Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200919745-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tam Hồng, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200902148 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-09 08:15:00 đến ngày 2020-09-19 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,307,123,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép + vận chuyển đổ ra bãi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 50,88 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp I + vận chuyển đổ ra bãi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.778,14 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp II + vận chuyển đổ ra bãi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 3.408,72 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng, đất cấp II + vận chuyển đổ ra bãi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 112,22 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Bao gồm cả mua và vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 9.042,25 | m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 930,57 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 633,82 | m2 |
| 8 | Dải bạt sắc rắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 7.399,73 | m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.566,588 | m3 |
| 10 | Làm khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.056,37 | m |
| 11 | Làm khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.729 | m |
| 12 | Làm khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 119 | m |
| 13 | thép khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,821 | tấn |
| 14 | Thép khe co + Thép khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,7244 | tấn |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá + vận chuyển đổ ra bãi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,39 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép + vận chuyển đổ ra bãi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,95 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép + vận chuyển đổ ra bãi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,04 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép mặt đường bằng + vận chuyển đổ ra bãi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,78 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất C2 + vận chuyển đổ ra bãi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 123,033 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 156,4015 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 324,04 | m2 |
| 9 | Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 158,9579 | m3 |
| 10 | Xây rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 659,6052 | m3 |
| 11 | Ván khuôn mũ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 9,2 | m2 |
| 12 | Bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,012 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 3.697,2916 | m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,0051 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 105,5 | m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 9,703 | m3 |
| 17 | Lắp đặt tấm đam | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 536 | Tấm |
| 18 | Cốt thép tấm đan qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,4554 | tấn |
| 19 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 70,31 | m2 |
| 20 | Bê tông ống cống hình hộp, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 19,53 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,48 | m2 |
| 22 | Bê tông tường, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,82 | m3 |
| 23 | Máy điều tiết V1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | bộ |
| 24 | Hệ thống máy đóng mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | bộ |
| C | TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đào móng băng, đất C2 + vận chuyển đổ ra bãi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 32,43 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Bao gồm cả mua và vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,66 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 27,13 | m2 |
| 4 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 8,14 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,2544 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,4817 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 54,25 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 8,9516 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 104,24 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 42,966 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 619,752 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi