Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200933861-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Dân tộc tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200933087 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương theo quyết định số 2086/QĐ-TTg ngày 31/10/2016 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-13 17:56:00 đến ngày 2020-09-23 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,427,824,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đắp lề đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,8142 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5509 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,4077 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,9828 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,422 | m3 |
| 6 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4102 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,41 | m3 |
| 8 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2679 | 100m3 |
| 9 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,1085 | m3 |
| 10 | Đào khuôn đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,0506 | 100m3 |
| 11 | Đào khuôn đường, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,7385 | m3 |
| 12 | Đào khuôn đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6603 | 100m3 |
| 13 | Đắp trả sau rãnh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,385 | 100m3 |
| 14 | Đánh cấp, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,645 | m3 |
| 15 | Đánh cấp nền đường, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3126 | 100m3 |
| 16 | Vét hữa cơ bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8125 | 100m3 |
| 17 | Khơi thông cống cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | công |
| 18 | Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: <=3 cây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1383 | 100m2 |
| 19 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4987 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất không tương thích đến vị trí đổ thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8125 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất không tương thích tiếp cự ly =1km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8125 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất thừa đến vị trí đổ thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,1312 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất thừa tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,1312 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất thừa đến vị trí đổ thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,8967 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất thừa tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,8967 | 100m3 |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Lu lòng đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,9518 | 100m3 |
| 2 | Bù vênh bằng cấp phối đá thải, dày TB 10cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,95 | 100m2 |
| 3 | Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,6363 | 100m2 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 67,72 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.083,52 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,6042 | 100m2 |
| 7 | Cắt khe co | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 137,587 | 10m |
| 8 | Cắt khe dãn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,198 | 10m |
| D | Cống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,876 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3564 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cống, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,593 | m3 |
| 4 | Đào móng cống, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1127 | 100m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,54 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,16 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, bê tông bản, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông láng mặt, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,02 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cấu kiện |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản, đường kính <= 10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1565 | tấn |
| 12 | Đắp đất sau kè bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,118 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn bản | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0956 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn mũ mố | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,156 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ đến vị trí đổ thải, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2454 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất thừa đổ đi đến vị trí đổ thải tiếp cự ly =1 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2454 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1186 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất thừa đổ đi đến vị trí đổ thải tiếp cự ly =1 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1186 | 100m3 |
| E | Rãnh dọc thoát nước | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,77 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh đổ tại chỗ, đá 1x2 mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,08 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất lót- đổ bằng thủ công, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,21 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tấm bê tông đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,868 | 100m2 |
| 5 | Lát rãnh bằng tấm bê tông đúc sẵn (TL <=50kg/tấm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 868 | cái |
| 6 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, D ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0575 | tấn |
| 7 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, D >10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0335 | tấn |
| 8 | Cốt thép thân rãnh đúc sẵn, D ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0696 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2 mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,59 | m3 |
| 10 | Bê tông thân rãnh, đá 1x2 mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,42 | m3 |
| 11 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0306 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn thân rãnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1237 | 100m2 |
| 13 | Ống nhựa PVC D27 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | 0.0 |
| 14 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| F | Gia cố gờ chắn đầu cống cũ | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,78 | m3 |
| 2 | Khoan tạo lỗ bằng máy khoan cầm tay | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | 100m |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn gờ chắn, chiều dày <= 45 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1528 | 100m2 |
| 4 | Chốt thép D = 22, dài 50cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 71,52 | Kg |
| G | Cọc tiêu | |||
| 1 | Đào móng cột tiêu, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cột tiêu, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê cột tiêu, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,135 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính <= 10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0118 | tấn |
| 5 | Sơn trắng 2 lớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,105 | m2 |
| 6 | Sơn đỏ phản quang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,455 | m2 |
| 7 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0029 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cột tiêu bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| H | Nhà sinh hoạt cộng đồng | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0057 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0665 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,47 | 1m3 |
| 4 | Đào khuôn đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1323 | 100m3 |
| 5 | Đào chân khay, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,14 | 1m3 |
| 6 | Xây bó nền, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,83 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường <=25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,4 | m3 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,525 | 100m2 |
| 9 | Làm mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,525 | 100m2 |
| 10 | Đào san đất, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9086 | 100m3 |
| 11 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,904 | 1m3 |
| 12 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1414 | 100m3 |
| 13 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,13 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ móng kè | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng kè, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60,03 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ thân kè | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tường thân kè, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 112,7 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước sau kè - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,182 | 100m |
| 19 | Làm tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0038 | 100m3 |
| 20 | Chèn sét | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,29 | m3 |
| 21 | Đắp trả móng kè bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1879 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,7 | m3 |
| 23 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,9609 | 1m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4048 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0093 | m3 |
| 26 | Xây móng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,747 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3839 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3862 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2167 | 100m2 |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,8105 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,714 | m2 |
| 33 | Quét nước xi măng 2 nước cổ móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,714 | m2 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8862 | m3 |
| 35 | Xây móng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9059 | m3 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3209 | m3 |
| 37 | Láng hè, dày 3cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,048 | m2 |
| 38 | Xây móng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7524 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,556 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,55 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 119,1608 | m2 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,7338 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 86,616 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 171,432 | m2 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4256 | m3 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,464 | m2 |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0118 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1045 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1084 | 100m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,7172 | m2 |
| 52 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,26 | m3 |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1764 | tấn |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0744 | 100m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,06 | m2 |
| 56 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62,16 | 1m |
| 57 | Khuôn cửa (khuôn hở) KT 80*60*1.5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62,16 | m |
| 58 | Cửa đi Sắt sơn tĩnh điện 1 cánh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,52 | m2 |
| 59 | Cửa sổ sắt sơn tĩnh điện 2 cánh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,2 | m2 |
| 60 | Cửa kính khung nhôm (ô gió trên cửa đi và cửa sổ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,68 | m2 |
| 61 | Hoa sắt cửa sổ sơn tĩnh điện loại 14*14 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,2 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,72 | 1m2 |
| 63 | Khóa cửa cầu 10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 64 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,536 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,9256 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,27 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 210,294 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 113,5416 | m2 |
| 69 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8357 | tấn |
| 70 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8357 | tấn |
| 71 | Bu lông D14 neo vì kèo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 72 | Tăng đơ giằng đứng vì kèo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 73 | Thép neo tăng đơ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | kg |
| 74 | Sản xuất xà gồ thép U100x35x3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7801 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7801 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0142 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,3978 | 1m2 |
| 78 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6051 | 100m2 |
| 79 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 119,6344 | m2 |
| 80 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 81 | Bóng đèn COMPACT 50W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 190 | m |
| 86 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=60x60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 88 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bảng |
| 89 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bảng |
| 90 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 91 | Đế nhựa nổi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi