Gói thầu: Gói số 09: Thi công xây dựng Nhà kho, Cửa hàng vật tư nông nghiệp, Xưởng sơ chế, bảo quản sản phẩm nông nghiệp và cung cấp thiết bị kho lạnh hỗ trợ một số HTX nông nghiệp trên địa bàn huyện Yên Dũng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200917953-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Phát triển nông thôn Bắc Giang
Tên gói thầu Gói số 09: Thi công xây dựng Nhà kho, Cửa hàng vật tư nông nghiệp, Xưởng sơ chế, bảo quản sản phẩm nông nghiệp và cung cấp thiết bị kho lạnh hỗ trợ một số HTX nông nghiệp trên địa bàn huyện Yên Dũng
Số hiệu KHLCNT 20200783373
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và đối ứng của các hợp tác xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-12 12:07:00 đến ngày 2020-09-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,570,191,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HỢP TÁC XÃ RAU SẠCH YÊN DŨNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 0,5761 100m3
2 Đào đất móng băng rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 7,8573 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật chương V 0,3145 100m2
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 8,3473 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,4104 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 2,0486 tấn
7 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,2798 100m2
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật chương V 0,9317 100m2
9 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 20,5061 m3
10 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 34,7003 m3
11 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,3918 100m3
12 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,2337 100m3
13 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật chương V 2,2654 tấn
14 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật chương V 2,2654 tấn
15 Bu lông bắt chân cột với móng M18x600 Mô tả kỹ thuật chương V 84 cái
16 Bu lông bắt đế vì kèo với chân cột M18x100 Mô tả kỹ thuật chương V 84 cái
17 Bu lông nối vì kèo M18x70 Mô tả kỹ thuật chương V 36 cái
18 Bu lông bắt xà gồ với vì kèo M12x30 Mô tả kỹ thuật chương V 288 cái
19 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Mô tả kỹ thuật chương V 2,3322 tấn
20 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật chương V 2,3322 tấn
21 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 2,0663 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 2,0663 tấn
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 277,0026 m2
24 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật chương V 2,6229 100m2
25 Lợp tường thưng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,5556 100m2
26 Tôn úp sườn, úp nóc khổ 400, dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật chương V 46,02 m
27 Tôn làm máng thu nước khổ 600, dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật chương V 50,44 m
28 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 64,5904 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0463 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,2369 tấn
31 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật chương V 0,2964 100m2
32 Đổ bê bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 2,834 m3
33 Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0801 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,103 tấn
35 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,95 m3
36 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 226,08 m2
37 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 388,73 m2
38 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 6,5964 m2
39 Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 6,4446 m2
40 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kích thước 300x450mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 19,59 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 395,3264 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 226,08 m2
43 Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2 , cả lắp dựng, sơn 3 nước Mô tả kỹ thuật chương V 14,4 m2
44 Cửa sổ mở trượt lùa, hệ nhôm 4500 Việt Pháp, kính dán an toàn dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật chương V 14,4 m2
45 Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt lùa 2 cánh Mô tả kỹ thuật chương V 8 bộ
46 Cửa đi mở quay, hệ nhôm 4500 Việt Pháp, kính dán an toàn dày 6,38mm. Mô tả kỹ thuật chương V 8,64 m2
47 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh Mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
48 Sản xuất, lắp dựng cửa xếp sắt tôn mạ màu có lá gió dày 0.28, tôn dày 1.0mm Mô tả kỹ thuật chương V 24 m2
49 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Mô tả kỹ thuật chương V 8 bộ
50 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật chương V 5 bộ
51 Lắp đặt tủ điện tổng KT 450x350x160 Mô tả kỹ thuật chương V 1 hộp
52 Lắp đặt hộp aptomat 6P Mô tả kỹ thuật chương V 1 hộp
53 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
54 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
55 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật chương V 13 cái
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 72 m
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 180 m
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 100 m
59 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật chương V 97 m
60 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật chương V 190 m
61 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 200Ampe Mô tả kỹ thuật chương V 7 cái
62 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 40 m
63 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật chương V 6 cọc
64 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật chương V 25 m
65 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật chương V 45 m
66 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
67 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 10 m3
68 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,1 100m3
69 Hồ lô sứ Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
70 Mũi tôn chống dột ở kim thu sét Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
71 Sắt cọc đỡ fi8 Mô tả kỹ thuật chương V 20 kg
72 Kẹp đồng tiếp địa Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
73 Hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật chương V 2 hộp
74 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,72 100m
76 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
77 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật chương V 24 cái
78 Đai giữ ống nhựa Mô tả kỹ thuật chương V 36 cái
79 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật chương V 0,0365 100m2
80 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 0,7 m3
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0955 tấn
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0559 tấn
83 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 1,096 m3
84 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 3,6971 m3
85 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 20,768 m2
86 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 3,74 m2
87 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 0,0282 100m2
88 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0378 tấn
89 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,594 m3
90 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
91 Tê sành Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
92 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,75 100m
93 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,1 100m
94 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,085 100m
95 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
96 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
97 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
98 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
99 Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
100 Lắp đặt kép đồng Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
101 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,08 100m
102 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,185 100m
103 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,105 100m
104 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
105 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
106 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
107 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
108 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
109 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
B XƯỞNG SƠ CHẾ, BẢO QUẢN SẢN PHẨM NÔNG NGHIỆP HTX NHAM BIỀN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 0,5576 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 8,19 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật chương V 0,422 100m2
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 11,1852 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,5644 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 2,8316 tấn
7 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật chương V 0,48 100m2
8 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật chương V 1,2528 100m2
9 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 28,4108 m3
10 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 10,9428 m3
11 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 59,3548 m3
12 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,3266 100m3
13 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 2,1763 100m3
14 Mua đất C3 (đất đồi) san nền Mô tả kỹ thuật chương V 204,974 m3
15 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật chương V 4,7964 tấn
16 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật chương V 4,7964 tấn
17 Bu lông bắt chân cột với móng M18x600 Mô tả kỹ thuật chương V 96 cái
18 Bu lông bắt đế vì kèo với chân cột M18x100 Mô tả kỹ thuật chương V 96 cái
19 Bu lông nối vì kèo M18x70 Mô tả kỹ thuật chương V 48 cái
20 Bu lông bắt xà gồ với vì kèo M12x30 Mô tả kỹ thuật chương V 384 cái
21 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Mô tả kỹ thuật chương V 4,0466 tấn
22 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật chương V 4,0466 tấn
23 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 3,7663 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 3,7663 tấn
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 547,006 m2
26 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật chương V 4,3909 100m2
27 Lợp tường thưng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4 Mô tả kỹ thuật chương V 3,8088 100m2
28 Tôn úp sườn, úp nóc khổ 400, dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật chương V 63,02 m
29 Tôn làm máng thu nước khổ 600, dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật chương V 84,44 m
30 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 65,0782 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0937 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,4819 tấn
33 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật chương V 0,4531 100m2
34 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 4,9839 m3
35 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 318,464 m2
36 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 371,4215 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 371,4215 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 318,464 m2
39 Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2 , cả lắp dựng, sơn 3 nước Mô tả kỹ thuật chương V 46,8 m2
40 Cửa sổ mở trượt lùa, hệ nhôm 4500 Việt Pháp, kính dán an toàn dày 6,38mm. Mô tả kỹ thuật chương V 21,6 m2
41 Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt lùa 2 cánh Mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
42 Sản xuất, lắp dựng cửa xếp sắt tôn mạ màu có lá gió dày 0.28, tôn dày 1.0mm Mô tả kỹ thuật chương V 48 m2
43 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Mô tả kỹ thuật chương V 14 bộ
44 Lắp đặt tủ điện tổng KT 450x350x160 Mô tả kỹ thuật chương V 1 hộp
45 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật chương V 7 cái
46 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật chương V 15 cái
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 230 m
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 156 m
49 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật chương V 280 m
50 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 200Ampe Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
51 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 60 m
52 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Mô tả kỹ thuật chương V 60 m
53 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật chương V 8 cọc
54 Kéo rải dây chống sét dây 40x4 Mô tả kỹ thuật chương V 42 m
55 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật chương V 67 m
56 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
57 Đào đất móng băng rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 16,888 m3
58 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,1689 100m3
59 Hồ lô sứ Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
60 Mũi tôn chống dột ở kim thu sét Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
61 Sắt cọc đỡ fi8 Mô tả kỹ thuật chương V 20 kg
62 Kẹp đồng tiếp địa Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
63 Hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật chương V 2 hộp
64 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,6 100m
66 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
67 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
68 Đai giữ ống nhựa Mô tả kỹ thuật chương V 24 cái
C XƯỞNG SƠ CHẾ VÀ KHO LẠNH BẢO QUẢN SẢN PHẨM NÔNG NGHIỆP HỢP TÁC XÃ CNC TRÍ YÊN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng &lt;&#x3D; 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 0,6458 100m3
2 Đào đất móng băng rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 6,006 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật chương V 0,3635 100m2
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 8,7699 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,4875 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 2,4511 tấn
7 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,4066 100m2
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật chương V 1,0691 100m2
9 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 24,2973 m3
10 Xây gạch BTKBN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 10,1376 m3
11 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 41,775 m3
12 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,4594 100m3
13 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 1,9496 100m3
14 Mua đất cấp 3 (đất đồi) san nền Mô tả kỹ thuật chương V 189,806 m3
15 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật chương V 2,6429 tấn
16 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật chương V 2,6429 tấn
17 Bu lông bắt chân cột với móng M18x600 Mô tả kỹ thuật chương V 84 cái
18 Bu lông bắt đế vì kèo với chân cột M18x100 Mô tả kỹ thuật chương V 84 cái
19 Bu lông nối vì kèo M18x70 Mô tả kỹ thuật chương V 42 cái
20 Bu lông bắt xà gồ với vì kèo M12x30 Mô tả kỹ thuật chương V 336 cái
21 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật chương V 2,7074 tấn
22 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật chương V 2,7074 tấn
23 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 2,4267 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 2,4267 tấn
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 323,6879 m2
26 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật chương V 3,1429 100m2
27 Lợp tường thưng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật chương V 1,7556 100m2
28 Tôn úp sườn, úp nóc khổ 400, dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật chương V 51,02 m
29 Tôn làm máng thu nước khổ 600, dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật chương V 60,44 m
30 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 70,358 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0507 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,2654 tấn
33 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật chương V 0,2619 100m2
34 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 3,0279 m3
35 Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0509 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,072 tấn
37 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,6173 m3
38 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 245,76 m2
39 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 467,4 m2
40 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 4,0259 m2
41 Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 4,2239 m2
42 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kích thước 300x450mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 11,97 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 471,4259 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 245,76 m2
45 Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2 , cả lắp dựng, sơn 3 nước Mô tả kỹ thuật chương V 14,4 m2
46 Cửa sổ mở trượt lùa, hệ nhôm 4500 Việt Pháp, kính dán an toàn dày 6,38mm. Mô tả kỹ thuật chương V 14,4 m2
47 Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt lùa 2 cánh Mô tả kỹ thuật chương V 8 bộ
48 Cửa đi mở quay, hệ nhôm 4500 Việt Pháp, kính dán an toàn dày 6,38mm. Mô tả kỹ thuật chương V 8,64 m2
49 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh Mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
50 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Mô tả kỹ thuật chương V 8 bộ
51 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
52 Lắp đặt tủ điện tổng KT 450x350x160 Mô tả kỹ thuật chương V 1 hộp
53 Lắp đặt hộp aptomat 6P Mô tả kỹ thuật chương V 1 hộp
54 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
55 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
56 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 72 m
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 120 m
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 80 m
60 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật chương V 60 m
61 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật chương V 170 m
62 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
63 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <= 200Ampe Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
64 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 200Ampe Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
65 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 40 m
66 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật chương V 6 cọc
67 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật chương V 25 m
68 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật chương V 48 m
69 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật chương V 7 cái
70 Đào đất móng băng rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 10 m3
71 Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,1 100m3
72 Hồ lô sứ Mô tả kỹ thuật chương V 7 cái
73 Mũi tôn chống dột ở kim thu sét Mô tả kỹ thuật chương V 7 cái
74 Sắt cọc đỡ fi8 Mô tả kỹ thuật chương V 20 kg
75 Kẹp đồng tiếp địa Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
76 Hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật chương V 2 hộp
77 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,36 100m
79 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
80 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
81 Đai giữ ống nhựa Mô tả kỹ thuật chương V 18 cái
82 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật chương V 0,3156 100m2
83 Đổ bê bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 3,149 m3
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,15 100m
85 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
86 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
87 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật chương V 0,0365 100m2
88 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 0,7 m3
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0955 tấn
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0559 tấn
91 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 1,096 m3
92 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 3,6971 m3
93 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 20,768 m2
94 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 3,74 m2
95 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật chương V 0,0282 100m2
96 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0378 tấn
97 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,594 m3
98 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
99 Tê sành Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
100 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,26 100m
101 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,07 100m
102 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,07 100m
103 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
104 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
105 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
106 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
107 Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
108 Lắp đặt kép đồng Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
109 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,03 100m
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,23 100m
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,03 100m
112 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
113 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
114 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
115 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
116 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
117 Tấm Panel cách nhiệt Polyurethane (PU), dày panel: 100mm, Chiều dày tôn 2 mặt: 0.40 mm, Tỷ trọng xốp cách nhiệt: 20 ± 2 kg/m3 Mô tả kỹ thuật chương V 160,5412 m2
118 Cánh cửa cách nhiệt Inox 304 dày cánh cửa: 100mm, Kích thước lọt lòng: 800W x 1800H (mm), Có cơ cấu chống nhốt người bên trong, Có cơ cấu nẹp thay sấy điện trở trong khung cửa Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
119 Rèm chắn cửa, Màng PVC, Thanh treo, bát treo: Inox SUS 304 Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
120 Phụ kiện lắp đặt vỏ kho bao gồm : Silicol A500 – Apollo; Foam PU Apollo, Foam PU 2 thành phần A+ B, Ke góc bằng nhôm trong kho lạnh: V38*38*1.0 mm, Van thông áp: Coolmax, Đèn led chiếu sáng: Led 8W loại 48 chóa công nghiệp, chống nước IP55, ánh sáng màu vàng hoặc trắng, Đinh rút nhôm D4 Mô tả kỹ thuật chương V 1
121 Cụm dàn nóng: Cụm máy nén chuyên dụng cho kho lạnh, nhập khẩu nguyên kiện mới 100%; Công suất danh định: 10.4 HP, Điện áp: 400V/3P/50HZ, Môi chất: Gas R404a - thân thiện với môi trường Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
122 Dàn lạnh công nghiệp Môi chất: Gas R404a - Thân thiện với môi trường, Xả đá: bằng Điện trở, Điện áp: 380V/3P/50HZ Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
123 Hệ thống Tủ điện điều khiển nhiệt độ tự động khiển nhiệt độ, Bộ điều khiển Fox 2003, Attomats – LS, Khởi động từ:Rơ le nhiệt, Bộ bảo vệ pha, Cầu đấu, tem mác, bóng đèn, công tắc, máng điện Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
124 Hệ thống cáp điện Mô tả kỹ thuật chương V 1 Gói
125 Hệ thống ống đồng Mô tả kỹ thuật chương V 1
126 Hệ thống van lạnh Mô tả kỹ thuật chương V 1
127 Gas lạnh Mô tả kỹ thuật chương V 15 Kg
128 Vật tư lắp đặt hệ thống máy lạnh: Giá đỡ dàn nóng, Giá đỡ dàn lạnh bằng ty ren Inox D8, Ống thoát nước ngưng D34 kèm bảo ôn dày 13mm, ni tơ thử kín, xông hàn đường ống, Gas hàn, khí Oxy hàn ống đồng. Mô tả kỹ thuật chương V 2 Máy
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->