Gói thầu: Gói thầu số 09: Xây dựng công trình Đường Phạm Văn Đồng kéo dài kết hợp phát triển quỹ đất (điểm đầu ngã tư khu tái định cư, điểm cuối nối vào đường Yên Thế - Vĩnh Kiên) huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái; (Đoạn từ Km0+400,5-:-Km0+757,21m)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200912421-03
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng 366
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Xây dựng công trình Đường Phạm Văn Đồng kéo dài kết hợp phát triển quỹ đất (điểm đầu ngã tư khu tái định cư, điểm cuối nối vào đường Yên Thế - Vĩnh Kiên) huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái; (Đoạn từ Km0+400,5-:-Km0+757,21m)
Số hiệu KHLCNT 20200610573
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-06 10:10:00 đến ngày 2020-09-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,125,370,285 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Phí tài nguyên môi trường Chương V. E-HSMT 1 Khoản
B HẠNG MỤC XÂY LẮP
C NỀN ĐƯỜNG, MẶT BẰNG
1 Đào xúc đất , đất cấp I Chương V. E-HSMT 121,029 100m3
2 San đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. E-HSMT 470,423 100m3
3 Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. E-HSMT 180,423 100m3
4 Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V. E-HSMT 28,0627 100m3
5 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp I Chương V. E-HSMT 16,9515 100m3
6 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chương V. E-HSMT 104,078 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Chương V. E-HSMT 42,2053 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Chương V. E-HSMT 28,6744 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Chương V. E-HSMT 33,198 100m3
10 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 733,2275 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V. E-HSMT 23,8498 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V. E-HSMT 237,1415 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V. E-HSMT 185,8793 100m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V. E-HSMT 203,8762 100m3
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V. E-HSMT 82,4807 100m3
16 San đất bãi thải Chương V. E-HSMT 121,0292 100m3
17 Đào xúc đất, đất cấp III Chương V. E-HSMT 733,2275 100m3
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, mác 200 Chương V. E-HSMT 12,96 m3
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm Chương V. E-HSMT 1,2139 tấn
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V. E-HSMT 0,18 100m2
21 Quét nhựa bitum nóng vào tường Chương V. E-HSMT 64,4328 m2
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. E-HSMT 18 cấu kiện
23 Làm đường tránh tại cầu TC4 bằng đá thải Chương V. E-HSMT 301,624 m3
D MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V. E-HSMT 10,068 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V. E-HSMT 8,1369 100m3
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Chương V. E-HSMT 53,6546 100m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Chương V. E-HSMT 53,6546 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Chương V. E-HSMT 53,6546 100m2
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Chương V. E-HSMT 53,6546 100m2
7 Bê tông nền, mác 200 Chương V. E-HSMT 70,8736 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Chương V. E-HSMT 3,607 100m2
E RÃNH DỌC + BÓ VỈA
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 155,0623 m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 29,4618 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. E-HSMT 5,1421 100m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V. E-HSMT 17,22 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V. E-HSMT 47,97 m3
6 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Chương V. E-HSMT 96,6515 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. E-HSMT 2,3426 100m2
8 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, mác 200 Chương V. E-HSMT 284,798 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chương V. E-HSMT 33,953 100m2
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Chương V. E-HSMT 27,326 100m2
11 Bê tông mương cáp, rãnh nước, mác 200 Chương V. E-HSMT 822,8019 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 1,4372 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. E-HSMT 2,3152 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. E-HSMT 0,1074 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 250 Chương V. E-HSMT 20,98 m3
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 16,0489 100m2
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. E-HSMT 26,9109 tấn
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Chương V. E-HSMT 23,1626 tấn
19 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 250 Chương V. E-HSMT 264,2613 m3
20 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 Chương V. E-HSMT 20,4843 m3
21 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 170,703 m2
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. E-HSMT 2.103 cấu kiện
23 Tấm ghi thu nước compostie bằng gang KT 400x700 (bao gồm cả vận chuyển đến công trình) Chương V. E-HSMT 51 Cái
24 Thép V50X50 Chương V. E-HSMT 273,36 kg
25 Thép D14 Chương V. E-HSMT 31,11 kg
26 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V. E-HSMT 51 cái
F CẦU BẢN
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 27,061 m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 13,2599 100m3
3 San đất bãi thải Chương V. E-HSMT 13,5305 100m3
4 Phá đá mồ côi Chương V. E-HSMT 3,3374 100m3
5 San đá bãi thải Chương V. E-HSMT 3,3374 100m3
6 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. E-HSMT 7,3925 100m3
7 Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke, cấp đá IV Chương V. E-HSMT 1,14 100m
8 Thép neo D22 Chương V. E-HSMT 985,188 kg
9 Bơm vữa chèn cáp neo, cần neo thép Fi 32mm gia cố mái taluy đường Chương V. E-HSMT 0,0016 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Chương V. E-HSMT 4,3325 100m2
11 Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, mác 200 Chương V. E-HSMT 180,982 m3
12 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V. E-HSMT 11,76 m2
13 Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, mác 200 Chương V. E-HSMT 83,433 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm Chương V. E-HSMT 6,3114 100m2
15 Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, mác 150 Chương V. E-HSMT 109,876 m3
16 Ống nhựa PVC D48 Chương V. E-HSMT 174 m
17 Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống Chương V. E-HSMT 26,1 m2
18 Đá dăm 2x4 Chương V. E-HSMT 9,57 m3
19 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V. E-HSMT 8,24 m2
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. E-HSMT 0,2158 100m2
21 Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, mác 200 Chương V. E-HSMT 8,416 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm Chương V. E-HSMT 2,015 100m2
23 Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, mác 200 Chương V. E-HSMT 46,4644 m3
24 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V. E-HSMT 9,38 m2
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V. E-HSMT 1,7976 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. E-HSMT 0,299 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. E-HSMT 1,2845 tấn
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 Chương V. E-HSMT 26,96 m3
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Chương V. E-HSMT 0,6352 100m2
30 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm Chương V. E-HSMT 0,6599 tấn
31 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm Chương V. E-HSMT 0,0759 tấn
32 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 250 Chương V. E-HSMT 14,48 m3
33 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bản Chương V. E-HSMT 159,74 m2
34 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Chương V. E-HSMT 2,4405 tấn
35 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Chương V. E-HSMT 1,338 tấn
36 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Chương V. E-HSMT 5,7246 tấn
37 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản mặt cầu, mác 300 Chương V. E-HSMT 51,0132 m3
38 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản mặt cầu, mác 250 Chương V. E-HSMT 11,8354 m3
39 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 5 tấn Chương V. E-HSMT 44 cái
40 Nhựa đường chốn chốt neo tấm bản mặt cầu Chương V. E-HSMT 184,8 kg
41 Nhựa đường chốn chốt neo tấm bản vượt Chương V. E-HSMT 2,4 kg
42 Lắp dựng lan can sắt Chương V. E-HSMT 6,3856 m2
43 Ống thép D113,5mm dày 4mm mạ kẽm Chương V. E-HSMT 117,8 kg
44 Ống thép D75,6mm dày 3mm mạ kẽm Chương V. E-HSMT 57,12 kg
45 Thộp tấm Chương V. E-HSMT 140,18 kg
46 Ống nối thép D88,3mm dày 3mm Chương V. E-HSMT 16,14 kg
47 Ống nối thép D59,9mm dày 3mm Chương V. E-HSMT 9,78 kg
48 Bu lông UM22 Chương V. E-HSMT 12 bộ
49 Tấm bịt D150 Chương V. E-HSMT 2,2 kg
50 Tấm bịt D100 Chương V. E-HSMT 1 kg
G CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 6,4 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V. E-HSMT 3,136 100m3
3 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. E-HSMT 1,296 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. E-HSMT 7,2906 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. E-HSMT 0,2285 100m2
6 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, mác 150 Chương V. E-HSMT 21,1 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chương V. E-HSMT 2,2461 100m2
8 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, mác 150 Chương V. E-HSMT 46,7656 m3
9 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,47 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,144 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Chương V. E-HSMT 0,1584 tấn
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Chương V. E-HSMT 0,0537 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 Chương V. E-HSMT 2,5452 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,8648 100m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Chương V. E-HSMT 3,3685 tấn
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Chương V. E-HSMT 0,4663 tấn
17 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 250 Chương V. E-HSMT 28,12 m3
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V. E-HSMT 3,8808 100m2
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm Chương V. E-HSMT 8,5457 tấn
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18mm Chương V. E-HSMT 1,1747 tấn
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính > 18mm Chương V. E-HSMT 0,1076 tấn
22 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, mác 250 Chương V. E-HSMT 63 m3
23 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Chương V. E-HSMT 1,7555 100m2
24 Bê tông mương cáp, rãnh nước, mác 150 Chương V. E-HSMT 17,2053 m3
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,0479 100m2
26 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 250 Chương V. E-HSMT 1,452 m3
27 Bê tông nền, mác 250 Chương V. E-HSMT 0,58 m3
28 Quét nhựa bitum nóng vào tường Chương V. E-HSMT 432 m2
29 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Chương V. E-HSMT 7,86 m2
30 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V. E-HSMT 36,25 m2
31 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chương V. E-HSMT 8,3616 m2
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. E-HSMT 36 cấu kiện
33 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. E-HSMT 84 cấu kiện
34 Cống thép đường kính 500mm, dày 4mm Chương V. E-HSMT 3,9729 tấn
35 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. E-HSMT 80,59 cấu kiện
36 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Chương V. E-HSMT 0,1991 100m3
37 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V. E-HSMT 0,045 100m3
38 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Chương V. E-HSMT 0,474 100m2
39 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm Chương V. E-HSMT 0,474 100m2
40 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Chương V. E-HSMT 0,474 100m2
41 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Chương V. E-HSMT 0,474 100m2
42 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Chương V. E-HSMT 0,474 100m2
H HỆ THỐNG PHÒNG HỘ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 13,9035 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. E-HSMT 11,52 m3
3 Biển báo chữ nhật Chương V. E-HSMT 12 cái
4 Biển báo hình tam giác Chương V. E-HSMT 10 cái
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,544 100m2
6 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, mác 200 Chương V. E-HSMT 6,8 m3
7 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Chương V. E-HSMT 3 cái
8 Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng máy Chương V. E-HSMT 246,782 m2
I MƯƠNG THỦY LỢI
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Chương V. E-HSMT 132,202 m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V. E-HSMT 3,0612 100m3
3 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. E-HSMT 1,1033 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. E-HSMT 6,8269 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Chương V. E-HSMT 6,9053 100m2
6 Bê tông mương cáp, rãnh nước, mác 200 Chương V. E-HSMT 53,6258 m3
7 Ống nhựa HDPE D280mm, dày 16.6mm Chương V. E-HSMT 98 m
8 Thép giá đỡ đường ống Chương V. E-HSMT 381,856 kg
9 Thép làm lưới chắn rác Chương V. E-HSMT 5,4913 kg
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->