Gói thầu: Xây lắp đường nội bộ trong các điểm du lịch, bãi đỗ xe, nhà đón tiếp, nhà vệ sinh công cộng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200928938-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Gia Vĩnh Toàn
Tên gói thầu Xây lắp đường nội bộ trong các điểm du lịch, bãi đỗ xe, nhà đón tiếp, nhà vệ sinh công cộng
Số hiệu KHLCNT 20200928831
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-11 18:58:00 đến ngày 2020-09-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,525,014,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ ĐÓN TIẾP
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,64 100m3
2 Đổ bê tông bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,54 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,196 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,538 tấn
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 9,201 m3
7 Đào đất đà kiềng đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5,424 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,347 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,064 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,394 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,264 m3
12 Đắp đất nền móng công trình Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 53,419 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,741 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,112 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,941 tấn
16 Đổ bê tông tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,919 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,342 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,422 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,709 tấn
20 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 19,838 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn cos +2.400 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,418 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn cos +2.400, đường kính cốt thép <=10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,334 tấn
23 Đổ bê tông sàn cos +2.400, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 13,728 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,112 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,124 tấn
27 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,267 m3
28 Xây gạch 4x8x19, xây bậc cầu thang, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,819 m3
29 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn trụ lan can Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,046 100m2
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép trụ lan can, đường kính <= 10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
31 Bê tông trụ lan can, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,214 m3
32 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lam lan can Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,067 100m2
33 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lam lan can Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,107 tấn
34 Bê tông lam lan can, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,745 m3
35 Lắp dựng trụ lan can, lam ngang bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 28 cái
36 Lắp dựng lam đứng bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 25kg Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 68 cái
37 Gia công xà gồ gỗ chò xẻ hộp Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,663 m3 cấu kiện
38 Gia công cầu phong gỗ chò xẻ hộp Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,04 m3 cấu kiện
39 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,213 100m2
40 Trát trụ, cột, lam đứng lan can, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 101,971 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 234,2 m2
42 Trát trần, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 141,8 m2
43 Trát lam ngang lan can, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 25,392 m2
44 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, cầu thang Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 503,363 m2
45 Sơn lan can cầu thang ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (giả gỗ) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 42,063 m2
46 Sơn dầm, cột, trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (giả gỗ) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 261,74 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 199,56 m2
48 Lát nền bằng gạch giả gỗ, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 145,431 m2
49 Gia công khuôn cửa đi đơn bằng gỗ Dỗi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 10,4 m
50 Lắp dựng khuôn cửa đơn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 10,4 m cấu kiện
51 Gia công, lắp dựng cửa đi, cửa sổ bằng gỗ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6,88 m2
52 Gia công lắp dựng cửa sổ bằng gỗ CNC Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 9,9 m2
53 Gia công lắp dựng vách gỗ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 77,137 m2
54 Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ, dày 2cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 14,6 m2
55 Gia công lắp dựng lan can bằng gỗ kiền kiền Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 45,6 m2
56 Lắp dựng máng nước mái giao nhau bằng Inox Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 11,2 m
57 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 15,6 m
58 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,373 100m2
59 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,33 100m2
B CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn ống treo trần Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 9 bộ
5 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 120 m
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 100 m
7 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, diện tích hộp 100x100cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 20 hộp
8 Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 150 m
9 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 120 m
10 Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 50 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 6mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 30 m
12 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Lắp đặt ổ cắm đôi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 10 cái
15 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt tủ điện nổi kim loại 4 đường sơn tĩnh điện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 tủ
C NỀN SÂN
1 Đệm cát nền sân, dày 2cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8,274 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly nền sân Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,253 100m2
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền sân Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,083 100m2
4 Đổ bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 42,593 m3
5 Cắt roan nền sân Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 24,78 10m
D BÃI ĐỔ XE
E + SAN NỀN
1 Đào san đất đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,4516 100m3
2 Đắp đất san nền độ chặt yêu cầu K=0,95 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,7406 100m3
3 Đào đất để đắp đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,6453 100m3
4 Vận chuyển đất để đắp đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,6453 100m3
F + GIA CỐ MÁI TALUY
1 Đổ bê tông gia cố mái taluy, lề đường, đá 2x4, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 37,4072 m3
2 Đổ bê tông chân khay, đá 2x4, mác 150 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 16 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn chân khay Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,8475 100m2
4 Thi công lớp đá đệm móng chân khay, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
5 Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 13,865 m2
G + NỀN SÂN
1 Đệm cát nền sân dày 2cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 7,2 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,6 100m2
3 Đổ bê tông nền sân, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 54 m3
4 Cắt roan nền sân Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 20,8 10m
5 Sơn vạch phân làn đỗ xe bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5,5 m2
H + MÁI CHE XE MÁY
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,56 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,256 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,11 100m2
4 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,656 m3
5 Sản xuất cột bằng ống STK Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,154 tấn
6 Lắp dựng cột thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,154 tấn
7 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,266 tấn
8 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,266 tấn
9 Sản xuất lắp đặt bu lông M20 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 16 cái
10 Sản xuất xà gồ thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,284 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,284 tấn
12 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,682 100m2
13 Lắp đặt ke chống bão tiêu chuẩn 4C/1m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 105 Cái
I + HỘ LAN MỀM
1 Lắp đặt tường hộ lan mềm bằng tôn lượn sóng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 20 m
2 Tấm sóng đầu mạ kẽm nhúng nóng (700x310x4)mm, mác SS540 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 tấm
3 Tấm sóng giữa mạ kẽm nhúng nóng (2320x310x4)mm, mác SS540 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 10 tấm
4 Trụ thép mạ kẽm nhúng nóng C(140x1750x100x4)mm, mác SS400 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 11 trụ
5 Hộp đệm mạ kẽm nhúng nóng C(140x380x100x5)mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 11 cái
6 Bu lông M16x220mm mạ kẽm nhúng nóng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 11 bộ
7 Bu lông M16x36mm mạ kẽm nhúng nóng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 66 bộ
8 Mắt phản quang tam giác mạ kẽm nhúng nóng (65x65x45x40x2)mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 11 cái
9 Bê tông móng trụ đá 1x2 mác 200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,76 m3
10 Ván khuôn móng trụ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,176 100m2
11 Đào móng đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,85 m3
12 Đắp đất hố móng độ chặt yêu cầu K=0,95 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,022 100m3
J NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG
K + NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng nhà vệ sinh, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,153 100m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,864 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,082 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,156 tấn
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,996 m3
7 Đào đất đà kiềng, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,056 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,165 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép <= 18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,187 tấn
11 Đổ bê tông bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,584 m3
12 Đắp đất nền móng công trình Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 12,968 m3
13 Đắp đất tôn nền Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,104 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,127 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,141 tấn
17 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,708 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,136 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,239 tấn
21 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,602 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,328 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,293 tấn
24 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,736 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,007 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
27 Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,044 m3
28 Gia công xà gồ gỗ chò xẻ hộp Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,675 m3 cấu kiện
29 Gia công cầu phong gỗ chò xẻ hộp Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,272 m3 cấu kiện
30 Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao <= 4 m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,586 100m2
31 Xây hoàn thiện không trát gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 12,787 m3
32 Xây hoàn thiện không trát gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,161 m3
33 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,24 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 12,36 m2
35 Trát trần, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 27,36 m2
36 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 10 m
37 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 43,96 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 43,96 m2
39 Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,736 m3
40 Lát nền gạch chống trượt, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 28,78 m2
41 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 205x400mm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 72,16 m2
42 Gia công lắp dựng cửa đi nhôm giả gỗ, kính mờ dày 5ly Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,2 m2
43 Gia công lắp đặt cửa sổ nhôm giả gỗ, kính mờ dày 5ly Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,6 m2
44 Thi công vách ngăn bằng tấm compact (đã bao gồm phụ kiện) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 24,07 m2
45 Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,28 m2
46 Lát đá Granite màu đen mặt bệ Lavabo, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
47 Lắp đặt khung đỡ mặt đá bệ Lavabo Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 bộ
L + HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 11,304 m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,439 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hầm tự hoại Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,009 100m2
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,527 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,262 100m2
6 Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,613 m3
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,015 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
11 Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,312 m3
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 50kg Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 7 cái
M + CẤP - THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt chậu Lavabo âm bàn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Lắp đặt chậu xí bệt Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5 bộ
3 Lắp đặt chậu tiểu nam Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa Lavabo Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt gương soi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt máy sấy tay Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5 cái
9 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5 cái
10 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 bể
11 Lắp đặt biển chỉ dẫn nhà vệ sinh Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Đào đường ống rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5 m3
13 Đắp cát công trình đắp móng đường ống Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,56 m3
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 40mm, dày 2,4mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm, dày 1,8mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm, dày 2mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm. dày 3,2mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
18 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3 cái
19 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 25 cái
20 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 10 cái
21 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt nối 27 ren trong thau 21 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 27mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 11 cái
23 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 15 cái
24 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6 cái
25 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5 cái
26 Lắp đặt van ren HDPE, đường kính van 40mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp đặt van khóa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính van 27mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 cái
N ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC ĐIỂM DU LỊCH
O NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (50%) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,2695 100m3
2 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III (50%) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 126,9475 m3
3 Đào khuôn đường, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 41,0451 m3
4 Đào rãnh dọc bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 19,4094 m3
5 Đắp nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,6168 100m3
6 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,2525 100m3
P MÓNG MẶT ĐƯỜNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 45,33 m3
2 Ván khuôn mặt đường bê tông Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,7445 100m2
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,533 100m2
4 Vữa đệm M100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 21,7665 m3
5 Lát đá rối tự nhiên mặt đường, vữa M75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 453,3 m2
6 Cốt thép khe co, dãn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,2529 tấn
Q GIA CỐ RÃNH DỌC
1 Bê tông gia cố rãnh dọc, đá 1x2 mác 200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 15,2516 m3
2 Ván khuôn rãnh dọc Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,1439 100m2
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,6777 100m2
4 Vữa đệm M100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,3576 m3
5 Lát đá rối tự nhiên rãnh dọc, vữa M75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 131,8174 m2
6 Đào đất khuôn rãnh dọc, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 27,235 m3
R CỐNG BẢN
1 Bê tông bản cống, gờ chắn đá 1x2 mác 250 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,224 m3
2 Ván khuôn bản cống, gờ chắn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0672 100m2
3 Cốt thép bản cống, gờ chắn đường kính ≤10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0875 tấn
4 Cốt thép bản cống, gờ chắn đường kính ≤18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0457 tấn
5 Bê tông mũ cống đá 1x2 mác 250 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,056 m3
6 Ván khuôn mũ cống Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,096 100m2
7 Cốt thép mũ cống đường kính ≤10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,092 tấn
8 Cốt thép mũ cống đường kính ≤18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0091 tấn
9 Bê tông thân cống đá 2x4 mác 200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
10 Ván khuôn thân cống Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,112 100m2
11 Bê tông móng cống đá 2x4 mác 150 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,64 m3
12 Ván khuôn móng cống Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
13 Làm lớp đá dăm đệm móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,88 m3
14 Đào móng bằng máy đào ≤1,6m3, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0605 100m3
15 Đào móng bằng thủ công, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,512 m3
16 Đắp đất hố móng bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0227 100m3
S CÂY XANH
1 Đào móng hố trồng cây, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 40,9538 m3
2 Trồng cây cảnh, cây Hoàng Yến Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,55 100 cây
3 Trồng cây cảnh, cây Huỳnh Anh Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 33,28 100 cây
4 Trồng cây cảnh, cây Cẩm Tú Cầu Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3 100 cây
5 Bón phân và xử lý đất trồng cây Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,3651 100m2/ lần
6 Duy trì chăm sóc cây cảnh (1 tháng) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 36,83 100 cây/ 1 tháng
7 Đổ đất màu trồng cây Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 40,9538 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->