Gói thầu: Gói thầu số 18: Thi công xây dựng Trường Mẫu giáo Hòa Minh và Trường Mẫu giáo Tuổi Xanh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200932790-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 18: Thi công xây dựng Trường Mẫu giáo Hòa Minh và Trường Mẫu giáo Tuổi Xanh
Số hiệu KHLCNT 20200884919
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-12 20:43:00 đến ngày 2020-09-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,391,970,101 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI 08 PHÒNG CHỨC NĂNG (01 TRỆT + 01 LẦU) TRƯỜNG MẪU GIÁO HÒA MINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 3,3 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7802 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,168 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 22,187 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 65,4392 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 10,752 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 10,921 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 63,9048 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 40,2214 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4,6709 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 6,9352 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5557 100m2
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4,1861 100m2
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 7,7684 100m2
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2918 100m2
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4,9164 100m2
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7075 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,4018 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4,1034 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6493 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,2022 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6928 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7018 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7242 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1313 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7329 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 5,5942 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0498 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4,7098 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,319 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3421 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9533 tấn
33 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0536 tấn
34 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,0958 100m3
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 36,873 m3
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,144 m3
37 Lót lớp cao su mỏng Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4,0565 100m2
38 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 3,0744 m3
39 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường bó nền chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 21,2029 m3
40 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,5535 m3
41 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột trụ, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4,9733 m3
42 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột trụ, chiều cao <=16m, vữa XM mác 50 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 3,3588 m3
43 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 21,4063 m3
44 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 39,403 m3
45 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 28,8004 m3
46 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 51,178 m3
47 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,674 m2
48 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 354,4935 m2
49 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1.077,2355 m2
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 341,282 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 538,368 m2
52 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 489,0525 m2
53 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 202,4385 m2
54 Quét Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 202,2585 m2
55 Quét nước 2 nước xi măng Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 202,2585 m2
56 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 227,394 m
57 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4,3198 100m2
58 Lắp dựng xà gồ thép Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,161 tấn
59 Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x1.2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 513,54 m
60 Làm trần chìm phẳng ALPHA tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (hoặc tương đương) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 139,08 m2
61 Làm trần nổi TOPLINE tấm DURAFLEX trang trí dày 3.5mm in hoa văn (hoặc tương đường) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 200,1 m2
62 Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang, bằng đá hoa cương, tiết diện đá <=0,16 m2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 94,556 m2
63 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 300x600 mm hai lớp mờ nhám (nhóm BIII) (hoặc tương đương), vữa XM cát mịn mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 424,42 m2
64 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch men 120x600mm hai lớp mờ nhám (BIII) (hoặc tương đương) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 58,2528 m2
65 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 500x500 mm (hình vân đá), vữa XM cát mịn mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 37,785 m2
66 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch men thạch anh 100x200mm (hoặc tương đương) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 3,57 m2
67 Lát nền, sàn bằng gạch men 600x600 bóng kính toàn phần (nhóm BIII) (hoặc tương đương), vữa XM cát mịn mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 629,8065 m2
68 Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh (Granit nhân tạo) 300x300mm (hoặc tương đương), vữa XM cát mịn mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 22,04 m2
69 Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 1000 kính dày 8mm (có nẹp gài, khung chết có khung nhôm bảo vệ) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 48,99 m2
70 Cung cấp Cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 1000 kính dày 8mm (có nẹp gài) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 48,99 m2
71 Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 1000 (Sử dụng lá nhôm,) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 5,6 m2
72 Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 1000 (Sử dụng lá nhôm) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 5,6 m2
73 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 720 kính trắng dày 4.8mm (Có khung nhôm bảo vệ bên trong) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 90,32 m2
74 Cung cấp cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 720 kính trắng dày 4.8mm (Có khung nhôm bảo vệ bên trong) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 90,32  m2
75 Vách kính khung nhôm hệ 1000 sơn tỉnh điện màu trắng sữa (kính cường lực dày 8mm có nẹp gài) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 15,36 m2
76 Cung cấp Vách kính khung nhôm hệ 1000 sơn tỉnh điện màu trắng sữa (kính cường lực dày 8mm có nẹp gài) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 15,36 m2
77 Lắp dựng khung nhôm hộp 45x45x1 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 21,12 m2
78 Cung cấp khung nhôm hộp 45x45x1 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 21,12 m2
79 Lắp dựng khung lam nhôm hộp màu trắng sữa 38x76x0.7 KC 100 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 13,48 m2
80 Cung cấp khung lam nhôm hộp màu trắng sữa 38x76x0.7 KC 100 Khung bao liên kết sử dụng nhôm hợp 44x100x1.2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 13,48 m2
81 Lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox 304, Tay vịn fi50,8mm kết hợp với ống Inox fi25,4mm cách khoảng 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 16,5 m2
82 Cung cấp lan can cầu thang bằng Inox 304, Tay vịn fi50,8mm kết hợp với ống Inox fi25,4mm cách khoảng 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 16,5 m
83 Lắp dựng lan can ram dốc bằng Inox 304, Tay vịn fi50,8mm kết hợp với ống Inox fi25,4mm cách khoảng 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 6,93 m2
84 Cung cấp lan can ram dốc bằng Inox 304, Tay vịn fi50,8mm kết hợp với ống Inox fi25,4mm cách khoảng 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 15,4 m
85 Cung cấp tay vịn lan can bằng Inox 304, Tay vịn fi50,8mm kết hợp với ống Inox fi34x1mm cách khoảng 200 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 16,5 m
86 Cung cấp lam bê tông đúc sẳn KT600x300 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 106 cái
87 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 106 cái
88 Bả bằng matít vào tường Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1.329,37 m2
89 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1.368,69 m2
90 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 354,49 m2
91 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2.343,57 m2
92 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=60mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,014 100m
93 Lắp đặt cầu chắn rác inox đường kính 90mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 13 cái
94 Cung cấp lắp đặt thang lên mái bằng sắt Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,9 md
95 CCLĐ Bảng Mika KT100x300 (Cung cấp theo thiết kế) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
96 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 123,2496 m2
B HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC - TRƯỜNG MẪU GIÁO HÒA MINH
1 Lắp đặt chậu rửa + 01 vòi (Loại tương đương Caser) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
2 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt (Loại tương đương Caser) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
3 Lắp đặt Lavabo + 1 vòi rửa (Loại tương đương Caser) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
4 Lắp đặt chậu tiểu nam có nút xã nước (Loại tương đương Caser) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
5 Lắp đặt gương soi (Loại tương đương Caser) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
6 Lắp đặt giá treo inox (Loại tương đương Caser) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
7 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (Loại tương đương Caser) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
8 Lắp đặt hộp đựng xà bông (Loại tương đương Caser) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
9 Lắp đặt kệ kính (Loại tương đương Caser) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
10 Lắp đặt phễu thu nước inox đường kính 90mm (Loại tương đương Caser) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
11 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bồn
12 Lắp đặt van thao đường kính van d=<34mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
13 Lắp đặt bồn tự hoại bằng nhựa KT 1x2.3m (cung cấp theo thiết kế) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bồn
14 Lắp đặt máy bơm 1.5HP Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
15 Lắp đặt LUPPE 42 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
16 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi d=21 thau Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
17 Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114x5.0mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,18 100m
18 Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90x5.0mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,59 100m
19 Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42x2.1mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8 100m
20 Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34x2.0mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,03 100m
21 Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ27x1.8mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,41 100m
22 Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21x1.6mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,05 100m
23 Lắp đặt co lệch 135 độ uPVC Þ114 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
24 Lắp đặt co lệch 135 độ uPVC Þ90 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 23 cái
25 Lắp đặt co lệch 135 độ uPVC Þ42 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
26 Lắp đặt co nhựa uPVC Þ42 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
27 Lắp đặt co nhựa uPVC Þ34 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 15 cái
28 Lắp đặt co nhựa uPVC Þ27 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
29 Lắp đặt co răng trong uPVC Þ21 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 18 cái
30 Lắp đặt co giảm uPVC Þ27-21 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
31 Lắp đặt co giảm uPVC Þ42-27 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
32 Lắp đặt tê lệch 135 độ uPVC Þ114 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
33 Lắp đặt tê lệch 135 độ uPVC Þ90 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
34 Lắp đặt tê uPVC Þ42 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
35 Lắp đặt tê uPVC Þ27 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
36 Lắp đặt tê giảm uPVC Þ27-21 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
37 Lắp đặt côn uPVC Þ90-42 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
38 Lắp đặt côn uPVC Þ42-27 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
39 Lắp đặt tê giảm uPVC Þ42-21 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
40 Lắp đặt khâu răng ngoài uPVC Þ42 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
41 Lắp đặt khâu răng ngoài uPVC Þ34 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
42 Lắp đặt khâu răng ngoài uPVC Þ27 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
43 Lắp đặt van 2 chiều Þ42 thau Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
44 Lắp đặt van 2 chiều Þ34 thau Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
45 Lắp đặt van 2 chiều Þ27 thau Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
46 Lắp đặt van 1 chiều Þ34 thau Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
C HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI 08 PHÒNG HỌC TRƯỜNG MẪU GIÁO HOÀ MINH
1 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 62 Bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Led Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 20 bộ
4 Lắp đặt quạt đảo trần Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 38 cái
5 Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 35 Cái
6 Lắp công tắc điện loại đơn Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 44 Cái
7 Lắp cầu chì âm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 71 Cái
8 Lắp đặt hộp âm tường + mặt che loại 5 lỗ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 15 Hộp
9 Lắp đặt hộp âm tường + mặt che loại 4 lỗ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 5 hộp
10 Lắp đặt hộp âm tường + mặt che loại 3 lỗ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 5 hộp
11 Lắp đặt hộp âm tường + mặt che loại 2 lỗ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 11 hộp
12 Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 8 hộp
13 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100A Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
14 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
15 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 40A Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
16 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 6 Cái
17 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2.650 Mét
18 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 710 Mét
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 50 m
20 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 190 m
21 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 120 m
22 Lắp đặt ống nhựa, đặt âm tường bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1.015 m
23 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi, đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính 16 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 667 m
24 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 60 m
25 Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 9 Hộp
26 Lắp đặt tủ điện chứa 4MCB đơn cực Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
27 Lắp đặt tủ điện tổng chứa 300x400x250mm + mặt che Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
D HẠNG MỤC: XÂY MỚI 08P CHỨC NĂNG TRƯỜNG MN HOÀ MINH (HỆ THỐNG BÁO CHÁY + CHỐNG SÉT)
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 4 Zone Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
2 Lắp đặt đầu khói Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 17 bộ
3 Lắp đặt đầu báo nhiệt Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
4 Lắp nút nhấn khẩn 24VDC (TW) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
5 Lắp đặt chuông báo cháy Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
6 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
7 Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
8 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 8 bộ
9 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 8kg Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 8 bộ
10 Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
11 Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 8 hộp
12 Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 80 m
13 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt âm sàn Þ20 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 120 m
14 Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x1,0mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 150 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấn Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 70 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 đèn exit + sự cố Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 10 m
18 Lắp đặt kim thu sét BKBV 71m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
19 Trụ đở kim thu sét cao 3m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,03 100m
20 Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cọc
21 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
22 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 24 m
23 Khớp nối kim thu sét Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
24 Cáp lụa neo trụ 6mm² Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 32 m
25 Lắp đặt đế đỡ kim thu sét Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
26 Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
27 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 10 m
28 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
29 Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
E HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC CHỮA CHÁY TRƯỜNG MẪU GIÁO HÒA MINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,1993 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7331 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 8,056 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 22,464 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 14,1728 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,608 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 7,348 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 6,768 m3
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1029 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,2464 100m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,268 100m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8678 100m2
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6768 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0059 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4,1153 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,3473 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1945 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1711 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0344 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2097 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0069 tấn
22 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 156,24 m2
23 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 134,42 m2
24 Quét Vinkems chống thấm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 223,92 m2
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
26 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,274 tấn
27 Sản xuất cột bằng thép hình Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0857 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1212 tấn
29 Cung cấp thép hộp 30x60x1.4 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 9,2975 m
30 Cung cấp xà gồ thép 40x80x1.2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 49,5 m
31 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3464 100m2
32 Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,34 m3
33 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 29,25 m2
34 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 29,25 m2
35 Sơn sắt thép , 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 26,5562 m2
36 Lắp dựng cửa sắt kéo đài loan không lá Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 10,34 m2
37 CCLĐ Băng cản nước PVC Waterstop V200 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 10,08 m2
F HẠNG MỤC: XÂY MỚI 08P CHỨC NĂNG TRƯỜNG MG HOÀ MINH (HỆ THỐNG CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ)
1 Lắp máy bơm Diezel Q=54m3/h, h=36m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
2 Lắp máy bơm chữa cháy điện Q=54m3/h, h=36m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
3 Lắp tủ điều khiển máy bơm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
4 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,71 100m
5 Lắp đặt co Þ114 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
6 Lắp đặt Tê STK Þ114 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
7 Lắp đặt măng sông STK Þ114 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
8 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 114mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
9 Lắp đặt y lọc rác Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
10 Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoả Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
11 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
12 Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
13 Lắp đặt đồng hồ thuỷ lực Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
14 Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
15 Lắp đặt lúp bê Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
16 Sơn ống STK Þ114 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 25,496 m2
17 Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 7,633 m3
18 Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 5,495 m3
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,13 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,13 m3
21 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE Þ40/50 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m
G HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI 07 PHÒNG CHỨC NĂNG (01 TRỆT + 01 LẦU) TRƯỜNG MẦM NON TUỔI XANH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,7618 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8204 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 16,581 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 51,7129 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 10,073 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 9,032 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 43,4983 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,9908 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 28,0951 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 3,1219 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1962 100m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,6508 100m2
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 5,6779 100m2
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1915 100m2
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 3,5617 100m2
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3262 100m2
17 Sản xuất cột bằng thép hình Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0495 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5565 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 3,0972 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6833 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2439 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,716 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2117 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0681 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,27 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 3,0267 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6842 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3825 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,3398 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,3064 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0426 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1843 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4683 tấn
34 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4,0171 100m3
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 21,8186 m3
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 12,5139 m3
37 Lót lớp cao su mỏng Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 3,573 100m2
38 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6758 m3
39 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 15,8319 m3
40 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 3,364 m3
41 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 16,4859 m3
42 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 23,5125 m3
43 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 20,171 m3
44 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 21,8204 m3
45 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 297,151 m2
46 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 695,648 m2
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 178,5486 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 372,9776 m2
49 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 372,8788 m2
50 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 123,9788 m2
51 Quét Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 123,97 m2
52 Quét nước 2 nước xi măng Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 123,97 m2
53 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 280,51 m
54 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 5,9044 100m2
55 Lắp dựng xà gồ thép Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9053 tấn
56 Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x1.2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 400,4 m
57 Làm trần nổi TOPLINE tấm DURAFLEX trang trí dày 3.5mm in hoa văn (hoặc tương đường) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 174,22 m2
58 Làm trần chìm phẳng ALPHA tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (hoặc tương đương) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 84,26 m2
59 Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang, bằng đá hoa cương, tiết diện đá <=0,16 m2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 41,648 m2
60 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 300x600 mm hai lớp mờ nhám (nhóm BIII) (hoặc tương đương), vữa XM cát mịn mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 178,8 m2
61 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch men 120x600mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 14,868 m2
62 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 500x500 mm (hình vân đá), vữa XM cát mịn mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 32,8 m2
63 Lát nền, sàn bằng gạch men 600x600mm bóng kính toàn phần (nhóm BIII) (hoặc tương đương), vữa XM cát mịn mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 487,48 m2
64 Lát nền, sàn bằng gạch men thạch anh (Ceramic nhân tạo) 300x300mm (hoặc tương đương), vữa XM cát mịn mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 5,52 m2
65 Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 1000 kính cường lực dày 8mm (có nẹp gài, khung chết có khung nhôm bảo vệ kính dày 4.8mm) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 47,2 m2
66 Cung cấp Cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 1000 kính cường lực dày 8mm (có nẹp gài, khung chết có khung nhôm bảo vệ kính dày 4.8mm) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 47,2 m2
67 Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 1000 (Sử dụng lá nhôm) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 5,41 m2
68 Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 1000 (Sử dụng lá nhôm) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 5,41 m2
69 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 720 kính trắng dày 4.8mm (Có khung nhôm bảo vệ bên trong) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 54,4 m2
70 Cung cấp cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 720 kính trắng dày 4.8mm (Có khung nhôm bảo vệ bên trong) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 54,4  m2
71 Vách kính khung nhôm hệ 1000 sơn tỉnh điện màu trắng sửa Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 5,76 m2
72 Cung cấp Vách kính khung nhôm hệ 1000 sơn tỉnh điện màu trắng sửa Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 5,76 m2
73 Lắp dựng khung nhôm hộp 45x45x1 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 22,88 m2
74 Cung cấp khung nhôm hộp 45x45x1 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 22,88 m2
75 Lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox 304, Tay vịn fi50,8mm kết hợp với ống Inox fi25,4mm cách khoảng 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 8,25 m2
76 Cung cấp lan can cầu thang bằng Inox 304, Tay vịn fi50,8mm kết hợp với ống Inox fi25,4mm cách khoảng 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 11 m
77 Lắp dựng lan can ram dốc bằng Inox 304, Tay vịn fi50,8mm kết hợp với ống Inox fi25,4mm cách khoảng 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 6,27 m2
78 Cung cấp lan can ram dốc bằng Inox 304, Tay vịn fi50,8mm kết hợp với ống Inox fi25,4mm cách khoảng 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 11,4 m
79 Cung cấp tay vịn lan can bằng Inox 304, Tay vịn fi50,8mm kết hợp với ống Inox fi34x1mm cách khoảng 150 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 19,8 m
80 Cung cấp lam bê tông đúc sẳn KT600x300 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 56 cái
81 Cung cấp ô hoa bê tông KT190x190x65 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
82 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 66 cái
83 Bả bằng matít vào tường Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1.134,039 m2
84 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 924,34 m2
85 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 297,151 m2
86 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1.761,228 m2
87 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=60mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,75 100m
88 Lắp đặt cầu chắn rác inox đường kính 90mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
89 Cung cấp lắp đặt thang thoát hiểm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
90 CCLĐ Bảng Mika KT100x300 (SX theo thiết kế) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
91 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 96,096 m2
H HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC - TRƯỜNG MẦM NON TUỔI XANH
1 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt (Loại tương đương Caser) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
2 Lắp đặt Lavabo + 1 vòi rửa (Loại tương đương Caser) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Loại tương đương Caser) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
4 Lắp đặt gương soi (Loại tương đương Caser) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
5 Lắp đặt giá treo inox (Loại tương đương Caser) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
6 Lắp đặt hộp đựng giấy (Loại tương đương Caser) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
7 Lắp đặt hộp đựng xà bông (Loại tương đương Caser) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
8 Lắp đặt kệ kính (Loại tương đương Caser) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
9 Lắp đặt phễu thu nước inox đường kính 90mm (Loại tương đương Caser) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
10 Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114x5.0mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,06 100m
11 Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90x5.0mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,11 100m
12 Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42x2.1mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1 100m
13 Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34x2.0mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 100m
14 Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ27x1.8mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,07 100m
15 Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21x1.6mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,02 100m
16 Lắp đặt co lệch 135 độ uPVC Þ114 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
17 Lắp đặt co lệch 135 độ uPVC Þ90 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
18 Lắp đặt co nhựa uPVC Þ42 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
19 Lắp đặt co nhựa uPVC Þ34 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
20 Lắp đặt co nhựa uPVC Þ27 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
21 Lắp đặt co răng trong uPVC Þ21 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
22 Lắp đặt co giảm uPVC Þ27-21 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
23 Lắp đặt côn uPVC Þ90/42 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
24 Lắp đặt tê cong uPVC Þ90 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
25 Lắp đặt tê uPVC Þ27 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
26 Lắp đặt tê răng trong uPVC Þ27-21 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
27 Lắp đặt van uPVC Þ27 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
28 Lắp đặt khâu răng ngoài uPVC Þ27 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
29 Lắp đặt bồn tự hoại bằng nhựa KT 1x2.3m (cung cấp theo thiết kế) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bồn
30 Lắp đặt giếng thấm cống tròn đúc sẳn Þ1200 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
I HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI 07P CHỨC NĂNG TRƯỜNG MẪU GIÁO TUỔI XANH
1 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 44 Bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Led Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 12 bộ
4 Lắp đặt quạt đảo trần Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 27 cái
5 Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 23 Cái
6 Lắp công tắc điện loại đơn Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 22 Cái
7 Lắp cầu chì âm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 46 Cái
8 Lắp đặt hộp âm tường + mặt che loại 5 lỗ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 6 Hộp
9 Lắp đặt hộp âm tường + mặt che loại 3 lỗ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 3 hộp
10 Lắp đặt hộp âm tường + mặt che loại 2 lỗ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4 hộp
11 Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 9 hộp
12 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100A Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
13 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
14 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
15 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Cái
16 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
17 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 950 Mét
18 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 550 Mét
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 50 m
20 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 80 m
21 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 200 m
22 Lắp đặt ống nhựa, đặt âm tường bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 470 m
23 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi, đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính 16 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 237 m
24 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m
25 Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 7 Hộp
26 Lắp đặt tủ điện chứa 4MCB đơn cực Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
27 Lắp đặt tủ điện tổng chứa 300x400x250mm + mặt che Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
J HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC CHỮA CHÁY TRƯỜNG MẦM NON TUỔI XANH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,1993 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7331 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 8,056 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 22,464 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 14,1728 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,608 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 7,348 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 6,768 m3
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1029 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,2464 100m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,268 100m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8678 100m2
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6768 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0059 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4,1153 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,3473 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1945 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1711 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0344 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2097 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0069 tấn
22 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 156,24 m2
23 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 134,42 m2
24 Quét Vinkems chống thấm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 223,92 m2
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
26 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,274 tấn
27 Sản xuất cột bằng thép hình Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0857 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1212 tấn
29 Cung cấp thép hộp 30x60x1.4 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 9,2975 m
30 Cung cấp xà gồ thép 40x80x1.2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 49,5 m
31 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3464 100m2
32 Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,34 m3
33 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 29,25 m2
34 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 29,25 m2
35 Sơn sắt thép , 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 26,5562 m2
36 Lắp dựng cửa sắt kéo đài loan không lá Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 10,34 m2
37 CCLĐ Băng cản nước PVC Waterstop V200 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 10,08 m2
K HẠNG MỤC:HỆ THỐNG PCCC TOÀN TRƯỜNG (TRƯỜNG MN TUỔI XANH) (HỆ THỐNG BÁO CHÁY + CHỐNG SÉT)
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 4 Zone Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
2 Lắp đặt đầu khói Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 14 bộ
3 Lắp nút nhấn khẩn 24VDC (TW) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
4 Lắp đặt chuông báo cháy Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
5 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
6 Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
7 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
8 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 8kg Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
9 Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
10 Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 6 hộp
11 Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 40 m
12 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt âm sàn Þ20 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 40 m
13 Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x1,0mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 80 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấn Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 15 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 đèn exit + sự cố Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 10 m
17 Lắp đặt kim thu sét BKBV 71m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
18 Trụ đở kim thu sét cao 3m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,03 100m
19 Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cọc
20 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 18 m
21 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
22 Khớp nối kim thu sét Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
23 Cáp lụa neo trụ 6mm² Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 32 m
24 Lắp đặt đế đỡ kim thu sét Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
25 Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
26 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 10 m
27 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
28 Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
L HẠNG MỤC:HỆ THỐNG PCCC TOÀN TRƯỜNG (TRƯỜNG MN TUỔI XANH) (HỆ THỐNG CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ)
1 Lắp máy bơm Diezel Q=54m3/h, h=36m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
2 Lắp máy bơm chữa cháy điện Q=54m3/h, h=36m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
3 Lắp tủ điều khiển máy bơm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
4 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2 100m
5 Lắp đặt co Þ114 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
6 Lắp đặt Tê STK Þ114 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
7 Lắp đặt măng sông STK Þ114 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
8 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 114mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
9 Lắp đặt y lọc rác Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
10 Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoả Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
11 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
12 Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
13 Lắp đặt đồng hồ thuỷ lực Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
14 Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
15 Lắp đặt lúp bê Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
16 Sơn ống STK Þ114 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 43,092 m2
17 Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 12,9 m3
18 Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 9,288 m3
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,18 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,18 m3
21 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE Þ40/50 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->