Gói thầu: Gói số 09: Thi công xây dựng Nhà kho, Cửa hàng vật tư nông nghiệp, Xưởng sơ chế, bảo quản sản phẩm nông nghiệp và cung cấp thiết bị kho lạnh hỗ trợ một số HTX nông nghiệp trên địa bàn huyện Yên Dũng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200917953-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Phát triển nông thôn Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Gói số 09: Thi công xây dựng Nhà kho, Cửa hàng vật tư nông nghiệp, Xưởng sơ chế, bảo quản sản phẩm nông nghiệp và cung cấp thiết bị kho lạnh hỗ trợ một số HTX nông nghiệp trên địa bàn huyện Yên Dũng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200783373 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và đối ứng của các hợp tác xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-12 12:07:00 đến ngày 2020-09-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,570,191,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HỢP TÁC XÃ RAU SẠCH YÊN DŨNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5761 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,8573 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3145 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,3473 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4104 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,0486 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2798 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9317 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,5061 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 34,7003 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3918 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2337 | 100m3 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,2654 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,2654 | tấn |
| 15 | Bu lông bắt chân cột với móng M18x600 | Mô tả kỹ thuật chương V | 84 | cái |
| 16 | Bu lông bắt đế vì kèo với chân cột M18x100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 84 | cái |
| 17 | Bu lông nối vì kèo M18x70 | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 18 | Bu lông bắt xà gồ với vì kèo M12x30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 288 | cái |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,3322 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,3322 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,0663 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,0663 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 277,0026 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,6229 | 100m2 |
| 25 | Lợp tường thưng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5556 | 100m2 |
| 26 | Tôn úp sườn, úp nóc khổ 400, dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 46,02 | m |
| 27 | Tôn làm máng thu nước khổ 600, dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 50,44 | m |
| 28 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 64,5904 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0463 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2369 | tấn |
| 31 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2964 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,834 | m3 |
| 33 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0801 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,103 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,95 | m3 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 226,08 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 388,73 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,5964 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,4446 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kích thước 300x450mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,59 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 395,3264 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 226,08 | m2 |
| 43 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2 , cả lắp dựng, sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,4 | m2 |
| 44 | Cửa sổ mở trượt lùa, hệ nhôm 4500 Việt Pháp, kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,4 | m2 |
| 45 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt lùa 2 cánh | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 46 | Cửa đi mở quay, hệ nhôm 4500 Việt Pháp, kính dán an toàn dày 6,38mm. | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,64 | m2 |
| 47 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cửa xếp sắt tôn mạ màu có lá gió dày 0.28, tôn dày 1.0mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | m2 |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 51 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 450x350x160 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 52 | Lắp đặt hộp aptomat 6P | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 72 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 180 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 97 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 190 | m |
| 61 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 200Ampe | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 63 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cọc |
| 64 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 65 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 45 | m |
| 66 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 67 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m3 |
| 68 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m3 |
| 69 | Hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 70 | Mũi tôn chống dột ở kim thu sét | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 71 | Sắt cọc đỡ fi8 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | kg |
| 72 | Kẹp đồng tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 73 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 74 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,72 | 100m |
| 76 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 77 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 78 | Đai giữ ống nhựa | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 79 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0365 | 100m2 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7 | m3 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0955 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0559 | tấn |
| 83 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,096 | m3 |
| 84 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,6971 | m3 |
| 85 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,768 | m2 |
| 86 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,74 | m2 |
| 87 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0282 | 100m2 |
| 88 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0378 | tấn |
| 89 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,594 | m3 |
| 90 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 91 | Tê sành | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,75 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,085 | 100m |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt kép đồng | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,185 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,105 | 100m |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| B | XƯỞNG SƠ CHẾ, BẢO QUẢN SẢN PHẨM NÔNG NGHIỆP HTX NHAM BIỀN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5576 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,19 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,422 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,1852 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5644 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,8316 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,48 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2528 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 28,4108 | m3 |
| 10 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,9428 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 59,3548 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3266 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,1763 | 100m3 |
| 14 | Mua đất C3 (đất đồi) san nền | Mô tả kỹ thuật chương V | 204,974 | m3 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,7964 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,7964 | tấn |
| 17 | Bu lông bắt chân cột với móng M18x600 | Mô tả kỹ thuật chương V | 96 | cái |
| 18 | Bu lông bắt đế vì kèo với chân cột M18x100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 96 | cái |
| 19 | Bu lông nối vì kèo M18x70 | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 20 | Bu lông bắt xà gồ với vì kèo M12x30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 384 | cái |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,0466 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,0466 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,7663 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,7663 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 547,006 | m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,3909 | 100m2 |
| 27 | Lợp tường thưng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,8088 | 100m2 |
| 28 | Tôn úp sườn, úp nóc khổ 400, dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 63,02 | m |
| 29 | Tôn làm máng thu nước khổ 600, dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 84,44 | m |
| 30 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 65,0782 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0937 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4819 | tấn |
| 33 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4531 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,9839 | m3 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 318,464 | m2 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 371,4215 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 371,4215 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 318,464 | m2 |
| 39 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2 , cả lắp dựng, sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 46,8 | m2 |
| 40 | Cửa sổ mở trượt lùa, hệ nhôm 4500 Việt Pháp, kính dán an toàn dày 6,38mm. | Mô tả kỹ thuật chương V | 21,6 | m2 |
| 41 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt lùa 2 cánh | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cửa xếp sắt tôn mạ màu có lá gió dày 0.28, tôn dày 1.0mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | m2 |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 44 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 450x350x160 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 230 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 156 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 280 | m |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 200Ampe | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 53 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cọc |
| 54 | Kéo rải dây chống sét dây 40x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 42 | m |
| 55 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 67 | m |
| 56 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 57 | Đào đất móng băng rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,888 | m3 |
| 58 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1689 | 100m3 |
| 59 | Hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 60 | Mũi tôn chống dột ở kim thu sét | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 61 | Sắt cọc đỡ fi8 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | kg |
| 62 | Kẹp đồng tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 63 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 64 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 68 | Đai giữ ống nhựa | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| C | XƯỞNG SƠ CHẾ VÀ KHO LẠNH BẢO QUẢN SẢN PHẨM NÔNG NGHIỆP HỢP TÁC XÃ CNC TRÍ YÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6458 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,006 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3635 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,7699 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4875 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,4511 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4066 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,0691 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24,2973 | m3 |
| 10 | Xây gạch BTKBN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,1376 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 41,775 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4594 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,9496 | 100m3 |
| 14 | Mua đất cấp 3 (đất đồi) san nền | Mô tả kỹ thuật chương V | 189,806 | m3 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,6429 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,6429 | tấn |
| 17 | Bu lông bắt chân cột với móng M18x600 | Mô tả kỹ thuật chương V | 84 | cái |
| 18 | Bu lông bắt đế vì kèo với chân cột M18x100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 84 | cái |
| 19 | Bu lông nối vì kèo M18x70 | Mô tả kỹ thuật chương V | 42 | cái |
| 20 | Bu lông bắt xà gồ với vì kèo M12x30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 336 | cái |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,7074 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,7074 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,4267 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,4267 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 323,6879 | m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,1429 | 100m2 |
| 27 | Lợp tường thưng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,7556 | 100m2 |
| 28 | Tôn úp sườn, úp nóc khổ 400, dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 51,02 | m |
| 29 | Tôn làm máng thu nước khổ 600, dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 60,44 | m |
| 30 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 70,358 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0507 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2654 | tấn |
| 33 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2619 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,0279 | m3 |
| 35 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0509 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,072 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6173 | m3 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 245,76 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 467,4 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,0259 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,2239 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kích thước 300x450mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,97 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 471,4259 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 245,76 | m2 |
| 45 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2 , cả lắp dựng, sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,4 | m2 |
| 46 | Cửa sổ mở trượt lùa, hệ nhôm 4500 Việt Pháp, kính dán an toàn dày 6,38mm. | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,4 | m2 |
| 47 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt lùa 2 cánh | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 48 | Cửa đi mở quay, hệ nhôm 4500 Việt Pháp, kính dán an toàn dày 6,38mm. | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,64 | m2 |
| 49 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 52 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 450x350x160 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 53 | Lắp đặt hộp aptomat 6P | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 72 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 170 | m |
| 62 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <= 200Ampe | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 200Ampe | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 66 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cọc |
| 67 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 68 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | m |
| 69 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 70 | Đào đất móng băng rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m3 |
| 71 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m3 |
| 72 | Hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 73 | Mũi tôn chống dột ở kim thu sét | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 74 | Sắt cọc đỡ fi8 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | kg |
| 75 | Kẹp đồng tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 76 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 77 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,36 | 100m |
| 79 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 81 | Đai giữ ống nhựa | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 82 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3156 | 100m2 |
| 83 | Đổ bê bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,149 | m3 |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 87 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0365 | 100m2 |
| 88 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7 | m3 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0955 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0559 | tấn |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,096 | m3 |
| 92 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,6971 | m3 |
| 93 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,768 | m2 |
| 94 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,74 | m2 |
| 95 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0282 | 100m2 |
| 96 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0378 | tấn |
| 97 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,594 | m3 |
| 98 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 99 | Tê sành | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,26 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,07 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,07 | 100m |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt kép đồng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,23 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 117 | Tấm Panel cách nhiệt Polyurethane (PU), dày panel: 100mm, Chiều dày tôn 2 mặt: 0.40 mm, Tỷ trọng xốp cách nhiệt: 20 ± 2 kg/m3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 160,5412 | m2 |
| 118 | Cánh cửa cách nhiệt Inox 304 dày cánh cửa: 100mm, Kích thước lọt lòng: 800W x 1800H (mm), Có cơ cấu chống nhốt người bên trong, Có cơ cấu nẹp thay sấy điện trở trong khung cửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 119 | Rèm chắn cửa, Màng PVC, Thanh treo, bát treo: Inox SUS 304 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 120 | Phụ kiện lắp đặt vỏ kho bao gồm : Silicol A500 – Apollo; Foam PU Apollo, Foam PU 2 thành phần A+ B, Ke góc bằng nhôm trong kho lạnh: V38*38*1.0 mm, Van thông áp: Coolmax, Đèn led chiếu sáng: Led 8W loại 48 chóa công nghiệp, chống nước IP55, ánh sáng màu vàng hoặc trắng, Đinh rút nhôm D4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Lô |
| 121 | Cụm dàn nóng: Cụm máy nén chuyên dụng cho kho lạnh, nhập khẩu nguyên kiện mới 100%; Công suất danh định: 10.4 HP, Điện áp: 400V/3P/50HZ, Môi chất: Gas R404a - thân thiện với môi trường | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 122 | Dàn lạnh công nghiệp Môi chất: Gas R404a - Thân thiện với môi trường, Xả đá: bằng Điện trở, Điện áp: 380V/3P/50HZ | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 123 | Hệ thống Tủ điện điều khiển nhiệt độ tự động khiển nhiệt độ, Bộ điều khiển Fox 2003, Attomats – LS, Khởi động từ:Rơ le nhiệt, Bộ bảo vệ pha, Cầu đấu, tem mác, bóng đèn, công tắc, máng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 124 | Hệ thống cáp điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Gói |
| 125 | Hệ thống ống đồng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Lô |
| 126 | Hệ thống van lạnh | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Lô |
| 127 | Gas lạnh | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | Kg |
| 128 | Vật tư lắp đặt hệ thống máy lạnh: Giá đỡ dàn nóng, Giá đỡ dàn lạnh bằng ty ren Inox D8, Ống thoát nước ngưng D34 kèm bảo ôn dày 13mm, ni tơ thử kín, xông hàn đường ống, Gas hàn, khí Oxy hàn ống đồng. | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Máy |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi