Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200932031-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2020 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho bạc Nhà nước Lào Cai |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200868924 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu từ nghiệp vụ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-12 08:59:00 đến ngày 2020-09-22 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,459,788,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục Xây lắp | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao <= 6m Nhà phụ trợ (công vụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 341,875 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao <= 6m Nhà phụ trợ (công vụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,415 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông Nhà phụ trợ (công vụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,618 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa Nhà phụ trợ (công vụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,104 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch Nhà phụ trợ (công vụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,367 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông Nhà phụ trợ (công vụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,151 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông Nhà phụ trợ (công vụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,63 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch Nhà phụ trợ (công vụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,846 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ mái, chiều cao <= 6m (Nhà bếp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,134 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao <= 6m(Nhà bếp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,147 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ cửa (Nhà bếp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch (Nhà bếp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,209 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông (Nhà bếp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,577 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ mái, chiều cao <= 6m (Nhà để xe) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,577 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao <= 6m (Nhà để xe) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,402 | tấn |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông (Nhà để xe) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,142 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch (Nhà để xe) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,073 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông (Nhà để xe) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,897 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông (Bể nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,38 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ mái, chiều cao <= 6m (Nhà bảo vệ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,912 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao <= 6m (Nhà bảo vệ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | tấn |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông (Nhà bảo vệ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,079 | m3 |
| 23 | Tháo dỡ cửa (Nhà bảo vệ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2 | m2 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch (Nhà bảo vệ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,943 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông (Nhà bảo vệ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,289 | m3 |
| 26 | Tháo dỡ cổng (Hàng rào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,115 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ hàng rào hoa sắt(Hàng rào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,76 | m |
| 28 | Phá dỡ kết cấu gạch (Hàng rào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,866 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu kè đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,024 | m3 |
| 31 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,275 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển gạch đá trong phạm vi <= 1000m, đá hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,275 | 100m3 |
| 33 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,275 | 100m3 |
| 34 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,222 | m3 |
| 35 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,628 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,9 | m2 |
| 37 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 324,437 | m2 |
| 38 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,015 | m2 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,463 | m3 |
| 40 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,56 | m2 |
| 41 | Phá dỡ đá granite tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,495 | m2 |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 43 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,872 | m2 |
| 44 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,603 | m2 |
| 45 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,433 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 583,848 | m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,424 | m2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 462,894 | m2 |
| 49 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,522 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 51 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 52 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 53 | Tháo dỡ lan can gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,918 | m |
| 54 | Tháo dỡ mái , chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 298,278 | m2 |
| 55 | Tháo dỡ kết sắt thép , chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,107 | tấn |
| 56 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,417 | m2 |
| 57 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,777 | m3 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,06 | m2 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,556 | m2 |
| 60 | Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,463 | m3 |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 800x800 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,337 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600 vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,24 | 1m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,015 | 1m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,56 | 1m2 |
| 65 | Tấm compact ngăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,433 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,872 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,603 | m2 |
| 69 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 517,387 | 1m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 799,303 | 1m2 |
| 71 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ 450 nhôm dày 1.7ly kính an toàn dày 10,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m2 |
| 72 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ 450 nhôm dày 1.7ly kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,02 | m2 |
| 73 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ xingfa-SH one hoặc tương đương nhôm dày 1.7ly kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,65 | m2 |
| 74 | Cửa số 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ xingfa-SH one hoặc tương đương nhôm dày 1.4 ly, kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,136 | m2 |
| 75 | Cửa số 1 cánh mở quay, mở hất nhôm hệ xingfa hoặc tương đương nhôm dày 1.4 ly kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,27 | m2 |
| 76 | Vách kính cố định nhôm hệ 4400, kính an toàn dày 10,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | m2 |
| 77 | Vách kính cố định, nhôm hệ 4400 kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,016 | m2 |
| 78 | Trần thạch cao khung xương vĩnh tường hoặc tương đương bao gồm nhân công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,586 | m2 |
| 79 | Trần thạch cao chống ẩm khung xương vĩnh tường hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,533 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,119 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,119 | m2 |
| 82 | Trụ bậc inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 83 | Gia công lan can bằng thép ống inox D65x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 84 | Gia công lan can bằng thép ống inox D22,2x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | tấn |
| 85 | Gia công lan can bằng thép hộp inox 40x40x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 86 | Gia công lan can bằng thép tấm inox dày 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 87 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,764 | m2 |
| 88 | Bu lông nở D8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 89 | Lan can inox kẹp kính; Kính cường lực dày 10mm, tay vịn gỗ Lim Nam Phi D65mm (lan can thông tầng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,18 | m |
| 90 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,495 | m2 |
| 91 | Công tác ốp đá rối, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,062 | m2 |
| 92 | Quét Sika | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,417 | 1m2 |
| 93 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,417 | 1m2 |
| 94 | Gia công xà gồ thép C100x50x20x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,339 | tấn |
| 95 | Gia công xà gồ thép C140x52x4,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,965 | tấn |
| 96 | Gia công cầu phong thép hộp 30x60x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,461 | tấn |
| 97 | Gia công li tô thép hộp 20x20x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,771 | tấn |
| 98 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,535 | tấn |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 391,199 | m2 |
| 100 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,023 | 100m2 |
| 101 | Ngói úp nóc 3v/1md | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,196 | viên |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,655 | 100m2 |
| 103 | Nhân công tháo dỡ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 104 | Tủ điện loại có khóa 400x300x150(chế tạo trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 105 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 125Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 116 | Lắp đặt đèn led ốp trần D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 117 | Lắp đặt đèn downlight âm trần D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131 | bộ |
| 118 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 2x36W, L=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 119 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1x36W, L=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 120 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 121 | Lắp đặt hộp phân dây 150x150x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 122 | Lắp đặt đèn compact gắn tường 40W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây cu/xlpe/pvc 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây cu/pvc/pvc 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây cu/pvc/pvc 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây cu/pvc/pvc 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây cu/pvc/pvc 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 440 | m |
| 128 | Ghen xoắn D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 129 | Ghen xoắn D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116 | m |
| 130 | Ghen xoắn D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 365 | m |
| 131 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 132 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 134 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | m |
| 135 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m |
| 136 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 137 | Thép góc ốp tường 50x50x5 L=2,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,063 | kg |
| 138 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,28 | m3 |
| 139 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,173 | 100m3 |
| 140 | Nhân đôi RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 141 | Cáp mạng UTP CAT6 AMP chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165 | m |
| 142 | Ghen xoắn D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | m |
| 143 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 144 | Dây nhảy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 145 | ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 146 | Cáp điện thoại loại 10 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 147 | Cáp điện thoại loại 2x0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | m |
| 148 | Phiến đấu dây điện thoại 10 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 149 | Cáp mạng UTP CAT6 AMP chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 150 | Ghen xoắn D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 151 | Cáp HDMI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 152 | Nhân công tháo dỡ phần nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 156 | Lắp đặt cút vuông PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút vuông PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút vuông PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút ren trong PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê PPR đường kính 40/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê PPR đường kính 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 162 | Lắp đặt van hai chiều PPR, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt van hai chiều PPR, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt van phao, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn thu PPR đường kính 40/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt côn thu PPR đường kính 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt măng sông PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt măng sông PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 169 | Lắp đặt măng sông PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 171 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 173 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt phễu thu nước + con thỏ D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 176 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 177 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 182 | Lắp đặt cút 135 u.PVC đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 183 | Lắp đặt cút 135 u.PVC đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 184 | Lắp đặt cút 135 u.PVC đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt cút 90 u.PVC đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt cút 90 u.PVC đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 187 | Lắp đặt cút 135 u.PVC đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 188 | Lắp đặt tê 45 u.PVC đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 189 | Lắp đặt tê 45 u.PVC đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 190 | Lắp đặt tê 45 u.PVC đường kính 90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt tê 90 u.PVC đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt tê 90 u.PVC đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt côn mở u.PVC đường kính 90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 194 | Lắp đặt côn mở u.PVC đường kính 110/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt côn mở u.PVC đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt chụp thông hơi D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt măng sông u.PVC đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt măng sông u.PVC đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 199 | Lắp đặt măng sông u.PVC đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 200 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 201 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,943 | m2 |
| 202 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,943 | 1m2 |
| 203 | Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,95 | m3 |
| 204 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,796 | 100m3 |
| 205 | Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,716 | m3 |
| 206 | Ván khuôn, Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,161 | 100m2 |
| 207 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,827 | m3 |
| 208 | Ván khuôn Ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,859 | 100m2 |
| 209 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,606 | tấn |
| 210 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,488 | tấn |
| 211 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,231 | tấn |
| 212 | Đổ bê tông , bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,628 | m3 |
| 213 | Ván khuôn Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,175 | 100m2 |
| 214 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | tấn |
| 215 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,188 | tấn |
| 216 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,484 | tấn |
| 217 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,074 | m3 |
| 218 | Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,104 | m3 |
| 219 | Ván khuôn Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m2 |
| 220 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 221 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | tấn |
| 222 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,398 | 100m3 |
| 223 | Đổ bê tông , bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,27 | m3 |
| 224 | Ván khuôn ,Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,948 | 100m2 |
| 225 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,564 | tấn |
| 226 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,003 | tấn |
| 227 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,536 | tấn |
| 228 | Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,187 | m3 |
| 229 | Ván khuôn, Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,182 | 100m2 |
| 230 | Ván khuôn , Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,862 | 100m2 |
| 231 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,429 | tấn |
| 232 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,138 | tấn |
| 233 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,726 | tấn |
| 234 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,83 | m2 |
| 235 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 257,927 | m2 |
| 236 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,83 | m2 |
| 237 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 257,927 | m2 |
| 238 | Đổ bê tông , bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,831 | m3 |
| 239 | Ván khuôn, Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,672 | 100m2 |
| 240 | Ván khuôn, Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,221 | 100m2 |
| 241 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,766 | tấn |
| 242 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,839 | tấn |
| 243 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,785 | m2 |
| 244 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,785 | m2 |
| 245 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322,112 | m2 |
| 246 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322,112 | m2 |
| 247 | Đổ bê tông , bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,076 | m3 |
| 248 | Ván khuôn, Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,316 | 100m2 |
| 249 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,161 | tấn |
| 250 | Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | m3 |
| 251 | Ván khuôn ,Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 252 | Đổ bê tông , bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,165 | m3 |
| 253 | Ván khuôn , Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,246 | 100m2 |
| 254 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,497 | tấn |
| 255 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 256 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,645 | m2 |
| 257 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,645 | m2 |
| 258 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,993 | m3 |
| 259 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,646 | m3 |
| 260 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,941 | m3 |
| 261 | Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,862 | m3 |
| 262 | Ván khuôn , Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,078 | 100m2 |
| 263 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | tấn |
| 264 | Lát nền, sàn, kích thước gạch gốm 400x400 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,924 | m2 |
| 265 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,235 | m2 |
| 266 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,584 | m2 |
| 267 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,126 | m2 |
| 268 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,39 | m2 |
| 269 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,415 | m2 |
| 270 | Sơn cột không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,415 | m2 |
| 271 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 249,115 | m2 |
| 272 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 249,115 | m2 |
| 273 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,617 | m2 |
| 274 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,617 | m2 |
| 275 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 408,769 | m2 |
| 276 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 408,769 | m2 |
| 277 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,971 | m2 |
| 278 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,971 | m2 |
| 279 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,gạch thẻ inaxx, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,15 | m2 |
| 280 | Trần thạch cao chịu nước bao gồm nhân công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,891 | m2 |
| 281 | Trần thạch cao khung xương vĩnh tường hoặc tương đương bao gồm nhân công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,497 | m2 |
| 282 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,388 | m2 |
| 283 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,388 | m2 |
| 284 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ xingfa Sh one nhôm dày 1.7 ly kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,273 | m2 |
| 285 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ 450 nhôm dày 1.7ly kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,46 | m2 |
| 286 | Cửa số 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ xingfa Sh one nhôm dày 1.4 ly, kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,567 | m2 |
| 287 | Cửa số 1 cánh mở quay, mở hất nhôm hệ xingfa Sh one nhôm dày 1.4 ly kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m2 |
| 288 | Vách kính cố định xingfa, kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,109 | m2 |
| 289 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,166 | m2 |
| 290 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,166 | m2 |
| 291 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,581 | tấn |
| 292 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,675 | m2 |
| 293 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,679 | m2 |
| 294 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,928 | m3 |
| 295 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,227 | m2 |
| 296 | trụ inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 297 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | tấn |
| 298 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,257 | m2 |
| 299 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,622 | m3 |
| 300 | Gia công hoa sắt vuông đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | tấn |
| 301 | Gia công lan can thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,101 | tấn |
| 302 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,191 | m2 |
| 303 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,72 | m2 |
| 304 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,779 | m2 |
| 305 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,779 | m2 |
| 306 | Gia công cửa sắt thép vuông đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | tấn |
| 307 | Gia công cửa sắt thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 308 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,699 | m2 |
| 309 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,983 | m2 |
| 310 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | tấn |
| 311 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | m2 |
| 312 | quét sika | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,484 | m2 |
| 313 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,484 | m2 |
| 314 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,035 | tấn |
| 315 | Gia công xà gồ thép C120x52x4,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,579 | tấn |
| 316 | Gia công cầu phong thép hộp 30x60x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,031 | tấn |
| 317 | Gia công li tô thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,529 | tấn |
| 318 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 283,705 | m2 |
| 319 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,173 | tấn |
| 320 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,087 | 100m2 |
| 321 | Ngói úp nóc 3v/1md | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,944 | viên |
| 322 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,212 | m3 |
| 323 | Xây gạch đăc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,977 | m3 |
| 324 | Công tác ốp đá rối vào chân bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,315 | m2 |
| 325 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,459 | m2 |
| 326 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,459 | m2 |
| 327 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | m3 |
| 328 | Xây gạch đăc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,249 | m3 |
| 329 | Đổ bê tông , bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,564 | m3 |
| 330 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,758 | m2 |
| 331 | Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,16 | m3 |
| 332 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,6 | m2 |
| 333 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,409 | 100m3 |
| 334 | Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,466 | m3 |
| 335 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,081 | m3 |
| 336 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,21 | m3 |
| 337 | Xây gạch đăc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,769 | m3 |
| 338 | Xây gạch đăc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,915 | m3 |
| 339 | Láng nền rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,316 | m2 |
| 340 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,044 | m2 |
| 341 | đánh màu thành rãnh+thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,044 | m2 |
| 342 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,803 | m3 |
| 343 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | tấn |
| 344 | Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,202 | m3 |
| 345 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | 100m2 |
| 346 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cấu kiện |
| 347 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,672 | 100m2 |
| 348 | Tủ điện loại có khóa 400x350x150(chế tạo trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 349 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện =125Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 350 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều - Cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 351 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 352 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 353 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 354 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 355 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 356 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 357 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 358 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 359 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 360 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cái |
| 361 | Lắp đặt đèn led ốp trần D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 362 | Lắp đặt đèn downlight âm trần D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 363 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 2x36W, L=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 364 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1x36W, L=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 365 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 366 | Lắp đặt hộp phân dây 150x150x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 367 | Lắp đặt đèn compact gắn tường 40W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 368 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây cu/xlpe/pvc 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 369 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây cu/pvc/pvc 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m |
| 370 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây cu/pvc/pvc 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m |
| 371 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây cu/pvc/pvc 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 490 | m |
| 372 | Ghen xoắn D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 373 | Ghen xoắn D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 374 | Ghen xoắn D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 410 | m |
| 375 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây cu/xlpe/pvc 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 376 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 377 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 378 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 379 | Kéo rải dây chống sét trên mái - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122 | m |
| 380 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m |
| 381 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 382 | Thép góc ốp tường 50x50x5 L=2,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,063 | kg |
| 383 | Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,56 | m3 |
| 384 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,106 | 100m3 |
| 385 | Cáp mạng UTP CAT6 AMP chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 386 | Ghen xoắn D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 387 | Cáp quang Singer model 4 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 388 | Nhân đôi RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 389 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 390 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 391 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | 100m |
| 392 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 393 | Lắp đặt cút vuông PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 394 | Lắp đặt cút vuông PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 395 | Lắp đặt cút vuông PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 396 | Lắp đặt cút vuông PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 397 | Lắp đặt cút ren trong PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 398 | Lắp đặt tê PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 399 | Lắp đặt tê PPR đường kính 50/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 400 | Lắp đặt tê PPR đường kính 50/32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 401 | Lắp đặt tê PPR đường kính 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 402 | Lắp đặt tê PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 403 | Lắp đặt tê PPR đường kính 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 404 | Lắp đặt tê PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 405 | Lắp đặt van hai chiều PPR, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 406 | Lắp đặt van hai chiều PPR, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 407 | Lắp đặt van phao, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 408 | Lắp đặt côn thu PPR đường kính 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 409 | Lắp đặt côn thu PPR đường kính 20/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 410 | Lắp đặt măng sông PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 411 | Lắp đặt măng sông PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 412 | Lắp đặt măng sông PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 413 | Lắp đặt măng sông PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 414 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 415 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 416 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 417 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 418 | Lắp đặt phễu thu nước + con thỏ D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 419 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 420 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 421 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 422 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 423 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,46 | 100m |
| 424 | Ống nhựa u.PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 425 | Ống nhựa u.PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 426 | Lắp đặt cút 135 u.PVC đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 427 | Lắp đặt cút 135 u.PVC đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 428 | Lắp đặt cút 135 u.PVC đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 429 | Lắp đặt cút 90 u.PVC đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 430 | Lắp đặt cút 90 u.PVC đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 431 | Lắp đặt cút 135 u.PVC đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 432 | Lắp đặt tê 45 u.PVC đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 433 | Lắp đặt tê 45 u.PVC đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 434 | Lắp đặt tê u.PVC đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 435 | Lắp đặt tê 90 u.PVC đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 436 | Lắp đặt côn mở u.PVC đường kính 90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 437 | Lắp đặt côn mở u.PVC đường kính 110/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 438 | Lắp đặt côn mở u.PVC đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 439 | Lắp đặt côn mở u.PVC đường kính 110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 440 | Lắp đặt chụp thông hơi D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 441 | Lắp đặt chụp thông hơi D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 442 | Lắp đặt măng sông u.PVC đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 443 | Lắp đặt măng sông u.PVC đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 444 | Lắp đặt măng sông u.PVC đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 445 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 446 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,264 | m3 |
| 447 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,204 | 100m3 |
| 448 | Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,696 | m3 |
| 449 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,891 | m3 |
| 450 | Ván khuôn, Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 451 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,139 | tấn |
| 452 | Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | m3 |
| 453 | Ván khuôn, Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 454 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 455 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | tấn |
| 456 | Xây gạch đăc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,988 | m3 |
| 457 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,058 | m2 |
| 458 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,058 | m2 |
| 459 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,058 | m2 |
| 460 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,497 | m2 |
| 461 | Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,621 | m3 |
| 462 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 463 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | tấn |
| 464 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cấu kiện |
| 465 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | 100m3 |
| 466 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,222 | m3 |
| 467 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,153 | m3 |
| 468 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,876 | m3 |
| 469 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,603 | 10m2 |
| 470 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,966 | m3 |
| 471 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,917 | m3 |
| 472 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,892 | m3 |
| 473 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | tấn |
| 474 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | tấn |
| 475 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,143 | tấn |
| 476 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 477 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | tấn |
| 478 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,001 | tấn |
| 479 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 480 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,045 | 10m2 |
| 481 | Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,773 | m3 |
| 482 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m3 |
| 483 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,711 | m3 |
| 484 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,622 | m3 |
| 485 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,661 | m3 |
| 486 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,605 | m3 |
| 487 | Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,396 | m3 |
| 488 | Ván khuôn, Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 489 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | tấn |
| 490 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | tấn |
| 491 | Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,528 | m3 |
| 492 | Ván khuôn, Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 493 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | tấn |
| 494 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | tấn |
| 495 | Đổ bê tông , bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,079 | m3 |
| 496 | Ván khuôn, Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m2 |
| 497 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,182 | tấn |
| 498 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,978 | m2 |
| 499 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,978 | m2 |
| 500 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,66 | m3 |
| 501 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,32 | m2 |
| 502 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,72 | m |
| 503 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,32 | m2 |
| 504 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,709 | m3 |
| 505 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,437 | m3 |
| 506 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,48 | m |
| 507 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,296 | m2 |
| 508 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,264 | m2 |
| 509 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,264 | m2 |
| 510 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,296 | m2 |
| 511 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,796 | m2 |
| 512 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,796 | m2 |
| 513 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,647 | m |
| 514 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | m2 |
| 515 | Lát nền gạch granite 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,904 | m2 |
| 516 | Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,773 | m3 |
| 517 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,097 | 100m3 |
| 518 | Gia công xà gồ thép C100x50x20x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | tấn |
| 519 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,176 | m2 |
| 520 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 0.45 chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,145 | 100m2 |
| 521 | Quét sika | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,064 | m2 |
| 522 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,064 | m2 |
| 523 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Xingfa SH one hoặc tương đương nhôm dày 1.7 ly kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m2 |
| 524 | Cửa số 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ Xingfa SH one hoặc tương đương nhôm dày 1.4 ly, kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m2 |
| 525 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 526 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 527 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1x36W, L=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 528 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 529 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 530 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây cu/pvc/pvc 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | m |
| 531 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây cu/pvc/pvc 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 532 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây cu/pvc/pvc 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 533 | Ghen xoắn D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 534 | Ghen xoắn D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 535 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,243 | 100m3 |
| 536 | Đổ bê tông , bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,392 | m3 |
| 537 | Rải bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,293 | 100m2 |
| 538 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,281 | m2 |
| 539 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,09 | m3 |
| 540 | Đổ bê tông , bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,27 | m3 |
| 541 | Rải bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,818 | 100m2 |
| 542 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 881,8 | m2 |
| 543 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,8 | 10m |
| 544 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,867 | m3 |
| 545 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,567 | m3 |
| 546 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,29 | m2 |
| 547 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,29 | m2 |
| 548 | Cây tùng tháp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cây |
| 549 | Cỏ nhung nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,61 | m2 |
| 550 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | 100m3 |
| 551 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | m3 |
| 552 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | m3 |
| 553 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,228 | m3 |
| 554 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,442 | m3 |
| 555 | Ván khuôn, Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 556 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | tấn |
| 557 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,192 | m3 |
| 558 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,849 | m2 |
| 559 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,055 | m2 |
| 560 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,055 | m2 |
| 561 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,12 | m |
| 562 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,12 | m2 |
| 563 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,734 | m3 |
| 564 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,374 | m2 |
| 565 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,374 | m2 |
| 566 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,856 | m3 |
| 567 | Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,428 | m3 |
| 568 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | tấn |
| 569 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,882 | m2 |
| 570 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,882 | m2 |
| 571 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,493 | tấn |
| 572 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,685 | m2 |
| 573 | Lắp dựng hàng ròa hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,352 | m2 |
| 574 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 575 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,109 | tấn |
| 576 | Gia công cổng sắt bằng thép tấm dày 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | tấn |
| 577 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,849 | m2 |
| 578 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,355 | m2 |
| 579 | Khóa treo Viêt Tiệp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 580 | Chốt cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 581 | Bản lề cổng mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 582 | Banh xe cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 583 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,954 | 100m3 |
| 584 | Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,819 | m3 |
| 585 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,527 | 100m3 |
| 586 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,745 | m3 |
| 587 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,6 | m3 |
| 588 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,003 | m3 |
| 589 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,34 | 100m |
| 590 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m3 |
| 591 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,897 | m2 |
| 592 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,484 | m3 |
| 593 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m2 |
| 594 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,838 | m3 |
| 595 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,276 | m2 |
| 596 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,876 | m2 |
| 597 | Đào xúc đất , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,943 | 100m3 |
| 598 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,384 | 100m3 |
| 599 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,384 | 100m3 |
| 600 | Lắp đặt dây cáp CU/XPLE/PVC 4x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | m |
| 601 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây cu/xlpe/pvc 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 602 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây cu/xlpe/pvc 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | m |
| 603 | Con sơn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 604 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 605 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 606 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,16 | 100m |
| 607 | Lắp đặt cút vuông PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 608 | Lắp đặt van phao, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 609 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 610 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 611 | Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,44 | m3 |
| 612 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,154 | 100m3 |
| 613 | Máy bơm cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 614 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,297 | 100m3 |
| 615 | Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,299 | m3 |
| 616 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,612 | m3 |
| 617 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,897 | m3 |
| 618 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,4 | m2 |
| 619 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,4 | m2 |
| 620 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6 | m2 |
| 621 | Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,704 | m3 |
| 622 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,158 | 100m2 |
| 623 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,157 | tấn |
| 624 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cấu kiện |
| 625 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 626 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,64 | m3 |
| 627 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | 100m3 |
| 628 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,541 | m3 |
| 629 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | m3 |
| 630 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,448 | m3 |
| 631 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,163 | m2 |
| 632 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,176 | m2 |
| 633 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,176 | m2 |
| 634 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,12 | m3 |
| 635 | Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,097 | m3 |
| 636 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 637 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | tấn |
| 638 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| 639 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,189 | m3 |
| 640 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,986 | 100m3 |
| 641 | Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,249 | m3 |
| 642 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,84 | m3 |
| 643 | Ván khuôn, Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 644 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,563 | tấn |
| 645 | Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,11 | m3 |
| 646 | Ván khuôn, Ván khuôn dầm đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,101 | 100m2 |
| 647 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | tấn |
| 648 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,366 | tấn |
| 649 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,148 | 100m3 |
| 650 | Bê tông tấm nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,653 | m3 |
| 651 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn, nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,247 | 100m2 |
| 652 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | tấn |
| 653 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,563 | tấn |
| 654 | Bê tông xà dầm bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,614 | m3 |
| 655 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn, ván khuôn xà dầm bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,147 | 100m2 |
| 656 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm bể đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | tấn |
| 657 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm bể đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,249 | tấn |
| 658 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | m3 |
| 659 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, Ván khuôn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 660 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 661 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 662 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,924 | m3 |
| 663 | Trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,952 | m2 |
| 664 | Đánh màu thành bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,952 | m2 |
| 665 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,848 | m2 |
| 666 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,931 | m3 |
| 667 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | 100m3 |
| 668 | Bê tông sản lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 669 | Bê tông sản móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | m3 |
| 670 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | 100m3 |
| 671 | Sản xuất cột bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,207 | tấn |
| 672 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | tấn |
| 673 | Lắp dựng cột thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,229 | tấn |
| 674 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | tấn |
| 675 | sản xuất bản thép chiếu nghỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,254 | tấn |
| 676 | Lắp dựng bản thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,374 | tấn |
| 677 | Sản xuất cốn thang bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | tấn |
| 678 | Lắp dựng cốn thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | tấn |
| 679 | Sản xuất bậc thang bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | tấn |
| 680 | sản xuất bản thép bậc thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,174 | tấn |
| 681 | Lắp dựng bậc thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,243 | tấn |
| 682 | Gia công lan can thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | tấn |
| 683 | Sản xuất lan can bàng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | tấn |
| 684 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,204 | m2 |
| 685 | Gia công lan can thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 686 | Sản xuất lan can bàng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | tấn |
| 687 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,564 | m2 |
| 688 | Lắp bản mã liên kết thang với tường và nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 689 | Bản mã 150x150x3 liên kết chân thang với nền bê tông và liên kết cốn thang vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | tấn |
| 690 | Bulong M10 ( liên kết bản mã ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Bộ |
| 691 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,219 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi