Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200932031-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2020 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Kho bạc Nhà nước Lào Cai
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200868924
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thu từ nghiệp vụ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-12 08:59:00 đến ngày 2020-09-22 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,459,788,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục Xây lắp
1 Tháo dỡ mái, chiều cao <= 6m Nhà phụ trợ (công vụ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 341,875 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao <= 6m Nhà phụ trợ (công vụ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,415 tấn
3 Phá dỡ kết cấu bê tông Nhà phụ trợ (công vụ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,618 m3
4 Tháo dỡ cửa Nhà phụ trợ (công vụ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,104 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch Nhà phụ trợ (công vụ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,367 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông Nhà phụ trợ (công vụ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,151 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông Nhà phụ trợ (công vụ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,63 m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch Nhà phụ trợ (công vụ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,846 m3
9 Tháo dỡ mái, chiều cao <= 6m (Nhà bếp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,134 m2
10 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao <= 6m(Nhà bếp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,147 tấn
11 Tháo dỡ cửa (Nhà bếp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,04 m2
12 Phá dỡ kết cấu gạch (Nhà bếp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,209 m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông (Nhà bếp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,577 m3
14 Tháo dỡ mái, chiều cao <= 6m (Nhà để xe) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,577 m2
15 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao <= 6m (Nhà để xe) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,402 tấn
16 Phá dỡ kết cấu bê tông (Nhà để xe) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,142 m3
17 Phá dỡ kết cấu gạch (Nhà để xe) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,073 m3
18 Phá dỡ kết cấu bê tông (Nhà để xe) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,897 m3
19 Phá dỡ kết cấu bê tông (Bể nước) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,38 m3
20 Tháo dỡ mái, chiều cao <= 6m (Nhà bảo vệ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,912 m2
21 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao <= 6m (Nhà bảo vệ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 tấn
22 Phá dỡ kết cấu bê tông (Nhà bảo vệ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,079 m3
23 Tháo dỡ cửa (Nhà bảo vệ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,2 m2
24 Phá dỡ kết cấu gạch (Nhà bảo vệ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,943 m3
25 Phá dỡ kết cấu bê tông (Nhà bảo vệ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,289 m3
26 Tháo dỡ cổng (Hàng rào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,115 m2
27 Tháo dỡ hàng rào hoa sắt(Hàng rào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,76 m
28 Phá dỡ kết cấu gạch (Hàng rào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,866 m3
29 Phá dỡ kết cấu bê tông sân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53 m3
30 Phá dỡ kết cấu kè đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,024 m3
31 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,275 100m3
32 Vận chuyển gạch đá trong phạm vi <= 1000m, đá hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,275 100m3
33 San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,275 100m3
34 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,222 m3
35 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,628 m2
36 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,9 m2
37 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 324,437 m2
38 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,015 m2
39 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,463 m3
40 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,56 m2
41 Phá dỡ đá granite tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,495 m2
42 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 m3
43 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,872 m2
44 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,603 m2
45 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,433 m2
46 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 583,848 m2
47 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,424 m2
48 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 462,894 m2
49 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131,522 m2
50 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
51 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
52 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
53 Tháo dỡ lan can gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,918 m
54 Tháo dỡ mái , chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 298,278 m2
55 Tháo dỡ kết sắt thép , chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,107 tấn
56 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,417 m2
57 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,777 m3
58 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,06 m2
59 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,556 m2
60 Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,463 m3
61 Lát nền, sàn, kích thước gạch 800x800 vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200,337 m2
62 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600 vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,24 1m2
63 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,015 1m2
64 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,56 1m2
65 Tấm compact ngăn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,35 m2
66 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,433 m2
67 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,872 m2
68 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,603 m2
69 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 517,387 1m2
70 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 799,303 1m2
71 Cửa đi 2 cánh nhôm hệ 450 nhôm dày 1.7ly kính an toàn dày 10,38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,48 m2
72 Cửa đi 2 cánh nhôm hệ 450 nhôm dày 1.7ly kính an toàn dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,02 m2
73 Cửa đi 1 cánh nhôm hệ xingfa-SH one hoặc tương đương nhôm dày 1.7ly kính an toàn dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,65 m2
74 Cửa số 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ xingfa-SH one hoặc tương đương nhôm dày 1.4 ly, kính an toàn dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,136 m2
75 Cửa số 1 cánh mở quay, mở hất nhôm hệ xingfa hoặc tương đương nhôm dày 1.4 ly kính an toàn dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,27 m2
76 Vách kính cố định nhôm hệ 4400, kính an toàn dày 10,38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,62  m2
77 Vách kính cố định, nhôm hệ 4400 kính an toàn dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,016 m2
78 Trần thạch cao khung xương vĩnh tường hoặc tương đương bao gồm nhân công lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 179,586 m2
79 Trần thạch cao chống ẩm khung xương vĩnh tường hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,533 m2
80 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 196,119 m2
81 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 196,119 m2
82 Trụ bậc inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
83 Gia công lan can bằng thép ống inox D65x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,031 tấn
84 Gia công lan can bằng thép ống inox D22,2x1,2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,023 tấn
85 Gia công lan can bằng thép hộp inox 40x40x1,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,026 tấn
86 Gia công lan can bằng thép tấm inox dày 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 tấn
87 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,764 m2
88 Bu lông nở D8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 cái
89 Lan can inox kẹp kính; Kính cường lực dày 10mm, tay vịn gỗ Lim Nam Phi D65mm (lan can thông tầng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,18 m
90 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,495 m2
91 Công tác ốp đá rối, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,062 m2
92 Quét Sika Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,417 1m2
93 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,417 1m2
94 Gia công xà gồ thép C100x50x20x2.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,339 tấn
95 Gia công xà gồ thép C140x52x4,8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,965 tấn
96 Gia công cầu phong thép hộp 30x60x1,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,461 tấn
97 Gia công li tô thép hộp 20x20x1,2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,771 tấn
98 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,535 tấn
99 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 391,199 m2
100 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,023 100m2
101 Ngói úp nóc 3v/1md Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137,196 viên
102 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,655 100m2
103 Nhân công tháo dỡ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 công
104 Tủ điện loại có khóa 400x300x150(chế tạo trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
105 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 125Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
106 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 63Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
107 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 32Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
108 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 25Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
109 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
110 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
111 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
112 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
113 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
114 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
115 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 cái
116 Lắp đặt đèn led ốp trần D200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
117 Lắp đặt đèn downlight âm trần D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131 bộ
118 Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 2x36W, L=1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
119 Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1x36W, L=1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
120 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
121 Lắp đặt hộp phân dây 150x150x80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
122 Lắp đặt đèn compact gắn tường 40W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
123 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây cu/xlpe/pvc 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 m
124 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây cu/pvc/pvc 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
125 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây cu/pvc/pvc 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76 m
126 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây cu/pvc/pvc 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 205 m
127 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây cu/pvc/pvc 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 440 m
128 Ghen xoắn D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
129 Ghen xoắn D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116 m
130 Ghen xoắn D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 365 m
131 Đầu cốt đồng M25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
132 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
133 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
134 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135 m
135 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 m
136 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cọc
137 Thép góc ốp tường 50x50x5 L=2,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,063 kg
138 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,28 m3
139 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,173 100m3
140 Nhân đôi RJ45 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
141 Cáp mạng UTP CAT6 AMP chống nhiễu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 165 m
142 Ghen xoắn D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95 m
143 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
144 Dây nhảy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
145 ổ cắm điện thoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
146 Cáp điện thoại loại 10 đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
147 Cáp điện thoại loại 2x0.5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105 m
148 Phiến đấu dây điện thoại 10 đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
149 Cáp mạng UTP CAT6 AMP chống nhiễu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
150 Ghen xoắn D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 m
151 Cáp HDMI Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
152 Nhân công tháo dỡ phần nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 công
153 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m
154 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,23 100m
155 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m
156 Lắp đặt cút vuông PPR đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
157 Lắp đặt cút vuông PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
158 Lắp đặt cút vuông PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
159 Lắp đặt cút ren trong PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
160 Lắp đặt tê PPR đường kính 40/25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
161 Lắp đặt tê PPR đường kính 25/20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
162 Lắp đặt van hai chiều PPR, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
163 Lắp đặt van hai chiều PPR, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
164 Lắp đặt van phao, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
165 Lắp đặt côn thu PPR đường kính 40/25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
166 Lắp đặt côn thu PPR đường kính 25/20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
167 Lắp đặt măng sông PPR đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
168 Lắp đặt măng sông PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
169 Lắp đặt măng sông PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
170 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
171 Lắp đặt vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
172 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
173 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
174 Lắp đặt phễu thu nước + con thỏ D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
175 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
176 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
177 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
178 Lắp đặt ống nhựa u.PVC đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 100m
179 Lắp đặt ống nhựa u.PVC đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,88 100m
180 Lắp đặt ống nhựa u.PVC đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 100m
181 Lắp đặt ống nhựa u.PVC đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
182 Lắp đặt cút 135 u.PVC đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
183 Lắp đặt cút 135 u.PVC đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
184 Lắp đặt cút 135 u.PVC đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
185 Lắp đặt cút 90 u.PVC đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
186 Lắp đặt cút 90 u.PVC đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
187 Lắp đặt cút 135 u.PVC đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
188 Lắp đặt tê 45 u.PVC đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
189 Lắp đặt tê 45 u.PVC đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
190 Lắp đặt tê 45 u.PVC đường kính 90/42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
191 Lắp đặt tê 90 u.PVC đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
192 Lắp đặt tê 90 u.PVC đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
193 Lắp đặt côn mở u.PVC đường kính 90/42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
194 Lắp đặt côn mở u.PVC đường kính 110/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
195 Lắp đặt côn mở u.PVC đường kính 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
196 Lắp đặt chụp thông hơi D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
197 Lắp đặt măng sông u.PVC đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
198 Lắp đặt măng sông u.PVC đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
199 Lắp đặt măng sông u.PVC đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
200 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
201 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,943 m2
202 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,943 1m2
203 Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,95 m3
204 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,796 100m3
205 Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,716 m3
206 Ván khuôn, Ván khuôn lót móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,161 100m2
207 Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,827 m3
208 Ván khuôn Ván khuôn móng băng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,859 100m2
209 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,606 tấn
210 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,488 tấn
211 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,231 tấn
212 Đổ bê tông , bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,628 m3
213 Ván khuôn Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,175 100m2
214 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,071 tấn
215 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,188 tấn
216 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,484 tấn
217 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,074 m3
218 Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,104 m3
219 Ván khuôn Ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m2
220 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 tấn
221 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,104 tấn
222 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,398 100m3
223 Đổ bê tông , bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,27 m3
224 Ván khuôn ,Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,948 100m2
225 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,564 tấn
226 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,003 tấn
227 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,536 tấn
228 Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,187 m3
229 Ván khuôn, Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,182 100m2
230 Ván khuôn , Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,862 100m2
231 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,429 tấn
232 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,138 tấn
233 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,726 tấn
234 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,83 m2
235 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 257,927 m2
236 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,83 m2
237 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 257,927 m2
238 Đổ bê tông , bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,831 m3
239 Ván khuôn, Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,672 100m2
240 Ván khuôn, Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,221 100m2
241 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,766 tấn
242 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,839 tấn
243 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,785 m2
244 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,785 m2
245 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 322,112 m2
246 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 322,112 m2
247 Đổ bê tông , bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,076 m3
248 Ván khuôn, Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,316 100m2
249 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,161 tấn
250 Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,055 m3
251 Ván khuôn ,Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 100m2
252 Đổ bê tông , bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,165 m3
253 Ván khuôn , Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,246 100m2
254 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,497 tấn
255 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 tấn
256 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,645 m2
257 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,645 m2
258 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,993 m3
259 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 197,646 m3
260 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,941 m3
261 Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,862 m3
262 Ván khuôn , Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,078 100m2
263 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,061 tấn
264 Lát nền, sàn, kích thước gạch gốm 400x400 vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 159,924 m2
265 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,235 m2
266 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144,584 m2
267 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,126 m2
268 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,39 m2
269 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,415 m2
270 Sơn cột không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,415 m2
271 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 249,115 m2
272 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 249,115 m2
273 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,617 m2
274 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,617 m2
275 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 408,769 m2
276 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 408,769 m2
277 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220,971 m2
278 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220,971 m2
279 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,gạch thẻ inaxx, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,15 m2
280 Trần thạch cao chịu nước bao gồm nhân công lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,891 m2
281 Trần thạch cao khung xương vĩnh tường hoặc tương đương bao gồm nhân công lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,497 m2
282 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,388 m2
283 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,388 m2
284 Cửa đi 1 cánh nhôm hệ xingfa Sh one nhôm dày 1.7 ly kính an toàn dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,273 m2
285 Cửa đi 2 cánh nhôm hệ 450 nhôm dày 1.7ly kính an toàn dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,46 m2
286 Cửa số 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ xingfa Sh one nhôm dày 1.4 ly, kính an toàn dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,567 m2
287 Cửa số 1 cánh mở quay, mở hất nhôm hệ xingfa Sh one nhôm dày 1.4 ly kính an toàn dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m2
288 Vách kính cố định xingfa, kính an toàn dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,109 m2
289 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,166 m2
290 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,166 m2
291 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,581 tấn
292 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,675 m2
293 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,679 m2
294 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,928 m3
295 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,227 m2
296 trụ inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
297 Gia công lan can inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,103 tấn
298 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,257 m2
299 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,622 m3
300 Gia công hoa sắt vuông đặc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,059 tấn
301 Gia công lan can thép hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,101 tấn
302 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,191 m2
303 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,72 m2
304 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,779 m2
305 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,779 m2
306 Gia công cửa sắt thép vuông đặc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,017 tấn
307 Gia công cửa sắt thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 tấn
308 Lắp dựng cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,699 m2
309 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,983 m2
310 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,034 tấn
311 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,95 m2
312 quét sika Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,484 m2
313 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,484 m2
314 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,035 tấn
315 Gia công xà gồ thép C120x52x4,8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,579 tấn
316 Gia công cầu phong thép hộp 30x60x1,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,031 tấn
317 Gia công li tô thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,529 tấn
318 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 283,705 m2
319 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,173 tấn
320 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,087 100m2
321 Ngói úp nóc 3v/1md Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,944 viên
322 Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,212 m3
323 Xây gạch đăc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,977 m3
324 Công tác ốp đá rối vào chân bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,315 m2
325 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,459 m2
326 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,459 m2
327 Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,086 m3
328 Xây gạch đăc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,249 m3
329 Đổ bê tông , bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,564 m3
330 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,758 m2
331 Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,16 m3
332 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,6 m2
333 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,409 100m3
334 Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,466 m3
335 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,081 m3
336 Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,21 m3
337 Xây gạch đăc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,769 m3
338 Xây gạch đăc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,915 m3
339 Láng nền rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,316 m2
340 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,044 m2
341 đánh màu thành rãnh+thành hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,044 m2
342 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,803 m3
343 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,108 tấn
344 Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,202 m3
345 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,067 100m2
346 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cấu kiện
347 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,672 100m2
348 Tủ điện loại có khóa 400x350x150(chế tạo trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
349 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện =125Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
350 Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều - Cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
351 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
352 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
353 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
354 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
355 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
356 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
357 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
358 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
359 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
360 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 cái
361 Lắp đặt đèn led ốp trần D200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 bộ
362 Lắp đặt đèn downlight âm trần D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
363 Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 2x36W, L=1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 bộ
364 Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1x36W, L=1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
365 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
366 Lắp đặt hộp phân dây 150x150x80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 hộp
367 Lắp đặt đèn compact gắn tường 40W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
368 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây cu/xlpe/pvc 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 m
369 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây cu/pvc/pvc 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210 m
370 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây cu/pvc/pvc 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210 m
371 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây cu/pvc/pvc 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 490 m
372 Ghen xoắn D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
373 Ghen xoắn D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
374 Ghen xoắn D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 410 m
375 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây cu/xlpe/pvc 4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
376 Đầu cốt đồng M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
377 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
378 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
379 Kéo rải dây chống sét trên mái - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122 m
380 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 m
381 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cọc
382 Thép góc ốp tường 50x50x5 L=2,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,063 kg
383 Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,56 m3
384 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,106 100m3
385 Cáp mạng UTP CAT6 AMP chống nhiễu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
386 Ghen xoắn D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 m
387 Cáp quang Singer model 4 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
388 Nhân đôi RJ45 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
389 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
390 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
391 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,63 100m
392 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
393 Lắp đặt cút vuông PPR đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
394 Lắp đặt cút vuông PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
395 Lắp đặt cút vuông PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
396 Lắp đặt cút vuông PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
397 Lắp đặt cút ren trong PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 cái
398 Lắp đặt tê PPR đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
399 Lắp đặt tê PPR đường kính 50/25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
400 Lắp đặt tê PPR đường kính 50/32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
401 Lắp đặt tê PPR đường kính 32/25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
402 Lắp đặt tê PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
403 Lắp đặt tê PPR đường kính 25/20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
404 Lắp đặt tê PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
405 Lắp đặt van hai chiều PPR, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
406 Lắp đặt van hai chiều PPR, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
407 Lắp đặt van phao, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
408 Lắp đặt côn thu PPR đường kính 32/25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
409 Lắp đặt côn thu PPR đường kính 20/25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
410 Lắp đặt măng sông PPR đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
411 Lắp đặt măng sông PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
412 Lắp đặt măng sông PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
413 Lắp đặt măng sông PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
414 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
415 Lắp đặt vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
416 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
417 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
418 Lắp đặt phễu thu nước + con thỏ D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
419 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
420 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
421 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
422 Lắp đặt ống nhựa u.PVC đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m
423 Lắp đặt ống nhựa u.PVC đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,46 100m
424 Ống nhựa u.PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m
425 Ống nhựa u.PVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
426 Lắp đặt cút 135 u.PVC đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
427 Lắp đặt cút 135 u.PVC đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
428 Lắp đặt cút 135 u.PVC đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
429 Lắp đặt cút 90 u.PVC đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
430 Lắp đặt cút 90 u.PVC đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
431 Lắp đặt cút 135 u.PVC đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
432 Lắp đặt tê 45 u.PVC đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
433 Lắp đặt tê 45 u.PVC đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
434 Lắp đặt tê u.PVC đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
435 Lắp đặt tê 90 u.PVC đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
436 Lắp đặt côn mở u.PVC đường kính 90/42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
437 Lắp đặt côn mở u.PVC đường kính 110/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
438 Lắp đặt côn mở u.PVC đường kính 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
439 Lắp đặt côn mở u.PVC đường kính 110/90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
440 Lắp đặt chụp thông hơi D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
441 Lắp đặt chụp thông hơi D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
442 Lắp đặt măng sông u.PVC đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
443 Lắp đặt măng sông u.PVC đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
444 Lắp đặt măng sông u.PVC đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
445 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
446 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,264 m3
447 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,204 100m3
448 Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,696 m3
449 Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,891 m3
450 Ván khuôn, Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 100m2
451 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,139 tấn
452 Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,33 m3
453 Ván khuôn, Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m2
454 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 tấn
455 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,112 tấn
456 Xây gạch đăc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,988 m3
457 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,058 m2
458 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,058 m2
459 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,058 m2
460 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,497 m2
461 Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,621 m3
462 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 100m2
463 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 tấn
464 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cấu kiện
465 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,098 100m3
466 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,222 m3
467 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,153 m3
468 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,876 m3
469 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,603 10m2
470 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,966 m3
471 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,917 m3
472 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,892 m3
473 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 tấn
474 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,019 tấn
475 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,143 tấn
476 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 tấn
477 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,108 tấn
478 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,001 tấn
479 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 tấn
480 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,045 10m2
481 Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,773 m3
482 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m3
483 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,711 m3
484 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,622 m3
485 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,661 m3
486 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,605 m3
487 Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,396 m3
488 Ván khuôn, Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 100m2
489 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 tấn
490 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,061 tấn
491 Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,528 m3
492 Ván khuôn, Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 100m2
493 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,037 tấn
494 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,061 tấn
495 Đổ bê tông , bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,079 m3
496 Ván khuôn, Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m2
497 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,182 tấn
498 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,978 m2
499 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,978 m2
500 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,66 m3
501 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,32 m2
502 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,72 m
503 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,32 m2
504 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,709 m3
505 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,437 m3
506 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,48 m
507 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,296 m2
508 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,264 m2
509 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,264 m2
510 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,296 m2
511 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,796 m2
512 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,796 m2
513 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,647 m
514 Miết mạch tường gạch loại lõm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7 m2
515 Lát nền gạch granite 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,904 m2
516 Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,773 m3
517 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,097 100m3
518 Gia công xà gồ thép C100x50x20x2.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 tấn
519 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,176 m2
520 Lợp mái che tường bằng tôn múi 0.45 chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,145 100m2
521 Quét sika Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,064 m2
522 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,064 m2
523 Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Xingfa SH one hoặc tương đương nhôm dày 1.7 ly kính an toàn dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,92 m2
524 Cửa số 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ Xingfa SH one hoặc tương đương nhôm dày 1.4 ly, kính an toàn dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4 m2
525 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
526 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
527 Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1x36W, L=1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
528 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
529 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
530 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây cu/pvc/pvc 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 m
531 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây cu/pvc/pvc 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m
532 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây cu/pvc/pvc 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m
533 Ghen xoắn D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
534 Ghen xoắn D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m
535 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,243 100m3
536 Đổ bê tông , bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,392 m3
537 Rải bạt dứa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,293 100m2
538 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,281 m2
539 Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,09 m3
540 Đổ bê tông , bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132,27 m3
541 Rải bạt dứa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,818 100m2
542 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 881,8 m2
543 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,8 10m
544 Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,867 m3
545 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,567 m3
546 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,29 m2
547 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,29 m2
548 Cây tùng tháp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cây
549 Cỏ nhung nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,61 m2
550 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,023 100m3
551 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,252 m3
552 Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 m3
553 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,228 m3
554 Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,442 m3
555 Ván khuôn, Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,028 100m2
556 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,088 tấn
557 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,192 m3
558 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,849 m2
559 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,055 m2
560 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,055 m2
561 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,12 m
562 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,12 m2
563 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,734 m3
564 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,374 m2
565 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,374 m2
566 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,856 m3
567 Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,428 m3
568 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,076 tấn
569 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,882 m2
570 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,882 m2
571 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,493 tấn
572 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,685 m2
573 Lắp dựng hàng ròa hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,352 m2
574 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 tấn
575 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,109 tấn
576 Gia công cổng sắt bằng thép tấm dày 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,046 tấn
577 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,849 m2
578 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,355 m2
579 Khóa treo Viêt Tiệp hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
580 Chốt cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
581 Bản lề cổng mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
582 Banh xe cánh cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
583 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,954 100m3
584 Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,819 m3
585 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,527 100m3
586 Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,745 m3
587 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,6 m3
588 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121,003 m3
589 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,34 100m
590 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m3
591 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,897 m2
592 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,484 m3
593 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6 m2
594 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,838 m3
595 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,276 m2
596 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,876 m2
597 Đào xúc đất , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,943 100m3
598 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,384 100m3
599 San đất bãi thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,384 100m3
600 Lắp đặt dây cáp CU/XPLE/PVC 4x35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73 m
601 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây cu/xlpe/pvc 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 m
602 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây cu/xlpe/pvc 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 m
603 Con sơn thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
604 Đầu cốt đồng M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
605 Đầu cốt đồng M25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
606 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,16 100m
607 Lắp đặt cút vuông PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
608 Lắp đặt van phao, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
609 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
610 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
611 Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,44 m3
612 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,154 100m3
613 Máy bơm cấp nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
614 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,297 100m3
615 Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,299 m3
616 Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,612 m3
617 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,897 m3
618 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,4 m2
619 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,4 m2
620 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,6 m2
621 Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,704 m3
622 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,158 100m2
623 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,157 tấn
624 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 cấu kiện
625 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính ống 300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m
626 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,64 m3
627 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,049 100m3
628 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,541 m3
629 Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,108 m3
630 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,448 m3
631 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,163 m2
632 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,176 m2
633 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,176 m2
634 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,12 m3
635 Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,097 m3
636 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 100m2
637 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 tấn
638 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cấu kiện
639 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,189 m3
640 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,986 100m3
641 Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,249 m3
642 Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,84 m3
643 Ván khuôn, Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 100m2
644 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,563 tấn
645 Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,11 m3
646 Ván khuôn, Ván khuôn dầm đáy bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,101 100m2
647 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,052 tấn
648 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,366 tấn
649 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,148 100m3
650 Bê tông tấm nắp bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,653 m3
651 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn, nắp bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,247 100m2
652 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 tấn
653 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,563 tấn
654 Bê tông xà dầm bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,614 m3
655 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn, ván khuôn xà dầm bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,147 100m2
656 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm bể đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 tấn
657 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm bể đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,249 tấn
658 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,128 m3
659 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, Ván khuôn, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 100m2
660 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 tấn
661 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
662 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,924 m3
663 Trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,952 m2
664 Đánh màu thành bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,952 m2
665 Láng đáy bể có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,848 m2
666 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,931 m3
667 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,084 100m3
668 Bê tông sản lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 m3
669 Bê tông sản móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,56 m3
670 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,063 100m3
671 Sản xuất cột bằng thép hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,207 tấn
672 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,023 tấn
673 Lắp dựng cột thang sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,229 tấn
674 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 tấn
675 sản xuất bản thép chiếu nghỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,254 tấn
676 Lắp dựng bản thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,374 tấn
677 Sản xuất cốn thang bằng thép hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,061 tấn
678 Lắp dựng cốn thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,061 tấn
679 Sản xuất bậc thang bằng thép hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,069 tấn
680 sản xuất bản thép bậc thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,174 tấn
681 Lắp dựng bậc thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,243 tấn
682 Gia công lan can thép ống mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,034 tấn
683 Sản xuất lan can bàng thép hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,095 tấn
684 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,204 m2
685 Gia công lan can thép ống mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 tấn
686 Sản xuất lan can bàng thép hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,071 tấn
687 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,564 m2
688 Lắp bản mã liên kết thang với tường và nền bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
689 Bản mã 150x150x3 liên kết chân thang với nền bê tông và liên kết cốn thang vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,002 tấn
690 Bulong M10 ( liên kết bản mã ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Bộ
691 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,219 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->