Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200933165-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20200933129
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-12 16:08:00 đến ngày 2020-09-22 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,422,956,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III 4,9852 100m3
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 1,1087 100m3
3 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá IV 10,16 m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 3,9781 100m3
5 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 3,9781 100m3
B HẠNG MỤC NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III 2,761 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III 30,678 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III 19,3984 m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III 11,8678 m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 10,4854 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 29,8008 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,4944 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 70,9236 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 2,6761 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,1518 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 4,0757 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 25,6232 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 2,4038 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 1,0766 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 2,9756 tấn
16 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 27,1751 m3
17 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 5,0665 m3
18 Lát đá bậc tam cấp 26,9844 m2
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 112,6821 m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 2,0895 100m3
21 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 0,1642 100m3
22 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 0,1642 100m3
23 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 55,681 m3
24 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 86,988 m2
25 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 53,316 m2
26 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 144,302 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 128,6017 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 8,7744 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 8,2743 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 78,0301 m3
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 84,9552 m2
32 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 633,3495 m2
33 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 20,2225 m3
34 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 17,5464 m3
35 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 279,282 m2
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 194,2991 m2
37 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 8,0525 m3
38 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 167,9665 m2
39 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 3,5046 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 4,1838 m3
41 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 155,4904 m2
42 Lắp dựng lan can sắt 9,966 m2
43 Lan can INOX 171,66 kg
44 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 1,8666 m3
45 Lát đá bậc cầu thang 64,7696 m2
46 Lắp dựng lan can sắt 22,068 m2
47 Lan can cầu thang INOX hộp 201 ( 2 CK ): 202,14 kg
48 Trụ INốC D=100 + Quả cầu chụp đồng 2 bộ
49 Sơn nhũ lan can cầu thang 2 hộp
50 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 32,604 m3
51 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,6904 tấn
52 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 5,94 tấn
53 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 5,472 100m2
54 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 280,104 m2
55 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 54,1786 m3
56 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,8865 tấn
57 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 3,5978 tấn
58 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m 1,6929 tấn
59 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 1,1836 tấn
60 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 4,2104 tấn
61 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m 0,1675 tấn
62 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 5,7495 100m2
63 Trát xà dầm, vữa XM M75 574,95 m2
64 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 142,3626 m3
65 Ván khuôn gỗ sàn mái 12,3648 100m2
66 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 5,3459 tấn
67 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 6,0593 tấn
68 Trát trần, vữa XM M75 1.236,48 m2
69 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 672,492 m2
70 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 7,245 m3
71 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 0,7462 100m2
72 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,7988 tấn
73 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,5152 tấn
74 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 74,62 m2
75 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 11,0259 m3
76 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,6792 100m2
77 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 1,0095 tấn
78 Trát xà dầm, vữa XM M75 182,011 m2
79 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 36,089 m2
80 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 207,84 m
81 Gia công xà gồ thép 3,2935 tấn
82 Lắp dựng xà gồ thép 3,2935 tấn
83 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 356,2966 1m2
84 Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,4mm 7,6101 100m2
85 Tôn úp nóc dầy 0.4ly 116,74 m
86 Lắp đặt ống nhựa ĐK 110mm 0,82 100m
87 Lắp đặt cút nhựa ĐK 110mm 20 cái
88 Đai giữ ống nhựa 82 cái
89 Phểu thu nước mái 10 cái
90 Lưới chắn rác 10 cái
91 ống tràn thoát nước mái D= 48 L= 300 32 cái
92 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 403,6595 m2
93 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 2.026,8496 m2
94 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 302,624 m2
95 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 64,7304 m2
96 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 120,326 m2
97 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 120,326 m2
98 Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm 280,082 m2
99 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 1.033,3438 m2
100 Thi công trần bằng tấm tôn dày 0,2mm khung sắt hộp 122,042 m2
101 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 236,546 m2
102 Cửa kính khung sắt , kính an toàn dầy 5 ly tính mua thẳng + phụ kiện + cả sơn tĩnh điện + roăng + nẹp ( phụ kiện đi kèm đồng bộ hoàn thiện ) 223,56 m2
103 Vách kính VK1 12,986 m2
104 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 28,4 m2
105 Cửa đi nhôm kính màu tráng sứ kính trắng an toàn dầy 5mm tính mua thẳng + phụ kiện ( đồng bộ ) 28,4 m2
106 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 125,81 m2
107 Lắp dựng hoa sắt cửa 113,976 m2
108 Hoa sắt cửa sổ tính mua thẳng + cả phụ kiện + cả sơn cửa hoa sắt 113,976 m2
109 Chi tiết đắp vữa chân trụ + đầu trụ khoán gọn 60 cái
110 Đắp vữa hình chữ X đầu trụ 20 cái
111 Đắp vữa hình lục chóp mái trục A (4-5+14-15) 2 cái
112 Chi tiết đắp vữa chân trụ + đầu trụ tính khoán thẳng 40 cái
113 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 302,96 m
114 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 4.038,7096 m2
115 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.801,091 m2
116 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m 10,4292 100m2
117 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m 11,4021 100m2
118 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III 0,2408 100m3
119 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III 2,6752 m3
120 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 1,408 m3
121 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 2,816 m3
122 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,1432 tấn
123 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,0648 100m2
124 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 6,8376 m3
125 Lát gạch chỉ, vữa lót M75 7,424 m2
126 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 57,3384 m2
127 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 1,2 m3
128 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0648 100m2
129 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0783 tấn
130 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg 2 cái
131 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 8 cái
132 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 8,9173 m3
C HẠNG MỤC NHÀ HIỆU BỘ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (90%) 0,4346 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III (10%) 0,1838 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III (10%) 4,6448 m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III 5,5032 m3
5 Đắp cát nền móng công trình 3,6837 m3
6 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 56,9926 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 2,0715 m3
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1431 tấn
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,1883 100m2
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,7118 100m3
11 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III 0,2377 100m3
12 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 0,2377 100m3
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 16,3906 m3
14 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 4,8917 m3
15 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 22,4928 m2
16 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 22,4928 m2
17 Lát đá bậc tam cấp 39,0364 m2
18 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 54,4636 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 5,2457 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 3,8829 m3
21 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 0,4112 m3
22 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 1,4375 m3
23 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 1,0361 m3
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0725 tấn
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,0342 tấn
26 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,1533 100m2
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 241,1562 m2
28 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 327,31 m2
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 56,318 m2
30 Đắp vữa chân trụ+đầu trụ ( khoán gọn ) 9 cái
31 Chi tiết đầu hồi (khoán gọn) 2 cái
32 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 149,873 m2
33 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 17,0049 m2
34 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 11,616 m2
35 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 67,86 m2
36 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 6,2344 m3
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,201 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,7353 tấn
39 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,6547 100m2
40 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 7,7494 m3
41 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,6611 tấn
42 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 0,0633 tấn
43 Ván khuôn gỗ sàn mái 0,731 100m2
44 Trát trần, vữa XM M75 58,03 m2
45 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 67,552 m2
46 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 45,17 m
47 Đắp phào đơn, vữa XM M75 44,57 m
48 Ống nhựa PVC D110 0,08 100m
49 Cút nhựa PVC , ĐK 110mm 6 cái
50 Phễu thu + cầu chắn rác 2 bộ
51 Ống thoát tràn D 42 9 cái
52 Đai vít 12 bộ
53 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m 0,5902 tấn
54 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,5902 tấn
55 Bu lông D 16 16 cái
56 Gia công xà gồ thép 0,7579 tấn
57 Lắp dựng xà gồ thép 0,7579 tấn
58 Bu lông D 14 198 cái
59 Lợp mái che tường bằng tôn xốp dày 0,35mm 1,8609 100m2
60 Tấm úp nóc 23,32 m
61 Thi công trần bằng tấm tôn khung sắt hộp 127,16 m2
62 Phào trần 124 m
63 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 47,01 m2
64 Cửa kính khung sắt , kính an toàn dầy 5 ly tính mua thẳng + phụ kiện + cả sơn tĩnh điện + roăng + nẹp ( phụ kiện đi kèm đồng bộ hoàn thiện ) 43,89 m2
65 Lắp dựng hoa sắt cửa 22,8 m2
66 Hoa sắt vuông 12x12 mua sẵn cả sơn 22,8 m2
67 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 297,4742 m2
68 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 385,34 m2
69 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m 2,5505 100m2
70 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m 1,6688 100m2
71 Cáp hạ thế lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC 2*10mm2 200 m
72 Cáp trục lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 2*6mm2 30 m
73 Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2*4mm2 40 m
74 Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2*2,5mm2 140 m
75 Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2*1.5mm2 210 m
76 LĐ Aptomat 1 pha 30A 1 cái
77 Áp tô mát 1 pha 2 cực 10A 5 cái
78 Đèn tuýp đôi LED 2*18W - 1,2m 6 bộ
79 Đèn tuýp đơn LED 1*18W - 1,2m 6 bộ
80 Đèn LED tròn gắn trần 18W 7 bộ
81 Lắp đặt quạt treo tường 46W 8 cái
82 Lắp đặt quạt trần 80W-D1400mm+ hộp số 6 cái
83 Lắp đặt công tắc 1 hạt 15 cái
84 Lắp đặt công tắc 1 hạt 6 cái
85 Lắp đặt công tắc 2 hạt 3 cái
86 Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 cái
87 Lắp đặt ô cắm đôi 14 cái
88 Tủ điện nổi tường KT:300*200*150 1 cái
89 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 5 hộp
90 Băng dính cách điện 30 cuộn
91 Đinh vít M3*30+nở 100 bộ
92 Đầu cốt đồng M16+M10 4 cái
93 Ghíp đồng AM 25 nối đầu dây cáp trục 2 cái
94 Móc treo quạt trần thép D10, L=600 8 kg
95 Dây thép mạ D4 treo cáp trục 10 kg
96 Xà đón điện thép L 50*50*5(L=500)+ sứ bướm A25 1 Bộ
97 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (90%) 0,164 100m3
98 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III (10%) 1,8223 m3
99 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 0,8436 m3
100 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 1,4617 m3
101 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0661 tấn
102 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0335 100m2
103 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 3,5282 m3
104 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 22,233 m2
105 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,626 m3
106 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0258 100m2
107 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0342 tấn
108 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg 3 cái
109 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 6,0742 m3
110 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 0,1215 100m3
111 Lắp đặt ống nhựa pvc ống d=110mm 1,26 100m
112 Lắp đặt ống nhựa pvc d=90mm 0,35 100m
113 Lắp đặt ống nhựa pvc d=34mm 0,15 100m
114 Ống nhựa PP-R D40 0,18 100m
115 Ống nhựa PP-R D25 1,26 100m
116 Ống nhựa PP-R D20 0,38 100m
117 Cút nhựa PPR D= 40 mm 10 cái
118 Cút nhựa PPR D= 25 mm 18 cái
119 Cút nhựa PPR D= 20 mm 26 cái
120 Côn PPR D= 40*20 mm 1 cái
121 Tê nhựa PPR D40 2 cái
122 Tê nhựa PPR D25 6 cái
123 Tê nhựa PPR D20 6 cái
124 Van khóa D=50 mm 1 cái
125 Van khóa D25 1 cái
126 Cút nhựa PVC 90 độ D110 8 cái
127 Cút nhựa PVC 90 độ D90 8 cái
128 Chếch PVC D110 8 cái
129 Chếch PVC D90 8 cái
130 Cút nhựa PVC D34 8 cái
131 Chếch nhựa PVC D34 8 cái
132 Côn nhựa PVC D= 90*34 mm 1 cái
133 Tê nhựa PVC D110/90 1 cái
134 Tê nhựa PVC D= 90 4 cái
135 Tê nhựa PVC D34 4 cái
136 Racco nhựa D40 4 cái
137 Racco nhựa D25 8 cái
138 Racco nhựa D20 8 cái
139 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 bộ
140 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 bộ
141 Lắp đặt gương soi 2 cái
142 Lắp đặt kệ kính 2 cái
143 Lắp đặt xí bệt 2 bộ
144 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 2 cái
145 phễu thu INOX D90 2 cái
146 van phao D32 1 cái
147 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 1 bể
148 Keo dán ống 20 tuýp
149 Băng keo cuốn ống 20 cuộn
D HẠNG MỤC CẤP ĐIỆN + CHỐNG SÉT + CẤP THOÁT NƯỚC
1 Cáp ngầm bọcCu/XLPE/DSTA/ PVC 2x25mm2 250 m
2 Cáp bọcCu/XLPE/ PVC 2x16mm2 5 m
3 Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2*4mm2 150 m
4 Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2*2.5mm2 450 m
5 Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2*1.5mm2 800 m
6 MCB 1 pha - 80A 1 cái
7 MCB 1 pha - 50A 2 cái
8 MCB 1 pha - 20A 10 cái
9 MCB 1 pha - 16A 10 cái
10 MCB 1 pha - 10A 10 cái
11 Tủ điện tầng 500*400*250 2 cái
12 Tủ điện phòng 6 MODUL 10 cái
13 Đèn huỳnh quang (2*36)/40W - 1.2m lắp nổi 60 bộ
14 Đèn ốp tường bóng COMPACT 32w 2 bộ
15 Đèn ốp trần D 250-32W 55 bộ
16 Công tắc đơn 1 chiều 10 cái
17 Công tắc đôi 1 chiều 30 cái
18 Công tắc ba 1 chiều 9 cái
19 Công tắc đơn đảo chiều 4 cái
20 ổ cắm đôi 2 chấu 10A 60 bảng
21 Quạt trần D 1400mm - 80W + hộp số 40 cái
22 Móc treo quạt trần 40 cái
23 Đào rãnh chôn đường cáp ngầm bằng thủ công, 12 m3
24 Lấp đất rãnh cáp = đào 12 m3
25 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 32mm 2 100 m
26 Khung INO X treo đèn huỳnh quang 60 bộ
27 Băng dính cách điện 20 cuộn
28 Đinh vít M3*30 + vít nở 04: 400 Bộ
29 Gia công kim thu sét K1 - thép D 18 L=1,5 m 6 cái
30 Lắp đặt kim thu sét K1 , thép D18 L= 1,5m 6 cái
31 ống sứ trang trí 6 cái
32 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm 90 m
33 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất 27 m
34 Cọc sắt góc L63*63*6. L=2.5m 6 cọc
35 Thép L 63*63*6: 85,8 kg
36 Bật đỡ thép D 8 L=300 40 cái
37 Ống UPVC , ĐK 20mm 0,16 100m
38 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công 6,975 m3
39 Lấp đất đường ống = đào 6,975 m3
40 Roăng cao su đệm kim 4 cái
41 Gia công bộ kẹp kiểm tra tiếp địa (KZ) 1 bộ
42 Sơn chống gỉ 10 kg
43 Que hàn 10 kg
44 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 50mm 0,02 100 m
45 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 40mm 0,81 100 m
46 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 32mm 0,55 100 m
47 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 25mm 2,5 100 m
48 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 20mm 1,8 100 m
49 Cút nhựa 90 độ PPR D50: 2 cái
50 Cút nhựa 90 độ PPR D40: 10 cái
51 Cút nhựa 90 độ PPR D32: 40 cái
52 Cút nhựa 90 độ PPR D25: 40 cái
53 Cút nhựa 90 độ PPR D20: 66 cái
54 Cút nhựa 90 độ PPR D20: (1 đầu ren trong ) 96 cái
55 Tê nhựa 90 độ PPR D20 ( 1 đầu ren trong ) 40 cái
56 Tê nhựa 90 độ PPR D40 ( 2 đầu ren trong ) 6 cái
57 Tê nhựa 90 độ PPR D20 ( 2 đầu ren trong ) 66 cái
58 Tê nhựa 90 độ PPR D50 2 cái
59 Tê nhựa 90 độ PPR D32 34 cái
60 Tê nhựa 90 độ PPR D25 54 cái
61 Tê thu 90 độ PPR D50*20 1 cái
62 Tê thu 90 độ PPR D40*32 12 cái
63 Tê thu 90 độ PPR D32*25 22 cái
64 Tê thu 90 độ PPR D25*20 140 cái
65 Côn nhựa PPR D50*40 1 cái
66 Côn nhựa PPR D40*32 12 cái
67 Cút nhựa 90 độ PPR D32*25 40 cái
68 Cút nhựa 90 độ PPR D25*20 80 cái
69 Ống UPVC , ĐK 110mm 3,72 100m
70 Ống UPVC , ĐK 90mm 0,5 100m
71 Ống UPVC , ĐK 76mm 1,45 100m
72 Ống UPVC , ĐK 60mm 0,12 100m
73 Ống UPVC , ĐK 42mm 0,36 100m
74 Cút nhựa chếch 135 độ UPVC , ĐK 110mm 178 cái
75 Cút nhựa chếch 135 độ UPVC , ĐK 90mm 24 cái
76 Cút nhựa chếch 135 độ UPVC , ĐK 76mm 186 cái
77 Cút nhựa chếch 135 độ UPVC , ĐK 42mm 68 cái
78 Cút nhựa 90 độ UPVC , ĐK 75mm 44 cái
79 Cút nhựa 90 độ UPVC , ĐK 60mm 11 cái
80 Tê nhựa 135 độ UPVC , ĐK 110mm 62 cái
81 Tê nhựa 90 độ UPVC , ĐK 110mm 26 cái
82 Tê nhựa 90 độ UPVC , ĐK 75mm 24 cái
83 Tê nhựa 90 độ UPVC , ĐK 60mm 24 cái
84 Tê thu 135 độ UPVC , ĐK 110*75 36 cái
85 Tê thu 135 độ UPVC , ĐK 90*75 22 cái
86 Tê thu 135 độ UPVC , ĐK 75*42 46 cái
87 Tê kiểm tra thông tắc D110mm 12 cái
88 Nút bịt - Đk 110mm 12 cái
89 Tê kiểm tra thông tắc D90mm 12 cái
90 Nút bịt - Đk 100mm 12 cái
91 Côn nhựa UPVC , ĐK 110*75 24 cái
92 Côn nhựa UPVC , ĐK 110*60 12 cái
93 Côn nhựa UPVC , ĐK 90*60 12 cái
94 Kép thép mạ kẽm - Đk =15mm 290 cái
95 Bộ Đai kẹp neo ống các loại 100 bộ
96 Bộ Đai kẹp và ty treo ống các loại 100 bộ
97 Lắp đặt xí bệt ( Trọn bộ ) 40 bộ
98 La va bô 20 bộ
99 Bộ Vòi lắp cho chậu rửa 20 bộ
100 Lắp đặt gương soi 20 cái
101 Lắp đặt kệ kính 20 cái
102 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh 40 cái
103 chậu tiểu nam 30 bộ
104 chậu tiểu nữ 30 bộ
105 Phễu thu sàn có ngăn mùi 3 lớp , ĐK 75mm 30 cái
106 Van khóa PP-R , ĐK50mm 1 cái
107 Van khóa PP-R , ĐK32mm 10 cái
108 Van khóa PP-R , ĐK25mm 2 cái
109 Van phao PP-R , ĐK25mm 2 cái
110 Máy bơm nước Q = 3m3/H 1 cái
111 Bồn nước Inox 2000L nằm ngang + chân đỡ bồn 2 bể
112 Phí mở nguồn nước sạch 1 bộ
E HẠNG MỤC BỂ NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III 2,1763 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 36,274 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 1,8136 100m3
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 1,8136 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 10,668 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 17,2318 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0791 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 1,3467 tấn
9 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 2,0591 tấn
10 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,4537 tấn
11 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 18,15 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 2,464 m3
13 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 5,206 m3
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0684 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,3731 tấn
16 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,2808 100m2
17 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 1,65 100m2
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,224 100m2
19 Ván khuôn gỗ sàn mái 0,6928 100m2
20 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 26,8712 m3
21 Lát gạch chỉ, vữa lót M75 38,3712 m2
22 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 188,5872 m2
F HẠNG MỤC CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY TRONG VÀ NGOÀI NHÀ
1 LĐ ống thép tráng kẽm , đk d =100mm 0,774 100m
2 ống thép tráng kẽm,Đường kính 65mm 0,25 100m
3 LĐ ống thép tráng kẽm , đk d =50mm 0,1 100m
4 LĐ cút tráng kẽm đk d = 100mm 5 cái
5 LĐ cút tráng kẽm đk d = 65mm 6 cái
6 LĐ cút tráng kẽm đk d =50mm 10 cái
7 LĐ Tê tráng kẽm đk d = 100mm 2 cái
8 LĐ tê thép tráng kẽm đk d = 65mm 4 cái
9 LĐ tê thép tráng kẽm đk d = 65/50mm 3 cái
10 Van chặn ĐK 100mm 1 cái
11 Van 1 chiều ĐK 100mm 1 cái
12 Van góc D50mm 6 cái
13 Rắc co thép tráng kẽm đk d = 50mm 6 cái
14 Kép thép tráng kẽm đk d = 50mm 6 cái
15 Côn thép tráng kẽm đk d = 100/65mm 2 cái
16 Côn thép tráng kẽm đk d = 65/50mm 3 cái
17 Lắp bích thép - Đường kính 100mm 6 cặp bích
18 Gioăng cao su D 100 4 cái
19 Bu lông D14 +ê cu 64 cái
20 Hộp đựng phương tiện trong nhà KT:600*500*180 mua sẵn 6 hộp
21 Vòi rồng D 50+ khới nối loại dài 20m/ cuộn 6 cuộn
22 Lăng phun nước chữa cháy chuyên dụng d50/16 6 cái
23 Trụ chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa ĐK 65mm 1 cái
24 Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa ĐK 65mm 1 cái
25 Hộp chữa cháy ngoài nhà kt 800*500*200 1 hộp
26 Vòi rồng D 65+ khớp nối loại dài 20m/ cuộn 2 cuộn
27 Lăng phun nước chữa cháy chuyên dụng D65/19 1 cái
28 Sơn nối ống 55 kg
29 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính <100mm 1,1 100m
30 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV 25,7946 m3
31 Đắp đất đường ống 25,7946 m3
32 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 0,3432 m3
33 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 0,3802 m3
34 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 1,8 m2
35 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 0,25 m2
36 Giá kệ đặt bình chữa cháy xách tay KT:580*250*200 mua sẵn 6 cái
37 Bình chữa cháy xách tay MFZ4 loại 4kg 14 bình
38 Bình chữa cháy xách tay CO2 MT3 loại 3kg 6 bình
39 Bộ nội quy +tiêu lệnh chữa cháy 6 bộ
40 Công đấu nối cài đặt hệ thống 1 hệ thống
41 LĐ ống thép tráng kẽm , đk d =100mm 0,15 100m
42 LĐ ống thép tráng kẽm , đk d =50mm 0,1 100m
43 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 32mm 0,1 100m
44 LĐ ống thép tráng kẽm , đk d =25mm 0,1 100m
45 LĐ cút tráng kẽm đk d = 100mm 6 cái
46 LĐ cút tráng kẽm đk d =50mm 3 cái
47 LĐ cút thép tráng kẽm đk d = 32mm 3 cái
48 LĐ cút tráng kẽm đk d = 25mm 1 cái
49 LĐ Tê tráng kẽm đk d = 100mm 2 cái
50 LĐ Tê tráng kẽm đk d = 25mm 1 cái
51 Van chặn ĐK 100mm 2 cái
52 Van chặn ĐK 50mm 1 cái
53 Van chặn ĐK 32mm 1 cái
54 Van 1 chiều ĐK 100mm 2 cái
55 Van 1 chiều ĐK 50mm 1 cái
56 Lắp đặt mối nối mềm rung- Đường kính 100mm 4 cái
57 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 50mm 2 cái
58 Lắp bích thép - Đường kính 50mm 24 cặp bích
59 Gioăng cao su D 100 22 cái
60 Bu lông D14 +ê cu 96 cái
61 Lắp bích thép - Đường kính 100mm 8 cặp bích
62 Gioăng cao su D 100 4 cái
63 Bu lông D14 +ê cu 16 cái
64 Rọ hút lò xo 1 chiều D 100 2 cái
65 Rọ hút lò xo 1 chiều D 50 1 cái
66 Bình tích áp 100L 1 bộ
67 Bộ công tắc áp lực 3 bộ
68 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 2 cái
69 Lắp Máy bơm chữa cháy có H >40M.C.N;Q>45m3/h ( 1 máy bơm ) 2 công
70 Lắp Máy bơm động cơ đốt trong chữa cháy dự phòng ( công xuất tương đương) 2 công
71 Lắp Máy bơm bù công suất H >50M.C.N;Q=1L/S ( 1 máy bơm ) 1 công
72 Tủ điều khiển bơm chữa cháy -40A( trọn bộ) 1 cái
73 Cáp hạ thế lõi đồng 4x10mm2 70 m
74 Cáp hạ thế lõi đồng 4x4mm2 20 m
75 Cáp hạ thế lõi đồng 2*2.5mm2 30 m
76 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-D40/30 45 m
77 Băng ren nối ống 10 cuộn
78 Sơn nối ống 15 kg
79 Thử áp lực đường ống thép - Đường kính <100mm 0,48 100m
80 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm 0,3 100m
81 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, 8 cái
82 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, 4 cái
83 Lắp đai khởi thuỷ 1 cái
84 Lắp đặt van gạt - Đường kính 25mm 2 cái
85 Lắp đặt van phao - Đường kính 25mm 1 cái
86 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV 9,1469 m3
87 Đắp đất đường ống 9,1469 m3
88 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 1,6469 m3
89 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 1,8516 m3
90 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 33,7296 m2
91 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 6,5 m2
92 Gia công các kết cấu thép vỏ bao che 0,1686 tấn
93 Lắp đặt kết cấu thép nắp đậy hố đặt bơm 0,1686 tấn
94 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 18,4352 1m2
95 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu 16,62 m2
96 Nắp đậy hố van bằng tôn dày 2ly hố van chặn 1 cái
97 Vận chuyển đường ống + máy bơm +các phụ kiện báo cháy và chữa cháy công trình khác bằng ô tô đến công trình 2 chuyến
G HẠNG MỤC BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1 Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh 1 Tủ
2 Hộp tủ trung tâm báo cháy 1 bộ
3 Đầu báo cháy khói 40 bộ
4 Đế đầu báo cháy 40 cái
5 Đèn chỉ dẫn báo cháy phòng 20 bộ
6 Lắp đặt chuông báo cháy 6 cái
7 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp 6 cái
8 Lắp đặt đèn báo cháy (lắp ở tủ trung tâm) 6 bộ
9 hộp lắp tổ hợp chuông đèn nút ấn+ đèn báo 6 bộ
10 Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối đường dây 5 bộ
11 Lắp đặt dây cáp trục loại 10*2*0.5mm 25 m
12 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy loại 2x0.75mm2 510 m
13 Hộp đấu dây kỹ thuật kt 100*100mm 2 hộp
14 Ống luồn dây tín hiệu PVC - D25 600 m
15 Ống luồn dây cáp PVC - D25 30 m
16 Hộp chia ngả D16 40 hộp
17 Tê, cút nhựa D16: 200 cái
18 Đèn báo thoát hiểm -5w ( có móc treo) 4 bộ
19 Đèn chiếu sáng sự cố 2*6w 6 bộ
20 Dây lõi đồng mềm dẹt CU/PVC 2*1.5mm 110 m
21 Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu 7 cái
22 Lắp đặt đế âm tường ổ cắm đơn 7 hộp
23 Lắp đặt các automat 1 pha 20A 1 cái
24 Bộ nguồn chỉnh lưu ắc quy nguồn 220V 1 bộ
25 băng dính cách điện 30 cuộn
26 Vít nở các loại 4 kg
27 Thử công nghệ báo cháy 2 lần
H HẠNG MỤC THIẾT BỊ
1 Máy bơm chữa cháy có H >42M.C.N; Q >45m3/h 1 bộ
2 Máy bơm động cơ đốt trong chữa cháy dự phòng (công xuất Q >45m3/h) 1 bộ
3 Máy bơm bù công suất H>50M.C.N-Q=1L/S 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->