Gói thầu: Thi công xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị điều hòa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200923461-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bưu Điện tỉnh Long An |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị điều hòa |
| Số hiệu KHLCNT | 20200760939 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD và KHCB tập trung tại Tổng công ty Bưu điện Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 115 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-12 13:42:00 đến ngày 2020-09-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,946,845,304 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ KHAI THÁC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,389 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16,875 | 100m |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,5235 | 100m3 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,8131 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 28,2235 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,3521 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,875 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,4502 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0996 | 100m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,1628 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12,1052 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,4866 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12,327 | m3 |
| 17 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,7354 | m3 |
| 18 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,0022 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,6026 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,5008 | 100m2 |
| 21 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,5756 | m2 |
| 22 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,5756 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 165,079 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 258,2705 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 65,296 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 148,6618 | m2 |
| 27 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 57,7798 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 423,3495 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 165,079 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 258,2705 | m2 |
| 31 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,6948 | tấn |
| 32 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,6948 | tấn |
| 33 | ốp tấm Alu Alcorest PVDF (loại ngoài nhà)dày 0,5mm cho mái che(VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 142,6496 | m2 |
| 34 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,9575 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,9575 | tấn |
| 36 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,8382 | 100m2 |
| 37 | Làm trần đóng nổi ,tấm thạch cao 600*600(VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 179,23 | m2 |
| 38 | PHẦN LẮP CỬA Vật tư cửa cuốn(thân cửa, trục, ray,ổ khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 21 | m2 |
| 39 | Motor cửa cuốn+remot điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 40 | Bộ cảm biến tự dừng cửa cuốn khi gặp vật cản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 41 | bình lưu điện cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 42 | Vật tư cửa đi nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,08 | m2 |
| 43 | Vật tư cửa sổ nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,16 | m2 |
| 44 | khung bảo vệ sắt cửa đi+cửa sổ(sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,3424 | m2 |
| 45 | Vật tư kính cửa đi ĐK kính cường lực 12 ly bản lề sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,5 | m2 |
| 46 | phụ kiệncửa đi ĐK kính cường lực 12 ly bản lề sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 23,1 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11,24 | m2 |
| 49 | PHẦN CỐT THÉP Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,2259 | tấn |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1668 | tấn |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0636 | tấn |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,461 | tấn |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,4359 | tấn |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,024 | tấn |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1975 | tấn |
| 56 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 120,996 | 1m2 |
| 57 | PHẦN NƯỚC NHÀ KHAI THÁC Lắp đặt phễu thu D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 59 | tê nhựa đk=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 60 | tê nhựa đk=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 61 | co vuông nhựa đk=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 62 | co vuông nhựa đk=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 63 | THOÁT PHÂN Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 64 | tê nhựa đk=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 65 | tê nhựa đk=114-60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 66 | tê nhựa đk=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 67 | co vuông nhựa đk=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 68 | co lơi 45 độ nhựa đk=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 69 | co vuông nhựa đk=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 70 | co lơi 45 độ nhựa đk=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | nối giảm nhựa đk=114-60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 72 | mặt bích thông tắc đk=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | PHẦN ĐIỆN NHÀ KHAI THÁC phần điện chiếu sáng, mạng Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 35 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 77 | 1 công tắc 1 chiều+1 mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 78 | Lắp đặt công tắc 1 hạt(bỏ vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 79 | 2 ổ cắm điện đôi 3 cực + 1 mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 43 | bộ |
| 80 | Lắp đặt ổ cắm đơn(bỏ vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 43 | cái |
| 81 | đế công tắc, ổ cắm âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 93 | cái |
| 82 | Lắp đặt hộp nối 100X100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 83 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 130 | m |
| 84 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 85 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 88 | Kéo và rải Cable mạng AMP CAT6E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 89 | Mặt mạng 3 AMP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 90 | Nhân mạng AMP CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 91 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 92 | Lắp đặt MCB 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 93 | Lắp đặt hộp chứa Mcb+mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7 | hộp |
| 94 | vật tư phụ hệ thống điện(ốc vis, tackê nhựa, băng keo loại tốt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | gói |
| 95 | phần hệ thống máy điều hòa Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | máy |
| 96 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 97 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 98 | ống đồng máy lạnh+gen cách nhiệt(vt+nc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 99 | ống thoát tràn máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 100 | Lắp đặt Lắp đặt MCB 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt hộp chứa Mcb+mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO , MỞ RỘNG NHÀ GIAO DỊCH | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 24,8977 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 21,92 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 96,98 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 242,93 | m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,4293 | 100m2 |
| 9 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 91,12 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 91,12 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 884,985 | m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,3188 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,275 | m3 |
| 14 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,73 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,365 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0537 | 100m2 |
| 17 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16,9 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 36,0575 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 86,7575 | m2 |
| 20 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 50,4 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 267,13 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 28,843 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 28,2 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 314,335 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 186,8 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 876,78 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 183,98 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 875,66 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 182,26 | m2 |
| 30 | Làm trần đóng nổi ,tấm thạch cao 600*600(VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 330,46 | m2 |
| 31 | PHẦN LẮP CỬA Vật tư cửa cuốn(thân cửa, trục, ray,ổ khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,5 | m2 |
| 32 | Motor cửa cuốn+remot điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Bộ cảm biến tự dừng cửa cuốn khi gặp vật cản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | bình lưu điện cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Vật tư cửa đi nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11 | m2 |
| 36 | Vật tư cửa sổ nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 42,34 | m2 |
| 37 | khung bảo vệ sắt cửa đi+cửa sổ(sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9,1392 | m2 |
| 38 | Vật tư kính cửa đi ĐK kính cường lực 12 ly bản lề sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,5 | m2 |
| 39 | phụ kiệncửa đi ĐK kính cường lực 12 ly bản lề sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15,3 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 55,27 | m2 |
| 42 | PHẦN NƯỚC NHÀ LÀM ViỆC cầu chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 49 | van khóa bằng nhựa đk=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | tê nhựa đk=34-27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 51 | tê nhựa đk=27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 52 | co vuông nhựa đk=34-21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 53 | đầu ren ngoài (mạ đồng thau) D21-10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | 100m |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | PHẦN ĐIỆN NHÀ LÀM ViỆC phần điện chiếu sáng, mạng Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 65 | 1 công tắc 1 chiều+1 mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 66 | Lắp đặt công tắc 1 hạt(bỏ vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 67 | 2 ổ cắm điện đôi 3 cực + 1 mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 69 | đế công tắc, ổ cắm âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 70 | Lắp đặt hộp nối 100X100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 71 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 280 | m |
| 72 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 73 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 76 | Kéo và rải Cable mạng AMP CAT6E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 77 | Mặt mạng 3 AMP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 78 | Nhân mạng AMP CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 79 | vật tư phụ hệ thống điện(ốc vis, tackê nhựa, băng keo loại tốt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | gói |
| 80 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | máy |
| 81 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 82 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 83 | ống đồng máy lạnh+gen cách nhiệt(vt+nc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 84 | Lắp đặt MCB 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt hộp chứa Mcb+mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | hộp |
| 86 | ống thoát tràn máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| C | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ | |||
| 1 | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY<br/>Bình chữa cháy MT3 (3kg CO2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12 | bình |
| 2 | Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | NẠO VÉT BÙN Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công, đô thị loại III-V, đường kính cống 300 ÷ 600(mm), lượng bùn có trong cống >1/3 tiết diện cống ngầm không trung chuyển bùn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 4 | Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công, đô thị loại III-V, đường kính cống <=200(mm), lượng bùn có trong cống <1/3 tiết diện cống ngầm cự li trung chuyển bùn 2000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,6095 | m3 |
| 5 | CẠO SƠN LẠI HÀNG RÀO Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 40,8012 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 61,48 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 40,801 | 1m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 61,48 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 61,48 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi