | 6 | bộ | |
| 9 | hộp lắp tổ hợp chuông đèn nút ấn+ đèn báo | 6 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối đường dây | 5 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt dây cáp trục loại 10*2*0.5mm | 25 | m | |
| 12 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy loại 2x0.75mm2 | 510 | m | |
| 13 | Hộp đấu dây kỹ thuật kt 100*100mm | 2 | hộp | |
| 14 | Ống luồn dây tín hiệu PVC - D25 | 600 | m | |
| 15 | Ống luồn dây cáp PVC - D25 | 30 | m | |
| 16 | Hộp chia ngả D16 | 40 | hộp | |
| 17 | Tê, cút nhựa D16: | 200 | cái | |
| 18 | Đèn báo thoát hiểm -5w ( có móc treo) | 4 | bộ | |
| 19 | Đèn chiếu sáng sự cố 2*6w | 6 | bộ | |
| 20 | Dây lõi đồng mềm dẹt CU/PVC 2*1.5mm | 110 | m | |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu | 7 | cái | |
| 22 | Lắp đặt đế âm tường ổ cắm đơn | 7 | hộp | |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | 1 | cái | |
| 24 | Bộ nguồn chỉnh lưu ắc quy nguồn 220V | 1 | bộ | |
| 25 | băng dính cách điện | 30 | cuộn | |
| 26 | Vít nở các loại | 4 | kg | |
| 27 | Thử công nghệ báo cháy | 2 | lần | |
| H | HẠNG MỤC THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy có H >42M.C.N; Q >45m3/h | 1 | bộ | |
| 2 | Máy bơm động cơ đốt trong chữa cháy dự phòng (công xuất Q >45m3/h) | 1 | bộ | |
| 3 | Máy bơm bù công suất H>50M.C.N-Q=1L/S | 1 | bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi