Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa và lắp đặt thiết bị công trình tòa nhà C Trường Đại học Y-Dược, Đại học Thái Nguyên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200931522-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án Bộ Giáo dục và Đào tạo
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa và lắp đặt thiết bị công trình tòa nhà C Trường Đại học Y-Dược, Đại học Thái Nguyên
Số hiệu KHLCNT 20200761527
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước và vốn đối ứng của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-11 17:28:00 đến ngày 2020-09-21 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,301,700,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 1.Phá dỡ
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà 1.477,112 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong 1.475,204 m2
3 Phá dỡ tường gạch nhà vệ sinh + bậc tam cấp 33,438 m3
4 Phá dỡ nền gạch lá nem 776,302 m2
5 Phá dỡ Granito tam cấp 128,71 m2
6 Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính 146,048 m2
7 Tháo dỡ dây điện 1.000 m
8 Tháo dỡ aptomat 20 cái
9 Tháo dỡ đèn 60 bộ
10 Tháo dỡ ổ cắm, công tắc 60 bảng
11 Tháo dỡ bệ xí 10 bộ
12 Tháo dỡ chậu rửa 10 bộ
13 Tháo dỡ cửa 243,776 m2
14 Tháo dỡ vách kính mặt tiền 215,843 m2
15 Tháo dỡ hoa sắt 81,765 m2
16 Cạo rỉ lan can thép 83,361 m2
17 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn cầu thang bộ 9,846 m3
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III 46,198 m3
19 Tháo dỡ kết cấu thép xà gồ 1,573 tấn
20 Tháo dỡ mái ngói cao <=16 m 152,1 m2
21 Phá dỡ Nền gạch lát mái 46,533 m2
22 Tháo dỡ điều hoà cục bộ 15 cái
23 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính cầu thang bộ 66,34 m2
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 1,514 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,015 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,015 100m3
27 Nhân công vận chuyển đồ đạc trong phòng (đi + về) 50 công
B 2. Cải tạo
C 2.1. Cải tạo Khu làm việc
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 14,595 m3
2 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm 564,93 m2
3 Công tác ốp gạch men kính 300x600, mác vữa M75 470,58 m2
4 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 - trong phòng 682,058 m2
5 Cửa đi 2 cánhmở quay, nhôm hệ dày 1,4mm kính an toàn 6,38mm 111,6 m2
6 Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ dày 1,4mm kính an toàn 6,38mm 30,3 m2
7 Cửa sổ 1 cánh nhôm hệ dày 1,4mm kính an toàn 6,38mm 97,963 m2
8 Vách kính ngăn phòng nhôm hệ dày 1,4mm kính an toàn 6,38mm 9,6 m2
9 Vách kính mặt dựng, kính mặt tiền kinh an toàn 8.38mm phản quang 215,843 m2
10 Lắp dựng vách kính mặt tiền 215,843 m2
11 Lắp dựng cửa nhôm 239,863 m2
12 Lắp dựng vách kính trong nhà 9,6 m2
13 Dán Giấy decal mờ vào cửa đi + cửa sổ 239,863 m2
14 Sản xuất hoa cửa inox 0,12 tấn
15 Lắp dựng hoa cửa inox 72,363 m2
16 Sơn sắt thép bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ 72,363 m2
17 Cung cấp sàn gỗ công nghiệp 167,149 m2
18 Lắp đặt sàn gỗ công nghiệp 167,149 m2
19 Cung cấp lắp đặt tay vịn cầu thang 43,8 m
20 Cung cấp lắp đặt rèm vải 01 lớp 72,7 m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 8,357 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 1,254 tấn
23 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 167,149 m2
24 Thi công vách chịu nước 2 mặt 60,185 m2
D 2.2. Cải tạo nhà WC
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 12,824 m3
2 Trát tường trong - lan can, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 144,321 m2
3 Lát nền, sàn nhà vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300mm 47,445 m2
4 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 219,712 m2
5 Quét chống thấm sàn vệ sinh 267,16 m2
6 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 47,445 m2
7 Cung cấp và Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) 10 bộ
8 Bộ phụ kiện Lavabo 10 cái
9 Gương treo 10 cái
10 Cung cấp và Lắp đặt chậu xí bệt 14 bộ
11 Cung cấp và Lắp đặt vòi rửa 1 bộ
12 Lắp đặt chậu tiểu nam 9 bộ
13 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh 10 cái
14 Cung cấp lắp đặt téc nước inox 3.0m3 3 TB
15 Vách ngăn Composite 59,412 m2
16 Van xả tiểu nam 9 cái
17 Kệ gương 10 cái
18 Hộp đựng giấy 10 cái
19 khay đựng cốc 10 cái
20 giá treo khăn 10 cái
21 xi phông tiểu nam 9 cái
22 dây cấp (chậu rửa, xí bệt) 24 cái
23 vòi xịt xí 14 cái
E 2.3. Cải tạo mái
1 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 46,533 m2
2 Quét chống thấm trần mái + Sê nô 182,672 m2
3 Sản xuất xà gồ thép 2,32 tấn
4 Sơn sắt thép các loại 3 nước 74,88 m2
5 Lắp dựng xà gồ thép 2,32 tấn
6 Lợp mái tôn 11 sóng 3 lớp dày 0.45mm 1,527 100m2
7 Máng tôn thu nước 31,2 m
F 2.4. Thang máy
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 1,59 m3
2 Ván khuôn móng cột 0,016 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 7,249 m3
4 Ván khuôn hố PIT 0,397 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,641 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 12,99 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 2,47 tấn
8 Ván khuôn khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 1,913 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 7,06 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,91 tấn
11 Ván khuôn thép, sàn mái, chiều cao <= 28m 0,695 100m2
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 47,161 m3
13 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 277,884 m2
G 2.5. Sàn tầng 5 + Thang bộ lên mái
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 2,46 m3
2 Ván khuôn khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m 0,219 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn tầng 5, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,32 tấn
4 Trát trần, bản thang, vữa XM mác 75 21,87 m2
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 0,45 m3
6 Ốp đá cầu thang bộ, vữa XM mác 75 8,912 m2
7 Cung cấp, lcắp đặt tay vịn cầu thang bộ 7,54 m
8 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm 130 lỗ khoan
9 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=10cm 115 lỗ khoan
10 Quét chống thấm hố pít, mái tầng tum 50,48 m2
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,287 100m3
12 Keo Ramset 16,389 tuýp
H 2.6. Sơn tường trong và tường ngoài nhà
1 Bả bằng matít vào tường trong 2.147,064 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2.147,064 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.477,112 m2
I 2.7. Tam cấp + lối lên xuống
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 9,75 m3
2 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 31,464 m2
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 5,892 m2
4 Công tác ốp gạch Inax vào tường lan can lối lên người khuyết tật, vữa XM mác 75 5,168 m2
5 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán - thang máy 71,048 m2
J 3. Phần điện:
K 3.1. Điện động lực
1 Lắp đặt đèn LED âm trần 600x600 57 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống 1,5m, hộp đèn 1 bóng 3 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng 4 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp D200 (18W) 45 bộ
5 Lắp đặt quạt thông gió phòng máy 1 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đôi 54 cái
7 Lắp công tắc đảo chiều 1,2 phím 10 cái
8 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 18 cái
9 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 14 cái
10 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 14 cái
11 Cung cấp tủ điện phòng âm tường 4/8 mô đun 8 cái
12 Cung cấp Tủ điện 600x500x200, sơn tĩnh điện tôn ngầm tường 7 cái
13 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x50mm2 100 m
14 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x25mm2 98 m
15 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 1x25mm2 98 m
16 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2 12 m
17 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x16mm2 36 m
18 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 1x16mm2 36 m
19 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x16mm2 30 m
20 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 1x10mm2 42 m
21 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x6mm2 198 m
22 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 1x6mm2 198 m
23 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x4mm2 190 m
24 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 1x4mm2 190 m
25 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2 2.325 m
26 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 1.548 m
27 Lắp đặt Automat MCCB - 3P - 150A 1 cái
28 Lắp đặt Automat MCB - 3P - 40A 2 cái
29 Lắp đặt Automat MCB - 2P - 80A 8 cái
30 Lắp đặt Automat MCB - 2P - 63A 2 cái
31 Lắp đặt Automat MCB - 2P - 50A 2 cái
32 Lắp đặt Automat MCB - 2P - 40A 4 cái
33 Lắp đặt Automat MCB - 2P - 32A 10 cái
34 Lắp đặt Automat MCB - 2P - 20A 10 cái
35 Lắp đặt Automat MCB - 2P - 16A 2 cái
36 Lắp đặt Automat MCB - 1P - 32A 1 cái
37 Lắp đặt Automat MCB - 1P - 25A 7 cái
38 Lắp đặt Automat MCB - 1P - 10A 14 cái
39 Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn dây D65/50 1 100m
40 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính = 42mm 180 m
41 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm 2.518 m
42 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính = 32mm 170 m
43 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mm 190 m
44 Ống đồng 300 m
45 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi thoát nước điều hòa, đường kính =21mm 150 m
46 Ống bảo ôn điều hòa 150 m
47 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi thoát nước điều hòa, đường kính =34mm 75 m
48 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2.5mm2 - dây điện điều khiển 200 m
49 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 70 m3
50 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 60 m3
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 10 m3
52 Xứ báo cáp ngầm 10 cái
L 4. Phần nước:
M 4.1. Phần cấp nước
1 Lắp đặt ống PPR D50 0,06 100m
2 Lắp đặt ống PPR D40 0,08 100m
3 Lắp đặt ống PPR D32 0,12 100m
4 Lắp đặt ống PPR D25 0,5 100m
5 Lắp đặt tê PPR D50 3 cái
6 Lắp đặt tê PPR D25 54 cái
7 Lắp đặt cút PPR D25 36 cái
8 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25 28 cái
9 Lắp đặt cút nhựa ren ngoài PPR D25 20 cái
10 Lắp đặt tê nhựa PP-R D50/25 1 cái
11 Lắp đặt tê nhựa PP-R D40/25 2 cái
12 Lắp đặt tê nhựa PP-R D32/25 2 cái
13 Lắp đặt van hai chiều D25 - van đồng 10 cái
14 van hai chiều D50 - van đồng 1 cái
15 Lắp đặt van 1 điện đồng D32 1 cái
16 Lắp đặt nối ống PPR D50 1 cái
17 Lắp đặt nối ống PPR D32 4 cái
18 Lắp đặt rắc co PPR D50 1 cái
19 Lắp đặt rắc co PPR D25 10 cái
20 Lắp đặt kép đúc PPR D50 1 cái
21 Lắp đặt kép đúc PPR D25 10 cái
22 Lắp đặt côn thu PPR D50/40 1 cái
23 Lắp đặt côn thu PPR D40/32 1 cái
24 Lắp đặt nút bịt đầu ống D32 1 cái
25 Lắp đặt nút bịt đầu ống D25 14 cái
N 4.2. Phần thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 0,52 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 0,45 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 0,32 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 0,12 100m
5 Lắp đặt tê nhựa PVC D110 14 cái
6 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 2 cái
7 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 4 cái
8 Lắp đặt tê nhựa PVC D90 10 cái
9 Lắp đặt tê nhựa PVC D60 8 cái
10 Lắp đặt cút nhựa PVC D60 26 cái
11 Lắp đặt cút nhựa PVC D42 38 cái
12 Lắp đặt cút nhựa PVC 135o D110 12 cái
13 Lắp đặt tê nhựa PVC 135o D110 4 cái
14 Lắp đặt cút nhựa PVC 135o D90 6 cái
15 Lắp đặt tê nhựa PVC 135o D90 4 cái
16 Lắp đặt tê nhựa PVC 135o D60 10 cái
17 Lắp đặt tê nhựa PVC 90o D90x60 20 cái
18 Lắp đặt tê nhựa PVC 90o D90x42 10 cái
19 Lắp đặt côn thu PVC D110x60 1 cái
20 Lắp đặt côn thu PVC D90x60 1 cái
21 Lắp đặt họng kiểm tra D110 5 cái
22 Lắp đặt họng kiểm tra D90 5 cái
23 Lắp đặt phễu thu sàn D90 inox 19 cái
24 Lắp đặt nút bịt PVC D110 5 cái
25 Lắp đặt nút bịt PVC D90 9 cái
O 5. Biện pháp:
1 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 8,91 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m 8,63 100m2
3 Cung cấp và lắp đặt lưới chắn bụi, lưới an toàn 1.122,3 m2
P Thiết bị
1 Cung cấp, lắp đặt điều hòa nhiệt độ âm trần, một chiều 18000BTU 15 máy
2 Cung cấp, lắp đặt thang máy tải trọng 1000kg; Loại thang: Loại có phòng máy (thiết bị đồng bộ của nhà sản xuất); Tải trọng (kg): 1000, Tốc độ (m/s): 1, Số điểm dừng / Số tầng: 5/5 Hành trình (m): Theo thực tế, Vận hành: Đơn; Điều khiển tín hiệu: Vi xử lý Tâp hợp hai chiều; Điều khiển động lực: Biến đổi tần số & điện áp AC-VVVF; Loại động cơ từ trường nam châm vĩnh cửu. Nguồn động lực : 3 Pha - 380V - 50Hz; Nguồn chiếu sáng : 1 Pha - 220V - 50Hz; Kích thước giếng thang: Rộng (mm) x Sâu (mm): 2270 x 2930, Đỉnh giếng thang (mm): 4400, Đáy giếng thang (mm): 1360; Kích thước Cabin: Rộng x Sâu x Cao (mm): 1500 x 2500 x 2200; Cửa thang: - Rộng x Cao (mm): 1200 x 2100 Phòng máy: Rộng x Sâu x Cao (mm): Theo tiêu chuẩn 1 máy
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->