Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200907421-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sơn Đạt |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200907387 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-12 17:39:00 đến ngày 2020-09-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,100,683,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MỞ RỘNG NHÀ TRẠM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 28,888 | m3 |
| 2 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 2,512 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 6,1387 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,1472 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương 5, E-HSMT | 0,1745 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương 5, E-HSMT | 0,2663 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 2,02 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng | Chương 5, E-HSMT | 0,288 | 100m2 |
| 9 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 10,01 | m3 |
| 10 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 2,59 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 20,368 | m3 |
| 12 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 0,954 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 4,2795 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm móng | Chương 5, E-HSMT | 0,4173 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm móng đường kính cốt thép <= 10mm | Chương 5, E-HSMT | 0,1197 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm móng đường kính cốt thép <= 18mm | Chương 5, E-HSMT | 0,4192 | tấn |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 3,0192 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,0302 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương 5, E-HSMT | 0,6101 | tấn |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 10,7799 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 1,6217 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương 5, E-HSMT | 1,4225 | tấn |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 3,2276 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, tấm đan, ô văng | Chương 5, E-HSMT | 0,5568 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương 5, E-HSMT | 0,2997 | tấn |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình | Chương 5, E-HSMT | 105,249 | m3 |
| 27 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 0,7299 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, 1km đầu | Chương 5, E-HSMT | 0,7299 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 0,7299 | 100m3 |
| 30 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 1,719 | m3 |
| 31 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 11,89 | m3 |
| 32 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 32,2 | m3 |
| 33 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 9,7848 | m3 |
| 34 | Xây bậc cấp gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm), Vữa XM Mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 5,8806 | m3 |
| 35 | Xây ốp trụ gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm), Vữa XM Mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 3,168 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 138,92 | m2 |
| 37 | Kẻ roon tường, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 109,2 | m |
| 38 | Trát móng đá, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 29,29 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 152,8 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường tiết diện gạch <= 0,16m2, gạch ốp tường 300x450 | Chương 5, E-HSMT | 88,68 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 52,28 | m2 |
| 42 | Trát dầm, trần, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 95,9917 | m2 |
| 43 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 87,4798 | m |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 62,5438 | m |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương 5, E-HSMT | 138,92 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương 5, E-HSMT | 152,8 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương 5, E-HSMT | 148,2717 | m2 |
| 48 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 152,8 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 287,1917 | m2 |
| 50 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương 5, E-HSMT | 29,29 | m2 |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Chương 5, E-HSMT | 1,5028 | 100m2 |
| 52 | Gia công xà gồ thép, dầm trần thép | Chương 5, E-HSMT | 1,3196 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép, dầm trần thép | Chương 5, E-HSMT | 1,3196 | tấn |
| 54 | Đóng trần tôn lạnh sóng nhỏ, nẹp chỉ nhôm viền trần xung quanh | Chương 5, E-HSMT | 106,06 | m2 |
| 55 | Nẹp chỉ nhôm viền quanh trần | Chương 5, E-HSMT | 105,45 | md |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm sê nô, ô văng | Chương 5, E-HSMT | 45,48 | m2 |
| 57 | Láng sênô dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 45,48 | m2 |
| 58 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm, thoát nước mái | Chương 5, E-HSMT | 0,184 | 100m |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương 5, E-HSMT | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống thoát nước thông dầm D60 | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống thoát nước tràn D34 | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 63 | Lát đá granite tự nhiên mặt bàn sắt thuốc | Chương 5, E-HSMT | 3,44 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, gạch ceramic 500x500 | Chương 5, E-HSMT | 102,38 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, gạch ceramic chống trượt 300x300 | Chương 5, E-HSMT | 14,0584 | m2 |
| 66 | Láng đá mài mài bậc cấp | Chương 5, E-HSMT | 21,85 | m2 |
| 67 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép, kính trắng cường lực 8mm, pa nô thanh, lắp đặt đầy đủ phụ kiện bản lề, ổ khóa, tay nắm, chốt | Chương 5, E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 68 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép, kính mờ 5mm, pa nô thanh, lắp đặt đầy đủ phụ kiện bản lề, ổ khóa, tay nắm, chốt | Chương 5, E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 69 | SXLD cửa sổ cánh mở lùa, khung nhựa lõi thép, kính trắng cường lực 8mm, lắp đặt đầy đủ phụ kiện ray trượt, khóa bán nguyệt, tay nắm, chốt | Chương 5, E-HSMT | 18 | m2 |
| 70 | SXLD cửa sổ cánh mở hắt, khung nhựa lõi thép, kính mờ 5mm, lắp đặt đầy đủ phụ kiện bản lề, tay nắm, chốt | Chương 5, E-HSMT | 1,68 | m2 |
| 71 | SXLD khung hoa sắt cửa sổ, sơn hoàn thiện | Chương 5, E-HSMT | 19,92 | m2 |
| B | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt bảng điện nhựa chung 200x200x100 | Chương 5, E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt bảng điện nhựa trong + ngoài phòng | Chương 5, E-HSMT | 10 | hộp |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương 5, E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương 5, E-HSMT | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn ống đơn led dài 1,2m, 220v-18w | Chương 5, E-HSMT | 10 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn led ốp trần D170, 220v-12w | Chương 5, E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt áp trần đảo chiều | Chương 5, E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2, dây 2x10mm2 | Chương 5, E-HSMT | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2, dây 1x10mm2 | Chương 5, E-HSMT | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2, dây 1x6mm2 | Chương 5, E-HSMT | 20 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2, dây 1x4mm2 | Chương 5, E-HSMT | 140 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2, dây 1x1,5mm2 | Chương 5, E-HSMT | 210 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm | Chương 5, E-HSMT | 120 | m |
| 18 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương 5, E-HSMT | 1 | sứ |
| 19 | Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Chương 5, E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Chương 5, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Chương 5, E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 32mm | Chương 5, E-HSMT | 37 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Chương 5, E-HSMT | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi đồng d27 | Chương 5, E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương 5, E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Chương 5, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương 5, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 70mm | Chương 5, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương 5, E-HSMT | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa thông hơi | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt phễu thu nước inox 200x200 | Chương 5, E-HSMT | 12 | cái |
| D | BỂ TỰ HOẠI, GIẾNG THẤM, HỐ GA | |||
| 1 | Đào bể tự hoại giếng thấm, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 16,5025 | m3 |
| 2 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 1,1665 | m3 |
| 3 | Xây bể gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm), Vữa XM Mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 3,6014 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 0,9333 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương 5, E-HSMT | 0,0461 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Chương 5, E-HSMT | 21 | cái |
| 8 | Trát bể lần 1, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 23 | m2 |
| 9 | Trát bể lần 2, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 23 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương 5, E-HSMT | 23 | m2 |
| 11 | Xếp đá hộc dưới đáy giếng thấm | Chương 5, E-HSMT | 0,3927 | m3 |
| E | CẢI TẠO NHÀ TRẠM | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương 5, E-HSMT | 124,8 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô | Chương 5, E-HSMT | 124,8 | 1m2 |
| 3 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 124,8 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | Chương 5, E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Phá dỡ nền gạch khu vệ sinh trục 5-6 hiện trạng | Chương 5, E-HSMT | 4,16 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương 5, E-HSMT | 0,416 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Chương 5, E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương 5, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Chương 5, E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương 5, E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Chương 5, E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi đồng | Chương 5, E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt phễu thu nước inox | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, gạch ceramic 300x300 chống trượt | Chương 5, E-HSMT | 4,44 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào chân cột, tiết diện gạch <= 0,036m2, gạch 50x100 | Chương 5, E-HSMT | 0,144 | m2 |
| 19 | Đục nhám mặt bê tông | Chương 5, E-HSMT | 4,81 | m2 |
| 20 | Trát móng đá, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 4,81 | m2 |
| 21 | Kẻ roon giả đá, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 26,1 | m |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài | Chương 5, E-HSMT | 246,03 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong | Chương 5, E-HSMT | 232,21 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cột, trụ | Chương 5, E-HSMT | 93,26 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trần, lam ngoài nhà | Chương 5, E-HSMT | 157,42 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trần trong nhà | Chương 5, E-HSMT | 182,61 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 24,603 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 23,221 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 9,326 | m2 |
| 30 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương 5, E-HSMT | 47,824 | 1m2 |
| 31 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột | Chương 5, E-HSMT | 9,326 | 1m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 414,82 | 1m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 496,71 | 1m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loại | Chương 5, E-HSMT | 45,88 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 45,88 | 1m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m, phục vụ công tác sửa chữa | Chương 5, E-HSMT | 3,485 | 100m2 |
| 37 | Láng hè dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 14,004 | m2 |
| 38 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần đảo chiều | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, bóng đèn led | Chương 5, E-HSMT | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2, dây 2x16mm2 | Chương 5, E-HSMT | 50 | m |
| 41 | Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm | Chương 5, E-HSMT | 0,605 | 1m2 |
| 42 | Vệ sinh bề mặt đá mài | Chương 5, E-HSMT | 46,8 | m2 |
| 43 | Sơn dầu bóng bề mặt đá mài - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 46,8 | 1m2 |
| F | GIẾNG THẤM | |||
| 1 | Đào bể tự hoại giếng thấm, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 4,7665 | m3 |
| 2 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 0,1225 | m3 |
| 3 | Xây bể gạch không nung 40x80x180mm, Vữa XM Mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 0,6782 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 0,2543 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương 5, E-HSMT | 0,0093 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Xếp đá hộc dưới đáy giếng thấm | Chương 5, E-HSMT | 0,3927 | m3 |
| G | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài | Chương 5, E-HSMT | 34,59 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong | Chương 5, E-HSMT | 29,28 | m2 |
| 3 | Trát tường, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 6,387 | m2 |
| 4 | Sơn tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 29,28 | 1m2 |
| 5 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 29,28 | 1m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa, bán kèo | Chương 5, E-HSMT | 11,89 | m2 |
| 7 | Sơn cửa, bán kèo bằng sơn dầu - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 11,89 | 1m2 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương 5, E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương 5, E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, lavabo treo tường | Chương 5, E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương 5, E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi