Gói thầu: Thi công xây lắp nhà vệ sinh trạm y tế xã tỉnh Thái Nguyên - năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200930705-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm soát Bệnh tật tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp nhà vệ sinh trạm y tế xã tỉnh Thái Nguyên - năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200871611 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân hàng thế giới (WB) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-11 16:34:00 đến ngày 2020-09-18 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,289,620,667 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRẠM Y TẾ XÃ MỸ YÊN, HUYỆN ĐẠI TỪ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp IV | 0,2177 | 100m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | 0,0208 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,3408 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 4,4549 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 3,6054 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0585 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,1991 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,1355 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,4903 | m3 | |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1089 | 100m3 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,05 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,1704 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0903 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,4903 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,1921 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,2721 | 100m2 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 2,4867 | m3 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0156 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | 0,0244 | 100m2 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,1276 | m3 | |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 10,9472 | m3 | |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 0,8316 | m3 | |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 16,0888 | m2 | |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 21,304 | m2 | |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 83,3056 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 37,3928 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 83,3056 | m2 | |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75 | 35,712 | m2 | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 1,6089 | m3 | |
| 30 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | 16,4408 | m2 | |
| 31 | Quét dung dịch sika chống thấm 2 lớp | 27,3 | m2 | |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 27,3 | m2 | |
| 33 | SXLD Cửa đi khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ và lắp dựng hoàn chỉnh) | 6,06 | m2 | |
| 34 | SXLD Cửa sổ khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ và lắp dựng hoàn chỉnh) | 2,16 | m2 | |
| 35 | SXLD Vách kính khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ và lắp dựng hoàn chỉnh) | 9,021 | m2 | |
| 36 | SXLD Sen hoa inox 304 | 24,5798 | kg | |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp IV | 0,0789 | 100m3 | |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | 0,4262 | m3 | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0232 | tấn | |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng đáy bể | 0,0124 | 100m2 | |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,6394 | m3 | |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 3,602 | m3 | |
| 43 | Láng bể tự hoại, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 15,7658 | m2 | |
| 44 | Quét nước xi măng 2 nước | 15,7658 | m2 | |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,043 | tấn | |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | 0,019 | 100m2 | |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,3454 | m3 | |
| 48 | Lắp dựng tấm đan | 6 | cái | |
| 49 | Cút sành D100 | 1 | cái | |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 110mm | 0,1 | 100m | |
| 51 | Lắp đặt y PVC đường kính y 110mm | 4 | cái | |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa 45 PVC độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | 10 | cái | |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa 90 PVC độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | 2 | cái | |
| 54 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/60mm | 2 | cái | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | 0,28 | 100m | |
| 56 | Lắp đặt y PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 90mm | 7 | cái | |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa 45 PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | 19 | cái | |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa 90 PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | 4 | cái | |
| 59 | Lắp đặt côn thu PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm | 2 | cái | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | 0,04 | 100m | |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa 45 PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | 2 | cái | |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa 90 PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | 6 | cái | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | 0,04 | 100m | |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa 45 PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | 2 | cái | |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa 90 PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | 6 | cái | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | 0,01 | 100m | |
| 67 | Lắp đặt van cửa PVC, đường kính van 34mm | 1 | cái | |
| 68 | Lắp đặt măng xông ren ngoài PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng xông 34mm | 1 | cái | |
| 69 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 | 2 | cái | |
| 70 | Lắp đặt ga thoát sàn D90 | 6 | cái | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | 0,08 | 100m | |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa 90 PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm | 4 | cái | |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa 45 PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm | 3 | cái | |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 40mm | 1 | cái | |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 40/25mm | 1 | cái | |
| 76 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40/25mm | 2 | cái | |
| 77 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng xông 40mm | 1 | cái | |
| 78 | Lắp đặt rắc co ren ngoài nối bằng phương pháp hàn, đường kính rắc co 40mm | 1 | cái | |
| 79 | Lắp đặt van cửa PPR, đường kính van 40mm | 1 | cái | |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | 0,64 | 100m | |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | 0,28 | 100m | |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa 90 PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | 40 | cái | |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa 45 PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | 4 | cái | |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa 90 PPR ren trong 1/2 nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | 19 | cái | |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa 90 PPR ren trong 3/4 nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | 1 | cái | |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mm | 10 | cái | |
| 87 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng xông 25mm | 20 | cái | |
| 88 | Lắp đặt van cửa PPR, đường kính van 25mm | 2 | cái | |
| 89 | Lắp đặt phao cơ 3/4 | 1 | cái | |
| 90 | Lắp đặt bịt ren 1/2 | 19 | cái | |
| 91 | Lắp đặt kép ren 1/2 | 8 | cái | |
| 92 | Lắp đặt tê ren 1/2 | 3 | cái | |
| 93 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 94 | Lắp đặt vòi xịt xí | 2 | cái | |
| 95 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van tiểu + phụ kiện | 1 | bộ | |
| 96 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 97 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậu, xi phông, dây cấp,... | 2 | bộ | |
| 98 | Lắp đặt vòi chậu rửa | 2 | bộ | |
| 99 | Lắp đặt vòi gạt | 2 | bộ | |
| 100 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 101 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L | 2 | bộ | |
| 102 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | 1 | bể | |
| 103 | Hộp điện nhựa 3-6 module âm tường | 1 | hộp | |
| 104 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | 1 | cái | |
| 105 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | 1 | cái | |
| 106 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 2 | cái | |
| 107 | Lắp đặt công tắc đơn (gồm đế âm+mặt+hạt) | 4 | cái | |
| 108 | Lắp đặt ổ cắm đơn (gồm đế âm+mặt+hạt) | 2 | cái | |
| 109 | Lắp đặt đèn ốp trần 22W | 5 | bộ | |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 30 | m | |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 70 | m | |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 80 | m | |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 50 | m | |
| B | TRẠM Y TẾ XÃ LỤC BA, HUYỆN ĐẠI TỪ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | 27,3514 | 1m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0425 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,3321 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm- Chiều dày >33cm, vữa XM M100, PCB30 | 4,5802 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30 | 3,498 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1301 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0579 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1888 | tấn | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 1,4309 | m3 | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 16,5103 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 0,1084 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | 0,1084 | 100m3/1km | |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB30 | 2,6865 | m3 | |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | 13,2528 | m3 | |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | 1,668 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0218 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,023 | tấn | |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,1144 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0867 | 100m2 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0579 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1888 | tấn | |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,9539 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,4653 | 100m2 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,3368 | tấn | |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 3,72 | m3 | |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 84,698 | m2 | |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 28,016 | m2 | |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 36,9904 | m2 | |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 4,312 | m2 | |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 48 | m | |
| 31 | Ốp tường gạch 300x600mm, XM PCB30 | 39,312 | m2 | |
| 32 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm XM PCB30 | 17,6528 | m2 | |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái bằng sika 2 lớp | 38,16 | m2 | |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | 38,16 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 83,484 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 62,1184 | m2 | |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh bằng cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm ( bao gồm phụ kiện) | 6,24 | m2 | |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ bằng cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm | 1,44 | m2 | |
| 39 | Sản xuất lắp dựng vách kính bằng nhôm hệ kính dày 6.38mm | 7,128 | m2 | |
| 40 | Sản xuất lắp dựng sen hoa cửa bằng Inox | 14,9211 | kg | |
| 41 | SXLD biển WC nam, nữ | 2 | Cái | |
| 42 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 2 | cái | |
| 43 | Đèn LED ốp trần 22W | 4 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 2 | cái | |
| 45 | Dây CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | 40 | m | |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 35 | m | |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 45 | m | |
| 48 | Ống luồn dây D16 | 75 | m | |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,4262 | m3 | |
| 50 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0124 | 100m2 | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0232 | tấn | |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,6394 | m3 | |
| 53 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 | 2,5105 | m3 | |
| 54 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 14,145 | m2 | |
| 55 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | 1,8498 | m2 | |
| 56 | Quét nước xi măng 2 nước | 14,145 | m2 | |
| 57 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 0,043 | tấn | |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0345 | 100m2 | |
| 59 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,3454 | m3 | |
| 60 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 6 | cái | |
| 61 | Hệ thống kỹ thuật sành bể tự hoại | 1 | Bộ | |
| 62 | Ống UPVC D110 | 0,14 | 100m | |
| 63 | Ống UPVC D90 | 0,15 | 100m | |
| 64 | Ống UPVC D48 | 0,03 | 100m | |
| 65 | Ống UPVC D34 | 0,04 | 100m | |
| 66 | Y UPVC D110 | 5 | cái | |
| 67 | Y UPVC D90 | 7 | cái | |
| 68 | Tê UPVC D110 | 2 | cái | |
| 69 | Tê UPVC D90 | 2 | cái | |
| 70 | Chếch UPVC D110 | 7 | cái | |
| 71 | Chếch UPVC D90 | 12 | cái | |
| 72 | Cút UPVC D110 | 8 | cái | |
| 73 | Cút UPVC D90 | 6 | cái | |
| 74 | Cút UPVC D48 | 4 | cái | |
| 75 | Cút UPVC D34 | 3 | cái | |
| 76 | Côn thu 110-48 | 3 | cái | |
| 77 | Côn thu 90-34 | 8 | cái | |
| 78 | Măng sông UPVC D110 | 4 | cái | |
| 79 | Măng sông UPVC D90 | 5 | cái | |
| 80 | Ống nhiệt PPR D50 | 0,08 | 100m | |
| 81 | Ống nhiệt PPR D25 | 0,55 | 100m | |
| 82 | Van cửa D50 | 1 | cái | |
| 83 | Van cửa D25 | 3 | cái | |
| 84 | Van phao cơ | 1 | cái | |
| 85 | Rắc co ren ngoài D50 | 1 | cái | |
| 86 | Cút PPR D50 | 4 | cái | |
| 87 | Cút PPR D25 | 30 | cái | |
| 88 | Cút D25 ren trong 1/2 | 18 | cái | |
| 89 | Tê thu PPR D50-25 | 1 | cái | |
| 90 | Tê PPRD25 | 12 | cái | |
| 91 | Măng sông PPR D25 | 20 | cái | |
| 92 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | 1 | bể | |
| 93 | Lắp đặt xí bệt | 2 | bộ | |
| 94 | Lắp đặt vòi xịt xí | 2 | bộ | |
| 95 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậu, xi phông, dây câp,.. | 2 | bộ | |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 97 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 98 | Vòi gạt | 2 | bộ | |
| 99 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van tiểu + phụ kiện | 1 | bộ | |
| 100 | Ga thoát sàn D90 | 4 | cái | |
| 101 | Lắp đặt Bình nóng lạnh 20L | 2 | bộ | |
| 102 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| C | TRẠM Y TẾ XÃ CÁT NÊ, HUYỆN ĐẠI TỪ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,34 | 100m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0504 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,1112 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100, PCB40 | 6,4706 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40 | 6,9168 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1652 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0475 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1885 | tấn | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,8176 | m3 | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 16,6841 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 0,1732 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | 0,1732 | 100m3/1km | |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB40 | 2,8457 | m3 | |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | 12,5545 | m3 | |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | 3,5138 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0398 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0168 | tấn | |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,22 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0945 | 100m2 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0317 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,161 | tấn | |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,0393 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,3432 | 100m2 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2999 | tấn | |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 3,7396 | m3 | |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 73,504 | m2 | |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 42,088 | m2 | |
| 28 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | 29,6036 | m2 | |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 5,951 | m2 | |
| 30 | Ốp tường gạch LD kích thước 300x600mm, XM PCB40 | 54,576 | m2 | |
| 31 | Lát nền, sàn gạch Ld chống trơn 300x300mm, XM PCB40 | 19,1122 | m2 | |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô bằng sika, quét 2 lớp | 38,34 | m2 | |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 38,34 | m2 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 73,504 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 71,6916 | m2 | |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh bằng cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm ( bao gồm phụ kiện) | 10,08 | m2 | |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ bằng cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm | 1,44 | m2 | |
| 38 | Sản xuất lắp dựng vách kính bằng nhôm hệ kính dày 6.38mm | 6,3 | m2 | |
| 39 | Sản xuất lắp dựng sen hoa cửa bằng Inox | 14,9211 | kg | |
| 40 | SXLD biển WC nam, nữ | 2 | Cái | |
| 41 | Lắp đặt đèn ốp trần 22W | 5 | bộ | |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 50 | m | |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 30 | m | |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 30 | m | |
| 45 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 2 | cái | |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 2 | cái | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 80 | m | |
| 48 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,1348 | 100m3 | |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,586 | m3 | |
| 50 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0605 | 100m2 | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0301 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0526 | tấn | |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,6653 | m3 | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0685 | tấn | |
| 55 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,2672 | m3 | |
| 56 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | 4,5441 | m3 | |
| 57 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | 28,6 | m2 | |
| 58 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 28,6 | m2 | |
| 59 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 4,1422 | m2 | |
| 60 | Quét nước xi măng 2 nước | 32,7422 | m2 | |
| 61 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 0,03 | tấn | |
| 62 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,048 | 100m2 | |
| 63 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,16 | m3 | |
| 64 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 3 | cái | |
| 65 | Hệ thống kỹ thuật sành bể tự hoại | 1 | Bộ | |
| 66 | Ống lạnh PPR .PN10 DN40 | 0,1 | 100m | |
| 67 | Ống lạnh PPR .PN10 DN25 | 0,3 | 100m | |
| 68 | Ống lạnh PPR .PN10 DN20 | 0,3 | 100m | |
| 69 | Van khóa cửa đồng DN40 | 1 | cái | |
| 70 | Van khóa cửa đồng DN20 | 2 | cái | |
| 71 | Van phao điện tự động | 1 | cái | |
| 72 | Van xả đáy téc | 1 | cái | |
| 73 | Tê đều PPR DN40 | 1 | cái | |
| 74 | Tê đều PPR DN25 | 8 | cái | |
| 75 | Tê đều PPR DN20 | 5 | cái | |
| 76 | Cút PPR DN25 | 10 | cái | |
| 77 | Cút PPR DN20 | 5 | cái | |
| 78 | Cút PPR ren trong DN20 | 10 | cái | |
| 79 | Côn thu D25/20 | 10 | cái | |
| 80 | Bịt đầu DN20 | 10 | cái | |
| 81 | Kép, măng xông, rắc co, ren nối các loại | 12 | cái | |
| 82 | Ống nhựa PVC D110 | 0,1 | 100m | |
| 83 | Ống nhựa PVC D90 | 0,2 | 100m | |
| 84 | Ống nhựa PVC D42 | 0,1 | 100m | |
| 85 | Tê xiên D110 | 5 | cái | |
| 86 | Tê xiên D90 | 5 | cái | |
| 87 | Chếch D110 | 8 | cái | |
| 88 | Chếch D90 | 8 | cái | |
| 89 | Cút D42 | 10 | cái | |
| 90 | Lắp côn thu D60/42 | 2 | cái | |
| 91 | Ga thoát nước sàn D90mm | 4 | cái | |
| 92 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 93 | Lắp đặt xí bệt | 2 | bộ | |
| 94 | Lắp đặt vòi xịt xí | 2 | cái | |
| 95 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + Chân chậu + Phụ kiện (xi phông, dây cấp,...) | 2 | bộ | |
| 96 | Lắp đặt vòi chậu rửa | 2 | bộ | |
| 97 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 98 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van tiểu + phụ kiện | 1 | bộ | |
| 99 | Lắp đặt Bình nóng lạnh 20l | 2 | bộ | |
| 100 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| D | TRẠM Y TẾ XÃ VẠN THỌ, HUYỆN ĐẠI TỪ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | 26,6673 | 1m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0413 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,2904 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100, PCB40 | 4,441 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40 | 3,3791 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1262 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0571 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1836 | tấn | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,388 | m3 | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 16,1688 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 0,105 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | 0,105 | 100m3/1km | |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB40 | 2,5474 | m3 | |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | 14,2118 | m3 | |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | 1,746 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0218 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0173 | tấn | |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,1144 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0841 | 100m2 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0571 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1836 | tấn | |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,9253 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,3513 | 100m2 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2782 | tấn | |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 3,5366 | m3 | |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | 0,072 | m3 | |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 90,008 | m2 | |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 33,408 | m2 | |
| 29 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | 35,1284 | m2 | |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 4,3296 | m2 | |
| 31 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch 300x600mm XM PCB40 | 38,112 | m2 | |
| 32 | Lát nền, sàn - Gạch chống trơn 300x300mm | 17,2558 | m2 | |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô 2 lớp | 36,29 | m2 | |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 36,29 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 90,008 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 72,866 | m2 | |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh bằng cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm ( bao gồm phụ kiện) | 6,24 | m2 | |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ bằng cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm | 1,44 | m2 | |
| 39 | Sản xuất lắp dựng vách kính bằng nhôm hệ kính dày 6.38mm | 6,708 | m2 | |
| 40 | Sản xuất lắp dựng sen hoa cửa bằng Inox | 14,9211 | kg | |
| 41 | SXLD biển WC nam, nữ | 2 | Cái | |
| 42 | Lắp đặt Đèn ốp trần 22W | 4 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 2 | cái | |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 25 | m | |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 40 | m | |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 50 | m | |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 2 | cái | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 65 | m | |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | 7,8854 | m3 | |
| 50 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,4262 | m3 | |
| 51 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0124 | 100m2 | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0232 | tấn | |
| 53 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,6394 | m3 | |
| 54 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | 2,5105 | m3 | |
| 55 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 14,145 | m2 | |
| 56 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 1,8498 | m2 | |
| 57 | Đánh màu tường bể bằng xi măng nguyên chất | 14,145 | m2 | |
| 58 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 0,043 | tấn | |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0345 | 100m2 | |
| 60 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,3454 | m3 | |
| 61 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 6 | cái | |
| 62 | Hệ thống kỹ thuật sành bể tự hoại | 1 | Bộ | |
| 63 | Ống UPVC D110 | 0,14 | 100m | |
| 64 | Ống UPVC D90 | 0,28 | 100m | |
| 65 | Ống UPVC D48 | 0,03 | 100m | |
| 66 | Ống UPVC D34 | 0,04 | 100m | |
| 67 | Y UPVC D110 | 5 | cái | |
| 68 | Y UPVC D90 | 7 | cái | |
| 69 | Tê UPVC D110 | 2 | cái | |
| 70 | Tê UPVC D90 | 2 | cái | |
| 71 | Chếch UPVC D110 | 7 | cái | |
| 72 | Chếch UPVC D90 | 12 | cái | |
| 73 | Cút UPVC D110 | 8 | cái | |
| 74 | Cút UPVC D90 | 10 | cái | |
| 75 | Cút UPVC D48 | 4 | cái | |
| 76 | Cút UPVC D34 | 3 | cái | |
| 77 | Côn thu 110-48 | 3 | cái | |
| 78 | Côn thu 90-34 | 8 | cái | |
| 79 | Măng sông UPVC D110 | 4 | cái | |
| 80 | Măng sông UPVC D90 | 5 | cái | |
| 81 | Ống nhiệt PPR D50 | 0,08 | 100m | |
| 82 | Ống nhiệt PPR D25 | 0,55 | 100m | |
| 83 | Van cửa D50 | 1 | cái | |
| 84 | Van cửa D25 | 3 | cái | |
| 85 | Van phao cơ | 1 | cái | |
| 86 | Rắc co ren ngoài D50 | 1 | cái | |
| 87 | Cút PPR D50 | 4 | cái | |
| 88 | Cút PPR D25 | 30 | cái | |
| 89 | Cút D25 ren trong 1/2 | 18 | cái | |
| 90 | Tê thu PPR D50-25 | 1 | cái | |
| 91 | Tê PPRD25 | 12 | cái | |
| 92 | Măng sông PPR D25 | 20 | cái | |
| 93 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 94 | Lắp đặt xí bệt | 2 | bộ | |
| 95 | Lắp đặt vòi xịt xí | 2 | cái | |
| 96 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (bao gồm cả chân chậu, xi phông, dây cấp..) | 2 | bộ | |
| 97 | Lắp đặt vòi chậu rửa | 2 | bộ | |
| 98 | Lắp đặt vòi gạt | 2 | bộ | |
| 99 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 100 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van tiểu và phụ kiện | 1 | bộ | |
| 101 | Ga thoát sàn D90 | 4 | cái | |
| 102 | Lắp đặt Bình nóng lạnh 20L | 2 | bộ | |
| 103 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| E | TRẠM Y TẾ XÃ ĐỨC LƯƠNG, HUYỆN ĐẠI TỪ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | 33,096 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0456 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,508 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,18 | 100m2 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,097 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,6317 | tấn | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 5,4955 | m3 | |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40 | 4,8444 | m3 | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 20,2481 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 0,1285 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | 0,1285 | 100m3 | |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB30 | 2,6037 | m3 | |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | 9,7328 | m3 | |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | 3,819 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,028 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0553 | tấn | |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,1375 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1108 | 100m2 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0355 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1871 | tấn | |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,137 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,2603 | 100m2 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2293 | tấn | |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 3,1718 | m3 | |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 73,42 | m2 | |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 33,528 | m2 | |
| 27 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | 26,0336 | m2 | |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 5,72 | m2 | |
| 29 | Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600mm, XM PCB40 | 51,012 | m2 | |
| 30 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm XM PCB40 | 16,369 | m2 | |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô 2 nước | 34,0064 | m2 | |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 34,0064 | m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 73,42 | m2 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 65,2816 | m2 | |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh bằng cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm ( bao gồm phụ kiện) | 8,02 | m2 | |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ bằng cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm | 2,16 | m2 | |
| 37 | Sản xuất lắp dựng vách kính bằng nhôm hệ kính dày 6.38mm | 4,34 | m2 | |
| 38 | SXLD biển WC nam, nữ | 2 | Cái | |
| 39 | Lắp đặt đèn ốp trần 22W | 6 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 65 | m | |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 40 | m | |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 30 | m | |
| 43 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 3 | cái | |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 2 | cái | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 105 | m | |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | 5,7234 | m3 | |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,3867 | m3 | |
| 48 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0396 | 100m2 | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0301 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0526 | tấn | |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,5322 | m3 | |
| 52 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0065 | 100m2 | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0685 | tấn | |
| 54 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,3001 | m3 | |
| 55 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | 2,7514 | m3 | |
| 56 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 19,8694 | m2 | |
| 57 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 3,5584 | m2 | |
| 58 | Quét nước xi măng 2 nước | 23,4279 | m2 | |
| 59 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 0,03 | tấn | |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0307 | 100m2 | |
| 61 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,3072 | m3 | |
| 62 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 3 | cái | |
| 63 | Hệ thống kỹ thuật sành bể tự hoại | 1 | Bộ | |
| 64 | Ống lạnh PPR .PN10 DN40 | 0,08 | 100m | |
| 65 | Ống lạnh PPR .PN10 DN25 | 0,5 | 100m | |
| 66 | Ống lạnh PPR .PN10 DN20 | 0,23 | 100m | |
| 67 | Van khóa cửa đồng DN40 | 2 | cái | |
| 68 | Van khóa cửa đồng DN20 | 1 | cái | |
| 69 | Van phao điện tự động | 1 | cái | |
| 70 | Van xả đáy téc | 1 | cái | |
| 71 | Tê đều PPR DN40 | 1 | cái | |
| 72 | Tê đều PPR DN25 | 5 | cái | |
| 73 | Tê đều PPR DN20 | 10 | cái | |
| 74 | Cút PPR DN25 | 10 | cái | |
| 75 | Cút PPR DN20 | 11 | cái | |
| 76 | Cút PPR ren trong DN20 | 11 | cái | |
| 77 | Côn thu D25/20 | 5 | cái | |
| 78 | Bịt đầu DN20 | 11 | cái | |
| 79 | Kép, măng xông, rắc co, ren nối các loại | 14 | cái | |
| 80 | Ống nhựa PVC D110 | 0,16 | 100m | |
| 81 | Ống nhựa PVC D90 | 0,1 | 100m | |
| 82 | Ống nhựa PVC D42 | 0,08 | 100m | |
| 83 | Tê xiên D110 | 8 | cái | |
| 84 | Tê xiên D90 | 5 | cái | |
| 85 | Chếch D110 | 8 | cái | |
| 86 | Chếch D90 | 5 | cái | |
| 87 | Cút D42 | 10 | cái | |
| 88 | Côn thu D60/42 | 5 | cái | |
| 89 | Ga thoát sàn D90mm | 4 | cái | |
| 90 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 91 | Lắp đặt xí bệt | 2 | bộ | |
| 92 | Lắp đặt vòi xịt xí | 2 | cái | |
| 93 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậu, xi phông, dây cấp.. | 2 | bộ | |
| 94 | Lắp đặt vòi chậu rửa | 2 | bộ | |
| 95 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 96 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van tiểu + phụ kiện | 1 | bộ | |
| 97 | Lắp đặt vòi gạt | 2 | cái | |
| 98 | Lắp đặt Bình nóng lạnh 20l | 2 | bộ | |
| 99 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| F | TRẠM Y TẾ XÃ NA MAO, HUYỆN ĐẠI TỪ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | 25,6408 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0401 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,253 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100, PCB40 | 4,3232 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40 | 3,304 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1476 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0653 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2132 | tấn | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,5695 | m3 | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 16,7607 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 5000m - Cấp đất III | 0,0888 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | 0,0888 | 100m3 | |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB30 | 2,483 | m3 | |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | 12,8093 | m3 | |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | 2,4598 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0173 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0215 | tấn | |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,0814 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0819 | 100m2 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0545 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1792 | tấn | |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,9011 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,3431 | 100m2 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2206 | tấn | |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 3,4399 | m3 | |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | 0,0675 | m3 | |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 85,502 | m2 | |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 44,912 | m2 | |
| 29 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | 34,3126 | m2 | |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 3,212 | m2 | |
| 31 | Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600mm, XM PCB40 | 36,108 | m2 | |
| 32 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm XM PCB40 | 16,8428 | m2 | |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái bằng sika 2 nước | 35,3202 | m2 | |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 35,3202 | m2 | |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng , 1 nước lót, 2 nước phủ | 85,502 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | 82,4366 | m2 | |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh bằng cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm ( bao gồm phụ kiện) | 6,24 | m2 | |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ bằng cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm | 1,44 | m2 | |
| 39 | Sản xuất lắp dựng vách kính bằng nhôm hệ kính dày 6.38mm | 5,328 | m2 | |
| 40 | Sản xuất lắp dựng sen hoa cửabằng Inox | 14,9211 | kg | |
| 41 | SXLD biển WC nam, nữ | 2 | Cái | |
| 42 | Lắp đặt đèn ốp trần 22W | 4 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 30 | m | |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 45 | m | |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 50 | m | |
| 46 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 2 | cái | |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 2 | cái | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 75 | m | |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | 7,8854 | m3 | |
| 50 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,4262 | m3 | |
| 51 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0124 | 100m2 | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0232 | tấn | |
| 53 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,6394 | m3 | |
| 54 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | 2,5105 | m3 | |
| 55 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 14,145 | m2 | |
| 56 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 1,8498 | m2 | |
| 57 | Quét nước xi măng 2 nước | 14,145 | m2 | |
| 58 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 0,043 | tấn | |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0345 | 100m2 | |
| 60 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,3454 | m3 | |
| 61 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 6 | cái | |
| 62 | Hệ thống kỹ thuật sành bể tự hoại | 1 | Bộ | |
| 63 | Ống UPVC D110 | 0,13 | 100m | |
| 64 | Ống UPVC D90 | 0,24 | 100m | |
| 65 | Ống UPVC D48 | 0,03 | 100m | |
| 66 | Ống UPVC D34 | 0,04 | 100m | |
| 67 | Y UPVC D110 | 5 | cái | |
| 68 | Y UPVC D90 | 7 | cái | |
| 69 | Tê UPVC D110 | 2 | cái | |
| 70 | Tê UPVC D90 | 2 | cái | |
| 71 | Chếch UPVC D110 | 7 | cái | |
| 72 | Chếch UPVC D90 | 12 | cái | |
| 73 | Cút UPVC D110 | 8 | cái | |
| 74 | Cút UPVC D90 | 10 | cái | |
| 75 | Cút UPVC D48 | 4 | cái | |
| 76 | Cút UPVC D34 | 3 | cái | |
| 77 | Côn thu 110-48 | 3 | cái | |
| 78 | Côn thu 90-34 | 8 | cái | |
| 79 | Măng sông UPVC D110 | 4 | cái | |
| 80 | Măng sông UPVC D90 | 5 | cái | |
| 81 | Ống nhiệt PPR D50 | 0,07 | 100m | |
| 82 | Ống nhiệt PPR D25 | 0,51 | 100m | |
| 83 | Van cửa D50 | 1 | cái | |
| 84 | Van cửa D25 | 3 | cái | |
| 85 | Van phao cơ | 1 | cái | |
| 86 | Rắc co ren ngoài D50 | 1 | cái | |
| 87 | Cút PPR D50 | 4 | cái | |
| 88 | Cút PPR D25 | 30 | cái | |
| 89 | Cút D25 ren trong 1/2 | 18 | cái | |
| 90 | Tê thu PPR D50-25 | 1 | cái | |
| 91 | Tê PPRD25 | 12 | cái | |
| 92 | Măng sông PPR D25 | 20 | cái | |
| 93 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 94 | Lắp đặt xí bệt | 2 | bộ | |
| 95 | Lắp đặt vòi xịt xí | 2 | bộ | |
| 96 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậu, xi phông, dây cấp.. | 2 | bộ | |
| 97 | Lắp đặt vòi chậu rửa | 2 | bộ | |
| 98 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 99 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van tiểu + phụ kiện | 1 | bộ | |
| 100 | Ga thoát sàn D90 | 4 | cái | |
| 101 | Lắp đặt Bình nóng lạnh 20L | 2 | bộ | |
| 102 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| G | TRẠM Y TẾ LINH THÔNG, HUYỆN ĐỊNH HÓA | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | 27,1214 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0423 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,3227 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100, PCB40 | 4,5588 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40 | 3,4717 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1295 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0575 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,188 | tấn | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,4243 | m3 | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 16,344 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 0,1078 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất 5 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | 0,1078 | 100m3 | |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB30 | 2,6607 | m3 | |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | 12,9756 | m3 | |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | 1,5098 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0218 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,02 | tấn | |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,1144 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0863 | 100m2 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0575 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,188 | tấn | |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,9495 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,3676 | 100m2 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2614 | tấn | |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 3,695 | m3 | |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 81,03 | m2 | |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 27,056 | m2 | |
| 28 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | 36,7624 | m2 | |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 5,016 | m2 | |
| 30 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch 300x600mm, XM PCB40 | 38,472 | m2 | |
| 31 | Lát nền, sàn gạch bằng gạch chống trơn 300x300mm | 17,2188 | m2 | |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô bằng sika 2 lớp | 36,75 | m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 81,03 | m2 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 68,8344 | m2 | |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh bằng cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm ( bao gồm phụ kiện) | 6,24 | m2 | |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ bằng cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm | 2,4 | m2 | |
| 37 | Sản xuất lắp dựng vách kính bằng nhôm hệ kính dày 6.38mm | 8,418 | m2 | |
| 38 | Sản xuất lắp dựng sen hoa cửa bằng Inox | 14,9211 | kg | |
| 39 | SXLD biển WC nam, nữ | 2 | Cái | |
| 40 | Lắp đặt đèn ốp trần 22W | 4 | bộ | |
| 41 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 2 | cái | |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 40 | m | |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 40 | m | |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 100 | m | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20 mm | 80 | m | |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 2 | cái | |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | 7,8854 | m3 | |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,4262 | m3 | |
| 49 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0124 | 100m2 | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0232 | tấn | |
| 51 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,6394 | m3 | |
| 52 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | 2,5105 | m3 | |
| 53 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 14,145 | m2 | |
| 54 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 1,8498 | m2 | |
| 55 | Quét nước xi măng 2 nước | 14,145 | m2 | |
| 56 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 0,043 | tấn | |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0345 | 100m2 | |
| 58 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,3454 | m3 | |
| 59 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 6 | cái | |
| 60 | Hệ thống kỹ thuật sành bể tự hoại | 1 | Bộ | |
| 61 | Ống UPVC D110 | 0,14 | 100m | |
| 62 | Ống UPVC D90 | 0,15 | 100m | |
| 63 | Ống UPVC D48 | 0,03 | 100m | |
| 64 | Ống UPVC D34 | 0,04 | 100m | |
| 65 | Y UPVC D110 | 5 | cái | |
| 66 | Y UPVC D90 | 7 | cái | |
| 67 | Tê UPVC D110 | 2 | cái | |
| 68 | Tê UPVC D90 | 2 | cái | |
| 69 | Chếch UPVC D110 | 7 | cái | |
| 70 | Chếch UPVC D90 | 12 | cái | |
| 71 | Cút UPVC D110 | 8 | cái | |
| 72 | Cút UPVC D90 | 6 | cái | |
| 73 | Cút UPVC D48 | 4 | cái | |
| 74 | Cút UPVC D34 | 3 | cái | |
| 75 | Côn thu 110-48 | 3 | cái | |
| 76 | Côn thu 90-34 | 8 | cái | |
| 77 | Măng sông UPVC D110 | 4 | cái | |
| 78 | Măng sông UPVC D90 | 5 | cái | |
| 79 | Ống nhiệt PPR D50 | 0,08 | 100m | |
| 80 | Ống nhiệt PPR D25 | 0,55 | 100m | |
| 81 | Van cửa D50 | 1 | cái | |
| 82 | Van cửa D25 | 3 | cái | |
| 83 | Van phao cơ | 1 | cái | |
| 84 | Rắc co ren ngoài D50 | 1 | cái | |
| 85 | Cút PPR D50 | 4 | cái | |
| 86 | Cút PPR D25 | 30 | cái | |
| 87 | Cút D25 ren trong 1/2 | 18 | cái | |
| 88 | Tê thu PPR D50-25 | 1 | cái | |
| 89 | Tê PPRD25 | 12 | cái | |
| 90 | Măng sông PPR D25 | 20 | cái | |
| 91 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 92 | Lắp đặt xí bệt | 2 | bộ | |
| 93 | Lắp đặt vòi xịt xí | 2 | cái | |
| 94 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậu, xi phông, dây cấp,... | 2 | bộ | |
| 95 | Lắp đặt vòi chậu rửa | 2 | bộ | |
| 96 | Lắp đặt vòi gạt | 2 | cái | |
| 97 | Ga thoát sàn D90 | 3 | cái | |
| 98 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van tiểu + phụ kiện | 1 | bộ | |
| 99 | Lắp đặt Bình nong lạnh 20l | 1 | bộ | |
| 100 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| H | TRẠM Y TẾ PHƯỜNG BÃI BÔNG, THỊ XÃ PHỔ YÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp IV | 0,2058 | 100m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | 0,0383 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | 1,3406 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 4,2259 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 3,3114 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0645 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0723 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,1463 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,6091 | m3 | |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1171 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | 0,0888 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | 0,0888 | 100m3 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0645 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,21 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1463 | 100m2 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,6091 | m3 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,2957 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,2361 | 100m2 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 2,9817 | m3 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0137 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | 0,0136 | 100m2 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,1496 | m3 | |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 10,6621 | m3 | |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 2,4004 | m3 | |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 20,6164 | m2 | |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 32,5299 | m2 | |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 80,3628 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 52,0263 | m2 | |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 80,3628 | m2 | |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75 | 71,0655 | m2 | |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 21,6204 | m3 | |
| 32 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | 20,8507 | m2 | |
| 33 | Quét dung dịch sika chống thấm 2 lớp | 25,65 | m2 | |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 25,65 | m2 | |
| 35 | SXLD Cửa đi khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ và lắp dựng hoàn chỉnh) | 7,68 | m2 | |
| 36 | SXLD Cửa sổ khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ và lắp dựng hoàn chỉnh) | 2,4 | m2 | |
| 37 | SXLD Vách kính khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ và lắp dựng hoàn chỉnh) | 0,84 | m2 | |
| 38 | SXLD Sen hoa inox 304 | 27,1777 | kg | |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV | 0,0789 | 100m3 | |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | 0,4262 | m3 | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0232 | tấn | |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng đáy bể | 0,0124 | 100m2 | |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,6394 | m3 | |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 3,602 | m3 | |
| 45 | Láng bể tự hoại, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 15,7658 | m2 | |
| 46 | Quét nước xi măng 2 nước | 15,7658 | m2 | |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,043 | tấn | |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | 0,019 | 100m2 | |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,3454 | m3 | |
| 50 | Lắp dựng tấm đan | 6 | cái | |
| 51 | Cút sành D100 | 1 | cái | |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | 0,08 | 100m | |
| 53 | Lắp đặt y PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 110mm | 3 | cái | |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa 45 PVC độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | 12 | cái | |
| 55 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/60mm | 1 | cái | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | 0,16 | 100m | |
| 57 | Lắp đặt y PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 90mm | 6 | cái | |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa 45 PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | 18 | cái | |
| 59 | Lắp đặt côn thu PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm | 2 | cái | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | 0,02 | 100m | |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa 90 PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | 3 | cái | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | 0,04 | 100m | |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa 90 PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | 6 | cái | |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | 0,06 | 100m | |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | 1 | cái | |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | 2 | cái | |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50mm | 1 | cái | |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa thu nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50/25mm | 3 | cái | |
| 69 | Lắp đặt van cửa PPR, đường kính van 50mm | 1 | cái | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | 0,8 | 100m | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | 0,28 | 100m | |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa 90 PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | 40 | cái | |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa 90 PPR ren trong 1/2 nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | 18 | cái | |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mm | 10 | cái | |
| 75 | Lắp đặt van cửa PPR, đường kính van 25mm | 2 | cái | |
| 76 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 77 | Lắp đặt vòi xịt xí | 2 | cái | |
| 78 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van tiểu + phụ kiện | 1 | bộ | |
| 79 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậu + xi phông, dây cấp.. | 2 | bộ | |
| 80 | Lắp đặt vòi chậu rửa | 2 | bộ | |
| 81 | Lắp đặt vòi gạt tự do | 2 | bộ | |
| 82 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 83 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 1 | bể | |
| 84 | Hộp điện nhựa 3-6 module âm tường | 1 | hộp | |
| 85 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | 1 | cái | |
| 86 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | 2 | cái | |
| 87 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | 1 | cái | |
| 88 | Lắp đặt công tắc đơn (gồm đế âm+mặt+hạt) | 7 | cái | |
| 89 | Bình nóng lạnh 20L | 2 | bộ | |
| 90 | Lắp đặt đèn ốp trần 22W | 5 | bộ | |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 50 | m | |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 60 | m | |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 110 | m | |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 50 | m | |
| I | TRẠM Y TẾ XÃ NGA MY, HUYỆN PHÚ BÌNH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | 26,8744 | 1m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,042 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,3137 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100, PCB30 | 4,516 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30 | 3,4495 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1283 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0612 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2057 | tấn | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 1,4111 | m3 | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 16,1841 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 0,1069 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | 0,1069 | 100m3/1km | |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB30 | 2,6209 | m3 | |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | 12,7116 | m3 | |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | 1,5114 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0223 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0304 | tấn | |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,1166 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0428 | 100m2 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0508 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2057 | tấn | |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,9407 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,3628 | 100m2 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,3274 | tấn | |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 3,6458 | m3 | |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | 0,1017 | m3 | |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 79,318 | m2 | |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 25,896 | m2 | |
| 29 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | 36,2764 | m2 | |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 5,72 | m2 | |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 41,48 | m | |
| 32 | Ốp tường gạch LD kích thước 300x600mm, XM PCB30 | 38,592 | m2 | |
| 33 | Lát nền, sàn gạch LD chống trơn 300x300mm, XM PCB30 | 17,9378 | m2 | |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô bằng sika 2 lớp | 36,0144 | m2 | |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | 36,0144 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 79,318 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 67,8924 | m2 | |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh bằng cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm ( bao gồm phụ kiện) | 6,24 | m2 | |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ bằng cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm | 3 | m2 | |
| 40 | Sản xuất lắp dựng vách kính bằng nhôm hệ kính dày 6.38mm | 8,328 | m2 | |
| 41 | Sản xuất lắp dựng sen hoa cửa bằng Inox | 37,3027 | kg | |
| 42 | SXLD biển WC nam, nữ | 2 | Cái | |
| 43 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 1 | cái | |
| 44 | Lắp đặt đèn ốp trần 22W | 4 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 2 | cái | |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 40 | m | |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 40 | m | |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 80 | m | |
| 49 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 2 | cái | |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 120 | m | |
| 51 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | 7,8854 | m3 | |
| 52 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,4262 | m3 | |
| 53 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0124 | 100m2 | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0232 | tấn | |
| 55 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,6394 | m3 | |
| 56 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 | 2,5105 | m3 | |
| 57 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 14,145 | m2 | |
| 58 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | 1,8498 | m2 | |
| 59 | Đánh màu tường bể bằng xi măng nguyên chất | 14,145 | m2 | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,043 | tấn | |
| 61 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0345 | 100m2 | |
| 62 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,3454 | m3 | |
| 63 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 6 | cái | |
| 64 | Hệ thống kỹ thuật sành bể tự hoại | 1 | Bộ | |
| 65 | Ống UPVC D110 | 0,3 | 100m | |
| 66 | Ống UPVC D90 | 0,45 | 100m | |
| 67 | Ống UPVC D48 | 0,03 | 100m | |
| 68 | Ống UPVC D34 | 0,08 | 100m | |
| 69 | Y UPVC D110 | 5 | cái | |
| 70 | Y UPVC D90 | 7 | cái | |
| 71 | Tê UPVC D110 | 2 | cái | |
| 72 | Tê UPVC D90 | 2 | cái | |
| 73 | Chếch UPVC D110 | 11 | cái | |
| 74 | Chếch UPVC D90 | 14 | cái | |
| 75 | Cút UPVC D110 | 10 | cái | |
| 76 | Cút UPVC D90 | 14 | cái | |
| 77 | Cút UPVC D48 | 10 | cái | |
| 78 | Cút UPVC D34 | 22 | cái | |
| 79 | Côn thu 110-48 | 3 | cái | |
| 80 | Côn thu 90-34 | 6 | cái | |
| 81 | Măng sông UPVC D110 | 4 | cái | |
| 82 | Măng sông UPVC D90 | 4 | cái | |
| 83 | Ống nhiệt PPR D50 | 0,06 | 100m | |
| 84 | Ống nhiệt PPR D25 | 0,7 | 100m | |
| 85 | Van cửa D50 | 1 | cái | |
| 86 | Van cửa D25 | 4 | cái | |
| 87 | Van phao cơ | 1 | cái | |
| 88 | Rắc co ren ngoài D50 | 4 | cái | |
| 89 | Cút PPR D50 | 4 | cái | |
| 90 | Cút PPR D25 | 36 | cái | |
| 91 | Cút D25 ren trong 1/2 | 22 | cái | |
| 92 | Tê thu PPR D50-25 | 3 | cái | |
| 93 | Tê PPRD25 | 12 | cái | |
| 94 | Măng sông PPR D25 | 15 | cái | |
| 95 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 96 | Lắp đặt xí bệt | 2 | bộ | |
| 97 | Lắp đặt vòi xịt xí | 2 | cái | |
| 98 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậu, xi phông, dây cấp.. | 2 | bộ | |
| 99 | Lắp đặt vòi chậu rửa | 2 | bộ | |
| 100 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 101 | Lắp đặt vòi gạt | 2 | cái | |
| 102 | Ga thoát sàn D90 | 4 | cái | |
| 103 | Lắp đặt Bình nóng lạnh 20L | 2 | bộ | |
| 104 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 105 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van tiểu + phụ kiện | 1 | bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi