Gói thầu: Phá dỡ công trình cũ và thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200933824-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai |
| Tên gói thầu | Phá dỡ công trình cũ và thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200914277 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-13 16:32:00 đến ngày 2020-09-23 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,880,253,289 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ NHÀ HỘI TRƯỜNG + VỆ SINH + TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,649 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,885 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | công |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,842 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,573 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,348 | m2 |
| 8 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,482 | m3 |
| 9 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,849 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,617 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV, Tiếp 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,617 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV, Tiếp 15km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,617 | 100m3 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,977 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ HỘI HỌP PHẦN XD | |||
| 1 | Mua cọc thép hình L50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416,58 | kg |
| 2 | Đóng cọc thép hình L50x5 bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,105 | 100m |
| 3 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,322 | tấn |
| 4 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,322 | tấn |
| 5 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,105 | 100m cọc |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,322 | tấn |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II, tính 10% thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,287 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, tính 90% đào máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,916 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,425 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (Tiếp 4km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (Tiếp 15km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,618 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,441 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,793 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,479 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,059 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,716 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,149 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,366 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,787 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,485 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,268 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,259 | m3 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II, tính 10% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | m3 |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, tính 90% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (Tiếp 4km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (Tiếp 15km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ,ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ,ván khuôn bê tông đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,494 | m3 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,711 | m2 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,711 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,042 | m2 |
| 52 | Quét nước ximăng + ngâm nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,753 | m2 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,75 | m2 |
| 54 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,406 | m3 |
| 55 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 58 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II, tính 10% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,098 | m3 |
| 59 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, tính 90% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (Tiếp 4km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (Tiếp 15km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 65 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,493 | m3 |
| 67 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ,ván khuôn bê tông đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | tấn |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 70 | Ván khuôn thép, ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,227 | m3 |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3 | m2 |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3 | m2 |
| 76 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,994 | m2 |
| 77 | Quét nước ximăng + ngâm nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,294 | m2 |
| 78 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 79 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | m3 |
| 80 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,953 | m3 |
| 84 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,401 | 100m2 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,175 | tấn |
| 87 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,729 | m3 |
| 88 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | 100m2 |
| 89 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,475 | 100m2 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,561 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,863 | tấn |
| 93 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,725 | m3 |
| 94 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,099 | 100m2 |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,725 | tấn |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,361 | m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m2 |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,502 | tấn |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,698 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m2 |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | tấn |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,361 | m3 |
| 105 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 100m2 |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,072 | m3 |
| 109 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m2 |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | tấn |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 112 | Sản xuất khung thép mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | tấn |
| 113 | Lắp đặt khung thép mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | tấn |
| 114 | Bu lông D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 115 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,703 | tấn |
| 116 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,703 | tấn |
| 117 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,406 | m2 |
| 118 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ nhôm kẽm AZ150, sơn polyester dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,354 | 100m2 |
| 119 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,26 | md |
| 120 | Mái kính lấy sáng, kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,01 | m2 |
| 121 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,27 | m3 |
| 122 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,875 | m3 |
| 123 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,205 | m3 |
| 124 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,837 | m3 |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,446 | m3 |
| 126 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 127 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,008 | m3 |
| 128 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,678 | 100m3 |
| 129 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,505 | m3 |
| 130 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,152 | m2 |
| 131 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,059 | m2 |
| 132 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411,841 | m2 |
| 133 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,147 | m2 |
| 134 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,9 | m2 |
| 135 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,279 | m2 |
| 136 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,5 | m |
| 137 | Khoét cạnh gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,56 | m |
| 138 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,211 | m2 |
| 139 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.026,167 | m2 |
| 140 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,42 | m2 |
| 141 | Công tác ốp đá granite màu vàng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,717 | m2 |
| 142 | Chữ mica nổi gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,822 | m2 |
| 143 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,052 | m2 |
| 144 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 300x300mm chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,142 | m2 |
| 145 | Làm trần nhôm Clip In 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,282 | m2 |
| 146 | Trần nhôm Clip in 600x600xmm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,282 | m2 |
| 147 | Vách ngăn vệ sinh compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,183 | m2 |
| 148 | Gia công, lắp dựng khung Inox đỡ bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | khung |
| 149 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 150 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,38 | m2 |
| 151 | Quét sika chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,48 | m2 |
| 152 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,38 | m2 |
| 153 | Gia công thang sắt lên mái bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 154 | Lắp đặt thang thép lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 155 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,901 | m2 |
| 156 | Sản xuất lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | tấn |
| 157 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,11 | m2 |
| 158 | SX cửa đi cửa nhôm hệ xingfa loại cửa đi 4 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 159 | SX cửa đi cửa nhôm hệ xingfa loại cửa đi 1 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,063 | m2 |
| 160 | SX cửa sổ cửa nhôm hệ xingfa loại cửa sổ mở hất ra ngoài, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 161 | SX vách kính nhôm hệ xingfa loại kính dày 6.38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,223 | m2 |
| 162 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,783 | m2 |
| 163 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,223 | m2 |
| 164 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 165 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,232 | m2 |
| 166 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 167 | Sản xuất cửa ra téc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 168 | Lắp dựng cửa ra téc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 169 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,534 | m2 |
| 170 | Thưng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 171 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,563 | 100m2 |
| 172 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,725 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ HỘI HỌP - PHẦN ĐN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led Panel 600x600x10mm công suất 1x40W, lắp âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýp led 1 bóng T8 dài 1.2m : 2(1x18)W lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led Downlight D110/9W, 220V, lắp âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led ốp trần D260 công suất 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led ốp tường kích 195x90x60 công suất 1x10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn pha led công suất 1x50W, gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn pha led công suất 1x30W, gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Quạt trần cánh nhôm sải 1,4m - 1x75W/220V + hộp số điều chỉnh tốc độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 9 | Móc treo quạt trần D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt thông gió 1 chiều KT300x300-1x30W, 220V gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 17 | MCB 10A-1P, ICU=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | MCB 16A-1P, ICU =6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | MCB 20A-1P, ICU =6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 20 | MCB 32A-2P, ICU =6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | MCB 50A-3P, ICU= 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 12MCB lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 23 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x350x150 mm lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 24 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 25 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 26 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 27 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.240 | m |
| 28 | Dây dẫn Cu/PVC 1x16mm2 tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 29 | Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 30 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 31 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 32 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 33 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 34 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 35 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | m |
| 36 | Lắp đặt hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 37 | Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 38 | Hộp chia ngả nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 39 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | hộp |
| 40 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | hộp |
| 41 | Đào đất đặt dây chống sét có mở mái taluy, đất cấp II, tính 10% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, tính 90% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m3 |
| 44 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 46 | Dây thu sét mái thép tròn D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 47 | Dây dẫn thép mái tròn D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 48 | Thanh thép dẹt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m |
| 49 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 50 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 51 | Bulông đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 52 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Hạt ổ cắm điện thoại RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp đấu dây điện thoại 10P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 56 | Cáp điện thoại 2x2x0,5mm có đầu chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 57 | Lắp đặt hạt ổ cắm mạng lan RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt cáp mạng CATSE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 59 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 60 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 61 | Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 62 | Lắp đặt hộp nối KT 235x235x80mm, lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 63 | Cáp tín hiệu âm thanh 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 64 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 65 | Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 66 | Lắp đặt chậu xí bệt VT34 Viglacera hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh VG-XP6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Viglacera hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi VG111 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt si phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 72 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt kệ Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt phễu thu Inox DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa gạt tay D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 76 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 77 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 80 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m |
| 82 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 84 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 85 | Van chặn PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Van chặn PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 91 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 92 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x20, (NC,M*1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x25, (NC,M*1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D20x20, (NC,M*1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt Tê nhựa ren trong PPR D25x20, (NC,M*1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Rắc co nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Rắc co nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp nút bịt nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp nút bịt nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 101 | Lắp đặt kép tráng kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt kép tráng kẽm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt kép Inox D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 104 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 105 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 106 | Dây nối mềm D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 107 | Dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 108 | Ống Gen nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 112 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 113 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 114 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 115 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 118 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 119 | Y nhựa PVC D75/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 120 | Y nhựa PVC D75/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Tê nhựa uPVC D110/110 (NC*1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 122 | Côn thu uPVC D75/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Nút bịt uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 124 | Nút bịt uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 125 | Nút bịt uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 126 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 127 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 128 | Xi phong uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 130 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 131 | Lắp đăt cút uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 132 | Cầu chắn rác DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 133 | Phễu thu nước DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 134 | Măng sông uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 135 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 136 | Vít nở nhựa M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| D | HẠNG MỤC: CỔNG - TƯỜNG RÀO - SÂN - BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II, tính 10% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, tính 90% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (Tiếp 4km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (Tiếp 15km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,108 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 17 | Lắp đặt đường ray cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,76 | m |
| 18 | Lắp đặt bánh xe đỡ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,965 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,44 | m |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,965 | m2 |
| 22 | Sản xuất cửa thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,38 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,887 | m2 |
| 25 | Mô tơ cổng lùa tự động livi dea italia | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt khoá cửa then cài cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II, tính 10% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,682 | m3 |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, tính 90% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II, Tiếp 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II, Tiếp 15km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,162 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,113 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,161 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,965 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,568 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,44 | m |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,608 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,399 | m2 |
| 52 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | tấn |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,49 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,36 | m2 |
| 55 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II tính 10% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,981 | m3 |
| 56 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II, tính 90% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II, Tiếp 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II, Tiếp 15km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 100m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,713 | m3 |
| 62 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,28 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,234 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,562 | m3 |
| 66 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,192 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,404 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,895 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,562 | m3 |
| 73 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,943 | m2 |
| 77 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,986 | m2 |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,96 | m |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,982 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,911 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,848 | m2 |
| 82 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100m3 |
| 83 | Lớp ni lông lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | kg |
| 84 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2 | m3 |
| 85 | Lát gạch giếng đáy kích thước 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | m2 |
| 86 | Đào móng bó vỉa, đất cấp II (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | m3 |
| 87 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II, Tiếp 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II, Tiếp 15km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | m3 |
| 92 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 93 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,281 | m3 |
| 94 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m2 |
| 95 | Công tác gạch thẻ 60x240mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cáp điện hạ thế CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 2 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 3 | MCB 50A-3P, ICU= 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha 30/60A trực tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Hộp bảo vệ công tơ điện 3 pha composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Bộ gông M treo hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 10 | Rọ hút đồng DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van phao cơ D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Van đồng 2 chiều DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Van đồng 2 chiều DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Van đồng 1 chiều DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Rắc co nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Rắc co nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Măng sông PPR 1 đầu ren trong D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Măng sông PPR 1 đầu ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt kép tráng kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt kép tráng kẽm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 25 | Nối thẳng PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Nối thẳng PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 28 | Ống Gen nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | m3 |
| 30 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,007 | m3 |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II, Tiếp 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II, Tiếp 14km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,436 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,166 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,788 | m3 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,763 | m2 |
| 41 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | m2 |
| 42 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,178 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 46 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II, tính 10% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | m3 |
| 47 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, tính 90% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m3 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II, Tiếp 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II, Tiếp 14km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m3 |
| 52 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | đoạn ống |
| 53 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối nối |
| 54 | Lắp dựng đế cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| F | HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Thuốc dung dịch LENFOS 50EC, định mức 3 lít/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333 | m2 |
| 2 | Công sử lý thuốc 0,13 công/m2 thợ bậc 4/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,43 | công |
| 3 | Máy phun hoá chất trên 2.5 lít,định mức 0.07 ca | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,77 | ca |
| 4 | Máy bơm nước 0.75 KW,định mức 0.06 ca | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,66 | ca |
| 5 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài bằng dung dịch LENFOS 50EC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | 100m3 |
| 8 | Công sử lý thuốc 1,3 công/m3 thợ bậc 4/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8 | công |
| 9 | Máy phun hoá chất dung dịch EC định mục 0.4ca/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | ca |
| 10 | Máy đầm, định mức 0,3 ca/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | ca |
| 11 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m3 |
| 14 | Công sử lý thuốc 1,3 công/m3 thợ bậc 4/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | công |
| 15 | Máy phun hoá chất dung dịch EC định mục 0.4ca/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | ca |
| 16 | Máy đầm, định mức 0,3 ca/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | ca |
| G | Thiết bị xây dựng | |||
| 1 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Bình CO2-MT3-3KG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 3 | Bình MFZ4-ABC-4KG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 4 | Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| H | Thiết bị văn phòng | |||
| 1 | Bàn gấp đa năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 2 | Ghế gấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 3 | Tủ để cờ, bằng khen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 4 | Bàn đại biểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 5 | Ghế đại biểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 6 | Ghế hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | Cái |
| 7 | Bục để tượng Bác + Tượng Bác Hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Bục phát biểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Phông nhung sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,46 | m2 |
| 10 | Sao vàng, búa liềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Khẩu hiệu "Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Loa sân khấu treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 13 | Micro không dây cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 14 | Micro để bục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Phụ kiện, rack kết nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Dây tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Mét |
| 17 | Tủ đựng âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi