Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200907421-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sơn Đạt
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200907387
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-12 17:39:00 đến ngày 2020-09-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,100,683,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A MỞ RỘNG NHÀ TRẠM
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương 5, E-HSMT 28,888 m3
2 Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa mác 50 Chương 5, E-HSMT 2,512 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5, E-HSMT 6,1387 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương 5, E-HSMT 0,1472 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương 5, E-HSMT 0,1745 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương 5, E-HSMT 0,2663 tấn
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5, E-HSMT 2,02 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng Chương 5, E-HSMT 0,288 100m2
9 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương 5, E-HSMT 10,01 m3
10 Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa mác 50 Chương 5, E-HSMT 2,59 m3
11 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 20,368 m3
12 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 Chương 5, E-HSMT 0,954 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5, E-HSMT 4,2795 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm móng Chương 5, E-HSMT 0,4173 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm móng đường kính cốt thép <= 10mm Chương 5, E-HSMT 0,1197 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm móng đường kính cốt thép <= 18mm Chương 5, E-HSMT 0,4192 tấn
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5, E-HSMT 3,0192 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương 5, E-HSMT 0,0302 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương 5, E-HSMT 0,6101 tấn
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5, E-HSMT 10,7799 m3
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương 5, E-HSMT 1,6217 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương 5, E-HSMT 1,4225 tấn
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5, E-HSMT 3,2276 m3
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, tấm đan, ô văng Chương 5, E-HSMT 0,5568 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương 5, E-HSMT 0,2997 tấn
26 Đắp đất nền móng công trình Chương 5, E-HSMT 105,249 m3
27 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương 5, E-HSMT 0,7299 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, 1km đầu Chương 5, E-HSMT 0,7299 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp III Chương 5, E-HSMT 0,7299 100m3
30 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương 5, E-HSMT 1,719 m3
31 Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa mác 50 Chương 5, E-HSMT 11,89 m3
32 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 Chương 5, E-HSMT 32,2 m3
33 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 75 Chương 5, E-HSMT 9,7848 m3
34 Xây bậc cấp gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm), Vữa XM Mác 75 Chương 5, E-HSMT 5,8806 m3
35 Xây ốp trụ gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm), Vữa XM Mác 75 Chương 5, E-HSMT 3,168 m3
36 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 138,92 m2
37 Kẻ roon tường, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 109,2 m
38 Trát móng đá, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 29,29 m2
39 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 152,8 m2
40 Công tác ốp gạch vào tường tiết diện gạch <= 0,16m2, gạch ốp tường 300x450 Chương 5, E-HSMT 88,68 m2
41 Trát trụ cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 52,28 m2
42 Trát dầm, trần, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 95,9917 m2
43 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 87,4798 m
44 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 62,5438 m
45 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Chương 5, E-HSMT 138,92 m2
46 Bả bằng bột bả vào tường trong Chương 5, E-HSMT 152,8 m2
47 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương 5, E-HSMT 148,2717 m2
48 Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT 152,8 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT 287,1917 m2
50 Quét nước xi măng 2 nước Chương 5, E-HSMT 29,29 m2
51 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm Chương 5, E-HSMT 1,5028 100m2
52 Gia công xà gồ thép, dầm trần thép Chương 5, E-HSMT 1,3196 tấn
53 Lắp dựng xà gồ thép, dầm trần thép Chương 5, E-HSMT 1,3196 tấn
54 Đóng trần tôn lạnh sóng nhỏ, nẹp chỉ nhôm viền trần xung quanh Chương 5, E-HSMT 106,06 m2
55 Nẹp chỉ nhôm viền quanh trần Chương 5, E-HSMT 105,45 md
56 Quét dung dịch chống thấm sê nô, ô văng Chương 5, E-HSMT 45,48 m2
57 Láng sênô dày 1 cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 45,48 m2
58 Lắp đặt cầu chắn rác inox Chương 5, E-HSMT 4 cái
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm, thoát nước mái Chương 5, E-HSMT 0,184 100m
60 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Chương 5, E-HSMT 12 cái
61 Lắp đặt ống thoát nước thông dầm D60 Chương 5, E-HSMT 8 cái
62 Lắp đặt ống thoát nước tràn D34 Chương 5, E-HSMT 4 cái
63 Lát đá granite tự nhiên mặt bàn sắt thuốc Chương 5, E-HSMT 3,44 m2
64 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, gạch ceramic 500x500 Chương 5, E-HSMT 102,38 m2
65 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, gạch ceramic chống trượt 300x300 Chương 5, E-HSMT 14,0584 m2
66 Láng đá mài mài bậc cấp Chương 5, E-HSMT 21,85 m2
67 SXLD cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép, kính trắng cường lực 8mm, pa nô thanh, lắp đặt đầy đủ phụ kiện bản lề, ổ khóa, tay nắm, chốt Chương 5, E-HSMT 17,28 m2
68 SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép, kính mờ 5mm, pa nô thanh, lắp đặt đầy đủ phụ kiện bản lề, ổ khóa, tay nắm, chốt Chương 5, E-HSMT 3,52 m2
69 SXLD cửa sổ cánh mở lùa, khung nhựa lõi thép, kính trắng cường lực 8mm, lắp đặt đầy đủ phụ kiện ray trượt, khóa bán nguyệt, tay nắm, chốt Chương 5, E-HSMT 18 m2
70 SXLD cửa sổ cánh mở hắt, khung nhựa lõi thép, kính mờ 5mm, lắp đặt đầy đủ phụ kiện bản lề, tay nắm, chốt Chương 5, E-HSMT 1,68 m2
71 SXLD khung hoa sắt cửa sổ, sơn hoàn thiện Chương 5, E-HSMT 19,92 m2
B CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt bảng điện nhựa chung 200x200x100 Chương 5, E-HSMT 1 tủ
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Chương 5, E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Chương 5, E-HSMT 2 cái
4 Lắp đặt bảng điện nhựa trong + ngoài phòng Chương 5, E-HSMT 10 hộp
5 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương 5, E-HSMT 2 cái
6 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương 5, E-HSMT 5 cái
7 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Chương 5, E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương 5, E-HSMT 13 cái
9 Lắp đặt đèn ống đơn led dài 1,2m, 220v-18w Chương 5, E-HSMT 10 bộ
10 Lắp đặt đèn led ốp trần D170, 220v-12w Chương 5, E-HSMT 6 bộ
11 Lắp đặt quạt điện - Quạt áp trần đảo chiều Chương 5, E-HSMT 5 cái
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2, dây 2x10mm2 Chương 5, E-HSMT 30 m
13 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2, dây 1x10mm2 Chương 5, E-HSMT 30 m
14 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2, dây 1x6mm2 Chương 5, E-HSMT 20 m
15 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2, dây 1x4mm2 Chương 5, E-HSMT 140 m
16 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2, dây 1x1,5mm2 Chương 5, E-HSMT 210 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm Chương 5, E-HSMT 120 m
18 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Chương 5, E-HSMT 1 sứ
19 Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch Chương 5, E-HSMT 1 cái
C CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Chương 5, E-HSMT 0,45 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Chương 5, E-HSMT 0,08 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Chương 5, E-HSMT 0,07 100m
4 Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm Chương 5, E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Chương 5, E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm Chương 5, E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Chương 5, E-HSMT 6 cái
8 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 32mm Chương 5, E-HSMT 37 cái
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Chương 5, E-HSMT 7 cái
10 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi đồng d27 Chương 5, E-HSMT 2 bộ
11 Lắp đặt chậu xí bệt Chương 5, E-HSMT 2 bộ
12 Lắp đặt chậu tiểu nam treo Chương 5, E-HSMT 1 bộ
13 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương 5, E-HSMT 2 cái
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Chương 5, E-HSMT 0,06 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Chương 5, E-HSMT 0,4 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 70mm Chương 5, E-HSMT 0,15 100m
17 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Chương 5, E-HSMT 2 cái
18 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Chương 5, E-HSMT 5 cái
19 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm Chương 5, E-HSMT 1 cái
20 Lắp đặt tê nhựa thông hơi Chương 5, E-HSMT 1 cái
21 Lắp đặt phễu thu nước inox 200x200 Chương 5, E-HSMT 12 cái
D BỂ TỰ HOẠI, GIẾNG THẤM, HỐ GA
1 Đào bể tự hoại giếng thấm, đất cấp III Chương 5, E-HSMT 16,5025 m3
2 Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 1,1665 m3
3 Xây bể gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm), Vữa XM Mác 75 Chương 5, E-HSMT 3,6014 m3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5, E-HSMT 0,9333 m3
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Chương 5, E-HSMT 0,042 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chương 5, E-HSMT 0,0461 100m2
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Chương 5, E-HSMT 21 cái
8 Trát bể lần 1, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 23 m2
9 Trát bể lần 2, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 23 m2
10 Quét nước xi măng 2 nước Chương 5, E-HSMT 23 m2
11 Xếp đá hộc dưới đáy giếng thấm Chương 5, E-HSMT 0,3927 m3
E CẢI TẠO NHÀ TRẠM
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Chương 5, E-HSMT 124,8 m2
2 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô Chương 5, E-HSMT 124,8 1m2
3 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 124,8 m2
4 Lắp đặt cầu chắn rác inox Chương 5, E-HSMT 12 cái
5 Phá dỡ nền gạch khu vệ sinh trục 5-6 hiện trạng Chương 5, E-HSMT 4,16 m2
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Chương 5, E-HSMT 0,416 m3
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Chương 5, E-HSMT 0,05 100m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Chương 5, E-HSMT 0,15 100m
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Chương 5, E-HSMT 6 cái
10 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm Chương 5, E-HSMT 1 cái
11 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Chương 5, E-HSMT 12 cái
12 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm Chương 5, E-HSMT 3 cái
13 Lắp đặt chậu xí bệt Chương 5, E-HSMT 2 bộ
14 Lắp đặt chậu rửa lavabo Chương 5, E-HSMT 2 bộ
15 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi đồng Chương 5, E-HSMT 2 bộ
16 Lắp đặt phễu thu nước inox Chương 5, E-HSMT 3 cái
17 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, gạch ceramic 300x300 chống trượt Chương 5, E-HSMT 4,44 m2
18 Công tác ốp gạch vào chân cột, tiết diện gạch <= 0,036m2, gạch 50x100 Chương 5, E-HSMT 0,144 m2
19 Đục nhám mặt bê tông Chương 5, E-HSMT 4,81 m2
20 Trát móng đá, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 4,81 m2
21 Kẻ roon giả đá, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 26,1 m
22 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài Chương 5, E-HSMT 246,03 m2
23 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong Chương 5, E-HSMT 232,21 m2
24 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cột, trụ Chương 5, E-HSMT 93,26 m2
25 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trần, lam ngoài nhà Chương 5, E-HSMT 157,42 m2
26 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trần trong nhà Chương 5, E-HSMT 182,61 m2
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 24,603 m2
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 23,221 m2
29 Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 9,326 m2
30 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Chương 5, E-HSMT 47,824 1m2
31 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột Chương 5, E-HSMT 9,326 1m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT 414,82 1m2
33 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT 496,71 1m2
34 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loại Chương 5, E-HSMT 45,88 m2
35 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT 45,88 1m2
36 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m, phục vụ công tác sửa chữa Chương 5, E-HSMT 3,485 100m2
37 Láng hè dày 3 cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 14,004 m2
38 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần đảo chiều Chương 5, E-HSMT 2 cái
39 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, bóng đèn led Chương 5, E-HSMT 4 bộ
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2, dây 2x16mm2 Chương 5, E-HSMT 50 m
41 Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm Chương 5, E-HSMT 0,605 1m2
42 Vệ sinh bề mặt đá mài Chương 5, E-HSMT 46,8 m2
43 Sơn dầu bóng bề mặt đá mài - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT 46,8 1m2
F GIẾNG THẤM
1 Đào bể tự hoại giếng thấm, đất cấp III Chương 5, E-HSMT 4,7665 m3
2 Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa mác 75 Chương 5, E-HSMT 0,1225 m3
3 Xây bể gạch không nung 40x80x180mm, Vữa XM Mác 75 Chương 5, E-HSMT 0,6782 m3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5, E-HSMT 0,2543 m3
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Chương 5, E-HSMT 0,01 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chương 5, E-HSMT 0,0093 100m2
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Chương 5, E-HSMT 2 cái
8 Xếp đá hộc dưới đáy giếng thấm Chương 5, E-HSMT 0,3927 m3
G CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài Chương 5, E-HSMT 34,59 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong Chương 5, E-HSMT 29,28 m2
3 Trát tường, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 6,387 m2
4 Sơn tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT 29,28 1m2
5 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT 29,28 1m2
6 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa, bán kèo Chương 5, E-HSMT 11,89 m2
7 Sơn cửa, bán kèo bằng sơn dầu - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT 11,89 1m2
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chương 5, E-HSMT 2 bộ
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương 5, E-HSMT 2 bộ
10 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, lavabo treo tường Chương 5, E-HSMT 2 bộ
11 Lắp đặt chậu xí bệt Chương 5, E-HSMT 2 bộ
12 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương 5, E-HSMT 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->