Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200931409-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2020 08:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200914971
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Kinh phí bảo trì đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-11 17:14:00 đến ngày 2020-09-23 08:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,655,382,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SỬA CHỮA HƯ HỎNG CỤC BỘ MẶT ĐƯỜNG CŨ
B Trường hợp mặt đường bị bong tróc
1 Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ dày 7 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 248,72 m
2 Đào, vận chuyển mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,34 m3
3 Tưới thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc a xít, TC 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 562,05 m2
4 Sản xuất, vận chuyển, thảm hoàn trả BTN hạt mịn (BTNC 12,5) chiều dày 7 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 562,05 m2
C Thảm bảo trì mặt đường
1 Tưới thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc a xít 60% TC 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9.786,76 m2
2 Thảm tăng cường mặt đường cũ BTN hạt mịn (BTNC 12,5) chiều dày 5 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9.786,76 m2
D Đắp bù lề đường
1 San gạt lề đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.335,31 m2
2 Đắp lề đường độ chặt K ≥ 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 248,59 m3
3 Đào xúc, vận chuyển đất tại mỏ để đắp đổ lên PTVC, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280,91 m3
E Hệ thống thoát nước
1 Đào vét, vận chuyển đất rãnh đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,04 m3
F HỆ THỐNG AN TOAN GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ tim và ngang đường bằng sơn dẻo nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,25 m2
2 Tháo dỡ và lắp đặt lại cọc tiêu, cọc H Mô tả kỹ thuật theo Chương V 227 cái
G BỔ SUNG TƯỜNG HỘ LAN CỘT TRÒN
1 Lắp đặt hộ lan mềm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 174 m
2 Tấm sóng KT(2320x310x3)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87 tấm
3 Tấm đầu KT(700x310)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tấm
4 Bản đệm 300x70x5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 348 hộp
5 Cột hộ lan trụ tròn D141,3mm, L=2000mm dy 4,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87 hộp
6 Bu lông M18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87 cái
7 Bu lông M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 696 cái
8 Đóng cọc hộ lan mềm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,1 m
H SỬA CHỮA THAY THẾ KHE CO GIÃN CẦU ( LÝ TRÌNH KM6+875)
1 Phá dỡ vữa không co ngót khe co giãn cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,45 m3
2 Lắp đặt khe co giãn dạng răng lược Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
3 Sản xuất thép khe co giãn CT 5 Þ ≤ 18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 785,92 kg
4 Bu lông neo, D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168 cái
5 Vữa không co ngót chèn khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,37 m3
6 Bê tông làm khe co giãn đá 0,5*1 mác 350 (C3315) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,07 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->