Gói thầu: Thi công xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị điều hòa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200923461-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bưu Điện tỉnh Long An
Tên gói thầu Thi công xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị điều hòa
Số hiệu KHLCNT 20200760939
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD và KHCB tập trung tại Tổng công ty Bưu điện Việt Nam
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 115 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-12 13:42:00 đến ngày 2020-09-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,946,845,304 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ KHAI THÁC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,389 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 16,875 100m
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,76 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,5235 100m3
5 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,8131 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 28,2235 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,76 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5,3521 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,15 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,875 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,4502 100m2
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,0996 100m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3,1628 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 12,1052 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,4866 100m2
16 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 12,327 m3
17 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 7,7354 m3
18 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,0022 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,6026 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,5008 100m2
21 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5,5756 m2
22 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5,5756 m2
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 165,079 m2
24 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 258,2705 m2
25 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 65,296 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 148,6618 m2
27 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 57,7798 m2
28 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 423,3495 m2
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 165,079 m2
30 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 258,2705 m2
31 Sản xuất giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,6948 tấn
32 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,6948 tấn
33 ốp tấm Alu Alcorest PVDF (loại ngoài nhà)dày 0,5mm cho mái che(VT+NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 142,6496 m2
34 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,9575 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,9575 tấn
36 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,8382 100m2
37 Làm trần đóng nổi ,tấm thạch cao 600*600(VT+NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 179,23 m2
38 PHẦN LẮP CỬA Vật tư cửa cuốn(thân cửa, trục, ray,ổ khóa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 21 m2
39 Motor cửa cuốn+remot điều khiển Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 bộ
40 Bộ cảm biến tự dừng cửa cuốn khi gặp vật cản Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 bộ
41 bình lưu điện cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 bộ
42 Vật tư cửa đi nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3,08 m2
43 Vật tư cửa sổ nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8,16 m2
44 khung bảo vệ sắt cửa đi+cửa sổ(sơn hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,3424 m2
45 Vật tư kính cửa đi ĐK kính cường lực 12 ly bản lề sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 10,5 m2
46 phụ kiệncửa đi ĐK kính cường lực 12 ly bản lề sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 bộ
47 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 23,1 m2
48 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 11,24 m2
49 PHẦN CỐT THÉP Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,2259 tấn
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,1668 tấn
51 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,0636 tấn
52 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,461 tấn
53 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,4359 tấn
54 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,024 tấn
55 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,1975 tấn
56 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 120,996 1m2
57 PHẦN NƯỚC NHÀ KHAI THÁC Lắp đặt phễu thu D200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4 Cái
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,2 100m
59 tê nhựa đk=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5 Cái
60 tê nhựa đk=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5 Cái
61 co vuông nhựa đk=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5 Cái
62 co vuông nhựa đk=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5 Cái
63 THOÁT PHÂN Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,4 100m
64 tê nhựa đk=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4 cái
65 tê nhựa đk=114-60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5 cái
66 tê nhựa đk=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5 cái
67 co vuông nhựa đk=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5 cái
68 co lơi 45 độ nhựa đk=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5 cái
69 co vuông nhựa đk=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5 cái
70 co lơi 45 độ nhựa đk=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 cái
71 nối giảm nhựa đk=114-60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4 cái
72 mặt bích thông tắc đk=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 cái
73 PHẦN ĐIỆN NHÀ KHAI THÁC phần điện chiếu sáng, mạng Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 bộ
74 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 35 bộ
75 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5 bộ
76 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4 bộ
77 1 công tắc 1 chiều+1 mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 40 bộ
78 Lắp đặt công tắc 1 hạt(bỏ vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 40 cái
79 2 ổ cắm điện đôi 3 cực + 1 mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 43 bộ
80 Lắp đặt ổ cắm đơn(bỏ vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 43 cái
81 đế công tắc, ổ cắm âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 93 cái
82 Lắp đặt hộp nối 100X100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5 hộp
83 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 130 m
84 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 90 m
85 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 120 m
86 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 90 m
87 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 200 m
88 Kéo và rải Cable mạng AMP CAT6E Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 90 m
89 Mặt mạng 3 AMP Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 19 cái
90 Nhân mạng AMP CAT6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 19 cái
91 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 7 cái
92 Lắp đặt MCB 25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 7 cái
93 Lắp đặt hộp chứa Mcb+mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 7 hộp
94 vật tư phụ hệ thống điện(ốc vis, tackê nhựa, băng keo loại tốt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 gói
95 phần hệ thống máy điều hòa Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3 máy
96 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 60 m
97 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 20 m
98 ống đồng máy lạnh+gen cách nhiệt(vt+nc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 60 m
99 ống thoát tràn máy lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 60 m
100 Lắp đặt Lắp đặt MCB 25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3 cái
101 Lắp đặt hộp chứa Mcb+mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3 hộp
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO , MỞ RỘNG NHÀ GIAO DỊCH
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 24,8977 m3
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 21,92 m2
3 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 96,98 m2
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 bộ
7 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 242,93 m2
8 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,4293 100m2
9 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 91,12 m2
10 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 91,12 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 884,985 m2
12 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4,3188 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,275 m3
14 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,73 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,365 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,0537 100m2
17 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 16,9 m2
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 36,0575 m2
19 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 86,7575 m2
20 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 50,4 m2
21 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 267,13 m2
22 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 28,843 m2
23 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 28,2 m2
24 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 314,335 m2
25 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 186,8 m2
26 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 876,78 m2
27 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 183,98 m2
28 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 875,66 m2
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 182,26 m2
30 Làm trần đóng nổi ,tấm thạch cao 600*600(VT+NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 330,46 m2
31 PHẦN LẮP CỬA Vật tư cửa cuốn(thân cửa, trục, ray,ổ khóa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 10,5 m2
32 Motor cửa cuốn+remot điều khiển Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 bộ
33 Bộ cảm biến tự dừng cửa cuốn khi gặp vật cản Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 bộ
34 bình lưu điện cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 bộ
35 Vật tư cửa đi nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 11 m2
36 Vật tư cửa sổ nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 42,34 m2
37 khung bảo vệ sắt cửa đi+cửa sổ(sơn hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 9,1392 m2
38 Vật tư kính cửa đi ĐK kính cường lực 12 ly bản lề sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 10,5 m2
39 phụ kiệncửa đi ĐK kính cường lực 12 ly bản lề sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 bộ
40 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 15,3 m2
41 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 55,27 m2
42 PHẦN NƯỚC NHÀ LÀM ViỆC cầu chắn rác inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3 cái
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,12 100m
44 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6 cái
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,2 100m
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,16 100m
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,08 100m
48 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5 cái
49 van khóa bằng nhựa đk=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 cái
50 tê nhựa đk=34-27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5 cái
51 tê nhựa đk=27-21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5 cái
52 co vuông nhựa đk=34-21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8 cái
53 đầu ren ngoài (mạ đồng thau) D21-10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8 cái
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4 100m
55 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4 bộ
56 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4 bộ
57 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4 bộ
58 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4 cái
59 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4 cái
60 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4 cái
61 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4 cái
62 PHẦN ĐIỆN NHÀ LÀM ViỆC phần điện chiếu sáng, mạng Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 bộ
63 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 9 bộ
64 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5 bộ
65 1 công tắc 1 chiều+1 mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 16 bộ
66 Lắp đặt công tắc 1 hạt(bỏ vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 16 cái
67 2 ổ cắm điện đôi 3 cực + 1 mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 16 bộ
68 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 16 cái
69 đế công tắc, ổ cắm âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 32 cái
70 Lắp đặt hộp nối 100X100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5 hộp
71 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 280 m
72 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 120 m
73 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 300 m
74 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 200 m
75 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 400 m
76 Kéo và rải Cable mạng AMP CAT6E Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 120 m
77 Mặt mạng 3 AMP Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 24 cái
78 Nhân mạng AMP CAT6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 24 cái
79 vật tư phụ hệ thống điện(ốc vis, tackê nhựa, băng keo loại tốt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 gói
80 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8 máy
81 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 90 m
82 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 35 m
83 ống đồng máy lạnh+gen cách nhiệt(vt+nc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 90 m
84 Lắp đặt MCB 25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8 cái
85 Lắp đặt hộp chứa Mcb+mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8 hộp
86 ống thoát tràn máy lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 90 m
C HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ
1 PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY<br/>Bình chữa cháy MT3 (3kg CO2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 12 bình
2 Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 bộ
3 NẠO VÉT BÙN Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công, đô thị loại III-V, đường kính cống 300 ÷ 600(mm), lượng bùn có trong cống >1/3 tiết diện cống ngầm không trung chuyển bùn Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,4 m3
4 Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công, đô thị loại III-V, đường kính cống <=200(mm), lượng bùn có trong cống <1/3 tiết diện cống ngầm cự li trung chuyển bùn 2000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4,6095 m3
5 CẠO SƠN LẠI HÀNG RÀO Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 40,8012 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 61,48 m2
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 40,801 1m2
8 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 61,48 m2
9 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 61,48 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->