Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần XL, thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200923609-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Toàn bộ phần XL, thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200906561 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-12 17:25:00 đến ngày 2020-09-21 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,240,110,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần san nền | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 441,56 | 1 m3 |
| 2 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 485,716 | 1 m3 |
| B | Phần xây lắp | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,691 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m, Chiều sâu >1m , Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,966 | 1 m3 |
| 3 | Đào móng băng có chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông SN lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,764 | 1 m3 |
| 6 | Đắp bột đá nền móng công trình, móng bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,821 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,315 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,08 | 1 m2 |
| 9 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,113 | Tấn |
| 11 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <=6m, vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,336 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,11 | 1 m2 |
| 13 | Ván khuôn cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,593 | 1 m2 |
| 14 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,583 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,68 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao<=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,724 | Tấn |
| 17 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,453 | 1 m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,9 | 1 m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch Block đặc, (9.5x6x20)cm, cao <= 6m,vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,357 | 1 m3 |
| 20 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,822 | 1 m3 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,275 | 1 m2 |
| 22 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | Tấn |
| 23 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,085 | Tấn |
| 24 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,29 | 1 m3 |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 461,303 | 1 m2 |
| 26 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,318 | Tấn |
| 27 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,91 | Tấn |
| 28 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao<= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,669 | Tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,402 | 1 m3 |
| 30 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 694,122 | 1 m2 |
| 31 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,876 | Tấn |
| 32 | Bê tông cầu thang thường, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,728 | 1 m3 |
| 33 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | Tấn |
| 34 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | Tấn |
| 35 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,14 | 1 m2 |
| 36 | Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng,VM300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,143 | 1 m3 |
| 37 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | Tấn |
| 38 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,563 | Tấn |
| 39 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, hắt, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,67 | 1 m2 |
| 40 | Xây cột, trụ bằng gạch Block (6.0x9.5x20), Cao <= 16 m,vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,244 | 1 m3 |
| 41 | Xây tường bằng gạch Block (6.0x9.5x20), cao <= 6m,vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,61 | 1 m3 |
| 42 | Xây tường bằng gạch Block (6.0x9.5x20), cao <=28m,vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,649 | 1 m3 |
| 43 | Xây tường bằng gạch Block 6 lỗ (9.5x13.5x20), cao <= 6m,vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,236 | 1 m3 |
| 44 | Xây tường bằng gạch Block (6.0x9.5x20), cao <= 6m,vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,356 | 1 m3 |
| 45 | Xây tường bằng gạch Block 6 lỗ (9.5x13.5x20), cao <=28m,vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,131 | 1 m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 466,906 | 1 m2 |
| 47 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 784,146 | 1 m2 |
| 48 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 438,259 | 1 m2 |
| 49 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510,178 | 1 m2 |
| 50 | Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 694,122 | 1 m2 |
| 51 | Láng nền, sàn không đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,829 | 1 m2 |
| 52 | Quét sơn chống thấm mái, quét 02 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,332 | 1 m2 |
| 53 | Đắp bột đá nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,584 | 1 m3 |
| 54 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,304 | 1 m3 |
| 55 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,735 | 1 m3 |
| 56 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,118 | 1 m3 |
| 57 | Láng nền, sàn không đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,685 | 1 m2 |
| 58 | Láng granitô cầu thang bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,685 | 1 m2 |
| 59 | Trát granitô tường, Vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,12 | 1 m2 |
| 60 | Trát granitô, gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, Vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,8 | 1 m |
| 61 | Lát đá chân cửa, Đá granít tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,472 | 1 m2 |
| 62 | Lát đá mặt bệ Lavabo + giá đỡ Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | 1 m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, phào đơn, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 689,7 | 1 m |
| 64 | Trát tường ngoài, bề dày 1 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,945 | 1 m2 |
| 65 | Cắt mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,945 | 1 m2 |
| 66 | Ôp tường, trụ, cột, Gạch Cerramic 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,62 | 1 m2 |
| 67 | Lát nền chống trượt, Gạch 300x300cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2 | 1 m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, Gạch đá Granit 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 518,466 | 1 m2 |
| 69 | Xây tường thông gió,vữa XM M75, Gạch thông gió 20x20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | 1m2 |
| 70 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.333,236 | 1m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.135,851 | 1m2 |
| 72 | SXLD cửa đi UPVC kính 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,92 | m2 |
| 73 | SXLD cửa sổ UPVC kính 6.38mm ((đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,91 | m2 |
| 74 | SXLD cửa sắt xếp (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng xà gồ, kèo thép, thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,498 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,2 | 1m2 |
| 77 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45 dem, Chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,21 | 1 m2 |
| 78 | Lợp mái tôn úp nóc dày 0.4 dem, Chiều dài <=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,64 | 1 m2 |
| 79 | Làm trần bằng tấm trần, khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,76 | 1 m2 |
| 80 | SXLD lan can Inox 304 hổn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | Tấn |
| 81 | Gia công cửa sắt, hoa sắt, bằng sắt, vuông rỗng 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,522 | 1 tấn |
| 82 | Lắp dựng lan can Inox 304 hổn hợp, Vữa XM cát vàng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,421 | m2 |
| 83 | Lắp dựng hoa sắt cửa, Vữa XM cát vàng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,6 | m2 |
| 84 | Đắp phù điêu cắt chỉ sảnh khoáng gọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 85 | Lắp dựng thang lên mái D21x2.1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 86 | Lắp đặt nắp thăm lên mái bằng tôn 1.2mm, Khung thép hộp 30x30x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 87 | Mũ khe nhiệt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| C | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn típ Led 1x9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led ban công 1x12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led cầu thang 1x12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt típ Led có chụp Nika 2x18W Loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | 1 Bộ |
| 5 | Lắp đặt típ Led có chụp Nika 1x18W, Loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 Bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện treo trần 360 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 lỗ + đế + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đơn 10A, Loại công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | Cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều 10A, Loại công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt đế âm + mặt nạ 1,2,3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Hộp |
| 11 | Lắp đặt đế âm + mặt nạ MCB đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Hộp |
| 12 | Lắp đặt MCB 1 pha-6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 1 pha-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 1 pha-40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 2 pha-63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điện 8/12 Modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | 1 m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | 1 m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | 1 m |
| 20 | Lắp đặt hộp nối,+ mặt nạ, K/thước hộp <=150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Hộp |
| 21 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây Cu/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.150 | 1m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | 1m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | 1m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây Cu/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 1m |
| 26 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16,L=2.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cọc |
| 27 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 28 | Đào rãnh tiếp địa có chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | 1 m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | 1 m3 |
| 30 | Đo điện trở tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Điểm |
| 31 | Phụ kiện điện + hoá chất làm giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| D | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, Đkính ống PPR-D20x2.3mm PN10bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, Đkính ống PPR-D25x2.8mm PN10bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, Đkính ống PPR-D32x3.2mm PN10bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | 1 m |
| 4 | Lắp đặt cút, tê, côn nhựa PPR D20, chiều dày 2.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 5 | Lắp đặt cút, tê, côn nhựa PPR D25, chiều dày 2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cái |
| 6 | Lắp đặt cút, tê, côn nhựa PPR D32, chiều dày 3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 7 | Lắp đặt cút, ren trong PPR D20x1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 8 | Lắp đặt van khoá PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt van khoá PPR D32, Đkính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42x3mm PN15bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x4mm PN14bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x4mm PN9bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x5mm PN9bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 m |
| 14 | Lắp đặt Y nhựa 45 PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 15 | Lắp đặt Y nhựa 45 PVC D90-90-60-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa 135 PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa 135 PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa 135 PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 19 | Lắp đặt cút, côn nhựa 135, 90 PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Cái |
| 20 | Lắp đặt thông tắc PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2.1mm PN9bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x4mm PN14bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x4mm PN9bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | 1 m |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa 135 PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa 90 PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 26 | Co le bắt ống nhựa inox, Đkính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | Cái |
| 27 | Lắp cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 28 | Lắp đặt nồng nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 29 | Lắp đặt hang xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 30 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 Bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 Bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 Bộ |
| 33 | Lắp phễu thu sàn INOX D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 34 | Lắp gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| E | Phần Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m, Chiều sâu >1m , Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0567 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,318 | 1 m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch Block (6.0x9.5x20), cao <= 6m,vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,584 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 1 m3 |
| 5 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0189 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 1 m2 |
| 7 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 1 m2 |
| 8 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,71 | 1 m2 |
| 9 | Trát tường trong, bề dày 1 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,71 | 1 m2 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | 1 m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 1 m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,44 | 1 m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan,đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0917 | 1 tấn |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck<=50Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| F | Phần chống sét | |||
| 1 | Gia công và Đóng cọc tiếp địa V63x5,L=2.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cọc |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét D16L=0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột, Dây thép d10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép mạ kẽm 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 5 | Đào rãnh tiếp địa có chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,72 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,72 | 1 m3 |
| 7 | Đo điện trở tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Điểm |
| 8 | Phụ kiện chống sét + hộp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| G | Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Bình khí CO2 loại 5kg MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bình |
| 2 | Bình bột chữa cháy loại 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bình |
| 3 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi