Gói thầu: Xây lắp , thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200930876-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng công trình huyện M'Drắk |
| Tên gói thầu | Xây lắp , thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200925004 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-11 17:43:00 đến ngày 2020-09-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,652,294,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 10,78 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 34,215 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 (thay gạch vỡ), vữa XM mác 50 | 6,683 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,48 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,128 | 100m2 | |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 | 36,496 | m3 | |
| 7 | Lấp đất móng | 13,023 | m3 | |
| 8 | Bê tông lót nền đá 4x6 (thay gạch vỡ), vữa XM mác 50 | 17,928 | m3 | |
| 9 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 1,068 | m3 | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 11,727 | m3 | |
| 11 | Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,68 | m3 | |
| 12 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 3,685 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,214 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,349 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,66 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng | 0,107 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 1,6 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,803 | tấn | |
| 19 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | 2,141 | m3 | |
| 20 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | 67,597 | m3 | |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 430,2 | m2 | |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 215,23 | m2 | |
| 23 | Trát cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 12,96 | m2 | |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 12,784 | m2 | |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 51,04 | m2 | |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | 645,43 | m2 | |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 76,784 | m2 | |
| 28 | Sơn trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 430,2 | m2 | |
| 29 | Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 292,014 | m2 | |
| 30 | Lát nền gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | 168,53 | m2 | |
| 31 | Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 32,08 | m2 | |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước chống thấm sê nô mái | 32,08 | m2 | |
| 33 | Quét flinkote chống thấm mái | 32,08 | m2 | |
| 34 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 62,2 | m | |
| 35 | SXLD cửa sổ khung sắt, kính 5mm | 33,12 | m2 | |
| 36 | SXLD cửa đi khung sắt, kính 5mm | 17,28 | m2 | |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 42,74 | m2 | |
| 38 | Gia công xà gồ, dầm trần thép | 1,355 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng xà gồ, dầm trần thép | 1,355 | tấn | |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 260,864 | m2 | |
| 41 | Thi công trần tôn lạnh dày 0.35mm | 153,62 | m2 | |
| 42 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mm | 2,15 | 100m2 | |
| 43 | Lắp đặt đèn ống led đôi dài 1.2m: 2x20Wđặt nổi | 14 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt đèn ống led đơn dài 1.2m: 18Wđặt nổi | 2 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 12 | cái | |
| 46 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 lỗ (bao gồm đế, mặt, viền, 2 hạt) | 6 | cái | |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi (bao gồm đế, thân, viền) | 15 | cái | |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đơn (bao gồm đế, thân, viền) | 12 | cái | |
| 49 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 50 | m | |
| 50 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 160 | m | |
| 51 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | 480 | m | |
| 52 | Lắp đặt hộp nối dây bằng nhựa tự chống cháy, đặt âm tường KT: 110x110x80mm | 5 | hộp | |
| 53 | Lắp đặt tủ điện tổng bằng tôn KT:250x250x150mm | 1 | hộp | |
| 54 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | 100 | m | |
| 55 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D16 | 250 | m | |
| 56 | Lắp đặt aptomat 1 pha 40A 2 cực | 1 | cái | |
| 57 | Lắp đặt aptomat 1 pha 16A 2 cực (bao gồm đế, mặt, viền) | 5 | cái | |
| B | NHÀ LỚP HỌC 02 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 19,404 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 19,53 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 (thay gạch vỡ), vữa XM mác 50 | 5,019 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 4,32 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,216 | 100m2 | |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 | 28,644 | m3 | |
| 7 | Lấp đất móng | 16,575 | m3 | |
| 8 | Bê tông lót nền đá 4x6 (thay gạch vỡ), vữa XM mác 50 | 12,368 | m3 | |
| 9 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 1,602 | m3 | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 7,96 | m3 | |
| 11 | Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,411 | m3 | |
| 12 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 2,772 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,32 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,966 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,5 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng | 0,068 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 1,387 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,755 | tấn | |
| 19 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | 0,54 | m3 | |
| 20 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | 38,394 | m3 | |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 158,08 | m2 | |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 137,15 | m2 | |
| 23 | Trát cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 21,6 | m2 | |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 15,604 | m2 | |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 40,8 | m2 | |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | 295,23 | m2 | |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 78,004 | m2 | |
| 28 | Sơn trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 158,08 | m2 | |
| 29 | Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 215,154 | m2 | |
| 30 | Lát nền gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | 126,32 | m2 | |
| 31 | Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 17,92 | m2 | |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước chống thấm sê nô mái | 17,92 | m2 | |
| 33 | Quét flinkote chống thấm mái | 17,92 | m2 | |
| 34 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 49,6 | m | |
| 35 | SXLD cửa sổ khung sắt, kính 5mm | 23,52 | m2 | |
| 36 | SXLD cửa đi khung sắt, kính 5mm | 15,12 | m2 | |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 34,16 | m2 | |
| 38 | Gia công xà gồ, dầm trần thép | 1,011 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng xà gồ, dầm trần thép | 1,011 | tấn | |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 180,96 | m2 | |
| 41 | Thi công trần tôn lạnh dày 0.35mm | 105,5 | m2 | |
| 42 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mm | 1,459 | 100m2 | |
| 43 | Lắp đặt đèn ống led đôi dài 1.2m: 2x20Wđặt nổi | 18 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt đèn ống led đơn dài 1.2m: 18Wđặt nổi | 2 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 16 | cái | |
| 46 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 lỗ (bao gồm đế, mặt, viền, 2 hạt) | 5 | cái | |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi (bao gồm đế, thân, viền) | 16 | cái | |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đơn (bao gồm đế, thân, viền) | 16 | cái | |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | 15 | m | |
| 50 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 50 | m | |
| 51 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 160 | m | |
| 52 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | 500 | m | |
| 53 | Lắp đặt hộp nối dây bằng nhựa tự chống cháy, đặt âm tường KT: 110x110x80mm | 4 | hộp | |
| 54 | Lắp đặt tủ điện tổng bằng tôn KT:250x250x150mm | 1 | hộp | |
| 55 | Lắp đặt ống luồn dây gân xoắn PVC D32/25 chống cháy, đi ngầm | 15 | m | |
| 56 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | 100 | m | |
| 57 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D16 | 250 | m | |
| 58 | Lắp đặt aptomat 1 pha 40A 2 cực | 1 | cái | |
| 59 | Lắp đặt aptomat 1 pha 16A 2 cực (bao gồm đế, mặt, viền) | 4 | cái | |
| C | NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 19,404 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 19,53 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 (thay gạch vỡ), vữa XM mác 50 | 5,019 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 4,32 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,216 | 100m2 | |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 | 28,644 | m3 | |
| 7 | Lấp đất móng | 16,575 | m3 | |
| 8 | Bê tông lót nền đá 4x6 (thay gạch vỡ), vữa XM mác 50 | 12,368 | m3 | |
| 9 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 1,602 | m3 | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 7,96 | m3 | |
| 11 | Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,411 | m3 | |
| 12 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 2,772 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,32 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,966 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,5 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng | 0,068 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 1,387 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,755 | tấn | |
| 19 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | 0,54 | m3 | |
| 20 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | 38,394 | m3 | |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 158,08 | m2 | |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 137,15 | m2 | |
| 23 | Trát cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 21,6 | m2 | |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 15,604 | m2 | |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 40,8 | m2 | |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | 295,23 | m2 | |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 78,004 | m2 | |
| 28 | Sơn trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 158,08 | m2 | |
| 29 | Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 215,154 | m2 | |
| 30 | Lát nền gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | 126,32 | m2 | |
| 31 | Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 17,92 | m2 | |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước chống thấm sê nô mái | 17,92 | m2 | |
| 33 | Quét flinkote chống thấm mái | 17,92 | m2 | |
| 34 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 49,6 | m | |
| 35 | SXLD cửa sổ khung sắt, kính 5mm | 23,52 | m2 | |
| 36 | SXLD cửa đi khung sắt, kính 5mm | 15,12 | m2 | |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 34,16 | m2 | |
| 38 | Gia công xà gồ, dầm trần thép | 1,011 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng xà gồ, dầm trần thép | 1,011 | tấn | |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 180,96 | m2 | |
| 41 | Thi công trần tôn lạnh dày 0.35mm | 105,5 | m2 | |
| 42 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mm | 1,459 | 100m2 | |
| 43 | Lắp đặt đèn ống led đôi dài 1.2m: 2x20Wđặt nổi | 18 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt đèn ống led đơn dài 1.2m: 18Wđặt nổi | 2 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 16 | cái | |
| 46 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 lỗ (bao gồm đế, mặt, viền, 2 hạt) | 5 | cái | |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi (bao gồm đế, thân, viền) | 16 | cái | |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đơn (bao gồm đế, thân, viền) | 16 | cái | |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | 15 | m | |
| 50 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 50 | m | |
| 51 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 160 | m | |
| 52 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | 500 | m | |
| 53 | Lắp đặt hộp nối dây bằng nhựa tự chống cháy, đặt âm tường KT: 110x110x80mm | 4 | hộp | |
| 54 | Lắp đặt tủ điện tổng bằng tôn KT:250x250x150mm | 1 | hộp | |
| 55 | Lắp đặt ống luồn dây gân xoắn PVC D32/25 chống cháy, đi ngầm | 15 | m | |
| 56 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | 100 | m | |
| 57 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D16 | 250 | m | |
| 58 | Lắp đặt aptomat 1 pha 40A 2 cực | 1 | cái | |
| 59 | Lắp đặt aptomat 1 pha 16A 2 cực (bao gồm đế, mặt, viền) | 4 | cái | |
| D | NHÀ PHỤC VỤ HỌC TẬP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 23,716 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 43,215 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 (thay gạch vỡ), vữa XM mác 50 | 9,359 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 5,456 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,282 | 100m2 | |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 | 63,382 | m3 | |
| 7 | Lấp đất móng | 23,307 | m3 | |
| 8 | Bê tông lót nền đá 4x6 (thay gạch vỡ), vữa XM mác 50 | 17,928 | m3 | |
| 9 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 1,246 | m3 | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 14,298 | m3 | |
| 11 | Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,769 | m3 | |
| 12 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 3,685 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,249 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,577 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,66 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng | 0,119 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 1,703 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 1,04 | tấn | |
| 19 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | 5,661 | m3 | |
| 20 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | 53,78 | m3 | |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 313,24 | m2 | |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 215,23 | m2 | |
| 23 | Trát cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 12,96 | m2 | |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 12,784 | m2 | |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 51,04 | m2 | |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | 528,47 | m2 | |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 76,784 | m2 | |
| 28 | Sơn trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 313,24 | m2 | |
| 29 | Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 292,014 | m2 | |
| 30 | Lát nền gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | 169,63 | m2 | |
| 31 | Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 32,08 | m2 | |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước chống thấm sê nô mái | 32,08 | m2 | |
| 33 | Quét flinkote chống thấm mái | 32,08 | m2 | |
| 34 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 62,2 | m | |
| 35 | SXLD cửa sổ khung sắt, kính 5mm | 37,44 | m2 | |
| 36 | SXLD cửa đi khung sắt, kính 5mm | 17,28 | m2 | |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 47,06 | m2 | |
| 38 | Gia công xà gồ, dầm trần thép | 1,355 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng xà gồ, dầm trần thép | 1,355 | tấn | |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 269,504 | m2 | |
| 41 | Thi công trần tôn lạnh dày 0.35mm | 154,72 | m2 | |
| 42 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mm | 2,15 | 100m2 | |
| 43 | Lắp đặt đèn ống led đôi dài 1.2m: 2x20Wđặt nổi | 8 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt đèn ống led đơn dài 1.2m: 18Wđặt nổi | 2 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo | 4 | cái | |
| 46 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 lỗ (bao gồm đế, mặt, viền, 2 hạt) | 3 | cái | |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi (bao gồm đế, thân, viền) | 4 | cái | |
| 48 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 30 | m | |
| 49 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 80 | m | |
| 50 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | 250 | m | |
| 51 | Lắp đặt hộp nối dây bằng nhựa tự chống cháy, đặt âm tường KT: 110x110x80mm | 4 | hộp | |
| 52 | Lắp đặt tủ điện tổng bằng tôn KT:250x250x150mm | 1 | hộp | |
| 53 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | 50 | m | |
| 54 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D16 | 125 | m | |
| 55 | Lắp đặt aptomat 1 pha 20A 2 cực | 1 | cái | |
| 56 | Lắp đặt aptomat 1 pha 16A 2 cực (bao gồm đế, mặt, viền) | 2 | cái | |
| E | NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 8,624 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 22,2 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 (thay gạch vỡ), vữa XM mác 50 | 4,484 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,56 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,072 | 100m2 | |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 | 23,68 | m3 | |
| 7 | Lấp đất móng | 9,98 | m3 | |
| 8 | Bê tông lót nền đá 4x6 (thay gạch vỡ), vữa XM mác 50 | 8,1 | m3 | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 7,004 | m3 | |
| 10 | Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,514 | m3 | |
| 11 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 2,375 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,783 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,426 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng | 0,096 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 1,136 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,684 | tấn | |
| 17 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | 2,76 | m3 | |
| 18 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | 38,779 | m3 | |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 235,56 | m2 | |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 114,62 | m2 | |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 32,92 | m2 | |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 12,596 | m2 | |
| 23 | Quét flinkote chống thấm mái | 16,76 | m2 | |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 16,76 | m2 | |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | 315,02 | m2 | |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 45,516 | m2 | |
| 27 | Sơn trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 200,76 | m2 | |
| 28 | Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 160,136 | m2 | |
| 29 | Lát nền gạch ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | 85,27 | m2 | |
| 30 | Lát nền gạch ceramic 250x250 nhám, vữa XM mác 75 | 8,1 | m2 | |
| 31 | Ốp gạch 200x250, vữa XM mác 75 | 34,8 | m2 | |
| 32 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 40,4 | m | |
| 33 | SXLD cửa sổ khung sắt, kính 5mm | 8,64 | m2 | |
| 34 | SXLD cửa đi khung sắt, kính 5mm | 12,57 | m2 | |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 11,61 | m2 | |
| 36 | Gia công xà gồ, dầm trần thép | 0,774 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng xà gồ, dầm trần thép | 0,774 | tấn | |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 118,938 | m2 | |
| 39 | Thi công trần tôn lạnh dày 0.35mm | 75,92 | m2 | |
| 40 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mm | 1,133 | 100m2 | |
| 41 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | 3 | bộ | |
| 42 | Lắp đặt lavabo + vòi | 3 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt vòi lấy nước | 3 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt van khóa D34 | 3 | cái | |
| 45 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | 3 | cái | |
| 46 | Lắp đặt ống PVC D27 | 0,17 | 100m | |
| 47 | Lắp đặt ống PVC D34 | 0,04 | 100m | |
| 48 | Lắp đặt ống PVC D60 | 0,12 | 100m | |
| 49 | Lắp đặt ống PVC D114 | 0,08 | 100m | |
| 50 | Lắp đặt cút PVC D27 | 25 | cái | |
| 51 | Lắp đặt lơi PVC D60 | 11 | cái | |
| 52 | Lắp đặt lơi PVC D114 | 11 | cái | |
| 53 | Lắp đặt tê PVC D27 | 6 | cái | |
| 54 | Lắp đặt tê PVC D34 | 2 | cái | |
| 55 | Lắp đặt tê PVC D60 | 6 | cái | |
| 56 | Lắp đặt tê PVC D114 | 3 | cái | |
| 57 | Lắp đặt giảm PVC D34/27 | 3 | cái | |
| 58 | Lắp đặt khâu nối D27 | 10 | cái | |
| 59 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | 0,17 | 100m | |
| 60 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | 0,04 | 100m | |
| 61 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | 0,12 | 100m | |
| 62 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=125mm | 0,08 | 100m | |
| 63 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 36,437 | m3 | |
| 64 | Bê tông lót đá 4x6 (thay gạch vỡ), vữa XM mác 50 | 1,919 | m3 | |
| 65 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 14,281 | m3 | |
| 66 | Xếp đá đáy giếng thấm | 0,663 | m3 | |
| 67 | Xây gạch XMCL 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 6,769 | m3 | |
| 68 | Bê tông tấm đan. đá 1x2, mác 200. | 1,013 | m3 | |
| 69 | Ván khuôn tấm đan | 0,044 | 100m2 | |
| 70 | SXLD cốt thép tấm đan | 0,101 | tấn | |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 35,262 | m2 | |
| 72 | Quét nước xi măng 2 nước | 35,262 | m2 | |
| 73 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 5,6 | m2 | |
| 74 | Lắp đặt tấm đan | 15 | cái | |
| 75 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 7 | bộ | |
| 76 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | 3 | bộ | |
| 77 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 3 | cái | |
| 78 | Lắp đặt công tắc đôi (đế + mặt + viền + 2 hạt) | 3 | cái | |
| 79 | Lắp đặt công tắc đơn (đế + mặt + viền + 1 hạt) | 4 | cái | |
| 80 | Lắp đặt ổ cắm đôi (đế + thân +viền đơn) | 9 | cái | |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm đơn (đế + thân +viền đơn) | 3 | cái | |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | 25 | m | |
| 83 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 30 | m | |
| 84 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 90 | m | |
| 85 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 240 | m | |
| 86 | Lắp đặt hộp đấu nối bằng nhựa 110x110x80 | 3 | hộp | |
| 87 | Lắp đặt tủ điện tổng KT:250x250x150mm | 1 | hộp | |
| 88 | Lắp đặt các aptomat 2 cực I=20A | 1 | cái | |
| 89 | Lắp đặt các aptomat 2 cực I=16A (gồm cả đế + mặt) | 3 | cái | |
| 90 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | 50 | m | |
| 91 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D16 | 150 | m | |
| 92 | Lắp đặt ống luồn dây ruột gà PVC D16 | 25 | m | |
| F | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 8,79 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 (thay gạch vỡ), vữa XM mác 50 | 1,465 | m3 | |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 | 8,204 | m3 | |
| 4 | Lấp đất móng | 1,465 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót nền đá 4x6 (thay gạch vỡ), vữa XM mác 50 | 2,813 | m3 | |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,694 | m3 | |
| 7 | Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,185 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,19 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng | 0,026 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,165 | tấn | |
| 11 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | 5,704 | m3 | |
| 12 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | 0,899 | m3 | |
| 13 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | 0,16 | m2 | |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 81,6 | m2 | |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 36,95 | m2 | |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 9,215 | m2 | |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | 73,71 | m2 | |
| 18 | Sơn trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 37,12 | m2 | |
| 19 | Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 36,95 | m2 | |
| 20 | Lát nền gạch ceramic 250x250 nhám, vữa XM mác 75 | 19,07 | m2 | |
| 21 | Ốp gạch 200x250, vữa XM mác 75 | 44,48 | m2 | |
| 22 | SXLD cửa sổ khung sắt, kính 5mm | 3,6 | m2 | |
| 23 | SXLD cửa đi khung sắt, kính 5mm | 6,6 | m2 | |
| 24 | Gia công xà gồ, dầm trần thép | 0,192 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng xà gồ, dầm trần thép | 0,192 | tấn | |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 35,04 | m2 | |
| 27 | Thi công trần tôn lạnh dày 0.35mm | 18 | m2 | |
| 28 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mm | 0,207 | 100m2 | |
| 29 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | 4 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt lavabo + vòi | 2 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt vòi lấy nước | 2 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt van khóa D34 | 1 | cái | |
| 34 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | 5 | cái | |
| 35 | Lắp đặt ống PVC D27 | 0,12 | 100m | |
| 36 | Lắp đặt ống PVC D34 | 0,02 | 100m | |
| 37 | Lắp đặt ống PVC D60 | 0,15 | 100m | |
| 38 | Lắp đặt ống PVC D114 | 0,1 | 100m | |
| 39 | Lắp đặt cút PVC D27 | 11 | cái | |
| 40 | Lắp đặt cút PVC D34 | 2 | cái | |
| 41 | Lắp đặt lơi PVC D60 | 20 | cái | |
| 42 | Lắp đặt lơi PVC D114 | 10 | cái | |
| 43 | Lắp đặt tê PVC D27 | 8 | cái | |
| 44 | Lắp đặt tê PVC D34 | 1 | cái | |
| 45 | Lắp đặt tê PVC D60 | 7 | cái | |
| 46 | Lắp đặt tê PVC D114 | 6 | cái | |
| 47 | Lắp đặt giảm PVC D34/27 | 2 | cái | |
| 48 | Lắp đặt giảm PVC D114/60 | 2 | cái | |
| 49 | Lắp đặt khâu nối D27 | 10 | cái | |
| 50 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | 0,12 | 100m | |
| 51 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | 0,02 | 100m | |
| 52 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | 0,15 | 100m | |
| 53 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=125mm | 0,1 | 100m | |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 36,437 | m3 | |
| 55 | Bê tông lót đá 4x6 (thay gạch vỡ), vữa XM mác 50 | 1,919 | m3 | |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 14,281 | m3 | |
| 57 | Xếp đá đáy giếng thấm | 0,663 | m3 | |
| 58 | Xây gạch XMCL 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 6,769 | m3 | |
| 59 | Bê tông tấm đan. đá 1x2, mác 200. | 1,013 | m3 | |
| 60 | Ván khuôn tấm đan | 0,044 | 100m2 | |
| 61 | SXLD cốt thép tấm đan | 0,101 | tấn | |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 35,262 | m2 | |
| 63 | Quét nước xi măng 2 nước | 35,262 | m2 | |
| 64 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 5,6 | m2 | |
| 65 | Lắp đặt tấm đan | 15 | cái | |
| 66 | Lắp đặt đèn ống led đơn dài 1.2m: 220V - 18Wđặt nổi | 2 | bộ | |
| 67 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 lỗ (bao gồm đế, mặt, viền, 1 hạt) | 2 | cái | |
| 68 | Lắp đặt hộp đấu nối dây bằng nhựa KT: 80x80x50mm | 1 | hộp | |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | 45 | m | |
| 70 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | 40 | m | |
| 71 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D16 | 65 | m | |
| 72 | Lắp đặt aptomat 1 pha 20A 2 cực (bao gồm đế, mặt, viền) | 1 | cái | |
| G | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 4,32 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 (thay gạch vỡ), vữa XM mác 50 | 0,72 | m3 | |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 | 4,608 | m3 | |
| 4 | Lấp đất móng | 1,44 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót nền đá 4x6 (thay gạch vỡ), vữa XM mác 50 | 1,296 | m3 | |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,904 | m3 | |
| 7 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,145 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,228 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,203 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,126 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,121 | tấn | |
| 12 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | 7,406 | m3 | |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 39,96 | m2 | |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 43,65 | m2 | |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 16,08 | m2 | |
| 16 | Quét flinkote chống thấm mái | 8,4 | m2 | |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 8,4 | m2 | |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | 83,25 | m2 | |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 16,08 | m2 | |
| 20 | Sơn trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 39,96 | m2 | |
| 21 | Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 59,73 | m2 | |
| 22 | Lát nền gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | 11,56 | m2 | |
| 23 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 19,2 | m | |
| 24 | SXLD cửa sổ khung sắt, kính 5mm | 4,32 | m2 | |
| 25 | SXLD cửa đi khung sắt, kính 5mm | 2,43 | m2 | |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 6,03 | m2 | |
| 27 | Gia công xà gồ, dầm trần thép | 0,137 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng xà gồ, dầm trần thép | 0,137 | tấn | |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 23,454 | m2 | |
| 30 | Thi công trần tôn lạnh dày 0.35mm | 11,56 | m2 | |
| 31 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mm | 0,166 | 100m2 | |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 3 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 1 | cái | |
| 34 | Lắp đặt công tắc đôi (đế + mặt + viền + 2 hạt) | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi (đế + thân +viền đơn) | 2 | cái | |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đơn (đế + thân +viền đơn) | 1 | cái | |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | 20 | m | |
| 38 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 30 | m | |
| 39 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 30 | m | |
| 40 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 70 | m | |
| 41 | Lắp đặt hộp đấu nối bằng nhựa 80x80x50 | 1 | hộp | |
| 42 | Lắp đặt tủ điện tổng KT:250x250x150mm | 1 | hộp | |
| 43 | Lắp đặt các aptomat 2 cực I=20A (gồm cả đế + mặt) | 1 | cái | |
| 44 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D16 | 60 | m | |
| H | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông lót đá 4x6 (thay gạch vỡ), vữa mác 50 | 100 | m3 | |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 50 | m3 | |
| 3 | Kẻ ron 3000x3000 sân bê tông | 20 | 10m | |
| I | ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 91,8 | m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 53,4 | m3 | |
| 3 | Lấp đất móng | 37,032 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống PVC D34 | 1,3 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cút PVC D34 | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt tê PVC D34 | 2 | cái | |
| 7 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm | 1,3 | 100m | |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | 1,3 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt cáp mạng belden, UTP, cat6, 4 pair | 190 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | 10 | m | |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đế nổi 2 chấu 2 lỗ cho modem | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32 chôn ngầm trong đất | 190 | m | |
| 13 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D16 | 10 | m | |
| 14 | Lắp đặt tủ điện tổng MDB bằng tôn KT 800x500x200mm | 1 | hộp | |
| 15 | Lắp đặt tủ điện phân phối ngoài nhà bằng tôn KT 600x400x220mm | 2 | hộp | |
| 16 | Lắp đặt aptomat 1 pha I=150A | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt aptomat 1 pha I=100A | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt aptomat 1 pha I=75A | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt aptomat 1 pha I=50A | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt aptomat 2 pha I=40A | 4 | cái | |
| 21 | Lắp đặt aptomat 2 pha I=20A | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt aptomat 2 pha I=16A | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2x35mm2 | 30 | m | |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2x25mm2 | 45 | m | |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2 | 20 | m | |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | 60 | m | |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | 130 | m | |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | 45 | m | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | 45 | m | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | 20 | m | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32 | 130 | m | |
| 32 | Lắp đặt xà đón điện đầu hồi nhà | 3 | sứ | |
| J | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 15,232 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 (thay gạch vỡ), vữa XM mác 50 | 0,952 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 3,124 | m3 | |
| 4 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 1,566 | m3 | |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 4,354 | m3 | |
| 6 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 6,581 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,122 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,241 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,347 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn sàn mái | 0,747 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,343 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,245 | tấn | |
| 13 | Lấp đất móng | 11,156 | m3 | |
| 14 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | 7,447 | m3 | |
| 15 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 47,615 | m2 | |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 7,28 | m2 | |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 35,67 | m2 | |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm , trần | 90,565 | m2 | |
| 19 | Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 90,565 | m2 | |
| 20 | Ốp đá hoa cương màu đỏ tường bảng thông tin | 4,44 | m2 | |
| 21 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói vảy cá 75 viên/m2 | 39,096 | m2 | |
| 22 | Gia công cổng sắt | 0,408 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cổng | 19,895 | m2 | |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 39,79 | m2 | |
| K | TƯỜNG RÀO SẮT THOÁNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 30,33 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 (thay gạch vỡ), vữa XM mác 50 | 5,055 | m3 | |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 | 28,308 | m3 | |
| 4 | Lấp đất móng | 10,11 | m3 | |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 4,246 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,485 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,335 | tấn | |
| 8 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | 2,189 | m3 | |
| 9 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | 5,999 | m3 | |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 72,96 | m2 | |
| 11 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 82,962 | m2 | |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 155,922 | m2 | |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 39,6 | m | |
| 14 | Gia công hàng rào song sắt | 132,24 | m2 | |
| 15 | Lắp dựng hàng rào song sắt | 132,24 | m2 | |
| 16 | Sắt V5x1.2mm gia cố cột | 0,085 | kg | |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 132,24 | m2 | |
| L | TƯỜNG RÀO XÂY KÍN | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 77,25 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 (thay gạch vỡ), vữa XM mác 50 | 12,875 | m3 | |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 | 72,1 | m3 | |
| 4 | Lấp đất móng | 25,75 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 9,914 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,107 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,836 | tấn | |
| 8 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | 15,219 | m3 | |
| 9 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | 33,235 | m3 | |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 865,5 | m2 | |
| 11 | Trát cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 178,89 | m2 | |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 1.044,39 | m2 | |
| 13 | Gia công hoa sắt | 0,392 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 30,004 | m2 | |
| 15 | Sắt V5x1.2mm gia cố cột | 0,226 | kg | |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 30,004 | m2 | |
| M | LỐI ĐI BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông lót đá 4x6 (thay gạch vỡ), vữa XM mác 50 | 74 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 37 | m3 | |
| 3 | Đào cống dọc, đất cấp III | 0,2 | 100m3 | |
| 4 | Móng CPĐD loại 2 Dmax=37.5 | 5,069 | 100m3 | |
| 5 | Lắp đặt cống BTCT D400, H30 bằng cần trục, đoạn ống dài 4m | 4 | đoạn ống | |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P <= 1T bằng cơ giới - bốc xếp lên | 4 | cấu kiện | |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P <= 1T bằng cơ giới - bốc xếp xuống | 4 | cấu kiện | |
| 8 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 20km | 0,347 | 10 tấn | |
| 9 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 26,14 | m2 | |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | 3 | mối nối | |
| 11 | Lấp đất đường ống | 11,535 | m3 | |
| N | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn ghế làm việc P. hiệu trưởng, P. hiệu phó | 2 | bộ | |
| 2 | Giường y tế đơn | 1 | bộ | |
| 3 | Tủ hồ sơ | 3 | bộ | |
| 4 | Bàn ghế làm việc nhân viên | 1 | bộ | |
| 5 | Bàn họp KT (4100x1600)mm | 1 | bộ | |
| 6 | Ghế phòng họp | 20 | bộ | |
| 7 | Bàn ghế giáo viên | 2 | bộ | |
| 8 | Bàn ghế học sinh (bàn đôi) | 30 | bộ | |
| 9 | Bục giảng | 2 | bộ | |
| 10 | Bảng viết phấn tiểu học (1230x3600)mm | 2 | bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi