Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200926788-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2020 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Ngã Bảy |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200926670 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu vượt tiền sử dụng đất năm 2019 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-11 15:41:00 đến ngày 2020-09-21 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,961,786,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: KÈ BẢO VỆ BỜ SÔNG | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 2 | m3 |
| 3 | Phát hoang dọn dẹp mặt bằng | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 1,42 | 100m2 |
| 4 | Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt nước, chiều dài cọc <=10m, đất C1 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 2,16 | 100m |
| 5 | Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt nước, chiều dài cọc <=10m, đất C1 (phần không ngập đất NC, MTC x tính 75%) | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 1,08 | 100m |
| 6 | Khấu hao cọc thép hình (khấu hao vật liệu: Hao hụt sức mẻ, tòe đầu (khung định vị) cho 1 lần đóng nhổ là 3,5% (17 lần đóng nhổ)), cọc nằm trong công trình mỗi tháng 1,17% (2 tháng) | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 0,3746 | Tấn |
| 7 | Nhổ cọc thép hình dưới nước - phần ngập đất | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 2,16 | 100m |
| 8 | Lắp dựng hệ khung sàn đạo thép hình dưới nước | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 27,2 | Tấn |
| 9 | Tháo dỡ hệ khung sàn đạo thép hình dưới nước - (VL,NC,MTC)x0,6 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 27,2 | Tấn |
| 10 | Khấu hao hệ sàn đạo (khấu hao vật liệu chính hệ sàn đạo). Hao phí vật liệu chính trong thời gian sử dụng 1 tháng là 2% (thi công 2 tháng); Hao hụt vật liệu chính cho một lần lắp dựng và một lần tháo dỡ là 7% (17 lần tháo dỡ là 7% (17lần tháo dỡ) | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 0,608 | Tấn |
| 11 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 115,3125 | M3 |
| 12 | Lớp cao su lót | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 4,6125 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK <=10mm | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 4,1756 | Tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK <=18mm | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 6,1896 | Tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 14,1872 | Tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm cọc | 1,7887 | Tấn | |
| 17 | Nối cọc vuông, KT 25x25cm | 97 | Mối nối | |
| 18 | Sản xuất thép hộp nối cọc | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 3,3853 | Tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 9,225 | 100m2 |
| 20 | Đóng cọc đứng BTCT trên mặt nước, tàu <=1,8T, chiều dài cọc <=24m, KT 25x25cm | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 12,09 | 100m |
| 21 | Đóng cọc đứng BTCT trên mặt nước, tàu <=1,8T, chiều dài cọc <=24m, KT 25x25cm (NC,MTC)x0,75 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 1,42 | 100m |
| 22 | Đóng cọc xiên BTCT trên mặt nước, tàu <=1,8T, chiều dài cọc <=24m, KT 25x25cm- (NC,MTC)x1,22 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 4,42 | 100m |
| 23 | Đóng cọc xiên BTCT trên mặt nước, tàu <=1,8T, chiều dài cọc <=24m, KT 25x25cm (NC,MTC)x1,22x0,75 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 0,52 | 100m |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 3,0313 | M3 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, ĐK <=10mm | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 0,3714 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, ĐK <=18mm | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 0,9977 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, ĐK >18mm | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 0,6037 | Tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 0,5804 | 100m2 |
| 29 | Lớp cao su lót | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 1,0038 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất và lắp dựng bê tông M300, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 20,36 | M3 |
| 31 | Sản xuất và lắp dựng bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 0,652 | M3 |
| 32 | Xây tường bằng gạch thẻ, dày 20cm, cao 0,9m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 2,6784 | M3 |
| 33 | Trát tường hoàn thiện dày 1cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 33,48 | M2 |
| 34 | Đóng cọc cừ bản BTCT trên mặt nước, tàu <=1,8T, chiều dài cọc =5m | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 0,55 | 100m |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông cọc cừ BTCT | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 0,3438 | M3 |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, ĐK <=10mm | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 2,5172 | Tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, ĐK <=18mm | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 1,5871 | Tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, ĐK >18mm | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 0,6631 | Tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 1,5299 | 100m2 |
| 40 | Lớp cao su lót | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 1,5188 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất và lắp dựng bê tông M300, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 37,76 | M3 |
| 42 | Sản xuất và lắp dựng bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 1,034 | M3 |
| 43 | Xây tường bằng gạch thẻ, dày 20cm, cao 0,9m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 4,2768 | M3 |
| 44 | Trát tường hoàn thiện dày 1cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 53,46 | M2 |
| 45 | Đóng cọc cừ bản BTCT trên mặt nước, tàu <=1,8T, chiều dài cọc =5,5m | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 0,88 | 100m |
| 46 | Phá dỡ kết cấu bê tông cọc cừ BTCT | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 0,5 | M3 |
| 47 | Lắp đặt ống PVC đường kính 90mm dày 3.8mm | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 0,75 | Mét |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, ĐK <=10mm | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 3,4887 | Tấn |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, ĐK <=18mm | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 2,5323 | Tấn |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, ĐK >18mm | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 1,0168 | Tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 2,3417 | 100m2 |
| 52 | Lớp cao su lót | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 2,541 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất và lắp dựng bê tông M300, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 58,83 | M3 |
| 54 | Sản xuất và lắp dựng bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 1,548 | M3 |
| 55 | Xây tường bằng gạch thẻ, dày 20cm, cao 0,9m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 6,5261 | M3 |
| 56 | Trát tường hoàn thiện dày 1cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 81,576 | M2 |
| 57 | Đóng cọc cừ bản BTCT trên mặt nước, tàu <=1,8T, chiều dài cọc =5,5m | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 1,43 | 100m |
| 58 | Phá dỡ kết cấu bê tông cọc cừ BTCT | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 0,8125 | M3 |
| 59 | Lắp đặt ống PVC đường kính 90mm dày 3.8mm | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 1,05 | Mét |
| 60 | Rải vải địa kỹ thuật | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 0,72 | 100m2 |
| 61 | Làm và thả rọ đá loại rọ 2x1,5x0,3m trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 24 | Rọ |
| 62 | Thả thảm đá dưới nước | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 24 | Cấu kiện |
| 63 | Vét bùn hữu cơ, chiều dày 30cm | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 0,948 | 100m3 |
| 64 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 7,7263 | 100m3 |
| 65 | Rải vải địa kỹ thuật | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 2,2594 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: PHÁ DỞ NHỊP BIÊN CẦU HIỆN HỮU VÀ XÂY MỚI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 5,92 | M3 |
| 2 | Tháo dỡ ống lan can | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 24,26 | M |
| 3 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 1,11 | M3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép mố cầu, ĐK <=18mm | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 0,1323 | Tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép mố cầu, ĐK >18mm | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 0,066 | Tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 0,0757 | 100m2 |
| 7 | Trát vữa Sika ground 214-11 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 0,27 | M2 |
| 8 | Sika ground 214-11 (1m3=1900kg) | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 114 | Kg |
| 9 | Bê tông xà dầm chính SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 3,95 | M3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK <=10mm | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 0,0791 | Tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK <=18mm | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 0,4264 | Tấn |
| 12 | Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 12,31 | M2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 2,2 | M3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK <=10mm | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 0,12 | Tấn |
| 15 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 0,33 | 100m2 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 22 | Cái |
| 17 | Bê tông dầm ngang nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 0,88 | M3 |
| 18 | Cốt thép dầm ngang, ĐK <=10mm | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 0,0272 | Tấn |
| 19 | Cốt thép dầm ngang, ĐK <=18mm | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 0,0366 | Tấn |
| 20 | Ván khuôn dầm ngang | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất và lắp dựng bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 0,29 | M3 |
| 22 | Cốt thép cột lan can + gờ lan can, ĐK <=10mm | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 0,0168 | Tấn |
| 23 | Ván khuôn cột lan can+ gờ lan can | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 24 | Lắp ống thép lan can, đường kính ống D<=60mm | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 0,24 | 100 m |
| 25 | Lắp đặt khe co giãn Khe co giãn thép hình V100x100x8mm | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 4 | Mét |
| C | HẠNG MỤC: KÈ GIA CỐ | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 1,3984 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK <=10mm | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 0,5814 | Tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK <=18mm | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 2,2132 | Tấn |
| 4 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 13,7813 | M3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đan chắn đất | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 0,1582 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, D<=10mm | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 0,5961 | Tấn |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 7,84 | M3 |
| 8 | Đóng cọc BTCT bằng máy có đầu búa <=1,2T, chiều dài cọc <=24m, KT 20x20cm | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 2,7 | 100m |
| 9 | Đóng cọc BTCT bằng máy có đầu búa <=1,2T, chiều dài cọc <=24m, KT 20x20cm (NC, MTC x 0,75) | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 0,72 | 100m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 0,76 | M3 |
| 11 | Đào móng công trình, máy đào <=0,8m3 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 0,0224 | 100m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép dầm neo, ĐK <=10mm | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 0,0304 | Tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép dầm neo, ĐK <=18mm | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 0,1691 | Tấn |
| 15 | Bê tông dầm neo, bê tông M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 1,12 | M3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 0,2979 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép dầm dọc, ĐK <=10mm | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 0,0549 | Tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép dầm dọc, ĐK <=18mm | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 0,1674 | Tấn |
| 19 | Bê tông dầm dọc, bê tông M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 2,979 | M3 |
| 20 | Đào san đất, máy đào <=0,8m3 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 0,8488 | 100m3 |
| 21 | Lắp dựng đan chắn đất | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 19 | Cái |
| 22 | Vải địa kỹ thuật | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 0,7625 | 100m2 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 2,4818 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi