Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200933187-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200933157
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, ngân sách huyện hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-14 09:08:00 đến ngày 2020-09-21 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,463,516,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền, mặt đường
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 gốc
3 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9279 100m3
4 Phá dỡ mặt đường BTXM cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m3
5 Cắt mặt đường bê tông xi măng cũ dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
6 Đánh cấp trước khi đắp, thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,77 m3
7 Vét bùn, vét hữu cơ máy đào <=0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4767 100m3
8 Đắp đất lề đường bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8408 100m3
9 Đất mua ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 586,027 m3
10 Đầm khuôn đường mở rộng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (phạm vi ảnh hưởng 30cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6002 100m3
11 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (cát tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4831 100m3
12 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,98 (cát tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3336 100m3
13 Cát mua ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.624,1738 m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3601 100m3
15 Rải nilong chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,7751 100m2
16 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,973 100m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 378,88 m3
18 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1034 100m3
19 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3161 100m3
20 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2345 100m3
21 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7998 100m3
22 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7998 100m3
B Công trình phụ trợ
1 Biển báo tam giác KT: 70x70x70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 biển
2 Biển báo hình chữ nhật KT: 60x70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 biển
3 Cột biển báo L=3,1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cột
4 Cột biển báo L=3,9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
5 Đào hố chôn cột biển báo, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
6 Lắp đặt cột và biển báo hiệu tam giác, hình chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
C Cầu BTCT
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,01 m3
2 Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3309 100m3
3 Đắp cát đảo thi công bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4445 100m3
4 Vét bùn bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,333 100m3
5 Đắp bao tải cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,18 m3
6 Chắn phên nứa thợ bậc 3,0/7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 647,3 m2
7 Rải vải bạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9047 100m2
8 Đóng cọc gỗ bằng máy, đất C2 (phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,18 100m
9 Đóng cọc gỗ bằng máy, đất C2 (phần không ngập đất, K=0,75) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,02 100m
10 Đóng cọc gỗ bằng máy, đất C2 (cọc chống xiên và ngập đất; K=1,22) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,16 100m
11 Đóng cọc gỗ bằng máy, dài <=10m, đất C2 (cọc chống xiên và không ngập đất; K=0,915) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,74 100m
12 Cọc tre nẹp ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,95 100m
13 Dây thép buộc D4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,2874 kg
14 Đà giáo phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,456 100m2
15 Máy bơm nước 20CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 ca
16 Đá dăm đệm bãi đúc cấu kiện dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m2
17 Láng bãi đúc, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m2
18 Sản xuất bê tông cọc BTCT, đá 1x2, M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,54 m3
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5841 100m2
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc BTCT, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7334 tấn
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc BTCT, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5423 tấn
22 Thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3321 tấn
23 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,27 m3
24 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6345 10 tấn/1km
25 Đóng cọc BTCT, máy có đầu búa <=1,8T, KT 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,93 100m
26 Nối cọc vuông, KT 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 1 mối nối
27 Đào hố móng cầu, máy đào <=0,8m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4445 100m3
28 Đắp đất hố móng cầu bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1916 100m3
29 Bê tông thân cầu, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,61 m3
30 Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,59 m3
31 Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dàu 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,54 m3
32 Ván khuôn thép thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1196 100m2
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK <=10mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1623 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK <=18mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3635 tấn
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK >18mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1826 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép chân khay, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4114 tấn
37 Bê tông tường đầu, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,86 m3
38 Ván khuôn thép tường đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2289 100m2
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đầu, ĐK <=18mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3494 tấn
40 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,14 100m
41 Bê tông sân cống, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,1 m3
42 Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dàu 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,84 m3
43 Ván khuôn sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5234 100m2
44 Bê tông tường cánh, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,88 m3
45 Ván khuôn thép tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9592 100m2
46 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK <=10mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0914 tấn
47 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK <=18mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,932 tấn
48 Bê tông bản giảm tải SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,96 m3
49 Ván khuôn thép bản giảm tải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1563 100m2
50 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản giảm tải, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0292 tấn
51 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản giảm tải, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5403 tấn
52 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản giảm tải, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
53 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,18 m3
54 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3097 100m3
55 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 (cát tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1395 100m3
56 Bi tum chốt neo bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,2 kg
57 Đào móng mái taluy, máy đào <=0,8m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3342 100m3
58 Đắp đất mái taluy bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6913 100m3
59 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 100m
60 Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,84 m3
61 Xây chân khay bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,88 m3
62 Cấp phối đá dăm loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,96 m3
63 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật mái kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3965 100m2
64 Xây mái kè bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,8 m3
65 ống nhựa PVC D48, thoát nước mái kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 m
66 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2289 100m3
67 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2586 100m3
68 Rải nilong chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8844 100m2
69 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1836 100m2
70 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,69 m3
71 Sản xuất thép lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5776 tấn
72 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8 m2
73 Mạ kẽm nhúng nóng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 577,6 kg
74 Bê tông tường hộ lan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,75 m3
75 Ván khuôn thép tường hộ lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1493 100m2
76 Sơn tường hộ lan, sơn trắng, đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,66 m2
77 Phá dỡ bãi đúc bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 100m3
78 Dỡ bờ quai bao tải cát, máy đào <=1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3318 100m3
79 Nhổ cọc gỗ (k=0,6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,34 100m
80 Tháo dỡ cọc tre nẹp ngang (k=0,45) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,95 100m
81 Tháo dỡ phên nứa (k=0,6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,473 m2
82 Tháo dỡ vải bạt ngăn nước (k=0,6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9046 100m2
83 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4634 100m3
84 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4634 100m3
D Đảm bảo giao thông
1 Cọc tiêu bằng nhựa D6cm (L=1,4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cọc
2 Sơn màu trắng, đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,92 m2
3 Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0816 100m2
5 Dây phản quang (WT-2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
6 Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,11 m2
7 Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
8 Biển báo chữ nhật (KT: 127,5x40)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Biển báo chữ nhật (KT: 90x130)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
10 Biển báo chữ nhật (KT: 100x25)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
11 Biển báo chữ nhật (KT: 100x45)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
13 Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
14 Dây điện, điện thắp sáng đèn cảnh báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Nhân công điều khiển giao thông (Nhân công bậc 3/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 công
16 Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
17 Lắp đặt biển báo các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->