Gói thầu: Gói số 08: Thi công xây dựng Nhà kho, Cửa hàng vật tư nông nghiệp, Xưởng sơ chế và cung cấp lắp đặt thiết bị kho lạnh hỗ trợ một số HTX trên địa bàn huyện Việt Yên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200917944-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Phát triển nông thôn Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Gói số 08: Thi công xây dựng Nhà kho, Cửa hàng vật tư nông nghiệp, Xưởng sơ chế và cung cấp lắp đặt thiết bị kho lạnh hỗ trợ một số HTX trên địa bàn huyện Việt Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20200783373 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và đối ứng của các hợp tác xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-11 17:27:00 đến ngày 2020-09-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,673,151,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CỬA HÀNG VẬT TƯ NÔNG NGHIỆP KIM SƠN XÃ THƯỢNG LAN, HUYỆN VIỆT YÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1626 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,9779 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1616 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,8842 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,233 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,184 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2246 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4793 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,7905 | m3 |
| 10 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,416 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,4866 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1084 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8385 | 100m3 |
| 14 | mua đất tại mỏ | Mô tả kỹ thuật chương V | 76,3973 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3981 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1578 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1134 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 21,8104 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 133,206 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 107,64 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 107,64 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 133,206 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 97,96 | m2 |
| 24 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,912 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,912 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép U 80x40x3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1004 | tấn |
| 27 | Lăp đặt xà gồ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1004 | tấn |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9062 | tấn |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9062 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 132,9728 | m2 |
| 31 | Thanh giằng kèo, xà gồ mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 75,2 | Kg |
| 32 | bulong neo M18x450 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 33 | tăng đơ | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,3206 | 100m2 |
| 35 | Tôn úp sườn, úp nóc khổ 600 | Mô tả kỹ thuật chương V | 33,5 | md |
| 36 | Máng tôn thu nước khổ 600 | Mô tả kỹ thuật chương V | 27 | md |
| 37 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt vuông 12x12 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,2 | m2 |
| 38 | Cửa sổ nhôm hệ việt pháp kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,2 | m2 |
| 39 | Bộ phụ kiên mở trượt hai cánh gồm bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 40 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 41 | Cửa đi nhôm hệ việt pháp kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,16 | m2 |
| 42 | Cửa sắt xếp lá gió mạ màu 0,28mm tôn dầy 1mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | m2 |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 44 | Lắp đặt hộp aptomat 6P | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 160 | m |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <= 200Ampe | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 52 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cọc |
| 53 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 54 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 35 | m |
| 55 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 56 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,4 | m3 |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,054 | 100m3 |
| 58 | Hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 59 | Mũi tôn chống dột ở kim thu sét | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 60 | Sắt cọc đỡ fi8 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | kg |
| 61 | Kẹp đồng tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 62 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 63 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 67 | Đai giữ ống nhựa | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| B | NHÀ KHO CỬA HÀNG VẬT TƯ NÔNG NGHIỆP KIM SƠN XÃ THƯỢNG LAN, HUYỆN VIỆT YÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2033 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,2658 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,198 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,7476 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2746 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4115 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2652 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5844 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,2256 | m3 |
| 10 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,3353 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,7316 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0671 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7965 | 100m3 |
| 14 | mua đất tại mỏ | Mô tả kỹ thuật chương V | 64,9 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,463 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1474 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,133 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,7577 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 170,192 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 113,34 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 113,34 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 170,192 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 138,5484 | m2 |
| 24 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,14 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,14 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép U80x40x3 | 1,262 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,262 | tấn |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,146 | tấn |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,146 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 183,408 | m2 |
| 31 | Thanh giằng kèo, xà gồ mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 100 | Kg |
| 32 | bulong neo M18x450 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 33 | tăng đơ | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,6596 | 100m2 |
| 35 | Tôn úp sườn, úp nóc khổ 600 | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | md |
| 36 | Máng tôn thu nước khổ 600 | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | md |
| 37 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt vuông 12x12 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | m2 |
| 38 | Cửa sổ nhôm hệ việt pháp kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | m2 |
| 39 | Bộ phụ kiên mở trượt hai cánh gồm bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 40 | Cửa sắt xếp lá gió mạ màu 0,28mm tôn dầy 1mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | m2 |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 42 | Lắp đặt hộp aptomat 6P | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 126 | m |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <= 200Ampe | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 50 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cọc |
| 51 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 52 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 53 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 54 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,4 | m3 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,064 | 100m3 |
| 56 | Hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 57 | Mũi tôn chống dột ở kim thu sét | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 58 | Sắt cọc đỡ fi8 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | kg |
| 59 | Kẹp đồng tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 60 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 61 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 65 | Đai giữ ống nhựa | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| C | XƯỞNG SƠ CHẾ, BẢO QUẢN SẢN PHẦM NÔNG NGHIỆP HỢP TÁC XÃ SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP ỨNG DỤNG CÔNG NGHỀ CAO VIỆT YÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3739 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,2788 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3534 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,1974 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2899 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2662 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1949 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,3255 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 21,8001 | m3 |
| 10 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,4614 | m3 |
| 11 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,7225 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1605 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Phần đất tận dụng đào móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,2274 | 100m3 |
| 14 | Mua đất K90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 243,1 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 50,7569 | m3 |
| 16 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 34,3246 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0495 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2844 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1732 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,905 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 221,5 | m2 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 186,5694 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 186,5694 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 221,5 | m2 |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,5798 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,5798 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2573 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2573 | tấn |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,6742 | tấn |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,6742 | tấn |
| 31 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,4899 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,4899 | tấn |
| 33 | Bu lông bắt chân cột với móng M18x450 | Mô tả kỹ thuật chương V | 64 | cái |
| 34 | Bu lông bắt đế vì kèo với cột M18x100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 96 | cái |
| 35 | Bu lông bắt bán kèo M14x300 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 36 | Bu lông bắt xà gồ vào kèo M12x300 | Mô tả kỹ thuật chương V | 320 | cái |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 404,4092 | m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ - lợp mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,1485 | 100m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ - lợp bán mái, tường thưng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,6344 | 100m2 |
| 40 | tấm úp nóc, diềm mái khổ 600, dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 52,632 | md |
| 41 | Máng tôn thu nước Khổ 600, dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 34,22 | md |
| 42 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2 , cả lắp dựng, sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,8 | |
| 43 | Cửa sổ (mở, lùa), cửa lật, khung nhôm hệ, kính an toàn Việt Pháp dày 6,38mm. | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,8 | |
| 44 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm,tay nắm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cửa xếp sắt tôn mạ màu có lá gió dày 0.28, tôn dày 1.0mm ( bao gồm phụ kiện thanh U cửa, hộp cửa Inox, tay hộp sơn tĩnh điện, ximili, ray sắt, U sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 151,2 | m2 |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 208 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32/25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 56 | Lắp đặt tủ sơn tĩnh điện, màu ghi kích thước 400x300x160 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 57 | Đóng cọc đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cọc |
| 58 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | m |
| 59 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 82 | m |
| 60 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 61 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,4 | m3 |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,144 | 100m3 |
| 63 | Hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 64 | Mũi tôn chống dột ở kim thu sét | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 65 | Sắt cọc đỡ fi8 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | kg |
| 66 | Kẹp đồng tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 67 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 68 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,244 | 100m |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| D | SÂN PHƠI, NHÀ KHO, CỬA HÀNG VẬT TƯ NÔNG NGHIỆP KHÁNH HOA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6568 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2683 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,2596 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3823 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,0334 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3986 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8875 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 25,0548 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3179 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3233 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,7751 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,348 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4862 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,7437 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3652 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 74,5343 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0138 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,071 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0608 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6688 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,7725 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9909 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6256 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,6216 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 42,3 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,8515 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,5345 | tấn |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 264,738 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 501,952 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 45,3972 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 34,848 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 223,9212 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 189,5916 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2 ( Gạch ceramic KT 300x300), vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 26,4192 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2( Gạch Ceramic KT 300x600mm), vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 81,368 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 806,1184 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 264,738 | m2 |
| 38 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2 , cả lắp dựng, sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,52 | m2 |
| 39 | Cửa sổ 2- 4 cánh mở trượt nhôm hệ, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm ( Đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,64 | m2 |
| 40 | Cửa đi 1 cánh mở quay (pano trên kính, pano dưới tấm uPVC), nhôm hệ kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm ( Đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,32 | m2 |
| 41 | Cửa đi 2 cánh mở quay (pano trên kính, pano dưới tấm uPVC), nhôm hệ kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm ( Đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật chương V | 31,32 | m2 |
| 42 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh - Cửa nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 43 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay - Cửa nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 44 | Bộ phụ kiện cửa đi, cửa sổ mở trượt | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 45 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75( chống thấm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 131,6376 | m2 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 48 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 50 | Téc nước inox | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 57 | keo gắn ống | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | tuýp |
| 58 | phễu thu sàn inox | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 59 | phễu thu mưa có cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 61 | Lắp đặt hộp aptomat 6P | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 250 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 450 | m |
| 68 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <= 200Ampe | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 71 | Lắp đặt đèn tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| E | XƯỞNG SƠ CHẾ HỢP TÁC XÃ MINH TÂM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3564 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,4242 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3274 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,4522 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2014 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,233 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,193 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,1685 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,8012 | m3 |
| 10 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,085 | m3 |
| 11 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,2387 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1871 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,249 | 100m3 |
| 14 | Mua đất | Mô tả kỹ thuật chương V | 191,55 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Phần đất tận dụng đào móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3335 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 50,6887 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,2697 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0266 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1854 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4232 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3702 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 204,072 | m2 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 182,289 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 182,289 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 204,072 | m2 |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,9374 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,9374 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,077 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,077 | tấn |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,5648 | tấn |
| 31 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,5648 | tấn |
| 32 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,0721 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,0721 | tấn |
| 34 | Bu lông bắt chân cột với móng M18x450 | Mô tả kỹ thuật chương V | 56 | cái |
| 35 | Bu lông bắt đế vì kèo với cột M18x100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 84 | cái |
| 36 | Bu lông bắt bán kèo M14x300 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 37 | Bu lông bắt xà gồ vào kèo M12x300 | Mô tả kỹ thuật chương V | 280 | cái |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 362,9111 | m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ - lợp mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,1487 | 100m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ - lợp bán mái, tường thưng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,2689 | 100m2 |
| 41 | tấm úp nóc, diềm mái khổ 600, dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 51,072 | md |
| 42 | Máng tôn thu nước Khổ 600, dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 60,44 | md |
| 43 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2 , cả lắp dựng, sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 25,2 | |
| 44 | Cửa sổ (mở, lùa), khung nhôm hệ, kính an toàn Việt Nhật dày 6,38mm. | Mô tả kỹ thuật chương V | 25,2 | m2 |
| 45 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm,tay nắm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cửa xếp sắt tôn mạ màu có lá gió dày 0.28, tôn dày 1.0mm ( bao gồm phụ kiện thanh U cửa, hộp cửa Inox, tay hộp sơn tĩnh điện, ximili, ray sắt, U sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 58,58 | m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,6102 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ 70W | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 95 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 95 | m |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 57 | Lắp đặt tủ sơn tĩnh điện, màu ghi kích thước 400x300x160 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 58 | Đóng cọc đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cọc |
| 59 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép bản 40x4mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 35 | m |
| 60 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 55 | m |
| 61 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 62 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | m3 |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,14 | 100m3 |
| 64 | Hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 65 | Mũi tôn chống dột ở kim thu sét | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 66 | Sắt cọc đỡ fi8 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | kg |
| 67 | Kẹp đồng tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 68 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 69 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,432 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 73 | Tấm Panel cách nhiệt Polyurethane (PU), dày panel: 100mm, Chiều dày tôn 2 mặt: 0.40 mm, Tỷ trọng xốp cách nhiệt: 20 ± 2 kg/m3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 286,2 | m2 |
| 74 | Cánh cửa cách nhiệt Inox 304 dày cánh cửa: 120mm, Có cơ cấu chống nhốt người bên trong, Có cơ cấu nẹp thay sấy điện trở trong khung cửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 75 | Rèm chắn cửa, Màng PVC, Thanh treo, bát treo: Inox SUS 304 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 76 | Phụ kiện lắp đặt vỏ kho bao gồm : Silicol A500 – Apollo; Foam PU Apollo, Foam PU 2 thành phần A+ B, Ke góc bằng nhôm trong kho lạnh: V38*38*1.0 mm, Van thông áp: Coolmax, Đèn led chiếu sáng: Led 8W loại 48 chóa công nghiệp, chống nước IP55, ánh sáng màu vàng hoặc trắng, Đinh rút nhôm D4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Lô |
| 77 | Cụm dàn nóng: Cụm máy nén chuyên dụng cho kho lạnh, nhập khẩu nguyên kiện mới 100%; Công suất danh định: 10.4 HP, Điện áp: 400V/3P/50HZ, Môi chất: Gas R404a - thân thiện với môi trường | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 78 | Dàn lạnh công nghiệp Môi chất: Gas R404a - Thân thiện với môi trường, Xả đá: bằng Điện trở, Điện áp: 380V/3P/50HZ | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 79 | Hệ thống Tủ điện điều khiển nhiệt độ tự động khiển nhiệt độ, Bộ điều khiển Fox 2003, Attomats – LS, Khởi động từ:Rơ le nhiệt, Bộ bảo vệ pha, Cầu đấu, tem mác, bóng đèn, công tắc, máng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 80 | Hệ thống cáp điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Gói |
| 81 | Hệ thống ống đồng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Lô |
| 82 | Hệ thống van lạnh | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Lô |
| 83 | Gas lạnh | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | Kg |
| 84 | Vật tư lắp đặt hệ thống máy lạnh: Giá đỡ dàn nóng, Giá đỡ dàn lạnh bằng ty ren Inox D8, Ống thoát nước ngưng D34 kèm bảo ôn dày 13mm, ni tơ thử kín, xông hàn đường ống, Gas hàn, khí Oxy hàn ống đồng. | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Máy |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi