Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200909996-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông thành phố Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200909805 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giao thông năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 140 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-12 20:17:00 đến ngày 2020-09-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,359,011,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Bó vỉa | |||
| 1 | Phá dỡ bó vỉa hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồ phí bãi thải 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 35,26 | m3 |
| 2 | Đào đất bó vỉa, vận chuyển đất thừa đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 7,56 | m3 |
| 3 | Bê tông thớt trên bó vỉa đúc sẵn M250 đá 1x2 | TCVN 9115:2012 | 22,17 | m3 |
| 4 | Bê tông thớt dưới bó vỉa M100 đá 2x4 | TCVN 4453:1995 | 7,56 | m3 |
| 5 | Lắp đặt thớt trên bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 701 | m |
| B | Vỉa hè | |||
| 1 | Phá dỡ gạch, đá vỉa hè hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 15,74 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông vỉa hè hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ nền gạch block hiện trạng (có tận dụng lại 50% gạch tháo dỡ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.911,45 | m2 |
| 4 | Bốc xếp gạch block tận dụng lên và xuống xe vận chuyển, xếp đúng nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế | 39.185 | viên |
| 5 | Vận chuyển gạch tháo dỡ về kho tại công ty Cổ phần Cầu đường Đà Nẵng | Theo hồ sơ thiết kế | 54,86 | Tấn |
| 6 | Vận chuyển gạch block không tận dụng đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 100,09 | m3 |
| 7 | Đào đất vỉa hè, vận chuyển đất thừa đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 265,05 | m3 |
| 8 | Đào đất lối lên xuống cho người khuyết tật, vận chuyển đất thừa đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,43 | m3 |
| 9 | Đầm đất vỉa hè, độ chặt yêu cầu K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.766,3 | m3 |
| 10 | Bê tông lót M100 đá 2x4 dày 8cm | TCVN 4453:1995 | 221,3 | m3 |
| 11 | Lớp vữa xi măng M100 dày 2cm | TCVN 9377:2012 | 39 | m3 |
| 12 | Lát gạch terazo loại 1 màu ghi KT (30x30x3)cm (gạch Công ty CP SX VLXD Phú Nam An hoặc tương đương) | TCVN 7744:2013; TCVN 9377:2012 | 2.417,4 | m2 |
| 13 | Lát gạch terazo loại 1 dẫn hướng, dừng bước cho người khiếm thị, màu vàng KT (30x30x3)cm (gạch Công ty CP SX VLXD Phú Nam An hoặc tương đương) | TCVN 7744:2013; TCVN 9377:2012 | 458,4 | m2 |
| C | Hố ga thoát nước | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu BTCT hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,04 | m3 |
| 2 | Bê tông xà mũ M250 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 1,75 | m3 |
| 3 | Cốt thép xà mũ d6mm | TCVN 4453:1995 | 0,01 | Tấn |
| 4 | Cốt thép xà mũ d10mm | TCVN 4453:1995 | 0,09 | Tấn |
| 5 | Tháo dỡ tấm đan hố ga hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 58 | Tấm |
| 6 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2 | TCVN 9115:2012 | 4,38 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan d8mm | TCVN 9115:2012 | 0,14 | Tấn |
| 8 | Cốt thép tấm đan d10mm | TCVN 9115:2012 | 0,25 | Tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan d14mm | TCVN 9115:2012 | 0,06 | Tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt thép niềng xà mũ, tấm đan mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,06 | Tấn |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1,4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 11,6 | m |
| 12 | Đánh granito trên xà mũ, tấm đan tạo gờ dẫn hướng dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế | 61,43 | m2 |
| D | Mương ngang, mương dọc, hố thu nước | |||
| 1 | Bê tông hố thu nước M250 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 4,12 | m3 |
| 2 | Cốt thép hố thu nước d8mm | TCVN 4453:1995 | 0,28 | Tấn |
| 3 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax37,5 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,39 | m3 |
| 4 | Van lật ngăn mùi hình chữ nhật KT(800x200)mm | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | Cái |
| 5 | Phá dỡ bê tông hố thu, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,42 | m3 |
| 6 | Đào móng hố thu, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 6,24 | m3 |
| 7 | Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 12cm | Theo hồ sơ thiết kế | 40,2 | m |
| 8 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng bê tông tính năng cao M600, KT(300x960x80)mm, chịu tải 125KN | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | Tấm |
| 9 | Phá dỡ mương ngang hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 8,72 | m3 |
| 10 | Bê tông thân mương ngang M200 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 10,13 | m3 |
| 11 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax37,5 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,3 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan mương ngang M200 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 3,96 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan mương ngang d8mm | TCVN 4453:1995 | 0,11 | Tấn |
| 14 | Cốt thép tấm đan mương ngang d10mm | TCVN 4453:1995 | 0,17 | Tấn |
| 15 | Bê tông dầm đỡ cửa thu van lật M250 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 1,2 | m3 |
| 16 | Cốt thép dầm đỡ cửa thu van lật d6mm | TCVN 4453:1995 | 0,03 | Tấn |
| 17 | Cốt thép dầm đỡ cửa thu van lật d10mm | TCVN 4453:1995 | 0,07 | Tấn |
| 18 | Phá dỡ bê tông mương dọc hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,56 | m3 |
| 19 | Vữa xi măng M100 dày 2cm | TCVN 9377:2012 | 1,5 | m3 |
| 20 | Bê tông đan mương dọc M250 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 0,56 | m3 |
| 21 | Cốt thép đan mương dọc d8mm | TCVN 4453:1995 | 0,04 | Tấn |
| E | Đường ngang dân sinh | |||
| 1 | Đào khuôn đường, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 17,52 | m3 |
| 2 | Đầm đất, độ chặt yêu cầu K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,02 | m3 |
| 3 | Lớp cấp phối đá dăm Dmax37,5 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,51 | m3 |
| 4 | Trải lớp ni lông chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế | 70,08 | m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 | QĐ 1951/QĐ-BGTVT | 14,02 | m3 |
| F | Cây xanh | |||
| 1 | Chặt hạ, đào gốc cây xanh ĐK gốc <=20cm, vận chuyển đi đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cây |
| 2 | Chặt hạ, đào gốc cây xanh ĐK gốc <=30cm, vận chuyển đi đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cây |
| 3 | Chặt hạ, đào gốc cây xanh ĐK gốc <=40cm, vận chuyển đi đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cây |
| 4 | Chặt hạ, đào gốc cây xanh ĐK gốc <=50cm, vận chuyển đi đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cây |
| 5 | Trồng cây Giáng Hương ĐK 7-8cm, bảo dưỡng cây sau khi trồng 90 ngày | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cây |
| 6 | Cắt tỉa cây xanh hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cây |
| 7 | Đập bỏ bó bồn BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,97 | m3 |
| 8 | Bê tông bó bồn đúc sẵn M250 đá 1x2 | TCVN 9115:2012 | 4,62 | m3 |
| 9 | Cốt thép bó bồn đúc sẵn d6mm | TCVN 9115:2012 | 0,15 | Tấn |
| 10 | Lắp đặt bó bồn | Theo hồ sơ thiết kế | 246,4 | m |
| 11 | Bê tông bó bồn đổ tại chỗ M200 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 0,49 | m3 |
| G | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | QCVN 41:2019/BGTVT | 1 | Hạng mục |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi