Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây dựng, thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200931764-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Thi công xây dựng, thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20200769181
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-12 09:06:00 đến ngày 2020-09-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,182,663,386 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo Chương V E-HSMT 25,6266 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I Theo Chương V E-HSMT 14,4686 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 173,0202 100m3
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Chương V E-HSMT 140,0362 100m3
5 Mua đất đồi về san đầm Theo Chương V E-HSMT 14.798,1785 m3
B THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo Chương V E-HSMT 2,8928 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 2,4331 100m3
3 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400mm Theo Chương V E-HSMT 84 đoạn ống
4 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mm Theo Chương V E-HSMT 252 cái
5 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Theo Chương V E-HSMT 85 mối nối
6 Lắp đặt ống UPVC D200 bằng phương pháp dán keo Theo Chương V E-HSMT 0,692 100m
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo Chương V E-HSMT 0,9954 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 0,5205 100m3
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo Chương V E-HSMT 4,0226 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 6,034 m3
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo Chương V E-HSMT 0,1615 100m2
12 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 16,5172 m3
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 59,7132 m2
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 13,1544 m2
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V E-HSMT 4,3952 m3
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V E-HSMT 0,2891 100m2
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Chương V E-HSMT 0,727 tấn
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V E-HSMT 18 cấu kiện
19 Nắp đậy Composite KT 430x860 125KN Theo Chương V E-HSMT 18 cái
C PHẦN CẤP ĐIỆN
1 Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC 4x6mm2 Theo Chương V E-HSMT 1,6 100m
2 Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Theo Chương V E-HSMT 4,3231 100m
3 Lắp đặt dây đồng trần M10 Theo Chương V E-HSMT 432,21 m
4 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE ĐK 50/40mm Theo Chương V E-HSMT 1,6 100m
5 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE ĐK 40/30mm Theo Chương V E-HSMT 4,3232 100m
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo Chương V E-HSMT 2,2804 100m3
7 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Theo Chương V E-HSMT 60 sứ
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 0,2025 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo Chương V E-HSMT 0,054 100m2
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo Chương V E-HSMT 0,0103 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo Chương V E-HSMT 0,044 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 0,168 m3
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo Chương V E-HSMT 0,0152 100m2
14 Khung móng tủ điện M16x240x500 Theo Chương V E-HSMT 1 bộ
15 Đóng cọc đã có sẵn Theo Chương V E-HSMT 3 cọc
16 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE ĐK 65/50mm Theo Chương V E-HSMT 0,03 100m
17 Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng tổng Vỏ tủ KT 600x350x1000mm Theo Chương V E-HSMT 1 tủ
18 Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn Theo Chương V E-HSMT 1 cái
19 ổn áp 1P 220V Theo Chương V E-HSMT 1 cái
20 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Theo Chương V E-HSMT 1 cái
21 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Theo Chương V E-HSMT 3 cái
22 Lắp đặt Rơle thời gian 24 h có nguồn nuôi Theo Chương V E-HSMT 1 cái
23 Lắp đặt Contactor 3P 7.5A -15A Theo Chương V E-HSMT 1 cái
24 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo Chương V E-HSMT 1 cái
25 Cấu đầu dây 40A Theo Chương V E-HSMT 3 cái
26 khóa chuyển chế độ 4 nấc Theo Chương V E-HSMT 1 cái
27 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo Chương V E-HSMT 5 m
28 Đầu cốt dây điều khiển Theo Chương V E-HSMT 40 cái
29 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo Chương V E-HSMT 15 m
30 Lắp đặt dây đồng trần M10 Theo Chương V E-HSMT 3 m
31 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo Chương V E-HSMT 0,477 100m3
32 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 0,3012 100m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 17,58 m3
34 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo Chương V E-HSMT 0,5568 100m2
35 Khung móng cột đèn M16x240x500 Theo Chương V E-HSMT 16 bộ
36 Khung móng cột đèn 8M24x1350x8 Theo Chương V E-HSMT 3 bộ
37 Lắp dựng cột đèn sân Cột đèn sân vườn cao 3.7m Theo Chương V E-HSMT 16 cột
38 Lắp đặt cột đa giác cao 17m-DG17-133-D<133:303:5mm Theo Chương V E-HSMT 3 cột
39 Lắp đặt tay bắt chùm đèn tứ cầu bóng Led 30w Theo Chương V E-HSMT 16 bộ
40 Lắp đèn pha Led 400w -IP67 Theo Chương V E-HSMT 12 bộ
41 Lắp đặt xà bắt đèn pha bằng máy (chiều dài >1m) Theo Chương V E-HSMT 6 bộ
42 Lắp cửa cột (aptomat 3P-10A, cầu đấu dây 60A) Theo Chương V E-HSMT 19 cửa
43 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo Chương V E-HSMT 38 1 đầu cáp
44 Làm đầu cáp khô Theo Chương V E-HSMT 38 1 đầu cáp
45 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Theo Chương V E-HSMT 19 bộ
46 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo Chương V E-HSMT 38 m
D PHẦN CẢNH QUAN
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 47,066 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 151,128 m3
3 Công tác ốp đá granit tự nhiên màu xanh đen vào tường có chốt bằng inox Theo Chương V E-HSMT 556 m2
4 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông giả đá 18x30x100cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 700 m
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 556,56 m3
6 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo Chương V E-HSMT 69,57 100m2
7 Lát nền sân bằng đá Granite tự nhiên màu xanh rêu KT 600x600x30mm Theo Chương V E-HSMT 1.678 m2
8 Lát nền sân bằng đá Granite tự nhiên màu vàng KT 600x600x30mm Theo Chương V E-HSMT 278 m2
9 Lát nền sân bằng đá Granite tự nhiên màu đỏ KT 600x600x30mm Theo Chương V E-HSMT 2.285 m2
10 Lát nền sân bằng đá Granite tự nhiên màu xám KT 600x600x30mm Theo Chương V E-HSMT 527 m2
11 Lát nền sân bằng Gạch bê tông gắn sỏi Bet 600x600x40mm Theo Chương V E-HSMT 411 m2
12 Lát nền sân bằng Gạch bê tông giả đá màu ghì KT 400x400x50mm Theo Chương V E-HSMT 1.778 m2
13 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo Chương V E-HSMT 1,6062 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 12,8489 m3
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 10,275 m3
16 Lát đá granit tự nhiên màu xanh đen bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 192,3776 m2
17 Lát đá Grannite tự nhiên khò nhám màu xanh đen KT 600x300x30mm Theo Chương V E-HSMT 11,542 m2
18 Gia công lan can Inox 304 Theo Chương V E-HSMT 0,1161 tấn
19 Lắp dựng lan can sắt Theo Chương V E-HSMT 34,2657 m2
20 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo Chương V E-HSMT 0,166 100m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 0,137 100m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo Chương V E-HSMT 0,686 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 2,212 m3
24 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo Chương V E-HSMT 0,2128 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Chương V E-HSMT 0,0541 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo Chương V E-HSMT 0,0778 tấn
27 Trục cột nhựa màu giả gỗ KT 150x150mm Theo Chương V E-HSMT 44,8 md
28 Thanh dọc nhựa màu giả gỗ KT 120x120mm Theo Chương V E-HSMT 25,854 md
29 Thanh ngang nhựa màu giả gỗ KT 160x60mm Theo Chương V E-HSMT 108,75 md
30 Hoa dâm bụt tây (nhiều lớp cảnh ) thân cao >=30cm Theo Chương V E-HSMT 249 m2
31 Cây viền chuỗi ngọc (viền rộng 50cm) Theo Chương V E-HSMT 1.199 md
32 Cây me Tây đường kính 20cm Theo Chương V E-HSMT 1 cây
33 Cây muồng vàng D20cm Theo Chương V E-HSMT 20 cây
34 Cây Tùng Tháp H=3-4m, ĐK tán =1.5m Theo Chương V E-HSMT 15 cây
35 Cây Phượng Vĩ đường kính 20cm Theo Chương V E-HSMT 26 cây
36 Cây Tường Vi ĐK thân 0.2m, ĐK tán 3m Theo Chương V E-HSMT 8 cây
37 Bàng Đài Loan D15cm Theo Chương V E-HSMT 66 cây
38 Lộc vừng D20cm Theo Chương V E-HSMT 16 cây
39 Cây Bằng lăng tím D20cm Theo Chương V E-HSMT 7 cây
40 Bụi cau đẻ khóm 5cây/khóm cao 2.5m Theo Chương V E-HSMT 10 cây
41 Cây Muồng Kim Phượng D20cm Theo Chương V E-HSMT 17 cây
42 Trồng cỏ lạc mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Theo Chương V E-HSMT 16,022 100m2
43 Trồng cỏ gừng Theo Chương V E-HSMT 25,763 100m2
44 Đắp đất màu để trồng cây Theo Chương V E-HSMT 10,054 100m3
E CHÒI NGHỈ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo Chương V E-HSMT 0,5593 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 0,4756 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo Chương V E-HSMT 3,0493 m3
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 5,32 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo Chương V E-HSMT 0,1411 100m2
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo Chương V E-HSMT 0,1907 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Chương V E-HSMT 0,1791 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo Chương V E-HSMT 0,2675 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 1,8276 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao <= 28m Theo Chương V E-HSMT 0,3323 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V E-HSMT 0,0388 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V E-HSMT 0,1856 tấn
13 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 4,5634 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo Chương V E-HSMT 0,6939 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V E-HSMT 0,139 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V E-HSMT 0,6145 tấn
17 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 13,736 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo Chương V E-HSMT 1,4138 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V E-HSMT 1,6293 tấn
20 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 33,2288 m2
21 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 69,39 m2
22 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 141,38 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 488,7706 m2
24 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 Theo Chương V E-HSMT 137,3602 m2
25 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo Chương V E-HSMT 1,1304 100m2
26 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 9,0432 m3
27 Lát sàn nền chòi bằng đá Granit tự nhiên màu vàng KT 600x600mm Theo Chương V E-HSMT 0,9847 m2
28 Lát đá Granite tự nhiên màu xanh đen dày 2cm Theo Chương V E-HSMT 14,57 m2
29 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo Chương V E-HSMT 0,2734 100m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo Chương V E-HSMT 3,9757 m3
31 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 5,659 m3
32 Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tường có chốt bằng inox Theo Chương V E-HSMT 36,635 m2
33 Lát đá granit tự nhiên màu xanh đen bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 27,5544 m2
34 Ghế ngồi bằng nhựa Composite + đế sắt KT 4067x530x450mm Theo Chương V E-HSMT 8 chiếc
F DỤNG CỤ THỂ THAO
1 Dụng cụ tập chân Khung ống thép, mạ kẽm, sơn tính điện màu xanh và màu be 3 bộ
2 Dụng cụ toàn thân Khung ống thép, mạ kẽm, sơn tính điện màu xanh và màu be 3 bộ
3 Dụng cụ tập lưng Khung ống thép, mạ kẽm, sơn tính điện màu xanh và màu be 3 bộ
4 Dụng cụ tập hông Khung ống thép, mạ kẽm, sơn tính điện màu xanh và màu be 3 bộ
5 Dụng cụ tập vai Khung ống thép, mạ kẽm, sơn tính điện màu xanh và màu be 3 bộ
6 Dụng cụ đi bộ Khung ống thép, mạ kẽm, sơn tính điện màu xanh và màu be 2 bộ
7 Dụng cụ tập bụng Khung ống thép, mạ kẽm, sơn tính điện màu xanh và màu be 3 bộ
8 Dụng cụ tập tay Khung ống thép, mạ kẽm, sơn tính điện màu xanh và màu be 2 bộ
9 Dụng cụ xà đơn Khung ống thép, mạ kẽm, sơn tính điện màu xanh và màu be 3 bộ
10 Dụng cụ xà kép Khung ống thép, mạ kẽm, sơn tính điện màu xanh và màu be 2 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->