Gói thầu: 01.XL: Xây dựng Nhà học 2 tầng 6 phòng Trường Mầm non xã Kỳ Nam

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200929550-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2020 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu 01.XL: Xây dựng Nhà học 2 tầng 6 phòng Trường Mầm non xã Kỳ Nam
Số hiệu KHLCNT 20200929428
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương thực hiện chương trình MTQG nông thôn mới, ngân sách thị xã, ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-11 17:08:00 đến ngày 2020-09-21 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,878,521,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,044 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 22,716 m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,012 100m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 11,241 m3
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,481 m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,364 100m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 7,192 100m3
8 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 9,668 100m3
9 Mua đất trên phương tiện tại mỏ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 666,304 m3
10 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6,663 100m3
11 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6,663 100m3
12 Vận chuyển đất 20km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6,663 100m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 31,168 m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,656 m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 45,359 m3
16 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,82 100m2
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,144 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,148 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,845 tấn
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 56,665 m3
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,489 100m2
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,253 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,647 tấn
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 16,382 m3
25 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 148,481 m3
26 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 66,268 m3
27 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 33,811 m3
28 Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3,867 m3
29 Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,773 m3
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,381 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,883 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3,672 tấn
33 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3,101 100m2
34 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 18,239 m3
35 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 15,275 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 81,35 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 164,418 m3
38 Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 20,264 m3
39 Xây cầu thang bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,734 m3
40 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,391 100m2
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,329 tấn
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,847 tấn
43 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 11,53 m3
44 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,365 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,149 tấn
46 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,489 100m2
47 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4,825 m3
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,569 tấn
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 5,657 tấn
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4,64 tấn
51 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6,225 100m2
52 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 49,517 m3
53 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 10,216 tấn
54 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 9,173 100m2
55 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 100,906 m3
56 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,807 tấn
57 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,202 100m2
58 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 5,464 m3
59 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 370,491 m2
60 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 843,198 m2
61 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 66,439 m2
62 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 600x300 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 209,07 m2
63 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 600x300 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 635,924 m2
64 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, gạch 600x15 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 36,161 m2
65 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 78,708 m2
66 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 78,708 m2
67 Trát móng bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 43,808 m2
68 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 43,808 m2
69 Lát đá bậc tam cấp đá nhân tạo Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 12,62 m2
70 Lát đá bậc cầu thang đá nhân tạo Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 46,052 m2
71 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 164,522 m2
72 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 48,86 m2
73 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 680,176 m2
74 Trát trần, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 849,109 m2
75 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 120,21 m2
76 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 456,672 m2
77 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1.300,998 m2
78 Trát trụ má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 98,472 m2
79 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 330,62 m
80 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 109,28 m
81 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 741,404 m2
82 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2.941,455 m2
83 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 68,221 m2
84 Vách ngăn Compact HPL Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 30,24 m2
85 SXLD lan can cầu thang + tay vịn Inox Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 27,73 m
86 Gia công lan can Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,718 tấn
87 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 142,84 m2
88 SX hoa sắt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 90,72 m2
89 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 90,72 m2
90 Gia công cửa song sắt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,32 m2
91 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,32 m2
92 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 328,832 1m2
93 SX cửa đi kính 2 cánh mở quay khung nhôm (bao gồm phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 65,52 m2
94 SX cửa đi kính 1 cánh mở quay khung nhôm (bao gồm phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 30,24 m2
95 SX cửa sổ kính 2 cánh mở quay khung nhôm (bao gồm phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 79,2 m2
96 SX ô gió khung nhôm mở hất Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 11,52 m2
97 SX vách kính khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4,8 m2
98 SXLD thép hộp 40x80x2 gia cường vách kính Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 m
99 Vẽ tranh tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 20,16 m2
100 Ảnh bác hồ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
101 Chữ INOX mạ đồng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 bộ
102 Ốp đá granit nhân tạo vào tường sử dụng keo dán Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 5,4 m2
103 Giá đỡ bàn đá chậu rửa INOX Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6 bộ
104 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3,048 tấn
105 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3,048 tấn
106 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 155,33 1m2
107 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 5,579 100m2
108 Tôn úp nóc khổ rộng 0,3m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 63,884 m
109 Ke chống bão Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2.179,667 cái
110 Nắp lỗ thăm mái Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,504 m2
111 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 46 bộ
112 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 36 bộ
113 Lắp đặt đèn cổ cò Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 bộ
114 Lắp đặt quạt ốp trần Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 36 cái
115 Lắp đặt quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 36 cái
116 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
117 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 42 cái
118 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
119 Lắp đặt công tắc đảo chiều Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
120 Lắp đặt ô cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 36 cái
121 Lắp đặt các automat 3 pha 80A Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
122 Lắp đặt các automat 1 pha 80A Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
123 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
124 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
125 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 870 m
126 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 624 m
127 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 90 m
128 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 120 m
129 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 100 m
130 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK D16mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1.490 m
131 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK D32mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 36 m
132 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 250x200x150 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 hộp
133 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 200x150x100 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 hộp
134 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 18 hộp
135 Quả cầu chắn rác Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 11 cái
136 Phễu thu nước PVC Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 11 cái
137 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,85 100m
138 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 22 cái
139 Đai giữ ống L300 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 26 m
140 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,46 100m
141 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 18 cái
142 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110-90mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
143 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110-90mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
144 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,44 100m
145 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 36 cái
146 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-42mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
147 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,72 100m
148 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 42 cái
149 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 18 cái
150 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,42 100m
151 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 38 cái
152 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
153 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,84 100m
154 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 28 cái
155 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
156 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32-21mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 28 cái
157 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32-21mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
158 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32-27mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
159 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,12 100m
160 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
161 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
162 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
163 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,85 100m
164 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 126 cái
165 Lắp đặt van khóa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
166 Lắp đặt van khóa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
167 Lắp đặt xí bệt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 24 bộ
168 Lắp đặt vòi xịt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 24 cái
169 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 12 bộ
170 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 18 bộ
171 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 18 cái
172 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6 bộ
173 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
174 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 bể
175 Khoan tay máy bơm nước ngầm sâu 20m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 lỗ
176 Máy bơm và các linh kiện khác Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 bộ
177 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,2 100m
178 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,2 100m
179 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 20,196 m3
180 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,202 100m3
181 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
182 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 80 m
183 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 50 m
184 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 11 cọc
185 Chân bật dây dẫn sét Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 30 cái
186 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,16 100m
187 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 7,941 100m2
188 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 47,467 m3
189 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 16,371 m3
190 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,358 m3
191 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,054 100m2
192 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,182 tấn
193 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4,162 m3
194 Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 7,745 m3
195 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,061 100m2
196 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,052 tấn
197 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,596 m3
198 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,829 100kg
199 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,061 100m2
200 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,82 m3
201 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 5 1cấu kiện
202 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 12,246 m2
203 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 79,664 m2
204 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6,12 m2
205 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 85,074 m2
206 Trung tâm báo cháy 5 kênh (Tawain) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 bộ
207 Đầu báo khói quang (Tawain) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 12 bộ
208 Đầu báo nhiệt (Tawain) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 12 bộ
209 Nút báo cháy khẩn cấp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
210 Chuông báo cháy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
211 Đèn báo cháy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
212 Hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 hộp
213 Thiết bị kiểm tra cuối nguồn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 5 bộ
214 Nguồn Ắc quy dự phòng 24V-DC-NI-C Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 bộ
215 Lắp đặt hộp đấu nối chuyên dụng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 hộp
216 Dây dẫn điện tín hiệu cho đầu báo cháy 2x0.75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 265 m
217 Lắp đặt ống gen nhựa chìm chống cháy D16 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 360 m
218 Lắp đặt cáp tín hiệu ra trung tâm báo cháy 10x2x0.5 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 150 m
219 Lắp đặt ống nhựa chìm chống cháy D32 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 110 m
220 Băng dính , thiếc hàn, cốt đầu dây Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1
221 Đinh vít nở Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1
222 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4 cọc
223 Hệ thống dây tiếp địa cho tủ báo cháy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 12 m
224 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 cho đèn sự cố và Exit Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 60 m
225 Chi phí đấu nối, hiệu chỉnh hệ thống chuyển giao công nghệ, hướng dẫn sử dụng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 công
226 Lắp đặt hộp kỹ thuật báo cháy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 hộp
227 Bình chữa cháy MT3 CO2 (TQ) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4 bộ
228 Bình chữa cháy MFZ4 (TQ) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 8 bộ
229 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy KT 500x600x180 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4 hộp
230 Bảng tiêu lệnh và nội quy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4 bộ
B PCCC NGOÀI TRỜI
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 63 m3
2 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,15 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,48 100m3
4 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,2 100m
5 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
6 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
7 Hộp thiết bị chữa cháy ngoài trời Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3 hộp
8 Vòi chữa cháy dài 20m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6 cuộn
9 Lắp đặt lăng chữa cháy ĐK65mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
10 Bu lông + ecu M16 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 72 bộ
11 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p hàn, dài 8m, ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,12 100m
12 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 14 cái
13 Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
14 Lắp đặt côn thép D100-80 nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
15 Gioăng cao su mặt bích D100 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 10 cái
16 Lắp đặt van ren, ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
17 Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
18 Rọ hút gang D100 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
19 Máy bơm nước Q=40m3/H; H=45M; P=7,5KW Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
20 Máy bơm dự phòng động cơ Diezel 40m3/h; H=40, P=7,5KW Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
21 Bu lông + ecu M16 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 160 bộ
22 Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 1 tủ
23 Khớp chống rung máy bơm D100 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
24 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 50 m
25 Nhà đặt máy bơm chữa cháy làm khung thép hộp, bịt che tôn KT1,2x1,4 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,68 m2
C BỂ CHỨA NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,701 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,149 100m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,02 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,394 m3
5 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,804 100m2
6 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,198 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,07 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,722 tấn
9 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,023 tấn
10 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,067 tấn
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,246 tấn
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,127 tấn
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 15,667 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,002 100m2
15 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,004 100kg
16 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,037 m3
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 1cấu kiện
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 46,5 m2
19 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 33,72 m2
20 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 33,72 m2
21 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 18,36 m2
22 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,01 tấn
23 Gia công kết cấu thép dạng phức tạp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,005 tấn
24 Lắp đặt kết cấu thép dạng phức tạp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,005 tấn
25 Lắp cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 10 cái
26 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 10 cái
27 Bu lông M12 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->