Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa và lắp đặt thiết bị công trình tòa nhà C Trường Đại học Y-Dược, Đại học Thái Nguyên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200931522-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án Bộ Giáo dục và Đào tạo |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa và lắp đặt thiết bị công trình tòa nhà C Trường Đại học Y-Dược, Đại học Thái Nguyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20200761527 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước và vốn đối ứng của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-11 17:28:00 đến ngày 2020-09-21 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,301,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 1.Phá dỡ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà | 1.477,112 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong | 1.475,204 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ tường gạch nhà vệ sinh + bậc tam cấp | 33,438 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 776,302 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ Granito tam cấp | 128,71 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | 146,048 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ dây điện | 1.000 | m | |
| 8 | Tháo dỡ aptomat | 20 | cái | |
| 9 | Tháo dỡ đèn | 60 | bộ | |
| 10 | Tháo dỡ ổ cắm, công tắc | 60 | bảng | |
| 11 | Tháo dỡ bệ xí | 10 | bộ | |
| 12 | Tháo dỡ chậu rửa | 10 | bộ | |
| 13 | Tháo dỡ cửa | 243,776 | m2 | |
| 14 | Tháo dỡ vách kính mặt tiền | 215,843 | m2 | |
| 15 | Tháo dỡ hoa sắt | 81,765 | m2 | |
| 16 | Cạo rỉ lan can thép | 83,361 | m2 | |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn cầu thang bộ | 9,846 | m3 | |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 46,198 | m3 | |
| 19 | Tháo dỡ kết cấu thép xà gồ | 1,573 | tấn | |
| 20 | Tháo dỡ mái ngói cao <=16 m | 152,1 | m2 | |
| 21 | Phá dỡ Nền gạch lát mái | 46,533 | m2 | |
| 22 | Tháo dỡ điều hoà cục bộ | 15 | cái | |
| 23 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính cầu thang bộ | 66,34 | m2 | |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 1,514 | 100m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,015 | 100m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,015 | 100m3 | |
| 27 | Nhân công vận chuyển đồ đạc trong phòng (đi + về) | 50 | công | |
| B | 2. Cải tạo | |||
| C | 2.1. Cải tạo Khu làm việc | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 14,595 | m3 | |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | 564,93 | m2 | |
| 3 | Công tác ốp gạch men kính 300x600, mác vữa M75 | 470,58 | m2 | |
| 4 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 - trong phòng | 682,058 | m2 | |
| 5 | Cửa đi 2 cánhmở quay, nhôm hệ dày 1,4mm kính an toàn 6,38mm | 111,6 | m2 | |
| 6 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ dày 1,4mm kính an toàn 6,38mm | 30,3 | m2 | |
| 7 | Cửa sổ 1 cánh nhôm hệ dày 1,4mm kính an toàn 6,38mm | 97,963 | m2 | |
| 8 | Vách kính ngăn phòng nhôm hệ dày 1,4mm kính an toàn 6,38mm | 9,6 | m2 | |
| 9 | Vách kính mặt dựng, kính mặt tiền kinh an toàn 8.38mm phản quang | 215,843 | m2 | |
| 10 | Lắp dựng vách kính mặt tiền | 215,843 | m2 | |
| 11 | Lắp dựng cửa nhôm | 239,863 | m2 | |
| 12 | Lắp dựng vách kính trong nhà | 9,6 | m2 | |
| 13 | Dán Giấy decal mờ vào cửa đi + cửa sổ | 239,863 | m2 | |
| 14 | Sản xuất hoa cửa inox | 0,12 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng hoa cửa inox | 72,363 | m2 | |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | 72,363 | m2 | |
| 17 | Cung cấp sàn gỗ công nghiệp | 167,149 | m2 | |
| 18 | Lắp đặt sàn gỗ công nghiệp | 167,149 | m2 | |
| 19 | Cung cấp lắp đặt tay vịn cầu thang | 43,8 | m | |
| 20 | Cung cấp lắp đặt rèm vải 01 lớp | 72,7 | m2 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 8,357 | m3 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 1,254 | tấn | |
| 23 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 167,149 | m2 | |
| 24 | Thi công vách chịu nước 2 mặt | 60,185 | m2 | |
| D | 2.2. Cải tạo nhà WC | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 12,824 | m3 | |
| 2 | Trát tường trong - lan can, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 144,321 | m2 | |
| 3 | Lát nền, sàn nhà vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300mm | 47,445 | m2 | |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 219,712 | m2 | |
| 5 | Quét chống thấm sàn vệ sinh | 267,16 | m2 | |
| 6 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 | 47,445 | m2 | |
| 7 | Cung cấp và Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | 10 | bộ | |
| 8 | Bộ phụ kiện Lavabo | 10 | cái | |
| 9 | Gương treo | 10 | cái | |
| 10 | Cung cấp và Lắp đặt chậu xí bệt | 14 | bộ | |
| 11 | Cung cấp và Lắp đặt vòi rửa | 1 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 9 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | 10 | cái | |
| 14 | Cung cấp lắp đặt téc nước inox 3.0m3 | 3 | TB | |
| 15 | Vách ngăn Composite | 59,412 | m2 | |
| 16 | Van xả tiểu nam | 9 | cái | |
| 17 | Kệ gương | 10 | cái | |
| 18 | Hộp đựng giấy | 10 | cái | |
| 19 | khay đựng cốc | 10 | cái | |
| 20 | giá treo khăn | 10 | cái | |
| 21 | xi phông tiểu nam | 9 | cái | |
| 22 | dây cấp (chậu rửa, xí bệt) | 24 | cái | |
| 23 | vòi xịt xí | 14 | cái | |
| E | 2.3. Cải tạo mái | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 46,533 | m2 | |
| 2 | Quét chống thấm trần mái + Sê nô | 182,672 | m2 | |
| 3 | Sản xuất xà gồ thép | 2,32 | tấn | |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 74,88 | m2 | |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,32 | tấn | |
| 6 | Lợp mái tôn 11 sóng 3 lớp dày 0.45mm | 1,527 | 100m2 | |
| 7 | Máng tôn thu nước | 31,2 | m | |
| F | 2.4. Thang máy | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | 1,59 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng cột | 0,016 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 7,249 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn hố PIT | 0,397 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,641 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | 12,99 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 2,47 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 1,913 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 7,06 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,91 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn thép, sàn mái, chiều cao <= 28m | 0,695 | 100m2 | |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 47,161 | m3 | |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 277,884 | m2 | |
| G | 2.5. Sàn tầng 5 + Thang bộ lên mái | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 2,46 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 0,219 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn tầng 5, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,32 | tấn | |
| 4 | Trát trần, bản thang, vữa XM mác 75 | 21,87 | m2 | |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 0,45 | m3 | |
| 6 | Ốp đá cầu thang bộ, vữa XM mác 75 | 8,912 | m2 | |
| 7 | Cung cấp, lcắp đặt tay vịn cầu thang bộ | 7,54 | m | |
| 8 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm | 130 | lỗ khoan | |
| 9 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=10cm | 115 | lỗ khoan | |
| 10 | Quét chống thấm hố pít, mái tầng tum | 50,48 | m2 | |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,287 | 100m3 | |
| 12 | Keo Ramset | 16,389 | tuýp | |
| H | 2.6. Sơn tường trong và tường ngoài nhà | |||
| 1 | Bả bằng matít vào tường trong | 2.147,064 | m2 | |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.147,064 | m2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.477,112 | m2 | |
| I | 2.7. Tam cấp + lối lên xuống | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 9,75 | m3 | |
| 2 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 31,464 | m2 | |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 5,892 | m2 | |
| 4 | Công tác ốp gạch Inax vào tường lan can lối lên người khuyết tật, vữa XM mác 75 | 5,168 | m2 | |
| 5 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán - thang máy | 71,048 | m2 | |
| J | 3. Phần điện: | |||
| K | 3.1. Điện động lực | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED âm trần 600x600 | 57 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống 1,5m, hộp đèn 1 bóng | 3 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp D200 (18W) | 45 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt quạt thông gió phòng máy | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 54 | cái | |
| 7 | Lắp công tắc đảo chiều 1,2 phím | 10 | cái | |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 18 | cái | |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 14 | cái | |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 14 | cái | |
| 11 | Cung cấp tủ điện phòng âm tường 4/8 mô đun | 8 | cái | |
| 12 | Cung cấp Tủ điện 600x500x200, sơn tĩnh điện tôn ngầm tường | 7 | cái | |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x50mm2 | 100 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | 98 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 1x25mm2 | 98 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | 12 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | 36 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 1x16mm2 | 36 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | 30 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 1x10mm2 | 42 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | 198 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 1x6mm2 | 198 | m | |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | 190 | m | |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 1x4mm2 | 190 | m | |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2 | 2.325 | m | |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 | 1.548 | m | |
| 27 | Lắp đặt Automat MCCB - 3P - 150A | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt Automat MCB - 3P - 40A | 2 | cái | |
| 29 | Lắp đặt Automat MCB - 2P - 80A | 8 | cái | |
| 30 | Lắp đặt Automat MCB - 2P - 63A | 2 | cái | |
| 31 | Lắp đặt Automat MCB - 2P - 50A | 2 | cái | |
| 32 | Lắp đặt Automat MCB - 2P - 40A | 4 | cái | |
| 33 | Lắp đặt Automat MCB - 2P - 32A | 10 | cái | |
| 34 | Lắp đặt Automat MCB - 2P - 20A | 10 | cái | |
| 35 | Lắp đặt Automat MCB - 2P - 16A | 2 | cái | |
| 36 | Lắp đặt Automat MCB - 1P - 32A | 1 | cái | |
| 37 | Lắp đặt Automat MCB - 1P - 25A | 7 | cái | |
| 38 | Lắp đặt Automat MCB - 1P - 10A | 14 | cái | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn dây D65/50 | 1 | 100m | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính = 42mm | 180 | m | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | 2.518 | m | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính = 32mm | 170 | m | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mm | 190 | m | |
| 44 | Ống đồng | 300 | m | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi thoát nước điều hòa, đường kính =21mm | 150 | m | |
| 46 | Ống bảo ôn điều hòa | 150 | m | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi thoát nước điều hòa, đường kính =34mm | 75 | m | |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2.5mm2 - dây điện điều khiển | 200 | m | |
| 49 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 70 | m3 | |
| 50 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 60 | m3 | |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 10 | m3 | |
| 52 | Xứ báo cáp ngầm | 10 | cái | |
| L | 4. Phần nước: | |||
| M | 4.1. Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR D50 | 0,06 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống PPR D40 | 0,08 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống PPR D32 | 0,12 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống PPR D25 | 0,5 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt tê PPR D50 | 3 | cái | |
| 6 | Lắp đặt tê PPR D25 | 54 | cái | |
| 7 | Lắp đặt cút PPR D25 | 36 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25 | 28 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa ren ngoài PPR D25 | 20 | cái | |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PP-R D50/25 | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PP-R D40/25 | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PP-R D32/25 | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt van hai chiều D25 - van đồng | 10 | cái | |
| 14 | van hai chiều D50 - van đồng | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt van 1 điện đồng D32 | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt nối ống PPR D50 | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt nối ống PPR D32 | 4 | cái | |
| 18 | Lắp đặt rắc co PPR D50 | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | 10 | cái | |
| 20 | Lắp đặt kép đúc PPR D50 | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt kép đúc PPR D25 | 10 | cái | |
| 22 | Lắp đặt côn thu PPR D50/40 | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt côn thu PPR D40/32 | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt nút bịt đầu ống D32 | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt nút bịt đầu ống D25 | 14 | cái | |
| N | 4.2. Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | 0,52 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 0,45 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | 0,32 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | 0,12 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | 14 | cái | |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | 10 | cái | |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60 | 8 | cái | |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | 26 | cái | |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | 38 | cái | |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135o D110 | 12 | cái | |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135o D110 | 4 | cái | |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135o D90 | 6 | cái | |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135o D90 | 4 | cái | |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135o D60 | 10 | cái | |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90o D90x60 | 20 | cái | |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90o D90x42 | 10 | cái | |
| 19 | Lắp đặt côn thu PVC D110x60 | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt côn thu PVC D90x60 | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt họng kiểm tra D110 | 5 | cái | |
| 22 | Lắp đặt họng kiểm tra D90 | 5 | cái | |
| 23 | Lắp đặt phễu thu sàn D90 inox | 19 | cái | |
| 24 | Lắp đặt nút bịt PVC D110 | 5 | cái | |
| 25 | Lắp đặt nút bịt PVC D90 | 9 | cái | |
| O | 5. Biện pháp: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 8,91 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | 8,63 | 100m2 | |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt lưới chắn bụi, lưới an toàn | 1.122,3 | m2 | |
| P | Thiết bị | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt điều hòa nhiệt độ âm trần, một chiều 18000BTU | 15 | máy | |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt thang máy tải trọng 1000kg; Loại thang: Loại có phòng máy (thiết bị đồng bộ của nhà sản xuất); Tải trọng (kg): 1000, Tốc độ (m/s): 1, Số điểm dừng / Số tầng: 5/5 Hành trình (m): Theo thực tế, Vận hành: Đơn; Điều khiển tín hiệu: Vi xử lý Tâp hợp hai chiều; Điều khiển động lực: Biến đổi tần số & điện áp AC-VVVF; Loại động cơ từ trường nam châm vĩnh cửu. Nguồn động lực : 3 Pha - 380V - 50Hz; Nguồn chiếu sáng : 1 Pha - 220V - 50Hz; Kích thước giếng thang: Rộng (mm) x Sâu (mm): 2270 x 2930, Đỉnh giếng thang (mm): 4400, Đáy giếng thang (mm): 1360; Kích thước Cabin: Rộng x Sâu x Cao (mm): 1500 x 2500 x 2200; Cửa thang: - Rộng x Cao (mm): 1200 x 2100 Phòng máy: Rộng x Sâu x Cao (mm): Theo tiêu chuẩn | 1 | máy | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi