Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200930825-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Khánh Hòa
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20181250912
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-12 08:45:00 đến ngày 2020-10-02 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 68,827,557,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,100,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B Phần nền đường
1 Đào đất nền (kể cả đào đất hữu cơ, đập bỏ kết cấu nhà dân, xúc vận chuyển đi đổ đúng nơi quy định) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.036,71 m3
2 Đào đất không thích hợp bằng máy, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.791,41 m3
3 Đào đất nền đường làm mới bằng máy, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.945,46 m3
4 Đập bỏ kết cấu BT bó vỉa, dải phân cách Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,53 m3
5 Lu lèn nguyên thổ độ chặt yêu cầu K=0,95 dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.503,75 m3
6 Đắp nền đường bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu đạt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28.006,27 m3
7 Đắp nền đường bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu đạt K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.528,92 m3
8 Cung cấp đất đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 31.548,29 m3
C Phần móng đường:
1 Thi công móng CPĐD loại II Dmax37.5 dày 30cm (Chia làm 2 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.752,09 m3
2 Thi công móng CPĐD loại I Dmax25 dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.331,3 m3
D Phần mặt đường BTN
1 Cắt khe mặt đường BTN dày 14cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,4 m
2 Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương CSS-1 TC 0.5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.161,57 m2
3 Thi công lớp BTNC12.5 chiều dầy 7cm bù vênh trên mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 965,46 m2
4 Thi công lớp BTNC12.5 chiều dầy 4cm bù vênh trên mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,11 m2
5 Tưới nhựa thấm bám T/C 1kg/m2 trên móng CPĐD bằng nhựa lỏng MC70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15.369,84 m2
6 Thi công lớp BTNC19 dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15.396,24 m2
7 Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương CSS-1 TC 0.5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16.369,24 m2
8 Thi công mặt đường lớp BTNC12.5 hạt mịn dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15.369,84 m2
9 Thi công lớp BTNC12.5 hạt mịn dày 7cm trên mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.026,4 m2
E Phần Bordure, đảo giữa, vỉa hè
F Bó vỉa
1 Lót nilon tái sinh móng bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.046,21 m2
2 BT đá 1x2 M250 bó vỉa đổ tại chỗ, khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 266,77 m3
G Vỉa hè
1 Đào đất móng gờ chặn vỉa hè bằng NL, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,35 m3
2 Đệm đá 4x6 móng dày 10cm móng gờ chặn Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,54 m3
3 BT đá 2x4 M150 gờ chặn KT(30x15cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,41 m3
4 Lót nilon tái sinh trước khi làm nước cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.761,07 m2
5 Thi công lớp cốt bê tông đá 4x6 M75 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 476,11 m3
6 Lát gạch Terazzo 400x400 VXMPC40 M75 dày 3.2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.014,75 m2
H Vỉa hè BTXM
1 Thi công móng CPĐD loại I Dmax25, dày 14cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,75 m3
2 Lót 2 lớp giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,61 m2
3 BT đá 1x2 M300 mặt đường BTXM( trừ gỗ chèn khe) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,92 m3
I Vuốt nối các đường dân sinh
1 T/C móng CPĐD Dmax 25 loại 1 dày 14cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1 m3
2 Lót giấy dầu 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m2
3 BT đá 1x2 M300 mặt đường BTXM( trừ gỗ chèn khe) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,63 m3
J Đảo giữa
1 Bê tông đá 1x2 M250 thành đảo đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 327,24 m3
2 Thi công lớp cốt bằng BT đá 4x6 M75 dày 10cm tại vị trí hạ đảo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
3 Lát gạch Terazzo 400x400 VXMPC40 M75 dày 2,5cm tại vị trí hạ đảo Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
4 Thi công tầng lọc ngược (50% đá 1x2 + 50% đá 2x4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 m3
5 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D40 làm lỗ thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,25 md
6 Đắp đất thịt trồng cây bên trong lòng đảo Mô tả kỹ thuật theo chương V 288,34 m3
7 Sơn 3 nước thành đảo giữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 680,39 m2
K Đảo giữa vị trí thoát ngang đường
1 Cắt khe nền sân BT sâu 12cm để làm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m
2 BT đá 1x2 M250 móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 m3
3 Cung cấp, lắp đặt thanh inox kẽm D=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
L Lỗ trồng cây:
1 Đào đất lỗ trồng cây bằng NL, đất C3, vận chuyển đất đi đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,76 m3
2 BT móng đá 1x2 M200 lỗ trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,12 m3
M Phần an toàn giao thông
1 Sơn phản quang dày 2mm, màu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.136,2 m2
2 Sơn phản quang vạch gồ giảm tốc dày 6mm, màu vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,5 m2
3 TC & lắp đặt trụ biển báo bằng ống sắt D80, cao 2.85m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trụ
4 TC & lắp đặt trụ biển báo bằng ống sắt D80, Trụ dài 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 trụ
5 TC & lắp đặt trụ biển báo bằng ống sắt D80, Trụ dài 3.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 trụ
6 TC & lắp đặt trụ biển báo bằng ống sắt D80, Trụ dài 3.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 trụ
7 TC & lắp đặt trụ biển báo bằng ống sắt D80, Trụ dài 3.6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 trụ
8 TC & lắp đặt trụ biển báo bằng ống sắt D80, Trụ dài 3.85m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 trụ
9 TC & lắp đặt biển phản quang bát giác D=70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 TC & lắp đặt biển báo phản quang tròn D70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
11 TC & lắp đặt biển báo PQ tam giác 70x70x70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
12 TC & lắp đặt biển báo PQ vuông 60x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
13 TC & lắp đặt biển báo PQ chữ nhật 40x75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
14 TC & lắp đặt biển báo PQ chữ nhật 90x45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 TC & lắp đặt biển báo PQ chữ nhật 100x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
N Phần tường hộ lan mềm
1 Đào đất móng trụ đỡ tường hộ lan bằng nhân lực, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,11 m3
2 BT đá 2x4 M150 móng trụ đỡ tường hộ lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,83 m3
3 Cung cấp trụ thép (cột 150x150x2000x5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 tru
4 Cung cấp tấm sóng giữa KT3320 x 310 x 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 tấm
5 Cung cấp tấm sóng đầu KT 700 x310x 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 tấm
6 Cung cấp hạt phản quang KT 150x150x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Cung cấp hộp đệm KT U150x150x3x360mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 hộp
8 Cung cấp Bulong các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 414 con
9 Sơn 3 nước vàng đen thanh giữa hộ lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,11 m2
O Phần cây xanh
P Trồng cây xanh vỉa hè
1 Cung cấp, trồng cây Sao đen H>=3.5m; D>=8cm (kể cả cung cấp đất màu, tro trấu trồng cây, kể cả bảo dưỡng cây trồng sau 3 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 106 cây
2 Cung cấp và trồng cỏ lá tre (kể cả bảo dưỡng cây trồng sau 3 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,76 m2
Q Trồng cây cảnh, cỏ bồn hoa (tại những vị trí đảo giữa)
1 Đào đất lỗ trồng cây bằng NL, đất C3, Vận chuyển đất đi đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,48 m3
2 Cung cấp, trồng cây dương H>=1m D>=2cm (kể cả bảo dưỡng cây trồng sau 3 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 225 cây
3 Cung cấp, trồng cây trang đỏ (kể cả bảo dưỡng cây trồng sau 3 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 cây
4 Cung cấp và trồng cây lá mỡ, mật độ 16 giỏ /m2 (kể cả bảo dưỡng cây trồng sau 3 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,4 m2
5 Cung cấp, trồng cỏ lá tre (kể cả bảo dưỡng cây trồng sau 3 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 711,18 m2
R PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
S Phần hố thu, giếng thăm
1 Đào đất móng hố thu bằng máy, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.363,8 m3
2 Đệm đá 4x6 móng dày 10cm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,91 m3
3 Tháo dở hố thu cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 BT đá 2x4 M200 móng hố Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,22 m3
5 BT đá 2x4 M200 tường hố, đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,56 m3
6 C/C, lắp đặt cốt thép đà kiềng, D<=12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.053,66 kg
7 BT đá 1x2 M250 đà kiềng đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,76 m3
8 C/C, lắp đặt cốt thép đan đúc sẵn D=12-18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.144,55 kg
9 BT đá 1x2 M250 tấm đan chìm đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m3
10 C/C,lắp đặt cốt thép nắp đan đúc sẵn, D<=12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,72 kg
11 BT đá 1x2 M250 tấm đan mương đúc sẵn (kể cả lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 m3
T Hố thu nước
1 Cung cấp, lắp đặt cốt thép hộc hố thu đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 448,8 kg
2 BT đá 1x2 M250 hộc thu nước đúc sẵn ( kể cả lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,65 m3
3 VXM M100 dày 2cm tạo dốc hộc hố thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 m2
4 BT đá 1x2 M250 gờ bó vỉa đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,82 m3
5 Cung cấp thép L50x50 làm khung đỡ lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 414,92 kg
6 Cung cấp thép L40x40 làm khung lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 313,28 kg
7 Cung cấp thép tấm KT 314x33x8 làm lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 429,44 kg
8 Cung cấp thép tấm 100x400x5 chẻ đuôi cá Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,44 kg
9 Gia công, lắp đặt lưới chắn rác thép mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.224,08 kg
10 Cung cấp bản lề D=16mm L=370mm thép mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,52 kg
11 Cung cấp, Lđ van lật ngăn mùi D315mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
12 Cung cấp, lắp đặt nắp gang KT (1000x1000x70), tải trọng 400KN Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
13 Cung cấp,lắp đặt nắp gang KT (1000x1000x70), tải trọng 250KN Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Cung cấp, lắp đặt hố thu ngăn mùi van lật tự động đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
15 Xây tường bằng gạch thẻ (4x8x19) VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 m3
16 Tô thành mương VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m2
17 Đắp đất móng hố thu, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 963,11 m3
U Phần ống, móng cống tròn
1 Đào đất móng cống tròn bằng máy, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.580,34 m3
2 Đệm đá 4x6 dày 10 cm móng băng cống tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,89 m3
3 BT đá 2x4 M150 móng băng cống tròn, đỗ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 574,1 m3
4 Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D=400, H=30 (kể cả Xảm mối nối và gioăng cao su) Mô tả kỹ thuật theo chương V 384 md
5 Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D=600, H=30 (kể cả Xảm mối nối và gioăng cao su) Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,5 md
6 Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D=800, H=30 (kể cả Xảm mối nối và gioăng cao su) Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,5 md
7 Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D=1000, H=30 (kể cả Xảm mối nối và gioăng cao su) Mô tả kỹ thuật theo chương V 327 md
8 Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D=1200, H=30 (kể cả Xảm mối nối và gioăng cao su) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 md
9 Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D=1500, H=30 (kể cả Xảm mối nối và gioăng cao su) Mô tả kỹ thuật theo chương V 166 md
10 Đắp đất công trình, K=0,95, tận dụng từ đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.126,1 m3
V Cửa xả
1 Đệm đá 4x6 dày 10cm móng, tường đầu, tường cánh, thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,44 m3
2 BT đá 2x4 M200 móng tường đầu , tường cánh đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,91 m3
3 BT đá 2x4 M200 tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,69 m3
W Phần bồi hoàn mương thủy lợi
X Bồi hoàn mương thủy lợi bằng mương bê tông (40x50)cm:
1 Đệm đá 4x6 móng mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,04 m3
2 BT đá 2x4 M150 móng mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,52 m3
3 BT đá 2x4 M200 thành mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,43 m3
4 C/C, lắp đặt cốt thép tấm BT đúc sẵn, D<=12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,4 kg
5 BT đá 1x2 M250 tấm bê tông đúc sẵn (kể cả lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 m3
Y Hộp nối
1 Đệm đá 4x6 móng dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,41 m3
2 BT móng đá 2x4 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 m3
3 BT đá 2x4 M200 thành hố Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,54 m3
Z Cống ngang băng đường
1 Đào đất hố móng, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,96 m3
2 Đệm đá 4x6 dày 10cm móng băng cống tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,84 m3
3 BT đá 2x4 M150, móng cống đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,62 m3
4 Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D=800, H=30 (kể cả xảm mối nối và gioăng cao su) Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 md
5 Đắp đất công trình, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,24 m3
AA Phần hào kỹ thuật
AB Phần hố ga hào kỹ thuật:
1 Đào đất hố móng, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 265,16 m3
2 Đệm đá 4x6 móng hố dày 10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,65 m3
3 BT đá 2x4 M200 móng hố đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6 m3
4 Đệm lớp sỏi cuộn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,46 m3
5 BT đá 1x2 M200 thành hố Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,55 m3
6 BT đá 1x2 M250 đà kiềng đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,61 m3
7 C/C, lắp đặt cốt thép đà kiềng, D<=12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 712,58 kg
8 Cung cấp, lắp đặt cốt thép đan đúc sẵn D=12-18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.079,54 kg
9 BT đá 1x2 M250 tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,59 m3
10 Gia công, lắp đặt thép góc L60x60X5 (kể cả mạ kẽm nhúng nóng thép góc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.360,84 kg
11 Cung cấp ron cao su dày 1cm đệm năp gang hố hào Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,8 md
12 Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cấu kiện
13 Đắp đất công trình, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,75 m3
AC Phần cống hộp hào kỹ thuật:
1 Đào đất móng cống hào kỹ thuật bằng máy, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.564,72 m3
2 Đệm đá 4x6 móng dày 10 cm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,63 m3
3 BT đá 2x4 M150 móng hào đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 330,62 m3
4 Cung cấp, lắp đặt cống hào 2 ngăn chồng tầng KT(35x35x50) loại vỉa hè (kể cả xảm mối nối và gioăng cao su) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.097 bộ (1md)
5 Cung cấp, lắp đặt cống hào 2 ngăn chồng tầng KT(35x35x50) loại lòng đường (kể cả xảm mối nối và gioăng cao su) Mô tả kỹ thuật theo chương V 298 bộ (1md)
6 Đắp đất công trình, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.227,88 m3
AD PHẦN ĐIỆN CHIÊU SÁNG
AE Phần lắp đặt
AF Cột đèn 11m cần đơn: 1 trụ
1 Thân trụ đèn chiếu sáng 9m, dày 4mm mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
2 Cần đèn cao 2m, vươn 1,5m - cần đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cần
3 Đèn led chiếu sáng đường phố 150W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Đánh số cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
5 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
AG Cột đèn 11m cần đôi: 13 trụ
1 Thân trụ đèn chiếu sáng 9m, dày 4mm mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cột
2 Cần đèn cao 2m, vươn 1,5m - cần đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cần
3 Đèn led chiếu sáng đường phố 150W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
4 Đánh số cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 1 cột
5 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 1 bộ
AH Cột đèn 11m cần ba: 8 trụ
1 Thân trụ đèn chiếu sáng 9m, dày 4mm mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cột
2 Cần đèn cao 2m, vươn 1,5m - cần ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cần
3 Đèn led chiếu sáng đường phố 150W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
4 Đánh số cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 cột
5 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 bộ
AI Bảng điện cửa cột
1 Cung cấp và lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 1 bảng
2 Cầu chì hộp nhựa 5A-250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 cái
AJ Tiếp địa
1 Tiếp địa cột đèn LR-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 1 bộ
2 Dây tiếp địa tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
3 Tiếp địa cột đèn LR-8L Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 bộ
AK Dây điện, cáp điện, phụ kiện
1 Cung cấp và lắp đặt cáp LV-ABC-4x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
2 Cáp điện CVV/DSTA-0,6/1kV-4x16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 890,5 m
3 Dây đồng trần M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 893 m
4 Cáp điện CVV/DSTA-0,6/1kV-3x2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 663 m
5 Cáp điện CVV-DK-0,6/1kV-4x16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
6 Đầu cốt đồng 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 306 cái
7 Đầu cốt đồng 16mm2 (nối đất + cáp vào tủ điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
8 Đầu cốt đồng nhôm 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Làm đầu cáp 4x16 đường dây cáp ngầm (kể cả đầu cốt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 1 đầu cáp
10 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 1 đầu cáp
11 Khóa néo dây dẫn NG-ABC-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Khóa néo dây dẫn NC-ABC-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
13 Kẹp răng xuyên cách điện 1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Băng keo cách điện 1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Cung cấp và lắp ống nhựa xoắn Ø50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
16 Kẹp ống KE-40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
17 Nút loe NL-40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
18 Nút cao su chống thấm 50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
19 Đai thép không gỉ 0,7x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
20 Khóa đai thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
AL Ống bảo vệ cáp ngầm
1 Ống sắt tráng kẽm Ø76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 149 m
2 Ống nhựa xoắn 50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 896,5 m
3 Măng sông ống thép D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
AM Tủ điện điều khiển
1 Cung cấp,lắp đặt tủ điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
2 Cung cấp, lắp giá đỡ tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cái
AN Phần di dời cột đèn trên đường 23/10
1 Tháo thu hồi cần đèn đôi hiện có (Knc=0,45) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cần
2 Tháo cáp ngầm hiện có (Knc=0,45) Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 m
3 Tháo và lắp lại thân trụ đèn 11m (Knc=1,45, Km=1,45) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
4 Cần đèn cao 2m, vươn 1,5m - cần ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cần
5 Tháo và lắp lại đèn sodium cao áp 250W hiện có (Knc=1,45, Km=1,45) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
6 Đèn led chiếu sáng đường phố 150W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Cáp điện CVV/DSTA-0,6/1kV-4x16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 m
AO Phần xây dựng
AP Phần đầu tư xây dựng mới
1 Móng cột MT-1,0x1,0: 21 móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 móng
2 Hào cáp băng đường HCN-ĐN: 142,00 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 142 m
3 Hào cáp chôn dưới vỉa hè HCN-VH: 54,00 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m
4 Hào cáp chôn dưới dải phân cách HCN-DPC: 605,50 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 605,5 m
AQ Phần di dời cột đèn trên đường 23/10
1 Móng cột MT-1,0x1,0 : 02 móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 móng
2 Hào cáp băng đường HCN-ĐN : 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
3 Phá bỏ bê tông móng cũ : 02 móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 móng
AR PHẦN ĐÈN TÍN HIỆU
AS Phần lắp đặt
1 Cung cấp trụ đèn tín hiệu cao 6m + tay vươn 6m, kể cả hệ thống đèn & bảng chỉ dẫn giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 trụ
2 Cung cấp trụ đèn tín hiệu cao 6m + tay vươn 8m, kể cả hệ thống đèn & bảng chỉ dẫn giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trụ
3 Cung cấp trụ đèn tín hiệu cao 2,6m + hệ thống đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 trụ
4 Tiếp địa cột đèn LR-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
AT Dây điện, cáp điện, phụ kiện
1 Cung cấp, lắp đặt cáp điều khiển DVV 0,6/1kV-10x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 790 m
2 Cung cấp, lắp đặt cáp hạ áp, có lớp giáp bảo vệ CVV/DSTA 0,6/1kV-2x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m
3 Cung cấp, lắp đặt dây đồng trần M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 370 m
AU Ống bảo vệ cáp ngầm
1 Ống sắt tráng kẽm Ø90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 m
2 Ống nhựa xoắn 65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 405 m
AV Tủ điện điều khiển
1 Cung cấp, lắp đặt tủ điều khiển tín hiệu giao thông PLC Siemens S7-200 (tủ trọn bộ + trụ đỡ + dù che) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
AW Phần xây dựng
1 Móng trụ đèn cao 6m, vươn 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 móng
2 Móng trụ đèn cao 6m, vươn 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 móng
3 Móng trụ trụ cao 2,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 móng
4 Móng đỡ tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 móng
5 Hố cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hố
6 Tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 tấm
7 Hào cáp băng đường HCN-ĐN Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 m
8 Hào cáp chôn dưới vỉa hè HCN-VH Mô tả kỹ thuật theo chương V 235 m
AX PHẦN CẦU
AY PHẦN KẾT CẤU NHỊP
1 Đúc dầm T ngược L=25m, bê tông thương phẩm đá 1x2 f'c=50Mpa (TĐ M600 -1%PG Glenium ACE 388) đổ bằng bơm (kể cả cung cấp lắp đặt neo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 dầm
2 Sản xuất, lắp đặt cáp thép dự ứng lực D12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29.838,08 kg
3 CC, lắp đặt cốt thép dầm cầu, đường kính D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45.075,16 kg
4 Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông KL <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,11 kg
5 Cung cấp, lắp đặt coupler D<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 cái
AZ Lắp dựng dầm cầu T ngược
1 Lắp đặt gối cầu cao su KT (250x150x52)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 208 cái
2 Lắp dựng dầm cầu T ngược Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 1 dầm
BA Lắp đặt ống nhựa
1 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa D13 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.097,2 md
2 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,56 md
BB Dầm ngang
1 Cung cấp, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính D<12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.334,2 kg
2 Cung cấp, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính 12 <D<18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.773,2 kg
3 Cung cấp, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính D>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9.754,7 kg
4 TC BT đá 1x2 f'c=30Mpa dầm ngang bằng bê tông thương phẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,35 m3
BC Tấm đan lót mặt cầu
1 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính D=6-8 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.054,4 kg
2 Đúc BT, lắp đặt tấm đan lót bản mặt cầu đá 0,5x1 f'c=30Mpa đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,09 m3
BD Bản mặt cầu BTCT+ bản liên tục
1 Lót tấm cao su bản liên tục dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,14 m2
2 Cung cấp, lắp đặt cốt thép bản mặt cầu+bản liên tục nhiệt, đường kính D<12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 756,8 kg
3 Cung cấp, lắp đặt cốt thép bản mặt cầu + bản liên tục, đường kính 12mm<D<18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 59.741,35 kg
4 TC vữa BT thương phẩm đá 1x2 f'c=30Mpa bản mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 282,46 m3
5 Lớp nước phòng bằng cách phun chống thấm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.026,64 m2
BE Khe co dãn
1 Cốt thép khe co giãn, đường kính D=12-18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.544,83 kg
2 Rót vữa không co ngot f'c=40Mpa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,51 m3
3 Cung cấp lắp đặt tấm cao su ngăn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,48 md
4 Lắp đặt khe co giãn mặt cầu, khe co dãn ray Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,95 m
BF Lề bộ hành, gờ chắn bánh
1 Cung cấp, lắp đặt cốt thép lề bộ hành, D<12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 548,39 kg
2 Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh D=12-18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.016,6 kg
3 Thi công BT thương phẩm đá 1x2 f'c=30Mpa lề bộ hành Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,97 m3
4 Cung cấp thép L70x70x7 khe co giãn phạm vi lề bộ hành Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,14 kg
5 Cung cấp thép tấm dày 10mm khe co giãn phạm vi lề bộ hành Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,32 kg
6 Gia công, lắp đặt thép góc, thép tấm (nhúng kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 391,46 kg
7 Cung cấp, lắp đặt cốt thép nắp đan lót lề bộ hành đúc sẵn, D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.443,22 kg
8 BT đá 1x2 f'c=30Mpa tấm đan lót lề bộ hành đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,87 m3
BG Tấm bê tông lắp ghép
1 Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép tấm bê tông đúc sẵn, đường kính D<12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.832,08 kg
2 BT đá 1x2 f'c=30Mpa tấm đan đúc sẵn (kể cả lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,92 m3
3 Cung cấp, lắp đặt tấm cao su dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,54 m2
BH Gờ lan can
1 Cung cấp, lắp đặt cốt thép gờ lan can D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,33 kg
2 BT đá 1x2 f'c=30Mpa gờ chắn lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,23 m3
3 Cung cấp, gia công, lắp đặt thép tấm làm gờ lan can cầu thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,63 kg
4 Cung cấp, lắp đặt bulon 24x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 cái
BI Lan can cầu bằng thép (tính cho toàn cầu)
1 Cung cấp, lắp đặt thép mạ kẽm nhúng nóng kết cấu thép lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.967,02 kg
2 Cung cấp vữa không co ngót f'c=40Mpa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 m3
BJ Thoát nước mặt cầu
1 Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác TL<=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
2 BT đá 1x2 f'c=30Mpa mương thoát nước đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 m3
3 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 md
4 Cung cấp, lắp đặt co D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Lắp đặt phễu thu uPVC D=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
BK Hệ thống ống kỹ thuật
1 BT đá 1x2 f'c=30Mpa gờ đỡ ống nhựa đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
BL Công tác lắp đặt
1 Cung cấp lắp đặt ống nhựa D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,6 md
2 Cung cấp lắp đặt ống nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.156 md
3 Cung cấp, lắp đặt co uPVC D90 nối bằng PP dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
4 Cung cấp, lắp đặt co HDPE D90/110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 110 dày 6.6 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 md
BM PHẦN TRỤ CẦU
1 Khoan vào đất trên cạn đường kính lỗ khoan D1200mm (kể cả dung dịch Bentonit + ống vách) Mô tả kỹ thuật theo chương V 292 m
2 Khoan vào đá bằng máy khoan D1200mm (kể cả dung dịch Bentonit + ống vách) Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,6 md
3 Cốt thép cọc khoan nhồi đường kính cốt thép <12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.982,96 kg
4 Cốt thép cọc khoan nhồi đường kính cốt thép > 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48.831,84 kg
5 Gia công, lắp đặt cóc nối thép cọc khoan nhồi loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 bộ
6 Thi công bê tông thương phẩm đá 1x2 f'c=30Mpa cọc khoan nhồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 482,84 m3
7 Bơm vữa siêu âm cọc khoan nhồi cấp phối loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,55 m3
8 Thí nghiệm siêu âm cọc khoan nhồi (cọc 4 mặt cắt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cọc
9 Thí nghiệm thử tải biến dạng lớn PDA cọc khoan nhồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
10 Khoan lõi kiểm tra mùn mũi cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
BN Công tác lắp đặt
1 Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm D=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.420,8 m
2 Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm D=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 444,8 m
3 Cung cấp,lắp đặt côn cút nối thép bằng PP hàn D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 288 cái
4 Cung cấp,lắp đặt côn cút nối thép bằng PP hàn D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
5 Cung cấp, lắp đặt nút bịt thép tráng kẽm D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
6 Cung cấp, lắp đặt nút bịt thép tráng kẽm D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
BO Thi công móng trụ cầu
1 Thi công bê tông móng đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,79 m3
2 Cung cấp, lắp đặt cốt thép móng trụ cầu trên cạn, 12<D<18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.177,64 kg
3 Cung cấp, lắp đặt cốt thép móng trụ cầu trên cạn D>18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.357,76 kg
4 Thi công bê tông thương phẩm đá 1x2 f'c=30Mpa mố trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 314,31 m3
BP Thi công thân trụ, xã mũ trụ
1 Cung cấp, lắp đặt cốt thép thân trụ,12<D<18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.926,08 kg
2 Cung cấp, lắp đặt cốt thép thân trụ, D>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.303,86 kg
3 Thi công bê tông thương phẩm đá 1x2 f'c=30Mpa thân trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,72 m3
4 C/C, lắp đặt cốt thép mũ trụ D<=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.156,82 kg
5 C/C, lắp đặt cốt thép mũ mố, D>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.101,96 kg
6 T/C BT thương phẩm đá 1x2 f'c=30Mpa xà mũ trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,66 m3
BQ Đá kê gối
1 Cung cấp, lắp đặt cốt thép đá kê gối D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 385,56 kg
2 Cung cấp, lắp đặt cốt thép đá kê gối D=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,36 kg
3 Cung cấp, lắp đặt cốt thép đá kê gối D=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,08 kg
4 Vữa không co ngót f'c=40Mpa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,11 m3
5 Trám kín bẳng bitum Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 kg
6 Cung cấp thép tấm 250x150x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 306,176 kg
BR PHẦN MỐ CẦU
BS Thi công cọc khoan nhồi đường kính D1200mm
1 Khoan vào đất đường kính lỗ khoan 1200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 709,12 md
2 Khoan vào đá bằng máy khoan D1200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,92 md
3 Cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính cốt thép <12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12.543,36 kg
4 Cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính cốt thép >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 159.110,4 kg
5 Gia công, lắp đặt cóc nối thép cọc khoan nhồi loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 bộ
6 Thi công bê tông thương phẩm đá 1x2 f'c=30Mpa cọc nhồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.027,96 m3
7 Bơm vữa siêu âm cọc khoan nhồi cấp phối loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,15 m3
8 Thí nghiệm siêu âm cọc khoan nhồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cọc
9 Thí nghiệm thử tải biến dạng lớn PDA cọc khoan nhồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
10 Khoan lõi kiểm tra mùn mũi cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
BT Công tác lắp đặt
1 Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm D=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.867,52 m
2 Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm D=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 927,04 m
3 Cung cấp,lắp đặt côn cút nối thép bằng PP hàn D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 432 cái
4 Cung cấp,lắp đặt côn cút nối thép bằng PP hàn D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 cái
5 Cung cấp, lắp đặt nút bịt thép tráng kẽm D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 cái
6 Cung cấp, lắp đặt nút bịt thép tráng kẽm D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
BU Thi công mố cầu
1 Thi công bê tông thương phẩm móng đá 1x2 f'c=20Mpa Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,96 m3
2 C/C, lắp đặt cốt thép móng mố trụ cầu trên cạn, 12<D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9.234,94 kg
3 C/C, lắp đặt cốt thép móng mố trụ cầu trên cạn, D>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16.715,18 kg
4 Thi công bê tông thương phẩm móng đá 1x2 f'c=30Mpa Mô tả kỹ thuật theo chương V 726,86 m3
BV Thi công thân mố, tường ngực
1 Cung cấp, lắp đặt cốt thép thân mố cầu trên cạn D<=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 362,8 kg
2 Cung cấp, lắp đặt cốt thép thân mố cầu trên cạn 12<D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.266,46 kg
3 Cung cấp, lắp đặt cốt thép thân mố cầu trên cạn D>18mmm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10.875,56 kg
4 Thi công BT thương phẩm đá 1x2 f'c=30Mpa thân mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 533,59 m3
5 C/C, lắp đặt cốt thép tường cánh, 12<D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.809,19 kg
6 TC BT thương phẩm đá 1x2 f'c=30Mpa Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,24 m3
7 Cung cấp lớp đất sét làm đất thịt sau mố dày 50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,13 m3
8 Đắp cát bằng máy đầm 16T, k=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.787,27 m3
9 Thi công tầng lọc ngược đá 50% đá 1x2 + 50% đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,69 m3
10 Đắp đất hố móng bằng máy đầm, k=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,6 m3
BW Công tác lắp đặt
1 Cung cấp lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,2 md
BX Đan tiếp cận
1 T/C móng CPĐD loại 1 Dmax25 dày 15cm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,61 m3
2 Cung cấp, lắp đặt cốt thép bản quá độ đường kính cốt thép D<10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.802,62 kg
3 Cung cấp, lắp đặt cốt thép bản quá độ đường kính cốt thép D >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10.365,04 kg
4 Thi công BT thương phẩm đá 1x2 f'c=30Mpa (tđ M350) bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,52 m3
BY Đá kê gối
1 C/C, lắp đặt cốt thép đá kê gối và neo chống cắt D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 385,56 kg
2 C/C, lắp đặt cốt thép neo chống cắt D=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,36 kg
3 C/C, lắp đặt cốt thép đá kê gối và neo chống cắt D>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,08 kg
4 Vữa không co ngót Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,55 m3
5 Trám kín bẳng bitum Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 kg
6 Cung cấp thép tấm 250x150x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 306,176 kg
BZ Phần gia cố mái taluy
CA Đào đắp bờ kênh Sông Quán Trường và mái taluy
1 Đào đất lòng kênh mương bằng máy, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.356,73 m3
CB Gia cố mái taluy bờ kênh mương
CC Phần chân khay
1 Đào đất móng chân khay bằng máy đào 1,6m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.093,13 m3
2 Cung cấp, lắp đặt cốt chân khay đúc sẵn D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.664,88 kg
3 BT đá 2x4 M250 chân khay đúc sẵn (kể cả lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,98 m3
CD Phần mối nối
1 BT đá 1x2 M250 mối nối móng chân khay đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,22 m3
CE Phần đà kiềng
1 Cung cấp, lắp đặt cốt thép đà kiềng đổ tại chỗ, D<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.458,8 kg
2 BT đá 1x2 M250 đà kiềng đổ tại chỗ ( 1% Phụ gia đông cứng nhanh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,3 m3
CF Phần chân khay kè
1 Đắp đá hộc gia cố chân khay kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 664,61 m3
2 Đắp đất mái ta luy, đất tận dụng, đạt k=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.422,64 m3
3 Trải vải địa kỹ thuật dưới đáy mái taluy (Tương đương TS20) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.085,68 m2
4 Đệm đá dăm dưới mái taluy (50% đá 2x4 + 50% đá 1x2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 280,12 m3
5 Cung cấp, lắp đặt cốt thép sườn tăng cường đổ tại chỗ, 12<D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.425,94 kg
6 BT đá 1x2 M250 sườn tăng cường đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,28 m3
7 BT đá 1x2 M250 tấm lát mái BT KT(40x40x12) cm đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,24 m3
8 BT đá 1x2 M250 hàn kín khe hở tấm lát mái ta luy Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,71 m3
9 BT đá 1x2 M250 phần đỉnh mái ta luy đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,97 m3
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->