Gói thầu: Thi công xây lắp gồm: nhà làm việc; nhà phụ trợ; nhà thường trực, bảo vệ, nhà để máy phát điện, máy bơm; nhà để xe 02 bánh; bể nước ngầm; san nền; kè đá; cổng tường rào; sân đường nội bộ; hệ thống cấp nước; hệ thống thoát nước; hệ thống điện chiếu sáng ngoài nhà
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200931774-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2020 18:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp gồm: nhà làm việc; nhà phụ trợ; nhà thường trực, bảo vệ, nhà để máy phát điện, máy bơm; nhà để xe 02 bánh; bể nước ngầm; san nền; kè đá; cổng tường rào; sân đường nội bộ; hệ thống cấp nước; hệ thống thoát nước; hệ thống điện chiếu sáng ngoài nhà |
| Số hiệu KHLCNT | 20200931760 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn từ nguồn thu hoạt động nghiệp vụ và quỹ phát triển hoạt động ngành của KBNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-11 18:28:00 đến ngày 2020-09-21 18:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,189,609,362 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bê tông cọc TD 250x250 đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 188,905 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,239 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính <= 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 20,162 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5,513 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 15,799 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển cọc từ bãi đúc cọc đến chân công trình | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3.002 | md |
| 7 | Gia công thép bản nối cọc, đầu cọc | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6,398 | tấn |
| 8 | Liên kết bản mã | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6,398 | tấn |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 30,689 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 400 | mối nối |
| 11 | Đập đầu cọc | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,911 | 100m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 39 | m3 |
| 14 | Đào giằng móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,706 | 100m3 |
| 15 | Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 30,252 | m3 |
| 16 | Đóng cọc tre, chiều dài cọcl=2,5m, 20C/M2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6,027 | 100m |
| 17 | Vét bùn quanh đầu cọc | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,205 | m3 |
| 18 | Đổ cát đen phủ đầu cọc theo KL vét bùn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,205 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14,25 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 69,601 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông bp, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,412 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,518 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,544 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,025 | tấn |
| 25 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,549 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn móng cột, móng tròn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,556 | 100m2 |
| 28 | Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,517 | m3 |
| 29 | Láng bể phốt đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 50,086 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông nắp bp, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,387 | m3 |
| 31 | Ván khuôn nắp bể | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,105 | 100m2 |
| 32 | Xây gạch không nung xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 26,857 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông lót dầm móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,645 | m3 |
| 34 | Bê tông giằng, dầm tường móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép DẦM móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,722 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,414 | tấn |
| 37 | Ván khuôn Gmóng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,945 | 100m2 |
| 38 | Lấp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,125 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,185 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 26,422 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 42,834 | m3 |
| 42 | Ván khuôn tường kho tiền | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,305 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 15,312 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 126,56 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,101 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,042 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,095 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,048 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,27 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,261 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,67 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,674 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,311 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10,843 | tấn |
| 55 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,58 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,89 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11,253 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5,063 | m3 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,272 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,288 | tấn |
| 62 | Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,747 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,008 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,537 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,203 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12,186 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 173,594 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 18,197 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,553 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9,514 | m3 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8,943 | 100m2 |
| 72 | Luân chuyển dàn giáo thêm 1 tháng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8,943 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,071 | 100m2 |
| 74 | Dán và khò chống thấm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 86,531 | m2 |
| 75 | Láng có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 chống thấm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 86,531 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 238,907 | m2 |
| 77 | Gia công mã liên kết xà gồ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,157 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,328 | tấn |
| 79 | Giá vật liệu xà gồ mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1.328 | kg |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,975 | m2 |
| 81 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,257 | 100m2 |
| 82 | Xây cầu thang gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,832 | m3 |
| 83 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 95,935 | m2 |
| 84 | Vách ngăn vệ sinh COMPACT kể cả cánh cửa, phụ kiện inox 304 hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 39,922 | m2 |
| 85 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6,308 | m2 |
| 86 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 61,099 | m2 |
| 87 | Đóng trần thạch cao thả tấm 600x600 (kể cả khung xuơng) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 161,22 | m2 |
| 88 | Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 2 lớp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 21,105 | m2 |
| 89 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 788,019 | m2 |
| 90 | Trát dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 119,79 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 968,909 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 968,91 | m2 |
| 93 | Bi tum+ khò chống thấm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 37,897 | m2 |
| 94 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 98,603 | m2 |
| 95 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1.580,784 | m2 |
| 96 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 735,065 | m2 |
| 97 | Trát gờ cửa dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 64,832 | m2 |
| 98 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 103,82 | m |
| 99 | Trát trụ chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 111,591 | m2 |
| 100 | Ốp gạch gạch thẻ đỏ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 101 | Ốp chân tường đá lồi sẫm màu | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 30,762 | m2 |
| 102 | Ốp tường gạch Ceramic 300x600 vữa lót XM 75# chít mạch xi măng trắng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 76,992 | m2 |
| 103 | Ốp tường gạch Ceramic 300x600 vữa lót XM 75# chít mạch xi măng trắng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 118,664 | m2 |
| 104 | Trát cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 107,844 | m2 |
| 105 | Bả mạng cầu thang | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 107,844 | m2 |
| 106 | Sơn mạng cầu thang | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 107,844 | m2 |
| 107 | Trát má cửa dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 106,504 | m2 |
| 108 | Bả bằng bột bả vào tường trụ, má cửa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2.408,334 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1.580,78 | m2 |
| 110 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 827,55 | m2 |
| 111 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,953 | m3 |
| 112 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,651 | m3 |
| 113 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,618 | m3 |
| 114 | Xây gạch không nung xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,05 | m3 |
| 115 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 63,891 | m2 |
| 116 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 63,89 | m2 |
| 117 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,238 | m3 |
| 118 | Tôn nền cát đen , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,842 | 100m3 |
| 119 | Đắp đất nền | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,926 | m3 |
| 120 | Đắp cát vàng nền kho tiền | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,672 | m3 |
| 121 | Đổ bê tông, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,174 | m3 |
| 122 | Lót lớp nilon chống mất nước XM | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 303,816 | m2 |
| 123 | Lót lớp nilon chống mất nước XM | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8,359 | m2 |
| 124 | Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 125 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,389 | m3 |
| 126 | Ván khuôn dầm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,232 | 100m2 |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 128 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,528 | tấn |
| 129 | Đổ bê tông, nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 35,937 | m3 |
| 130 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 131 | Mài granitô màu đỏ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8,904 | m2 |
| 132 | Lát đá granit nhân tạo bậc, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 21,36 | m2 |
| 133 | Lát sàn nền gạch Ceramic 300x300 chống trượt vữa lót XM 75# chít mạch XM trắng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 62,447 | m2 |
| 134 | Lát sàn nền gạch Granit 600x600 vữa lót XM 75# chít mạch XM trắng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 751,594 | m2 |
| 135 | Ốp chân tường gạch Granit 600x100 vữa lót XM 75# chít mạch XM trắng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 36,158 | m2 |
| 136 | Lắp dựng lan can tay vịn thép ống Inox D80x2mm, Lan can Inox hộp 20x20x1.2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 43,11 | m2 |
| 137 | Giá vật liệu lan can cầu thang inox | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 43,11 | m2 |
| 138 | Lắp dựng lan can bảo vệ inox | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8,793 | m2 |
| 139 | Giá vật liệu lan can bảo vệ inox | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8,793 | m2 |
| 140 | Gia công bản mã Inox dày 5mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 266,448 | kg |
| 141 | Lắp dựng lan can kính (kể cả khung) kính dày 10ly | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 32,615 | m2 |
| 142 | Giá vật liệu lan can kính (kể cả khung) kính dày 10ly | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 32,62 | m2 |
| 143 | Dựng chèn khung hoa sắt Inox | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 84,12 | m2 |
| 144 | Giá vật liệu cửa hoa sắt Inox | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 84,12 | m2 |
| 145 | Cửa trượt tự động khung nhôm kính dày 12 ly(kể cả phụ kiện) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 146 | Dựng chèn cửa kính khung nhôm màu ghi sẫm kính dày 6.38mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 38,3 | m2 |
| 147 | Giá vật liệu cửa đi nhôm kính | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 38,3 | m2 |
| 148 | Phụ kiện cửa 4 cánh : Đ2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 149 | Phụ kiện cửa 1 cánh : ĐK+ Đ6 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 150 | Phụ kiện cửa 1 cánh : Đw | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 151 | Phụ kiện cửa 2 cánh : Đ5 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 152 | Lắp dựng cửa sổ nhôm màu ghi sẫm kính dày 6.38mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 84,12 | m2 |
| 153 | Giá VL cửa sổ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 84,12 | m2 |
| 154 | Phụ kiện đồng bộ, 2 cánh mở quay | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 23 | bộ |
| 155 | Phụ kiện đồng bộ, 1 cánh hất | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 156 | Phụ kiện đồng bộ, 2 cánh mở trượt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 157 | Lắp dựng cửa chống cháy (theo TK gồm: khóa inox tay gạt ngang, tay co thủy lực Hammered hoặc tương đương, bậu cửa ngăn khói, chốt âm lật cố định cánh phụ, vật tư phụ và nhân công lắp đặt hoàn thiện, chi phí vận chuyển đến công trình) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 158 | Giá vật liệu cửa Đ3 chống cháy 120 phút | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 159 | Lắp dựng cửa kho tiền | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,58 | m2 |
| 160 | Giá vật liệu cửa kho tiền Đ4* | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 161 | Lắp dựng cửa gian đệm kho tiền | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,342 | m2 |
| 162 | Giá vật liệu cửa gian đệm kho tiền Đ4 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 163 | Lắp dựng cửa cuốn tấm liền dày 0.55 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 26,4 | m2 |
| 164 | Giá vật liệu cửa nhôm cuốn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 26,4 | m2 |
| 165 | Mô tơ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 166 | Bộ lưu điện | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 167 | Vách kính khung nhôm kính an toàn dày 8.38ly | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 45,984 | m2 |
| 168 | Giá VL vách kính khung nhôm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 45,98 | m2 |
| 169 | Phụ kiện 1 cánh mở quay VK3 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 170 | Phụ kiện 1 cánh hất VK3 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 171 | Quạt thông gió | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 30mm L=300 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,018 | 100m |
| 173 | Gia công cầu thang lên mái bằng Inox liên kết hàn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,56 | tấn |
| 174 | Bulông liên kết mặt bậc bằng Inox SUS 304 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 88 | cái |
| 175 | Bulông liên kết mặt bậc bằng Inox SUS 304 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 176 | Tắc kê đạn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| B | NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 2 lớp cánh KT: 600x400x180 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT: 500x400x180 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 8 cực áp loại MCB: EMC8PL | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 6 cực áp loại MCB: EMC6PL | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 5 | Lắp đặt 03 cầu chì ống dạng tép 2A-220V; 01 vôn kế, 03 ampe kế, 01 chuyển mạch, 03 đèn báo | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 75A-415V | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCB 3 pha 3 cực 50A-415V | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCB 3 pha 3 cực 16A-415V | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 32A-250V | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 25A-250V | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 20A-250V | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 16A-250V | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-250V | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 6A-250V | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn máng bốn bóng Led 0,6m 4x10W âm trần | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 16 | Chóa nhôm phản quang D400 + đui + bóng Led Bult 40W + phụ kiện treo | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn máng tuýp Led 2 bóng 1,2m 2x18W lắp nổi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn máng tuýp Led 1 bóng 1,2m 1x18W lắp nổi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn máng tuýp Led 1 bóng 0,6m 1x9W lắp nổi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn Led nhà xưởng 70W + phụ kiện treo | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn chống nước 2 bóng Led 1,2m 2x18W | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn Led gắn trần 24W-220V | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn Led gắn trần 12W-220V | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn gắn tường có ốp chống nước bóng Led 12W | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn Led Downlight 7W âm trần | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 26 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1,4m - 250V + điều tốc | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 27 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường đường kính sải cánh 40cm - 250V + phích cắm cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió gắn tường KT300x300 - 250V | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V + đế âm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm điện đa năng loại 4 ổ ba chấu 16A-250V | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 31 | Lắp đặt mặt công tắc, điều tốc 1 lỗ + đế âm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 32 | Lắp đặt mặt công tắc, điều tốc 2 lỗ + đế âm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt mặt công tắc, điều tốc 3 lỗ + đế âm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt mặt công tắc, điều tốc 4 lỗ + đế âm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt hạt công tắc 1 chiều 10A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 51 | cái |
| 36 | Lắp đặt hạt công tắc 2 chiều 10A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 37 | Đế âm chống cháy bắt ổ, công tắc | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 95 | hạt |
| 38 | Hộp nối dây 100x100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 39 | Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC (3x10+6)mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 40 | Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC (3x4+2,5)mm2 - (cấp dàn nóng điều hòa tủ đứng) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 41 | Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC (3x2,5)mm2 - (cấp dàn lạnh điều hòa tủ đứng) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 42 | Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC (1x6)mm2 - cáp nguồn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 43 | Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC (1x4)mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 44 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (1x4)mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 170 | m |
| 45 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (1x2,5)mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1.100 | m |
| 46 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (1x1,5)mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2.400 | m |
| 47 | Lắp đặt cáp M (1x6)mm2 tiếp địa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 48 | Lắp đặt dây M (1x4)mm2 tiếp địa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 185 | m |
| 49 | Lắp đặt dây M (1x2,5)mm2 tiếp địa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 550 | m |
| 50 | Lắp đặt ống luồn dây fi16 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1.100 | m |
| 51 | Lắp đặt ống luồn dây fi20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 750 | m |
| 52 | Lắp đặt ống luồn dây fi25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 53 | Lắp đặt ống luồn dây fi32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 54 | Băng dính điện | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | cuộn |
| 55 | Sâu vít các loại | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 300 | bộ |
| 56 | Ống ga fi9,52-19.05 + xốp bảo ôn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 27 | m |
| 57 | Ống ga fi6,4-12.7 + xốp bảo ôn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 58 | Lắp đặt ống thoát nước D21 + xốp bảo ôn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 59 | Lắp đặt côn, cút D21 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 60 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm fi20, H=1,5m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 61 | Chân sứ đỡ kim thu sét | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 62 | Dây dẫn sét thép mạ kẽm fi10 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 63 | Dây tiếp địa thép mạ kẽm fi18 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 64 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ kẽm 63x63x6, H=2,5m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12 | cọc |
| 65 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 66 | Que hàn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | kg |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi21 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 68 | Hào tiếp địa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 36 | m |
| 69 | Hộp nối dây điện thoại loại 30 đôi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | phiến |
| 70 | Lắp đặt dây cáp điện thoại M (30x2x0,5)mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 71 | Lắp đặt dây cáp điện thoại M (2x2x0,5)mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 550 | m |
| 72 | Tổng đài điện thoại 16 máy nhánh | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 73 | Hộp nối dây điện thoại loại 30 đôi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 74 | Dây cáp mạng CAT6 (loại 305m/hộp) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | m |
| 75 | Switch 24 Port - 10/100/1000MBPS | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 76 | Patch Panel 24 Port | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 77 | Tủ Jack 20U (loại có đầy đủ ổ cắm + quạt thông gió) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 78 | Lắp đặt ống luồn dây D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 600 | bộ |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm 1 internet + 1 điện thoại + đế | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt ổ cắm 1 internet + 2 điện thoại + đế | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm 2 internet + 1 điện thoại + đế | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm 2 internet + 2 điện thoại + đế | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 83 | Hộp nối, rẽ nhánh 150x150 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 84 | Vật liệu phụ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | đồng |
| C | NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt rửa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tiểu treo + van ấn + sifong | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Lavabo âm bàn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa + sifong + dây mềm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Van phao cơ D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox D65 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Si phông phễu thu D65 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt téc nước mái Inox 1,2m3 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 13 | Lắp đặt ống PP-R D20 PN10 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống PP-R D25 PN10 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống PP-R D32 PN10 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống PP-R D40 PN10 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống PP-R D63 PN10 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống U.PVC DN34 (xả cặn) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 19 | Măng sông PP-R DN20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Măng sông PP-R DN25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Măng sông PP-R DN32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 22 | Măng sông PP-R DN63 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn PP-R D25/20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn PP-R D32/20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn PP-R D32/25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn PP-R D40/32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn PP-R D63/32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút PP-R D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút PP-R D20 ren trong 1/2" | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút PP-R D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút PP-R D25 ren trong 1/2" | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút PP-R D32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút PP-R D40 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút PP-R D63 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút U.PVC DN34 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê U.PVC DN34 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê PP-R D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê PP-R D20 ren trong 1/2" | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê PP-R D25 ren trong 1/2" | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê PP-R D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê PP-R D25/20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê PP-R D32/25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê PP-R D32/20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê PP-R D40/32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê PP-R D63/25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê PP-R D63/32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê PP-R D63/40 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Nối ren trong PP-R DN20x1/2" | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt van PP-R DN32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt van PP-R DN63 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt van nhựa U.PVC DN34 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Rắc co U.PVC DN34 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Rắc co PP-R DN32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Rắc co PP-R DN63 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Nút bịt PP-R DN32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Kép đồng D15 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 57 | Keo non quấn ống | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11 | cuộn |
| 58 | Gía treo ống các loại | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12 | cuộn |
| 59 | Lắp đặt ống U.PVC DN42 PN6 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống U.PVC DN60 PN6 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống U.PVC DN75 PN6 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống U.PVC DN90 PN6 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống U.PVC DN110 PN6 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống U.PVC DN125 PN6 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 65 | Lắp đặt côn U.PVC DN90/75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn U.PVC DN125/75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Côn chuyển bậc U.PVC DN60/42 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Côn chuyển bậc U.PVC DN75/42 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút U.PVC 90 độ DN42 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút U.PVC 45 độ DN42 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút U.PVC 90 độ DN60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút U.PVC 45 độ DN60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút U.PVC 90 độ DN75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút U.PVC 45 độ DN75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút U.PVC 45 độ DN90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút U.PVC 45 độ DN110 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút U.PVC 45 độ DN125 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê U.PVC 45 độ DN60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê U.PVC 45 độ DN75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê U.PVC 45 độ DN75/60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê U.PVC 45 độ DN90/75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê U.PVC 45 độ DN90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê U.PVC 45 độ DN110 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê cong U.PVC DN110 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê U.PVC 45 độ DN110/75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê U.PVC 45 độ DN110/60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê U.PVC 45 độ DN125/110 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê U.PVC 45 độ DN200/110 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê U.PVC 90 độ DN110 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê U.PVC 90 độ DN125 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Cửa kiểm tra DN90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 92 | Cửa kiểm tra DN125 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 93 | Cửa xả thông tắc D60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Cửa xả thông tắc D75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 95 | Cửa xả thông tắc D110 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Cửa hút căn nhựa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Chóp thông hơi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 98 | Đai vít neo giữ ống | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 51 | bộ |
| 99 | Lắp đặt ống U.PVC DN75 PN6 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống U.PVC DN90 PN6 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,17 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống U.PVC DN140 PN6 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 102 | Lắp đặt côn U.PVC DN140/90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút U.PVC 45 độ DN75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút U.PVC 45 độ DN90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút U.PVC 45 độ DN140 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê 45 độ PVC DN90/75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê 45 độ PVC DN140/90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê 45 độ PVC DN140 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 109 | Bịt xả thông tắc D140 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 110 | Rọ chắn rắc Inox ống DN75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 111 | Rọ chắn rắc Inox ống DN90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 112 | Đai vít neo giữ ống | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 85 | bộ |
| D | NHÀ PHỤ TRỢ 1 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,692 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10,569 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6,688 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc L=3m, mật độ 30 cọc/m2 vào đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 43,159 | 100m |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc L=2,5m, mật độ 20 cọc/m2 vào đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,183 | 100m |
| 6 | Cát đen phủ đầu cọc dày 100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5,032 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,416 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 22,127 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,424 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 15,256 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,259 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,806 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,402 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 19,218 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 21,241 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 17,206 | m2 |
| 17 | Láng bể phốt + bể mỡ, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,771 | m2 |
| 18 | Đánh màu thành và đáy bể chống thấm bằng xi măng nguyên chất | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 21,977 | m2 |
| 19 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,614 | m3 |
| 21 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 22 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,477 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,388 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,379 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,553 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,411 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6,783 | m3 |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,425 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,446 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,447 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,133 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14,665 | m3 |
| 35 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,517 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,114 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,647 | m3 |
| 38 | Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,121 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C120x50x15x2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,444 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,444 | tấn |
| 42 | Sơn xà gồ thép mạ kẽm 3 nước | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 58,48 | m2 |
| 43 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,509 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp nóc, viền mái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 27,872 | m |
| 45 | Láng vữa đánh dốc mái, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 50,281 | m2 |
| 46 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 17,171 | m3 |
| 47 | Xây ốp cột, gạch không nung, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,006 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8,673 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,428 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 95,645 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 239,419 | m2 |
| 52 | Trát tường chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 13,015 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 89,356 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 141,328 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, lanh tô vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 54,6 | m2 |
| 56 | Đổ bê tông bàn bếp nấu, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,243 | m3 |
| 57 | Ván khuôn bàn bếp nấu | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 58 | Cốt thép bàn khu bếp, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 59 | Công tác ốp đá granit nhân tạo màu đen bàn bếp nấu | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,039 | m2 |
| 60 | Đổ bê tông lam bê tông, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,289 | m3 |
| 61 | Ván khuôn lam bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,086 | 100m2 |
| 62 | Cốt thép lam bê tông, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông giằng lan can, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,072 | m3 |
| 64 | Ván khuôn giằng lan can | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 65 | Cốt thép giằng lan can, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 66 | Công tác ốp đá granit nhân tạo màu xám mặt lan can | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,025 | m2 |
| 67 | Xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,51 | m3 |
| 68 | Trát bậc tam cấp, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 18,842 | m2 |
| 69 | Công tác ốp đá granit nhân tạo màu xám tam cấp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 18,842 | m2 |
| 70 | Ốp đá bóc lồi sẫm màu tường chân móng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 13,015 | m2 |
| 71 | Tạo đường dốc | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,85 | m2 |
| 72 | Mài granitô màu đỏ nhạt đường dốc | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,85 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 273,457 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 285,284 | m2 |
| 75 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 95,645 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 463,096 | m2 |
| 77 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,329 | 100m3 |
| 78 | Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 150, dày 100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9,472 | m3 |
| 79 | Lát nền gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 35,102 | m2 |
| 80 | Lát nền gạch Granit 600x600 chống trượt, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 23,113 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granit 120x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,095 | m2 |
| 82 | Lát nền gạch Ceramic 300x300 chống trượt, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10,38 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 54,512 | m2 |
| 84 | Gia công cửa cuốn (đã bao gồm phụ kiện kèm theo và công lắp đặt) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6,5 | m2 |
| 85 | Bộ mô tơ + lưu điện + điều khiển cửa cuốn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 86 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi, cửa nhôm màu ghi sẫm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 15,22 | m2 |
| 87 | Lắp đặt ổ chốt khóa cải tiến | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 88 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ, cửa nhôm màu ghi sẫm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 15,64 | m2 |
| 89 | Sản xuất, lắp đặt khung hoa inox cửa sổ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 15,64 | m2 |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng tấm Compact dày 12mm màu xán nhạt (đã bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,12 | m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,964 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,413 | 100m2 |
| 93 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 8 cực áp loại MCB: EMC8PL | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 94 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 40A-250V | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 20A-250V | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 16A-250V | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 6A-250V | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt đèn tuýp đơn bóng Led 1 bóng 1,2m 1x20W lắp nổi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 99 | Chóa nhôm phản quang D300 + đui + bóng Led Bult 30W | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 100 | Lắp đặt đèn Led gắn trần 12W-220V | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn Led Downlight 7W âm trần | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 102 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1,4m - 250V + điều tốc | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường đường kính sải cánh 40cm - 250V + phích cắm cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió gắn tường KT250x250 - 250V | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 105 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió công nghiệp gắn tường D350 - 3000m3/h - 250V | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V + đế âm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 107 | Lắp đặt mặt công tắc, điều tốc 1 lỗ + đế âm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt mặt công tắc, điều tốc 2 lỗ + đế âm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt mặt công tắc, điều tốc 3 lỗ + đế âm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt mặt công tắc, điều tốc 5 lỗ + đế âm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 112 | Hộp nối dây 100x100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 113 | Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC (1x6)mm2 - cáp nguồn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 114 | Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC (1x4)mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 115 | Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC (1x2,5)mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 116 | Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC (1x1,5)mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 320 | m |
| 117 | Lắp đặt cáp M (1x6)mm2 tiếp địa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 118 | Lắp đặt dây M (1x4)mm2 tiếp địa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 119 | Lắp đặt dây M (1x2,5)mm2 tiếp địa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 120 | Lắp đặt ống luồn dây fi16 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 121 | Lắp đặt ống luồn dây fi20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 122 | Lắp đặt ống luồn dây fi25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 123 | Băng dính điện | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cuộn |
| 124 | Sâu vít các loại | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 50 | bộ |
| 125 | Ống ga fi6,4-12.7 + xốp bảo ôn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | m |
| 126 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại + đế âm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt ổ cắm internet + đế âm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 128 | Cáp mạng CAT6 + ống luồn D16 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 129 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm fi20, H=1,5m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 130 | Chân sứ đỡ kim thu sét | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 131 | Dây dẫn sét thép mạ kẽm fi10 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 132 | Dây tiếp địa thép mạ kẽm fi18 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 133 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ kẽm 63x63x6, H=2,5m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 134 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 135 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ kẽm 63x63x6, H=2,5m - HT tiếp mát | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 136 | Dây tiếp địa thép mạ kẽm fi18 - HT tiếp mát | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 137 | Cáp tiếp địa đồng M50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 138 | Bản đồng tiếp đất EB-A-G1 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 139 | Que hàn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | kg |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi21 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 141 | Hào tiếp địa - tiếp mát | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 22 | m |
| 142 | Đo kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | lần |
| 143 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 144 | Lắp đặt vòi xịt rửa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 145 | Lắp đặt tiểu treo + van ấn + sifong | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 146 | Lắp đặt Lavabo | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 147 | Lắp đặt nút chặn nước + vòi rửa đơn+ sifong + bộ dây mềm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 148 | Chậu rửa bát 2 hố INOX SUS 304 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 149 | Lắp đặt vòi rửa bát + dây mềm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 150 | Lắp đặt gương soi + kệ gương | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 151 | Van phao cơ D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt téc nước Inox ngang 1m3 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 153 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox D65 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt ống PP-R D20 PN10 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống PP-R D25 PN10 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống PP-R D32 PN10 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống PP-R D50 PN10 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống U.PVC DN34 (xả cặn) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 161 | Măng sông nhựa PP-R DN32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 162 | Măng sông nhựa PP-R DN50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn PP-R D32/25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn PP-R D50/32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút PP-R D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút PP-R D20 ren trong 1/2" | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút PP-R D25 ren trong 1/2" | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút PP-R D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút PP-R D32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút PP-R D50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút U.PVC DN34 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê U.PVC DN34 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê PP-R D20 ren trong 1/2" | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê PP-R D25 ren trong 1/2" | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê PP-R D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê PP-R D32/20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê PP-R D50/25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt van PP-R DN25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt van PP-R DN32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt van PP-R DN50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt van nhựa U.PVC DN34 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 182 | Rắc co U.PVC DN34 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 183 | Rắc co PP-R DN32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 184 | Rắc co PP-R DN50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 185 | Kép đồng D15 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 186 | Đai vít neo giữ ống | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cuộn |
| 187 | Keo non quấn ống | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cuộn |
| 188 | Lắp đặt ống U.PVC DN42 PN6 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống U.PVC DN48 PN6 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống U.PVC DN75 PN6 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống U.PVC DN90 PN6 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống U.PVC DN110 PN6 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 193 | Côn chuyển bậc U.PVC DN75/42 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt cút U.PVC 90 độ DN42 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 195 | Lắp đặt cút U.PVC 90 độ DN48 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt cút U.PVC 45 độ DN42 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 197 | Lắp đặt cút U.PVC 45 độ DN48 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 198 | Lắp đặt cút U.PVC 45 độ DN75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 199 | Lắp đặt cút U.PVC 45 độ DN90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 200 | Lắp đặt cút U.PVC 45 độ DN110 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 201 | Lắp đặt tê U.PVC 45 độ DN42 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt tê U.PVC 45 độ DN75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt tê U.PVC 45 độ DN90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt tê U.PVC 45 độ DN110/75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 205 | Lắp đặt tê U.PVC 45 độ DN110/90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt tê U.PVC 45 độ DN110 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt tê U.PVC 90 độ DN75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 208 | Lắp đặt tê U.PVC 90 độ DN110 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 209 | Bịt xả thông tắc D75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 210 | Bịt xả thông tắc D110 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 211 | Cửa hút căn nhựa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 212 | Chóp thông hơi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 213 | Giá treo đỡ ống, đai vít các loại | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 214 | Lắp đặt ống U.PVC DN90 PN6 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 215 | Lắp đặt ống U.PVC DN110 PN6 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 216 | Lắp đặt ống U.PVC DN125 PN6 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 217 | Ống thép bảo vệ D150 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | m |
| 218 | Lắp đặt cút U.PVC 45 độ DN90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 219 | Lắp đặt cút U.PVC 45 độ DN110 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 220 | Lắp đặt cút U.PVC 45 độ DN125 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 221 | Lắp đặt tê U.PVC 45 độ DN110/90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 222 | Lắp đặt tê U.PVC 45 độ DN125/90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 223 | Lắp đặt tê U.PVC 45 độ DN125 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 224 | Rọ chắn rắc cho ống DN90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 225 | Bịt xả thông tắc D110 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 226 | Bịt xả thông tắc D125 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 227 | Giá treo đỡ ống, đai vít các loại | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 228 | Đào đất hố ga, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,697 | m3 |
| 229 | Đổ bê tông hố ga, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,116 | m3 |
| 230 | Xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,161 | m3 |
| 231 | Trát + láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,45 | m2 |
| 232 | Bê tông cổ giếng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 233 | Ván khuôn cổ giếng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 234 | Cốt thép cổ giếng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 235 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,034 | m3 |
| 236 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 237 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 238 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| E | NHÀ THƯỜNG TRỰC, BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11,12 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 25,506 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc L=3m, mật độ 25 cọc/m2 vào đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,04 | 100m |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc dày 100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,939 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,537 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5,38 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,218 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,27 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,933 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9,884 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10,603 | m2 |
| 15 | Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,124 | m2 |
| 16 | Đánh màu thành và đáy bể chống thấm bằng xi măng nguyên chất | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12,524 | m2 |
| 17 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,298 | m3 |
| 19 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 20 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Đắp đất công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,244 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,122 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,561 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,683 | m3 |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,944 | m3 |
| 33 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,212 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,226 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,296 | m3 |
| 36 | Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,047 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép C80x40x20x1,5 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 41 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,165 | 100m2 |
| 42 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10,2 | m |
| 43 | Láng vữa đánh dốc mái, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10,465 | m2 |
| 44 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6,661 | m3 |
| 45 | Xây ốp cột, gạch không nung, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,147 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,674 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,655 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 31,312 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 48,459 | m2 |
| 50 | Trát tường chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,046 | m2 |
| 51 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10,2 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 17,532 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, lanh tô vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10,9 | m2 |
| 54 | Đắp vữa XM mác 100 hình ô vuông trang trí xung quanh nhà | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 28 | ô vuông |
| 55 | Đắp vữa XM và tạo gờ xung quanh nhà | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 66,734 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 38,632 | m2 |
| 58 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 34,358 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 70,375 | m2 |
| 60 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 61 | Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,423 | m3 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,631 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 120x400, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,212 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300 chống trượt, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,449 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14,871 | m2 |
| 66 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi, cửa nhôm màu ghi sẫm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,41 | m2 |
| 67 | Lắp đặt ổ chốt khóa cải tiến | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 68 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ, cửa nhôm màu ghi sẫm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5,82 | m2 |
| 69 | Sản xuất, lắp đặt khung hoa inox cửa sổ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5,82 | m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,598 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,175 | 100m2 |
| 72 | Lắp đặt tủ điện kim loại 300x500x150 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 73 | Lắp đặt đế âm bắt aptomat + mặt che áp 1 cực | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 74 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 32A-250V-10KA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V-10KA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 10A-250V-10KA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt đèn tuýp đơn bóng Led 0,6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn tuýp đơn bóng Led 1,2m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn cầu trụ cổng D300 bóng Led 30W | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt quạt điện - Quạt gắn trần D450 + hộp số | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 chấu + đế âm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt ổ 1 công tắc 1 chiều 10A + đế âm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt ổ 4 công tắc 1 chiều 10A + đế âm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x2,5m2) + E2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 85 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x1m2) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 86 | Lắp đặt ống luồn dây D16 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 87 | Lắp đặt ống luồn dây D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 88 | Lắp đặt Contactor 1 pha 16A-220V | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt bộ timer thời gian điện tử | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Băng keo, sâu vít các loại | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | đồng |
| 91 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm fi20, H=1,5m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Chân sứ đỡ kim thu sét | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 93 | Dây dẫn sét thép mạ kẽm fi10 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 94 | Dây tiếp địa thép mạ kẽm fi18 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 95 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ kẽm 63x63x6, H=2,5m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 96 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 97 | Que hàn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,2 | kg |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi21 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 99 | Hào tiếp địa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 100 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi xịt rửa + dây mềm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt tiểu treo + van ấn + sifong | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 103 | Lắp đặt Lavabo | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa + sifong + dây mềm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 105 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 106 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox D65 ngăn mùi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt hộp đựng giấy + xà phòng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt bình nước nóng V=15L | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 110 | Thanh treo khăn tắm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Móc treo quần áo | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PP-R D20 PN10 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PP-R D20 PN20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PP-R D25 PN10 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PP-R D32 PN10 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 116 | Lắp đặt côn PP-R D25/20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn PP-R D32/25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút PP-R D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút PP-R D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút PP-R D20 ren trong 1/2" | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 121 | Kép đồng D15 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 122 | Keo non quấn ống | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cuộn |
| 123 | Lắp đặt ống U.PVC DN42 PN6 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống U.PVC DN48 PN6 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống U.PVC DN75 PN6 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống U.PVC DN110 PN6 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 127 | Bạc chuyển bậc U.PVC DN75/42 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút U.PVC 90 độ DN42 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút U.PVC 90 độ DN48 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút U.PVC 45 độ DN42 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút U.PVC 45 độ DN75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút U.PVC 45 độ DN110 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê U.PVC 45 độ DN75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê U.PVC 45 độ DN110/75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê U.PVC 45 độ DN110 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê U.PVC 90 độ DN110 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 137 | Cửa hút căn nhựa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 138 | Chóp thông hơi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 139 | Đai vít neo giữ ống DN48 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 140 | Lắp đặt ống U.PVC DN60 PN6 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống U.PVC DN90 PN6 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 142 | Lắp đặt cút U.PVC 45 độ DN60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút U.PVC 45 độ DN90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê U.PVC 45 độ DN90/60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 145 | Cửa xả thông tắc DN90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 146 | Cầu chắn rác lắp ống DN60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 147 | Đai vít neo giữ ống DN60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| F | NHÀ ĐỂ XE MÁY | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10,01 | m3 |
| 2 | Đào đất móng bó vỉa , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 21,785 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,672 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,703 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,083 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,059 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,188 | tấn |
| 9 | Xây móng bó vỉa gạch không nung, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,686 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 24,748 | m3 |
| 11 | Trát tường chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,95 | m2 |
| 12 | Quét nước ximăng 2 nước chân móng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,95 | m2 |
| 13 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,548 | m3 |
| 14 | Bê tông nền đá 4x6, mác 100, dày 100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5,094 | m3 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,303 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,303 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép C50x100x2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,128 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,128 | tấn |
| 21 | Bu lông M20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 22 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,097 | 100m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 48,504 | m2 |
| 24 | Gia công lắp dựng máng nước (cả phụ kiện) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 13,5 | m |
| 25 | Xoa nhẵn nền nhà xe bằng máy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 47,385 | m2 |
| G | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,077 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,242 | m3 |
| 5 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 6 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 8 | Xây ốp trụ cổng gạch không nung, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,558 | m3 |
| 9 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12 | m2 |
| 10 | Công tác ốp đá granit nhân tạo màu đỏ sẫm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14 | m2 |
| 11 | Soi chỉ lõm trụ cổng rộng 50 sâu 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 34,56 | m |
| 12 | Đào móng đường ray cổng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,135 | m3 |
| 13 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công ray thép đỡ cổng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 14 | Lắp đặt kết cấu thép khác, ray cổng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông hố chôn bật sắt ray, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,018 | m3 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,861 | m2 |
| 17 | Lắp đặt cổng xếp điện INOX SUS 201 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 18 | Giá vật liệu cổng xếp điện INOX SUS 201 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,5 | md |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng bánh xe dẫn hướng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt mô tơ + điều khiển | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cánh cổng phụ bằng INOX SUS 201 (đã bao gồm khung cửa) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,47 | m2 |
| 22 | Bản lề cối INOX | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| H | TƯỜNG RÀO THOÁNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,519 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,299 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,387 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,476 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 6 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,81 | m3 |
| 7 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,379 | tấn |
| 8 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,093 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,511 | 100m2 |
| 10 | Xây ốp trụ tường rào thoáng gạch không nung, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,512 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,231 | m3 |
| 12 | Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,169 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,136 | tấn |
| 15 | Ván khuôn giằng tường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,204 | 100m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 82,432 | m2 |
| 17 | Trát tường rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 65,74 | m2 |
| 18 | Trát giằng tường, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 42,074 | m2 |
| 19 | Sơn tường rào không bả 1 nước lót, 2 nước phủ màu vàng nhạt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 82,432 | m2 |
| 20 | Sơn vôi 3 màu trắng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 82,432 | m2 |
| 21 | Công tác ốp đá lồi màu sẫm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 65,74 | m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt và hoàn thiện hàng rào sắt hộp 18x18x1,5mm + sắt đặc 10x10 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 92,036 | m2 |
| 23 | Lắp dựng hàng rào sắt hộp 18x18x1,5mm + sắt đặc 10x10 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 92,036 | m2 |
| 24 | Sơn hàng rào sắt hộp 18x18x1,5mm + sắt đặc 10x10, 3 nước màu xanh đen | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 92,036 | m2 |
| I | TƯỜNG RÀO ĐẶC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,373 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,487 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,319 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 6 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,538 | m3 |
| 7 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,477 | tấn |
| 8 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,117 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,643 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9,562 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 13,865 | m3 |
| 12 | Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,989 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,344 | tấn |
| 15 | Ván khuôn giằng tường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,467 | 100m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 64,328 | m2 |
| 17 | Trát tường rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 339,027 | m2 |
| 18 | Trát giằng tường, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 76,985 | m2 |
| 19 | Quét ve màu vàng nhạt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 403,624 | m2 |
| 20 | Quét ve màu vàng đậm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 50,037 | m2 |
| J | BỂ NƯỚC NGẦM 50M3 | |||
| 1 | Đào móng bể nước, chiều rộng móng <= 10m, , đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,2848 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre fi60-fi80, L=3m, mật độ 30c/m2 vào đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 31,212 | 100m |
| 3 | Cát đen phủ đầu cọc dày 100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,468 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,468 | m3 |
| 5 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 27,0441 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bể nước | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,4153 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính <= 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,7175 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,8333 | tấn |
| 9 | Láng + trát bể nước, dày 3cm, vữa XM mác 100 và đánh màu chống thấm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 162,4736 | m2 |
| 10 | Láng mặt bể nước, dày 3cm, vữa XM mác 100 và đánh màu chống thấm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 27,41 | m2 |
| 11 | Nắp bể INOX SUS 201 dày 2mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,49 | m2 |
| 12 | Bản lề và khóa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Băng cản nước PVC | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,4687 | 100m3 |
| K | SAN NỀN | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | công |
| 2 | Vét bùn trung bình 50cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 47 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12,381 | 100m3 |
| L | KÈ CHẮN CÁT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5,626 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre fi60-fi80, chiều dài L=3m, mật độ 25 cọc/m2 vào đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 155,5 | 100m |
| 3 | Đổ cát đen phủ đầu cọc | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 20,735 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 20,735 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 228,033 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng đầu kè, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9,577 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đầu kè, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,973 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đầu kè, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,178 | tấn |
| 9 | Ván khuôn giằng đầu kè | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,543 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, ống PVC D90 bịt vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,043 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,583 | 100m3 |
| M | SÂN ĐƯỜNG, BỒN HOA | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 dày 30cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,081 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, dày 15cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,541 | 100m3 |
| 3 | Giấy dầu tạo phẳng và chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1.027 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông mặt sân đường, đá 2x4, mác 250, dày 15cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 154,05 | m3 |
| 5 | Cắt khe co dãn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 36,4 | 10m |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng bó vỉa bê tông xi măng đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14 | m |
| 7 | Lớp vữa lót móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 16,94 | m2 |
| 8 | Xây gạch không nung, vữa XM mác 75 tường bồn hoa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,186 | m3 |
| 9 | Trát tường bồn hoa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 30,03 | m2 |
| 10 | Sơn tường bồn hoa không bả màu vàng nhạt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 30,03 | m2 |
| N | CÂY XANH, THẢM CỎ | |||
| 1 | Đổ đất màu trồng cây dày 30cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 82,8 | m3 |
| 2 | Trồng thảm cỏ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 276 | m2 |
| 3 | Trồng và chăm sóc cây xanh | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cây |
| O | CẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đường ống, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 29,2 | m3 |
| 2 | Đắp cát đệm đường ống | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 29,094 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,106 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 5 | Đào hố ga bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,454 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng hố ga, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,414 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,496 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,005 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung tường hố ga, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,321 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cổ giếng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép cổ giếng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 13 | Trát + láng hố ga dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11,096 | m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,213 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 17 | Đắp cát đệm chặt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,168 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,001 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống HDPE D32 - PN10 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống HDPE D25 - PN10 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép đen D65 (bảo vệ ống qua đường) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,045 | 100m |
| 22 | Lắp đăt côn HDPE D32/25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đăt cút HDPE 90 độ DN25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 24 | Lắp đăt cút HDPE 90 độ DN32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 25 | Lắp đăt cút HDPE 90 độ ren ngoài DN25x1/2" | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Lắp đăt cút TTK D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đăt tê HDPE DN32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đăt tê HDPE DN32/25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Đai khởi thủy quang Inox D280x1.1/4" | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Đầu nối ren ngoài DN32x1" | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 31 | Nối thẳng HDPE DN25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Đầu nối thẳng HDPE DN32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt van cửa ren D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt van cửa ren D15 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt van 1 chiều ren D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van phao cơ D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D20 + zaco đồng hồ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lơ thu TTK D25x20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Kép TTK D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Zacco TTK DN25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Khớp mềm nối vòi tưới | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 42 | Đoạn ống TTK 2 đầu ren D25 - L0.5m có lá chắn thép D200 dày 3 ly | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Băng tan | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cuộn |
| 44 | Viên cảnh báo tuyến ống | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | viên |
| 45 | Hộp van Inox D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 46 | Chi phí đấu nối với công ty cấp nước (gồm cả đồng hồ và phụ tùng) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | gói |
| 47 | Lắp đặt ống PP-R D32 PN10 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống PP-R D40 PN10 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống thoát nước UPVC DN75 PN6 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 50 | Côn thu lệch tâm TTK (thép tráng kẽm) D32/25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Côn mở đều TTK D32/25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đăt côn HDPE DN40/32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút PP-R D32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút PP-R D40 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê PP-R D40/32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 56 | Kép thép tráng kẽm (TTK) D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 57 | Kép thép tráng kẽm (TTK) D32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 58 | Nối ren ngoài PP-R DN32x1" | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Nối ren ngoài PP-R DN40x1.1/4" | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt van cửa ren D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt van 1 chiều ren D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Rọ hút bơm D32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt van lọc cặn D32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Khớp nối mềm chống rung ren D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Khớp nối mềm chống rung ren D32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Zacco PP-R DN32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Zacco PP-R DN40 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Nút bịt PP-R DN40 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Cụm đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Phễu thu sàn Inox D65 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt cút UPVC 45 độ DN75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Gía đỡ ống đẩy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 73 | Đai vít neo giữ ống hút Inox | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 74 | Băng tan | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cuộn |
| 75 | Thanh cao su trương nở | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | m |
| 76 | Cống bê tông cốt thép D400 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 23 | m |
| 77 | Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,31 | m3 |
| 78 | Cốt thép đế cống, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 79 | Ván khuôn đế cống | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 80 | Đệm đá dăm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 81 | Đào đất | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 36,73 | m3 |
| 82 | Đắp đất | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 22,04 | m3 |
| 83 | Cống tròn UPVC D200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 89 | m |
| 84 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,228 | 100m3 |
| 85 | Đào đất | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 36,45 | m3 |
| 86 | Đắp đất | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10,82 | m3 |
| 87 | Bê tông tấm đan + tấm sàn, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,3 | m3 |
| 88 | Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,677 | m3 |
| 89 | Bê tông móng ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,043 | m3 |
| 90 | Xây gạch không nung, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10,894 | m3 |
| 91 | Trát chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 90,168 | m2 |
| 92 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 93 | Cốt thép tấm đan + tấm sàn, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,139 | tấn |
| 94 | Cốt thép xà mũ, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,205 | tấn |
| 95 | Ván khuôn tấm đan + tấm sàn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 96 | Ván khuôn xà mũ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,258 | 100m2 |
| 97 | Ván khuôn móng ga | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,112 | 100m2 |
| 98 | Đào đất | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 33,28 | m3 |
| 99 | Đắp đất | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10,01 | m3 |
| 100 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,357 | m3 |
| 101 | Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,903 | m3 |
| 102 | Bê tông móng ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,617 | m3 |
| 103 | Bê tông lót đáy ga, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,896 | m3 |
| 104 | Xây gạch không nung, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5,131 | m3 |
| 105 | Trát chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 18,431 | m2 |
| 106 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 107 | Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 108 | Cốt thép xà mũ, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 109 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 110 | Ván khuôn xà mũ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,105 | 100m2 |
| 111 | Ván khuôn móng ga | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 112 | Đào đất | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10,5 | m3 |
| 113 | Đắp đất | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,15 | m3 |
| 114 | Bộ song chắn rác Composite loại 25 tấn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Lớp vữa xi măng mác 250 chèn khung song chắn rác | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,25 | m3 |
| 116 | Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 16,25 | m3 |
| 117 | Xây gạch không nung, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 27,5 | m3 |
| 118 | Trát chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 162,5 | m2 |
| 119 | Đá dăm đệm đầm chặt dày 10cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,113 | 100m3 |
| 120 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,375 | 100m2 |
| 121 | Đào đất | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 62,5 | m3 |
| 122 | Đắp đất | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 21,25 | m3 |
| P | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN HẠ THẾ + CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Aptomat 3 pha 3 cực 125A-500V/25KA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 3 | Aptomat 3 pha 3 cực 75A-500V/18KA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 4 | Aptomat 3 pha 3 cực 40A-500V/18KA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 5 | Aptomat 1 pha 2 cực 40A-250V/10KA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 6 | Aptomat 1 pha 2 cực 32A-250V/10KA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 7 | Aptomat 1 pha 2 cực 20A-250V/10KA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 8 | Aptomat 1 pha 2 cực 16A-250V/10KA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 9 | Lắp đặt cầu chì tép 2A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt máy biến dòng điện 150/5A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 11 | Lắp đặt Ampe kế | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Đèn báo pha | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt bộ chuyển mạch | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 15 | Lắp đặt thanh cái đồng 50x5x500mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,2 | 10 m |
| 16 | Tấm mê ca 750x200x5 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt sứ cách điện 45 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 18 | Đào đất hào cáp, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 70,4 | m3 |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 22 | m3 |
| 20 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,2 | 1000v |
| 21 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới nilong | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,88 | 100m2 |
| 22 | Viên sứ báo cáp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11 | viên |
| 23 | Đắp đất móng hào cáp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 48,125 | m3 |
| 24 | Đào móng ga cáp, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 21,4032 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,372 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng ga cáp, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6,9392 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 24,192 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6,4512 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,9747 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0853 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0496 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 33 | Đắp đất nền móng ga cáp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,1344 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất thừa, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,3654 | 100m3 |
| 35 | Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x35+1x25)mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 36 | Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/DSTA/PVC(4x25)mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 37 | Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/DSTA/PVC(4x6)mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 38 | Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/DSTA/PVC(2x10)mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 39 | Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/DSTA/PVC(1x4)mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 40 | Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/DSTA/PVC(2x6)mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,35 | 100m |
| 41 | Dây 0.6/1kV Cu/PVC/PVC(2x2,5)mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 42 | Dây 0.6/1kV Cu/PVC/PVC(2x1,5)mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 43 | Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 44 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 45 | Ống nhựa HDPE D40/30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,15 | 100m |
| 46 | Ống nhựa D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 47 | Ống nhựa D16 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 48 | Đầu cốt fi50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 49 | Đầu cốt fi35 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 50 | Đầu cốt fi6 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 51 | Đầu cốt fi4 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 52 | Đào móng cột đèn chiếu sáng rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9,464 | m3 |
| 53 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, móng cột | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,256 | 100m2 |
| 54 | Bê tông lót móng cột đá 4x6 M100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 55 | Bê tông móng cột đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10,464 | m3 |
| 56 | Khung móng M24x300x300x700 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 57 | Khung móng M16x500 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | 1 giá đỡ |
| 58 | Ống nhựa HDPE D40/30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,258 | 100m |
| 59 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6,504 | m3 |
| 60 | Gia công thép mạ kẽm nhúng nóng hệ thống tiếp địa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 115,5182 | kg |
| 61 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,032 | m3 |
| 62 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,7 | 10 cọc |
| 63 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0777 | 100kg |
| 64 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,032 | m3 |
| 65 | Lắp dựng cột đèn thép tròn côn liền cần đơn mới cao 8m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | 1 cột |
| 66 | Lắp dựng cột đèn sân vườn cao 4m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | 1 cột |
| 67 | Lắp đèn led đường phố 80W-220V | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | 1 choá |
| 68 | Lắp đặt đèn sân vườn bóng led 30W-220V | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | 1 bộ |
| 69 | Luồn cáp cửa cột | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 18 | 1 đầu cáp |
| 70 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9 | 1 bảng |
| 71 | Đánh số cột | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,9 | 10 cột |
| 72 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | sợi |
| 73 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Thí nghiệm tiếp đất tủ điện | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 vị trí |
| 76 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9 | 1 vị trí |
| 77 | Thí nghiệm tiếp đất liên hoàn của hệ thống chiếu sáng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 vị trí |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi