Gói thầu: Xây lắp đường nội bộ trong các điểm du lịch, bãi đỗ xe, nhà đón tiếp, nhà vệ sinh công cộng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200928938-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Gia Vĩnh Toàn |
| Tên gói thầu | Xây lắp đường nội bộ trong các điểm du lịch, bãi đỗ xe, nhà đón tiếp, nhà vệ sinh công cộng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200928831 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-11 18:58:00 đến ngày 2020-09-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,525,014,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ ĐÓN TIẾP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,54 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,538 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,201 | m3 |
| 7 | Đào đất đà kiềng đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,424 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,347 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,394 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,264 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 53,419 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,741 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,941 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,919 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,342 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,422 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,709 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,838 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn cos +2.400 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,418 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn cos +2.400, đường kính cốt thép <=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,334 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông sàn cos +2.400, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,728 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,267 | m3 |
| 28 | Xây gạch 4x8x19, xây bậc cầu thang, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,819 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn trụ lan can | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép trụ lan can, đường kính <= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 31 | Bê tông trụ lan can, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,214 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lam lan can | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lam lan can | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 34 | Bê tông lam lan can, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,745 | m3 |
| 35 | Lắp dựng trụ lan can, lam ngang bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 36 | Lắp dựng lam đứng bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 25kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 37 | Gia công xà gồ gỗ chò xẻ hộp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,663 | m3 cấu kiện |
| 38 | Gia công cầu phong gỗ chò xẻ hộp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 cấu kiện |
| 39 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,213 | 100m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng lan can, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 101,971 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 234,2 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 141,8 | m2 |
| 43 | Trát lam ngang lan can, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25,392 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 503,363 | m2 |
| 45 | Sơn lan can cầu thang ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (giả gỗ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 42,063 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, cột, trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (giả gỗ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 261,74 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 199,56 | m2 |
| 48 | Lát nền bằng gạch giả gỗ, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 145,431 | m2 |
| 49 | Gia công khuôn cửa đi đơn bằng gỗ Dỗi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m |
| 50 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m cấu kiện |
| 51 | Gia công, lắp dựng cửa đi, cửa sổ bằng gỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,88 | m2 |
| 52 | Gia công lắp dựng cửa sổ bằng gỗ CNC | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m2 |
| 53 | Gia công lắp dựng vách gỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 77,137 | m2 |
| 54 | Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ, dày 2cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,6 | m2 |
| 55 | Gia công lắp dựng lan can bằng gỗ kiền kiền | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 45,6 | m2 |
| 56 | Lắp dựng máng nước mái giao nhau bằng Inox | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m |
| 57 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,373 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,33 | 100m2 |
| B | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn ống treo trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, diện tích hộp 100x100cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 8 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tủ điện nổi kim loại 4 đường sơn tĩnh điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| C | NỀN SÂN | |||
| 1 | Đệm cát nền sân, dày 2cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,274 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly nền sân | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,253 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền sân | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 42,593 | m3 |
| 5 | Cắt roan nền sân | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,78 | 10m |
| D | BÃI ĐỔ XE | |||
| E | + SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,4516 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất san nền độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,7406 | 100m3 |
| 3 | Đào đất để đắp đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,6453 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất để đắp đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,6453 | 100m3 |
| F | + GIA CỐ MÁI TALUY | |||
| 1 | Đổ bê tông gia cố mái taluy, lề đường, đá 2x4, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 37,4072 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông chân khay, đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn chân khay | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8475 | 100m2 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng chân khay, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 5 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,865 | m2 |
| G | + NỀN SÂN | |||
| 1 | Đệm cát nền sân dày 2cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông nền sân, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 54 | m3 |
| 4 | Cắt roan nền sân | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,8 | 10m |
| 5 | Sơn vạch phân làn đỗ xe bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m2 |
| H | + MÁI CHE XE MÁY | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,11 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,656 | m3 |
| 5 | Sản xuất cột bằng ống STK | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,154 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,154 | tấn |
| 7 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,266 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,266 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp đặt bu lông M20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,284 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,284 | tấn |
| 12 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,682 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt ke chống bão tiêu chuẩn 4C/1m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 105 | Cái |
| I | + HỘ LAN MỀM | |||
| 1 | Lắp đặt tường hộ lan mềm bằng tôn lượn sóng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 2 | Tấm sóng đầu mạ kẽm nhúng nóng (700x310x4)mm, mác SS540 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | tấm |
| 3 | Tấm sóng giữa mạ kẽm nhúng nóng (2320x310x4)mm, mác SS540 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | tấm |
| 4 | Trụ thép mạ kẽm nhúng nóng C(140x1750x100x4)mm, mác SS400 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11 | trụ |
| 5 | Hộp đệm mạ kẽm nhúng nóng C(140x380x100x5)mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 6 | Bu lông M16x220mm mạ kẽm nhúng nóng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 7 | Bu lông M16x36mm mạ kẽm nhúng nóng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 66 | bộ |
| 8 | Mắt phản quang tam giác mạ kẽm nhúng nóng (65x65x45x40x2)mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 9 | Bê tông móng trụ đá 1x2 mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng trụ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m2 |
| 11 | Đào móng đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,85 | m3 |
| 12 | Đắp đất hố móng độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m3 |
| J | NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG | |||
| K | + NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng nhà vệ sinh, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,156 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,996 | m3 |
| 7 | Đào đất đà kiềng, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép <= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,187 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,968 | m3 |
| 13 | Đắp đất tôn nền | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,104 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,141 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,708 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,239 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,602 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,328 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,293 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,736 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,044 | m3 |
| 28 | Gia công xà gồ gỗ chò xẻ hộp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,675 | m3 cấu kiện |
| 29 | Gia công cầu phong gỗ chò xẻ hộp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,272 | m3 cấu kiện |
| 30 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao <= 4 m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,586 | 100m2 |
| 31 | Xây hoàn thiện không trát gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,787 | m3 |
| 32 | Xây hoàn thiện không trát gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,161 | m3 |
| 33 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,24 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,36 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27,36 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 43,96 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 43,96 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,736 | m3 |
| 40 | Lát nền gạch chống trượt, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28,78 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 205x400mm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 72,16 | m2 |
| 42 | Gia công lắp dựng cửa đi nhôm giả gỗ, kính mờ dày 5ly | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 43 | Gia công lắp đặt cửa sổ nhôm giả gỗ, kính mờ dày 5ly | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m2 |
| 44 | Thi công vách ngăn bằng tấm compact (đã bao gồm phụ kiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,07 | m2 |
| 45 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m2 |
| 46 | Lát đá Granite màu đen mặt bệ Lavabo, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 47 | Lắp đặt khung đỡ mặt đá bệ Lavabo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| L | + HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,304 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,439 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hầm tự hoại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,527 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,262 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,613 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,312 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 50kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| M | + CẤP - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu Lavabo âm bàn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt máy sấy tay | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 11 | Lắp đặt biển chỉ dẫn nhà vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Đào đường ống rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình đắp móng đường ống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 40mm, dày 2,4mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm, dày 1,8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm, dày 2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm. dày 3,2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt nối 27 ren trong thau 21 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren HDPE, đường kính van 40mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van khóa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính van 27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| N | ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC ĐIỂM DU LỊCH | |||
| O | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (50%) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2695 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III (50%) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 126,9475 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 41,0451 | m3 |
| 4 | Đào rãnh dọc bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,4094 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6168 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,2525 | 100m3 |
| P | MÓNG MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 45,33 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7445 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,533 | 100m2 |
| 4 | Vữa đệm M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,7665 | m3 |
| 5 | Lát đá rối tự nhiên mặt đường, vữa M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 453,3 | m2 |
| 6 | Cốt thép khe co, dãn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2529 | tấn |
| Q | GIA CỐ RÃNH DỌC | |||
| 1 | Bê tông gia cố rãnh dọc, đá 1x2 mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,2516 | m3 |
| 2 | Ván khuôn rãnh dọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,1439 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,6777 | 100m2 |
| 4 | Vữa đệm M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,3576 | m3 |
| 5 | Lát đá rối tự nhiên rãnh dọc, vữa M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 131,8174 | m2 |
| 6 | Đào đất khuôn rãnh dọc, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27,235 | m3 |
| R | CỐNG BẢN | |||
| 1 | Bê tông bản cống, gờ chắn đá 1x2 mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,224 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bản cống, gờ chắn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép bản cống, gờ chắn đường kính ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0875 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản cống, gờ chắn đường kính ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0457 | tấn |
| 5 | Bê tông mũ cống đá 1x2 mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mũ cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép mũ cống đường kính ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 8 | Cốt thép mũ cống đường kính ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0091 | tấn |
| 9 | Bê tông thân cống đá 2x4 mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thân cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng cống đá 2x4 mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 13 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào ≤1,6m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0605 | 100m3 |
| 15 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,512 | m3 |
| 16 | Đắp đất hố móng bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0227 | 100m3 |
| S | CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng hố trồng cây, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40,9538 | m3 |
| 2 | Trồng cây cảnh, cây Hoàng Yến | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100 cây |
| 3 | Trồng cây cảnh, cây Huỳnh Anh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 33,28 | 100 cây |
| 4 | Trồng cây cảnh, cây Cẩm Tú Cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | 100 cây |
| 5 | Bón phân và xử lý đất trồng cây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,3651 | 100m2/ lần |
| 6 | Duy trì chăm sóc cây cảnh (1 tháng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36,83 | 100 cây/ 1 tháng |
| 7 | Đổ đất màu trồng cây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40,9538 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi