Gói thầu: Gói thầu số 18: Thi công xây dựng Trường Mẫu giáo Hòa Minh và Trường Mẫu giáo Tuổi Xanh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200932790-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 18: Thi công xây dựng Trường Mẫu giáo Hòa Minh và Trường Mẫu giáo Tuổi Xanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200884919 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-12 20:43:00 đến ngày 2020-09-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,391,970,101 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI 08 PHÒNG CHỨC NĂNG (01 TRỆT + 01 LẦU) TRƯỜNG MẪU GIÁO HÒA MINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7802 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,168 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,187 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,4392 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,752 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,921 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,9048 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,2214 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6709 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,9352 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5557 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1861 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,7684 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2918 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,9164 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7075 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4018 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1034 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6493 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2022 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6928 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7018 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7242 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1313 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7329 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,5942 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0498 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,7098 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,319 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3421 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9533 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0536 | tấn |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0958 | 100m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,873 | m3 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,144 | m3 |
| 37 | Lót lớp cao su mỏng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,0565 | 100m2 |
| 38 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0744 | m3 |
| 39 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường bó nền chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,2029 | m3 |
| 40 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5535 | m3 |
| 41 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột trụ, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,9733 | m3 |
| 42 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột trụ, chiều cao <=16m, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3588 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,4063 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,403 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,8004 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,178 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,674 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 354,4935 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.077,2355 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 341,282 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 538,368 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 489,0525 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 202,4385 | m2 |
| 54 | Quét Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 202,2585 | m2 |
| 55 | Quét nước 2 nước xi măng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 202,2585 | m2 |
| 56 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 227,394 | m |
| 57 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,3198 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,161 | tấn |
| 59 | Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x1.2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 513,54 | m |
| 60 | Làm trần chìm phẳng ALPHA tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (hoặc tương đương) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 139,08 | m2 |
| 61 | Làm trần nổi TOPLINE tấm DURAFLEX trang trí dày 3.5mm in hoa văn (hoặc tương đường) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 200,1 | m2 |
| 62 | Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang, bằng đá hoa cương, tiết diện đá <=0,16 m2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 94,556 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 300x600 mm hai lớp mờ nhám (nhóm BIII) (hoặc tương đương), vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 424,42 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch men 120x600mm hai lớp mờ nhám (BIII) (hoặc tương đương) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,2528 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 500x500 mm (hình vân đá), vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,785 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch men thạch anh 100x200mm (hoặc tương đương) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,57 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn bằng gạch men 600x600 bóng kính toàn phần (nhóm BIII) (hoặc tương đương), vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 629,8065 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh (Granit nhân tạo) 300x300mm (hoặc tương đương), vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,04 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 1000 kính dày 8mm (có nẹp gài, khung chết có khung nhôm bảo vệ) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,99 | m2 |
| 70 | Cung cấp Cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 1000 kính dày 8mm (có nẹp gài) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,99 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 1000 (Sử dụng lá nhôm,) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,6 | m2 |
| 72 | Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 1000 (Sử dụng lá nhôm) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,6 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 720 kính trắng dày 4.8mm (Có khung nhôm bảo vệ bên trong) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 90,32 | m2 |
| 74 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 720 kính trắng dày 4.8mm (Có khung nhôm bảo vệ bên trong) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 90,32 | m2 |
| 75 | Vách kính khung nhôm hệ 1000 sơn tỉnh điện màu trắng sữa (kính cường lực dày 8mm có nẹp gài) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,36 | m2 |
| 76 | Cung cấp Vách kính khung nhôm hệ 1000 sơn tỉnh điện màu trắng sữa (kính cường lực dày 8mm có nẹp gài) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,36 | m2 |
| 77 | Lắp dựng khung nhôm hộp 45x45x1 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,12 | m2 |
| 78 | Cung cấp khung nhôm hộp 45x45x1 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,12 | m2 |
| 79 | Lắp dựng khung lam nhôm hộp màu trắng sữa 38x76x0.7 KC 100 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,48 | m2 |
| 80 | Cung cấp khung lam nhôm hộp màu trắng sữa 38x76x0.7 KC 100 Khung bao liên kết sử dụng nhôm hợp 44x100x1.2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,48 | m2 |
| 81 | Lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox 304, Tay vịn fi50,8mm kết hợp với ống Inox fi25,4mm cách khoảng 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,5 | m2 |
| 82 | Cung cấp lan can cầu thang bằng Inox 304, Tay vịn fi50,8mm kết hợp với ống Inox fi25,4mm cách khoảng 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,5 | m |
| 83 | Lắp dựng lan can ram dốc bằng Inox 304, Tay vịn fi50,8mm kết hợp với ống Inox fi25,4mm cách khoảng 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,93 | m2 |
| 84 | Cung cấp lan can ram dốc bằng Inox 304, Tay vịn fi50,8mm kết hợp với ống Inox fi25,4mm cách khoảng 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,4 | m |
| 85 | Cung cấp tay vịn lan can bằng Inox 304, Tay vịn fi50,8mm kết hợp với ống Inox fi34x1mm cách khoảng 200 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,5 | m |
| 86 | Cung cấp lam bê tông đúc sẳn KT600x300 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 106 | cái |
| 87 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 106 | cái |
| 88 | Bả bằng matít vào tường | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.329,37 | m2 |
| 89 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.368,69 | m2 |
| 90 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 354,49 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.343,57 | m2 |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=60mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,014 | 100m |
| 93 | Lắp đặt cầu chắn rác inox đường kính 90mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 94 | Cung cấp lắp đặt thang lên mái bằng sắt | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9 | md |
| 95 | CCLĐ Bảng Mika KT100x300 (Cung cấp theo thiết kế) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 96 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 123,2496 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC - TRƯỜNG MẪU GIÁO HÒA MINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa + 01 vòi (Loại tương đương Caser) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt (Loại tương đương Caser) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Lavabo + 1 vòi rửa (Loại tương đương Caser) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam có nút xã nước (Loại tương đương Caser) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi (Loại tương đương Caser) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt giá treo inox (Loại tương đương Caser) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (Loại tương đương Caser) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng xà bông (Loại tương đương Caser) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ kính (Loại tương đương Caser) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu nước inox đường kính 90mm (Loại tương đương Caser) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bồn |
| 12 | Lắp đặt van thao đường kính van d=<34mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt bồn tự hoại bằng nhựa KT 1x2.3m (cung cấp theo thiết kế) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bồn |
| 14 | Lắp đặt máy bơm 1.5HP | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt LUPPE 42 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi d=21 thau | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114x5.0mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90x5.0mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,59 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42x2.1mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34x2.0mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,03 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ27x1.8mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,41 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21x1.6mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 23 | Lắp đặt co lệch 135 độ uPVC Þ114 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 24 | Lắp đặt co lệch 135 độ uPVC Þ90 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | cái |
| 25 | Lắp đặt co lệch 135 độ uPVC Þ42 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt co nhựa uPVC Þ42 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt co nhựa uPVC Þ34 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 28 | Lắp đặt co nhựa uPVC Þ27 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 29 | Lắp đặt co răng trong uPVC Þ21 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 30 | Lắp đặt co giảm uPVC Þ27-21 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt co giảm uPVC Þ42-27 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê lệch 135 độ uPVC Þ114 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê lệch 135 độ uPVC Þ90 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê uPVC Þ42 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê uPVC Þ27 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê giảm uPVC Þ27-21 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn uPVC Þ90-42 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn uPVC Þ42-27 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê giảm uPVC Þ42-21 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt khâu răng ngoài uPVC Þ42 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt khâu răng ngoài uPVC Þ34 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt khâu răng ngoài uPVC Þ27 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt van 2 chiều Þ42 thau | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt van 2 chiều Þ34 thau | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt van 2 chiều Þ27 thau | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt van 1 chiều Þ34 thau | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI 08 PHÒNG HỌC TRƯỜNG MẪU GIÁO HOÀ MINH | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 62 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | cái |
| 5 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | Cái |
| 6 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 44 | Cái |
| 7 | Lắp cầu chì âm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 71 | Cái |
| 8 | Lắp đặt hộp âm tường + mặt che loại 5 lỗ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | Hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp âm tường + mặt che loại 4 lỗ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp âm tường + mặt che loại 3 lỗ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp âm tường + mặt che loại 2 lỗ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | hộp |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100A | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 17 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.650 | Mét |
| 18 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 710 | Mét |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 190 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, đặt âm tường bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.015 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi, đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính 16 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 667 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 25 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Hộp |
| 26 | Lắp đặt tủ điện chứa 4MCB đơn cực | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 27 | Lắp đặt tủ điện tổng chứa 300x400x250mm + mặt che | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| D | HẠNG MỤC: XÂY MỚI 08P CHỨC NĂNG TRƯỜNG MN HOÀ MINH (HỆ THỐNG BÁO CHÁY + CHỐNG SÉT) | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 4 Zone | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt đầu khói | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 4 | Lắp nút nhấn khẩn 24VDC (TW) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 8kg | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 10 | Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | hộp |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt âm sàn Þ20 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 14 | Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x1,0mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 đèn exit + sự cố | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 18 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 71m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Trụ đở kim thu sét cao 3m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m |
| 20 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cọc |
| 21 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 22 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 23 | Khớp nối kim thu sét | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | m |
| 25 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 28 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 29 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| E | HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC CHỮA CHÁY TRƯỜNG MẪU GIÁO HÒA MINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1993 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7331 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,056 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,464 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,1728 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,608 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,348 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,768 | m3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1029 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2464 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,268 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8678 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6768 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0059 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1153 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3473 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1945 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1711 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0344 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2097 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0069 | tấn |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 156,24 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 134,42 | m2 |
| 24 | Quét Vinkems chống thấm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 223,92 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 26 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,274 | tấn |
| 27 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0857 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1212 | tấn |
| 29 | Cung cấp thép hộp 30x60x1.4 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,2975 | m |
| 30 | Cung cấp xà gồ thép 40x80x1.2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,5 | m |
| 31 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3464 | 100m2 |
| 32 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,34 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,25 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,25 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,5562 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa sắt kéo đài loan không lá | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,34 | m2 |
| 37 | CCLĐ Băng cản nước PVC Waterstop V200 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,08 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: XÂY MỚI 08P CHỨC NĂNG TRƯỜNG MG HOÀ MINH (HỆ THỐNG CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ) | |||
| 1 | Lắp máy bơm Diezel Q=54m3/h, h=36m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp máy bơm chữa cháy điện Q=54m3/h, h=36m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp tủ điều khiển máy bơm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,71 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co Þ114 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê STK Þ114 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông STK Þ114 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 114mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt y lọc rác | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoả | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ thuỷ lực | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt lúp bê | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Sơn ống STK Þ114 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,496 | m2 |
| 17 | Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,633 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,495 | m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,13 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,13 | m3 |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE Þ40/50 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| G | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI 07 PHÒNG CHỨC NĂNG (01 TRỆT + 01 LẦU) TRƯỜNG MẦM NON TUỔI XANH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7618 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8204 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,581 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,7129 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,073 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,032 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,4983 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9908 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,0951 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1219 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1962 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6508 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,6779 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1915 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5617 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3262 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0495 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5565 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0972 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6833 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2439 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,716 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2117 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0681 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,27 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0267 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6842 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3825 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3398 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3064 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0426 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1843 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4683 | tấn |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,0171 | 100m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,8186 | m3 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,5139 | m3 |
| 37 | Lót lớp cao su mỏng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,573 | 100m2 |
| 38 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6758 | m3 |
| 39 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,8319 | m3 |
| 40 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,364 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,4859 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,5125 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,171 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,8204 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 297,151 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 695,648 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 178,5486 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 372,9776 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 372,8788 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 123,9788 | m2 |
| 51 | Quét Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 123,97 | m2 |
| 52 | Quét nước 2 nước xi măng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 123,97 | m2 |
| 53 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 280,51 | m |
| 54 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,9044 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9053 | tấn |
| 56 | Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x1.2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 400,4 | m |
| 57 | Làm trần nổi TOPLINE tấm DURAFLEX trang trí dày 3.5mm in hoa văn (hoặc tương đường) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 174,22 | m2 |
| 58 | Làm trần chìm phẳng ALPHA tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (hoặc tương đương) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 84,26 | m2 |
| 59 | Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang, bằng đá hoa cương, tiết diện đá <=0,16 m2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,648 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 300x600 mm hai lớp mờ nhám (nhóm BIII) (hoặc tương đương), vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 178,8 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch men 120x600mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,868 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 500x500 mm (hình vân đá), vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,8 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn bằng gạch men 600x600mm bóng kính toàn phần (nhóm BIII) (hoặc tương đương), vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 487,48 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn bằng gạch men thạch anh (Ceramic nhân tạo) 300x300mm (hoặc tương đương), vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,52 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 1000 kính cường lực dày 8mm (có nẹp gài, khung chết có khung nhôm bảo vệ kính dày 4.8mm) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,2 | m2 |
| 66 | Cung cấp Cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 1000 kính cường lực dày 8mm (có nẹp gài, khung chết có khung nhôm bảo vệ kính dày 4.8mm) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,2 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 1000 (Sử dụng lá nhôm) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,41 | m2 |
| 68 | Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 1000 (Sử dụng lá nhôm) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,41 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 720 kính trắng dày 4.8mm (Có khung nhôm bảo vệ bên trong) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,4 | m2 |
| 70 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 720 kính trắng dày 4.8mm (Có khung nhôm bảo vệ bên trong) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,4 | m2 |
| 71 | Vách kính khung nhôm hệ 1000 sơn tỉnh điện màu trắng sửa | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,76 | m2 |
| 72 | Cung cấp Vách kính khung nhôm hệ 1000 sơn tỉnh điện màu trắng sửa | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,76 | m2 |
| 73 | Lắp dựng khung nhôm hộp 45x45x1 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,88 | m2 |
| 74 | Cung cấp khung nhôm hộp 45x45x1 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,88 | m2 |
| 75 | Lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox 304, Tay vịn fi50,8mm kết hợp với ống Inox fi25,4mm cách khoảng 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,25 | m2 |
| 76 | Cung cấp lan can cầu thang bằng Inox 304, Tay vịn fi50,8mm kết hợp với ống Inox fi25,4mm cách khoảng 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | m |
| 77 | Lắp dựng lan can ram dốc bằng Inox 304, Tay vịn fi50,8mm kết hợp với ống Inox fi25,4mm cách khoảng 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,27 | m2 |
| 78 | Cung cấp lan can ram dốc bằng Inox 304, Tay vịn fi50,8mm kết hợp với ống Inox fi25,4mm cách khoảng 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,4 | m |
| 79 | Cung cấp tay vịn lan can bằng Inox 304, Tay vịn fi50,8mm kết hợp với ống Inox fi34x1mm cách khoảng 150 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,8 | m |
| 80 | Cung cấp lam bê tông đúc sẳn KT600x300 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 56 | cái |
| 81 | Cung cấp ô hoa bê tông KT190x190x65 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 82 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 66 | cái |
| 83 | Bả bằng matít vào tường | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.134,039 | m2 |
| 84 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 924,34 | m2 |
| 85 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 297,151 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.761,228 | m2 |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=60mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,75 | 100m |
| 88 | Lắp đặt cầu chắn rác inox đường kính 90mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 89 | Cung cấp lắp đặt thang thoát hiểm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 90 | CCLĐ Bảng Mika KT100x300 (SX theo thiết kế) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 91 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 96,096 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC - TRƯỜNG MẦM NON TUỔI XANH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt (Loại tương đương Caser) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Lavabo + 1 vòi rửa (Loại tương đương Caser) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Loại tương đương Caser) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi (Loại tương đương Caser) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt giá treo inox (Loại tương đương Caser) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng giấy (Loại tương đương Caser) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng xà bông (Loại tương đương Caser) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính (Loại tương đương Caser) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu nước inox đường kính 90mm (Loại tương đương Caser) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114x5.0mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90x5.0mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,11 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42x2.1mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34x2.0mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ27x1.8mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,07 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21x1.6mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| 16 | Lắp đặt co lệch 135 độ uPVC Þ114 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt co lệch 135 độ uPVC Þ90 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa uPVC Þ42 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt co nhựa uPVC Þ34 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt co nhựa uPVC Þ27 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt co răng trong uPVC Þ21 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt co giảm uPVC Þ27-21 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn uPVC Þ90/42 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê cong uPVC Þ90 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê uPVC Þ27 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê răng trong uPVC Þ27-21 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van uPVC Þ27 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt khâu răng ngoài uPVC Þ27 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt bồn tự hoại bằng nhựa KT 1x2.3m (cung cấp theo thiết kế) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bồn |
| 30 | Lắp đặt giếng thấm cống tròn đúc sẳn Þ1200 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| I | HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI 07P CHỨC NĂNG TRƯỜNG MẪU GIÁO TUỔI XANH | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 44 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 5 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | Cái |
| 6 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | Cái |
| 7 | Lắp cầu chì âm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 46 | Cái |
| 8 | Lắp đặt hộp âm tường + mặt che loại 5 lỗ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp âm tường + mặt che loại 3 lỗ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp âm tường + mặt che loại 2 lỗ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | hộp |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100A | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 950 | Mét |
| 18 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 550 | Mét |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, đặt âm tường bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 470 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi, đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính 16 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 237 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 25 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | Hộp |
| 26 | Lắp đặt tủ điện chứa 4MCB đơn cực | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 27 | Lắp đặt tủ điện tổng chứa 300x400x250mm + mặt che | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| J | HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC CHỮA CHÁY TRƯỜNG MẦM NON TUỔI XANH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1993 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7331 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,056 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,464 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,1728 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,608 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,348 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,768 | m3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1029 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2464 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,268 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8678 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6768 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0059 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1153 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3473 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1945 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1711 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0344 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2097 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0069 | tấn |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 156,24 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 134,42 | m2 |
| 24 | Quét Vinkems chống thấm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 223,92 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 26 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,274 | tấn |
| 27 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0857 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1212 | tấn |
| 29 | Cung cấp thép hộp 30x60x1.4 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,2975 | m |
| 30 | Cung cấp xà gồ thép 40x80x1.2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,5 | m |
| 31 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3464 | 100m2 |
| 32 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,34 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,25 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,25 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,5562 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa sắt kéo đài loan không lá | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,34 | m2 |
| 37 | CCLĐ Băng cản nước PVC Waterstop V200 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,08 | m2 |
| K | HẠNG MỤC:HỆ THỐNG PCCC TOÀN TRƯỜNG (TRƯỜNG MN TUỔI XANH) (HỆ THỐNG BÁO CHÁY + CHỐNG SÉT) | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 4 Zone | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt đầu khói | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 3 | Lắp nút nhấn khẩn 24VDC (TW) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 8kg | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 9 | Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt âm sàn Þ20 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 13 | Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x1,0mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 đèn exit + sự cố | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 17 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 71m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Trụ đở kim thu sét cao 3m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cọc |
| 20 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | m |
| 21 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 22 | Khớp nối kim thu sét | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | m |
| 24 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 27 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| L | HẠNG MỤC:HỆ THỐNG PCCC TOÀN TRƯỜNG (TRƯỜNG MN TUỔI XANH) (HỆ THỐNG CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ) | |||
| 1 | Lắp máy bơm Diezel Q=54m3/h, h=36m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp máy bơm chữa cháy điện Q=54m3/h, h=36m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp tủ điều khiển máy bơm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co Þ114 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê STK Þ114 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông STK Þ114 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 114mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt y lọc rác | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoả | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 12 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ thuỷ lực | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt lúp bê | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Sơn ống STK Þ114 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,092 | m2 |
| 17 | Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,9 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,288 | m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | m3 |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE Þ40/50 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi