Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200932504-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200866502
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sự nghiệp giao thông đường bộ địa phương năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-12 09:55:00 đến ngày 2020-09-24 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,051,075,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công
1 Chi phí đảm bảo ATGT trên tuyến trong quá trình thi công gói thầu Phần 2 - Chương V 1 Toàn bộ
B Hạng mục 2: Sửa chữa nền, mặt đường
1 Đào nền đất cấp 3 Phần 2 - Chương V 6,16 m3
2 Đào rãnh đất cấp 3 Phần 2 - Chương V 9,75 m3
3 Đào khuôn đất cấp 3 Phần 2 - Chương V 68,41 m3
4 Đắp nền đường K95 Phần 2 - Chương V 3.002,4 m3
5 Đá hộc ghép vỉa Phần 2 - Chương V 368,22 m3
6 Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (KC1-kết cấu mở rộng) Phần 2 - Chương V 368,96 m2
7 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (KC1-kết cấu mở rộng) Phần 2 - Chương V 368,96 m2
8 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (KC1-kết cấu mở rộng) Phần 2 - Chương V 368,96 m2
9 Đầm nén nền đường K95 bằng đầm cóc dày 15cm (KC1-kết cấu mở rộng) Phần 2 - Chương V 55,34 m3
10 Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (KC2-kết cấu tăng cường trên mặt đường cũ) Phần 2 - Chương V 17.816,35 m2
11 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 16,95 cm đã bao gồm bù vênh trung bình dày 4,95cm (KC2-kết cấu tăng cường trên mặt đường cũ) Phần 2 - Chương V 17.816,35 m2
12 Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 (KC3-vuốt nối về mặt đường cũ) Phần 2 - Chương V 75,39 m2
13 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 7,5 cm (KC3-vuốt nối về mặt đường cũ) Phần 2 - Chương V 75,39 m2
14 Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 (KC3-vuốt nối về mặt đường cũ) Phần 2 - Chương V 75,39 m2
15 Đắp đất nền đường đầm chặt K98 (KC4-kết cấu xử lý sình lún cao su) Phần 2 - Chương V 20,21 m3
16 Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (KC4-kết cấu xử lý sình lún cao su) Phần 2 - Chương V 67,38 m2
17 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (KC4-kết cấu xử lý sình lún cao su) Phần 2 - Chương V 67,38 m2
18 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (KC4-kết cấu xử lý sình lún cao su) Phần 2 - Chương V 67,38 m2
19 Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Kết cấu vuốt nối vào cổng Nhà máy Dứa) Phần 2 - Chương V 1.781,21 m2
20 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh trung bình dày 6,35 cm (Kết cấu vuốt nối vào cổng Nhà máy Dứa) Phần 2 - Chương V 1.781,21 m2
21 Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 (Kết cấu vuốt nối vào cổng Nhà máy Dứa) Phần 2 - Chương V 1.781,21 m2
C Hạng mục 3: Sửa chữa hệ thống thoát nước
1 Bê tông M200 đổ tại chỗ nâng tường đầu cống Phần 2 - Chương V 0,73 m3
2 Cốt thép đổ tại chỗ D <=18 mm nâng tường đầu cống Phần 2 - Chương V 39,53 kg
3 Khoan bê tông mũi khoan D16 nâng tường đầu cống Phần 2 - Chương V 124 lỗ khoan
D Hạng mục 4: Vuốt nối đường ngang dân sinh
1 Đắp nền đường K95 (kết cấu vuốt nối đường ngang là đường đất) Phần 2 - Chương V 30,51 m3
2 Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 (kết cấu vuốt nối đường ngang là đường nhựa và bê tông) Phần 2 - Chương V 105,81 m2
3 Tưới nhựa dính bám tc 0,8kg/m2 (kết cấu vuốt nối đường ngang là đường nhựa và bê tông) Phần 2 - Chương V 105,81 m2
4 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 7,5cm (kết cấu vuốt nối đường ngang là đường nhựa và bê tông) Phần 2 - Chương V 105,81 m2
E Hạng mục 5: Sửa chữa hệ thống an toàn giao thông
1 Lắp đặt biển báo tam giác D90 Phần 2 - Chương V 31 cái
2 Nâng, Sơn sửa lại cột biển báo và dán màng phản quang biển báo tận dụng (Biển tam giác) Phần 2 - Chương V 2 cái
3 Nâng, Sơn sửa lại và dán màng phản quang biển báo tận dụng (Biển tam chữ nhật kt 1,5x2,4m) Phần 2 - Chương V 2 cái
4 Nâng, sơn sửa cọc tiêu Phần 2 - Chương V 106 cái
5 Sản xuất lắp đặt cọc tiêu Phần 2 - Chương V 177 cọc
6 SXLD tiêu phản quang cọc tiêu Phần 2 - Chương V 566 cái
7 Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu <=5cm cọc tiêu Phần 2 - Chương V 1.132 lỗ khoan
8 Sản xuất lắp đặt cọc H Phần 2 - Chương V 44 cọc
9 Nâng, sơn sửa cột Km Phần 2 - Chương V 5 cái
10 SXLD tiêu phản quang cọc H, cột Km Phần 2 - Chương V 98 cái
11 Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu <=5cm cọc H, cột Km Phần 2 - Chương V 196 lỗ khoan
F Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu
G Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như chi phí gián tiếp (chi phí chung, chi phí nhà tạm để ở và phục vụ thi công, chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế), sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, thanh thải… Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->