Gói thầu: 01.XL: Xây dựng Nhà học 2 tầng 6 phòng Trường Mầm non xã Kỳ Nam
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200929550-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2020 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| Tên gói thầu | 01.XL: Xây dựng Nhà học 2 tầng 6 phòng Trường Mầm non xã Kỳ Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20200929428 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương thực hiện chương trình MTQG nông thôn mới, ngân sách thị xã, ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-11 17:08:00 đến ngày 2020-09-21 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,878,521,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,044 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22,716 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,012 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,241 | m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,481 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,364 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,192 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,668 | 100m3 |
| 9 | Mua đất trên phương tiện tại mỏ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 666,304 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,663 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,663 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 20km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,663 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 31,168 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,656 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 45,359 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,82 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,144 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,148 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,845 | tấn |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 56,665 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,489 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,253 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,647 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16,382 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 148,481 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 66,268 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 33,811 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,867 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,773 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,381 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,883 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,672 | tấn |
| 33 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,101 | 100m2 |
| 34 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18,239 | m3 |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,275 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 81,35 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 164,418 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20,264 | m3 |
| 39 | Xây cầu thang bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,734 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,391 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,329 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,847 | tấn |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,53 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,365 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,149 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,489 | 100m2 |
| 47 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,825 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,569 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,657 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,64 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,225 | 100m2 |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 49,517 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,216 | tấn |
| 54 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,173 | 100m2 |
| 55 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 100,906 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,807 | tấn |
| 57 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,202 | 100m2 |
| 58 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,464 | m3 |
| 59 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 370,491 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 843,198 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 66,439 | m2 |
| 62 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 600x300 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 209,07 | m2 |
| 63 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 600x300 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 635,924 | m2 |
| 64 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, gạch 600x15 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 36,161 | m2 |
| 65 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 78,708 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 78,708 | m2 |
| 67 | Trát móng bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 43,808 | m2 |
| 68 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 43,808 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp đá nhân tạo | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,62 | m2 |
| 70 | Lát đá bậc cầu thang đá nhân tạo | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 46,052 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 164,522 | m2 |
| 72 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 48,86 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 680,176 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 849,109 | m2 |
| 75 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 120,21 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 456,672 | m2 |
| 77 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.300,998 | m2 |
| 78 | Trát trụ má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 98,472 | m2 |
| 79 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 330,62 | m |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 109,28 | m |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 741,404 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.941,455 | m2 |
| 83 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 68,221 | m2 |
| 84 | Vách ngăn Compact HPL | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30,24 | m2 |
| 85 | SXLD lan can cầu thang + tay vịn Inox | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 27,73 | m |
| 86 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,718 | tấn |
| 87 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 142,84 | m2 |
| 88 | SX hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 90,72 | m2 |
| 89 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 90,72 | m2 |
| 90 | Gia công cửa song sắt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,32 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,32 | m2 |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 328,832 | 1m2 |
| 93 | SX cửa đi kính 2 cánh mở quay khung nhôm (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 65,52 | m2 |
| 94 | SX cửa đi kính 1 cánh mở quay khung nhôm (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30,24 | m2 |
| 95 | SX cửa sổ kính 2 cánh mở quay khung nhôm (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 79,2 | m2 |
| 96 | SX ô gió khung nhôm mở hất | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,52 | m2 |
| 97 | SX vách kính khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,8 | m2 |
| 98 | SXLD thép hộp 40x80x2 gia cường vách kính | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | m |
| 99 | Vẽ tranh tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20,16 | m2 |
| 100 | Ảnh bác hồ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 101 | Chữ INOX mạ đồng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 102 | Ốp đá granit nhân tạo vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,4 | m2 |
| 103 | Giá đỡ bàn đá chậu rửa INOX | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 104 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,048 | tấn |
| 105 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,048 | tấn |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 155,33 | 1m2 |
| 107 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,579 | 100m2 |
| 108 | Tôn úp nóc khổ rộng 0,3m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 63,884 | m |
| 109 | Ke chống bão | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.179,667 | cái |
| 110 | Nắp lỗ thăm mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,504 | m2 |
| 111 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 46 | bộ |
| 112 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 36 | bộ |
| 113 | Lắp đặt đèn cổ cò | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 114 | Lắp đặt quạt ốp trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 36 | cái |
| 115 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 36 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 42 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 36 | cái |
| 121 | Lắp đặt các automat 3 pha 80A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt các automat 1 pha 80A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 870 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 624 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 90 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 120 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 100 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK D16mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.490 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK D32mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 36 | m |
| 132 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 250x200x150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 133 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 200x150x100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 134 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | hộp |
| 135 | Quả cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11 | cái |
| 136 | Phễu thu nước PVC | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,85 | 100m |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22 | cái |
| 139 | Đai giữ ống L300 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 26 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,46 | 100m |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110-90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110-90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,44 | 100m |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 36 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-42mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,72 | 100m |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 42 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,42 | 100m |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 38 | cái |
| 152 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,84 | 100m |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32-21mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32-21mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32-27mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,12 | 100m |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 162 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,85 | 100m |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 126 | cái |
| 165 | Lắp đặt van khóa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt van khóa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 167 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24 | bộ |
| 168 | Lắp đặt vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 169 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 170 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | bộ |
| 171 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 172 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 173 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 174 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bể |
| 175 | Khoan tay máy bơm nước ngầm sâu 20m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | lỗ |
| 176 | Máy bơm và các linh kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2 | 100m |
| 179 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20,196 | m3 |
| 180 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,202 | 100m3 |
| 181 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 182 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 80 | m |
| 183 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m |
| 184 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11 | cọc |
| 185 | Chân bật dây dẫn sét | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | cái |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,16 | 100m |
| 187 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,941 | 100m2 |
| 188 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 47,467 | m3 |
| 189 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16,371 | m3 |
| 190 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,358 | m3 |
| 191 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,054 | 100m2 |
| 192 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,182 | tấn |
| 193 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,162 | m3 |
| 194 | Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,745 | m3 |
| 195 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,061 | 100m2 |
| 196 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,052 | tấn |
| 197 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,596 | m3 |
| 198 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,829 | 100kg |
| 199 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,061 | 100m2 |
| 200 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,82 | m3 |
| 201 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | 1cấu kiện |
| 202 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,246 | m2 |
| 203 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 79,664 | m2 |
| 204 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,12 | m2 |
| 205 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 85,074 | m2 |
| 206 | Trung tâm báo cháy 5 kênh (Tawain) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 207 | Đầu báo khói quang (Tawain) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 208 | Đầu báo nhiệt (Tawain) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 209 | Nút báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 210 | Chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 211 | Đèn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 212 | Hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | hộp |
| 213 | Thiết bị kiểm tra cuối nguồn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | bộ |
| 214 | Nguồn Ắc quy dự phòng 24V-DC-NI-C | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 215 | Lắp đặt hộp đấu nối chuyên dụng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | hộp |
| 216 | Dây dẫn điện tín hiệu cho đầu báo cháy 2x0.75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 265 | m |
| 217 | Lắp đặt ống gen nhựa chìm chống cháy D16 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 360 | m |
| 218 | Lắp đặt cáp tín hiệu ra trung tâm báo cháy 10x2x0.5 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 150 | m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa chìm chống cháy D32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 110 | m |
| 220 | Băng dính , thiếc hàn, cốt đầu dây | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | lô |
| 221 | Đinh vít nở | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | lô |
| 222 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cọc |
| 223 | Hệ thống dây tiếp địa cho tủ báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | m |
| 224 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 cho đèn sự cố và Exit | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 60 | m |
| 225 | Chi phí đấu nối, hiệu chỉnh hệ thống chuyển giao công nghệ, hướng dẫn sử dụng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | công |
| 226 | Lắp đặt hộp kỹ thuật báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | hộp |
| 227 | Bình chữa cháy MT3 CO2 (TQ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 228 | Bình chữa cháy MFZ4 (TQ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 229 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy KT 500x600x180 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | hộp |
| 230 | Bảng tiêu lệnh và nội quy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| B | PCCC NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 63 | m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,15 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,48 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 7 | Hộp thiết bị chữa cháy ngoài trời | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | hộp |
| 8 | Vòi chữa cháy dài 20m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cuộn |
| 9 | Lắp đặt lăng chữa cháy ĐK65mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 10 | Bu lông + ecu M16 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 72 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p hàn, dài 8m, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,12 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thép D100-80 nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 15 | Gioăng cao su mặt bích D100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 18 | Rọ hút gang D100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 19 | Máy bơm nước Q=40m3/H; H=45M; P=7,5KW | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 20 | Máy bơm dự phòng động cơ Diezel 40m3/h; H=40, P=7,5KW | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 21 | Bu lông + ecu M16 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 160 | bộ |
| 22 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | 1 tủ |
| 23 | Khớp chống rung máy bơm D100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m |
| 25 | Nhà đặt máy bơm chữa cháy làm khung thép hộp, bịt che tôn KT1,2x1,4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,68 | m2 |
| C | BỂ CHỨA NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,701 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,149 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,02 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,394 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,804 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,198 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,07 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,722 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,023 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,067 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,246 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,127 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,667 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,002 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,004 | 100kg |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,037 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | 1cấu kiện |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 46,5 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 33,72 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 33,72 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18,36 | m2 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,01 | tấn |
| 23 | Gia công kết cấu thép dạng phức tạp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,005 | tấn |
| 24 | Lắp đặt kết cấu thép dạng phức tạp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,005 | tấn |
| 25 | Lắp cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 27 | Bu lông M12 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi