Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200931326-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng và Quản lý Dự án Miền Đông
Tên gói thầu Thi công xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200835183
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố hỗ trợ mục tiêu năm 2020 - 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-11 17:56:00 đến ngày 2020-09-22 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,514,860,366 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần xây dựng
B Khối nhà văn phòng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Đáp ứng mục III Chương V 0,842 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Đáp ứng mục III Chương V 28,067 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Đáp ứng mục III Chương V 74,845 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Đáp ứng mục III Chương V 101,57 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đáp ứng mục III Chương V 28,718 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng mục III Chương V 21,853 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng mục III Chương V 5,65 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng mục III Chương V 4,684 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng mục III Chương V 26,916 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng mục III Chương V 4,568 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng mục III Chương V 1,856 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng mục III Chương V 42,701 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Đáp ứng mục III Chương V 0,091 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Đáp ứng mục III Chương V 0,622 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Đáp ứng mục III Chương V 0,245 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Đáp ứng mục III Chương V 0,194 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III Chương V 1,543 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Đáp ứng mục III Chương V 0,705 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III Chương V 0,537 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Đáp ứng mục III Chương V 0,196 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III Chương V 3,422 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Đáp ứng mục III Chương V 1,375 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III Chương V 0,195 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Đáp ứng mục III Chương V 0,195 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Đáp ứng mục III Chương V 5,5 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III Chương V 0,111 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III Chương V 0,248 tấn
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng mục III Chương V 0,386 100m2
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Đáp ứng mục III Chương V 1,606 100m2
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng mục III Chương V 2,924 100m2
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Đáp ứng mục III Chương V 5,816 100m2
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Đáp ứng mục III Chương V 0,7 100m2
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Đáp ứng mục III Chương V 0,168 100m2
34 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 19,518 m3
35 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 1,152 m3
36 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 4,753 m3
37 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 9,511 m3
38 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 9,154 m3
39 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 34,992 m3
40 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 35,57 m3
41 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 2,598 m3
42 Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 0,768 m2
43 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Đáp ứng mục III Chương V 163,04 m2
44 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 600,674 m2
45 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 543,75 m2
46 Trát trần, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 415,36 m2
47 Bả bằng bột bả vào tường Đáp ứng mục III Chương V 1.144,424 m2
48 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Đáp ứng mục III Chương V 415,36 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III Chương V 964,094 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III Chương V 595,69 m2
51 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Đáp ứng mục III Chương V 254,69 m2
52 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Đáp ứng mục III Chương V 329,675 m2
53 Quét nước xi măng 2 nước Đáp ứng mục III Chương V 329,675 m2
54 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 245,9 m
55 Gia công xà gồ thép Đáp ứng mục III Chương V 0,03 tấn
56 Lắp dựng xà gồ thép Đáp ứng mục III Chương V 0,03 tấn
57 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 34,92 m2
58 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 304,5 m2
59 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 Đáp ứng mục III Chương V 11,25 m2
60 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 257,987 m2
61 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 Đáp ứng mục III Chương V 48,875 m2
62 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 23,67 m2
63 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 18,49 m2
64 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 8,14 m2
65 SXLD trần nhựa phủ hoa văn tấm 600x600 Đáp ứng mục III Chương V 35,72 m2
66 SXLD lam nhôm trang trí Đáp ứng mục III Chương V 42,4 mét
67 SXLD lam nhôm thông gió Đáp ứng mục III Chương V 28 mét
68 SXLD cửa đi khung sắt kính Đáp ứng mục III Chương V 21,6 m2
69 SXLD cửa sổ khung sắt kính Đáp ứng mục III Chương V 44,88 m2
70 SXLD khung Inox bao cửa sổ Đáp ứng mục III Chương V 44,88 m2
71 SXLD cửa đi, cửa lật khung nhôm kính Đáp ứng mục III Chương V 18,08 m2
72 SXLD vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện Đáp ứng mục III Chương V 6,6 m2
73 SXLD cánh tủ nhôm sơn tĩnh điện Đáp ứng mục III Chương V 2,9 md
74 SXLD tay vịn cầu thang Inox 304 Đáp ứng mục III Chương V 8,5 md
75 SXLD bảng tên khu phố tấm Aluminium chữ Inox 304 Đáp ứng mục III Chương V 7,15 m2
76 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Đáp ứng mục III Chương V 0,072 m3
77 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng mục III Chương V 0,072 m3
78 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng mục III Chương V 0,01 100m2
79 Gia công cột bằng thép hình Đáp ứng mục III Chương V 0,031 tấn
80 Cung cấp, lắp đặt sứ điện Đáp ứng mục III Chương V 1 bộ
81 Lắp dựng cột thép các loại Đáp ứng mục III Chương V 0,031 tấn
82 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Đáp ứng mục III Chương V 8 cái
83 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Đáp ứng mục III Chương V 8 bộ
84 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Đáp ứng mục III Chương V 4 bộ
85 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Đáp ứng mục III Chương V 29 bộ
86 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Đáp ứng mục III Chương V 5 bộ
87 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Đáp ứng mục III Chương V 203 m
88 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Đáp ứng mục III Chương V 62 hộp
89 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 Đáp ứng mục III Chương V 1 hộp
90 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Đáp ứng mục III Chương V 2 hộp
91 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Đáp ứng mục III Chương V 448 m
92 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Đáp ứng mục III Chương V 240 m
93 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Đáp ứng mục III Chương V 96 m
94 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Đáp ứng mục III Chương V 28 m
95 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Đáp ứng mục III Chương V 117,4 m
96 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Đáp ứng mục III Chương V 14 cái
97 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Đáp ứng mục III Chương V 14 cái
98 Lắp đặt ổ cắm đơn Đáp ứng mục III Chương V 5 cái
99 Lắp đặt ổ cắm ba Đáp ứng mục III Chương V 17 cái
100 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Đáp ứng mục III Chương V 4 cái
101 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Đáp ứng mục III Chương V 3 cái
102 Lắp đặt chậu xí bệt Đáp ứng mục III Chương V 8 bộ
103 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Đáp ứng mục III Chương V 4 bộ
104 Lắp đặt chậu tiểu nam Đáp ứng mục III Chương V 2 bộ
105 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Đáp ứng mục III Chương V 1 bộ
106 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Đáp ứng mục III Chương V 4 bộ
107 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Đáp ứng mục III Chương V 5 bộ
108 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Đáp ứng mục III Chương V 8 cái
109 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Đáp ứng mục III Chương V 12 cái
110 Lắp đặt gương soi Đáp ứng mục III Chương V 4 cái
111 Lắp đặt kệ kính Đáp ứng mục III Chương V 4 cái
112 Lắp đặt giá treo Đáp ứng mục III Chương V 8 cái
113 Lắp đặt hộp đựng Đáp ứng mục III Chương V 8 cái
114 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm Đáp ứng mục III Chương V 4 cái
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Đáp ứng mục III Chương V 0,598 100m
116 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Đáp ứng mục III Chương V 0,122 100m
117 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Đáp ứng mục III Chương V 0,072 100m
118 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Đáp ứng mục III Chương V 0,605 100m
119 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Đáp ứng mục III Chương V 2,034 100m
120 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Đáp ứng mục III Chương V 0,728 100m
121 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm Đáp ứng mục III Chương V 0,453 100m
122 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 32mm Đáp ứng mục III Chương V 7 cái
123 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm Đáp ứng mục III Chương V 16 cái
124 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm Đáp ứng mục III Chương V 3 cái
125 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Đáp ứng mục III Chương V 12 cái
126 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Đáp ứng mục III Chương V 83 cái
127 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm Đáp ứng mục III Chương V 31 cái
128 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 27mm Đáp ứng mục III Chương V 22 cái
129 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Đáp ứng mục III Chương V 16,708 m3
130 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Đáp ứng mục III Chương V 5,569 m3
131 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đáp ứng mục III Chương V 0,607 m3
132 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Đáp ứng mục III Chương V 2,914 m3
133 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Đáp ứng mục III Chương V 32,146 m2
134 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Đáp ứng mục III Chương V 2,92 m2
135 Quét nước xi măng 2 nước Đáp ứng mục III Chương V 18,6 m2
136 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng mục III Chương V 0,51 m3
137 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III Chương V 0,044 tấn
138 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Đáp ứng mục III Chương V 0,011 100m2
139 Cung cấp cống BTCT đúc sẵn Đáp ứng mục III Chương V 4 mét
140 Cung cấp nắp đật BTCT đúc sắt D1000 Đáp ứng mục III Chương V 1 cái
141 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Đáp ứng mục III Chương V 5 cấu kiện
C Nhà để xe
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Đáp ứng mục III Chương V 9,438 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Đáp ứng mục III Chương V 1,206 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Đáp ứng mục III Chương V 6,694 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đáp ứng mục III Chương V 7,149 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng mục III Chương V 2,309 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng mục III Chương V 0,396 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng mục III Chương V 5,886 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Đáp ứng mục III Chương V 0,1 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III Chương V 0,011 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III Chương V 0,068 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng mục III Chương V 0,089 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng mục III Chương V 0,04 100m2
13 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Đáp ứng mục III Chương V 1,768 m3
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Đáp ứng mục III Chương V 13,46 m2
15 Gia công cột bằng thép hình Đáp ứng mục III Chương V 0,199 tấn
16 Gia công xà gồ thép Đáp ứng mục III Chương V 0,287 tấn
17 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Đáp ứng mục III Chương V 0,256 tấn
18 Lắp dựng cột thép các loại Đáp ứng mục III Chương V 0,199 tấn
19 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Đáp ứng mục III Chương V 0,256 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Đáp ứng mục III Chương V 0,287 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III Chương V 44,977 m2
22 Cung cấp Bulong D18 chân cột Đáp ứng mục III Chương V 32 cái
23 SXLD máng xối tôn Đáp ứng mục III Chương V 11,3 md
24 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Đáp ứng mục III Chương V 0,599 100m2
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Đáp ứng mục III Chương V 0,128 100m
26 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Đáp ứng mục III Chương V 12 cái
27 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Đáp ứng mục III Chương V 3 bộ
28 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Đáp ứng mục III Chương V 24 m
29 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Đáp ứng mục III Chương V 42 m
30 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Đáp ứng mục III Chương V 1 cái
31 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Đáp ứng mục III Chương V 1 hộp
D Cột cờ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Đáp ứng mục III Chương V 0,27 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đáp ứng mục III Chương V 0,141 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng mục III Chương V 0,16 m3
4 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 100 Đáp ứng mục III Chương V 0,168 m3
5 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 1,95 m2
6 SXLD trụ cờ inox 304 Đáp ứng mục III Chương V 1 trụ
E Phần thiết bị
1 Bình bột ABC 5kg Đáp ứng mục III Chương V 5 bình
2 Bình chữa cháy xách tay MT3 (3kg) Đáp ứng mục III Chương V 5 bình
3 Đèn thoát hiểm + vật tư lắp đặt Đáp ứng mục III Chương V 2 cái
4 Bảng tiêu lệnh, nội quy Đáp ứng mục III Chương V 5 cái
5 Kệ để bình chữa cháy Đáp ứng mục III Chương V 5 cái
6 Tủ đựng hồ sơ Đáp ứng mục III Chương V 4 cái
7 Bàn làm việc gỗ tự nhiên Đáp ứng mục III Chương V 4 cái
8 Ghế ngồi Đáp ứng mục III Chương V 8 cái
9 Bục phát biểu Đáp ứng mục III Chương V 1 cái
10 Bục tượng bác hồ Đáp ứng mục III Chương V 1 cái
11 Phông màn hồi trường Đáp ứng mục III Chương V 18,9 m2
12 Bèo sò trang trí Đáp ứng mục III Chương V 5,4 m
13 Phụ kiện, vật tư hoàn thiện khác Đáp ứng mục III Chương V 1 tb
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->