Gói thầu: Xây dựng các hạng mục công trình (bao gồm chi phí thiết bị)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200928582-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Giải phóng mặt bằng và tái định cư thành phố Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Xây dựng các hạng mục công trình (bao gồm chi phí thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200781094 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí GPMB của dự án |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-11 18:21:00 đến ngày 2020-09-22 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,173,319,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN THÁO DỠ THU HỒI | |||
| 1 | Hạ cột BTLT 16m | nt | 2 | cột |
| 2 | Tháo dỡ chuỗi néo CN-10kV | nt | 21 | chuỗi |
| 3 | Tháo dỡ sứ đứng SĐ-10kV | nt | 17 | quả |
| 4 | Tháo dỡ dây dẫn AC-95/16 | nt | 699 | m |
| 5 | Tháo dỡ dây dẫn AC-120/19 | nt | 480 | m |
| 6 | Tháo dỡ cáp ngầm 3x240-24kV (TL:7,1kg/m) | nt | 121 | m |
| 7 | Tháo dỡ CDPT-24 | nt | 1 | bộ 3 pha |
| 8 | Tháo dỡ chống sét van | nt | 1 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ xà XCD | nt | 1 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ GTT+TT | nt | 1 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ xà néo XNB22 | nt | 3 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ xà đỡ XĐT22 | nt | 3 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ xà XRN22 | nt | 1 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ xà XĐC+CSV | nt | 1 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ cáp ngầm 4x35mm-0,6/1kV (TL:1,5kg/m) | nt | 20 | m |
| 16 | Tháo dỡ xà néo XN22 | nt | 1 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ xà đỡ XĐT22 | nt | 1 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ xà lắp sứ đỡ thanh cái trên | nt | 1 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ xà lắp cầu chì tự rơi | nt | 1 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ xà lắp sứ đỡ thanh cái dưới và chống sét van | nt | 1 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ giá lắp máy biến áp | nt | 1 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ công son ghế thao tác | nt | 1 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ thang trèo | nt | 1 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ giá lắp tủ điện | nt | 1 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ sứ đứng SĐ-22kV | nt | 19 | quả |
| 26 | Tháo dỡ Cu/XLPE/PVC/PVC-1x70mm2-24kV | nt | 27 | m |
| 27 | Tháo dỡ Cu/XLPE/PVC/PVC-1x70mm2-0,4kV | nt | 20 | m |
| 28 | Tháo máy biến áp công suất MBA 50KVA-22/0,4kV | nt | 1 | máy |
| 29 | Tháo chống sét van ZnO-10 | nt | 1 | bộ |
| 30 | Tháo tủ điện 100A-500V | nt | 1 | tủ |
| 31 | Hạ cột BTLT 12m | nt | 2 | cột |
| 32 | Tháo dỡ xà XCD | nt | 1 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ xà đỡ thanh cái trên và chống sét van | nt | 1 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ xà lắp cầu chì tự rơi | nt | 1 | bộ |
| 35 | Tháo dỡ xà lắp sứ đỡ thanh cái dưới và chống sét van | nt | 1 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ sứ đứng SĐ-22kV | nt | 3 | quả |
| 37 | Tháo dỡ chuỗi néo CN-22kV | nt | 1 | chuỗi |
| 38 | Tháo dỡ Cu/XLPE/PVC/PVC-1x120mm2-0,4kV | nt | 70 | m |
| 39 | Tháo dỡ cáp ACSR 70/11 | nt | 27 | m |
| 40 | Tháo dỡ cầu dao cách ly ngoài trời <=35kV | nt | 1 | bộ 3 pha |
| 41 | Hạ cột BTLT 7,5m | nt | 2 | cột |
| 42 | Tháo máy biến áp công suất MBA 320KVA-22/0,4kV | nt | 1 | máy |
| 43 | Tháo tủ điện 500A-500V | nt | 1 | tủ |
| 44 | Tháo dỡ nhà trạm trệt | nt | 1 | toàn bộ |
| B | PHẦN XÂY LẮP THEO ĐM 4970 | |||
| 1 | Cột điện LTMB 20 NPC 11kN Ngọn 190x Gốc 456 | nt | 10 | cột |
| 2 | Tiếp địa RC-4 | nt | 2 | bộ |
| 3 | Tiếp địa RC-2 | nt | 4 | bộ |
| 4 | Xà néo lệch XNL3T-2LT/N-SC | nt | 2 | bộ |
| 5 | Xà néo lệch XNL3T-2LT/D-SC | nt | 2 | bộ |
| 6 | Xà néo lệch XNL3T-1LT-SC | nt | 2 | bộ |
| 7 | Xà néo bằng 22 cột đơn sứ chuỗi XNB22-1LT-SC | nt | 1 | bộ |
| 8 | Xà đỡ cáp và chống sét van cột đơn XĐC+CSV-1LT | nt | 2 | bộ |
| 9 | Xà phụ 2 pha: XP-2 | nt | 6 | bộ |
| 10 | Xà phụ 3 pha: XP-3 | nt | 2 | bộ |
| 11 | Giông cột đôi 20m: GCĐ-20 | nt | 4 | bộ |
| 12 | Hố dự phòng cáp ( chân cột và tủ RMU) | nt | 2 | vị trí |
| 13 | Colie đỡ cáp và ống thép bảo vệ cáp cột đơn COLIE-1T | nt | 2 | bộ |
| 14 | Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AsVX120/19 | nt | 995 | m |
| 15 | Ghíp nhôm 3BL | nt | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt sứ đứng 24kV | nt | 19 | quả |
| 17 | Lắp đặt sứ chuỗi néo 24kV | nt | 33 | chuỗi |
| 18 | Rãnh 1 cáp 24kV đi trên vỉa hè nền gạch | nt | 11 | m |
| 19 | Rãnh 1 cáp 24kV đi trên vỉa hè nền đất | nt | 34 | m |
| 20 | Rãnh 1 cáp 24kV đi qua đường thi công đồng bộ | nt | 18 | m |
| 21 | Rãnh cáp đi chung với cáp chiếu sáng nền đất | nt | 25 | m |
| 22 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC /DSTA/PVC 3x120mm2-24kV | nt | 223 | m |
| 23 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2-24kV | nt | 53 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D195/150 | nt | 35 | m |
| 25 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp D150 mạ | nt | 22 | m |
| 26 | Măng sông ống thép F150 | nt | 2 | cái |
| 27 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | nt | 14 | cái |
| 28 | Hố dự phòng cáp ( chân cột và tủ RMU) | nt | 3 | vị trí |
| 29 | Đầu cáp khô ngoài trời 3x120mm2-24kV-3M | nt | 1 | đầu |
| 30 | Đầu cáp khô ngoài trời 3x70mm2-24kV-3M | nt | 1 | đầu |
| 31 | Đầu cáp khô ngoài trời TPLUG-IN 3x120mm2-24kV | nt | 2 | đầu |
| 32 | Đầu cáp khô ngoài trời TPLUG-IN 3x70mm2-24kV | nt | 1 | đầu |
| 33 | Hộp nối cáp 3x120mm2-24kV-3M | nt | 1 | hộp |
| 34 | Lắp đặt tiếp địa trạm biến áp 1 khối | nt | 1 | hệ thống |
| 35 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC-1x70mm2- 24kV | nt | 15 | m |
| 36 | Lắp đặt cáp mặt máy 0,6/1kV loại đơn pha Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | nt | 15 | m |
| 37 | Đầu cáp khô ngoài trời EBOWL 1x70mm2-24kV (bộ 3 cái) | nt | 2 | bộ |
| 38 | đầu cốt đồng S120 ( loại 2 lỗ ) | nt | 14 | cái |
| 39 | Bình cứu hỏa CO2 (4kg) | nt | 2 | bình |
| 40 | Biển báo an toàn+Biển phản quang | nt | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt tiếp địa trạm biến áp 1 khối | nt | 1 | hệ thống |
| 42 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC-1x70mm2- 24kV | nt | 15 | m |
| 43 | Lắp đặt cáp mặt máy 0,6/1kV loại đơn pha Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | nt | 35 | m |
| 44 | Đầu cáp khô ngoài trời EBOWL 1x70mm2-24kV (bộ 3 cái) | nt | 2 | bộ |
| 45 | đầu cốt đồng S120 ( loại 2 lỗ ) | nt | 14 | cái |
| 46 | Bình cứu hỏa CO2 (4kg) | nt | 2 | bình |
| 47 | Biển báo an toàn+Biển phản quang | nt | 1 | cái |
| 48 | Tiếp địa lặp lại RC-2LL | nt | 1 | bộ |
| 49 | Cột điện LT8,5 NPC 3.0 ngọn 190x gốc 303 | nt | 2 | cột |
| 50 | Rãnh 2 cáp 0,4kV đi qua đường thi công đồng bộ | nt | 11 | m |
| 51 | Rãnh 2 cáp 0,4kV nền đất | nt | 5 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D195/150 | nt | 10 | m |
| 53 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp D150 mạ | nt | 32 | m |
| 54 | Măng sông ống thép F150 | nt | 2 | cái |
| 55 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC/PVC 3x150+1x120mm2-0,6/1kV | nt | 38 | m |
| 56 | Đầu cáp hạ thế 4x150-3M | nt | 1 | đầu |
| 57 | Colie đỡ cáp và ống bảo vệ 2 cáp hạ thế cột tròn đôi CLE-2T | nt | 1 | bộ |
| 58 | Đầu cốt đồng nhôm AM150 | nt | 8 | cái |
| 59 | Xà đầu cáp 2 lộ xuất tuyến và CSV GZ500 cột tròn: XĐC2-2LT | nt | 1 | bộ |
| 60 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi: CDVX-2T | nt | 2 | bộ |
| 61 | Sứ báo hiệu cáp ngầm 0,4kV | nt | 2 | cái |
| C | XÂY LẮP CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Rãnh 1 cáp chiếu sáng đi trên nền đất | nt | 7 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | nt | 33 | m |
| 3 | Cáp ngầm chiếu sáng Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x35mm2 | nt | 37 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng M35 | nt | 8 | cái |
| D | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng cột đơn MT-8 cột 20 m, sâu 2,5m, đất cấp 2 | nt | 2 | móng |
| 2 | Móng cột đôi MTK-8 cột 20m, sâu 2,5m, đất cấp 2 | nt | 4 | móng |
| 3 | Đào lấp tiếp địa RC-4 | nt | 2 | bộ |
| 4 | Đào lấp tiếp địa RC-2 | nt | 4 | bộ |
| 5 | Xây dựng rãnh 1 cáp 24kV đi trên vỉa hè nền đất | nt | 34 | m |
| 6 | Xây dựng rãnh 1 cáp 24kV đi trên vỉa hè nền đá | nt | 11 | m |
| 7 | Xây dựng rãnh 1 cáp 24kV đi qua đường thi công đồng bộ | nt | 18 | m |
| 8 | Xây dựng rãnh cáp đi chung với cáp chiếu sáng nền đất | nt | 25 | m |
| 9 | Xây dựng hố dự phòng cáp và hộp nối cáp | nt | 5 | m |
| 10 | Xây dựng sứ và trụ báo hiệu cáp ngầm | nt | 14 | vị trí |
| 11 | Móng trụ trạm biến áp 1 khối | nt | 2 | móng |
| 12 | Đào lấp tiếp địa trạm biến áp 1 khối | nt | 2 | hệ thống |
| 13 | Xây dựng rãnh 2 cáp 0,4kV đi trên nền đất | nt | 5 | m |
| 14 | Xây dựng rãnh 2 cáp 0,4kV qua đường thi công đồng bộ | nt | 11 | m |
| 15 | Móng cột bê tông ly tâm MT-2C | nt | 1 | móng |
| 16 | Đào lấp rãnh tiếp địa lặp lại RC-2LL | nt | 1 | bộ |
| 17 | Xây dựng rãnh 1 cáp chiếu sáng đi qua đường nội bộ | nt | 7 | m |
| E | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van 24kV | nt | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt GZ500 | nt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt máy biến áp 320kVA-22/0,4kV | nt | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt máy biến áp 50kVA-22/0,4kV | nt | 1 | máy |
| F | PHẦN THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA | nt | 2 | máy |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | nt | 2 | mẫu |
| 3 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | nt | 2 | mẫu |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van <=35kV | nt | 1 | pha |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van <=35kV Pha thứ 2 trở đi | nt | 5 | pha |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV | nt | 3 | sợi |
| 7 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1kV | nt | 1 | sợi |
| 8 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp <=35kV | nt | 2 | hệ thống |
| 9 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | nt | 7 | vị trí |
| 10 | Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kV | nt | 19 | quả |
| 11 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | nt | 33 | chuỗi |
| G | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Chống sét van ZnO-24kV | nt | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van GZ500 | nt | 1 | bộ |
| 3 | Trạm 1 cột 22kV, trung thế 3 ngăn CCF 22KV 20kA/s,tủ hạ thế 600A, phần hạ thế được đặt trong đế trạm. (Không bao gồm MBA, cáp trung thế từ tủ RMU sang MBA). | nt | 2 | máy |
| 4 | Máy biến áp 320kVA-(10)22/0,4kV (MBT) | nt | 1 | máy |
| 5 | Máy biến áp 50kVA-(10)22/0,4kV (MBT) | nt | 1 | máy |
| 6 | Chi phí vận chuyển thiết bị | nt | 1 | ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi