Gói thầu: Gói số 08: Thi công xây dựng Nhà kho, Cửa hàng vật tư nông nghiệp, Xưởng sơ chế và cung cấp lắp đặt thiết bị kho lạnh hỗ trợ một số HTX trên địa bàn huyện Việt Yên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200917944-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Phát triển nông thôn Bắc Giang
Tên gói thầu Gói số 08: Thi công xây dựng Nhà kho, Cửa hàng vật tư nông nghiệp, Xưởng sơ chế và cung cấp lắp đặt thiết bị kho lạnh hỗ trợ một số HTX trên địa bàn huyện Việt Yên
Số hiệu KHLCNT 20200783373
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và đối ứng của các hợp tác xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-11 17:27:00 đến ngày 2020-09-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,673,151,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CỬA HÀNG VẬT TƯ NÔNG NGHIỆP KIM SƠN XÃ THƯỢNG LAN, HUYỆN VIỆT YÊN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 0,1626 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 8,9779 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật chương V 0,1616 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 3,8842 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,233 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,184 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,2246 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật chương V 0,4793 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 10,7905 m3
10 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 9,416 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 16,4866 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,1084 100m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,8385 100m3
14 mua đất tại mỏ Mô tả kỹ thuật chương V 76,3973 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 1,3981 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m  Mô tả kỹ thuật chương V 0,1578 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 0,1134 100m2
18 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 21,8104 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 133,206 m2
20 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 107,64 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 107,64 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 133,206 m2
23 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 97,96 m2
24 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật chương V 0,912 tấn
25 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật chương V 0,912 tấn
26 Gia công xà gồ thép U 80x40x3 Mô tả kỹ thuật chương V 1,1004 tấn
27 Lăp đặt xà gồ Mô tả kỹ thuật chương V 1,1004 tấn
28 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Mô tả kỹ thuật chương V 0,9062 tấn
29 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật chương V 0,9062 tấn
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 132,9728 m2
31 Thanh giằng kèo, xà gồ mái Mô tả kỹ thuật chương V 75,2 Kg
32 bulong neo M18x450 Mô tả kỹ thuật chương V 8 bộ
33 tăng đơ Mô tả kỹ thuật chương V 24 cái
34 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật chương V 2,3206 100m2
35 Tôn úp sườn, úp nóc khổ 600 Mô tả kỹ thuật chương V 33,5 md
36 Máng tôn thu nước khổ 600 Mô tả kỹ thuật chương V 27 md
37 Sản xuất lắp dựng hoa sắt vuông 12x12 Mô tả kỹ thuật chương V 16,2 m2
38 Cửa sổ nhôm hệ việt pháp kính dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật chương V  16,2 m2
39 Bộ phụ kiên mở trượt hai cánh gồm bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm Mô tả kỹ thuật chương V 9 bộ
40 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
41 Cửa đi nhôm hệ việt pháp kính dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật chương V 2,16 m2
42 Cửa sắt xếp lá gió mạ màu 0,28mm tôn dầy 1mm Mô tả kỹ thuật chương V 9 m2
43 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật chương V  6 bộ
44 Lắp đặt hộp aptomat 6P Mô tả kỹ thuật chương V 1 hộp
45 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
46 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 100 m
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 60 m
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 30 m
50 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật chương V 160 m
51 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <= 200Ampe Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
52 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật chương V 6 cọc
53 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật chương V  15 m
54 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật chương V 35 m
55 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
56 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 5,4 m3
57 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,054 100m3
58 Hồ lô sứ Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
59 Mũi tôn chống dột ở kim thu sét Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
60 Sắt cọc đỡ fi8 Mô tả kỹ thuật chương V 15 kg
61 Kẹp đồng tiếp địa Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
62 Hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật chương V 1 hộp
63 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật chương V  0,3 100m
65 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
66 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
67 Đai giữ ống nhựa Mô tả kỹ thuật chương V 24 cái
B NHÀ KHO CỬA HÀNG VẬT TƯ NÔNG NGHIỆP KIM SƠN XÃ THƯỢNG LAN, HUYỆN VIỆT YÊN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V  0,2033 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V  6,2658 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật chương V 0,198 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 4,7476 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,2746 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,4115 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,2652 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật chương V 0,5844 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 13,2256 m3
10 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 8,3353 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 19,7316 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0671 100m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,7965 100m3
14 mua đất tại mỏ Mô tả kỹ thuật chương V 64,9 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 1,463 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,1474 tấn
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (Theo ĐG 164/2013) Mô tả kỹ thuật chương V 0,133 100m2
18 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 22,7577 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 170,192 m2
20 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 113,34 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 113,34 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 170,192 m2
23 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 138,5484 m2
24 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật chương V 1,14 tấn
25 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật chương V 1,14 tấn
26 Gia công xà gồ thép U80x40x3 1,262 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 1,262 tấn
28 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Mô tả kỹ thuật chương V 1,146 tấn
29 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật chương V 1,146 tấn
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 183,408 m2
31 Thanh giằng kèo, xà gồ mái Mô tả kỹ thuật chương V 100 Kg
32 bulong neo M18x450 Mô tả kỹ thuật chương V 10 bộ
33 tăng đơ Mô tả kỹ thuật chương V 32 cái
34 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật chương V 2,6596 100m2
35 Tôn úp sườn, úp nóc khổ 600 Mô tả kỹ thuật chương V 36 md
36 Máng tôn thu nước khổ 600 Mô tả kỹ thuật chương V 32 md
37 Sản xuất lắp dựng hoa sắt vuông 12x12 Mô tả kỹ thuật chương V 18 m2
38 Cửa sổ nhôm hệ việt pháp kính dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật chương V 18 m2
39 Bộ phụ kiên mở trượt hai cánh gồm bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm Mô tả kỹ thuật chương V 10 bộ
40 Cửa sắt xếp lá gió mạ màu 0,28mm tôn dầy 1mm Mô tả kỹ thuật chương V 18 m2
41 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật chương V 8 bộ
42 Lắp đặt hộp aptomat 6P Mô tả kỹ thuật chương V 1 hộp
43 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
44 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 100 m
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 80 m
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 50 m
48 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật chương V 126 m
49 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <= 200Ampe Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
50 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật chương V 6 cọc
51 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật chương V 20 m
52 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật chương V 40 m
53 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
54 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 6,4 m3
55 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,064 100m3
56 Hồ lô sứ Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
57 Mũi tôn chống dột ở kim thu sét Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
58 Sắt cọc đỡ fi8 Mô tả kỹ thuật chương V 20 kg
59 Kẹp đồng tiếp địa Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
60 Hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật chương V 1 hộp
61 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,3 100m
63 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
64 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
65 Đai giữ ống nhựa Mô tả kỹ thuật chương V 24 cái
C XƯỞNG SƠ CHẾ, BẢO QUẢN SẢN PHẦM NÔNG NGHIỆP HỢP TÁC XÃ SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP ỨNG DỤNG CÔNG NGHỀ CAO VIỆT YÊN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 0,3739 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 17,2788 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật chương V 0,3534 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 9,1974 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật chương V 1,2899 100m2
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật chương V 0,2662 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,1949 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 2,3255 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 21,8001 m3
10 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 15,4614 m3
11 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 7,7225 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,1605 100m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Phần đất tận dụng đào móng Mô tả kỹ thuật chương V 2,2274 100m3
14 Mua đất K90 Mô tả kỹ thuật chương V 243,1 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 50,7569 m3
16 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 34,3246 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0495 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,2844 tấn
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật chương V 0,1732 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 1,905 m3
21 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 221,5 m2
22 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 186,5694 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 186,5694 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 221,5 m2
25 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 2,5798 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 2,5798 tấn
27 Gia công xà gồ thép hộp Mô tả kỹ thuật chương V 0,2573 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,2573 tấn
29 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật chương V 2,6742 tấn
30 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật chương V 2,6742 tấn
31 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật chương V 2,4899 tấn
32 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật chương V 2,4899 tấn
33 Bu lông bắt chân cột với móng M18x450 Mô tả kỹ thuật chương V 64 cái
34 Bu lông bắt đế vì kèo với cột M18x100 Mô tả kỹ thuật chương V 96 cái
35 Bu lông bắt bán kèo M14x300 Mô tả kỹ thuật chương V 24 cái
36 Bu lông bắt xà gồ vào kèo M12x300 Mô tả kỹ thuật chương V 320 cái
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 404,4092 m2
38 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ - lợp mái Mô tả kỹ thuật chương V 3,1485 100m2
39 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ - lợp bán mái, tường thưng Mô tả kỹ thuật chương V 2,6344 100m2
40 tấm úp nóc, diềm mái khổ 600, dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật chương V 52,632 md
41 Máng tôn thu nước Khổ 600, dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật chương V 34,22 md
42 Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2 , cả lắp dựng, sơn 3 nước Mô tả kỹ thuật chương V 16,8
43 Cửa sổ (mở, lùa), cửa lật, khung nhôm hệ, kính an toàn Việt Pháp dày 6,38mm. Mô tả kỹ thuật chương V  16,8
44 Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm,tay nắm) Mô tả kỹ thuật chương V 8 bộ
45 Sản xuất, lắp dựng cửa xếp sắt tôn mạ màu có lá gió dày 0.28, tôn dày 1.0mm ( bao gồm phụ kiện thanh U cửa, hộp cửa Inox, tay hộp sơn tĩnh điện, ximili, ray sắt, U sắt Mô tả kỹ thuật chương V 151,2 m2
46 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Mô tả kỹ thuật chương V 18 bộ
47 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
48 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 208 m
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 70 m
51 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật chương V 150 m
52 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật chương V 70 m
53 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 60 m
55 Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32/25mm Mô tả kỹ thuật chương V 60 m
56 Lắp đặt tủ sơn tĩnh điện, màu ghi kích thước 400x300x160 Mô tả kỹ thuật chương V 1 hộp
57 Đóng cọc đã có sẵn Mô tả kỹ thuật chương V 8 cọc
58 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm Mô tả kỹ thuật chương V 36 m
59 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật chương V 82 m
60 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
61 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 14,4 m3
62 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,144 100m3
63 Hồ lô sứ Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
64 Mũi tôn chống dột ở kim thu sét Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
65 Sắt cọc đỡ fi8 Mô tả kỹ thuật chương V 20 kg
66 Kẹp đồng tiếp địa Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
67 Hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật chương V 2 hộp
68 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,244 100m
70 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
71 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
D SÂN PHƠI, NHÀ KHO, CỬA HÀNG VẬT TƯ NÔNG NGHIỆP KHÁNH HOA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 0,6568 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật chương V 0,2683 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 8,2596 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,3823 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 2,0334 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,3986 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật chương V 0,8875 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 25,0548 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,3179 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,3233 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 10,7751 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,348 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 1,4862 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 8,7437 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 1,3652 100m2
16 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 74,5343 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0138 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,071 tấn
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 0,0608 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,6688 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 10,7725 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật chương V 0,9909 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,6256 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 2,6216 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 42,3 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật chương V 2,8515 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 4,5345 tấn
28 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 264,738 m2
29 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 501,952 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 45,3972 m2
31 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 34,848 m2
32 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 223,9212 m2
33 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 189,5916 m2
34 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2 ( Gạch ceramic KT 300x300), vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 26,4192 m2
35 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2( Gạch Ceramic KT 300x600mm), vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 81,368 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 806,1184 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 264,738 m2
38 Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2 , cả lắp dựng, sơn 3 nước Mô tả kỹ thuật chương V 11,52 m2
39 Cửa sổ 2- 4 cánh mở trượt nhôm hệ, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm ( Đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; đã bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật chương V 5,64 m2
40 Cửa đi 1 cánh mở quay (pano trên kính, pano dưới tấm uPVC), nhôm hệ kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm ( Đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật chương V 5,32 m2
41 Cửa đi 2 cánh mở quay (pano trên kính, pano dưới tấm uPVC), nhôm hệ kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm ( Đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật chương V 31,32 m2
42 Phụ kiện cửa đi 1 cánh - Cửa nhôm hệ Mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
43 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay - Cửa nhôm hệ Mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
44 Bộ phụ kiện cửa đi, cửa sổ mở trượt Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
45 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75( chống thấm) Mô tả kỹ thuật chương V 131,6376 m2
46 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,2 100m
47 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,5 100m
48 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
49 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Mô tả kỹ thuật chương V 15 cái
50 Téc nước inox Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,5 100m
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,6 100m
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,3 100m
54 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
55 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
56 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
57 keo gắn ống Mô tả kỹ thuật chương V 10 tuýp
58 phễu thu sàn inox Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
59 phễu thu mưa có cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
60 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật chương V 8 bộ
61 Lắp đặt hộp aptomat 6P Mô tả kỹ thuật chương V 1 hộp
62 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
63 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
64 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 250 m
65 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 200 m
66 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 60 m
67 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật chương V 450 m
68 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <= 200Ampe Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
69 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
70 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật chương V 16 bộ
71 Lắp đặt đèn tường Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
72 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
E XƯỞNG SƠ CHẾ HỢP TÁC XÃ MINH TÂM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 0,3564 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 16,4242 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật chương V 0,3274 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 8,4522 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật chương V 1,2014 100m2
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật chương V 0,233 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,193 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 2,1685 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 20,8012 m3
10 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 16,085 m3
11 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 7,2387 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,1871 100m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 2,249 100m3
14 Mua đất Mô tả kỹ thuật chương V 191,55 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Phần đất tận dụng đào móng Mô tả kỹ thuật chương V 0,3335 100m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 50,6887 m3
17 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 16,2697 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0266 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,1854 tấn
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật chương V 0,4232 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 1,3702 m3
22 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 204,072 m2
23 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 182,289 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 182,289 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 204,072 m2
26 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 1,9374 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 1,9374 tấn
28 Gia công xà gồ thép hộp Mô tả kỹ thuật chương V 0,077 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,077 tấn
30 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Mô tả kỹ thuật chương V 2,5648 tấn
31 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật chương V 2,5648 tấn
32 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật chương V 2,0721 tấn
33 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật chương V 2,0721 tấn
34 Bu lông bắt chân cột với móng M18x450 Mô tả kỹ thuật chương V 56 cái
35 Bu lông bắt đế vì kèo với cột M18x100 Mô tả kỹ thuật chương V 84 cái
36 Bu lông bắt bán kèo M14x300 Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
37 Bu lông bắt xà gồ vào kèo M12x300 Mô tả kỹ thuật chương V 280 cái
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 362,9111 m2
39 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ - lợp mái Mô tả kỹ thuật chương V 3,1487 100m2
40 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ - lợp bán mái, tường thưng Mô tả kỹ thuật chương V 2,2689 100m2
41 tấm úp nóc, diềm mái khổ 600, dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật chương V 51,072 md
42 Máng tôn thu nước Khổ 600, dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật chương V 60,44 md
43 Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2 , cả lắp dựng, sơn 3 nước Mô tả kỹ thuật chương V 25,2
44 Cửa sổ (mở, lùa), khung nhôm hệ, kính an toàn Việt Nhật dày 6,38mm. Mô tả kỹ thuật chương V 25,2 m2
45 Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm,tay nắm) Mô tả kỹ thuật chương V 12 bộ
46 Sản xuất, lắp dựng cửa xếp sắt tôn mạ màu có lá gió dày 0.28, tôn dày 1.0mm ( bao gồm phụ kiện thanh U cửa, hộp cửa Inox, tay hộp sơn tĩnh điện, ximili, ray sắt, U sắt Mô tả kỹ thuật chương V 58,58 m2
47 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật chương V 4,6102 100m2
48 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ 70W Mô tả kỹ thuật chương V 10 bộ
49 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
50 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
51 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 200 m
52 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 95 m
53 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật chương V 200 m
54 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật chương V 95 m
55 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 60 m
57 Lắp đặt tủ sơn tĩnh điện, màu ghi kích thước 400x300x160 Mô tả kỹ thuật chương V 1 hộp
58 Đóng cọc đã có sẵn Mô tả kỹ thuật chương V 7 cọc
59 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép bản 40x4mm Mô tả kỹ thuật chương V 35 m
60 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật chương V 55 m
61 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật chương V 7 cái
62 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 14 m3
63 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,14 100m3
64 Hồ lô sứ Mô tả kỹ thuật chương V 7 cái
65 Mũi tôn chống dột ở kim thu sét Mô tả kỹ thuật chương V 7 cái
66 Sắt cọc đỡ fi8 Mô tả kỹ thuật chương V 20 kg
67 Kẹp đồng tiếp địa Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
68 Hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật chương V 2 hộp
69 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,432 100m
71 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
72 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
73 Tấm Panel cách nhiệt Polyurethane (PU), dày panel: 100mm, Chiều dày tôn 2 mặt: 0.40 mm, Tỷ trọng xốp cách nhiệt: 20 ± 2 kg/m3 Mô tả kỹ thuật chương V 286,2 m2
74 Cánh cửa cách nhiệt Inox 304 dày cánh cửa: 120mm, Có cơ cấu chống nhốt người bên trong, Có cơ cấu nẹp thay sấy điện trở trong khung cửa Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
75 Rèm chắn cửa, Màng PVC, Thanh treo, bát treo: Inox SUS 304 Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
76 Phụ kiện lắp đặt vỏ kho bao gồm : Silicol A500 – Apollo; Foam PU Apollo, Foam PU 2 thành phần A+ B, Ke góc bằng nhôm trong kho lạnh: V38*38*1.0 mm, Van thông áp: Coolmax, Đèn led chiếu sáng: Led 8W loại 48 chóa công nghiệp, chống nước IP55, ánh sáng màu vàng hoặc trắng, Đinh rút nhôm D4 Mô tả kỹ thuật chương V 1
77 Cụm dàn nóng: Cụm máy nén chuyên dụng cho kho lạnh, nhập khẩu nguyên kiện mới 100%; Công suất danh định: 10.4 HP, Điện áp: 400V/3P/50HZ, Môi chất: Gas R404a - thân thiện với môi trường Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
78 Dàn lạnh công nghiệp Môi chất: Gas R404a - Thân thiện với môi trường, Xả đá: bằng Điện trở, Điện áp: 380V/3P/50HZ Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
79 Hệ thống Tủ điện điều khiển nhiệt độ tự động khiển nhiệt độ, Bộ điều khiển Fox 2003, Attomats – LS, Khởi động từ:Rơ le nhiệt, Bộ bảo vệ pha, Cầu đấu, tem mác, bóng đèn, công tắc, máng điện Mô tả kỹ thuật chương V 1 Tủ
80 Hệ thống cáp điện Mô tả kỹ thuật chương V 1 Gói
81 Hệ thống ống đồng Mô tả kỹ thuật chương V 1
82 Hệ thống van lạnh Mô tả kỹ thuật chương V 1
83 Gas lạnh Mô tả kỹ thuật chương V 30 Kg
84 Vật tư lắp đặt hệ thống máy lạnh: Giá đỡ dàn nóng, Giá đỡ dàn lạnh bằng ty ren Inox D8, Ống thoát nước ngưng D34 kèm bảo ôn dày 13mm, ni tơ thử kín, xông hàn đường ống, Gas hàn, khí Oxy hàn ống đồng. Mô tả kỹ thuật chương V 2 Máy
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->