Gói thầu: Phá dỡ công trình cũ và thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200933824-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai
Tên gói thầu Phá dỡ công trình cũ và thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200914277
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-13 16:32:00 đến ngày 2020-09-23 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,880,253,289 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ NHÀ HỘI TRƯỜNG + VỆ SINH + TƯỜNG RÀO
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,649 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,885 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
4 Tháo dỡ hệ thống điện cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 công
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,842 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,573 m3
7 Phá dỡ nền gạch lát cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,348 m2
8 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,482 m3
9 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,849 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,617 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV, Tiếp 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,617 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV, Tiếp 15km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,617 100m3
13 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,977 100m2
B HẠNG MỤC: NHÀ HỘI HỌP PHẦN XD
1 Mua cọc thép hình L50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 416,58 kg
2 Đóng cọc thép hình L50x5 bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,105 100m
3 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,322 tấn
4 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,322 tấn
5 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,105 100m cọc
6 Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,322 tấn
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II, tính 10% thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,287 m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, tính 90% đào máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,916 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,425 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (Tiếp 4km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (Tiếp 15km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 100m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,618 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 100m2
15 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,441 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,793 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,479 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,059 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,716 tấn
20 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,149 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,366 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,787 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,485 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,268 m3
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,206 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 tấn
31 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,259 m3
32 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II, tính 10% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,91 m3
33 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, tính 90% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 100m3
34 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (Tiếp 4km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (Tiếp 15km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ,ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m2
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
41 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ,ván khuôn bê tông đáy bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 tấn
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,278 m3
44 Ván khuôn thép, ván khuôn xà, dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 tấn
47 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,43 m3
48 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,494 m3
49 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,711 m2
50 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,711 m2
51 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,042 m2
52 Quét nước ximăng + ngâm nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,753 m2
53 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,75 m2
54 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,406 m3
55 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m2
56 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
57 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
58 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II, tính 10% Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,098 m3
59 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, tính 90% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 100m3
60 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 100m3
61 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 100m3
62 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (Tiếp 4km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 100m3
63 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (Tiếp 15km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 100m3
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
65 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,493 m3
67 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ,ván khuôn bê tông đáy bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100m2
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 tấn
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
70 Ván khuôn thép, ván khuôn xà, dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m2
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 tấn
73 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,227 m3
74 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3 m2
75 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3 m2
76 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,994 m2
77 Quét nước ximăng + ngâm nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,294 m2
78 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m2
79 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 m3
80 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100m2
81 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
82 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
83 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,953 m3
84 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,401 100m2
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 tấn
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,175 tấn
87 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,729 m3
88 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,34 100m2
89 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,475 100m2
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,561 tấn
91 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,152 tấn
92 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,863 tấn
93 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,725 m3
94 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,099 100m2
95 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,725 tấn
96 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,361 m3
97 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 100m2
98 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
99 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,502 tấn
100 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,698 m3
101 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 100m2
102 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
103 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,217 tấn
104 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,361 m3
105 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,173 100m2
106 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
107 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 tấn
108 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,072 m3
109 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 100m2
110 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,185 tấn
111 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
112 Sản xuất khung thép mái sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,241 tấn
113 Lắp đặt khung thép mái sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,241 tấn
114 Bu lông D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
115 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,703 tấn
116 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,703 tấn
117 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,406 m2
118 Lợp mái che tường bằng tôn mạ nhôm kẽm AZ150, sơn polyester dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,354 100m2
119 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,26 md
120 Mái kính lấy sáng, kính cường lực dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,01 m2
121 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,27 m3
122 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,875 m3
123 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,205 m3
124 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,837 m3
125 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,446 m3
126 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m2
127 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,008 m3
128 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,678 100m3
129 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,505 m3
130 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,152 m2
131 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 326,059 m2
132 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 411,841 m2
133 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,147 m2
134 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 309,9 m2
135 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,279 m2
136 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,5 m
137 Khoét cạnh gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,56 m
138 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 349,211 m2
139 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.026,167 m2
140 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260,42 m2
141 Công tác ốp đá granite màu vàng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,717 m2
142 Chữ mica nổi gắn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,822 m2
143 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 300x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,052 m2
144 Lát nền, sàn bằng gạch granite 300x300mm chống trơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,142 m2
145 Làm trần nhôm Clip In 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,282 m2
146 Trần nhôm Clip in 600x600xmm Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,282 m2
147 Vách ngăn vệ sinh compact dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,183 m2
148 Gia công, lắp dựng khung Inox đỡ bàn đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 khung
149 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
150 Ngâm nước xi măng chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,38 m2
151 Quét sika chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,48 m2
152 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,38 m2
153 Gia công thang sắt lên mái bằng thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
154 Lắp đặt thang thép lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
155 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,901 m2
156 Sản xuất lan can Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 tấn
157 Lắp dựng lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,11 m2
158 SX cửa đi cửa nhôm hệ xingfa loại cửa đi 4 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m2
159 SX cửa đi cửa nhôm hệ xingfa loại cửa đi 1 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,063 m2
160 SX cửa sổ cửa nhôm hệ xingfa loại cửa sổ mở hất ra ngoài, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m2
161 SX vách kính nhôm hệ xingfa loại kính dày 6.38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,223 m2
162 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,783 m2
163 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,223 m2
164 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
165 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,232 m2
166 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
167 Sản xuất cửa ra téc nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
168 Lắp dựng cửa ra téc nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m2
169 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,534 m2
170 Thưng tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
171 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,563 100m2
172 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,725 100m2
C HẠNG MỤC: NHÀ HỘI HỌP - PHẦN ĐN
1 Lắp đặt đèn Led Panel 600x600x10mm công suất 1x40W, lắp âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 bộ
2 Lắp đặt đèn tuýp led 1 bóng T8 dài 1.2m : 2(1x18)W lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Lắp đặt đèn Led Downlight D110/9W, 220V, lắp âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
4 Lắp đặt đèn led ốp trần D260 công suất 1x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Lắp đặt đèn led ốp tường kích 195x90x60 công suất 1x10W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Lắp đặt đèn pha led công suất 1x50W, gắn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Lắp đặt đèn pha led công suất 1x30W, gắn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
8 Lắp đặt Quạt trần cánh nhôm sải 1,4m - 1x75W/220V + hộp số điều chỉnh tốc độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
9 Móc treo quạt trần D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
10 Lắp đặt quạt thông gió 1 chiều KT300x300-1x30W, 220V gắn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
17 MCB 10A-1P, ICU=6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
18 MCB 16A-1P, ICU =6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
19 MCB 20A-1P, ICU =6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
20 MCB 32A-2P, ICU =6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
21 MCB 50A-3P, ICU= 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 12MCB lắp âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
23 Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x350x150 mm lắp âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
24 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
25 Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
26 Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 380 m
27 Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.240 m
28 Dây dẫn Cu/PVC 1x16mm2 tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
29 Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
30 Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
31 Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 m
32 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
33 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
34 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
35 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 560 m
36 Lắp đặt hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
37 Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 hộp
38 Hộp chia ngả nhựa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 hộp
39 Hộp chia ngả nhựa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 hộp
40 Hộp chia ngả nhựa D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 hộp
41 Đào đất đặt dây chống sét có mở mái taluy, đất cấp II, tính 10% Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 m3
42 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, tính 90% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 100m3
43 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m3
44 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
45 Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cọc
46 Dây thu sét mái thép tròn D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
47 Dây dẫn thép mái tròn D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
48 Thanh thép dẹt tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 m
49 Chân bật gắn tường dây D10, L=150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
50 Kẹp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
51 Bulông đai ốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
52 Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
53 Hạt ổ cắm điện thoại RJ11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
54 Lắp đặt mặt che ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
55 Lắp đặt hộp đấu dây điện thoại 10P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
56 Cáp điện thoại 2x2x0,5mm có đầu chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
57 Lắp đặt hạt ổ cắm mạng lan RJ45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
58 Lắp đặt cáp mạng CATSE Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
59 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
60 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
61 Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
62 Lắp đặt hộp nối KT 235x235x80mm, lắp âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
63 Cáp tín hiệu âm thanh 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
64 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
65 Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
66 Lắp đặt chậu xí bệt VT34 Viglacera hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
67 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh VG-XP6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
68 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
69 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Viglacera hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
70 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi VG111 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
71 Lắp đặt si phông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
72 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
73 Lắp đặt kệ Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
74 Lắp đặt phễu thu Inox DN65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
75 Lắp đặt vòi rửa gạt tay D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
76 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
77 Lắp đặt van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
78 Lắp đặt van phao cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
79 Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
80 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
81 Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 100m
82 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 100m
83 Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m
84 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m
85 Van chặn PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
86 Van chặn PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
87 Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
88 Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
89 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
90 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
91 Cút nhựa ren trong PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
92 Lắp đặt chếch nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
93 Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x20, (NC,M*1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
94 Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x25, (NC,M*1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
95 Lắp đặt Tê nhựa PPR D20x20, (NC,M*1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
96 Lắp đặt Tê nhựa ren trong PPR D25x20, (NC,M*1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
97 Rắc co nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
98 Rắc co nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
99 Lắp nút bịt nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
100 Lắp nút bịt nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
101 Lắp đặt kép tráng kẽm D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
102 Lắp đặt kép tráng kẽm D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
103 Lắp đặt kép Inox D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
104 Măng sông PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
105 Măng sông PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
106 Dây nối mềm D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
107 Dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
108 Ống Gen nhựa PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
109 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
110 Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 100m
111 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
112 Lắp đăt chếch 135 uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
113 Lắp đăt chếch 135 uPVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
114 Lắp đăt chếch 135 uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
115 Lắp đăt cút nhựa uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
116 Lắp đăt cút nhựa uPVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
117 Lắp đăt cút nhựa uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
118 Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
119 Y nhựa PVC D75/75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
120 Y nhựa PVC D75/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
121 Tê nhựa uPVC D110/110 (NC*1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
122 Côn thu uPVC D75/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
123 Nút bịt uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
124 Nút bịt uPVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
125 Nút bịt uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
126 Măng sông nhựa uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
127 Măng sông nhựa uPVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
128 Xi phong uPVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
129 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
130 Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
131 Lắp đăt cút uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
132 Cầu chắn rác DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
133 Phễu thu nước DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
134 Măng sông uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
135 Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
136 Vít nở nhựa M8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
D HẠNG MỤC: CỔNG - TƯỜNG RÀO - SÂN - BÓ VỈA
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II, tính 10% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,333 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, tính 90% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (Tiếp 4km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (Tiếp 15km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,108 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,588 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
17 Lắp đặt đường ray cánh cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,76 m
18 Lắp đặt bánh xe đỡ cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,965 m2
20 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,44 m
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,965 m2
22 Sản xuất cửa thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 tấn
23 Lắp dựng cổng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,38 m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,887 m2
25 Mô tơ cổng lùa tự động livi dea italia Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
26 Lắp đặt khoá cửa then cài cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II, tính 10% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,682 m3
28 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, tính 90% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 100m3
29 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II, Tiếp 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II, Tiếp 15km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 m3
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
35 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,162 m3
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,113 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,194 m3
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,161 m3
42 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,965 m3
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,246 m3
44 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
47 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,04 m2
48 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,568 m2
49 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,44 m
50 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,608 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,399 m2
52 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 tấn
53 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,49 m2
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,36 m2
55 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II tính 10% Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,981 m3
56 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II, tính 90% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,178 100m3
57 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m3
58 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 100m3
59 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II, Tiếp 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 100m3
60 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II, Tiếp 15km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 100m3
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,713 m3
62 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 100m2
63 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,28 m3
64 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,234 m3
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,562 m3
66 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 100m2
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
69 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,192 m3
70 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,404 m3
71 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,895 m3
72 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,562 m3
73 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 100m2
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
76 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,943 m2
77 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,986 m2
78 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,96 m
79 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,982 m2
80 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,911 m2
81 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,848 m2
82 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 100m3
83 Lớp ni lông lót nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 122 kg
84 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2 m3
85 Lát gạch giếng đáy kích thước 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 122 m2
86 Đào móng bó vỉa, đất cấp II (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 m3
87 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m3
88 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m3
89 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II, Tiếp 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m3
90 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II, Tiếp 15km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m3
91 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,149 m3
92 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m2
93 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,281 m3
94 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,74 m2
95 Công tác gạch thẻ 60x240mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,74 m2
E HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC TỔNG THỂ
1 Cáp điện hạ thế CU/XLPE/PVC 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
2 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
3 MCB 50A-3P, ICU= 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt công tơ điện 3 pha 30/60A trực tiếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Hộp bảo vệ công tơ điện 3 pha composite Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Bộ gông M treo hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m3
10 Rọ hút đồng DN25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt van phao cơ D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Van đồng 2 chiều DN25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Van đồng 2 chiều DN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Van đồng 1 chiều DN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Rắc co nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Rắc co nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Măng sông PPR 1 đầu ren trong D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Măng sông PPR 1 đầu ren trong D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt kép tráng kẽm D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Lắp đặt kép tráng kẽm D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
21 Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
22 Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 100m
23 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
25 Nối thẳng PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Nối thẳng PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
27 Dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
28 Ống Gen nhựa PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
29 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 m3
30 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,007 m3
31 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 100m3
32 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II, Tiếp 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II, Tiếp 14km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 100m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,436 m3
37 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m2
38 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,166 m3
39 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,788 m3
40 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,763 m2
41 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,02 m2
42 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,178 m3
43 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 100m2
44 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 tấn
45 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
46 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II, tính 10% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,314 m3
47 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, tính 90% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m3
48 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m3
49 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m3
50 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II, Tiếp 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m3
51 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II, Tiếp 14km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m3
52 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 đoạn ống
53 Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mối nối
54 Lắp dựng đế cống D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
F HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI
1 Thuốc dung dịch LENFOS 50EC, định mức 3 lít/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 333 m2
2 Công sử lý thuốc 0,13 công/m2 thợ bậc 4/7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,43 công
3 Máy phun hoá chất trên 2.5 lít,định mức 0.07 ca Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,77 ca
4 Máy bơm nước 0.75 KW,định mức 0.06 ca Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,66 ca
5 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài bằng dung dịch LENFOS 50EC Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m3
6 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,181 100m3
8 Công sử lý thuốc 1,3 công/m3 thợ bậc 4/7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8 công
9 Máy phun hoá chất dung dịch EC định mục 0.4ca/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 ca
10 Máy đầm, định mức 0,3 ca/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 ca
11 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m3
12 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 100m3
14 Công sử lý thuốc 1,3 công/m3 thợ bậc 4/7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 công
15 Máy phun hoá chất dung dịch EC định mục 0.4ca/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 ca
16 Máy đầm, định mức 0,3 ca/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 ca
G Thiết bị xây dựng
1 Máy bơm cấp nước sinh hoạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Bình CO2-MT3-3KG Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
3 Bình MFZ4-ABC-4KG Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
4 Tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Nội quy PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
H Thiết bị văn phòng
1 Bàn gấp đa năng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
2 Ghế gấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Cái
3 Tủ để cờ, bằng khen Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
4 Bàn đại biểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
5 Ghế đại biểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
6 Ghế hội trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 117 Cái
7 Bục để tượng Bác + Tượng Bác Hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
8 Bục phát biểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
9 Phông nhung sân khấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,46 m2
10 Sao vàng, búa liềm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
11 Khẩu hiệu "Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm" Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
12 Loa sân khấu treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
13 Micro không dây cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
14 Micro để bục Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
15 Phụ kiện, rack kết nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
16 Dây tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Mét
17 Tủ đựng âm thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->