Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200930141-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Văn hóa - Thông tin và Thể thao Đông Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200873468 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-11 16:20:00 đến ngày 2020-09-18 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,027,205,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,101 | 100m2 |
| 2 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao tấm lợp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,101 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,204 | m2 |
| 4 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,42 | 10m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,2 | m |
| 6 | Bốc xếp gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,688 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu thép bằng máy hàn, cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,582 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 511,906 | m |
| 9 | Tháo dỡ yếm thang gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,039 | m2 |
| 10 | Bốc xếp gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,914 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.246,766 | m2 |
| 12 | Bốc xếp tấm lợp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,424 | 100m2 |
| 13 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,1 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ quạt trần (tính bằng 50% lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 15 | Tháo dỡ hộp đèn 2 bóng (tính bằng 50% lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ đèn trang trí âm trầm (tính bằng 50% lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ và bốc xếp ghế ngồi hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ bốc xếp phông rèm sân khấu và hệ thống đèn sân khấu (bao gồm cả bộ tời) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.065,064 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 927,366 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu nền bê tông gạch vỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,933 | m3 |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,681 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.069,308 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (6km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.069,308 | m3 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,527 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,424 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,77 | 100m2 |
| 31 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,681 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi