Gói thầu: Xây lắp , thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200930876-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng công trình huyện M'Drắk
Tên gói thầu Xây lắp , thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200925004
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-11 17:43:00 đến ngày 2020-09-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,652,294,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 10,78 m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 34,215 m3
3 Bê tông lót đá 4x6 (thay gạch vỡ), vữa XM mác 50 6,683 m3
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 2,48 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,128 100m2
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 36,496 m3
7 Lấp đất móng 13,023 m3
8 Bê tông lót nền đá 4x6 (thay gạch vỡ), vữa XM mác 50 17,928 m3
9 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 1,068 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 11,727 m3
11 Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,68 m3
12 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 3,685 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,214 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 1,349 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,66 100m2
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng 0,107 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 1,6 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,803 tấn
19 Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 2,141 m3
20 Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 67,597 m3
21 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 430,2 m2
22 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 215,23 m2
23 Trát cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 12,96 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 12,784 m2
25 Trát trần, vữa XM mác 75 51,04 m2
26 Bả bằng bột bả vào tường 645,43 m2
27 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 76,784 m2
28 Sơn trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 430,2 m2
29 Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 292,014 m2
30 Lát nền gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 168,53 m2
31 Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM mác 75 32,08 m2
32 Quét nước xi măng 2 nước chống thấm sê nô mái 32,08 m2
33 Quét flinkote chống thấm mái 32,08 m2
34 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 62,2 m
35 SXLD cửa sổ khung sắt, kính 5mm 33,12 m2
36 SXLD cửa đi khung sắt, kính 5mm 17,28 m2
37 Lắp dựng hoa sắt cửa 42,74 m2
38 Gia công xà gồ, dầm trần thép 1,355 tấn
39 Lắp dựng xà gồ, dầm trần thép 1,355 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 260,864 m2
41 Thi công trần tôn lạnh dày 0.35mm 153,62 m2
42 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mm 2,15 100m2
43 Lắp đặt đèn ống led đôi dài 1.2m: 2x20Wđặt nổi 14 bộ
44 Lắp đặt đèn ống led đơn dài 1.2m: 18Wđặt nổi 2 bộ
45 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 12 cái
46 Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 lỗ (bao gồm đế, mặt, viền, 2 hạt) 6 cái
47 Lắp đặt ổ cắm đôi (bao gồm đế, thân, viền) 15 cái
48 Lắp đặt ổ cắm đơn (bao gồm đế, thân, viền) 12 cái
49 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 50 m
50 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 160 m
51 Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 480 m
52 Lắp đặt hộp nối dây bằng nhựa tự chống cháy, đặt âm tường KT: 110x110x80mm 5 hộp
53 Lắp đặt tủ điện tổng bằng tôn KT:250x250x150mm 1 hộp
54 Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 100 m
55 Lắp đặt ống luồn dây PVC D16 250 m
56 Lắp đặt aptomat 1 pha 40A 2 cực 1 cái
57 Lắp đặt aptomat 1 pha 16A 2 cực (bao gồm đế, mặt, viền) 5 cái
B NHÀ LỚP HỌC 02 PHÒNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 19,404 m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 19,53 m3
3 Bê tông lót đá 4x6 (thay gạch vỡ), vữa XM mác 50 5,019 m3
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 4,32 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,216 100m2
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 28,644 m3
7 Lấp đất móng 16,575 m3
8 Bê tông lót nền đá 4x6 (thay gạch vỡ), vữa XM mác 50 12,368 m3
9 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 1,602 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 7,96 m3
11 Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,411 m3
12 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 2,772 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,32 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,966 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,5 100m2
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng 0,068 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 1,387 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,755 tấn
19 Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 0,54 m3
20 Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 38,394 m3
21 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 158,08 m2
22 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 137,15 m2
23 Trát cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 21,6 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 15,604 m2
25 Trát trần, vữa XM mác 75 40,8 m2
26 Bả bằng bột bả vào tường 295,23 m2
27 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 78,004 m2
28 Sơn trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 158,08 m2
29 Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 215,154 m2
30 Lát nền gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 126,32 m2
31 Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM mác 75 17,92 m2
32 Quét nước xi măng 2 nước chống thấm sê nô mái 17,92 m2
33 Quét flinkote chống thấm mái 17,92 m2
34 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 49,6 m
35 SXLD cửa sổ khung sắt, kính 5mm 23,52 m2
36 SXLD cửa đi khung sắt, kính 5mm 15,12 m2
37 Lắp dựng hoa sắt cửa 34,16 m2
38 Gia công xà gồ, dầm trần thép 1,011 tấn
39 Lắp dựng xà gồ, dầm trần thép 1,011 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 180,96 m2
41 Thi công trần tôn lạnh dày 0.35mm 105,5 m2
42 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mm 1,459 100m2
43 Lắp đặt đèn ống led đôi dài 1.2m: 2x20Wđặt nổi 18 bộ
44 Lắp đặt đèn ống led đơn dài 1.2m: 18Wđặt nổi 2 bộ
45 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 16 cái
46 Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 lỗ (bao gồm đế, mặt, viền, 2 hạt) 5 cái
47 Lắp đặt ổ cắm đôi (bao gồm đế, thân, viền) 16 cái
48 Lắp đặt ổ cắm đơn (bao gồm đế, thân, viền) 16 cái
49 Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 15 m
50 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 50 m
51 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 160 m
52 Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 500 m
53 Lắp đặt hộp nối dây bằng nhựa tự chống cháy, đặt âm tường KT: 110x110x80mm 4 hộp
54 Lắp đặt tủ điện tổng bằng tôn KT:250x250x150mm 1 hộp
55 Lắp đặt ống luồn dây gân xoắn PVC D32/25 chống cháy, đi ngầm 15 m
56 Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 100 m
57 Lắp đặt ống luồn dây PVC D16 250 m
58 Lắp đặt aptomat 1 pha 40A 2 cực 1 cái
59 Lắp đặt aptomat 1 pha 16A 2 cực (bao gồm đế, mặt, viền) 4 cái
C NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 19,404 m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 19,53 m3
3 Bê tông lót đá 4x6 (thay gạch vỡ), vữa XM mác 50 5,019 m3
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 4,32 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,216 100m2
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 28,644 m3
7 Lấp đất móng 16,575 m3
8 Bê tông lót nền đá 4x6 (thay gạch vỡ), vữa XM mác 50 12,368 m3
9 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 1,602 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 7,96 m3
11 Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,411 m3
12 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 2,772 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,32 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,966 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,5 100m2
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng 0,068 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 1,387 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,755 tấn
19 Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 0,54 m3
20 Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 38,394 m3
21 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 158,08 m2
22 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 137,15 m2
23 Trát cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 21,6 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 15,604 m2
25 Trát trần, vữa XM mác 75 40,8 m2
26 Bả bằng bột bả vào tường 295,23 m2
27 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 78,004 m2
28 Sơn trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 158,08 m2
29 Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 215,154 m2
30 Lát nền gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 126,32 m2
31 Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM mác 75 17,92 m2
32 Quét nước xi măng 2 nước chống thấm sê nô mái 17,92 m2
33 Quét flinkote chống thấm mái 17,92 m2
34 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 49,6 m
35 SXLD cửa sổ khung sắt, kính 5mm 23,52 m2
36 SXLD cửa đi khung sắt, kính 5mm 15,12 m2
37 Lắp dựng hoa sắt cửa 34,16 m2
38 Gia công xà gồ, dầm trần thép 1,011 tấn
39 Lắp dựng xà gồ, dầm trần thép 1,011 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 180,96 m2
41 Thi công trần tôn lạnh dày 0.35mm 105,5 m2
42 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mm 1,459 100m2
43 Lắp đặt đèn ống led đôi dài 1.2m: 2x20Wđặt nổi 18 bộ
44 Lắp đặt đèn ống led đơn dài 1.2m: 18Wđặt nổi 2 bộ
45 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 16 cái
46 Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 lỗ (bao gồm đế, mặt, viền, 2 hạt) 5 cái
47 Lắp đặt ổ cắm đôi (bao gồm đế, thân, viền) 16 cái
48 Lắp đặt ổ cắm đơn (bao gồm đế, thân, viền) 16 cái
49 Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 15 m
50 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 50 m
51 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 160 m
52 Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 500 m
53 Lắp đặt hộp nối dây bằng nhựa tự chống cháy, đặt âm tường KT: 110x110x80mm 4 hộp
54 Lắp đặt tủ điện tổng bằng tôn KT:250x250x150mm 1 hộp
55 Lắp đặt ống luồn dây gân xoắn PVC D32/25 chống cháy, đi ngầm 15 m
56 Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 100 m
57 Lắp đặt ống luồn dây PVC D16 250 m
58 Lắp đặt aptomat 1 pha 40A 2 cực 1 cái
59 Lắp đặt aptomat 1 pha 16A 2 cực (bao gồm đế, mặt, viền) 4 cái
D NHÀ PHỤC VỤ HỌC TẬP
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 23,716 m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 43,215 m3
3 Bê tông lót đá 4x6 (thay gạch vỡ), vữa XM mác 50 9,359 m3
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 5,456 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,282 100m2
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 63,382 m3
7 Lấp đất móng 23,307 m3
8 Bê tông lót nền đá 4x6 (thay gạch vỡ), vữa XM mác 50 17,928 m3
9 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 1,246 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 14,298 m3
11 Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,769 m3
12 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 3,685 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,249 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 1,577 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,66 100m2
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng 0,119 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 1,703 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 1,04 tấn
19 Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 5,661 m3
20 Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 53,78 m3
21 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 313,24 m2
22 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 215,23 m2
23 Trát cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 12,96 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 12,784 m2
25 Trát trần, vữa XM mác 75 51,04 m2
26 Bả bằng bột bả vào tường 528,47 m2
27 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 76,784 m2
28 Sơn trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 313,24 m2
29 Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 292,014 m2
30 Lát nền gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 169,63 m2
31 Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM mác 75 32,08 m2
32 Quét nước xi măng 2 nước chống thấm sê nô mái 32,08 m2
33 Quét flinkote chống thấm mái 32,08 m2
34 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 62,2 m
35 SXLD cửa sổ khung sắt, kính 5mm 37,44 m2
36 SXLD cửa đi khung sắt, kính 5mm 17,28 m2
37 Lắp dựng hoa sắt cửa 47,06 m2
38 Gia công xà gồ, dầm trần thép 1,355 tấn
39 Lắp dựng xà gồ, dầm trần thép 1,355 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 269,504 m2
41 Thi công trần tôn lạnh dày 0.35mm 154,72 m2
42 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mm 2,15 100m2
43 Lắp đặt đèn ống led đôi dài 1.2m: 2x20Wđặt nổi 8 bộ
44 Lắp đặt đèn ống led đơn dài 1.2m: 18Wđặt nổi 2 bộ
45 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo 4 cái
46 Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 lỗ (bao gồm đế, mặt, viền, 2 hạt) 3 cái
47 Lắp đặt ổ cắm đôi (bao gồm đế, thân, viền) 4 cái
48 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 30 m
49 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 80 m
50 Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 250 m
51 Lắp đặt hộp nối dây bằng nhựa tự chống cháy, đặt âm tường KT: 110x110x80mm 4 hộp
52 Lắp đặt tủ điện tổng bằng tôn KT:250x250x150mm 1 hộp
53 Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 50 m
54 Lắp đặt ống luồn dây PVC D16 125 m
55 Lắp đặt aptomat 1 pha 20A 2 cực 1 cái
56 Lắp đặt aptomat 1 pha 16A 2 cực (bao gồm đế, mặt, viền) 2 cái
E NHÀ CÔNG VỤ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 8,624 m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 22,2 m3
3 Bê tông lót đá 4x6 (thay gạch vỡ), vữa XM mác 50 4,484 m3
4 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,56 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,072 100m2
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 23,68 m3
7 Lấp đất móng 9,98 m3
8 Bê tông lót nền đá 4x6 (thay gạch vỡ), vữa XM mác 50 8,1 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 7,004 m3
10 Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,514 m3
11 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 2,375 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,783 100m2
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,426 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng 0,096 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 1,136 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,684 tấn
17 Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 2,76 m3
18 Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 38,779 m3
19 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 235,56 m2
20 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 114,62 m2
21 Trát trần, vữa XM mác 75 32,92 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 12,596 m2
23 Quét flinkote chống thấm mái 16,76 m2
24 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 16,76 m2
25 Bả bằng bột bả vào tường 315,02 m2
26 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 45,516 m2
27 Sơn trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 200,76 m2
28 Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 160,136 m2
29 Lát nền gạch ceramic 500x500, vữa XM mác 75 85,27 m2
30 Lát nền gạch ceramic 250x250 nhám, vữa XM mác 75 8,1 m2
31 Ốp gạch 200x250, vữa XM mác 75 34,8 m2
32 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 40,4 m
33 SXLD cửa sổ khung sắt, kính 5mm 8,64 m2
34 SXLD cửa đi khung sắt, kính 5mm 12,57 m2
35 Lắp dựng hoa sắt cửa 11,61 m2
36 Gia công xà gồ, dầm trần thép 0,774 tấn
37 Lắp dựng xà gồ, dầm trần thép 0,774 tấn
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 118,938 m2
39 Thi công trần tôn lạnh dày 0.35mm 75,92 m2
40 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mm 1,133 100m2
41 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt 3 bộ
42 Lắp đặt lavabo + vòi 3 bộ
43 Lắp đặt vòi lấy nước 3 bộ
44 Lắp đặt van khóa D34 3 cái
45 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm 3 cái
46 Lắp đặt ống PVC D27 0,17 100m
47 Lắp đặt ống PVC D34 0,04 100m
48 Lắp đặt ống PVC D60 0,12 100m
49 Lắp đặt ống PVC D114 0,08 100m
50 Lắp đặt cút PVC D27 25 cái
51 Lắp đặt lơi PVC D60 11 cái
52 Lắp đặt lơi PVC D114 11 cái
53 Lắp đặt tê PVC D27 6 cái
54 Lắp đặt tê PVC D34 2 cái
55 Lắp đặt tê PVC D60 6 cái
56 Lắp đặt tê PVC D114 3 cái
57 Lắp đặt giảm PVC D34/27 3 cái
58 Lắp đặt khâu nối D27 10 cái
59 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm 0,17 100m
60 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm 0,04 100m
61 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm 0,12 100m
62 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=125mm 0,08 100m
63 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 36,437 m3
64 Bê tông lót đá 4x6 (thay gạch vỡ), vữa XM mác 50 1,919 m3
65 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 14,281 m3
66 Xếp đá đáy giếng thấm 0,663 m3
67 Xây gạch XMCL 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 6,769 m3
68 Bê tông tấm đan. đá 1x2, mác 200. 1,013 m3
69 Ván khuôn tấm đan 0,044 100m2
70 SXLD cốt thép tấm đan 0,101 tấn
71 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 35,262 m2
72 Quét nước xi măng 2 nước 35,262 m2
73 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 5,6 m2
74 Lắp đặt tấm đan 15 cái
75 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 7 bộ
76 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng 3 bộ
77 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 3 cái
78 Lắp đặt công tắc đôi (đế + mặt + viền + 2 hạt) 3 cái
79 Lắp đặt công tắc đơn (đế + mặt + viền + 1 hạt) 4 cái
80 Lắp đặt ổ cắm đôi (đế + thân +viền đơn) 9 cái
81 Lắp đặt ổ cắm đơn (đế + thân +viền đơn) 3 cái
82 Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 25 m
83 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 30 m
84 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 90 m
85 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 240 m
86 Lắp đặt hộp đấu nối bằng nhựa 110x110x80 3 hộp
87 Lắp đặt tủ điện tổng KT:250x250x150mm 1 hộp
88 Lắp đặt các aptomat 2 cực I=20A 1 cái
89 Lắp đặt các aptomat 2 cực I=16A (gồm cả đế + mặt) 3 cái
90 Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 50 m
91 Lắp đặt ống luồn dây PVC D16 150 m
92 Lắp đặt ống luồn dây ruột gà PVC D16 25 m
F NHÀ VỆ SINH
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 8,79 m3
2 Bê tông lót đá 4x6 (thay gạch vỡ), vữa XM mác 50 1,465 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 8,204 m3
4 Lấp đất móng 1,465 m3
5 Bê tông lót nền đá 4x6 (thay gạch vỡ), vữa XM mác 50 2,813 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,694 m3
7 Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,185 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,19 100m2
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng 0,026 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,165 tấn
11 Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 5,704 m3
12 Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 0,899 m3
13 Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 0,16 m2
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 81,6 m2
15 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 36,95 m2
16 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 9,215 m2
17 Bả bằng bột bả vào tường 73,71 m2
18 Sơn trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 37,12 m2
19 Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 36,95 m2
20 Lát nền gạch ceramic 250x250 nhám, vữa XM mác 75 19,07 m2
21 Ốp gạch 200x250, vữa XM mác 75 44,48 m2
22 SXLD cửa sổ khung sắt, kính 5mm 3,6 m2
23 SXLD cửa đi khung sắt, kính 5mm 6,6 m2
24 Gia công xà gồ, dầm trần thép 0,192 tấn
25 Lắp dựng xà gồ, dầm trần thép 0,192 tấn
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 35,04 m2
27 Thi công trần tôn lạnh dày 0.35mm 18 m2
28 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mm 0,207 100m2
29 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt 4 bộ
30 Lắp đặt chậu tiểu nam 2 bộ
31 Lắp đặt lavabo + vòi 2 bộ
32 Lắp đặt vòi lấy nước 2 bộ
33 Lắp đặt van khóa D34 1 cái
34 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm 5 cái
35 Lắp đặt ống PVC D27 0,12 100m
36 Lắp đặt ống PVC D34 0,02 100m
37 Lắp đặt ống PVC D60 0,15 100m
38 Lắp đặt ống PVC D114 0,1 100m
39 Lắp đặt cút PVC D27 11 cái
40 Lắp đặt cút PVC D34 2 cái
41 Lắp đặt lơi PVC D60 20 cái
42 Lắp đặt lơi PVC D114 10 cái
43 Lắp đặt tê PVC D27 8 cái
44 Lắp đặt tê PVC D34 1 cái
45 Lắp đặt tê PVC D60 7 cái
46 Lắp đặt tê PVC D114 6 cái
47 Lắp đặt giảm PVC D34/27 2 cái
48 Lắp đặt giảm PVC D114/60 2 cái
49 Lắp đặt khâu nối D27 10 cái
50 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm 0,12 100m
51 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm 0,02 100m
52 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm 0,15 100m
53 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=125mm 0,1 100m
54 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 36,437 m3
55 Bê tông lót đá 4x6 (thay gạch vỡ), vữa XM mác 50 1,919 m3
56 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 14,281 m3
57 Xếp đá đáy giếng thấm 0,663 m3
58 Xây gạch XMCL 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 6,769 m3
59 Bê tông tấm đan. đá 1x2, mác 200. 1,013 m3
60 Ván khuôn tấm đan 0,044 100m2
61 SXLD cốt thép tấm đan 0,101 tấn
62 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 35,262 m2
63 Quét nước xi măng 2 nước 35,262 m2
64 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 5,6 m2
65 Lắp đặt tấm đan 15 cái
66 Lắp đặt đèn ống led đơn dài 1.2m: 220V - 18Wđặt nổi 2 bộ
67 Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 lỗ (bao gồm đế, mặt, viền, 1 hạt) 2 cái
68 Lắp đặt hộp đấu nối dây bằng nhựa KT: 80x80x50mm 1 hộp
69 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 45 m
70 Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 40 m
71 Lắp đặt ống luồn dây PVC D16 65 m
72 Lắp đặt aptomat 1 pha 20A 2 cực (bao gồm đế, mặt, viền) 1 cái
G NHÀ BẢO VỆ
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 4,32 m3
2 Bê tông lót đá 4x6 (thay gạch vỡ), vữa XM mác 50 0,72 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 4,608 m3
4 Lấp đất móng 1,44 m3
5 Bê tông lót nền đá 4x6 (thay gạch vỡ), vữa XM mác 50 1,296 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,904 m3
7 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 1,145 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,228 100m2
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,203 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,126 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,121 tấn
12 Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 7,406 m3
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 39,96 m2
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 43,65 m2
15 Trát trần, vữa XM mác 75 16,08 m2
16 Quét flinkote chống thấm mái 8,4 m2
17 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 8,4 m2
18 Bả bằng bột bả vào tường 83,25 m2
19 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 16,08 m2
20 Sơn trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 39,96 m2
21 Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 59,73 m2
22 Lát nền gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 11,56 m2
23 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 19,2 m
24 SXLD cửa sổ khung sắt, kính 5mm 4,32 m2
25 SXLD cửa đi khung sắt, kính 5mm 2,43 m2
26 Lắp dựng hoa sắt cửa 6,03 m2
27 Gia công xà gồ, dầm trần thép 0,137 tấn
28 Lắp dựng xà gồ, dầm trần thép 0,137 tấn
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 23,454 m2
30 Thi công trần tôn lạnh dày 0.35mm 11,56 m2
31 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mm 0,166 100m2
32 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 3 bộ
33 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 1 cái
34 Lắp đặt công tắc đôi (đế + mặt + viền + 2 hạt) 1 cái
35 Lắp đặt ổ cắm đôi (đế + thân +viền đơn) 2 cái
36 Lắp đặt ổ cắm đơn (đế + thân +viền đơn) 1 cái
37 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 20 m
38 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 30 m
39 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 30 m
40 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 70 m
41 Lắp đặt hộp đấu nối bằng nhựa 80x80x50 1 hộp
42 Lắp đặt tủ điện tổng KT:250x250x150mm 1 hộp
43 Lắp đặt các aptomat 2 cực I=20A (gồm cả đế + mặt) 1 cái
44 Lắp đặt ống luồn dây PVC D16 60 m
H SÂN BÊ TÔNG
1 Bê tông lót đá 4x6 (thay gạch vỡ), vữa mác 50 100 m3
2 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 50 m3
3 Kẻ ron 3000x3000 sân bê tông 20 10m
I ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 91,8 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống 53,4 m3
3 Lấp đất móng 37,032 m3
4 Lắp đặt ống PVC D34 1,3 100m
5 Lắp đặt cút PVC D34 2 cái
6 Lắp đặt tê PVC D34 2 cái
7 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm 1,3 100m
8 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm 1,3 100m
9 Lắp đặt cáp mạng belden, UTP, cat6, 4 pair 190 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 10 m
11 Lắp đặt ổ cắm đế nổi 2 chấu 2 lỗ cho modem 1 cái
12 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32 chôn ngầm trong đất 190 m
13 Lắp đặt ống luồn dây PVC D16 10 m
14 Lắp đặt tủ điện tổng MDB bằng tôn KT 800x500x200mm 1 hộp
15 Lắp đặt tủ điện phân phối ngoài nhà bằng tôn KT 600x400x220mm 2 hộp
16 Lắp đặt aptomat 1 pha I=150A 1 cái
17 Lắp đặt aptomat 1 pha I=100A 2 cái
18 Lắp đặt aptomat 1 pha I=75A 1 cái
19 Lắp đặt aptomat 1 pha I=50A 2 cái
20 Lắp đặt aptomat 2 pha I=40A 4 cái
21 Lắp đặt aptomat 2 pha I=20A 1 cái
22 Lắp đặt aptomat 2 pha I=16A 2 cái
23 Lắp đặt dây dẫn 2x35mm2 30 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2x25mm2 45 m
25 Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2 20 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 60 m
27 Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 130 m
28 Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 45 m
29 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40 45 m
30 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/30 20 m
31 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32 130 m
32 Lắp đặt xà đón điện đầu hồi nhà 3 sứ
J CỔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 15,232 m3
2 Bê tông lót đá 4x6 (thay gạch vỡ), vữa XM mác 50 0,952 m3
3 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 3,124 m3
4 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 1,566 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 4,354 m3
6 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 6,581 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,122 100m2
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,241 100m2
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,347 100m2
10 Ván khuôn sàn mái 0,747 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,343 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,245 tấn
13 Lấp đất móng 11,156 m3
14 Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 7,447 m3
15 Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 47,615 m2
16 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 7,28 m2
17 Trát trần, vữa XM mác 75 35,67 m2
18 Bả bằng bột bả vào cột, dầm , trần 90,565 m2
19 Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 90,565 m2
20 Ốp đá hoa cương màu đỏ tường bảng thông tin 4,44 m2
21 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói vảy cá 75 viên/m2 39,096 m2
22 Gia công cổng sắt 0,408 tấn
23 Lắp dựng cổng 19,895 m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 39,79 m2
K TƯỜNG RÀO SẮT THOÁNG
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 30,33 m3
2 Bê tông lót đá 4x6 (thay gạch vỡ), vữa XM mác 50 5,055 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 28,308 m3
4 Lấp đất móng 10,11 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 4,246 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,485 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,335 tấn
8 Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 2,189 m3
9 Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 5,999 m3
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 72,96 m2
11 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 82,962 m2
12 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 155,922 m2
13 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 39,6 m
14 Gia công hàng rào song sắt 132,24 m2
15 Lắp dựng hàng rào song sắt 132,24 m2
16 Sắt V5x1.2mm gia cố cột 0,085 kg
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 132,24 m2
L TƯỜNG RÀO XÂY KÍN
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 77,25 m3
2 Bê tông lót đá 4x6 (thay gạch vỡ), vữa XM mác 50 12,875 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 72,1 m3
4 Lấp đất móng 25,75 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 9,914 m3
6 Ván khuôn xà dầm, giằng 1,107 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,836 tấn
8 Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 15,219 m3
9 Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 33,235 m3
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 865,5 m2
11 Trát cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 178,89 m2
12 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 1.044,39 m2
13 Gia công hoa sắt 0,392 tấn
14 Lắp dựng hoa sắt cửa 30,004 m2
15 Sắt V5x1.2mm gia cố cột 0,226 kg
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 30,004 m2
M LỐI ĐI BÊ TÔNG
1 Bê tông lót đá 4x6 (thay gạch vỡ), vữa XM mác 50 74 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 37 m3
3 Đào cống dọc, đất cấp III 0,2 100m3
4 Móng CPĐD loại 2 Dmax=37.5 5,069 100m3
5 Lắp đặt cống BTCT D400, H30 bằng cần trục, đoạn ống dài 4m 4 đoạn ống
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P <= 1T bằng cơ giới - bốc xếp lên 4 cấu kiện
7 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P <= 1T bằng cơ giới - bốc xếp xuống 4 cấu kiện
8 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 20km 0,347 10 tấn
9 Quét nhựa bitum nóng vào tường 26,14 m2
10 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm 3 mối nối
11 Lấp đất đường ống 11,535 m3
N THIẾT BỊ
1 Bàn ghế làm việc P. hiệu trưởng, P. hiệu phó 2 bộ
2 Giường y tế đơn 1 bộ
3 Tủ hồ sơ 3 bộ
4 Bàn ghế làm việc nhân viên 1 bộ
5 Bàn họp KT (4100x1600)mm 1 bộ
6 Ghế phòng họp 20 bộ
7 Bàn ghế giáo viên 2 bộ
8 Bàn ghế học sinh (bàn đôi) 30 bộ
9 Bục giảng 2 bộ
10 Bảng viết phấn tiểu học (1230x3600)mm 2 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->